Trắc nghiệm sinh lý bệnh Glucose máu - Pdf 24

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BLOCK 9 BÀI
SLB ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CÂN BẰNG ĐƯỜNG HUYẾT
1. Hạ glucose máu (1) Khi glucose máu giảm thấp một cách bất thường. (2) Khi
glucose máu giảm dưới 80mg%. (3) Và chỉ có ý nghĩa khi chúng đi kèm với những
dấu chứng lâm sàng đặc trưng.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
2. Trong đói dài ngày, hạ glucose máu có biểu hiện lâm sàng trung bình sau (1) 40
ngày (2) 50 ngày). (3) Do kiệt cơ chất cần cho sự tân sinh đường.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
3. Hạ glucose máu nguyên nhân từ gan là do (1) Giảm dự trữ glycogène trong gan. (2)
Giảm tiết glucose từ gan vào máu. (3) Giảm tạo glucose từ các nguồn khác.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
4. Hạ glucose máu nguyên nhân từ thận, cơ chế là do (1) Glucose máu vượt quá
ngưỡng thận. (2) Thiếu bẩm sinh men phosphatase ở ống thận. (3) Gây mất glucose
qua nước tiểu.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)

E. (1), (2) và (3)
9. Biểu hiện của hạ glucose máu trong giai đoạn mất bù là do: (1) Tổn thương hành
não. (2) Tổn thương vỏ não. (3) Dẫn đến những rối loạn về cảm giác, ngôn ngữ,
vận động.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
10.Trong hạ glucose máu giai đoạn mất bù có biểu hiện liệt nửa người (1) kèm dấu tổn
thương bó tháp, Babinski (+). (2) Không kèm dấu tổn thương bó tháp, Babinski (-).
(3) Nếu điều trị kịp thời sẽ khỏi và không để lại di chứng.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
11. Yếu tố di truyền trong đái đường type 1 (1) Được quy định bởi một hoặc nhiều
gen. (2) Có mối quan hệ với MHC trên nhiễm sắc thể số 6. (3) Giải thích những
đáp ứng miễn dịch lệch lạc trên bệnh nhân đái đường.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
12. Yếu tố môi trường trong đái đường type 1 được đề cập nhiều nhất là bị nhiễm các
virus sinh đái đường ái tụy tạng, bằng cớ là: (1) Xuất hiện của bệnh đái đường chịu
ảnh hưởng theo mùa (2) Giải phẩu bệnh phát hiện hình ảnh viêm đảo virus (3) Một
số virus có khả năng phá hủy tế bào bêta tuyến tụy trong môi trường nuôi cấy.
A. (1)

16. Triệu chứng gan nhiễm mỡ trong đái đường cơ chế là do (1) Tăng tiêu mỡ. (2)
Tăng tạo mỡ. (3) gây tích tụ tại gan
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
17. Triệu chứng đái nhiều trong đái đường là (1) Do đa niệu thẩm thấu. (2) Do hậu
quả của tăng glucose máu trường diễn. (3) gây mất nước và điện giải.
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
18. Biến chứng nhiễm trùng trong đái đường là do (1) Giảm sức đề kháng. (2) Giảm
khả năng tạo kháng thể và thực bào. (3) thường gặp là lao phổi.
A. (1)
B. (2)
3
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
19. Thương tổn mao mạch trong đái đường là do (1) Tích tụ các glycoprotein bất
thường trong màng cơ bản. (2) Tích tụ các phức hợp kép có chứa glucose hoặc
những dẫn xuất của glucose (3) gây vữa xơ mạch máu
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)

B. Giai đoạn tiền đái đường
C. Béo phì
D. Nhạy cảm với leucin
E. U tế bào bêta tuyến tụy
24.Thiểu năng (Rối loạn) tuyến nội tiết nào sau đây không gây hạ glucose máu:
4
A. Thiểu năng tuyến yên
B. Thiểu năng vỏ thượng thận
C. Cường vỏ thượng thận
D. Thiếu hụt tế bào alpha của tụy
E. Suy tủy thượng thận
25.Trong giảm glucose máu giai đoạn đầu, triệu chứng nào sau đây không do
catécholamin gây ra:
A. Co mạch
B. Tăng huyết áp
C. Tăng tiết mồ hôi
D. Giãn đồng tử
E. Giảm nhịp tim
26.Thông thường, khi nồng độ glucose máu giảm dưới mức nào sau đây thì sẽ kích
thích hệ phó giao cảm:
A. < 1g/l
B. < 0.8g/l
C. < 0.7g/l
D. < 0.5g/l
E. < 0.3g/l
27.Trong giảm glucose máu giai đoạn mất bù có biểu hiện tổn thương thần kinh trung
ương, cụ thể là tổn thương vỏ não. Cơ chế là do vỏ não:
A. Ở xa tim nhất
B. Dễ bị tổn thương nhất
C. Nhạy cảm với giảm glucose máu hơn các vùng não khác

A. Phẩu thuật cắt bỏ tụy
B. Cường phó giáp nguyên phát
C. Thiểu năng tuyến giáp
D. Tăng năng vỏ thượng thận
E. Bệnh to cực
30’. Đái tháo đường sẽ không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây:
A. Bệnh to cực
B. Phẩu thuật cắt bỏ tụy
C. Ưu năng vỏ thượng thận
D. Thiểu năng tuyến giáp
E. Cường phó giáp nguyên phát
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BLOCK 9
BÀI SLB ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CÂN BẰNG ĐƯỜNG HUYẾT
Câu 1: C Câu 2: D Câu 3: E Câu 4: D
Câu 5: B Câu 6: E Câu 7: D Câu 8: A
Câu 9: D Câu 10: C Câu 11 E Câu 12: E
Câu 13: C Câu 14: C Câu 15: A Câu 16: C
Câu 17: E Câu 18: E Câu 19: A Câu 20: C
Câu 21: E Câu 22: D Câu 23: A Câu 24: C
Câu 25: E Câu 26: D Câu 27: C Câu 28: E
Câu 29: E Câu 30: C
Mới:
1. Các triệu chứng thần kinh nào sau đây không xuất hiện trong hạ đường huyết
giai đoạn mất bù:
A. liệt 2 chi dưới
B. liệt nửa người
C. hôn mê
D. run rẫy
E. co giật
2. Biến chứng nhiễm trùng trong ĐTĐ thường là do các cơ chế sau, ngoại trừ:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status