Trắc nghiệm sinh lý bệnh - Pdf 24

BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN SINH LÝ BỆNH

( Dùng cho SV năm thu 3 hệ dài hạn và năm thu 2 hệ chuyên tu )
( Bản tham khảo dùng riêng cho CBGD )
PHẦN I . CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT :
1 . Các tế bào nào sau đây tham gia vào việc trình diện kháng nguyên :
A . Đại thực bào
B . Tương bào
C . Bạch cầu đa nhân trung tính
D . Hồng cầu
E . Tiểu cầu
2 . Các tế bào nào sau đây sản xuất IgE :
A . Tế bào Mast
B . Tế bào ái toan
C . Tế bào ái kiềm
D . Lympho T
E . Tương bào
3 . Quá mẫn typ II được khởi động bởi sự kết hợp của kháng thể đặc hiệu lên :
A . Kháng nguyên tự do trong máu
B . Kháng nguyên trên màng tế bào
C . Kháng nguyên vi khuẩn xâm nhập cơ thể
D . Kháng nguyên thuốc do bệnh nhân uống vào
E . Kháng nguyên dạng polymer
4 . Các bệnh cảnh nào sau đây xảy ra theo cơ chế quá mẫn typ III :
A . Bệnh huyết tương
B . Bệnh nhược cơ nặng
C . Phản ng truyền nhầm nhóm máu
D . Bất đồng Rh
E . Viêm da tiếp xúc
5 . Điều quan trọng để cho một phản ng quá mẫn có thể xuất hiện là :

E . Tất cả các câu trên đều sai
10 . Điều trị bệnh tự miễn quan trọng nhất là dùng :
A . Corticoides
B . Kháng histamine
C . Thuốc c chế miễn dịch
D . Phẩu thuật cắt bỏ cơ quan bị bệnh
E . Không có thuốc , chỉ dùng kháng sinh chống bội nhiễm , vitamine để nâng cao
thể tạng ,
11 . Dược phẩm có thể gây ra bệnh tự miễn là do :
A . Thuốc quá độc đối với cơ thể
B . Thuốc làm biến đổi protid ở các cơ quan
C . Thuốc tác dụng như một hapten và gây quá mẫn typ III
D . Thuốc làm cho mô bị thiểu dưỡng
E . Thuốc khó giáng hóa , tich lũy trong các tổ ch c
12 . Khi lên cao , rối lọan thông khí xảy ra do :
A . Ap lực khí quyển tăng
B . Nồng độ oxy giảm
C . Ap lực khí quyển giảm
D . Nồng độ khí c bonic tăng
E . Ap lực của oxy giảm
13 . Hậu quả của rối lọan hô hấp xảy ra khi lên cao :
A . Nhiễm toan kèm PaO2 giảm
B . Nhiễm toan kèm P O2 giảm
C . PaO2 giảm , P O2 tăng
 D . PaO2 giảm , P O2 giảm
E . Nhiễm toan kèm PaO2 giảm và P O2 giảm
14 . Số lượng hồng cầu tăng trong các bênh lý suy hô hấp mạn có thể cải thiện bằng cách :
A . Trích máu
B . Dùng thuốc hydroxy urée
C . Truyền dịch đẳng trương

B . Rượu ngăn cản tế bào viền tiết IF
C . Rối loạn hấp thu và chuyển hóa lat
D . Tủy xương tăng sinh hồng cầu mạng lưới
E . Rượu ngăn cản việc dự trữ vitamine B 12 ở gan
20 . Khi điều trị bằng viên sắt cho bệnh nhân bị thiếu máu , công th c máu sẽ trở
về bình thường sau :
A . 1 tuần
B . 2 - 3 tuần
C . 2 - 3 tháng
D . 6 tháng
E . Trên 6 tháng
21 . Các yếu tố đông máu phụ thuộc vitamine K do gan sản xuất là :
A . Yếu tố II , V , VII , X
B . Yếu tố II , V , IX , X
C . Yếu tố II , VII , IX , X
D . Yếu tố V
E . Yếu tố X
22 . Trung tâm điều hòa hô hấp nằm ở hành tủy nhạy cảm trực tiếp với :
A . PaO2
B . P O2
C . Nicotin
D . pH
E . Nhiệt độ
23 . Một người thợ lặn , chỉ dùng bình oxy để thở . Khi trở lên bị liệt nhẹ ở chi , cần cảnh giác :
A . Hạ calcie máu
B . Nhiễm độc CO2
C . Nhiễm độc O2
D . Thuyên tắc bọt khí
E . Tăng áp nội sọ
24 . Để theo dõi quá trình điều trị các thuốc dãn phế quản trong hen, ngườ ta sử dụng thông

C . NaHCO
3
giảm , pCO
2
tăng
D . NaHCO
3
bình thường , pCO
2
giảm
E . NaHCO
3
bình thường , pCO
2
tăng
28 . Trong nhiễm base chuyển hóa :
A . NaHCO
3
tăng , pCO
2
giảm
B . NaHCO
3
tăng , pCO
2
bình thường
C . NaHCO
3
tăng , pCO
2

2
giảm
E . NaHCO
3
bình thường , pCO
2
tăng
30 . Trong nhiễm ide hô hấp :
A . NaHCO
3
giảm , pCO
2
giảm
B . NaHCO
3
giảm , pCO
2
bình thường
C . NaHCO
3
giảm , pCO
2
tăng
D . NaHCO
3
bình thường , pCO
2
giảm
E . NaHCO
3

B . Có thể dùng thực nghiệm của Masugie để ch ng minh
4
C . Miễn dịch huỳnh quang cho thấy một dãi sáng không đều và không liên tục dọc theo
màng
D . Miễn dịch huỳnh quang cho thấy một dãi sáng đều và liên tục dọc theo màng
E . Kháng nguyên là liên cầu hay độc tố của liên cầu
36 . Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong xơ gan là :
A . Tăng áp lực thẩm thấu muối
B . Giảm áp lực thẩm thấu keo
C . Tăng tính thấm thành mạch
D . Tăng áp lưc thủy tĩnh
E . Cản trở tuần hoàn bạch huyết
37 . Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong suy tim là :
A . Tăng áp lực thẩm thấu muối
B . Giảm áp lực thẩm thấu keo
C . Tăng tính thấm thành mạch
D . Tăng áp lưc thủy tĩnh
E . Cản trở tuần hoàn bạch huyết
38 . Phản ng sốt :
A . Có hại cho cơ thể
B . Có lợi cho cơ thể
C . Tuy có hại nhưng là phản ng cần thiết
D . Về cơ bản là phản ng bảo vệ cơ thể
E . Không có lợi nhưng cũng không có hại
39 . Yếu tố đóng vai trò quan trọng bậc nhất trong bệnh cao huyết áp do rối loạn chuyển hóa

A . Angiotensin-like
B . Natri
C . Oestrogen
D . Cholesterol

C . Giảm bài tiết mồ hôi
D . Chân tay lạnh
E . Rét run
45 . Yếu tố làm tăng lưu lượng tim :
A . Nhịp tim nhanh
B . Dãn tĩnh mạch
C . Tăng s c co bóp của cơ tim
D . Hở van 2 lá
E . Hẹp van 2 lá
46 . Bệnh lý gây giảm lưu lượng tim :
A . Thiếu máu mãn
B . Bệnh phù Béri-béri
C . Ưu năng tuyến giáp
D . Hở van động mạch chủ
E . Các câu trên đều sai
47 . Thuốc hạ nhiệt tác động có hiệu quả nhất vào giai đọan :
A . Sốt đang tăng
B . Sốt đ ng
C . Sốt bắt đầu lui
D . Sốt kéo dài
E . Tùy loại thuốc sử dụng
48 . Bênh dị ng là :
A . Một bệnh cảnh của quá mẫn typ I , xảy ra nhẹ nhàng và không bao giờ gây
chết người
B . Hậu quả của sự tương tác giữa kháng nguyên và các kháng thể IgE lưu hành
trong máu
 C . Bệnh xảy ra ở các m c độ khác nhau , từ m c chỉ gây ng a ở da cho đén m c
gây choáng và chết người
D . Bệnh mà việc điều trị triệt để là phải sử dụng các thuốc kháng histamin
E . Hậu quả của sự vỡ hạt tế bào mastocyte

B . Dãn mao quản phổi mãn
C . Tất cả các cơ chế gây phù phổi
D . Co các tiểu động mạch phổi do thiếu oxy
E . máu phổi
54. Ở một số bệnh tim bẩm sinh, xanh tím xảy ra muộn khi có :
A . Giảm lưu lượng tim
B . Đổi chiều shunt phải-trái
C . Kèm theo nhiễm trùng hô hấp
D . Suy hô hấp
E . máu phổi
55 . Các chất nào sau đây có liên quan đến cơ chế bênh sinh của hôn mê gan :
 A . NH3 , Tyramin , Phenyléthanolamin , Octopamin
B . NH3 , Dopamin , Phenyléthanolamin , Octopamin
C . NH3 , Noradrénalin , Phenyléthanolamin , Octopamin
D . NH3 , Tyramin , Noradrénalin , Octopamin
E . NH3 , Tyramin , Phenyléthanolamin
56 . Hítamin là chất trung gian hóa học quan trọng giữ vai trò chủ đạo trong quá
mẫn :
 A . Typ I
B . Typ II
C . Typ III và Typ I
D . Typ IV và Typ I
E . Typ I và II
57 . Phản ng giữa dị nguyên và kháng thể dị ng đặc hiệu hoặc với tế bào lympho
mẫn cảm đặc hiệu xảy ra trong quá mẫn :
A . Typ I
B . Typ II và III
C . Typ II và IV
D . Typ IV
 E . Cả 4 typ quá mẫn

E . Có đa toan nhưng không bị lóet
62 . Trong rối loạn di truyền sinh tổng hợp Cortisol có biểu hiện :
A . Phì đại thượng thận và giữ Natri
B . Phì đại thượng thận và mất Natri
C . Thiếu Aldosteron và tăng Androgen
D . Teo thượng thận và giảm Cortison máu
E . Teo thượng thận và tăng Cortison máu
63 . Vi khuẩn chí ở ruột đối với cơ thể vật chủ :
A . Có vai trò sinh lý rất lớn
B . Ngăn cản vi khuẩn gây bệnh xâm nhập và cư trú ở ống tiêu hóa
C . Là cần thiết cho s c khỏe của vật chủ nếu có sự cân bằng sinh thái
D . Có lợi hay có hại là tùy trường hợp
E . Chỉ có lợi mà thôi
64 . Huyết niêu trong viêm cầu thận khởi điểm là do :
A . Tăng tính thấm thành mạch
B . Tổn thương thành mạch
C . Thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính
D . Hoạt hóa bổ thể
E . Hoạt hóa hệ kinin huyết tương
65 . Các thuốc nào sau đây được dùng để điều trị bệnh nhân hôn mê gan dựa trên
thuyết tăng NH
3
máu :
A . Sorbitol , Néomycine , Chế độ ăn kiêng thịt
B . L tulose , Néomycine , Chế độ ăn kiêng thịt
C . Sorbitol , Néomycine , L tulose
D . Sorbitol , L tulose , Chế độ ăn kiêng thịt
E . Sorbitol , Néomycine , L tulose , Chế độ ăn kiêng thịt
66 . Trong bệnh lý gan mật, thời gian Quick kéo dài và nghiệm pháp Koller dương tính nói lên
A . Suy tế bào gan

đoạn mất bù là :
A . Run rẫy , mất phối hợp động tác , liệt nửa người B . Run rẫy , mất phối
hợp động tác , liệt nửa người , co giật
C . Run rẫy , mất phối hợp động tác , liệt nửa người , co giật, babinski (-)
D . Run rẫy , mất phối hợp động tác , liệt nửa người , co giật, babinski (+)
E . Co giật , liệt nửa người

PHẦN II . CHỌN CÂU ĐÚNG :
1 . Tự kháng thể kháng tế bào thành dạ dày có thể gặp trong :
A . Bệnh nhược cơ nặng
B . Bệnh Hashimoto
C . Bệnh viêm khớp dạng thấp
D . Bệnh thiếu máu ác tính Biermer
E . Hầu hết các bệnh tự miễn
2 . Bệnh tự miễn là bệnh :
A . Có thể điều trị nhưng khó khỏi hẳn
B . Gây tử vong hàng đầu ở các nước đang phát triển
C . Không cần quan tâm lắm vì tỷ lệ mắc rất thấp
D . Có nguyên nhân đã rõ ràng : đó là các virus
E . Xảy ra với sự thúc đẩy của các yếu tố môi trường
3 . Hậu quả của việc sử dụng liệu pháp oxy ở áp lực cao hoặc oxy nguyên chất dài ngày sẽ :
A . c chế trung tâm hô hấp
B . Bất hoạt hệ thống enzym tế bào
C . Tăng áp lực oxy tự do
D . Tổn thương hệ thống niêm mạc đường hô hấp
E . Lệ thuộc vào liệu pháp oxy
4 . Bênh bụi phổi là do hít phải các phân tử :
A . Có kích thước nhỏ hơn 0,1 micromètre
B . Silic tự do
C . Có thời gian tiếp xúc kéo dài

C . Giảm AMP vòng
D . Bản chất nó là một dị nguyên
E . Gây co thắt cơ trơn đường hô hấp
10 . Các cơ chế chính gây phù phổi cấp :
A . Tăng áp lực thủy tĩnh tuần hòan
B . Giảm áp lực keo tại gian bào
C . Tăng tính thấm vách phế nang - mao quản
D . Bào mòn vách phế nang - mao quản
E . Tăng áp lực thủy tĩnh mao mạch phổi
11 . Màng hồng cầu có tính chất :
A . Không thấm H+ , HCO
3
- , Cl-
B . Thấm HCO
3
- , H+
C . Không thấm Na+ , K+
D . Thấm Na+ , K+
E . Vỡ ở môi trường N l 0,45%
12 . Hồng cầu mạng là loại hồng cầu :
A . Non , có tỷ lệ 0,5 - 1,5% trong tủy xương
B . Nhân bắt màu nhuộm xanh Crésyl
C . Có kích thước lớn hơn hồng cầu trưởng thành
D . Các sợi ribosome bắt màu nhuộm xanh Crésyl
E . Chỉ thấy trong các tình trạng thiếu máu
13 . HbF là loại hémoglobin :
A . Có trong thời kỳ bào thai
B . Chuổi δ không được thay thế bằng chuổi β
C . Có ái lực mạnh với oxy
D . Gây bệnh hồng cầu hình bia

D . Ferritin giảm
E . Hồng cầu méo mó
18 . Đê chẩn đoán phân biệt thiếu máu do thiếu Fe hay thiếu máu do viêm cần đinh lượng :
A . Tốc độ lắng máu
B . Fe huyết thanh
C . Transferrin
D . Chỉ số bão hòa sắt
E . Ferritin
19 . Bệnh tan máu do bất đồng nhóm máu ABO giữa mẹ và con :
A . Kháng thể thuộc loại IgG
B . Kháng thể lọt được qua nhau thai
C . Test Coombs âm tính trong đa số trường hợp
D . Chẩn đoán dễ bằng huyết thanh học
E . Vàng da nhẹ
20 . Đặc điểm của thiếu máu do vỡ hồng cầu :
A . Fe huyết thanh tăng
B . Bilirubin tự do tăng
C . Haptoglobin giảm
D . Hồng cầu lưới tăng
E . Vàng da nặng
21 . Thiếu máu đẳng sắc đẳng bào không tái tạo ( Hồng cầu mạng lưới giảm ) thì
thường là do những nguyên nhân trung ương như :
A . Suy thận
B . Suy tủy
C . Suy giáp
D . Suy thượng thận
E . Suy tuyến yên
22 . Các thuyết :
A . Đa toan
B . Suy giảm s c chống đỡ của niêm mạc

C . Có thể dùng thực nghiệm của Masugie để ch ng minh
D . Có thể dùng thực nghiệm của Longcope để ch ng minh
E . Miễn dịch huỳnh quang cho thấy một dãi sáng đều và liên tục dọc theo màng
27 . Suy tim trong thiếu vitamine B
1
là do :
A . Dãn mạch ngoại vi
B . Tăng lưu lượng tim
C . Giảm lưu lượng tim
D . Rối loạn chuyển hóa năng lượng cơ tim
E . Co mạch ngọai vi
28 . Bệnh hẹp hở van hai lá gây :
A . Tăng gánh áp lực nhĩ trái
B . Tăng gánh thể tích nhĩ trái
C . Suy tim trái
D . Thở nhanh , sâu
E . Phù chủ yếu ở ngoại vi
29 . Trên bệnh nhân suy tim mãn có tăng :
A . Rénin máu
B . Aldosterron máu
C . Nor-adrénalin ở đầu mút thần kinh tim
D . ATP
E . CP ( créatinin phosphat )
30 . Khó thở trong suy tim trái là do :
A . Phù phổi
B . Giảm tần số hô hấp
C . Tăng áp lực thủy tĩnh ngoại vi
D . Giảm thông khí phế nang
E . Giảm khuyếch tán khí phế nang
31 . Trong vàng da sau gan giai đoạn cuối , có tăng :

ở thận
D . Corticoides
E . Tất cả đều đúng
36 . Trong hạ đường huyết giai đoạn mất bù sẽ có các biểu hiện :
 A . Rối loạn vận động
B . Tăng tiết Cathécholamin
 C . Rối loạn cảm giác
D . Cường giao cảm
 E . Rối loạn ngôn ngữ
37 . Triệu ch ng gầy nhanh trong đái tháo đường là do :
 A . Tăng hủy glycogène
B . Tăng tiêu mỡ
 C . Tăng tân sinh đường
D . Tăng tạo các thể cétonic
E . Tăng glucoza máu trường diễn
38 . Phù cục bộ có thể gặp trong :
A . Bệnh suy giáp
 B . Viêm tắc tĩnh mạch
C . Tắc hoặc cản trở tuần hoàn bạch huyết
D . Ung thư vú
E . Ung thư bàng quang
39 . Các ph c hợp miễn dịch dễ lắng đọng lại trên màng cơ bản là do :
A . Lượng máu qua cầu thận mỗi ngày rất lớn
B . Ap lực máu tại mao mạch cầu thận rất cao
C . Giữa các tế bào nội mô có khe hở
D . Ph c hợp có thể tiếp xúc trực tiêp với màng cơ bản
E . pH giảm, tỷ trọng cao, dòng chảy chậm
40 . Thiếu máu trong suy thận mãn là do :
A . Thiếu FE ( f teur d eythropoiétine )
B . Hoạt động của tủy xương bị c chế

B . Giảm thông khí
C . id hóa nước tiểu
D . Kiềm hóa nước tiểu
E . H+ từ nội ra ngoại bào
45 . Rối loạn huyết động trong tắc ruột là do :
A . Mất nước qua chất nôn
B . Mất chất điện giải
C . dịch bên trên chổ tắc
D . Yếu tố thần kinh tại chổ
E . Rối loạn cân bằng id-base
46 . Suy thận thường gây tăng Kali máu , cơ chế là do :
A . Giảm lọc cầu thận
B . Tăng tái hấp thu ở ống thận
C . Nhiễm id
D . Nhiễm base
E . Tăng phosphate máu
47 . Bilirubin tự do tăng nhiều trong các trường hợp vàng da do :
A . Tan huyết
B . Thiếu men kết hợp
C . Bệnh Gilber và thể nhẹ của bênh Dubin-Johnson
D . Tắc mật
E . Viêm gan siêu vi
48 . Trong phản ng viêm cấp , dấu hiệu nóng tại vùng viêm là do :
A . Tăng chuyển hóa tại chổ
B . Máu đến nhiều
C . Cảm giác tương đối so với vùng da bên cạnh
D . Sản nhiệt > thải nhiệt
E . Chất gây sốt
49 . Trong phản ng viêm cấp , dấu hiệu sưng tại vùng viêm là do :
A . Hình thành dịch rỉ viêm

A . Đúng
B . Sai
7 . Nồng độ trung bình của khối hồng cầu ( CCMH ) = 33% , nghĩa là có 0,33gHb trong 1ml
hồng cầu .
A . Đúng
B . Sai
8 . Bệnh Thalassémia thường để mô tả rối loạn các chuổi globulin của hémoglobin như trong
bệnh Cooley ( HbF ) .
A . Đúng
B . Sai
9 . Yếu tố đông máu V do gan sản xuất, không phụ thuộc vitamin K , bình thường trong vàng
da tắc mật giai đoạn đầu .
A . Đúng
B . Sai
10 . Yếu tố V giảm trong bệnh lý suy gan và vàng da tắc mật giai đoạn cuối .
A . Đúng
B . Sai
11 . Thiếu máu hồng cầu to do thiếu vitamin B
12
dẫn đến rối loạn chuyển hóa lat
A . Đúng
 B . Sai
12 . Ỉa lỏng gây nhiễm id chuyển hóa có tăng khỏang trống anion .
A . Đúng
 B . Sai
13 . Các yếu tố môi trường như : béo phì và nhiễm virus chỉ gây đái tháo đường trên cơ địa
các bệnh nhân đã có sẵn các yếu tố di truyền của bệnh mà thôi .
A . Đúng
B . Sai
14 . Trong cơ chế bệnh sinh của lóet dạ dày tá tràng thì cơ chế thần kinh là đáng quan tâm

-

và pCO
2
thay đổi
cùng chiều để giữ cho tỷ lệ HCO
3
- /pCO
2
không thay đổi .
A . Đúng
B . Sai
21 . Xơ c ng động mạch có thể là biến ch ng của cao huyết áp hoặc là nguyên nhân gây cao
huyết áp .
A . Đúng
B . Sai
22 . Nhiễm HIV sẽ dẫn đến AIDS khi bắt đầu có nhiễm trùng cơ hội hoặc có ung thư Kaposi
hoặc Lymphoma không Hodgkin .
A . Đúng
B . Sai
23 . Trong vàng da tan huyết , nước tiểu trong vì bilirubin tự do không lọc qua nước tiểu .
A . Đúng
 B . Sai
24 . Nhiễm HIV chính là bị bệnh AIDS .
A . Đúng
 B . Sai
25 .Trong thành phần của dịch rỉ viêm có chất pyrexin là chất gây hủy hoại tổ ch c.
A . Đúng
 B . Sai
26 . Phù do suy tim bao giờ cũng xuất hiện ở mặt trước xương chày .

A . Đúng
B . Sai
36 . Thiếu máu hồng cầu to bao giờ cũng có liên quan đến những rối loạn hoạt động của tủy
xương .
A . Đúng
B . Sai
37 . Trong hội ch ng tăng Aldosterone có tăng Rénin và tăng Angiotensin máu .
A . Đúng
B . Sai
38 . Trong vàng da , nếu xét nghiệm nước tiểu mà Bilirubin dương tính thì có thể kết luận có
hội ch ng vàng da tan huyết .
A . Đúng
B . Sai
39 . Thiếu máu huyết tán là do giảm đời sống hồng cầu .
A . Đúng
B . Sai
40 . Điều trị sắt bằng đường uống bắt buộc phải phối hợp với vitamin C .
A . Đúng
B . Sai
41 . Urée máu tăng mãn tính thường phản ánh khá trung thực ch c năng thận .
A . Đúng
B . Sai
42 . Có xanh tím khi có giảm HbO
2
.
A . Đúng
B . Sai
43 . Trong trường hợp vàng da , nếu xét nghiệm nước tiểu mà Bilirubin âm tính thì có thể kết
luận vàng da đó không phải do tắc mật .
A . Đúng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status