1 Ưu điểm của hệ thống máy ATM tại các Ngân hàng hiện nay
A Giảm chi phí in ấn các loại giấy tờ, phục vụ thanh toán
B Mở rộng cơ sở cho hoạt động ngân hàng, đáp ứng nhu cầu thuận tiện cho khách hàng,
tăng doanh số.
C Tạo ưu thế cạnh tranh, giảm lượng tiền mặt được sử dụng giúp tăng hình ảnh của Ngân
hàng
D Cả 3 câu trên đều đúng
2 Ngoài những sản phẩm, dịch vụ mà hệ thống các Ngân hàng cung cấp. Anh/chị có
suy nghĩ như thế nào về tác dụng của thái độ phục vụ khách hàng
A Giao dịch tốt sẽ mang lại niềm tin, sự hài lòng cho khách hàng, nâng cao uy tín Ngân
hàng.
B Hoàn toàn cần thiết vì giao dịch của nhân viên ngân hàng là một nghệ thuật và cũng là
một khoa học. Bởi chính quá trình giao dịch đòi hỏi nhân viên phải có một kiến thức, kinh
nghiệm và cách ứng xử khéo léo, sáng tạo.
C Không nhất thiết phải cần giao dịch viên hướng dẫn, bởi hiện nay khách hàng có nhu cầu
họ mới đến Ngân hàng. Tại đây họ có nhiều lựa chọn cho tất cả các sản phẩm dịch vụ.
Thái độ phục vụ chỉ là một phần nhỏ, Có thể không có cũng được
D Cả a và b đều đúng
3 Marketing ngân hàng, thuộc nhóm marketing các sản phẩm dịch vụ, gồm các thành
phần sau:
A Kênh phân phối và chương trình khuyến mại
B Nhân viên cung ứng dịch vụ, cơ sở vật chất và quy trình nghiệp vụ.
C Sản phẩm và giá
D Tất cả các yếu tố trên
4 Khi khách hàng còn lưỡng lự, chưa biết nên chọn loại SP-DV ngân hàng nào, CV
QHKH nên:
A Chuyển sang phục vụ khách hàng kế tiếp để không mất thời gian.
B Trình bày rõ lại cho KH những điểm nổi bật cũng như quy định của từng loại SP-DV.
C Đặt câu hỏi để tìm hiểu nhu cầu, tình huống của KH cũng như khơi gợi những điểm phù
hợp của SP-DV với KH
D Cả b và c
hàng liên hệ.
B Tiếp nhận nhu cầu của khách hàng và cung cấp ngay thông tin cho bộ phận dịch vụ doanh
nghiệp.
C Trực tiếp liên hệ với bộ phận dịch vụ doanh nghiệp để giải quyết nhanh nhất nhu cầu
khách hàng
D Cả b và c đều đúng
2
9 Khách hàng cần gì ở nhân viên bán hàng?
A Khách hàng cần một nhân viên bán hàng tâm lý
B Khách hàng cần một nhân viên bán hàng trung thực
C Khách hàng cần một nhân viên bán sản phẩm tốt
D Khách hàng cần một nhân viên giúp khách hàng mua đuợc sản phẩm phù hợp
10 Tiếp thị là gì?
A Tiếp thị là chào bán sản phẩm dịch vụ mới đến khách hàng.
B Tiếp thị là giới thiệu về bản thân/ tổ chức mình cho bên ngoài
C Tiếp thị là tạo sự biết đến một sản phẩm dịch vụ/ thương hiệu
D Tiếp thị là thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
11 Một trong những yếu tố quan trọng trong công tác bán hàng?
A Kiến thức về tổ chức
B Kiến thức về đối thủ cạnh tranh
C Kiến thức về sản phẩm dịch vụ
D Tư vấn cho khách hàng những thông tin hữu ích
12 Mã số thẻ ATM là gì?
A Là mã số bí mật gồm có 6 chữ số do KH tự chọn dùng để truy cập và thực hiện dịch vụ tại
máy ATM hoặc đơn vị chấp nhận thẻ như siêu thị, khách sạn, khu giải trí và không có
giá trị để thực hiện các giao dịch khác
B Là mã số gồm có 6 chữ số và chỉ thực hiện truy cập tại quầy.
C Là mã số gồm có 6 chữ số và có giá trị giao dịch trong trường hợp KH không đem CMND
D Là mã số gồm có 6 chữ số và chỉ thực hiện dịch vụ tại máy ATM
13 Thủ tục tiền gửi Đồng sở hữu tại NH như thế nào?
D 3 cách (Cho vay cầm cố sổ tiết kiệm hoặc Rút trước hạn hoặc Thuyết phục khách hàng
ngày hôm sau đến tất toán sổ tiết kiệm, lúc đó Ngân hàng sẽ khấu trừ 03 ngày lãi khách
hàng được hưởng)
16 Khi KH phàn nàn: “Tôi làm ăn kinh doanh rất bận rộn, không có nhiều thời gian,
vậy mà mỗi lần đến giao dịch, tôi phải chờ đợi quá lâu”. Anh/chị sẽ xử lý như thế
nào ?
A Lắng nghe với thái độ cau có, không hài lòng.
B Phớt lờ ý kiến của khách hàng, vẫn tiếp tục công việc đang làm.
C Vui vẻ tiếp thu ý kiến nhưng không có lời giải thích.
D Không có câu nào đúng
4
17 Một khách hàng mở thẻ tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng với số dư khá lớn (khoảng 5 tỷ
đồng) và có tham gia chương trình khuyến mại dự thưởng của Sacombank vào thời
điểm gửi TK và có trúng giải thưởng khuyến khích của chương trình trị giá 500.000
đồng. Tuy nhiên 2 tháng sau khách hàng lại có nhu cầu rút trước hạn trong khi quy
định của chương trình khuyến mại là không cho rút trước hạn, Trường hợp khách
hàng nhất quyết rút trước hạn phải thu hồi giải thưởng đã trúng nếu có và áp dụng
lãi súât rút trước hạn theo quy định. Theo anh/chị phải phải quyết cho khách hàng
này như thế nào?
A Đồng ý cho khách hàng rút trước hạn và áp dụng lãi suất rút trước hạn theo quy định của
chương trình tuy nhiên chi nhánh linh động trình Ban TGĐ không thu hồi giải thưởng của
khách hàng để giữ mối quan hệ với khách hàng sau này
B Đồng ý cho khách hàng rút trước hạn và áp dụng lãi suất rút trước hạn theo quy định của
chương trình và không thu hồi giải thưởng.
C Đồng ý cho khách hàng rút trước hạn và áp dụng lãi suất rút trước hạn theo quy định của
chương trình và thu hồi giải thưởng.
D Không đồng ý cho khách hàng rút trước hạn do khách hàng vi phạm quy định của chương
trình khuyến mại
18 Thời gian lập và gửi thông báo giao dịch đối với thẻ Ladies first là khi nào?
A Ngày 15 hàng tháng
B Ý tưởng được phân tích, lập luận và phản biện đầy đủ là ý tưởng đúng.
C Tất cả mọi người đều phải có ý tưởng riêng.
D Câu a và c đúng
24 Các bước KH trải qua khi mua SP-DV gồm:
A Mua và sử dụng SP-DV. >Đánh giá, nhận xét SP-DV, hiệu chỉnh, rút ra dự định cho
những lần sau
B Nhận biết nhu cầu > Mua SP DV
C Nhận biết nhu cầu > Tìm hiểu SP-DV > Mua và sử dụng SP-DV. >Đánh giá, nhận
xét SP-DV, hiệu chỉnh, rút ra dự định cho những lần sau.
D Tìm hiểu SP-DV > Mua và sử dụng SP DV
25 Khi xác định lợi ích KH mang lai, cần chú ý các yếu tố sau:
A Phạm vi ảnh hưởng của KH với các KH khác cũng như khả năng giới thiệu các KH tiềm
năng cho ngân hàng.
B Số dư tài khoản và dư nợ của KH
6
C Thời gian gắn bó của KH với ngân hàng
D Cả ba câu a,b,c.
26 Mỗi cá nhân được quyền thành lập bao nhiêu doanh nghiệp tư nhân (DNTN)?
A 01 DNTN
B Tùy thuộc vào khả năng quản lý của cá nhân đó.
C Tối đa 02 DNTN
D Tối đa 03 DNTN
26 Theo luật các TCTD, các nghiệp vụ nào sau đây được xem là hoạt động cấp tín dụng
của TCTD:
A Cho vay
B Cho vay, chiết khấu
C Cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính
D Cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bảo lãnh ngân hàng
27 Hoạt động cho vay của ngân hàng để khách hàng kinh doanh chứng khoán:
A Là hoạt động cho vay thông thường của ngân hàng nhưng mục đích vay vốn của khách
vay cho khách hàng để thực hiện nghĩa vụ trả thay cho khách hàng.
B Là hình thức cấp tín dụng cho khách hàng thông qua hình thức phát hành bằng văn bản
của tổ chức tín dụng với bên có quyền về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách
hàng khi khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết
với bên nhận bảo lãnh.
C Là hình thức cấp tín dụng thông qua hình thức phát tiền vay cho bên nhận bảo lãnh để
thực hiện nghĩa vụ trả thay cho khách hàng.
D Câu a,b đều đúng
32 Kỳ hạn trả nợ là
A Khoảng thời gian trong thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng
B Khoảng thời gian trong thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng
mà tại cuối mỗi thời gian này khách hàng trả một phần hoặc toàn bộ vốn vay.
C Thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng
D Cả 3 câu trên
33 Theo luật doanh nghiệp năm 2005, trong công ty cổ phần thì số lượng thành viên của
hội đồng quản trị tối thiểu:
A 11 người
8
B 7 người
C 5 người
D 3 người
34 Nhu cầu vốn của một doanh nghiệp để thực hiện mua lô hàng nhằm phục vụ kế
hoạch kinh doanh là 1.000 triệu đồng. Để thực hiện thương vụ này, khách hàng có
vốn tự có là 500 triệu đồng và khi mua lô hàng trên, khách hàng được người bán cho
nợ 200 triệu đồng. Khách hàng cần vay thêm Ngân hàng bao nhiêu tiền để thực hiện
được phương án trên.
A 1.000 triệu đồng.
B 300 triệu đồng.
C 500 triệu đồng.
D 700 triệu đồng.
D Nhóm 5
40 Trách nhiệm quản lý và thu hồi nợ của bộ phận QLTD tại chi nhánh:
A Các khoản nợ có vấn đề khi tổng dư nợ của khách hàng (kể cả các khoản nợ còn trong
han) lớn hơn 500 triệu.
B Các khoản nợ quá hạn trên 90 ngày đến 180 ngày, khi tổng dư nợ của khách hàng (kể cả
các khoản nợ còn trong han) lớn hơn 1 tỷ hoặc các khoản nợ quá hạn trên 90 ngày hoặc nợ
có vấn đề phát sinh tại đơn vị trực thuộc.
C Các khoản nợ trên 180 ngày, khi tổng dư nợ của khách hàng (kể cả các khoản nợ còn
trong han)lớn hơn 100 triệu
D Tất cả các trường hợp trên
41 Tỷ lệ trích dự phòng cụ thể đối với khoản nợ nhóm 4 theo qui định hiện hành của
NHNN là:
A 0.2
B 0.3
C 0.05
D 0.5
42 Theo các anh chị các khỏan nợ nhóm 1 được ngân hàng gia hạn nợ lần đầu thuộc
nhóm nào sau đây:
A Nhóm 2
10
B Nhóm 3
C Nhóm 4
D Nhóm 5
43 Điều kiện tài trợ dự án SMEFP II
A Nhu cầu tài trợ tối đa dự án là 10 tỷ, vốn tự có tham gia tốI thiểu của DN là 10% tổng chi
phí dự án…
B Nhu cầu tài trợ tối đa dự án là 10 tỷ, vốn tự có tham gia tốI thiểu của DN là 15% tổng chi
phí dự án…
C Nhu cầu tài trợ tối đa dự án là 10 tỷ, vốn tự có tham gia tốI thiểu của DN là 30% tổng chi
phí dự án…
48 Nợ xấu là khoản nợ thuộc các nhóm nợ:
A Nhóm 2,3,4,5
B Nhóm 3,4,5
C Nhóm 4, 5
D Nhóm 5
49 Nợ cơ cấu là các khoản nợ:
A Được Ngân hàng chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ
B Được Ngân hàng chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ hoặc gia hạn nợ
C Được Ngân hàng chấp thuận gia hạn nợ
50 Các chức năng, nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc Nhân viên quản lý tín dụng:
A Đề xuất biện pháp thực hiện việc thu nợ đối với các khỏan nợ trễ hạn, nợ quá hạn, nợ xấu
B Hòan chỉnh hồ sơ và lập thủ tục giải ngân, thu phí (nếu có): Hợp đồng tín dụng, Hợp đồng
bảo đảm, giấy nhận nợ; Tiếp nhận bản chính giấy tờ sở hữu tài sản bảo đản và các giấy tờ
có liên quan.
C Thực hiện các nghiệp vụ: Chuyển tiền nhanh nội địa, chi trả kiều hối và chi trả tiền phi
mậu dịch.
51
Khi KH cho rằng mức phí SP-DV của Sacombank không cạnh tranh so với các Ngân
hàng khác anh/chịnên:
A
Chuyển sang phục vụ KH khác.
B
Không quan tâm đến những nhận xét này của KH.
C
Lắng nghe, mỉm cười và giải thích những ưu điểm khác của SP-DV Sacombank về sự thuận tiện,
chuyên nghiệp, nhanh chóng, uy tín, mức độ rủi ro cũng như những ưu đãi khác cho KH thân
12
thiết.
D
Không có câu nào đúng
Trợ lý
55
Yêu cầu về kiến thức mà cán bộ quan hệ khách hàng cần phải có?
A
Kiến thức chiều rộng về các lĩnh vực xã hội: thị trường bất động sản, du học, xe hơi – xe máy,
bệnh viện, du lịch, giải trí
B
Kiến thức chuyên môn chiều sâu về sản phẩm
C
Câu a và b đều đúng
D
Câu a và b đều sai
56
NH sacombank có tham gia bảo hiểm tiền gửi không? Mức bảo hiểm là bao nhiêu?
A
Có và các KH của Sacombank đều được chi trả theo quy định nhà nước. Mức chi trả tối đa do
chính phủ quy định. DIV sẽ trả bảo hiểm tối đa cho các khoản tiền gửi là 50 tr (bao gồm gốc+lãi)
B
Có và mức bảo hiểm cho các khoản tiền gửi là 100tr.
C
Có và tùy theo mức tiền gửi KH để bồi thường
D
Không
13
57
Khi khách hàng yêu cầu rút trước hạn sổ tiết kiệm tham gia CTKM mà NH đang thực
hiện với lý do lãi suất của NH khác cao hơn. anh/chị sẽ làm gì?
A
Đồng ý cho KH rút trước hạn theo quy định hiện hành của NH.
B
Sacombank với khách hàng, khách hàng đặt những câu hỏi liên quan đến sản phẩm
hoặc chương trình khuyến mại mà anh/chị không trả lời được ngay cho khách hàng do
những câu hỏi đó chưa có trong quy định của sản phẩm hoặc chương trình khuyến
mại. Trong trường hợp đó anh/chị giải quyết như thế nào?
A
Cám ơn khách hàng về các câu hỏi trên và ghi lại số điện thoại của khách hàng và hẹn sẽ nhanh
chóng trả lời khách hàng sau khi có thông tin chính xác từ các bộ phận phụ trách
B
Nối máy cho khách hàng gặp bộ phận phụ trách về sản phẩm hoặc chương trình khuyến mại để
bộ phận đó trực tiếp trả lời khách hàng.
C
Trả lời với khách hàng là không biết do những câu hỏi đó nằm ngoài các quy định của sản phẩm
hay chương trình khuyến mại.
D
Yêu cầu khách hàng chờ và liên lạc với bộ phận phụ trách về sản phẩm hoặc chương trình khuyến
mại để nhờ tư vấn, sau đó trả lời cho khách hàng.
61
Quy định số thẻ phụ đối với 01 KH mở thẻ Sacombank Visa Debit
14
A
1 thẻ phụ
B
2 thẻ phụ
C
3 thẻ phụ
D
Không giới hạn thẻ phụ
62
Tập đoàn Tài chính Sacombank được thành lập ngày, tháng, năm nào?
A
65
Khi hợp đồng ủy quyền không quy định thời hạn ủy quyền thì :
A
Ủy quyền đó có hiệu lực 06 tháng kể từ ngày xác lập ủy quyền.
B
Ủy quyền đó có hiệu lực 09 tháng kể từ ngày xác lập ủy quyền.
C
Ủy quyền đó có hiệu lực 12 tháng kể từ ngày xác lập ủy quyền
D
Ủy quyền đó không có hiệu lực.
66
Theo quy định về ủy quyền lại, người được ủy quyền có thể ủy quyền lại cho :
A
Bất kỳ bên thứ ba nào có đủ năng lực hành vi dân sự
B
Bất kỳ bên thứ ba nào có đủ năng lực hành vi dân sự nếu được bên ủy quyền đồng ý.
C
Bất kỳ bên thứ ba nào có đủ năng lực hành vi dân sự nhưng phải thông báo cho người ủy quyền
15
biết .
D
Cả ba câu a, b, c đều sai.
67
Theo qui định pháp luật ở Việt Nam, một hợp đồng cho thuê tài chính phải có ít nhất
điều khoản:
A
Kết thúc thời gian thuê, bên thuê được quyền lựa chọn mua lại tài sản thuê hoặc tiếp tục thuê
theo các điều kiện thoả thuận trong hợp đồng
B
Tổng số tiền thuê một loại tài sản qui định tại hợp đồng ít nhất phải tương đương với giá trị của
cấp tín dụng (cấp tín dụng có điều kiện)
A
Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc và Phó
Tổng giám đốc của ngân hàng.
B
Các cổ đông lớn của Ngân hàng (là cá nhân hoặc tổ chứcsở hữu trên 10% vốn điều lệ hoặc nắm
giữ trên 10% cổ phần có quyền bỏ phíếu).
C
Cán bộ, nhân viên của Ngân hàng thực hiện nhiệm vụ thẩm định và quyết định cho vay và/hoặc
bảo lãnh.
D
Thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc và Phó Tổng giám đốc của ngân
hàng.
71
Khi thẩm định dự án đầu tư, các chỉ số nào sau đây phải được xác định:
16
A
IRR (tỷ suất sinh lời nội bộ), thời gian hoàn vốn đầu tư
B
NPV (hiện giá thu nhập ròng), IRR (tỷ suất sinh lời nội bộ)
C
NPV (hiện giá thu nhập ròng), IRR (tỷ suất sinh lời nội bộ), thời gian hoàn vốn đầu tư
D
NPV (hiện giá thu nhập ròng), thời gian hoàn vốn đầu tư
72
Khi xác định thời hạn cho vay cho tổ chức có đăng ký kinh doanh, tổ chức tín dụng căn
cứ vào các yếu tố nào:
A
Chu kỳ sản xuất kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án đầu tư.
B
B
Bảng cân đối phát sinh
C
Bảng kết quả hoạt động kinh doanh
D
Bảng lưu chuyển tiền tệ
76
Nguyên tắc cấp tín dụng:
A
Có tài sản đảm bảo khoản vay, hoàn trả vốn và lãi vay đúng hạn như đã thỏa thuận
B
Khách hàng phải sử dụng vốn đúng mục đích, có tài sản đảm bảo khoản vay như đã thỏa thuận
17
C
Khách hàng phải sử dụng vốn đúng mục đích, hoàn trả vốn và lãi vay đúng hạn như đã thỏa
thuận
D
Cả 3 câu trên
77
Việc cho vay để góp vốn vào công ty cổ phần có thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết
định 03/2008/QĐ-NHNN ngày 01/02/2008 về việc cho vay , chiết khấu giấy tờ có giá
để đầu tư và kinh doanh chứng khoán?
A
Có
B
Không
78
Doanh nghiệp có thể sử dụng ngoại tệ USD để thanh toán nội địa?
A
Có thể nhưng không được vượt quá 10.000 USD.
81
Theo quy định của NHNN thì trường hợp sau đây phải trích tỷ lệ dự phòng rủi ro là
50%:
A
Khoản vay đã quá hạn từ 181 đến 360 ngày.
B
Khoản vay đã cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn dưới 90 ngày theo thời hạn đã cơ cấu lại lần đầu.
C
Khoản vay không có tài sản đảm bảo nhưng đã quá hạn từ 90 đến 180 ngày.
D
Cả a và b đều đúng
18
82
Theo anh/chị, khi tiến hành làm thủ tục giải ngân cho khách hàng, tất cả các hồ sơ
đều hợp lý, hợp lệ, trước lúc khách hàng nhận tiền giải ngân, anh/chị nghe thông tin
bên ngoài rằng khách hàng này từng lừa đảo chiếm đoạt tài sản người khách và đang
bị thưa kiện, vậy anh/chị có tiếp tục để khách hàng nhận tiền vay không? Tại sao?
A
Tạm ngừng giải ngân cho khách hàng, báo cáo lãnh đạo về trường hợp thông tin bất lợi có thể
gây rủi to cho ngân hàng,để lãnh đạo cử cán bộ xác minh lại và trả lời khách hàng sau!
B
Vẫn để khách hàng tiếp tục nhận tiền vay, vì các hồ sơ đều hợp lệ, khách hàng đã chứng minh
nguồn thu và tài sản thế chấp đảm bảo, và việc này không gây rủi ro cho chính anh/chị vì CBTD
và lãnh đạo đã duyệt hồ sơ này rồi.
C
Vẫn để khách hàng tiếp tục nhận tiền vay, vì các hồ sơ đều hợp lệ, khách hàng đã chứng minh
nguồn thu và tài sản thế chấp đảm bảo.
D
Vẫn giải ngân cho khách hàng, nhưng đề nghị khách hàng ký quỹ 100% lại và xác minh lại nếu
đủ điều kiện thì khách hàng cứ rút tiền ký quỹ ra, không làm thủ tục lại mất thời gian.
Áp dụng Mô hình SWOT để phân tích?
A
Điểm yếu và điểm mạnh/Cơ hội và thành công của một doanh nghiệp
B
Điểm yếu và điểm mạnh/nguy cơ và thách thức của một doanh nghiệp
19
C
Điểm yếu, điểm mạnh, cơ hội và thách thức của một doanh nghiệp
D
Thị trường và sản phẩm/ cơ hội và thách thức của một doanh nghiệp
86
Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ của một dự án (IRR) là:
A
Tỷ lệ chiết khấu mà tại đó giá trị hiện tại ròng (NPV) của dự án bằng 0
B
Tỷ lệ chiết khấu mà tại đó giá trị hiện tại ròng (NPV) của dự án bằng 1
C
Tỷ lệ chiết khấu mà tại đó giá trị hiện tại ròng (NPV) của dự án bằng 2
D
Tỷ lệ chiết khấu mà tại đó giá trị hiện tại ròng (NPV) của dự án bằng 3
87
Hệ số thanh toán ngắn hạn bằng:
A
Tài sản lưu động/nợ dài hạn
B
Tài sản lưu động/nợ ngắn hạn
C
Tài sản lưu động/nợ ngắn hạn ngân hàng
D
Tài sản lưu động/tổng nợ