ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
Phần 1. Tóm tắt lí thuyết .
A. ĐỒNG
I. Vị trí và cấu tạo:
Kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm I
B
, Chu kỳ 4, Số hiệu NT là 29, Kí hiệu Cu →
Cu
64
29
.
Cấu hình e: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1.
hoặc:
[ ]
Ar
3d
10
4s
: 0,095 (nm)
- Độ âm điện: 1,9
- Năng lượn ion hóa I
1
, I
2
: 744; 1956 (KJ/mol)
- Thế điện cực chuẩn: E
0
Cu
2+
/
Cu
: +0,34(V).
II. Tính chất vật lí:
Là kim loại màu đỏ, dẻo, dễ kéo sợi và tráng mỏng.
Dẫn điện và nhiệt rất cao (chỉ kém hơn bạc). D = 8,98g/cm
3
; t
0
nc
= 1083
0
C
III. Hóa tính: Cu là KL kém hoạt động; có tính khử yếu.
1. Pứ với phi kim:
- Khi đốt nóng 2Cu + O
2
→ 2CuO (đồng II oxit)
SO
4
(l) + O
2
→ 2CuSO
4
+ 2H
2
O
b. Với HNO
3
, H
2
SO
4
đặc nóng:
042)0(3)(83
2
2
23
25
3
0
HNONCulNOHCu +↑+→+
+
++
0202)0()(4
2
4
223
B. Một số hợp chất của đồng:
1. Đồng (II) Oxit: CuO là chất rắn, màu đen
Tính oxi hóa: TD:
↑+→+
+
2
02
00
0
CCuCOCu
t
0332
2
2
00
3
32
0
HNCuHNOCu
t
+↑+→+
−+
Tính oxit bazơ : CuO + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
O
2. Đồng (II) hiđroxit: Cu(OH)
2
2
0
t
CuO + H
2
0
3. Mui ng II : CuS0
4
(khan) mu trng, cht rn. CuSO
4
hp th nc to thnh CuSO
4
.5H
2
O mu xanh
dựng CuSO
4
khan dựng phỏt hin du vt ca nc trong cỏc cht lng.
PHN 2. CU HI TRC NGHIM
A. Lý thuyt
I. Cu to nguyờn t, v trớ trong bng tun hon v tớnh cht vt lý
Cõu 1:Chn cõu sai
A. Cu thuc nhúm IB B. Cu nm chu k 4
C. Cu cú s hiu nguyờn t bng 32 D. Cu l nguyờn t kim loi chuyn tip
Cõu 2: Tng s p,e ca Cu l : A. 56 B. 58 C. 60 D. 64
Cõu 3: ng cú cu hỡnh e l [Ar]3d
10
4s
8
4s
1
Cõu 4: ng l A. nguyờn t s B. nguyờn t d C. nguyờn t p D. nguyờn t f
Cõu 5: Chn cõu sai
A. Nguyờn t Cu c phõn thnh 4 lp e, mi lp ln lt cú: 2e, 8e, 18e, 2e
B. Trong cỏc hp cht, 1 trong nhng s oxh ph bin ca Cu l +1
C. ng cú th kh FeCl3 thnh FeCl2
D. Cu hỡnh e ca ion ng l [Ar]3d
10
Cõu 6: Chn cõu tr li ỳng nht. So vi kim loi nhúm IA
A. Cu cú bỏn kớnh nguyờn t ln hn, ion Cu
2+
cú in tớch ln hn
B. Cu cú bỏn kớnh nguyờn t ln hn, ion Cu
2+
cú in tớch nh hn
C. Cu cú bỏn kớnh nguyờn t nh hn, ion Cu
2+
cú in tớch nh hn
D. Cu cú bỏn kớnh nguyờn t nh hn, ion Cu
2+
cú in tớch ln hn
Cõu 7: Vỡ sao liờn kt trong n cht, Cu bn vng hn nguyờn t kim loi kim
A. Vỡ Cu khụng tan trong H
2
O
B. Vỡ Cu cú cu to kiu mnh lp phng tõm khi
C. Vỡ Cu cú M ln ( M
2
thoỏt ra D. Dung dch s cú mu xanh lam
Cõu 14: Chn cõu ỳng
A. Cu b th ng húa trong HNO
3
c, ngui
B. Cu + HNO
3
c, núng to khớ khụng mu húa nõu trong khụng khớ
If you learn hard, youll find a road to success! Trang 2
C. Để thanh Cu lâu ngày ngoài không khí, thanh Cu bị hóa đen do hợp chất CuO tạo ra trên bề mặt
D. Cả A,B,C đều sai
Câu 15: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ dd HCl vào K
2
Cr
2
O
7
đun nóng:
A. có khí màu vàng thoát ra
B. dd màu cam chuyển sang màu xanh lục
C. xuất hiện kết tủ xanh lam sau đó kết tủa tan ra
D. xuất hiện kết tủa xanh lam sau đó hóa nâu đỏ trong không khí
Câu 16: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ metyl amin vào dd CuSO
4
A. không có hiện tượng gì
B. xuất hiện kết tủa xanh lam
C. xuất hiện kết tủa xanh lam sau đó kết tủa tan ra
D. xuất hiện kết tủa xanh lam sau đó kết tủa hóa nâu đỏ trông không khí
Câu 17: Hiện tượng xảy ra khi cho H
vì tàn đóm bùng cháy thành ngọn lửa.
Câu 20: Chọn câu sai: Khi nung nóng hỗn hợp CuO, NH
4
Cl thì hỗn hợp sản phầm khí
A. Làm đổi màu giấy quỳ ẩm B. Làm xanh CuSO
4
khan
C. Tác dụng với NaOH chỉ tạo 1 muối duy nhất D. Làm mất màu dung dịch nước Brôm
Câu 21: Có một cốc đựng dd HCl, nhúng một lá Cu vào,quan sát bằng mắt thường không có chuyện gì xảy
ra.tuy nhiên,nếu để lâu ngày,dd trong cốc dần chuyển sang màu xanh.lá Cu có thể bị đứt ở chỗ tiếp xúc với bề
mặt thoáng của cốc axit.nguyên nhân của hiện tượng này là:
A. Cu tác dụng chậm với axit HCl B. Cu tác dụng với HCl có mặt của O
2
trong không khí
C. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa D. Cu bị thụ động trong môi trường axit
Câu 22: X là chất có màu xanh lục nhạt,tan tốt trong nước có phản ứng axit yếu.Cho dd X phản ứng với dd NH
3
dư thì mới đầu có kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch có màu xanh đậm.Cho H
2
S lội qua dung dịch Xđã
được axit hóa bằng axit HCl thấy có kết tủa đen xuất hiện.Mặt khác cho BaCl
2
và o dd X được kết tủa trắng
không tan trong axit dư.Xác định của muối X:
A. NiSO
4
B. CuSO
4
C. CuSO
4
Câu 25: Dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
.Cho bột Fe vào A, sau khi pư xong lọc tách được
dung dịch A
1
và chất rắn B
1
.cho tiếp 1 lượng Mg vào A
1
,kết thúc pu, lọc tách két tủa thu được dd A
2
và chất rắn
B
2
gồm 2 kim loại.Cho B
2
vào dd HCl thấy không có hiện tượng gì.Dung dịch A
2
tác dụng với xút dư thu được
3 hidroxit kết tủa.cho biết thành phần của B
1
,B
2
,A
1
,A
; Fe
2+
,Mg
2+
,Cu
2+
If you learn hard, you’ll find a road to success! Trang 3
D.kết quả khác
III. Câu hỏi điện ly, oxi hóa khử, phản ứng đặc trưng
Câu 26: Tìm câu đúng nhất
A. Cu khơng bị oxh bới Br
2
B. CuO tác dụng với Cu ở nhiệt độ cao tạo Cu
2
O
C. S có thể oxh Cu lên Cu
+1
D. Khơng tồn tại hợp chất CuCl
Câu 27: Tổng hệ số cân bằng ( tối giản ) của PTHH khi cho Cu + HNO
3
đặc là:
A. 8 B. 10 C. 12 D. 9
Câu 28: Trong phản ứng : 2Cu + 4HCl + O
2
2CuCl
2
+ 2H
2
O, nhận định nào sau đây là đúng
A. HCl vừa là chất khử, vừa là mơi trường B. O
+ H
2
S
Câu 30: Cho các phản ứng sau:
1. Zn + Cu
2+
→
Zn
2+
+ Cu. 3. Cu + Fe
2+
→
Cu
2+
+ Fe.
2. Cu + Pt
2+
→
Cu
2+
+ Pt. 4. Pt + 2H
+
→
Pt
2+
+ H2.
Phản ứng nào có thể xảy ra theo chiều thuận. A. (1), (2). B. (3), (4) C. (1),(2),(3). D.(2), (3).
Câu 31: NH
, FeO, HNO
3
, CaO
Câu 32: Ion OH
-
có thể phản ứng với ion nào sau đây:
A. H
+
, NH
4
+
, HCO
3
-
B. Cu
2+
, Mg
2+
, Al
3+
C. Fe
3+
,HSO
4
-
, Zn
2+
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 33: ddh chứa ion H
+
,Zn
2+
B. Al
3+
C. Cu
2+
,Pt
2+
D. Pt
2+
Câu 35: Cho 4 kim loại: Ni,Cu, Fe,Ag và 4dd muối :AgNO
3
, CuCl
2
, NiSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
kim loại nào có thể khử
được cả 4 dd muối: A. Fe B. Cu C. Ni D. Ag
Câu 36:Trong q trình điện phân dd CuCl
2
, nước có vai trò gì sau đây:
A. dẫn điện B. phân li phân tử CuCl
2
thành ion C. xúc tác D. ý kiến khác
Câu 39: Bạc tiếp xúc với khơng khí có mặt H
2
S :Ag + H
2
S +O
2
-> Ag
2
S +H
2
O.phát biểu nào sau đây khơng
đúng về các phản ứng:
A. Ag là chất khử,O
2
là chất oxi hóa B. Ag bị O
2
oxi hóa khi có mặt H
2
S
C. H
2
S là chất khử, O
2
là chất oxi hóa D. H
2
S tham gia phản ứng với tư cách là mơi trường
Câu 40: Khi điện phân dd CuSO
4
ở anot xảy ra q trình: H
2
2
, H
2
SO
4
, N
2
O, H
2
O
C. Cu(NO
3
)
2
, H
2
SO
4
, NO
2
, H
2
O D. Cu(NO
3
)
2
, CuSO
4
, NO, H
2
2
+ H
2
S B. Ag
2
S +2HCl->2AgCl +H
2
S
C. H
2
S + Pb(NO
3
)
2
->PbS + 2HNO
3
D. Na
2
S +Pb(NO
3
)
2
-> PbS +2NaNO
3
Câu 46: Sục một dòng khí H
2
S vào dd CuSO
4
thấy xuất hiện k.tủa đen khẳng định nào đúng:
A. axit H
trong suốt.Sau đó nhỏ tiếp dd HCl lại thấy dung dịch vẩn đục rồi trong suốt.Vậy dd X là:
A. Al
2
(SO
4
)
3
B. Pb(NO
3
)
2
C. Fe
2
(SO
4
)
3
D. A hoặc B
Câu 49: Một hợp kim gồm: Ag,Zn,Fe,Cu.hóa chất nào hòa tan hồn tồn hợp kim trên:
A. dd NaOH B. dd HCl C. dd H
2
SO
4
đặc nguội D. dd HNO
3
đặc
Câu 50: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau :Al-Fe; Cu-Zn. kim loại nào bị ăn mòn điện hóa:
A. Al;Cu B. Al;Zn C. Fe;Zn D. Fe;Cu
Câu 51: Trong pin điện hóa Ag-Cu.kết luận nào sai:
A. Ag là cực dương B. Dòng e dịch chuyển từ Cu sang Ag
Câu 53: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại,khí NO
2
và O
2
:
A. Cu(NO
3
)
2
,LiNO
3
,KNO
3
,Mg(NO
3
)
2
B. Hg(NO
3
)
2
;AgNO
3
;NaNO
3
;Ca(NO
3
)
2
C. Cu(NO
3
và Cu(NO
3
)
2
khi pu kết thúc thu được chất rắn B và dung
dịch C,cho C tác dụng với dd NaOH dư thu được 2 hidroxit kim loại.Vậy 2 hidroxit đó là:
A. AgOH và Cu(OH)
2
B. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
C. Fe(OH)
3
và Cu(OH)
2
D. B hoặc C
Câu 55: Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO
4
, nếu dung dịch sau khi điện phân hòa tan được
Al
2
O
3,
thường xảy ra trường hợp nào sau đây:
A.NaCl dư B. NaCl dư hoặc CuSO
4
dư
C. CuSO
2
S + 4HNO
3
+ H
2
SO
4
2CuSO
4
+ 4NO + 3H
2
O.
B. 2FeS
2
+ 10HNO
3
Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
SO
4
+ 10NO + H
2
O.
3Cu
4
2CuSO
4
+ 4NO + 3H
2
O.
D. FeS
2
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO + H
2
O.
3Cu
2
S + 10HNO
3
6CuSO
4
+ NO + 5H
2
O.
là:
A. Chất rắn, màu trắng B. Bazơ
C. Chất có tính axit vì tác dụng được với NH3 D. Chất để tạo ra nước Svayde
IV. Điều chế, tách chất và ứng dụng trong thực tế
Câu 61: Quặng CuFeS
2
là quặng gì
A. Quặng Halcopirit B. Quặng Boxit C. Quặng Bonit D. Quặng Malachit
Câu 62: Chất nào dùng để phát hiện vết nước trong dầu hỏa, benzen
A. NaOH khan B. CuSO4 khan C. CuSO4.5H2O D. Cả A và B
Câu 63: Hợp kim nào chứa nhiều đồng nhất:
A. Đồng thau B. Đồng bạch C. Vàng 9 cara D. Lượng đồng như nhau
Câu 64: Nước swayde là sản phẩm khi cho:
A. CuO vào dd HNO3 B. Cu vào dd NH3
C. Cu(OH)2 vào dd NH3 D. Cu(OH)2 vào dd NaOH
Câu 65: Chọn câu sai:
A. 1 trong những phương pháp phổ biến khi điều chế Cu là thủy luyện
B. 1 trong những phương pháp phổ biến khi điều chế Cu là nhiệt luyện
C. 1 trong những phương pháp phổ biến khi điều chế Cu là điện phân dung dịch
D. Người ta không dùng điện phân nóng chảy để điều chế Cu
Câu 66: Cho hh Cu,Fe,Al. Dùng 1 hóa chất có thể thu được Cu với lượng vẫn như cũ
A. HCl B. CuSO4 C. NaOH D. Fe(NO3)3
Câu 67: Đồng bạch là hợp kim của đồng với: A. Zn B. Sn C. Ni D. Au
Câu 68: Ngành kinh tế nào sử dụng nhiều đồng nhất trên TG
A. Kiến trúc, xây dựng B. Công nghiệp điện
C. Máy móc công nghiệp D. Các ngành khác
Câu 69: Chọn câu trả lời đúng nhất. Vàng tây là hợp kim của Au và
A .Cu B. Al C. Ag D. A và C
Câu 70: Hợp kim Cu – Zn ( Zn 45% ) gọi là j`
A. Đồng thau B. Đồng bạch C. Đồng thanh D. Đáp án khác
+2H
2
SO
4
-> 2CuSO
4
+CO
2
+ 3H
2
O.
Sau đó cho tác dụng với bột sắt: Fe + Cu
2+
-> Fe
2+
+Cu
+ (2) Nung CuCO
3
.Cu(OH)
2
-> 2CuO + CO
2
+ H
2
O.
Sau đó dùng chất khử H
2
(CO, Al,…) để khử CuO ta được Cu
+ (3) Hòa tan hỗn hợp trong axit HCl ta thu được CuCl
2
4
)
2
If you learn hard, you’ll find a road to success! Trang 6
Câu 78: Công thức hóa học của nước Svayde, dùng để hòa tan xenlulozo là:
A. [Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
B. [Zn(NH
3
)
4
](OH)
2
C. [Cu(NH
3
)
2
](OH) D. [Ag(NH
3
)
2
](OH)
Câu 79: Để điều chế một ít Cu trong phòng thí nghiệm ,người ta dùng phương pháp nào:
1. cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO
4
2. khử CuO bằng CO ở nhiệt độ cao
C. Ag 75,35%,cu 24,65% D. Kết quả khác
Câu 7 : Nhúng 1 tấm Fe có khối lượng 10g vào dd CuCl2 ,sau thời gian pư khối lượng tấm kim loại tăng lên so
với ban đầu là 0,75g. Tính hàm lượng Fe trong tấm sắt sau pư:
A. 100% B. 47,5 % C. 95,09% D. Đáp án khác
Câu 8: Cho 2.24g bột Fe vào 100ml dd hh gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Khuấy đều đén khi pư hoàn
toàn thu dc chất rắn A và dd B. Tính khối lượng chất rắn A
A. 3,32g B. 0.84g C. 4,48g D. 0,48g
Câu 9: Sử dụng dữ kiện câu 8. Tính CM của dd B: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 lần lượt là:
A. 0,2M và 0,35M B. 0,3M và 0,35M C. 0,2M và 0,4M D. 0,4M và 0,15M
Câu 10: Cho 5,6g gồm Mg và Cu tác dụng với 400ml dd AgNO3 1M. Phản ứng hoàn toàn thu được 32,4 g chất
rắn A và dd nước lọc B. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu (lần lượt Mg và Cu) là:
A. 2,6 và 3 B. 4,15 và 1,45 C. 3,52 và 2,08 D. Đáp án khác
Câu 11: Nhúng 1 thanh Fe nặng 100g vào 500 ml dd chứa hỗn hợp CuSO4 0,08M và Ag2SO4 0,004M.Giả sử
tất cả Cu,Ag thoát ra đều bám vào thanh Fe. Sau 1 thời gian lấy thanh Fe ra cân lại được 100,48g. Khối lượng
kim loại đã bám vào thanh Fe là: A.1,768g B.1,712g C.1,809g D.3g
Câu 12: Cho a gam bột Fe vào 200ml dd X chứa 2 muối AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi pư xong thu được
3,44g chất rắn B và dd C. Lọc lấy B rồi cho C tác dụng với NaOH dư thu được 3,68g kết tủa gồm 2 hidroxit kim
loại.Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,2g chất rắn.Tính a va C
M
của AgNO3
và Cu(NO3)2 ban đầu:
A. 1,68 g và 0,01M và 0,015M B. 1,68g và 0,1 và 0,15M
C. 3,36 g và 0,1M và 0,15M D. Kết quả khác
If you learn hard, you’ll find a road to success! Trang 7
Câu 13: Cho 4,32g hỗn hợp bột gồm 2 kim loại tác dung với H2SO4 loãng dư được 2,688l khí (đktc) và thấy
khối lượng kim loại giảm đi 1 nửa. Phần kim loại còn lại đem hòa tan trong dd HNO3 đặc nóng dư thấy tạo ra
224ml khí mùi hắc( ở 0 độ C và 2 atm).Hai kim loại đó là:
A. Al và Cu B. Al và Ag C. Fe và Cu D. Fe và Ag
Câu 14: 2 học sinh cùng làm TN với dd X chứa AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,01M.
Hs A cho m(g) Mg vào 200ml dd X thu được 5g chất rắn và dd Y
loãng, thấy thoát ra 448 ml (dktc) 1 khí
không tan trong nước. Cũng 1 lượng Cu và CuO như vậy hòa tan trong V ml dd H
2
SO
4
98%(D=1,84g/ml). Giá
trị tối thiểu của V là: A. 4,2 B. 3,9 C. 5,4 D. 4,4
Câu 21: Có 2 TN
TN1: cho 32g Cu vào 400ml dd HNO
3
3M thu dc V
1
lit khi NO
2
duy nhất.
TN
2
: cho 32g Cu vào 400ml dd HNO
3
3M và HCl 1M thu dc V
2
lit khí NO
2
duy nhất.
Quan hệ giữa V
1
và V
2
là: A. V
1
lượng của Cu trong hợp kim là: A. 32% B. 64% C. 50% D. 60%
Câu 27 : Thể tích NO (đktc) thu được khi hòa tan 19,2 g Cu vào 600ml dd hh gồm NaNO
3
1/3M và H
2
SO
4
loãng: A. 6,72l B. 3,36l C. 4,48l D. Kết quả khác
III. Bài tập điện phân dung dịch muối
Câu 28: Điện phân dd Cu(NO
3
)
2
với cường độ dòng điện 9,65A đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng
lại. thời gian điện phân la 40 phút.khối lượng Cu sinh ra o catot là:
A. 7,68g B. 8,67g C. 6,4g D. 3,2g
If you learn hard, you’ll find a road to success! Trang 8
Câu 29: Cho hỗn hợp gồm 4,2g Fe và 6g Cu vào dd HNO
3
sau phản ứng thu dc 0,896l khí NO. Các pư xảy ra
hoàn toàn,khối lượng muối thu đc là: A. 5,4g B. 11g C. 10,8g D. 11,8g
Câu 30: Sau 1 thời gian điện phân 500 ml dd CuSO
4
thu được 1,344 l khí (đktc) thoát ra ở anot. Ngâm thanh Al
đã đánh sạch trong dd sau điện phân.phản ứng xong thấy khối lượng thanh Al tăng 6,12 g. Tính C
M
dd CuSO
4
ban đầu: A. 0,553 B. 0,6 C. 0,506 D. kết quả khác
Câu 31 : Điện phân dd X chứa 0,4 mol M(NO
2
thoát ra
C. 0,1 mol Cu tan vào dd D. 0,05mol Cu tan vào dd
Câu 35: Điện phân dd NiSO
4
với điện cực trơ và cường độ dòng điện I=2A thu dc 2,36g kim loai thoát ra ở
catot, hiệu suất quá trình là 80%. Vậy thời gian điện phân cho Ni là:
A. 3860s B. 4825s C. 7720s D. kết quả khác
Câu 36: Trộn 47g Cu(NO
3
)
2
với 17g AgNO
3
và 155,6g nước được dung dịch A. Điện phân dd A cho đến khi
khối lượng dd giảm 19,6g. Nồng độ của Cu(NO
3
)
2
còn lại là:
A.13,35% B.13,55% C.13,75% D.14,1%
Câu 37: Điện phân dd AgNO
3
thu được dd có pH=3, hiệu suất điện phân là 80%, V dd coi như ko đổi. Nồng độ
AgNO
3
sau điện phân là: A. 0,25.10
-3
M B. 0,5.10
-3
)
2
vào 1 bình kín không chứa không khí rồi nung bình ở nhiệt độ cao để
phản ứng xảy ra hoàn toàn.khối lượng chất rắn giảm 9,2 g so với ban đầu.Cho chất rắn này td với HNO
3
thấy có
NO thoát ra.khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là: A. 18,8 B. 12,8 C. 11,6 D. 15,7
Câu 42: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 g 1 muối nitrat kim loại thu dc 4g chất rắn oxit.CTPT của muối là:
A. Fe(NO
3
)
3
B. Cu(NO
3
)
2
C. KNO
3
D. AgNO
3
Câu 43 : Hòa tan a gam M
2
(CO3)
n
bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được dd muối có nồng độ
15,09%. CT của muối là: A. FeCO3 B. MgCO3 C. CuCO3 D. CaCO3
Câu 44: Cho 6,4g hỗn hợp gồm CuO và Fe
2
O
3
O.2 chất có phần trăm khối lượng Cu bắng nhau là:
A. Cu
2
S và Cu
2
O B. CuS và CuO C. Cu
2
S và CuO D. CuS và Cu
2
O
Câu 49: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để điều chế
được 560g dd CuSO4 16% ?
A. 80g CuSO4.5H2O và 480g dung dịch CuSO4 8%
B. 60g CuSO4.5H2O và 500g dung dịch CuSO4 8%
C. 100g CuSO4.5H2O và 460g dung dịch CuSO4 8%
D. 120g CuSO4.5H2O và 440g dung dịch CuSO4 8%
Câu 50: Đổ dung dịch chứa 1 mol KI vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
trong axit H
2
SO
4 đặc, dư
thu đựơc đơn chất X. Số
mol của X là: A. 0,2 mol B. 0,5 mol C. 1 mol D. 1,2 mol
Câu 51: Trong công nghiệp sản xuất Cu. Khi nung quặng pirit đồng trong không khí xảy ra phản ứng:
2CuFeS
31 D 32 B 33 D 34 A 35 B 36 D 37 A 38 A 39 B 40 C
41 B 42 B 43 C 44 A 45 C 46 B 47 C 48 C 49 A 50 B
51 A
If you learn hard, you’ll find a road to success! Trang 10