ôn tập học kỳ môn vật lý lớp 8 và 9 - Pdf 24

Ôn tp hc k môn vt l lp 8 v 9
Câu 1: Định luât Ôm.
Cường độ dòng điện qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỷ lệ nghịch
với điện trở của dây.
Công thức:
R
U
I =
Với:
Câu 2: Điện trở của dây dẫn.
Trị số
I
U
R =
không đổi với một dây dẫn được gọi là điện trở của dây dẫn đó.
* Ý nghĩa của điện trở:
Điện trở của một dây dẫn là đại lượng đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của dây dẫn đó.
Câu 3 : Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố của dây dẫn.
Điện trở dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài của dây, tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây và phụ thuộc vào
vật liệu làm dây dẫn.
Công thức:
S
l
R
ρ=
với:
* Ýnghĩa của điện trở suất
- Điện trở suất của một vật liệu (hay một chất liệu) có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn
hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài là 1m và tiết diện là 1m
2
.

)
: điện trở suất (.m)
R: điện trở dây dẫn ()
P: công suất điện (W)
U: hiệu điện thế (V)
I: cường độ dòng điện (A)
Đèn hoạt động bình thường khi đựơc sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế 220V thì công suất
điện qua đèn là 100W.
Câu 6: Điện năng .
- Dòng điện có mang năng lượng vì nó có thể thực hiện công, cũng như có thể làm thay đổi nhiệt
năng của một vật. Năng lượng dòng điện được gọi là điện năng.
Ví dụ Điện năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
- Bóng đèn dây tóc: điện năng biến đổi thành nhiệt năng và quang năng.
- Đèn LED: điện năng biến đổi thành quang năng và nhiệt năng.
- Nồi cơn điện, bàn là: điện năng biến đổi thành nhiệt năng và quang năng.
- Quạt điện, máy bơn nước: điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng.
Câu 7: Công dòng điện.
- Công dòng điện sinh ra trong một đoạn mạch là số đo lượng điện năng chuyển hóa thành các dạng
năng lượng khác tại đoạn mạch đó.
- Công thức: A = P.t = U.I.t với:
Số đếm trên công tơ điện cho biết lượng điện năng đã sử dụng. Mỗi số đếm trên công tơ điện cho
biết lượng điện năng sử dụng là 1 kilôoat giờ (kW.h).
1 kW.h = 3 600 000J = 3 600kJ
Câu 8 Định luật Jun-Lenxơ.
Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng
điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.
Công thức: Q = I
2
.R.t với:
Nếu nhiệt lượng Q tính bằng đơn vị calo (cal) thì ta có công thức:

t: thời gian (s)
- Chỉ sử dụng các dụng cụ hay thiết bị điện trong thời gian cần thiết.
Câu11: Nam châm vĩnh cửu.
- Nam châm là có đặc tính hút sắt (hay bị sắt hút).
- Các dạng nam châm thường gặp: kim nam châm, nam châm thẳng, nam châm hình chữ U.
- Đặc tính của nam châm:
+ Nam châm có hai cực: một cực là cực Bắc kí hiệu N, cực Nam kí hiệu S.
+ Hai nam châm đặt gần nhau thì tương tác với nhau: Các cực cùng tên thì đẩy nhau, các cực khác
tên thì hút nhau.
Câu 12: Lực từ, từ trường,cách nhận biết từ trường.
- Lực tác dụng lên kim nam châm gọi là lực từ.
- Từ trường: Môi trường xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại từ trường có khả năng
tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt gần đó.
- Cách nhận biết từ trường: Người ta dùng kim nam châm (nam châm thử) để nhận biết từ trường.
Nếu nơi nào gây ra lực từ lên kim nam châm thì nơi đó có từ trường.
Câu 13: Từ phổ,đường sức từ .
- Từ phổ cho ta một hình ảnh trực quan về từ trường. Có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên tấm
bìa đăt trong từ trường rồi gõ nhẹ .
- Đường sức từ là hình ảnh cụ thể của từ trường ,là hình dạng sắp xếp của các mạt sắt trên tấm bìa
trong tư trường. Ở bên ngoài nam châm đường sức từ là những đường cong có chiều xác định đi ra từ
cực Bắc và đi vào cực Nam .
Câu 14: Nêu từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua. Quy tắc nắm tay phải.
+ Phần từ phổ ở bên ngoài ống dây có dòng điện chạy qua giống như từ phổ bên ngoài của 1 thanh
nam châm. Đường sức từ của ống day có dòng điện chạy qua là những đường cong khép kín, bn trong
lòng ống day đường sức từ là những đường thẳng song song nhau.
+ Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng
điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong ống dây.
Câu 15 : Sự nhiễm từ của sắt và thép. Nam châm điện, cách làm tăng lực từ của nam châm điện. Ứng
dụng của nam châm điện.
So sánh: Khi đặt trong từ trường sắt và thép đều bị nhiễm từ, nhưng sắt nhiễm từ mạnh hơn thép và sắt

am pe k và các dây ni không đáng k; đin tr
ca vôn k vô cng lớn.
a.
Tính đin tr tơng đơng ca đoạn mạch
AB
.
b. Tính hiu đin th đt vào hai đầu
ca đoạn mạch AB.
c. Cht (+) ca vôn k ni với đim nào? Vôn k
ch giá trị bao nhiêu?
Bi 2: Ba in tr R
1
= 10 , R
2
= R
3
= 20 c mc song song vi nhau vo gia hai im A v B cú
hiu in th l U
1.Tớnh in tr tng ng ca on mch.
2.Bit cng dũng in qua R
1
cú giỏ tr l 2,4 A. Tỡm hiu in th U gia hai u on mch v
cng dũng in chy qua mch chớnh v cỏc mch r cũn li.
Bi 3:Mt on mch gm mt búng ốn cú ghi 9V-4,5W c mc ni tip vi mt bin tr v c
t vo HT khụng i 12V (Hỡnh v).in tr ca dõy ni v ampe k rt nh.
a/.Búng ốn sỏng bỡnh thng,tớnh in tr ca bin tr v s ch ca ampe k.
b/. Tớnh in nng tiờu th ca ton mch trong thi gian 15 phỳt.
Bi 4: C hai bng đèn là Đ
1
c ghi 6V- 4,5W và Đ

2
b, Cng đ dòng đin qua mỗi đin tr.
c, Công sut tiêu th ca đin tr R
3
R
1
R
3
d, Tính nhit lng toả ra trên toàn mạch trong 1 pht
Bi 7: Mt búng ốn cú ghi 220V100W c s dng vi hiu in th 220V.
a/ Cho bit ý ngha ca cỏc s ghi ny.
b/ Tớnh in tr v cng dũng in qua búng ốn.
c/ Tớnh in nng tiờu th ca búng ốn trong 10 gi ( ra n v kwh ).
d/ Nu mc búng ốn vo hiu in th 110V thỡ cụng sut tiờu th ca búng ốn l bao nhiờu oỏt ?
Hình 1
.
A
+
R
1
A
V
.
B
-
. .
R
2
R
3

ú l 2A.
a).Tớnh nhit lng m bp ta ra trong 1s.
b)Dựng bp in trờn un sụi 0,75l nc cú nhit ban u l 35
o
C thỡ thi gian un nc l 20
phỳt.Coi rng nhit lng cung cp un sụi nc l cú ớch, tớnh hiu sut ca bp.
c). Mt ngy s dng bp in ny 5 gi. Tớnh tin in phi tr cho vic s dng bp trong 30 ngy,
nu giỏ 1 kW.h l 750 ng.
Bi 10: Mt bng đèn c ghi 110V 30W đc mắc ni tip với mt bin tr vào hiu đin th 220V.
a. Tính đin tr và cng đ dòng đin qua bng khi bng sáng bình thng. ( 2 đim)
b. Đ đèn sáng bình thng thì bin tr phải c giá trị bao nhiêu? ( 1 đim)
c. Tính đin năng mà bng tiêu th trong 1 tháng ( 30 ngày) , mỗi ngày dng trung bình 4 gi khi bng
đc s dng đng ( 4 đ).
Bi 11: Cho on mch AB ( hỡnh v ), b qua in tr cỏc on dõy ni, bit cỏc in tr cú giỏ tr R
1

= 60, R
2
= 30, hiu in th gia hai im A v B l U
AB
= 120V. Tớnh:
a) in tr tng ng ca on mch AB.
b) Cng dũng in qua mch chớnh.
c) Cng dũng in qua cỏc in tr R
1
v R
2
.
d) Nhit lng to ra trờn in tr R
1

b) Đin năng mà đèn s dng trong thi gian trên.
Bi 15;Chng minh rng trong on mch gm hai dõy dn mc ni tip. Nhit lng ta ra mi dõy
t l thun vi in tr ca dõy: Q
1
/Q
2
= R
1
/R
2
(2)
Bi 16. Mt cun dây đin tr c trị s là 10 đc qun bằng dây nikêlin c tit din là 0,1mm
2
và c đin
tr sut là 0,4.10
6
.m.
a) Tính chiu dài ca dây nikêlin dng đ qun cun dây đin tr này.
b) Mắc cun dây đin tr ni trên ni tip với mt đin tr c trị s là 5 và đt vào hai đầu đoạn mạch ni
tip này mt hiu đin th là 3V. Tính hiu đin th giữa hai đầu cun dây đin tr.
Bi 17.Mt dây dn bằng Nikêlin c tit din hình tròn. Đt mt hiu đin th 220V vào hai đầu dây dn
ta thu đc cng đ dòng đin bằng 2,0A.
a. Tính đin tr ca dây dn.
5
b. Bit tit din ca dây 0,1.10
-6
m
2
và đin tr sut ca Nikêlin là 0,40.10
-6


ni tip vi R
1
thỡ ampe k ú s ch:
A. 1A B. 0,5A C. 0,25A D. 1,5A
2.Hai in tr R
1
= 12

v R
2
= 6

mc song song vi nhau vo ngun in cú hiu in th U = 18V.
in tr tng ng v cng dũng in qua R
1
, cng dũng in qua R
2
ln lt l:
A. 18

1,5A 3A B. 18

1,5A 3A C. 18

1,5A 3A D. 18

1,5A 3A
3. Khi ng c in hot ng thỡ cú s chuyn húa:
A. in nng thnh c nng B. C nng thnh in nng

I
D. I = U.R
6.Trong cỏc bin phỏp sau õy, bin phỏp no cú tỏc dng tit kim in nng v bo v mụi trng?
A. La chn v s dng cỏc dng c in, thit b in cú cụng sut phự hp
B. S dng cỏc dng c in v thit b in trong thi gian cn thit
C. S dng cỏc dng c dựng in cú hiu sut cao
6
D. Cả A, B, C đều đúng.
7. Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào biểu diễn định luật Jun – Lenxơ?
A. Q = I
2
R.t B. Q = U.I.t C. Q = P.t D. Q =
2
U
R
.t
8. Câu phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Ống dây có dòng điện chạy qua cũng có hai cực như một thanh nam châm.
B. Cũng giống như thanh nam châm, từ trường của ống dây là từ trường vĩnh cửu
C. Có thể làm tăng lực từ của nam châm điện bằng cách tăng cường độ dòng điện chạy qua vòng dây
hoặc tăng số vòng dây.
D. Cấu tạo của nam châm điện gồm một cuộn dây có dòng điện chạy qua trong đó có một lõi sắt non.
II. Phần tự lun (8 điểm)
Bi 1(4 điểm)
1, Cuộn dây của một biến trở con chạy được làm bằng hợp kim Nikêlin có điện trở suất 0,4.10
-6

m,
có chiều dài 150m và có tiết diện 3mm
2

1
= 8Ω, R
2
= 7Ω,
ampe kế chỉ 0,6A. Hiệu điện thế của đoạn mạch AB có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A. U
AB
= 8V B. U
AB
= 0,6V C. U
AB
= 7V D. U
AB
= 9V
Câu 2: Trên một bóng đèn có ghi 220V – 75W. Thông tin nào sau đây là đúng?
A. Hiệu điện thế định mức của bóng đèn là 220V.
B. Công suất định mức của bóng đèn là 75W.
C. Khi bóng đèn sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì cứ trong mỗi giây, dòng điện sản ra một công
bằng 75J.
D. Các thông tin A, B, C đều đúng.
Câu 3: Dùng một dây dẫn bằng đồng có chiều dài 4m, tiết diện 0,4mm
2
nối hai cực của một nguồn điện
thì dòng điện qua dây có cường độ 2A. Biết rằng điện trở suất của dây đồng là 1,7.10
-8
Ω.m. Hiệu điện
thế giữa hai cực của nguồn điện là:
A. 0,36V. B. 0,32V. C. 3,4V. D. 0.34V.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các từ cực của ống dây có dòng điện chạy qua?
A. Đầu có các đường sức từ đi ra là cực Bắc, đầu còn lại là cực Nam.

2
= 12Ω ; R
3
= 16Ω được mắc song song với nhau
vào hiệu điện thế U = 2,4V.
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch này.
b) Tính cường độ dòng điện chạy qua mạch chính.
Câu 2 (5,0 điểm): Trên một bàn là có ghi 110V – 550W và trên một bóng đèn dây tóc có ghi 110V –
40W.
a) Tính điện trở của bàn là và của bóng đèn khi chúng hoạt động bình thường.
b) Có thể mắc nối tiếp bàn là và bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V được không? Vì sao?
c) Có thể mắc nối tiếp hai dụng cụ điện này vào hiệu điện thế lớn nhất là bao nhiêu để chúng
không bị hỏng? Tính công suất của mỗi dụng cụ khi đó.
Câu 3 (1,0 điểm): Có một số pin để lâu ngày và một đoạn dây dẫn. Nếu không có bóng đèn pin để thử,
có cách nào kiểm tra được pin còn điện hay không khi trong tay bạn có một kim nam châm?
HẾT
9
Hình 2
F
F
FF
I
B.
I
C.
D.
I
A.
I
+

D.
ρ.l
S
R
=
Câu 3: Em hãy so sánh điện trở của hai dây dẫn đồng chất có cùng chiều di. Biết dây thứ nhất
có tiết diện S
1
=2mm
2
, dây thứ hai có tiết diện S
2
=6mm
2
:
A. R
1
= 2R
2
; B. R
1
= 3R
2
; C. R
1
= 4R
2
; D. R
1
= R

Ω m.
Đường kính tiết diện l 0,5mm; chiều di dây l 6,28m. Điện trở ln nhất của biến trở l:
A. 352 Ω; B. 3,52 Ω; C. 35,2 Ω; D. 0,352 Ω.
Câu 6: Ba điện trở giống nhau, mỗi điện trở có giá trị bằng 6 Ω được mắc nối tiếp vi nhau vo
một đoạn mạch có hiệu điện thế 18V. Cường độ dòng điện chạy trong mạch l bằng bao nhiêu?
10
A. 1A; B. 2A; C. 3A; D. 9A;
Câu 7: Một dây dẫn có điện trở l 2Ω được mắc vo nguồn điện có hiệu điện thế U= 3V. Cường
độ dòng điện qua điện trở đó l:
A. 1,5A; B. 2A; C. 3A; D. 9A.
Câu 8: Cho điện trở R
1
=15 Ω chịu được dòng điện ln nhất l I
1
=2A, điện trở R
2
=30 Ω chịu được
dòng điện ln nhất l I
2
=0,5A. Nếu mắc song song hai điện trở trên vi nhau thì có thể mắc
chúng vo hai điểm có hiệu điện thế ln nhất l:
A. 90V; B. 45V; C. 30V; D. 15V.
Câu 9: Một nam châm điện gồm:
A. cuộn dây không có lõi. B. cuộn dây có lõi là một thanh thép.
C. cuộn dây có lõi là một thanh sắt non. D. cuộn dây có lõi là một thanh nam châm.
Câu 10: Dụng cụ no dưi đây không có nam châm vĩnh cửu?
A. La bàn. B. Loa điện. C. Rơle điện từ. D. Đinamô xe đạp.
Câu 11: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết :
A. Thời gian sử dụng điện ở gia đình. B. Điện năng mà gia đình đã sử dụng.
C. Công suất điện mà gia đình đã sử dụng D. Số dụng cụ và thiết bị đang được sử dụng

b. Tính cường độ dòng điện qua từng điện trở?
Biết : R
1
= 20 Ω
R
2
= 20 Ω
R
3
= 5 Ω
U
AB
= 15V
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2013-2014
Môn: Vt L 9
Thời gian làm bài: 45 phút ( không tính thời gian giao đề)
)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Chn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau ( từ câu 1
đến câu 8):
Câu 1. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm đi 5 lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn
đó:
A. Tăng 10 lần B. Giảm 10 lần C. Giảm 5 lần D. Tăng 5 lần
Câu 2. Cho hai điện trở R
1
= R
2
= 20

mắc vào hai điểm A và B. Điện trở tương đương của đoạn

C. Chiều từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm
D. Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn.
Câu 6. Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng:
A. Làm cho nam châm được chắc chắn B. Làm tăng từ trường của ống dây
C. Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn D. Không có tác dụng gì
Câu 7. Khi sửa chữa điện trong nhà, để bảo đảm an toàn ta phải:
A. Ngắt cầu dao điện
B. Mang dép nhựa hoặc đứng trên ghế gỗ khô và giữ cơ thể khô ráo
C. Sử dụng các dụng cụ sửa chữa điện phải có chuôi cách điện.
D. Thực hiện cả A, B, C
Câu 8. Thanh nam châm thẳng hút các vật bằng sắt, thép mạnh nhất ở vị trí nào?
A. Hai đầu cực B. Chính giữa thanh nam châm.
C. Gần hai đầu cực D. Tại bất kì điểm nào
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9(1,5điểm).
- Nêu điều kiện để có lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện?
- Áp dụng: Hãy xác định tên từ cực của nam châm trong hình vẽ bên.
Cho biết kí hiệu

chỉ dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng
trang giấy và có chiều đi từ phía trước ra phía sau của trang giấy.
Câu 10(3,0 điểm).
Một bóng đèn có ghi 110V- 25W được mắc nối tiếp với một biến trở vào hiệu điện thế 220V.
a. Tính điện trở và cường độ dòng điện qua bóng đèn khi bóng đèn sáng bình thường.
b. Để đèn sáng bình thường thì biến trở phải có giá trị bao nhiêu?
c. Tính điện năng mà bóng đèn tiêu thụ trong một tháng (30 ngày). Biết mỗi ngày dùng trung bình
4 giờ và bóng được sử dụng với hiệu điện thế đúng bằng hiệu điện thế định mức.
Câu 11(1,5 điểm). Một ấm điện có điện trở 100

được mắc vào một mạng điện có hiệu điện thế

.R
2
D. R

= R
1
= R
2
Câu 3. Khi đặt vào hai đầu điện trở R = 5

một hiệu điện thế 3V thì dòng điện chạy qua điện trở
cường độ là:
A. 0,5A B. 1A C. 0,6A D. 1,5A
Câu 4. Một bóng đèn có ghi 220V - 100W, khi đèn sáng bình thường thì điện năng sử dụng của
đèn trong 1 giờ là:
A. 0,1kWh B. 1kWh C. 220kWh. D. 100kWh.
Câu 5. Cho đoạn mạch gồm 2 điện trở R
1
= 30Ω; R
2
= 60Ω mắc song song với nhau. Điện trở
tương đương của đoạn mạch có giá trị là:
A. 0,05Ω. B. 20Ω. C. 90Ω. D. 1800Ω.
Câu 6. Đoạn dây dẫn có chiều dài ban đầu là 4m, điện trở 2

; dây dẫn thứ 2 có điện trở 20

.
Tìm chiều dài dây dẫn thứ 2?
A. 5m. B. 10m. C. 20m. D. 40m.

Câu 13. (1,5 điểm) Phát biểu Định luật Ôm? Viết công thức và giải thích từng đại lượng đơn
vị có trong công thức đó?
Câu 14. (1,5 điểm) Một ấm điện có ghi 220V – 1000W được sử dụng 1 hiệu điện thế là
220V để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ ban đầu là 25
o
C. Bỏ qua nhiệt lượng làm nóng vỏ ấm và
nhiệt lượng toả vào môi trường, tính thời gian đun sôi nước. Biết nhiệt dung riêng của nước là
4200J/kg.K.
Câu 15. (2 điểm) Dây dẫn chuyển động như thế nào trong các trường hợp sau? Cho biết
dấu  chỉ dòng điện chạy về phía trước mặt, dấu

chỉ dòng điện chạy vào trong
a. b. c. d.

 I

I
I I
Câu 16. (2 điểm) Cho mạch điện gồm 01 bóng đèn có ghi 12V - 6W mắc nối tiếp với một
biến trở và một ampe kế vào hiệu điện thế 24V.
a. Vẽ sơ đồ mạch điện.
b. Tìm số chỉ của ampe kế khi đèn hoạt động bình thường.
c. Tính giá trị của biến trở khi đó.
HẾT
ĐỀ THI HỌC KỲ I
Môn: Vt lí 8
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1. Có một ô tô đang chạy trên đường. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào không đúng?
A. Ô tô chuyển động so với mặt đường. B. Ô tô chuyển động so với người lái xe.

= d.V; C.
s
v =
t
; D.
P = 10.m
Câu 7. Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?
A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống.
B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
C. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
D. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng.
Câu 8. Đơn vị của lực đẩy Ác – si – mét là:
A. km/h; B. Pa; C. N; D. N/m
2
;
B. Tự lun (8 điểm)
Câu 9 (2,5 điểm).
S
N
S
S
SN
a) Mt ngi i xe p trong 40 phỳt vi vn tc l 12 km/h. Hi quóng ng i c l
bao nhiờu km.
b) Tớnh thi gian ngi ú i quóng ng 20 km vn vi vn tc trờn?
Cõu 10 (2,5 im). Biu din nhng lc sau õy:
a) Trng lc ca mt vt cú khi lng 3kg (t xớch 1cm ng vi 10N).
b) Lc kộo 20 000N theo phng nm ngang, chiu t trỏi sang phi (t xớch 1cm ng vi
5 000N).
Cõu 11 (3,0 im)

Thi gian: 45 phỳt
BI:
I. Phn trc nghim:
Em hóy la chn ỏp ỏn m em cho l ỳng nht bng cỏch khoanh trũn vo ch cỏi u cõu
cõu tr li.
Cõu 1: Bn Nam i t nh n trng ht 15 phỳt. Bit quóng ng t nh n trng l 3 km. Vn tc
ca bn Nam l:
A. 5 km/h B. 0,2 km/h C. 12 km/h D. 4,5 km/h
Cõu 2: Mt ngi ngi trờn xe khỏch ang chuyn ng thng bt ng ti x r sang trỏi. Khi ú hnh
khỏch ngi trờn xe:
A. Nghiờng sang phi B. Nghiờng sang trỏi
C. Lao v phớa trc D. Ng v phớa sau
Cõu 3: Mt em bộ nng 9 kg ngi trờn mt cỏi gh bn chõn cú khi lng 1 kg. Din tớch tip xỳc vi
mt t ca mi chõn l 5 cm
2
. p sut cỏc chõn gh tỏc dng lờn mt t l:
A. 4500 N/m
2
B. 5000 N/m
2
C. 50 N/m
2
D. 2000 N/m
2
Câu 4: Trên bình gha, bình khí nén thường có các thông số ghi trên nhãn mác của chúng. Một trong các
thông số kỹ thuật đó là pa. Vây thông số đó là:
A. Nhiệt độ nóng chảy của chất chứa trong bình
B. Áp suất tối đa mà vỏ bình chịu được
C. Khối lượng của bình
D. Dung tích của bình

B. Chuyển động với vận tốc giảm dần D. Vật vẫn giữ nguyên vận tốc như ban đầu
Câu 3. Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng một độ cao khi:
A. Tiết diện của các nhánh khác nhau C. Độ dày của các nhánh như nhau
B. Các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng
đứng yên
D. Độ cao của các nhánh như nhau
Câu 4. Một miếng sắt có thể tích là 0,002 m
3
. Khi nhúng miếng sắt này chìm trong nước thì lực đẩy Ác-
si-mét tác dụng lên miếng sắt là:
A. 10N B. 15N C. 20N D. 25N
( Cho trọng lượng riêng của nước là d= 10000 N/m
3
)
Câu 5. Bạn Hà nặng 45kg đứng thẳng bằng hai chân trên mặt đất bằng phẳng, biết diện tích tiếp xúc với
mặt đất của một bàn chân là 0,005m
2
. Khi đó bạn Hà tác dụng lên mặt đất một áp suất:
A. 45000 N/m
2
B. 90000 N/m
2
C. 4500 N/m
2
D. 9000 N/m
2
Câu 6. Công thức tính áp suất của chất lỏng là:
A. p= d/h B. p= h/d C. p= d.h D. p= d + h
Câu 7. Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao tăng dần?
A. Không thay đổi C. Càng tăng

= 1.000kg/m
3
Tính khối lượng riêng của chất làm vật? Biết rằng điều kiện để vật nổi là P = F
A
( Trong đó: P là
trọng lượng của vật; F
A
là độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét)
Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Vt l 8
A. Trắc nghiệm (2đ) đúng mỗi ý được 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B C D C A A C C
B. Tự lun (8 điểm).
GỢI Ý TRẢ LỜI ĐIỂM
Câu 9. (2,5đ)
a) Theo đề ra: t = 40 phút =
2
3
h; v = 12 km/h.
Áp dụng công thức
s
v =
t
suy ra s = v.t, thay số được:
s = 12.
2
3
= 8 km.

* Véc tơ đặt thẳng đứng, chiều hướng xuống, tỉ xích 1cm ứng với
10N.
1,25
b) Véc tơ lực nằm ngang, chiều từ trái sang phải, tỉ xích 1cm ứng với
5 000N.
1,25
Câu 11. (3,0đ)
* Dnh cho 8A2, 8A3:
Theo đề bài ra ta có: h
1
= 2m; h
2
= 0,6m;
h
3
= 2 – 0,8 = 1,2m; d = 10 000 N/m
2
.
Áp dụng công thức tính áp suất chất lỏng p = d. h, ta được:
* Áp suất của nước lên đáy thùng là:
p = d. h
1
= 10 000. 2 = 20 000 Pa.
* Áp suất của nước lên một điểm các miệng thùng 0,6 m là:
p = d. h
2
= 10 000. 0,6 = 6 000 Pa.
* Áp suất của nước lên một điểm cách đáy thùng 0,8 m là:
p = d. h
3

Trọng lượng riêng của chất làm vật là:
d
V
=
P
V
=
2,1
0,00002
= 105 000 kg/m
3
.
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Do đó,
V
n
d
105 000

d 10 000
=
= 10,5, suy ra d
V
= 10,5. d
n
.

trong đó, v là tốc độ của vật, s là
quãng đường đi được, t là thời gian để
đi hết quãng đường đó.
4. Đơn vị hợp pháp thường dùng của
tốc độ là mét trên giây (m/s) và ki lô
mét trên giờ (km/h).
5. Tốc độ trung bình của một chuyển
động không đều trên một quãng
đường được tính bằng công thức
t
s
v
tb
=
, trong đó, v
tb
là tốc độ trung
bình, s là quãng đường đi được, t là
thời gian để đi hết quãng đường.
6. Dựa vào sự thay đổi vị trí của vật
so với vật mốc để lấy được ví dụ về
chuyển động cơ trong thực tế.
7. Một vật vừa có thể chuyển động
so với vật này, vừa có thể đứng yên
so với vật khác. Như vậy, ta nói
chuyển động hay đứng yên có tính
tương đối và tính tương đối của
chuyển động phụ thuộc vào vật
được chọn làm mốc.
8. Dựa vào tính tương đối của

C7.1
1
C11.9
3
Sè ®iÓm
0,25 0,25 2,5
3,0
2
14. Lực tác dụng lên một vật có thể 23. Mỗi lực đều được biểu diễn
Lực cơ
3 tiết
làm biến đổi chuyển động của vật đó
hoặc làm nó bị biến dạng.
15. Lấy được ví dụ về tác dụng của
lực làm thay đổi tốc độ hoặc hướng
chuyển động của vật.
16. Lực là đại lượng véc tơ vì nó có
điểm đặt, có độ lớn, có phương và
chiều.
17. Dưới tác dụng của hai lực cân
bằng, một vật đang chuyển động sẽ
chuyển động thẳng đều.
18. Quán tính là tính chất bảo toàn
tốc độ và hướng chuyển động của
vật. Khi có lực tác dụng, vì có quán
tính nên mọi vật không thể ngay lập
tức thay đổi tốc độ.
19. Lực ma sát trượt xuất hiện khi
một vật chuyển động trượt trên bề
mặt một vật khác nó có tác dụng cản

sống và kĩ thuật.
26. Lực ma sát có thể có hại hoặc
có ích.
27. Vận dụng được những hiểu
biết về lực ma sát để áp dụng vào
thực tế sinh hoạt hàng ngày.
22. Lấy được ví dụ về lực ma sát
trong thực tế.
Sè c©u hái
2
C18.3; C19-
21.4;
1
C23, 24.10
3
Sè ®iÓm
0,5 2,5
3,0
3
Áp suất
7 tiết
28. Áp lực là lực ép có phương vuông
góc với mặt bị ép.
29. Áp suất được tính bằng độ lớn
của áp lực trên một đơn vị diện tích bị
ép.
30. Công thức tính áp suất là
S
F
p =

, h tính bằng m.)
36. Trong bình thông nhau chứa
cùng một chất lỏng đứng yên, các
mặt thoáng của chất lỏng ở các
nhánh khác nhau đều cùng ở một độ
cao.
37. Mô tả được hiện tượng về sự tồn
tại của lực đẩy Ác-si-mét.
38. Mọi vật nhúng vào chất lỏng bị
chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới
lên với lực có độ lớn bằng trọng
lượng của phần chất lỏng bị vật
41. Sử dụng thành thạo công
thức
S
F
p =
để giải các bài tập và
giải thích một số hiện tượng đơn
giản có liên quan.
42. Sử dụng thành thạo công
thức p = dh để giải được các bài
tập đơn giản và dựa vào sự tồn
tại của áp suất chất lỏng để giải
thích được một số hiện tượng
đơn giản liên quan.
43. Viết được công thức tính lực
đẩy Ác - si - mét: F
A
= d.V, trong

> P.
- Vật lơ lửng khi P = F
A
40. Khi vật nổi trên mặt chất lỏng
thì lực đẩy Ác-si–mét được tính
bằng biểu thức: F
A
= d.V, trong đó,
V là thể tích của phần vật chìm
trong chất lỏng, d là trọng lượng
riêng của chất lỏng.
Sè c©u hái
2
C30.6; C30.8
1
C33.7
1
C41.5
1
C41.11-8A1;
C42.11-8A2,3
5
Sè ®iÓm
0,5 0,25 0,25 3,0 4,0
TS c©u hái
3 0 4 0 1 3 11
TS ®iÓm
0,75 0 1,0 0 0,25 8,0 10,0
Ma trn, đề kiểm tra hc kì I
Năm hc 2013 – 2014

16.2 1.777 ≈ 2
2 (0,5đ; 3’) 0
0,5đ;
3’
2. Lực cơ.
16.2 1.777 ≈ 2
2 (0,5đ; 3’) 0
0,5đ;
3’
3. Áp suất.
32.3 3.554 ≈ 3
3 (0,75đ; 5’) 0
0,75đ;
5’
Cấp độ 3,4
(Vận
dụng)
1. Chuyển động cơ.
6.9 0.762 ≈ 1
0 1 (2,5đ; 11’)
2,5đ;
11’
2. Lực cơ.
6.9 0.762 ≈ 1
0 1 (2,5đ; 10’)
2,5đ;
10’
3. Áp suất.
21.5 2.369 ≈ 2
1 (0,25đ; 2’) 1 (3,0đ; 11’)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status