Viện đại học mở Hà Nội Khoa kinh tế - QTKD
LI NểI U
Trong cụng tỏc qun lý kinh t ca cỏc doanh nghip thỡ chi phớ cho sn
xut v tớnh giỏ thnh sn phm l nhng cụng tỏc quan trng luụn c cỏc
doanh nghip quan tõm vỡ chỳng gn lin vi hot ng sn xut kinh doanh
ca doanh nghip. Trong nn kinh t ca th trng, mi sn phm lm ra
ngoi giỏ tr thm m, giỏ tr s dng ũi hi phi cú giỏ thnh hp lý thỡ mi
m bo s chp nhn ca th trng. Do vy cỏc doanh nghip sn xut, giỏ
thnh v vic hch toỏn giỏ thnh luụn l mi quan tõm hng u. Nú thnh
ch tiờu kinh t cú ý ngha quan trng qun lý hiu qu v cht lng sn
phm. Cú th núi giỏ thnh sn phm l tm gng phn chiu ton b cỏc
bin phỏp kinh t, t chc qun lý, k thut m doanh nghip ó s dng trong
quỏ trỡnh sn xut kinh doanh. c bit trong nn kinh t th trng, ng
trc s cnh tranh gay gt, cỏc doanh nghip khụng ch tng cng i mi
cụng ngh, nõng cao nng xut lao ng m cũn phi quan tõm ti cụng tỏc
qun lý chi phớ sn xut. thỳc y quỏ trỡnh sn xut kinh doanh ngy cng
phỏt trin v bự p c ton b chi phớ sn xut v sn xut cú lói, cỏc
doanh nghip phi cú cỏc bin phỏp tit kim chi phớ trong sn xut, h giỏ
thnh sn phm, nõng cao cht lng sn phm. iu ny khụng ch cú ý gha
ivi tng doanh nghip m cũn mang li hiu qu ln i vi nn kinh
t.V thc hin c iu ny cỏc nh qun lý phi thng xuyờn nm bt
mt lng thụng tin trong ni b doanh nghip. Vỡ vy, mt trong nhng cụng
c qun lý kinh t quan trng nht ca doanh nghip l cụng tỏc k toỏn. Cụng
tỏc k toỏn cú nhim v cung cp thụng tin mt cỏch kp thi chớnh xỏc y
s liu cho cỏc nh qun lý. T ú cỏc nh qun lý s a ra cỏc quyt nh
phự hp vi s phỏt trin sn xut kinh doanh v yờu cu trong doanh
nghip.Trong thi gian thc tp ti Doanh Nghip t nhõn Nht Dung em
nhn thc rừ hn v vai trũ ca v chc nng ca k toỏn tp hp chi phớ sn
xut v tớnh giỏ thnh sn phm. Nú liờn quan hu ht n cỏc yu t u vo
v u ra trong qua trỡnh sn xut kinh doanh. í thc c iu ú, em ó
Sv: Ngô Văn Vĩnh Lớp 15B - KI
XY LP.
I. S CN THIT PHI T CHC K TON TP HP CHI PH SN
XUT V TNH GI THNH SN PHM TRONG XDCB
1.1. c im ca ngnh XDCB v sn phm xõy lp.
XDCB l ngnh sn xut vt cht c lp cú chc nng tỏi sn xut ti
sn c nh cho tt c cỏc ngnh trong nn kinh t quc dõn. Nú to nờn c s
vt cht k thut cho xó hi, tng tim lc kinh t v quc phũng ca t nc.
Gúp phn quan trng trong vic xõy dng c s h tng phc v cho cụng
cuc cụng nghip hoỏ - hin i hoỏ t nc.
Song so vi cỏc ngnh sn xut khỏc, ngnh xõy dng c bn cú nhng
c im kinh t k thut riờng, c th hin rt rừ sn xut xõy lp v quỏ
trỡnh to ra cỏc sn phm ca ngnh. Sn phm xõy lp l cỏc cụng trỡnh, vt
kin trỳc cú iu kin a vo ỏp dng v phỏt huy tỏc dng.
Sn phm xõy lp mang c im l quy mụ ln, kt cu phc tp, mang
tớnh n chic, thi gian xõy dng lp t di. c im ny lm cho vic t
chc qun lý v hch toỏn chi phớ sn xut sn phm xõy lp phi cú cỏc d
toỏn (d toỏn thit k, d toỏn thi cụng ).
Sn phm xõy lp c nh ti ni sn xut do ú cỏc iu kin sn xut:
Vt liu, lao ng, xe mỏy thi cụng phi di chuyn theo a im theo a
im t sn phm cụng trỡnh. Do võy cụng tỏc qun lý, s dng, hch toỏn
vt t, ti sn cng tr nờn phc tp.
Quỏ trỡnh t khi khi cụng cụng trỡnh cho n khi cụng trỡnh hon thnh
bn giao a vo s dng thng l di, nú ph thuc vo quy mụ, tớnh cht
phc tp v k thut ca tng cụng trỡnh. Quỏ trỡnh thi cụng c chia lm
nhiu giai on, mi giai on li bao gm nhiu cụng vic khỏc nhau. Cỏc
cụng vic ch yu thc hin ngoi tri nờn nú b nh hng ln ca iu
kin thiờn nhiờn, thi tit lm nh hng n tin thi cụng cụng trỡnh vỡ vy
quỏ trỡnh tp hp chi phớ kộo di, phỏt sinh nhiu chi phớ ngoi d toỏn, chi
phớ khụng n nh v ph thuc nhiu vo tng giai on thi cụng.
Sv: Ngô Văn Vĩnh Lớp 15B - KI
tõm l qun lý chi phớ sn xut.
iu ny ch cú k toỏn mi thc hin c vỡ õy l mt cụng c quan
trng ca qun lý. T chc tt cụng tỏc k toỏn tp hp chi phớ sn xut v
tớnh giỏ thnh sn phm xõy lp xỏc nh ỳng ni dung, phm vi chi phớ
cu thnh trong giỏ thnh, lng giỏ tr cỏc yu t.
Sv: Ngô Văn Vĩnh Lớp 15B - KI
4
Viện đại học mở Hà Nội Khoa kinh tế - QTKD
1.3. Vai trũ ca k toỏn tp hp chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh
sn phm i vi cụng tỏc qun lý kinh t trong cỏc doanh nghip xõy
dng:
Giỏ thnh v cht lng sn phm luụn l hai iu kin quyt nh s
tn ti v phỏt trin ca doanh nghip. thc hin c mc tiờu phn u
tit kim chi phớ sn xut, h giỏ thnh sn phm, doanh nghip xõy dng phi
s dng nhiu bin phỏp ng thi, ng b, Trờn gúc qun lý cn phi bit
ngun gc, ni dung cu thnh ca giỏ thnh, tỡm nhng nguyờn nhõn c
bn tỏc ng lm tng hoc gim giỏ thnh cú nh th ngi qun lý mi
ra c bin phỏp cn thit hn ch, loi tr nhng nhõn t tiờu cc v khai
thỏc kh nng tim tng, kớch thớch thỳc y yu t tớch cc. Mt khỏc, giỏ
thnh c lm c s xỏc nh hiu qu sn xut kinh doanh nờn doanh
nghip xõy dng cn phi t chc cụng tỏc k toỏn tp hp chi phớ sn xut v
tớnh giỏ thnh sn phm theo ỳng ch Nh nc quy nh, thc hin ỳng
chun mc k toỏn quc t. Thụng qua s liu hch toỏn chi phớ sn xut v
tớnh giỏ thnh do b phn k toỏn cung cp, cỏc nh lónh o, qun lý doanh
nghip bit c chi phớ v giỏ thnh thc t ca tng cụng trỡnh, hng mc
cụng trỡnh phõn tớch v ỏnh giỏ tỡnh hỡnh thc hin cỏc nh mc, d toỏn
chi phớ, tỡnh hỡnh s dng lao ng, vt t tin vn tit kim hay lóng phớ, tỡnh
hỡnh thc hin k hoch giỏ thnh sn phm, t ú ra cỏc bin phỏp hu
hiu kp thi nhm h thp chi phớ v giỏ thnh sn phm xõy dng. Qua ú
a ra cỏc quyt nh phự hp vi yờu cu qun tr doanh nghip xõy dng.
liu lao ng, i tng lao ng v sc lao ng. tin hnh sn xut hng
hoỏ thỡ ngi sn xut phi b ra chi phớ v thự lao lao ng, v t liu lao
ng v sc lao ng. Do ú s hỡnh thnh nờn cỏc chi phớ sn xut to ra
giỏ tr sn phm l tt yu khỏch quan. bit c s chi phớ m doanh
nghip ó chi ra trong tng thi k hot ng l bao nhiờu nhm tng hp tớnh
toỏn cỏc ch tiờu kinh t phc v cho yờu cu qun lý thỡ ton b hao phớ ( lao
ng sng v lao ng vt hoỏ, hao phớ khỏc) m doanh nghip phi b ra
trong mt thi k thc hin quỏ trỡnh sn xut to ra sn phm u phi
c biu hin bng tin.
Nh vy, Chi phớ sn xut trong doanh nghip xõy lp l biu hin bng
tin ca ton b hao phớ v lao ng sng v lao ng vt hoỏ v cỏc hao phớ
cn thit khỏc m doanh nghip phi chi ra tin hnh cỏc hot ng sn
xut trong mt thi k nht nh.
2.1.2. Phõn loi chi phớ sn xut trong doanh nghip xõy lp:
Trong doanh nghip xõy lp, chi phớ sn xut bao gm nhiu loi, mi
loi cú tớnh cht ni dung kinh t v cụng dng khỏc nhau. Do ú yờu cu
Sv: Ngô Văn Vĩnh Lớp 15B - KI
6
Viện đại học mở Hà Nội Khoa kinh tế - QTKD
qun lý i vi tng loi chi phớ cng khỏc nhau. Tu theo yờu cu qun lý,
i tng cung cp thụng tin, giỏc xem xột chi phớ m chi phớ sn xut cú
th c phõn loi theo cỏc cỏch sau:
* Phõn loi chi phớ sn xut theo ni dung, tớnh cht kinh t thỡ xp vo
mt yu t khụng phõn bit chi phớ ú phỏt sinh õu, lnh vc no. Ton b
chi phớ sn xut ca doanh c chia thnh cỏc yu t:
- Chi phớ nguyờn vt liu: L biu hin bng tin ca ton b giỏ tr vt
liu xut kho s dng cho hot ng xõy lp, nú bao gm: Nguyờn vt liu
chớnh, vt liu ph, nhiờn liu, ph tựng thay th, vt thit xõy dng c bn m
m doanh nghip ó s dng trong quỏ trỡnh sn xut sn phm.
- Chi phớ nhõn cụng: L biu hin bng tin m doanh nghip phi tr
Chi phớ nhõn cụng trc tip: Tin lng c bn cỏc khon ph cp
lng, lng ph ca cụng nhõn trc tip sn xut.
- Chi phớ sn xut chung: Chi phớ thc t khỏc, chi phớ cho b mỏy qun
lý t, i, cỏc khon trớch BHXH, BHYT, KPC, BHTN theo t l quy nh
trờn tin lng phi tr cụng nhõn trc tip xõy lp v nhõn viờn qun lý i,
khu hao TSC dựng chung cho hot ng ca i.
* Phõn loi chi phớ theo mi quan h ca chi phớ vi khi lng sn
phm, cụng vic, lao v:
Theo cỏch phõn loi ny chi phớ c phõn bit thnh:
- Chi phớ c nh (bt bin): L cỏc chi phớ m tng s khụng thay i
khi cú s thay i v khi lng hot ng ca sn xut hoc khi lng sn
phm sn xut trong k.
- Chi phớ hn hp: L cỏc chi phớ m bn thõn nú gm cỏc yu t ca
nh phớ v bin phớ. mc hot ng nht nh chi phớ hn hp th hin
cỏc c im ca nh phớ, nu quỏ mc nú th hin c tớnh ca nh phớ.
Phõn loi chi phớ sn xut theo cỏch ny cú ý ngha quan trng i vi
cụng tỏc qun lý ca doanh nghip, giỳp cho doanh nghip phõn tớch tỡnh hỡnh
tit kim chi phớ sn xut v xỏc nh cỏc bin phỏp thớch hp h thp chi
phớ sn xut cho mt n v sn phm.
* Phõn loi chi phớ sn xut xõy lp theo mi quan h gia chi phớ vi
i tng chu chi phớ:
Theo cỏch phõn loi ny chi phớ sn xut xõy lp c chia thnh chi phớ
trc tip v giỏn tip.
- Chi phớ trc tip: L chi phớ liờn quan trc tip n tng i tng chu
chi phớ. Nhng chi phớ ny c k toỏn cn c vo chng t gc tp hp
cho tng i tng chu chi phớ.
Sv: Ngô Văn Vĩnh Lớp 15B - KI
8
Viện đại học mở Hà Nội Khoa kinh tế - QTKD
- Chi phớ giỏn tip: L chi phớ liờp quan n nhiu i tng chu chi
mt thng nht ca cựng mt quỏ trỡnh. Vỡ vy chỳng ging nhau v cht. Giỏ
thnh v chi phớ v lao ng sng, lao ụng vt hoỏ, cỏc chi phớ khỏc m
Sv: Ngô Văn Vĩnh Lớp 15B - KI
9
Viện đại học mở Hà Nội Khoa kinh tế - QTKD
doanh nghip b ra trong quỏ trỡnh sn xut sn phm. Tuy nhiờn, gia chi phớ
sn xut v giỏ thnh sn phm cú s khỏc nhau v lng.
Chi phớ sn xut th hin nhng chi phớ m doanh nghip b ra sn
xut sn phm trong mt k (thỏng, quý, nm) khụng tớnh n chi phớ ú cú
liờn quan n sn phm ó hon thnh hay cha. Giỏ thnh sn phm l chi
phớ sn xut tớnh cho mt cụng trỡnh hay khi lng cụng vic xõy lp hon
thnh theo quy nh. Giỏ thnh sn phm xõy lp hon thnh theo quy nh.
Giỏ thnh sn phm cũn th cú th bao gm c chi phớ sn xut ca khi lng
d dang u k v khụng bao gm chi phớ ca khi xõy lp d dang cui k
c chuyn sang k sau.
Nh vy, bn cht ca giỏ thnh sn phm xõy lp l s chuyn dch giỏ
tr ca cỏc yu t chi phớ vo sn phm xõy lp, cụng vic lao v ó hon
thnh.Giỏ thnh sn phm xõy lp cú 2 chc nng ch yu:
- Chc nng lp giỏ: bự p c chi phớ ó b ra khi xỏc nh giỏ
bỏn ca sn phm phi cn c vo giỏ thnh ca nú.
- Chc nng bự p chi phớ: Giỏ thnh l cn c, l mc ti thiu xỏc
nh kh nng bự p chi phớ m doanh nghip ó b ra trong quỏ trỡnh sn
xut v thc hin giỏ tr sn phm.
Giỏ thnh cú mi quan h mt thit vi giỏ tr v giỏ bỏn hng hoỏ, õy
l mi quan h nhõn qu. Giỏ thnh c coi l xut phỏt im xõy ng
giỏ bỏn.Trong c ch th trng giỏ bỏn ca sn phm xõy lp l giỏ nhn thu
do vy giỏ nhn thu xõy lp biu hin giỏ tr ca cụng trỡnh hng mc cụng
trỡnh.
Phi da trờn c s giỏ thnh d toỏn xỏc nh. Thụng qua giỏ bỏn
sn phm xõy lp m ỏnh giỏ mc bự p chi phớ v hiu qu ca chi phớ.
giỏ ca cỏc c quan cú thm quyn ban hnh v da trờn mt bng giỏ c th
trng. Giỏ tr d toỏn khụng phn ỏnh thc cht giỏ tr cụng trỡnh.
* Giỏ thnh k hoch: L giỏ thnh c xõy dng trờn c s nhng
iu kin c th ca doanh nghip v cỏc nh mc, n giỏ, bin phỏp thi
cụng. Giỏ thnh k hoch c xỏc nh theo cụng thc:
Giỏ thnh k hoch ca cụng
trỡnh, hng mc cụng trỡnh
=
Giỏ thnh d toỏn ca cụng
trỡnh, hng mc cụng trỡnh
-
Mc h giỏ
thnh k hoch
Giỏ thnh k hoch l c s phn u h giỏ thnh sn phm xõy lp
trong giai on k hoch. Nú phn ỏnh trỡnh qun lý giỏ thnh ca doanh
nghip.
* Giỏ thnh thc t: L biu hin bng tin ca tt c cỏc chi phớ sn
xut thc t m doanh nghip xõy lp ó b ra hon thnh khi lng xõy
lp nht nh. Nú c xỏc nh trờn c s s liu k toỏn v chi phớ sn xut
ca khi lng xõy lp thc hin trong k.
Giỏ thnh thc t khụng ch bao gm nhng chi phớ nh mc m cũn c
chi phớ vt nh mc v cỏc chi phớ khỏc: Mt mỏt, hao ht vt t do
nguyờn nhõn ch quan ca doanh nghip.
Mun ỏnh giỏ cht lng hot ng sn xut thi cụng ca cụng tỏc xõy
lp ũi hi chỳng ta phi so sỏnh cỏc loi giỏ thnh trờn vi nhau. Vic so sỏnh
cỏc loi giỏ thnh ny phi m bo tớnh thng nht v thi im v da trờn
cựng mt i tng tớnh giỏ thnh (tng cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh hoc
khi lng xõy lp hon thnh bn giao). Mc ớch cui cựng ca cỏc doanh
Sv: Ngô Văn Vĩnh Lớp 15B - KI
11
chi phớ sau: Chi phớ bỏn hng, chi phớ qun lý doanh nghip, chi phớ hot ng
ti chớnh, chi phớ bt thng, chi phớ s nghip.
2.3.2. i tng k toỏn tp hp chi phớ sn xut
i tng k toỏn tp hp chi phớ sn xut l phm vi gii hn tp
hp cỏc chi phớ sn xut phỏt sinh nhm ỏp ng yờu cu kim tra, giỏm sỏt
chi phớ v yờu cu tớnh giỏ thnh thnh phm. Nh vy, thc cht ca vic xỏc
nh i tng tp hp chi phớ sn xut l vic xỏc nh chi phớ ó phỏt sinh v
ni gỏnh chu chi phớ.
Tu theo c cu t chc sn xut, trỡnh qun lý sn xut kinh doanh
v yờu cu hch toỏn kinh doanh, quy trỡnh cụng ngh sn xut ch to sn
Sv: Ngô Văn Vĩnh Lớp 15B - KI
13
Viện đại học mở Hà Nội Khoa kinh tế - QTKD
phm ca doanh nghip l n gin hay phc tp m i tng k toỏn tp
hp chi phớ sn xut cú th l: Tng sn phm, tng n t hng, ton b quy
trỡnh cụng ngh, tng phõn xng, t i sn xut
i vi cỏc doanh nghip xõy lp do c im ca sn phm xõy lp l
n chic c trng k thut thi cụng t chc sn xut riờng phc tp, quỏ
trỡnh thi cụng t chc sn xut riờng phc tp, quỏ trỡnh thi cụng chia lm
nhiu giai on nờn i tng k toỏn tp hp chi phớ sn xut thng c
xỏc nh l tng cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh hay theo tng n t hng
2.2.3. Phng phỏp tp hp chi phớ sn xut: Cú hai phng phỏp tp
hp chi phớ sn xut:
* Phng phỏp tp hp chi phớ trc tip:
Phng phỏp tp hp trc tip ỏp dng i vi nhng chi phớ sn xut
cú liờn quan trc tip n tng i tng tp hp chi phớ riờng bit (Cụng
trỡnh, hng mc cụng trỡnh ) thỡ tp hp trc tip cho tng i tng tp hp
chi phớ ú, gi l phng phỏp tp hp trc tip, phng phỏp ny thng
c ỏp dng cho doanh nghip xõy lp vỡ õy l cỏch tp hp trc tip chớnh
xỏc nht ng thi li theo dừi c mt cỏch trc tip cỏc chi phớ cú liờn
2.3.4. H thng chng t v ti khon k toỏn s dng
Trong doanh nghip xõy lp i tng tp hp chi phớ sn xut l tng
cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh hoc theo n t hng. Trng ban ti chớnh
t chc vic lp chng t hch toỏn ban u cho tng i tng tp hp chi
phớ. i vi vt t thỡ chng t gc l phiu nhp kho, vi chi phớ khu hao
TSC l bng phõn b v trớch khu hao TSC, phiu thu, phiu chi
* Ti khon k toỏn s dng:Theo quy nh hin hnh hch toỏn hng
tn kho trong xõy lp k toỏn ch ỏp dng phng phỏp kờ khai thng xuyờn
do ú m ti khon k toỏn s dng
-TK 621 Chi phớ nguyờn vt liu trc tip; Dựng phn ỏnh cỏc
chi phớ nguyờn vt liu thc t phỏt sinh sn xut sn phm xõy dng hay
lp t cỏc cụng trỡnh. TK 621 c m chi tit cho tng cụng trỡnh xõy dng,
lp t.
-TK622 Chi phớ nhõn cụng trc tip: Dựng phn ỏnh cỏc khon
lng phi tr cho cụng nhõn trc tip xõy lp, cụng nhõn phc v xõy lp,
cụng nhõn vn chuyn bc d vt liu TK ny c m chi tit cho tng
cụng trỡnh.
- TK 623 Chi phớ s dng mỏy thi cụng: Dựng tp hp v phõn
b chi phớ s dng mỏy thi cụng phc v trc tip cho mỏy hot ng xõy lp
cụng trỡnh.
Trng hp doanh nghip thc hin xõy lp cụng tỡnh hon ton theo
phng phỏp bng mỏy thỡ khụng s dng TK 623 m doanh nghip hch
toỏn chi phớ trc tip vo TK 621, 622, 627.
- TK 627 Chi phớ sn xut chung: Dựng phn ỏnh nhng chi phớ
phc v xõy lp ti cỏc i v cỏc b phn sn xut kinh doanh trong doanh
nghip xõy lp.
- TK 154 Chi phớ sn xut kinh doanh d dang: Dựng tp hp chi
phớ sn xut kinh doanh phc v cho vic tớnh giỏ thnh sn phm xõy lp.
Chi phớ sn xut kinh doanh phc v cho vic tớnh giỏ thnhg sn phm
xõy lp. Phn ỏnh trờn TK 154 gm nhng chi phớ sau: Chi phớ nguyờn vt liu
+ Trỡnh t k toỏn:
- Khi xut kho nguyờn vt liu s dng trc tip cho hot ng xõy
lp k toỏn ghi:
N TK 621: Chi phớ nguyờn vt liu trc tip
Cú TK 152: Nguyờn vt liu
Sv: Ngô Văn Vĩnh Lớp 15B - KI
16
Viện đại học mở Hà Nội Khoa kinh tế - QTKD
- Trng hp mua nguyờn vt liu a thng vo s dng cho hot ng
sn xut xõy lp, i vi n v tớnh thu giỏ tr gia tng theo phng phỏp
khu tr thu k toỏn ghi :
N TK 621: Chi phớ nguyờn vt liu trc tip
N TK 133: Thu GTGT c khu tr
Cú TK 111,112, 331: Giỏ thanh toỏn.
- i vi n v tớnh thu GTGT theo phng phỏp trc tip k toỏn
ghi:
N TK 621:Chi phớ nguyờn vt liu trc tip
Cú TK 111; 112; 331: Giỏ thanh toỏn.
- Trng hp chi phớ l giỏo, cp pha khi xut kho a vo s dng
cho hot ng xõy lp k toỏn ghi:
N TK 142: Chi phớ tr trc
Cú TK 153: Cụng c dựng
- Cui thỏng cn c vo bng phõn b giỏo, cp pha cho tng cụng
trỡnh, hng mc cụng trỡnh k toỏn ghi:
N TK 621: Chi phớ nguyờn vt liu trc tip
Cú TK 142: Chi phớ tr trc
- Cui k kim kờ xỏc nh nguyờn vt liu dựng khụng ht nhp li kho
k toỏn ghi.
N TK 152: Nguyờn vt liu
Cú TK 621: Chi phớ nguyờn vt liu trc tip
Cú TK 331: Phi tr ngi bỏn.
- Cui k kt chuyn chi phớ nhõn cụng trc tip:
N TK 154: Chi phớ sn xut kinh doanh d dang
Cú TK 622: Chi phớ nhõn cụng trc tip.
* K toỏn chi phớ s dng mỏy thi cụng:
Chi phớ s dng mỏy thi cụng l ton b chi phớ trc tip phỏt sinh trong
quỏ trỡnh s dng mỏy thi cụng thc hin khi lng cụng vic xõy lp
bng mỏy theo phng thc thi cụng hn hp va th cụng va bng mỏy. Chi
phớ mỏy thi cụng gm cỏc khon sau:
- Chi phớ nhõn cụng: Lng chớnh, lng ph, ph cp phi tr cụng
nhõn trc tip iu khin mỏy thi cụng.
- Chi phớ vt liu: Nhiờn liu, Vt liu dựng cho mỏy thi cụng.
- Chi phớ dng c sn xut dựng cho xe mỏy thi cụng.
- Chi phớ dch v mua ngoi dựng cho xe mỏy thi cụng.
- Chi phớ khu hao xe mỏy thi cụng.
- Chi phớ bng tin khỏc cho xe mỏy thi cụng.
Sv: Ngô Văn Vĩnh Lớp 15B - KI
18
Viện đại học mở Hà Nội Khoa kinh tế - QTKD
tp hp v phõn b chi phớ s dng mỏy thi cụng k toỏn s dng
TK 623;
* Ti khon 623 : Chi phớ s dng mỏy thi cụng:
Ti khon ny dựng tp hp v phõn b chi phớ s dng xe, mỏy thi
cụng phc v trc tip cho hot ng xõy lp cụng trỡnh.
- Kt cu: TK 623
- Bờn n: + Kt chuyn chi phớ nguyờn vt liu cho mỏy hot ng, chi
phớ bo dng sa cha mỏy thi cụng )
- Bờn cú: + Kt chuyn chi phớ s dng mỏy thi cụng.
Trỡnh t k toỏn:
K toỏn chi phớ s dng mỏy thi cụng tu thuc vo hỡnh thc s dng
Cú TK 627: Chi phớ sn xut chung
- K toỏn xỏc nh giỏ thnh thc t ca mỏy thi cụng, cn c giỏ thnh ca
mỏy cung cp cho cỏc t i xõy lp, k toỏn ghi:
N TK 136: Phi thu ni b
Cú TK 154: Chi phớ sn xut kinh doanh d dang
( Nu khụng tớnh doanh thu)
hoc k toỏn ghi:
N TK 136: Phi thu ni b
Cú TK 152: Doanh thu ni b
Cú TK 333 ( 3333): Thu GTGT.
- Kt chuyn giỏ thnh ca mỏy ó cung cp ghi:
N TK 632: Giỏ vn hng bỏn
Cú TK 154: Chi phớ sn xut kinh doanh d dang.
- K toỏn t i xõy lp khi nhn dch v mỏy thi cụng.
N TK 623: Chi phớ s dng mỏy thi cụng
Cú TK154: Chi phớ sn xut kinh doanh d dang
- K toỏn t i xõy lp khi nhn dch v mỏy thi cụng:
N TK 623: Chi phớ s dng mỏy thi cụng
Cú TK 336: Phi tr ni b
N TK 623: Chi phớ s dng mỏy thi cụng
N TK 1331: Thu GTGT
Cú TK 336: Phi tr ni b
- Cui k kt chuyn chi phớ s dng mỏy thi cụng, k toỏn ghi:
N TK 154: Chi phớ sn xut kinh doanh d dang
Cú TK 623: Chi phớ s dng mỏy thi cụng
- Trng hp khụng t chc thnh t i mỏy thi cụng riờng hoc cú t
chc nhng khụng phõn cp hch toỏn ( khụng t chc k toỏn riờng)
* K toỏn chi phớ s dng mỏy thi cụng c hch toỏn nh sau:
Sv: Ngô Văn Vĩnh Lớp 15B - KI
20
toỏn ghi:
N TK 623: Chi phớ s dng mỏy thi cụng
N TK 133: Thu GTGT c khu tr
Cú TK 111, 112, 331
Sv: Ngô Văn Vĩnh Lớp 15B - KI
21
Viện đại học mở Hà Nội Khoa kinh tế - QTKD
- Cui k kt chuyn chi phớ s dng mỏy thi cụng cho cỏc i tng s
dng, k toỏn ghi:
N TK 154: Chi phớ sn xut kinh doanh d dang
Cú TK 623: Chi phớ s dng mỏy thi cụng
* K toỏn chi phớ sn xut chung:
Chi phớ sn xut chung trong tng i xõy lp bao gm lng nhõn viờn
qun lý i thi cụng. Cỏc khon trớch BHXH, BHYT, KPC, BHTN tớnh theo
t l quy nh trờn tng tin lng ca cụng nhõn trc tip xõy lp, nhõn viờn
qun lý i, nhõn viờn k thut, k toỏn i thi cụng. Chi phớ vt liu. cụng c
dựng qun lý i.
Chi phớ khu hao TSC khụng phi l mỏy thi cụng s dng i, chi
phớ dch v mua ngoi.
* Ti khon 627: Dựng tp hp chi phớ v phõn b chi phớ sn xut
chung.
Kt cu TK627
- Bờn N: + Cỏc chi phớ sn xut chung phỏt sinh trong k
- Bờn Cú: + Cỏc khon ghi gim chi phớ sn xut chung
- Ti khon 627 cui k khụng cú s d.
- Trỡnh t k toỏn:
Cn c bng thanh toỏn tin lng phi tr nhõn viờn qun lý t i thi
cụng, k toỏn ghi:
N TK 627(1): Chi phớ nhõn viờn phõn xng
Cú TK 334: Phi tr cụng nhõn viờn
Chi phớ SXC phõn b
cho cụng trỡnh, hng
mc cụng trỡnh
=
CPSX Chung phi phõn b
CPNC trc tip ca cỏc
cụng trỡnh, HMCT
x
CP nhõn cụng trc
tip ca cụng trỡnh,
hng mc cụng trỡnh.
* K toỏn tng hp chi phớ sn xut xõy lp:
Trong quỏ trỡnh hot ng sn xut xõy lp, chi phớ sn thc t phỏt sinh
c tp hp theo tng khon mc chi phớ. Cui k k toỏn phi tng hp ton
b chi phớ sn xut xõy lp phc v cho vic tớnh giỏ thnh sn phm. tng
hp chi phớ sn xut xõy lp k toỏn s dng ti khon 154 Chi phớ sn xut
kinh doanh d dang.
Ti khon 154 Chi phớ sn xut kinh doanh d dang dựng hch
toỏn, tp hp chi phớ sn xut kinh doanh phc v cho vic tớnh giỏ thnh sn
phm xõy lp, sn phm cụng nghip, dch v, lao v doanh nghip xõy lp ỏp
dng phng phỏp kờ khai thng xuyờn trong hch toỏn hng tn kho.
Sv: Ngô Văn Vĩnh Lớp 15B - KI
23
Viện đại học mở Hà Nội Khoa kinh tế - QTKD
TK 154 c m chi tit theo a im phỏt sinh chi phớ (i sn xut
xõy lp) theo tng cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh.
Ni dung, kt cu ca TK 154:
- Bờn N: + Cỏc chi phớ nguyờn vt liu trc tip, chi phớ nhõn cụng trc
tip, chi phớ s dng mỏy thi cụng, chi phớ sn xut chung phỏt sinh trong k
TK 111,112,331
Mua NVL xut
thng cho c. trỡnh
TK 133
VAT u vo
(PP khu tr)
TK 331,338 TK 622
CPNCTT xõy lp K/c CPNCTT
TK 623
CPNC s dng K/c CP s dng
mỏy thi cụng mỏy thi cụng
TK 627
CPNVQL i v trớch Phõn b (K/c) CPSXC
BHYT, BHXH,BHTN,KPC
CPNKH mỏy thicụng vt
liu DC, DV mua ngoi
TK 214,111,112,152,153,331
CPSXC khỏc
Sv: Ngô Văn Vĩnh Lớp 15B - KI
25