luận văn công nghệ thông tin hệ giao dịch địa ốc trên mạng internet - Pdf 24

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:

HỆ GIAO DỊCH ĐỊA ỐC TRÊN
MẠNG INTERNET

GVHD: ThS. ĐOÀN CÔNG HÙNG

2. Cấu trúc Select … Case … End Select 5
3. Cấu trúc Try … Catch … End try 5
IV. Cấu trúc vòng lặp 5
1. For…Next 5
2. For Each … Next 5
3. Do … Loop 5
4. While 6
V. Các hàm thông dụng 6
1. IndexOf và InStr 6
2. Replace 6
3. Split 6
4. Join 7
5. Trim 7
VI. VB.NET và Lập trình hướng đối tượng 7
1. Biến 7
a. Khai báo biến 7
b. Khai báo hằng 7
c. Phép gán 7
2. Lớp 8
a. Khai báo lớp 8
b. Các phương thức 8
c. Thuộc tính 9
VII. Một số điểm khác biệt giữa VB và VB.NET 10
1. Kiểu dữ liệu 10
a. Kiểu dữ liệu đa năng 10
b. Kiểu dữ liệu tiền tệ 10
2. Khai báo biến và gán trò khởi tạo 10
3. Thực hiện phép toán 10
4. Sử dụng hàm 10
Chương II: Tìm hiểu Asp.Net 11

a. RequiredFieldValidator 40
b. RangeValidator 41
c. RegularExpressionValidator 42
d. CompareValidator 43
e. CustomValidator 45
f. ValidationSummary 46
IV. Truy xuất dữ liệu với ADO.Net 46
1. Sự khác biệt giữa ADO và ADO.NET 46
2. Các thư viện của ADO.NET 47
3. Các đối tượng của ADO.NET 48
a. Đối tượng Conection 48
b. Đối tượng Command 48
c. Đối tượng DataAdapter 48
d. Đối tượng DataSet 48
e. Đối tượng DataReader 48
4. Truy xuất cơ sở dữ liệu 48
a. Dùng DataAdapter, Connection, DataSet 48
b. Dùng DataReader, Connection, Command 49
V. Bảo mật trong ASP.NET 49
1. Vấn đề bảo mật cho trang 49
2. File cấu hình ứng dụng Web.Config 50
a. Cú pháp 50
b. Giải thích ý nghóa các thuộc tính 51
Chương III: Tìm hiểu Sql Server 2000 53
I. Một số cải tiến của Sql Server 2000 so với Sql Server 7 53
1. Hỗ trợ XML 53
2. Các server cơ sở dữ liệu được hợp nhất 53
3. Mở rộng khả năng đònh nghóa các hàm 53
4. Bổ sung kiểu dữ liệu mới 53
5. Tăng khả năng sử dụng bộ nhớ vật lý của windows 53

b. Admin 62
VI. Các lớp/thực thể chính 63
1. Các lớp/thực thể chính 63
2. Mối quan hệ giữa các lớp/thực thể 63
VII. Mô hình ERD. 64
VIII. Thuộc tính của các lớp/thực thể 65
IX. Từ thực thể đến quang hệ 74
X. Ràng buột toàn vẹn 75
1. Miền giá trò 75
2. Ràng buộc toàn vẹn khoá nội 78
3. Ràng buộc toàn vẹn khóa ngoại 85
XI. Giới thiệu mô hình ứng dụng đa tầng 87
1. Tại sao cần sử dụng mô hình ứng dụn đa tầng 87
2. Mô hình ứng dụng 3 tầng 87
Chương II : Cài đặt hệ thống 88
I. Cài đặt 88
1. Mô hình của ứng dụng 88
2. Các yêu cầu để chạy hệ thống 88
3. Tiến hành cài đặt 88
4. Chạy ứng dụng 88
II. Các giao diện của chương trình 89
1. Các giao diện dành cho khách mua/thuê 89
2. Các giao diện dành cho chủ nhà/đất 96
3. Các giao diện dành cho admin 100
Phần III: Kết luận và hướng phát triển đề tài 103
A. Kết luận 104
1. Một số kết quả đạt được 104
2. Một số hạn chế 105
B. Hướng phát triễn 106
Tài liệu kham khảo 107

TP. HCM, ngày……………tháng………năm 2003

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

(Ký và ghi rõ họ tên)

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Em xin trân trọng cảm ơn các thầy - cô trong Khoa Công Nghệ Thông
Tin của trường ĐẠI HỌC DÂN LẬP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ, đặc
biệt là thầy Bùi Đình Tiền đã tận tình chỉ dẫn, giúp đỡ và tạo điều
kiện cho em hoàn thành luận văn này.


Em xin trân trọng cảm ơn tất cả các thầy cô đã từng giảng dạy và
truyền đạt kiến thức cho em.


Chân thành cảm ơn các bạn sinh viên đã có ý kiến đóng góp giúp tôi
hoàn thành luận văn này.


Xin bày tỏ lòng biết ơn tới những người thân trong gia đình đã khuyến
khích, động viên và tạo mọi điều kiện cho tôi học tập cũng như hoàn
thành luận văn này.


Tuy được sự tận tình hướng dẫn và giúp đỡ của qúi thầy cô. Nhưng có
thể do năng lực, trình độ của cá nhân còn hạn chế nên luận văn không
thể tránh khỏi những sai sót và hạn chế.

Tp. Hồ Chí Minh, tháng 5 năm 2003
Nguyễn Thanh Hoài Giới thiệu đề tài Trang 1
GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI



GVHD: ThS. Đoàn Công Hùng SVTH: Nguyễn Thanh Hoài

Phần I: KHẢO SÁT VÀ LỰA CHỌN CÔNG
NGHỆ

Chương I:
Tìm hiểu VB.NET Trang 3
Chương I:
TÌM HIỂU VB.NET

I. Các toán tử
1. Các toán tử cơ sở

Toán tử Mô tả
+ Cộng
- Trừ
* Nhân

có giá trò True.
Not Trả về True nếu biểu thức có giá trò False và
ngược lại.
Xor Trả về True nếu chỉ có một trong hai biểu thức là
True
GVHD: ThS. Đoàn Công Hùng SVTH: Nguyễn Thanh Hoài
Chương I:
Tìm hiểu VB.NET Trang 4
II. Các kiểu dữ liệu
1.
Các kiểu dữ liệu cơ sơ
û

Kiểu dữ liệu Kích thước Phạm vi
Short 16 bit 32,678 đến 32,767
Integr 32 bit -2,147,483,648 đến
2,147,483,647
Long 64 bit -9,223,372,036854,775,808
đến
9,223,372,036854,775,807
Single 32 bit -3.402823E38 đến
(dấu chấm động) +3.402823E38
Double 64 bit -1.7976313486231E308 đến
(dấu chấm động) +1.7976313486231E308
Dicimal 128 bit Trong khoảng +/- 79,288x10
24

Byte 8 bit 0 đến 255
Char 16 bit 0 đến 65,535
String Nhiều ký tự 0 đến 2 tỷ ký tự

[
Các câu lệnh
]
End if
c.
Dạng 3:

If
điều kiện
then
[
Các câu lệnh
]
Else
[
Các câu lệnh
]
End if
GVHD: ThS. Đoàn Công Hùng SVTH: Nguyễn Thanh Hoài
Chương I:
Tìm hiểu VB.NET Trang 5
2. Cấu trúc Select … Case … End Select
Select [Case]
biểu thức kiểm tra
[Case giatrò 1
[
Các câu lệnh
]]

[Case Else

For…Next

For
biến điếm
=
trò khởi đầu
to
trò kết thúc
[Step
bước nhảy của biến điếm
]
[
Các câu lệnh
]
[Exit For]
[
Các

câu lệnh
]
Net [
biến điếm
]
2.
For Each … Next

For each
thành phần
in
nhóm

[
Các câu lệnh
]
GVHD: ThS. Đoàn Công Hùng SVTH: Nguyễn Thanh Hoài
Chương I:
Tìm hiểu VB.NET Trang 6
[Exit Do]

[
Các câu lệnh
]
Loop { While | Until}
biểu thức điều kiện
4.
While

While
biểu thức điều kiện

[
Các câu lệnh
]

End While
V.
Các hàm thông dụngTên hàm Ý nghóa
1. IndexOf và InStr

cách”, với số phần tử lấy về nhỏ
hơn hoặc bằng “số phần tử trả về
tối đa”.
Split(chuổi nguồn, [ký tự Trả về một mảng các phần tử
GVHD: ThS. Đoàn Công Hùng SVTH: Nguyễn Thanh Hoài
Chương I:
Tìm hiểu VB.NET Trang 7
phân cách],[số phần tử lấy về trong “chuổi nguồn” phân cách
tối đa], [kiểu so sánh]) nhau bởi “ký tự phân cách”, so
(VB) sánh chuổi theo “kiểu so sánh”
với số phần tử trả về nhỏ hơn
hoặc bằng “số phần tử lấy về tối
đa”.
4. Join

String.Join(ký tự phân cách, Có tác dụng ngược với hàm Split.
mảng nguồn, vò trí bắt đầu, Trả về một chuổi các thành phần
số phần tử lấy về tối đa) trong “mảng nguồn” phân cách
(VB.NET) nhau bởi “ký tự phân cách”. Tính
từ vò trí “vò trí bắt đầu”, vớisố
phần tử lấy về nhỏ hơn hoặc bằng
“số phần tử lấy về tối đa”.
Join(mảng nguồn, [ký tự Có tác dụng ngược với hàm Split.
phân cách]) (VB) Trả về một chuổi các thành phần
trong “mảng nguồn” phân cách
nhau bởi “ký tự phân cách”.
5.
Trim

Trim$(chuỗi nguồn) Cắt bỏ những khoảng trắng ở đầu

tên biến
[ As
type
] [ =
trò khởi tạo
]
c.
Phép gán

Tên biến = giá trò | biểu thức

GVHD: ThS. Đoàn Công Hùng SVTH: Nguyễn Thanh Hoài
Chương I:
Tìm hiểu VB.NET Trang 8
2. Lớp
a.
Khai báo lớp


Cú pháp

[ Public | Private | Protected | Friend | Protected Friend ]
[ MustInherit | NotInheritable ] _
Class
tên lớp
[
các câu lệnh
]
End Class


Overridable
|
NotOverridable
|
MustOverride
|
Shadows
|
Shared
}]
[{
Public
|
Protected
|
Friend
|
Protected Friend
|
Private
}]
Function
tên hàm
[(
danh sách các đối số truyền vào)
]
[ As
kiểu dữ liệu trả về
]
[ Implements

}]
[{
Public
|
Protected
|
Friend
|
Protected Friend
|
Private
}]
Sub
tên thủ tục
[(
danh sách các đố số truyền vào)
]
[
Các câu lệnh
]
[ Exit Sub ]
[
Các câu lệnh
]
End Sub

Ý nghóa các từ khoá
 Overloads: Tên của phương thức đang trùng với tên của
một thủ tục khác đang tồn tại trong cùng một lớp cơ sở.
Nhưng khác nhau về danh sách các đối số truyền vào.

([ByVal
danh sách các đối số truyền
vào
])
GVHD: ThS. Đoàn Công Hùng SVTH: Nguyễn Thanh Hoài
Chương I:
Tìm hiểu VB.NET Trang 10
[ As
kiểu dữ liệu trả vê
]
Get
[
các lệnh
]
End Get
Set
[
các lệnh
]
End Set
End Property

Ý ngóa các từ khoá
 Default: đây là thuộc tính mặc đònh của lớp.
 ReadOnly: đây là thuộc tính chỉ truy xuất được giá trò của
nó mà không thể thay đổi (không có khối lệnh Set).
 WriteOnly: đây là thuộc tính chỉ có thể thay đổi mà không
thể truy xuất được giá trò của nó (không có khối lệnh Get).
Lưu ý
:VB sẽ đòi hỏi dấu ngạch dưới (_ ) trong một câu lệnh

Dim tên biến As kiểu dữ liệu Dim tên biến As kiểu dữ liệu=
Tên biến = giá trò khởi tạo. giá trò khởi tạo.
3.

Thực hiện phép toán

Phải viết đầy đủ: Được phép viết tắt:
A=A+1 A+=1
4.
Sử dụng
hàm

Cung cấp các hàm đơn thuần. Các hàm sẽ thuộc một lớp cụ
thể.
Cos(), Abs(),… Math.Cos(), Math.Abs(),…
GVHD: ThS. Đoàn Công Hùng SVTH: Nguyễn Thanh Hoài
Chương II:
Tìm hiểu ASP.NET Trang 11
Chương II:
TÌM HIỂU ASP.NET

I.
Tìm hiểu .Net Framework

Hệ điều hành Windows xem các chương trình ứng dụng là một đối
tượng (COM – Component Object Model) có các thuộc tính, phương
thức và các dòch vụ mà đối tượng có thể cung cấp. Nhưng sự phụ thuộc
vào từng phiên bản nền hệ điều hành buộc Microsoft phải cải tiến
COM thành COM+ nhằm giúp các đối tượng COM mở rộng giao tiếp
với nhau trên mọi nền Windows, từ Windows 98, NT/2000, máy chủ,

ứng dụng. Nó đóng vai trò là lớp giao tiếp gữa các ứng dụng và
hạt nhân của hệ điều hành, giúp cho các ứng dụng sử dụng tốt hơn
các ưu điểm của hệ điều hành bằng cách cung cấp các cơ chế tự
GVHD: ThS. Đoàn Công Hùng SVTH: Nguyễn Thanh Hoài
Chương II:
Tìm hiểu ASP.NET Trang 12
động thu gôm rác bộ nhớ, tập các đối tượng có đầy đủ những chức
năng phục vụ cho những công việc lập trình thông thường nhất.
 Cung cấp bộ thực thi chương trình đa ngôn ngữ và bảo vệ an toàn
mã thực thi.
Tất cả các mã lệnh bất kỳ được viết bằng ngôn ngữ lập trình nào
thuộc thế hệ .NET cũng được .NF biên dòch thành một ngôn ngữ
trung gian IL (Intermediate Language). Cuối cùng .NF sẽ biên
dòch IL thành mã nhò phân để hình thành nên ứng dụng và điều
khiển mã. Đôí với các trang ASP.NET, mã nguồn sẽ được biên
dòch và thực thi dưới dạng IL. Một khi mã nguồn bò thay đổi thì mã
IL của trang ASP.NET sẽ được biên dòch lại để thay thế các trang
cũ đang còn được lưu trữ trong vùng điệm (cache).
 Tăng tính mềm dẻo và khả năng uyển chuyển cho các ứng dụng
phân tán.
Môi trường .NF cung cấp các chức năng tự động kiểm tra lỗi và
phát hiện những trường hợp quá tãi. .NF sẽ tìm cách khởi động và
tái tạo lại những ứng dụng cũng như những thành phần đối tượng
nhằm bảo đảm khả năng phục vụ của chúng cho các kết nối luôn
tốt nhất.
 Bảo vệ các phần mềm hiện có và giảm đầu tư về đào tạo.
Mặt dù có thay đổi lớn trong hệ điều hành và môi trường thực thi,
nhưng .NF vẫn chú trọng đến tính tương thích với các phiên bản
của DOM, DCOM, ASP.
 .NF cung cấp các thư viện lập trình phong phú và thống nhất.

nhằm tăng tốc độ hoạt động cho trang, cũng như của toàn ứng
dụng.
 Với buốn ưu điểm trên ASP.NET làm cho trang web có mã nguồn
ngắn ngọn, dễ hiểu và dễ đọc hơn. Đồng thời cũng làm cho trang
ASP.NET hay chương trình thực thi nhanh hơn.
 Tự động quản lý trạng thái của các đối tượng Application và
Session. Cho phép lưu nội dung của chúng trong một ứng dụng
xuống các file trên đóa.
 Các công cụ gỡ rối và lần vết trang được cãi tiến tốt hơn. Các
trình gỡ rối được tích hợp sử dụng cho môi trường đa ngôn ngữ
VB, C++, C#.
 ASP.NET cho phép sử dụng nhiều loại ngôn ngữ khác nhau (VB,
C++, C#, Jscript,…) để viết mã. Ta có thể tạo ra các thành phần
đối tượng từ C++, C# và triệu gọi chúng bằng một loại ngôn ngữ
khác (như VB chẳng hạn).
 Hỗ trợ sẵn nhiều thư viện lớp và đối tượng phục vụ cho việc lập
trình, làm cho công việc lập trình trở nên dễ dàng và đơn giản
hơn.
 Vấn đề bảo mật cho ứng dụng được hỗ trợ đầy đủ, dễ sử dụng với
các đối tượng đã được lập trình sẳn.
 ASP.NET cung cấp các dòch vụ Web (Web Service) giúp cho trang
ASP.NET của ta có thể hoạt động như những chương trình xử lý ở
hậu cảnh, không cần hiển thò kết xuất cho trình khách.
 Tạo khả năng cấu hình và phân phối ứng dụng một cách đơn giản
với các file cấu hình được đònh dạng theo kiểu văn bản XML. Các
đối tượng (COM) không cần phải đăng ký trước với hệ thống khi
sử dụng chúng trong chương trình, mà chỉ cần đưa các đối tượng
lên máy chủ và có thể sử dụng chúng trong chương trình.
 Mã trang ASP.NET có khả năng tương thích với nhiều trình duyệt
web khác nhau do các thành phần điều khiển hoạt động trên trình

 Debug: Chỉ đònh là true để cho phép trình biên dòch thông
báo lỗi trang với dạng ký tự.
 Explicit: Chỉ đònh là true để qui đònh các biến trong trang
phải được khai báo tường minh (phải sử dụng các từ khóa
Dim, public, private…. khi khai báo biến)
 Language: Chỉ đònh ngôn ngữ sử dụng trong trang cho trình
biên dòch biết.
 Src : Chỉ đònh tên file nguồn chứa các lớp (khi lập trình mã
ẩn) cho trình biên dòch biết để trình biên dòch tự động biên
dòch các lớp này.
 Inherits: Chỉ đònh lớp kề thừa cho trang (khi lập trình mã
ẩn).
 …

Import

Chỉ đònh không gian tên (namespace) của một thư viện hay
một đối tượng nào đóù (cho trang).
<%@ Import Namespace="
value
" %>
Namespace có thể là:
 System: Chứa các lớp/giao diện cơ bản và thường dùng -
những lớp đònh nghóa các loại dữ liệu, biến cố… như lớp
String, Int32, Array, Math,…
GVHD: ThS. Đoàn Công Hùng SVTH: Nguyễn Thanh Hoài
Chương II:
Tìm hiểu ASP.NET Trang 15
 System.Collections : Chứa các lớp/giao diện đònh nghóa
những tập hợp của những đối tượng khác nhau như :

tượng COM cho chương trình. Nhưng có một điều cần lưu ý là:
nếu tạo COM bằng VB thì phải lưu file với phần mở rộng là
.vb, với C# (.cs), với Jscript (.js), với C++ (.cpp).
Sử dụng COM trong trang:
Giả sử có một file tạo đối tượng
COM tên com.vb.
 Sử dụng trực tiếp file nguồn.
<%@page language = “vb” Inherits = “tên lớp của đối
tượng COM” Src = “com.vb”%>.
 Biên dòch file nguồn thành dll (Vd:com.dll).
<%@ Import Namespace="com"%>
GVHD: ThS. Đoàn Công Hùng SVTH: Nguyễn Thanh Hoài
Chương II:
Tìm hiểu ASP.NET Trang 16
File com.dll phải được đặt trong thư mục gốc bin của ứng dụng
chứa trang web.

Tạo các Control chứa mã thực thi.
Lưu mã thực thi vào một file và đặt tên có phần mở rộng là
.ascx (Vd:mycontrol.ascx)
Sử dụng Control trong trang

<%@ Register TagPrefix="Mycontrol" TagName="Message"
Src="mycontrol.ascx" %>

<Mycontrol:Message runat="server"/>
Phương pháp này giống như cách dùng chỉ thò #include trong
ASP cũ. Nhưng điểm khác biệt là giờ đây người lập trình có
thể đònh nghóa các thuộc tính, sự kiện cho control.
4.

Sub DoSomething(I as String) Sub DoSomething(I as String)
Response.Write i Response.Write(i)
GVHD: ThS. Đoàn Công Hùng SVTH: Nguyễn Thanh Hoài

Trích đoạn Bảo mật trong ASP.NET Nguyên tắt hoạt động của hệ thống
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status