Rối loạn chuyển hóa Protein Trắc nghiệm sinh lý bệnh - Pdf 24

SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN
CHUYỂN HOÁ PROTID

1.Về vai trò của protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A. Cung cấp 10-15% năng lượng cơ thể.
B. Mọi trường hợp cơ thể phải tăng đốt protid đều lãng phí hoặc bất đắc dĩ
C. Không tham gia cấu trúc tế bào.
D. Mang mã thông tin di truyền.
E. Bản chất của kháng thể.
2.Về số lượng protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A. Trẻ em có nhu cầu về protid (g protid/kg thể trọng) cao hơn người lớn.
B. Thiếu năng lượng làm cho cơ thể dễ thiếu protid hơn.
C. Tăng nhu cầu trong sốt.
D. Tăng nhu cầu trong suy gan.
E. Giảm nhu cầu trong suy thận.
3.Về nhu cầu protid, các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ:
A. Trẻ em có nhu cầu về protid (g/kg thể trọng) cao hơn người lớn.
B. Thiếu năng lượng làm cho cơ thể dễ thiếu protid hơn.
C. Tăng nhu cầu trong sốt.
D. Giảm nhu cầu trong suy gan.
E. Tăng nhu cầu trong suy thận.

4.Về chất lượng protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A. Phải đủ các axit amin cần thiết.
B. Arginin là axit amin cần thiết đối với trẻ em.
C. Protid động vật chứa nhiều axit amin cần thiết hơn protid thực vật.
D. Protid thực vật thường thiếu lysin, methionin và tryptophan.
E. Khuyên chỉ nên dùng protid động vật.
5.Về chuyển hoá protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A. Axit amin được hấp thu nhanh tại tá tràng và hổng tràng, chậm tại hồi tràng.
B. Có 5 cơ chế hấp thu khác nhau theo 5 nhóm axit amin.

10.Chứng tăng axit amin niệu nào sau đây xảy ra cho mọi axit amin:
A. Cystin niệu.
B. Histidin niệu
C. Aminoglycin niệu.
D. Bệnh Harnup.
E. Hội chứng Fanconi.
11.Về các cơ chế gây tăng axit amin niệu, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A. Các thụ thể đối với axit amin bị bảo hoà.
B. Các thụ thể đối với axit amin bị thay đổi cấu trúc.
C. Các thụ thể đối với axit amin bị rối loạn chức năng.
D. Có chất cạnh tranh gắn với các thụ thể của axit amin.
E. Do cầu thận để lọt qua axit amin.
12.Các nhận định sau đây về vai trò của protid huyết tương là đúng, trừ:
A. Là một dạng protid dự trử.
B. Là bản chất của tất cả các loại hormon và kháng thể.
C. Tham gia điều hoà cân bằng toan-kiềm.
D. Tham gia cơ chế chống nhiễm trùng.
E. Tham gia cơ chế đông máu.
13.Giảm protid huyết tương gây phù theo cơ chế :
A. Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch.
B. Tăng tính thấm thành mao mạch.
C. Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào.
D. Giảm áp lực keo máu.
E. Cản trở tuần hoàn bạch huyết.
14.Các nhận định về phù do giảm protid huyết tương sau đây là đúng, trừ:
A. Phù toàn thân.
B. Phù tím rõ.
C. Phù có dấu ấn lõm rõ.
D. Phù không theo tư thế.
E. Phù không giảm khi nghỉ ngơi.

20.Thành phần protid huyết tương thường tăng trong bệnh u tương bào tiết kháng
thể là:
A. Albumin.
B. Alpha-1- globulin.
C. Alpha-2-globulin.
D. Bêta-globulin.
E. Gamma-globulin.
21.Các nhận định sau đây khi có thay đổi thành phần protid huyết tương là đúng,
trừ:
A. Mỗi thành phần protid huyết tương có thể tăng hoặc giảm.
B. Huyết tương dễ bị kết tủa khi cho phản ứng với muối kim loại nặng.
C. Huyết tương dễ bị kết tủa là do giảm trạng thái phân tán ổn định của protid.
D. Phản ứng kết tủa huyết tương đặc hiệu cho bệnh lý nguyên nhân.
E. Phản ứng kết tủa huyết tương thường phản ánh chậm khi bệnh lý nguyên
nhân đã rõ.
22.Trong bệnh hemoglobin S, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A. Do rối loạn về gen cấu trúc.
B. Thymin ở gen cấu trúc bị thay bằng adenin.
C. Axit glutamic ở chuỗi bêta bị thay bằng valin.
D. Hồng cầu dễ di chuyển qua các mạch máu nhỏ.
E. Hồng cầu dễ vỡ gây thiếu máu.
23.Trong bệnh hemoglobin F, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A. Do rối loạn về gen điều hoà.
B. Gen mã cho chuỗi polypeptid gamma sau khi sinh không bị ức chế.
C. Tỷ lệ hemoglobin F tăng cao trong máu.
D. Hồng cầu có dạng hình liềm khi thiếu oxy.
E. Hồng cầu dễ vỡ gây thiếu máu.
24. Trong huyết tương bilirubin được vận chuyển bởi:
A. Albumin
B. Haptoglobin

B. Sai.
32. Nguồn gốc chủ yếu của globulin huyết tương là từ tương bào.
A. Đúng.
B. Sai.
33. Trên người bị bệnh HbF, gen trên nhiễm sắc thể số 11mã cho chuỗi polypeptid
gamma không bị ức chế sau khi sinh như ở những bình thường.
A. Đúng.
B. Sai.
34. Trong rối loạn về tổng hợp hemoglobin, rối loạn về gen cấu trúc làm thay đối
bản chất của hemoglobin được tạo thành (như bệnh HbS), rối loạn về gen điều hòa
làm thay đổi số lượng hemoglobin được tạo thành (như bệnh HbF).
A. Đúng.
B. Sai. ĐÁP ÁN

Câu 1 C Câu 2 D Câu 3 E Câu 4 E
Câu 5 D Câu 6 B Câu 7 E Câu 8 D
Câu 9 B Câu 10 E Câu 11 E Câu 12 B
Câu 13 D Câu 14 B Câu 15 C Câu 16 D
Câu 17 D Câu 18 A Câu 19 C Câu 20 E
Câu 21 D Câu 22 D Câu 23 D Câu 24 A
Câu 25 B Câu 26 A Câu 27 A Câu 28 A
Câu 29 B Câu 30 A Câu 31 B Câu 32 B
Câu 33 A Câu 34 A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status