LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng C hu y ên đề Nguyên hàm – Tích phân
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
1I. NHẮC LẠI KHÁI NIỆM VỀ VI PHÂN CỦA HÀM SỐ
Vi phân của hàm số y = f(x) được kí hiệu là dy và cho bởi công thức
= = =
( ) ' '( )
dy df x y dx f x dx
Ví d
ụ
:
d(x
2
– 2x + 2) = (x
2
– 2x + 2)′dx = (2x – 2)dx
d(sinx + 2cosx) = (sinx + 2cosx)′dx = (cosx – 2sinx)dx
Chú ý:
Từ công thức vi phân trên ta dễ dàng thu được một số kết quả sau
( ) ( )
1
2 2
2
2
d x dx dx d x
= ⇒ =
x dx d d x d x a d a x
= = = ± = − −
(
)
( ) ( )
ax
1 1
ln ax ln
ax
d b
dx dx
d b d x
ax b a b a x
+
= = + → =
+ +
( ) ( ) ( ) ( )
( )
( )
1 1 1
sin ax sin ax ax cos ax sin2
os2
2
(
)
( )
( ) ( )
2 2 2
ax
1 1 1
tan tan2
2
cos cos cos 2
d b
dx dx
d ax b d x
a a
ax b ax b x
+
= =
+
→ =
+ +
( )
(
)
( )
( ) ( )
c g
ọ
i là nguyên hàm c
ủ
a hàm s
ố
f(x) n
ế
u F’(x) = f(x) và
đượ
c vi
ế
t là
( )f x dx
∫
. T
ừ
đ
ó ta có :
( ) ( )
f x dx F x
=
∫
Nh
ậ
n xét:
V
ớ
ố
f(x). V
ớ
i m
ộ
t giá tr
ị
c
ụ
th
ể
c
ủ
a C thì ta
đượ
c m
ộ
t nguyên hàm
c
ủ
a hàm s
ố
đ
ã cho.
Ví d
ụ
:
Hàm s
t 1:
( )
( ) ( )
f x dx f x
′
=
∫
Ch
ứ
ng minh:
Tài li
ệ
u tham kh
ả
o:
01. MỞ ĐẦU VỀ NGUYÊN HÀM
Thầy Đặng Việt Hùng
Download ebook, tài liu, đ thi, bài ging ti : http://diendan.shpt.info
Trang 1
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Nguyên hàm – Tích phân
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
2
Do F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) nên hiển nhiên ta có
( )
( )
( ) ( ) ( )
f x dx F x f x
′
ĩ
a nguyên hàm thì v
ế
ph
ả
i chính là nguyên hàm c
ủ
a f(x) + g(x).
T
ừ
đ
ó ta có
[
]
(
)
( ) ( ) ( ) ( )
f x g x dx f x dx g x dx
+ = +
∫ ∫ ∫
c) Tính chất 3:
(
)
. ( ) ( ) , 0
k f x dx k f x dx k
= ∀ ≠
∫ ∫
t trên
đượ
c g
ọ
i là
tính bất biến
c
ủ
a nguyên hàm, t
ứ
c là nguyên hàm c
ủ
a m
ộ
t hàm s
ố
ch
ỉ
ph
ụ
thu
ộ
c vào hàm,
mà không ph
ụ
thu
ộ
c vào bi
ế
n.
ớ
i hàm s
ố
h
ợ
p
( )
u u x
=
, ta
đượ
c
du u C
= +
∫
Công thức 2:
n 1
n
x
x dx C
n 1
+
= +
+
∫
Ch
ớ
i hàm s
ố
h
ợ
p
( )
u u x
=
, ta
đượ
c
1
1
n
n
u
u du C
n
+
= +
+
∫
+ V
ớ
i
1
2 2 2
2
( )
5
4 4 2
2 2
5
x
x x dx x dx xdx x C
+ = + = + +
∫ ∫ ∫
c)
1 1
2
2 2 2 2
3
3 3
3
3
3
1
2 2 2
3
x x x x x x x
dx dx xdx x dx C x C
x x
−
−
= − = − = − + = − +
∫ ∫ ∫ ∫
3 2011
n
u du
x
I x dx x d x I C
−
= − = − − − → = − +
∫ ∫
f)
( )
(
)
( )
( )
2
2 2
2 1
1 1 1 1
.
2 2 2 1 2 2 1
2 1 2 1
du
u
d x
dx
I I C C
x x
x x
+
dx
x C x C
x x
′
+ = ⇒ = +
∫
Chú ý:
+ Mở rộng với hàm số hợp
( )
u u x
=
, ta được ln
du
u C
u
= +
∫
+
( )
1
ln 2
1 1
2x 2
ln ax
1
ax ax
ln 2
a)
4
3 3
1 1 1
2 ln
4
dx x
x dx x dx dx x x C
x x
x x
+ + = + + = + + +
∫ ∫ ∫ ∫
b)
(
)
3 2
1 1
ln 3 2
3 2 3 3 2 3
du
u
d x
dx
I I x C
x x
+
dx x C
= − +
∫
Ch
ứ
ng minh:
Th
ậ
t v
ậ
y, do
( )
cos sin x sinx cos
x C dx x C
′
− + = ⇒ = − +
∫
Chú ý:
+ M
ở
r
ộ
ng v
ớ
i hàm s
ố
h
sinx sinx cos
2 1 2 1 2 2 1
d x
dx
x x dx x xdx dx x dx x
x x x
−
+ + = + + = − + =
− − −
∫ ∫ ∫ ∫ ∫ ∫
5
2
2 1
cos ln 2 1
5 2
x
x x C
= − + − +
b)
( )
(
)
4 3
3 1 3 1 3
sin2 sin 2 3 sin2 2 os2 ln 4 3
= ⇒ = = ⇒ = = ⇒ =
T
ừ đó :
( ) ( )
1 1
sin sinx sin3 sin sin2 sin3 2 sin sin 2 2 sin3 3
2 2 2 2 2 3
x x x x
x dx dx xdx xdx d xd x xd x
+ + = + + = + +
∫ ∫ ∫ ∫ ∫ ∫ ∫
Trang 3
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Nguyên hàm – Tích phân
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
4
1 1
2cos os2 os3
2 2 3
x
c x c x C
= − − − +
ng v
ớ
i hàm s
ố
h
ợ
p
( )
u u x
=
, ta
đượ
c cosu sin
du u C
= +
∫
+
( ) ( ) ( ) ( )
1 1 1
os ax os ax ax sin ax os2 sin2
2
c b dx c b d b b C c xdx x C
a a
+ = + + = + + → = +
∫ ∫ ∫
Ví dụ:
a)
4 1 5
c x
xdx dx c x dx x c xd x x x C
−
= = − = − = − +
∫ ∫ ∫ ∫
Công thức 6:
2
tan
cos
dx
x C
x
= +
∫
Chứng minh:
Thật vậy, do
( )
2 2
1
tan tan x
cos cos
dx
x C C
cos cos cos 2 2
d ax b
dx dx
ax b C x C
ax b a ax b a x
+
= = + + → = +
+ +
∫ ∫ ∫
Ví dụ:
a)
2 2
1 1
cos sin2 cos sin2 tan sin cos2
cos cos 2
dx
x x dx xdx xdx x x x C
x x
+ − = + − = + + +
∫ ∫ ∫ ∫
b)
( ) ( )
(
)
( )
→ = − − − +
c)
( )
(
)
( )
( )
2
os
2 2
3 2
1 1
tan 3 2
cos 3 2 2 cos 3 2 2
du
c u
d x
dx
I I x C
x x
−
= = − → = − − +
− −
∫ ∫
Công thức 7:
2
+ M
ở
r
ộ
ng v
ớ
i hàm s
ố
h
ợ
p
( )
u u x
=
, ta
đượ
c
2
cotu
sin
du
C
u
= − +
∫
+
( )
(
)
x x dx xdx x dx x x C
x x
− + = − + = + + +
∫ ∫ ∫ ∫
b)
( )
(
)
( )
( ) ( )
2
sin
2 2
1 3
1 1 1
cot 1 3 cot 1 3
sin 1 3 3 sin 1 3 3 3
du
u
d x
dx
I I x C x C
x x
−
= = − → = − − − + = − +
Công thức 8:
x x
e dx e C
= +
∫
Ch
ứ
ng minh:
Th
ậ
t v
ậ
y, do
( )
x x x x
e C e e dx e C
′
+ = ⇒ = +
∫
Chú ý:
+ M
ở
r
ộ
k x k x
e dx e C
e dx e d b e C
a a
e dx e C
+ +
+ + +
− −
= +
= + = + →
= − +
∫
∫ ∫
∫
Ví dụ:
a)
( )
(
)
2 1 2 1 2 1
2 2 2
3
3 2 3 2 3 2
4 1
4 os 1 3 4 os 1 3 3 2 os 1 3 1 3
3 3
x x x
e c x dx e dx c x dx e d x c x d x
+ + +
+ − = + − = + − − −
∫ ∫ ∫ ∫ ∫
( )
3 2
4 1
sin 1 3
3 3
x
e x C
+
= − − +
Công thức 9:
ln
x
x
a
a dx C
a
= +
p
( )
u u x
=
, ta
đượ
c
u u
a du a C
= +
∫
+
( )
1 1
kx m kx m kx m
a dx a d kx m a C
k k
+ + +
= + = +
∫ ∫
Ví dụ:
a)
( )
( ) ( )
3 2
3 2 3 2 3 2
1 1 2 3
2 3 2 3 2 3 3 2
1
2
I x x dx
= +
∫
2)
3
5
2
7
1
3
I x dx
x
= −
∫
3)
(
)
5
2 3 3
3
4 2
I x x x dx
= − +
∫
∫
6)
4
6
2
2 3
x
I
dx
x
+
=
∫
7)
(
)
2
7
1x
I
dx
x
−
=
∫
8)
(
I
dx
x
+ − +
=
∫
11)
2
11
x x x x
I dx
x
− −
=
∫
12)
12
3
1 1
I dx
x x
= −
∫
13)
3
13
dx
x
−
=
∫
16)
(
)
(
)
4
16
2
I x x x x dx
= − −
∫
17)
17
5
1
(2 3 )
I dx
x
=
−
∫
18)
18
4
1
∫
21)
21
sin
2
x
I
x dx
= +
∫
22)
22
π 1
sin 3 sin
4 2
x
I x dx
+
= + −
∫27)
( )
27
2
cos 2 1
dx
I
x
=
−
∫
28)
(
)
28
tan 2
2
I x x dx
= +
∫
29)
4
29
tan
I x dx
=
33)
2 2
33
2
1
cot dx
I x x
x
= + +
∫
34)
2
34
1
dx
3 2
I x
x
= +
+
∫
1
4 3
x
I
dx
x
−
=
+
∫
38)
38
6 5
x
I
dx
x
=
−
∫
39)
2
39
11
3
x x
I
dx
=
+
∫
42)
3 2
42
4 4 1
2 1
x x
I
dx
x
+ −
=
+
∫
43)
2
43
4 6 1
2 1
x x
I
dx
x
+ +
=
+
∫
− +
=
∫
47)
47
2
2
sin (3 1 )
x
I e dx
x
−
= +
+
∫
48)
48
2
2
cos
x
x
e
I e dx
x
−
x
I dx
=
∫
52
3
x
52)
2 1
I dx
+
=
∫
Download ebook, tài liu, đ thi, bài ging ti : http://diendan.shpt.info
Trang 6
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Nguyên hàm – Tích phân
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
1 1. Khái niệm nguyên hàm
• Cho hàm số f xác định trên K. Hàm số F được gọi là nguyên hàm của f trên K nếu
'( ) ( )
F x f x
=
, ∀x ∈ K
•
( ) ( ) ( 0)
kf x dx k f x dx k
= ≠
∫ ∫
3. Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
• 0
dx C
=
∫
•
dx x C
= +
∫
•
1
, ( 1)
1
x
x dx C
+
= + ≠ −
+
∫
α
α
α
= +
∫
•
sin cos
xdx x C
= − +
∫
•
2
1
tan
cos
dx x C
x
= +
∫
•
2
1
cot
sin
dx x C
x
= − +
∫
•
= + +
+
∫Ví dụ 1.
Ch
ứ
ng minh F(x) là m
ộ
t nguyên hàm c
ủ
a hàm s
ố
f(x) bi
ế
t r
ằ
ng
a)
( ) (4 5)
( ) (4 1)
x
x
F x x e
f x x e
= −
x
x
f x
x x
+
=
+
−
=
+ +
d)
2
2
2
4
2 1
( ) ln
2 1
2 2( 1)
( )
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Nguyên hàm – Tích phân
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
2
Ví dụ 2. Tìm các nguyên hàm sau
1)
2
1
– 3
x x dx
x
+ =
∫
2)
4
2
2 3
x
dx
x
+
=
)
3
4
x x x dx+ + =
∫
6)
3
1 2dx
x x
− =
∫
7)
2
2sin
2
x
dx =
∫
sin .cos
x
dx
x x
=
∫
12)
2sin3 cos2
x xdx =
∫
13)
(
)
– 1
x x
e e dx =
∫
14)
2
2
cos
x
x
ủ
a hàm s
ố
f(x) tho
ả
đ
i
ề
u ki
ệ
n cho tr
ướ
c:
a)
3
( ) 4 5; (1) 3
f x x x F
= − + =
b) π
= − =
( ) 3 5cos ; ( ) 2
f x x F
c)
2
3 5
( ) ; ( ) 1
x
f x F e
g)
π
= =
( ) sin2 .cos ; ' 0
3
f x x x F
h)
4 3
2
3 2 5
( ) ; (1) 2
x x
f x F
x
− +
= =
Trang 8
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Nguyên hàm – Tích phân
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
3
i)
3 3
2
3 3 7
g x x x x f x x x F
b)
π
= + = =
2
( ) sin ; ( ) cos ; ( ) 0
g x x x x f x x x F
c)
2
( ) ln ; ( ) ln ; (2) 2
g x x x x f x x F
= + = = −
Ví dụ 5. Tìm
đ
i
ề
u ki
ệ
n c
ủ
a tham s
ố
để
hàm s
ố
F(x) là m
F x x mx
Tìm m
x
f x
x x
= − +
+
=
+ +
c)
2 2
2
( ) ( ) 4
. , , .
( ) ( 2) 4
F x ax bx c x x
Tìm a b c
f x x x x
= + + −
= − −
−
= + +
= − − +
f)
2
2
( ) ( )
. , , .
( ) ( 3 2)
x
x
F x ax bx c e
Tìm a b c
f x x x e
−
−
= + +
= − +
g)
= + + −
− +
=
−
Trang 9
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Nguyên hàm – Tích phân
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
1
CÁC BIỂU THỨC VI PHÂN QUAN TRỌNG
1.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1
2 2 2
xdx d x d x a d a x
= = ± = − − 6.
( ) ( ) ( )
(
)
(
)
x x x x
e dx d e d e a d a e
= = ± = − −
4.
cos (sin ) (sin ) ( sin )
xdx d x d x a d a x
= = ± = − −
9.
( ) ( ) ( )
ln ln ln
dx
d x d x a d a x
x
= = ± = − −
5.
( ) ( ) ( )
2
tan tan tan
cos
dx
d x d x a d a x
x
= = ± = − −
c)
2
3
3
1
x dx
I
x
=
+
∫
H
ướ
ng d
ẫ
n gi
ả
i:
a)
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c vi phân
( ) ( )
( )
2
2
1 1
2 2 2
1
1 1 1
ln 1 .
2 2 2
1 1 1
du
d u u C
u
d x d x
x
I dx I x C
x x x
= = +
+
= = = ←→ = + +
+ + +
∫ ∫
∫ ∫ ∫
b)
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c vi phân
Ta có
( ) ( ) ( )
(
)
11
2
10 10
2 2 2
2
1
1
1 1 1 .
2 22
x
I x x dx x d x C
+
= + = + + = +
∫ ∫
c)
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c vi phân
( )
( )
3
3 3 3
1 1
1 2 2 1
.
3 3 3
1 1 2 1
d x d x
x dx x
I C
x x x
+ +
+
= = = = +
+ + +
∫ ∫ ∫
Ví dụ 2. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
2
4
1
I x x dx
= −
∫
b)
5
2 1
dx
I
n
x
xdx d d x d a x
u
u du d
n
+
= = = − −
=
+
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
( )
3
2
1 1
u
= + = − −
=
Ta có
(
)
(
)
( )
2
5 5
2 1 2 1
1
2 1 .
2
2 1 2 1 2 2 1
du
d u
u
d x d x
dx
I I x C
+
( ) ( ) ( )
( )
( )
3
3
1
2
2
6
5 2
2 5 2
1 1 1
5 2 5 2 2 5 2 5 2 . .
2 2 2 3 3
x
x
I x dx x d x x d x C C
−
−
⇒ = − = − = − − − = − + = − +
∫ ∫ ∫
Ví dụ 3. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
3
Hướng dẫn giải:
a) Sử dụng các công thức vi phân
( ) ( )
4
3 4 4
1
1 1
4 4 4
1
n
n
x
x dx d d x a d a x
du u
d
n
u
− +
= = ± = − −
=
d
x
x
x
I dx x d x C C
x x
−
−
−
⇒ = = = − − = + = +
− −
∫ ∫ ∫
b)
Ta có
( ) ( )
( )
6
5
8
5
3 2
1
3 2 3 2 .
(3 2 ) 2 12
x
I dx xd x C
x
= = = +
∫ ∫
Ví dụ 4. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
( )
10
2010
3
4 2
dx
I
x
=
−
∫
b)
11
cos
x
I dx
x
=
∫
c)
12
cos sin
I x xdx
−
−
−
= = − − − = − + = +
−
− −
∫ ∫
b)
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c vi phân
(
)
( )
cos sin
2
udu d u
dx
d x
x
=
=
cos sin
sin x cos
udu d u
dx d x
=
= −
Ta có
( ) ( )
( )
3
3
1
2
2
12
2 cos
2 cos
cos sin cos cos .
3 3
x
x
I x xdx x d x C
= = − = − = − +
∫ ∫
)
( )
sin cos
cos sin
udu d u
xdx d x
= −
=
Ta có
( ) ( )
( )
1 4
3 3
4
3
3
4
1
3
4
3
3
3 13
3 sinx
= = − = − + = +
−
∫ ∫
c)
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c vi phân
(
)
1
cos sin
1
n
n
xdx d x
u
u du d
n
+
=
=
∫ ∫
Ví dụ 6. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
16
tanx
I dx
=
∫
b)
17
sin 4 cos4
I x xdx
=
∫
c)
18
sin
1 3cos
xdx
I
x
=
+
∫
H
ướ
ng d
ẫ
cos
sin
tan ln cos .
cos cos
d x
xdx
I xdx x C
x x
= = = − = − +
∫ ∫ ∫
b)
Ta có
( ) ( )
17
1 1
sin 4 cos4 sin 4 cos4 4 sin 4 sin 4
4 4
I x xdx x xd x x d x
= = =
∫ ∫ ∫
( )
3
3
2
2 sin 4
1 sin 4
. .
4 3 6
2
2cos
2 5sin
xdx
I
x
=
−
∫
b)
20
cos
4sin x 3
xdx
I =
−
∫
c)
(
)
21
tan .ln cos
I x x dx
=
∫
Hướng dẫn giải:
a) Sử dụng công thức vi phân
2
cos (sin x)
5 5 2 5sin
2 5sin 2 5sin 2 5sin
d x d x
xdx
I C
x
x x x
−
⇒
= = = − = +
−
− − −
∫ ∫ ∫
Trang 12
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Nguyên hàm – Tích phân
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
4
b) Sử dụng công thức vi phân
( )
cos (sin x)
2
xdx d
du
d u
u
=
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c nguyên hàm c
ơ
b
ả
n
(
)
2
cos
sin
tan ln cos
cos cos
2
d x
xdx
xdx x C
x x
u
udu C
= = − = − +
x x
C I C
= − + → = − +
Ví dụ 8. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
22
2
tan
cos
x
I dx
x
=
∫
b)
3
23
4
tan
cos
x
I dx
x
=
∫
c)
24
2
tan2 1
∫
Ta có
( )
2 2
22 22
2 2
tan tan tan
tan . tan tan .
2 2
cos cos
x dx x x
I dx x xd x C I C
x x
= = = = + → = +
∫ ∫ ∫
b)
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c
( )
2
2
2
tan
x x x
= = = + = +
∫ ∫ ∫ ∫
6 4 6 4
23
tan tan tan tan
.
6 4 6 4
x x x x
C I C
= + + → = + +
c)
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c
( )
2 2
2
1 ( ) 1
tan( )
cos cos
2
dx d ax
d ax
tan2 (tan2 ) (tan2 ) .
2 2 4 2 4 2
x x x x
xd x d x C I C
= + = + + → = + +
∫ ∫
Ví dụ 9. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
25
2
cot
sin
x
I dx
x
=
∫
b)
26
3
tan
cos
x
I dx
x
=
∫
c)
27
= +
∫
Trang 13
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Nguyên hàm – Tích phân
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
5
Ta có
( )
2 2
25 25
2 2
cot cot cot
cot . cot cot .
2 2
sin sin
x dx x x
I dx x xd x C I C
x x
= = = − = − + → = − +
∫ ∫ ∫
b) Sử dụng các công thức
(
x xdx
I dx C C I C
x x x x x
−
= = = − = − + = + → = +
−
∫ ∫ ∫
c)
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c
( )
2
cos sin
π
cos sin
2
1
xdx d x
x x
du
C
u u
−
+
∫ ∫ ∫ ∫
Ví dụ 10. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
28
3
x
e
I dx
x
=
∫
b)
tan 2
29
2
cos
x
e dx
I
x
+
=
∫
c)
a) Sử dụng các công thức
( )
2
u u
dx
d x
x
e du e C
=
= +
∫
Ta có
( )
28 28
3
3.2 6 6 6 .
2
x
x x x x
e dx
I dx e e d x e C I e C
x x
= = = = + → = +
∫ ∫ ∫
tan 2 tan 2 tan 2 tan 2
29 29
2 2
tan 2 .
cos cos
x
x x x x
e dx dx
I e e d x e C I e C
x x
+
+ + + +
= = = + = + → = +
∫ ∫ ∫
c)
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c
( ) ( )
2 2
1 1
1
2 2
u u
xdx d x d x
e du e C
= −
= +
∫
Ta có
(
)
cos cos cos cos
31 31
sin cos .
x x x x
I e xdx e d x e C I e C
= = − = − + → = − +
∫ ∫
e) Sử dụng các công thức
( ) ( )
ln ln
u u
dx
d x d x k
x
e du e C
Vậy
2ln 3
2ln 3
32
1
.
2
x
x
e
I dx e C
x
+
+
= = +
∫
BÀI TẬP LUYỆN TẬP:
1)
1
2
1
x
I dx
x
=
+
∫
2)
=
∫6)
3
6
sin cos
I x xdx
=
∫
7)
7
2
5
x
I dx
x
=
+
∫
4)
8
2 1
dx
I
x
=
−
sin cos
I x xdx
=
∫
13)
13
5
sin
cos
x
I dx
x
=
∫
14)
14
cot
I xdx
=
∫
15)
15
2
tan
cos
x
I dx
x
=
19
5
(3 2 )
dx
I
x
=
−
∫
20)
2 3
20
5
I x x dx
= +
∫
21)
2
21
3
1
x dx
I
x
=
+
∫
22)
2
26
.
x
I x e dx
+
=
∫
27)
27
sin
1 3cos
xdx
I
x
=
+
∫
28)
2
1
28
.
x
I x e dx
−
=
∫
29)
(
CÁC BIỂU THỨC VI PHÂN QUAN TRỌNG
1.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1
2 2 2
xdx d x d x a d a x
= = ± = − − 6.
( ) ( ) ( )
2
cot cot cot
sin
dx
d x d x a d a x
x
= − = − ± = −
2.
( ) ( ) ( )
2 3 3 3
1 1 1
3 3 3
x dx d x d x a d a x
= = ± = − −
7.
( ) ( ) ( )
2
dx
d x d x a d a x
x
= = ± = − −
5.
( ) ( ) ( )
2
tan tan tan
cos
dx
d x d x a d a x
x
= = ± = − −
10.
( ) ( )
1 1
dx d ax b d b ax
a a
= + = − −
Ví dụ 1. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
1
2
1
x
I dx
x
=
+
∫
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c vi phân
( ) ( )
( )
2
2 2
1 1
2 2 2
ln
x
xdx d d x d x a
du
d u
u
= = = ±
=
b)
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c vi phân
( ) ( )
2
2 2
1
1 1
2 2 2
1
n
n
x
xdx d d x d x a
u
u du d
n
+
= = = ±
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c vi phân
( )
( )
3
2 3
1
3 3
2
x
x dx d d x a
du
d u
u
= = ±
=
1
I x x dx
= −
∫
b)
5
2 1
dx
I
x
=
−
∫
c)
6
5 2
I x dx
= −
∫
Tài liệu tham khảo:
02. PP VI PHÂN TÌM NGUYÊN HÀM
Thầy Đặng Việt Hùng
Trang 16
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Nguyên hàm – Tích phân
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
2
Hướng dẫn giải:
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
( )
3
2
1 1
2 2 2 2 2
2 2
4
1
1 1
1 1 1 1 .
2 2 3
x
I x x dx x d x x d x C
−
= − = − = − − − = − +
∫ ∫ ∫
b)
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c vi phân
2 1 .
2
2 1 2 1 2 2 1
du
d u
u
d x d x
dx
I I x C
x x x
=
− −
= = = ←→ = − +
− − −
∫ ∫ ∫
c) Sử dụng các công thức vi phân
( ) ( )
1
1 1
ax ax
1
n
n
dx d b d b
a a
u
u du d
n
+
I x dx x d x x d x C C
−
−
⇒ = − = − = − − − = − + = − +
∫ ∫ ∫
Ví dụ 3. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
3
7
5
4
2
5
x
I dx
x
=
−
∫
b)
8
5
(3 2 )
dx
I
x
=
−
∫
= = ± = − −
=
− +
( ) ( )
( )
( )
4
4
4
4
4
5
5
1
3
4 4
5
7
5 5
6
5
8
5
3 2
1
3 2 3 2 .
(3 2 ) 2 12
x
dx
I x d x C
x
−
= = − − − = − +
−
∫ ∫
c)
S
ử
d
ụ
ng công th
ứ
c vi phân
( )
ln
dx
d x
x
x
I dx
x
=
∫
c)
12
cos sin
I x xdx
=
∫
H
ướ
ng d
ẫ
n gi
ả
i:
a)
Ta có
( )
( ) ( )
( )
( )
2009
2010
10
2010 2009
udu d u
dx
d x
x
=
=
Trang 17
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Nguyên hàm – Tích phân
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
3
Ta có
( )
11
cos cos
2 2 os 2sin .
2
x x
I dx dx c x d x x C
x x
= = = = +
∫ ∫ ∫
c)
S
2 cos
2 cos
cos sin cos cos .
3 3
x
x
I x xdx x d x C
= = − = − = − +
∫ ∫
Ví dụ 5. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
3
13
sin cos
I x xdx
=
∫
b)
14
5
sin
cos
x
I dx
x
=
∫
c)
4
3
4
1
3
4
3
3
3 13
3 sinx
3 sin
sin cos sinx sin
4 4
u du d u
x
I x xdx d x I C C
=
= = ←→ = + = +
∫ ∫
b)
Ta có
( )
4
14
5 5 4
u du d
n
+
=
=
+
Khi
đ
ó ta
đượ
c
( )
5
4
5
5
4 4
15 15
sin
sin cos sin sin .
5
u
x
=
+
∫
H
ướ
ng d
ẫ
n gi
ả
i:
a)
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c
sin x (cos )
ln
dx d x
du
u C
u
= −
( )
3
3
2
2 sin 4
1 sin 4
. .
4 3 6
x
x
C C
= + = +
c)
Ta có
(
)
(
)
18
cos 3cos 1
sin 1 1
ln 1 3cos .
1 3cos 1 3cos 3 1 3cos 3
d x d x
xdx
I x C
x x x
tan .ln cos
I x x dx
=
∫
Hướng dẫn giải:
a) Sử dụng công thức vi phân
2
cos (sin x)
1
xdx d
du
d
u
u
=
= −
( )
(
)
( )
cos (sin x)
2
xdx d
du
d u
u
=
=
Ta
đượ
c
(
)
(
)
(
)
20
sin 4sin 4sin 3
cos 1 1 1
4sin x 3 .
4 2 2
4sin x 3 4sin x 3 4sin x 3 2 4sin x 3
d x d x d x
xdx x C
x x
u
udu C
= = − = − +
= +
∫ ∫ ∫
∫
Ta có
( ) ( ) ( )
(
)
( )
( )
21
cos
sin
tan .ln cos ln cos ln cos ln cos ln cos
cos cos
d x
x
I x x dx x dx x x d x
x
I dx
x
=
∫
c)
24
2
tan2 1
cos 2
x
I dx
x
+
=
∫
Hướng dẫn giải:
a) Sử dụng các công thức
( )
2
2
tan
cos
2
dx
d x
x
u
u du C
ụ
ng các công th
ứ
c
( )
2
2
2
tan
cos
1
1 tan
cos
dx
d x
x
x
x
=
= +
Ta có
( ) ( )
( )
2 2
2
1 ( ) 1
tan( )
cos cos
2
dx d ax
d ax
ax a ax a
u
udu C
= =
= +
∫
Ta có
24
2 2 2 2 2
tan2 1 tan2 1 tan 2 (2 ) 1 (2 )
2 2
cos 2 cos 2 cos 2 cos 2 cos 2
x xdx dx xd x d x
tan
cos
x
I dx
x
=
∫
c)
27
cot
π
cos
2
x
I dx
x
=
+
∫
Hướng dẫn giải:
a) Sử dụng các công thức
( )
2
2
cot
sin
sin sin
x dx x x
I dx x xd x C I C
x x
= = = − = − + → = − +
∫ ∫ ∫
b) Sử dụng các công thức
(
)
1
sin x cos
1
n
n
dx d x
du u
C
u n
− +
= −
= +
− +
∫
Ta có
2
1
xdx d x
x x
du
C
u u
=
+ = −
= − +
∫
Ta có
( )
27 27
2 2
cot cos cos (sin ) 1 1
.
cos
x
e dx
I
x
+
=
∫
c)
2
1
30
.
x
I xe dx
−
=
∫
d)
cos
31
sin
x
I e xdx
=
∫
e)
2ln 3
32
3.2 6 6 6 .
2
x
x x x x
e dx
I dx e e d x e C I e C
x x
= = = = + → = +
∫ ∫ ∫
b)
S
ử
d
ụ
ng các công th
ứ
c
( ) ( )
2
tan tan
cos
u u
dx
d x d x k
x
e du e C
= = ±
ứ
c
( ) ( )
2 2
1 1
1
2 2
u u
xdx d x d x
e du e C
= = − −
= +
∫
Ta có
( )
2 2 2 2 2
1 1 1 2 1 1
30 30
1 1 1
. 1 .
2 2 2
x x x x x
I x e dx e xdx e d x e C I e C
− − − − −
e) Sử dụng các công thức
( ) ( )
ln ln
u u
dx
d x d x k
x
e du e C
= = ±
= +
∫
Ta có
( ) ( )
2ln 3
2ln 3 2ln 3 2ln 3 2ln 3
32
1 1
ln 2ln 3 .
2 2
x
x x x x
e dx
I dx e e d x e d x e C
x x
x
I dx
x
=
+
∫
2)
2 10
2
( 1 )
I x x dx
= +
∫
3)
3
cos
x
I dx
x
=
∫
4)
4
cos sin
I x xdx
=
∫
5)
∫
4)
8
2 1
dx
I
x
=
−
∫
3)
9
5 2
I xdx
= −
∫
10)
3
10
ln
x
I
dx
x
=
∫
11)
11
.
=
∫
15)
15
2
tan
cos
x
I
dx
x
=
∫
16)
tan
16
2
cos
x
e
I
dx
x
=
∫
17)
17
x
e
21)
2
21
3
1
x dx
I
x
=
+
∫
22)
2
22
1
I x x dx
= −
∫
23)
23
cos 1 4sin
I x x dx
= +
∫
24)
2
24
1
I x x dx
∫
28)
2
1
28
.
x
I x e dx
−
=
∫
29)
(
)
sinx
29
cos cos
I e x xdx
= +
∫
30)
2ln 1
30
x
e
I
dx
x
+
•
3
24
3 2
xdx
I
x
= =
−
∫
•
5
4
6
1 5
x
I dx
x
= =
−
∫
•
3
5
4
3
2 3
x
sin(1 5 )
I x x dx
= + =
∫
•
2
4 5
9
x
I xe dx
− +
= =
∫
•
4
10
2
x
e dx
I
x
= =
∫
•
3
11
2
cos .sin
I x xdx
= =
∫
•
3
sin . 3cos 2
I x x dx
= + =
∫
•
4
4
cos . 5 2sin
I x xdx
= − =
∫
•
5
sin
2 5cos
xdx
I
x
= =
+
∫
1 2sin
xdx
I
x
= =
−
∫
•
8
sin 2
7 2cos2
xdx
I
x
= =
−
∫
•
9
sin3
1 2cos3
xdx
I
x
= =
+
∫
∫
•
2 5sin 2
13
cos2 .
x
I x e dx
−
= =
∫
•
2cot 1
14
2
sin
x
e
I dx
x
−
= =
∫
•
15
2
sin 4cot 3
dx
= =
−
∫
•
( )
2
3
2
2
1 3
x
x
e
I dx
e
−
−
= =
−
∫
•
3
4
ln x
I dx
x
= =
∫
x x
= =
−
∫Trang 23
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Nguyên hàm – Tích phân
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
1
Dạng 1. Đổi biến số cho các hàm vô tỉ
Phương pháp giải:
Nếu hàm f(x) có chứa
( )
n
g x
thì
đặ
t
1
( ) ( ) . '( )
n n
n
t g x t g x n t g x dx
−
= ⇔ = → =
Ộ
T S
Ố
VÍ D
Ụ
M
Ẫ
U:
Ví dụ 1.
Tìm nguyên hàm c
ủ
a các hàm s
ố
sau:
a)
1
4 1
xdx
I
x
=
+
∫b)
3 2
2
2 2
2
1
1
2 4
.
1
4 2
4 1 4 1 ( 1)
1
8
4 1
4
t tdt
tdt dx
xdx
t x t x I t dt
t
t
x
x
−
=
= + ⇔ = + → → = = = −
−
+
=
đ
ó
( ) ( )
( ) ( )
5 3
2 2
5 3
2 3 2 4 2
2
2 2 2
2. . 2 2 2.
5 3 5 3
x x
t t
I x x dx t t tdt t t dt C C
+ +
= + = − = − = − + = − +
∫ ∫ ∫
c) Đặ
t
( )
(
)
2
2
2
2 2
2
2 1 2 2 1 2 2 1
5 3 5 3
x x
t t
t dt t t dt t C x C
− −
= − − = − − + = − − + + = − − + − +
∫ ∫
Khi
đ
ó
( ) ( )
( ) ( )
5 3
2 2
5 3
2 3 2 4 2
2
2 2 2
2. . 2 2 2. .
5 3 5 3
3
ln
2 ln
xdx
I
x x
=
−
∫c)
6
ln 3 2ln
x x dx
I
x
+
=
∫
Hướng dẫn giải:
a) Đặt
( )
2
2
2
4
ln 1
4
(1 ln ) 2 (1 ln )
2 1 2 2 1 ln 2 1 ln .
3 3 3
x x
t
t dt t C x C I x C
+ +
= − = − + = − + + → = − + +
∫
b) Đặ
t
3
2 3 2 2
3
3
5
2
3
ln 2
ln (2 ) .3
2 ln 2 ln .
2
( )
8 5
8 5
3 3
7 4 2 2
3
(2 ln ) 4 (2 ln )
4
3 4 4 3 2 3 2 (2 ln )
8 5 8 5
x x
t t
t t t dt t C x C
− −
= − + = − + + = − + − +
∫
c) Đặt
2
2
3
ln
6
ln 3 2ln 3 1
ln 3 2ln . . . 3
2 2
x x dx dx t
I x x t tdt t t dt
x x
+ −
= = + = = −
∫ ∫ ∫ ∫
( ) ( ) ( ) ( )
5 3 5 3
5 5 3
3
6
3 2ln 3 2ln 3 2ln 3 2ln
1
.
2 5 10 2 10 2 10 2
x x x x
t t t
t C C C I C
+ + + +
= − + = − + = − + → = − +
=
+
∫
c)
9
2
4
dx
I
x x
=
+
∫
d)
10
4
1
dx
I
x x
=
+
∫
Hướng dẫn giải:
a) Đặt
2
2
2
2
Khi đó
7
2 2
2 2 2 ( 1) ( 1)
( 1)( 1) ( 1)( 1) 1 1
.( 1) 1
1
x
dx tdt dt dt t t dt dt
I dt
t t t t t t
t t t
e
+ − −
= = = = = = −
− + − + − +
− −
−
∫ ∫ ∫ ∫ ∫ ∫ ∫
7
1 1 1 1 1
ln 1 ln 1 ln ln ln .
1
1 1 1 1
x x
x x
t e e
t tdt
e t
e dx e e dx
t e t e I
t
e dx tdt
e e
−
= −
= + ⇔ = + → → = = =
=
+ +
∫ ∫ ∫
(
)
2
2
3 2 2
1 .2
1 1 1
2 2 2 2 1 .
1
x
x
x t
x t
t x t x
dx xdx tdt
xdx tdt
x
x t
= −
= −
= + ⇔ = + → ←→
=
= =
−
Khi
đ
ó,
9
2 2
2 2
1 1 1 ( 2) ( 2) 1
.
− + − + −
= − − + + = + = + → = +
+
+ + + +
d)
Đặ
t
4 2
4 2
4 2 4
3
3
4 2
1
1
1 1
4 2
2( 1)
x t
x t
t x t x
dx x dx tdt
x dx tdt
x
x t
= −
= = = = =
+ −
− −
+ +
∫ ∫ ∫ ∫ ∫
( )
4
4
1 1 1 1 1 1 1
ln 1 ln 1 ln ln .
4 1 1 4 4 1 4
1 1
dt dt t x
t t C C C
t t t
x
− + −
= − = − − + + = + = +
− + +
+ +
∫ ∫
Ví dụ 4.
Tìm nguyên hàm c
ủ
a các hàm s