500 câu trắc nghiệm tự kiểm tra môn Hóa có đáp án - Pdf 24

500 CÂU TRẮC NGHIỆM TỰ KIỂM TRA HỐ 12
Câu 1. Kim loại Na được làm chất chuyền nhiệt trong các lò hạt nhân là do:
(1). Na dẫn nhiệt tốt. (2). Na có tính khử mạnh (3). Na có tính nóng chảy.
A.(3) B.(1) và (3) C.(2 ) và (3) D.(1).
Câu 2. Điều chế Na kim loại, người ta thường dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
1) Điện phân dung dịch NaCl.
2) Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl.
3) Điện phân NaCl nóng chảy.
4) Khử Na
2
O bằng CO
A. cách 3 B. cách 1 C. cách 1 và 3 D. cách 4
Câu 3.100ml dung dịch A chứa AgNO
3
0,06M và Pb(NO
3
)
2
0,05M tác dụng vừa đủvới 100ml dung dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr.Tính
nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và khối lượng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa hai dung dịch A và B. Cho biết AgCl,
AgBr, PbCl
2
và PbCl
2
đều ít tan.
A.0,08M, 2,607g B.0,08M, 2,5g C.0,07M, 2,2g D.0,09M, 2g
Câu 4.Trong nhóm I
A
(từ Li đến Cs) chọn kim loại mất điện tử khó nhất và kim loại mất điện tử dễ nhất. Hãy chọn kết quả đúng.
A.(Li,Rb) B.(Na,Cs) C.(Na,Rb) D.(Li,Cs)
Câu 5. Một hỗn hợp gồm 2 kim loại A và B thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH có khối lượng là 10,6g. Khi tác dụng với Cl

Những phát biểu đúng là:
A. 1,2 B. 2,3 C.1,2,3 D.2,3,4
Câu 8.cho 10g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước thu được 6,11 lít khí hiđro(đo ở 25
0
C và 1atm). Hãy xác định tên kim loại đó.
A.Mg B.Ca C. Ba D.Zn
Câu 9.Dung dịch A chứa MgCl
2
và BaCl
2
. Cho 200ml dung dịch A tác dụng vói dung dịch NaOH dư cho kết tủa B. Nung kết tủa B đến khối
lượng khơng đổi dược chất rắn C có khối lượng 6g. Cho 400ml dung dịch A tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
dư cho kết tủa D có khối lượng là
46,6g. Tính nồng độ mol của MgCl
2
và BaCl
2
trong dung dịch A lần lượt là:
A.

0,075M và 0,05M B.0,75M và 0,5M C. 0,5M và 0,75M D. 0,5M và 0,075M
Câu 10. Chất nào sau đây không làm xanh được quỳ tím:
A. Anilin. B. Metyl amin. C. Amoniăc. D. Natri axetat.
Câu 11.Các phát biểu nào sau đây về độ cứng của nước.
1) Có thể loại hết độ cứng của nước bằng dung dịch H
2
SO

2
12% tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 27,36g muối sunfat kim loại X.Cơng thức phân tử muối sunfat
của kim loại X là cơng thức nào sau đây.
A.CuSO
4
B.Al
2
(SO
4
)
3
C.Fe
2
(SO
4
)
3
D.Cr
2
(SO
4
)
3
Câu 15. Hãy cho biết cặp hố chất nào dưới đây có thể tác dụng được với nhau:
1) kẽm vào dung dịch CuSO
4
(2) Đồng vào dung dịch AgNO
3
(3). Kẽm vào dung dịch MgCl
2

64,7ml
C.Al 5,4g; Mg 2,4g; Al
2
O
3
1,2g; V
NaOH
65ml D.Al 2,7 g; Mg 2g; Al
2
O
3
1g; V
NaOH
65ml
Câu 17.Cho dung dịch các muối sau: Na
2
SO
4
, BaCl
2
, Al
2
(SO
4
)
3
, Na
2
CO
3

3
lẫn tạp chất Cu(NO
3
)
2
.Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhơm ?
A.Mg B.Al C.AgNO
3
D.Dung dịch AgNO
3
Câu 20. Sục khí CO
2
dư vào dung dịch NaAlO
2
sẽ có hiện tượng gì ?
A.Có kết tủa nhơm cacbonat. B.Có kết tủa Al(OH)
3

C.Có kết tủa Al(OH)
3
sau đó kết tủa tan trở lại. D.Dung dịch vẫn còn trong suốt
Câu 21. Để điều chế muối FeCl
2
có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây:
A.Fe + Cl
2
→ FeCl
2
B.FeCl
3


45,76%, %Fe
2
O
3


54,24% B. %Al

37%, % Fe
2
O
3


63%
C. %Al

29%, %Fe
2
O
3


71% D. %Al

42%, %Fe
2
O
3

vào dung dịch HCl dư, thì thu được 2,24 lít khí H
2
ở đktc .Nếu đun hỗn
hợp trên khử bằng H
2
thì thu được 2,16 g H
2
O.
% khối lượng của Fe
x
O
y
, v à cơng thức phân t ử của Fe
x
O
y
A. 87,5%, FeO B.60,7% ,FeO C. 60,7% , Fe
2
O
3
D.85 % ,Fe
2
O
3
Câu 25.Một hỗn hợp gồm Ag,Cu ,Fe có thể dung hố chất nào sau đây để tinh chế Ag :
A.dug dịch HCl. B.Dung dịch CuNO
3
)2 C.Dung dịch AgNO
3
D.dung dịch H

C,nước ở 100
0
C)
2) Dùng Na
3) Dùng H
2
SO
4
đặc để hút hết nước .
A.1 B.1,2,3 C.1,2 D.2,3
Câu 30.Sắp xếp các chất sau theo thứ tự nhiệt độ sau tăng dần :
A.metanol> etanol>propanol> butanol B. metanol< etanol< propanol< butanol
C. etanol> metanol> propanol> butanol D. propanol> etanol> metanol> butanol
Câu 31: Khi đun nóng 2-mêtyl buten -2 với H
2
O ( H
2
SO
4
loãng ) thì trong s.phẩm thu được chất chiếm tỉ lệ cao nhất có tên gọi:
A. 2-metyl –butanol -2. B. 3-metyl-butanol -2. C. 2-metylbutanol -3. D. 3-metyl-butanol-3.
Câu32.Tìm cơng thức phân tử của :
- Rượu đơn chức X có tỉ khối hơi so với etan bằng 2
- Axit hữu cơ Y mà tỉ khối hơi của X so với Y gần bằng 2/ 3
A.X : C
3
H
7
OH; Y: C
3

đktc.Xác định cơng thức phân
tử và số mol của A và B.
A.0,1mol CH
3
OH, 0,1mol C
2
H
5
OH B.0,01 mol CH
3
OH, 0,01 mol C
2
H
5
OH
C.0,1mol C
3
H
7
OH, 0,1mol C
2
H
5
OH D.0,02mol CH
3
OH, 0,02mol C
2
H
5
OH

OH
C.0,2mol C
4
H
9
OH; 0,1mol C
3
H
7
OH D.0,1mol C
3
H
7
OH; 0,2mol C
4
H
9
OH
Câu 36. Một hỗn hợp Y gồm 2 rượu no đơn chức A, B có nhiều hơn A một ngun tử C.12,7g hỗn hợp X bị khử nước hồn tồn cho ra 9,1g
hỗn hợp anken.Xác định cơng thức và số mol A và B.Biết B có tỉ khối với khơng khí bé hơn ba
A.0.15mol C
3
H
7
OH; 0,05mol C
4
H
9
OH B.0,05mol C
2

OH,ta cso thể dùng thuốc thử nào sau đây:
1) Na 2) dd NaOH 3).Nước Br
2
A.1. B.1,2 C.2,3 D.2
Câu 38. Chocác hợp chất sau :
1) 2-metylphenol 2. o-crezol 3. 2-metyl-1-hiđroxi benzen
Trong 3 tên gọi trên,tên gọi nào đúng ?
A.1,2,3. B.2 C.1 D.1,2
Câu 39. Bổ sung dãy phản ứng sau:
C
6
H
6
(1)
→
C
6
H
5
NO
2

(2)
→
C
6
H
5
NH
2

3
,(2) H (Fe/HCl) ,(3) HBr
Câu 40. Hãy chọn câu đúng
Al
4
C
3
(1)
→
CH
4
(2)
→
CH
3
Cl
(3)
→
CH
3
NH
2
(4)
→
CH
3
NH
3
Cl
(5)

C.(1) HCl, (2) Cl
2,
(3)NH
3
, (4)HCl, (5)NaOH, (6) H
2
SO
4
D.(1) HCl, (2) Cl
2,
(3)NH
3
, (4)Cl
2
, (5)NaOH, (6) H
2
SO
4
Câu 41.Cho 1,52g hỗn hợp amin dơn chức no tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối.
Cơng thức phân tử và số mol hỗn hợp ban đầu tương ứng là:
A. C
2
H
5
NH
2
, C
3
H
7

5
NH
2
, và 0,04 mol.
Câu 42.Cho biết các chất A,B,C trong dãy chuyển hố sau : C
2
H
6

2
Cl
as
+
→
A
o
NaOH,t+
→
B
o
CuO
t
+
→
C
A.(A) C
2
H
5
Cl , (B)C

H
5
ONa, (C) CH
3
CHO.
Câu 43.Bổ sung dãy biến hố sau:
C
2
H
5
OH
o
t
→
A
o
t
→
B
o
CuO
t
+
→
C
0 o
NO
600 -800 C
→
HCHO.

Câu 44.Một hỗn hợp X gồm 2 ankanal đồng đẳng kế tiếp bị Hiđro hố hồn tồn ra hỗn hợp 2 rượu có khối lượng lớn hơn khối lượng của X
là 1 g.X đốt cháy cho ra 41,8g CO
2
.Xác định CTCT và số mol của A và B trong X.
A.0,05mol C
3
H
6
O, 0.45 mol C
2
H
4
O B.0,15mol C
2
H
4
O, 0,35mol C
3
H
6
O
C.0,05mol CH
2
O, 0,45mol C
2
H
4
O D.0,45mol CH
2
O, 0,05mol C

HCOONa
(4)
→
H
2

5
CH
3
Cl
(6)
→

CH
3
OH
(7)
→
HCOOH
A.(1) O
2
, (2) AgNO
3
/NH
3
, (3) NaOH, (4) NaOH, CaO (5) HCl, (6) NaOH, (7) O
2
B. (1) O
2
, (2) Ag

-CH
2
-Cl (2).CH
3
-CH
2
-ONO
2
(3).HCOOCH
3
A.(3) B. (1), (3). C. (2), (3) D. (1), (2), (3).
Câu 48.Một este được tạo bởi một axit đơn no và rượu đơn no,
2
A/CO
d
= 2. Xác định cơng thức phân tử chất A.
A.C
3
H
6
O
2
B.C
4
H
6
O
2
C. C
5

3
H
6
O
3
, C
3
H
8
O
3
, C
3
H
6
O
2
, Cơng thức nào ứng với rượu đa chức đã no.
A. C
4
H
10
O
2
, C
3
H
8
O
3

, C
4
H
10
O
2
Câu 51. Cho 4 kim loại Mg, Al, Zn, Cu.Chọn kim loại có tính khử yếu hơn H
2
.
A.Mg, Zn. B.Al, Zn C. Cu. D.Al, Mg
Câu 52. Hiđrat hóa 8,4 gam etylen với hiệu suất đạt 80% thì sẽ thu được bao nhiêu gam rượu?
A. 13,8 gam B. 6.72 gam C. 11,04 gam. D. 10.05gam.
Câu 53. Cho các chất sau: NaCl, Ca(OH)
2
. , Na
2
CO
3
, HCl.Chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời.
A.Ca(OH)
2,
Na
2
CO
3
B. NaCl, Ca(OH)
2
C. NaCl, HCl. D. Na
2
CO

C. SO
2
, Al
2
O
3
D. CuO , SO
2

Câu 57. Cho 1g sắt clorua chưa rõ hố trị của sắt vào dung dịch AgNO
3
dư,người ta được 1 chất kết tủa trắng, sau khi sấy khơ chất kết tủa,
khói kết tủa trắng có khối lượng 2,65g.Xác định CTPT của muối sắt .
A.FeCl
2
B.FeCl C.FeCl
3
D.khơng xác định được
Câu 58.Hồ tan 10g hỗn hợp Fe và Fe
2
O
3
bằng mọt lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 11,2 lít H
2
và dung dịch A. Cho dung dịch A tác
dụng với NaOH dư.Lấy kết tủa thu được nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi được chất rắn. Khối luợng chất răn thu được.
A. 11,2 gam. B. 13,2 gam C. 12,3 gam. D. 12,1 gam.
Câu 59. Hỗn hợp A gồm Fe
3
O

4
, Fe) ; (B
1
: NaAlO
2
) ; (C
1
: H
2
) ; (A
2
: Fe, Al , Al
2
O
3
)
B. (A
1
: Fe
3
O
4
, Fe) ; (B
1
: NaAlO
2
, NaOH dư) ; (C
1
: H
2

D. (A
1
: Fe
3
O
4
, Fe) ; (B
1
: NaAlO
2
, NaOH dư) ; (C
1
: H
2
) ; (A
2
: Fe,Al , Al
2
O
3
)
Câu 60.Cho m g Fe vào một bình có V= 8,96 lít O
2
đktc.Nung cho đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn lượng O
2
đã phản ứng hết. Phản ứng
cho ra 1 oxit duy nhất FexOy và khối lượng m của Fe đã dùng.
A.Fe
3
O

OH
(3)
→
C
2
H
5
ONa.
C
6
H
6

(4)
→
C
6
H
5
Br
(5)
→
C
6
H
5
OH
(6)
→
C

(Q) + H
2
(Y) + NaOH
rắn

o
t
→
(T)↑ + (P). (Q) + H
2
O
xt
→
(Z).
Chất X là chất nào sau đây:
A. HCOO-CH=CH
2
. B. CH
3
COO-CH=CH
2
. C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. CH
3
COOC
2
H

+ 14.
A.C
2
H
5
OH,C
3
H
7
OH B.CH
3
OH, C
2
H
5
OH C.C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH D. C
4
H
9
OH,C
5
H

H
5
ONa và C
6
H
5
ONa phản ứng hồn tồn nước cho trở lại C
2
H
5
OH và C
6
H
5
OH.
A.1 B.2 C.3 D.1,3
Câu 67. Lấy 0,94 gam hỗn hợp gồm hai anđêhit đơn chức no trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dd AgNO
3
/NH
3
( đun nóng) thu
được 3.24 gam Ag. CT phân tử của hai anđêhit là:
A. CH
3
CHO và HCHO. B. C
2
H
5
CHO và C
3

A.4,5g C
2
H
5
NH
2
; 5,9g C
3
H
7
NH
2
B. 4,5g C
3
H
7
NH
2
5,9g C
2
H
5
NH
2
C.3,1g CH
3
NH
2
; 4,5g C
2

CHO, (C) HCHO 0,06mol
Câu 71. Có thể phân biệt CH
3
CHO và C
2
H
5
OH bằng phản ứng với :
A.AgNO
3
/NH
3
B.Na C.Cu(OH)
2
/NaOH D.Tất cả đều đúng.
Câu 72. Hố hơi hồn tồn 2,3g một hợp chất hữu cơ chứa C,H O được thể tích hơi bằng thể tích của 2,2g CO
2
đo ở cùng điều kiện. và A có
khả năng tham gia phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
Xác định CTPT.
A.CH
3
CHO. B.CH
3
COOH C.HCOOH D.CHO-CH
2
-CH

2
D.C
5
H
10
O
2
Câu 75. Cho 13,2g este đơn chức no E tác dụng hết với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3g muối. E là:
A.HCOOCH
3
B.CH
3
COOH
3
C.HCOOC
2
H
5
D.CH
3
COOC
2
H
5
Câu 76. Đốt cháy một rượu đa chức X thu dược H
2
O và CO
2
có tỉ lệ mol l à 3:2. X là:
A.C

)
3
B.C
3
H
5
OH(NO
3
)
2
C.C
3
H
5
(OH)
2
NO
3
D.C
3
H
5
(ONO
2
)
2
Câu 78. Cu(OH)
2
tan đựoc trong glixerin là do :
A.Glixerin có tính axit B.Glixerin có H linh động C.Tạo phức đồng D.Tạo liên kết Hiđro

3
/NH
3
A. Dùng cả 3 chất trên. B.Dùng Cu(OH)
2
C. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. Dùng Cu(OH)
2
, Dung dịch AgNO
3
/NH
3
Câu 82.Các phát biểu sau liên quan đến gluxit, phát biểu nào sai :
1) Khác với glucozơ (chứa nhóm anđêhit),frutozơ (chứa nhóm xeton) khơng cho phản ứng tráng gương.
2) Saccarozơ là đisacarit của glucozơ nên Saccarozơ cũng cho ph ản ứng tr áng gương nh ư glucozơ.
3) Tinh bột chứa nhiều nhóm OH nên tan nhiều trong nước.
A.2,3 B.1,2 C.1 D.tất cả đều sai.
Câu 83.bổ sung chuỗi phản ứng sau:
(C
6
H
10
O
5
)n
(1)
→

C
2
H
4

(6)
→
(-CH
2
-CH
2
-)
n
A.(1) H
2
O, (2) lên men, (3) H
2
SO
4
đ, (4) HCl, (5) KOH, (6) trùng hợp.
B. (1) H
2
O, (2) lên men, (3) H
2
SO
4
đ, (4)Cl
2
, (5) KOH, (6) trùng hợp.
C. (1) H

C.CH
2
- CH
2
- CH
2
-CH
2
- CH
2
COOH axit caproic D. HOOC- CH
2
- CH
2
-CH-COOH axit α-aninoglutaric
NH
2
NH
2

Câu 86.Hợp chất nào sau đây là amino axit :
A.CH
3
-CH
2
-NH-CH
2
-COOH B.H
2
N-CH

đktc. CTPT của G.
A.CH=CH-COOH B.CH
2
-CH
2
- COOH
NH
2
NH
2
C. NH
2
D.CH
2
-CH
2
-CH
2
-COOH
CH
3
- C - COOH NH
2
NH
2
Câu 90. 1 mol amino axit Y tác dụng vừa đủ với 2 mol NaOH. 1 mol amino axit Y tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl.
Đốt cháy 1 mol Y thu được 99 gam nước.
A.HOOC-CH-CH
2
-CH

2
, H
2
SO
4
, AgNO
3
/NH
3
. Nhóm 2: AgNO
3
/NH
3
, Cu(OH)
2
, NaOH.
Nhóm 3: Na, AgNO
3
, H
2
SO
4
loãng.
A. nhóm 1. B. Nhóm 2. C. Nhóm (1), (2). D. Nhóm (1), (2), (3).
Câu 92. Saccarozo có thể tác dụng với chất nào sau đây:
A. H
2
/Ni . t
o
. Cu(OH)

đặc, t
o
.
Câu 93.Cho 250ml dung dịch A chứa Na
2
CO
3
và NaHCO
3
khi tác dụng với H
2
SO
4
dư cho ra 2,24 lít CO
2
đktc.Cho 500ml dung dịch A với
dug dịch BaCl
2
dư cho ra 15,76g kết tủa.Nồng độ mol của Na
2
CO
3
và NaHCO
3
l ần lượt là:
A. 0,16M, 0,24M B. 0,24M, 0,16M C. 0,18M, 0,24MD. D. 0,24M, 0,18M
Câu 94.Thêm vài giọt phenol phtalein, vào dung dịch các muối sau : (NH
4
)
2

, KCl
Câu 95. Cho 3,04g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với HCl được 4,15g muối clorua. Hãy tính số gam của NaOH và KOH làn l ượt l à:
A. 1,12g, 1,92g B. 0,8gam và 2,24 gam C. 1,82g, 2g D. 2g, 1,82g
Câu 96. nồng độ mol và nồng độ phần trăm của dung dịch KOH ,nếu cho3,9g Kali tác dung với 101,8g nước. Biết khối lượng ri êng của
dung dịch sau phản ứng là 1,056g/ml.
A. 1M, 5,3% B. 1 M, 4,5% C. 3M, 5,3% D.2M, 6%
Câu 97.Chọn 4 oxit MgO,Cr
2
O
3
,BeO,Mn
2
O
7
,chọn axit chỉ phản ứng được với bazơ và oxit chỉ phản ứng được với axit.
A. Mn
2
O
7
, MgO B. Cr
2
O
3
, BeO C. Cr
2
O
3
, BeO D. BeO, Cr
2
O

B
). KL
A và B lần lượt là: ( Cho biết Li = 9; Na = 23; K = 39; Rb = 85, Cs = 133).
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs
Câu 101. Trong phản ứng: Cu + HNO
3
 Cu(NO
3
)
2
+ NO +H
2
O
Hệ số cân bằng (mọi hệ số đã cân bằng đều ở dạng số nguyên, và tối giản) của HNO
3
và NO lần lượt là:
A. 8 và 2 B. 6 và 2 C. 4 và 2 D. 4 và 1
Câu 102. Độ pH của dung dòch Na
2
CO
3
có thể đánh giá tương đối là:
A. >7 B. <7 C. =7 D. Chưa đánh giá được
Câu 103. Cho hỗn hợp khí N
2
và O
2
có tỉ khối so với khí Heli là 7,75. Thành phần trăm % theo thể tích của hỗn hợp là:
A. 25% N
2

SO
4
đặc). Chọn X, Y, Z là:
A. H
2
, NO, Cl
2
B. H
2
, NO
2
, Cl
2
C. H
2
, N
2
, HCl D. H
2
, O
2
, Cl
2
Câu 106. Một số quặng sắt khi hòa tan trong HNO
3
đậm đặc thì thu được khí màu nâu đỏ, các quặng đó là:
A. FeS, FeS
2
, Fe
3

O
4
Câu 107. Hỗn hợp A gồm FeS
2
và FeCO
3
với số mol bằng nhau vào bình chứa lượng không khí gấp đôi lượng phản ứng. Sau khi phản
ứng xong đưa về nhiệt độ ban đầu thì tỷ lệ của áp suất trước và sau phản ứng là:
A. 1:1 B. 1:2 C. 2:1 D. 1:3
Câu 108. Fe tác dụng được với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) Clorua?
A. HCl B. Cl
2
C. NaCl D. CuCl
2
Câu 109. Hòa tan một oxit kim loại hóa trò II bằng 1 lượng vừa đủ dd HNO
3
10% thu được dd muối có nồng độ 18,471%. KL đó là:
A. Mg B. Ba C. Be D. Ni
Câu 110. Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II trong nước, rồi pha loãng cho đủ 50 ml dung dòch.
Để phản ứng hết dung dòch này cần 20 ml dung dòch BaCl
2
0,75M. Công thức phân tử và nồng độ mol/l của muối sunfat là :
A. CaSO
4
. 0,2M B. MgSo
4
. 0,02M C. MgSO
4
. 0,3M D. SrSO
4

đặc, t
0
). B. Phenol và NaOH
C. Phenol và brom D. Phenol và anđehit fomic.
Câu 115. Điều chế phenol (1) từ CH
4
(2) thì có các chất trung gian là Natri phenolat (3), phenyl clorua (4), benzen (5) và axetilen (6).
Sơ đồ thích hợp là :
A. (2)  (3)  (5)  (6)  (4)  (1) B. (2)  (6)  (5)  ( 4)  (3)  (1)
C. (2)  (5)  (3)  (4)  (6)  (1) D. (2)  ( 4)  (6)  (3)  (5)  (1)
Câu 116. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dd AgNO
3
/NH
3
(dùng dư) thu được sản phẩm Y, Y tác dụng với dd HCl hoặc dd NaOH đều
cho 2 khí vô cơ A, B. Vậy X là:
(1) HCHO (2) HCOOH (3). HCOONH
4
A. (1). B. (1),(2) C. (2), (3) D. (1),(2), (3).
Câu 117. X là anđêhit. Cứ 1 thể tích hơi X tác dụng được với tối đa 2 thể tích H
2
(ở cùng đk nhiệt độ và áp suất) tạo sản phẩm Y. Cứ 1
mol Y tác dụng hết với kali kim loại thì thu được số mol H
2
bằng số mol Y. X thuộc dãy đồng đẳng với chất nào sau đây?
A. Fomanđêhit B. Glioxal C. Anđehit acrylic D. Benzanđehit
Câu 118. Để điều chế 45 gam axit lactic từ tinh bột qua con đường lên men lactic, hiệu suất thủy phân tinh bột và len men lactic tương
ứng là 90% và 80%. Khối lượng tinh bột cần dùng là
A. 50 g B. 56,25 g C. 56 g D. 60 g
Câu 119. Thủy phân etyl metyl oxalat trong môi trường axit thu được tối đa bao nhiêu chất hữu cơ?

< NH
3
< CH
3
NH
2
< (CH
3
)
2
NH B. NH
3
< C
6
H
5
NH
2
< CH
3
NH
2
< (CH
3
)
2
NH
C. CH
3
NH

3
Câu 122. Cao su Buna – S có công thức là:
A. ( - CH
2
– CH = CH – CH
2
- )
n
B. [ - CH
2
- CH(C
6
H
5)
- ]
n
C. [ -CH
2
- C(COOCH
3
) - ]
n
D. [ - CH
2
– CH = CH CH
2
– CH - CH
2
- ]
CH

2
O
2
+ Ag
2
O 
Ta có kết luận đúng nhất về tính chất của H
2
O
2
là :
A. Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hóa. B. Hiđro peoxit không có tính oxi hóa không có tính khử.
C. Hiđro peoxit chỉ có tính khử D. Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Câu 128. Căn cứ vào sơ đồ phản ứng nào trong các SĐPƯ sau để có thể KL ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxit ?
(1) Ag + O
3
→ (2) KI + O
3
 (3) 3O
2
UV

2O
3
A. (1) và (2) B. (2) và (3) C. (3) và (4) D. Cả (1), (2) và (3)
Câu 129.Theo Brontsted, đònh nghóa axit, bazo nào sau đây là đúng:
A. Axit là chất có khả năng tao H
+
khi tan trong H
2

4
)
2
SO
4
, NaNO
3
, NH
4
NO
3
, MgCl
2
FeCl
2.
Chỉ dùng 1 dd làm thuốc thử thì chọn thuốc
thử nào?
A. NaOH B. Ba(OH)
2
C. BaCl
2
D. AgNO
3
Câu 132. Tách Ag ra khỏi hỗn hợp bộ gồm Ag, Al, Cu, Fe với khối lượng Ag không đổi, có thể dùng chất nào sau đây ?
A. Dung dòch muối sắt (III) dư. B. Dung dòch AgNO
3

C. Dung dòch CuCl
2
dư. D. Dung dòch muối sắt (II) dư.

3
và 16% NaHCO
3
C. 50% Na
2
CO
3
và 50% NaHCO
3
D. 68% Na
2
CO
3
và 32% NaHCO
3
Câu 135. Hàm lượng của KL A trong muối cacbonat là 40%, vậy hàm lượng của KL đó trong muối photphat là:
A. 38,7% B. 19,35% C. 25,6% D. 42,35%
Câu 136. Cho cấu hình electron cơ bản của ion M
2+
là [ Ar ]3d
6
. Tìm vò trí của X trong bảng HTTH?
A. Ô 26, chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VI. B. Ô 26, chu kì 4, phân nhóm chính nhóm II.
C. Ô 26, chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm II. D. Ô 26, chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm VIII.
Câu 137. ……………………………… là sản phẩm :……………………… của ………………………
Hãy điền vào chỗ trống:
A. Caosubuna ; đồng trùng hợp; butien 1-3 C. Caosu iso pren ; trùng hợp l butien 1-3 và isopren.
B. Caosubuna –S ; đồng trùnghợp; butien-3 và stiren. D.Caosu thiên nhiên; đồng trùng hợp ; iso pren .
Câu 138. chất nào sau đây khi trùng hợp có khả năng cho caosu:
(1). CH

4
. B. C
2
H
5
OH<CH
3
COOH<NaCl < K
2
SO
4
.
C. C
2
H
5
OH < CH
3
COOH < K
2
SO
4
< NaCl. D. CH
3
COOH<NaCl < C
2
H
5
OH<K
2

-C
6
H
4
-COOH.
Câu 141. Để trung hòa 8.8 gam một axit cacboxilic mạch không phân nhánh thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần 100 ml dd NaOH
1M. CTCT nào là đúng của axit trên:
A. HCOOH. B. (CH
3
)
2
CHCOOH. C. CH
3
CH
2
COOH. D. CH
3
-CH
2
CH
2
-COOH.
Câu 142. Cho hai muối sau (A):Na
2
HPO
3
; (B). Na
2
HPO
4

CH
2
OH. (2). CH
3
– CH(OH)-CH
2
-OH (3) CH
3
OH (4). C
2
H
4
(OH)
2
.
A. (1,2). B. (3, 4). C. (2),(3),(4). D. (3).
Câu 145. Cấu hình electron nào sau đây đúng:
A. Fe
3+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

2+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
.
Câu 146. Cho dd FeSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. P.pháp hoá học đơn giản để loại bỏ tạp chất là phương pháp nào sau đây?
A. Điện phân dd với điện cực trơ cho đến khi hết màu xanh.
B. Chuyển 2 muối thành hiđrôxit KL rồi hoà tan bằng dd H
2
SO
4
loãng.
C. Thả Ma vào dd cho đến khi hết màu xanh.
D. Thả Fe dư vào trong dd, chờ p.ứ xong rồi lọc bỏ chất rắn.
Câu 147. Tính chất hoá học nào sau đây của KL mà nguyên nhân gây ra không phải là do các electron tự do:
A. nh kim B. Dẫn điện, dẫn nhiệt C. Tính cứng. D. Tính dẻo.
Câu 148. Cho hỗn hợp gồm K và Na vào 200 gam nước thấy thoát ra 1120 cm
3
một chất khí duy nhất đo ở 0

. B. NaOH C. Na
2
SO
4
. D. AgNO
3
.
Câu 150. Cho Ca vào H
2
O, Sục khí CO
2
vào dd A được dd B và kết tủa C. Nung nóng dd B thấy có khí thoát rA.
Và các p.ứ hoá học sau:
(1). Ca + 2H
2
O → Ca(OH)
2
+ H
2
(5). Ca(HCO
3
)
2

o
t
→
CaCO
3
+ CO

+ 2H
2
O. (7). CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
+ H
2
O
(4). CaCO
3

o
t
→
CaO + CO
2
.
Thứ tự p.ứ hoá học xảy ra nào sau đây là đúng.
A. (1), ( 2), (7), (4). B. (1), (7), (6), (4). C. (1), (7), (6), (5) D. (1), (3), (6), (5).
Câu 151. Cho Al nguyên chất vào dd NaOH thì Al bò oxi hoá đến hết. Tìm phátbiểu đúng.
A. NaOH là chất Oxi hoá Al là chất khử. C. nước là chất Oxi hoá, Al là chất khử.
B. Al là chất oxi hóa, NaOH là chất khử. D. Nước là môi trường, Al là chất khử.
Câu 152. Phương trình hoá học nào sau đây đã viết không đúng.
A. 3 Fe + 2O
2

o

3
màu vàng nâu, xuất hiện màu đỏ nâu.
B. Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dd AgNO
3
thấy xuất hiện dd màu xanh nhạt.
C. Thêm Fe(OH)
3
màu đỏ nâu vào dd H
2
SO
4
thấy hình thành dd vàng nâu.
D. Thêm Cu vào dd Fe(NO
3
)
3
thấy dd chuyển từ màu vàng sang màu xanh.
Câu 154. Có ba lọ đựng ba hỗn hợp Fe, FeO ; Fe + Fe
2
O
3
; FeO và Fe
2
O
3
. Giải pháp lần lượt dùng các thuốc thử nào dưới đây để nhận
biết được cả 3 hỗn hợp trên:
A. Dùng dd HCl sau đó thêm NaOH vào dd thu được.
B. Dùng H
2

3
. B. NaHCO
3
C. Na
2
CO
3
D. NaHCO
3
và Na
2
CO
3
.
Câu 157. Hiđrat hóa 8,4 gam etylen với hiệu suất đạt 80% thì sẽ thu được bao nhiêu gam rượu?
A. 13,8 gam B. 6.72 gam C. 11,04 gam. D. 10.05gam.
Câu 158. Có 2 lọ mất nhãn chứa dd rượu n- propilic và dd iso propylic. Có thể p. biệt chúng bằng thuốc thử nào dưới đây.
(1). CuO. (2). AgNO
3
/NH
3
. (3). Cu(OH)
2
/OH
-
(4). Na (5). nước brôm.
A. (1), (2). B. (1), (3). C. (1),(4) D. (A), (B) đúng.
Câu 159. Có bao nhiêu amin bậc 1 có công thức phân tử C
4
H

3
OH< CH
3
Cl<CH
3
COOH.
Câu 162. Xà phòng hoá toàn toàn 10 gam este E có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
bằng dd NaOH vừa đủ rồi cô cạn được 9,4 gam muối
khan. E có tên gọi là:
A. etyl acrylat. B. Metyl metacrylat. C. etyl axetat. D. Vinyl fomiat.
Câu 163. Nhỏ dd anđehit fomic vào ống nghiệm chứa kết tủa Cu(OH)
2
, đun nóng nhẹ thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch. Phương trình hoá
học nào sau đây biễu diễn đúng hiện tượng xảy rA.
A. HCHO + Cu(OH)
2

OH

→
HCOOH + Cu + H
2
O. C. HCHO + 2Cu(OH)
2


, Cu(OH)
2
.C. HNO
3
, CuO, Na
2
SO
4
. D. CuO, Cu(OH)
2
, H
2
.
Câu 165. Thuỷ phân hoàn toàn 1 kg xenlulôzơ thu được:
A. 0,5 kg Glucozơ. B. 1 kg Glucozơ C. 1.052 khí Glucozơ D. 1.11 kg Glucozơ.
Câu 166. Glucozơ lên men thành rượu etylic. Toàn bộkhí sinh ra được dẫn vào dd Ca(OH)
2
tách được 40 gam kết tủa, biết Hiệu suất lên
men đạt 75%. Khối lượng Glucozơ cần dùng là bao nhiêu gam.
A. 24 gam. B. 40 gam. C. 50 gam. D. 48 gam.
Câu 167. Cho 0.1 mol A (
α
-aminoaxit có 1 nhóm amino và 1 nhóm chức axit trong phân tử ) p.ứ hết với HCl tạo ra 11.15 gam muối.
Chất A là chất nào sau đây?
A. Glixin. B. Alanin. C. Phenyl alanin. D. Valin.
Câu 168. Trong số các polime sau: Tơ tằm, sợi bông len, len, tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là loại
nào?
A. Tơ tằm, sợi bông, nilon 6 -6. C. Sợi bông, len , nilon 6-6.
B. Sợi bông, len, tơ axetat. D. Tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat.
Câu 169. Sản phẩm trùng hợp của butien 1-3 với vinyl Cianua có tên gọi nào sau đây:

A. Năng lượng ion hoá giảm dần C. Tính KL giảm dần.
B. Độ âm điện tăng dần. D. Khả năng nhường e giảm dần,
Câu 172. Cho Cu KL vào các dd MgCl
2
, FeCl
3
, AgNO
3
. Số p.ứ hoá học xảy ra là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 173. Oxit nào khi cho vào ống nghiệm chứa dd HNO
3
đặc, nóng thì có khí thoát rA.
A. Fe
2
O
3
. B. MgO. C. Fe
3
O
4
D. CuO.
Câu 174. Chiều biến thiên tính oxi hoá và tính khử trong dãy điện hoá là:
A. Tính oxi hoá tăng, tính khử tăng. C. Tính oxi hoá giảm, tính khử tăng.
B. Tính oxi hoá giảm, tính khử giảm. D. Tính oxi hóa tăng, tính khử giảm.
Câu 175. Cho các nhận xét sau đây.
(1). Trong nhóm IA bán kính nguyên tử tăng dần, năng lượng ion hoá tăng dần.
(2). KL trong : nhóm IA, nhóm IIA đều tan trong nước và tạo thành dd bazơ, giải phóng khí hiđrô.
(3). Khi nhỏ từ từ dd NaOH vào dd Ca(HCO
3

2p
6
.
A. Na
+
, Ca
2+
, Al
3+
. B. K
+
, Ca
2+
, Mg
2+
. C. Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
. D. Ca
2+
, Mg
2+
, Al
3+
.
Câu 179. Cho 0.001 mol NH
4

2+
, c mol Cl
-
, d mol HCO
3
-
. Biểu thức liên hệ của a, b, c, d.
A. 2a + 2b = c + d. B. a + b = 2c + 2d. C. 2a + b = 2c + d. D. a + b = c + d.
Câu 183. Cho 25,2 gam Fe tác dụng với 1400 ml dd HNO
3
1M ta thu được dd A và khí NO, Cô cạn dd A thu được muối có khối lượng
là:
A. 24.2 gam. B. 84,3 gam C. 84,7 gam D. 41,7 gam.
Câu 184. Nhận xét nào dưới đây là không đúng cho p.ứ oxi hoá hết 0.1mol FeSO
4
bằng KMnO
4
trong H
2
SO
4
?
A. Dd trước p.ứ có màu tím hồng. C. Lượng KMnO
4
cần dùng là 0.02 mol.
B. Dd sau p.ứ có màu vàng. D. Lượng H
2
SO
4
cần dùng là 0.18 mol.

B. 33.54%Al = 33.78%Fe – 32.68%Al
2
O
3
. D. 32.68%Al ; 33.78%Fe – 33.54% Al
2
O
3
.
Câu 187. Cho hỗn hợp Na và Al vào trong nước có khí H
2
thoát rA. Vậy khí H
2
thoát ra là do.
A. Hiđrô trong nước đã bò khử bởi Na giải phóng ra H
2
phân tử.
B. Hiđrô trong nước đã bò khử bởi Al giải phóng ra H
2
phân tử.
C. Hiđrô trong nước đã bò khử bởi Na và Al giải phóng ra H
2
phân tử.
D. Hiđrô trong nước và hiđrô trong NaOH bò Na và Al khử giải phóng ra H
2
phân tử.
Câu 188. Cho Na (dư) vào dd:…………… có hiện tượng xảy ra:……………………… Chọn câu nhận xét đúng.
A. AlCl
3
- Tạo kết tủa keo trắng và kết tủa tan dần. Không có khí thoát rA.

2
SO
4
, MgSO
4
, Al
2
(SO
4
)
3
, ZnSO
4
có thể dùng thuốc thử nào trong số
các thuốc thử sau:
A. Dd NaOH và dd BaCl
2
. C. dd NaOH và nước amoniăc.
B. nước amoniắc và dd BaCl
2
. D. dd Ba(OH)
2
và dd HCl.
Câu 191. Phân tích 1 chất hữu cơ X có dạng C
x
H
y
O

ta được m

2
=CH=CH-CHO.
Câu 193. Cho sơ đồ chuyển hoá sau đây: X
( )1
→
Y
( )2
→
C
2
H
2
. Chất X không phù hợp với sơ đồ trên là:
A. C
3
H
8
. B. C
2
H
4
. C. C
2
H
5
OH. D. Al
4
C
3
.

. B. Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
.
C. Cu(NO
3
)
2
, LiNO
3
, KNO
3
. D. Gg(NO
3
)
2
, AgNO
3
, KNO
3
.

2
O
5
thì còn lại hỗn hợp Y chỉ gồm 2 khí. 2 khí đó là
A. N
2
và NO B. NO và NH
3
C. NH
3
và hơi nước. D. N
2
và NH
3
.
Câu 200. Trong dd có chứa các cation K
+
, Ag
+
, Fe
2+
, Ba
2+
và một ainon. Anion đó là:
A. Cl
-
B. SO
4
2-
C. NO

x, x>1). D. C
n
H
2n-7
OH ( n

6).
Câu 202. Cho 18.4 gam hỗn hợp gồm phênol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dd NaOH 2,5M. Phần trăm theo số mol của
phênol trong hỗn hợp là:
A. 14.49%. B. 51.08% C. 40%. D. 18,49%.
Câu 203. Đốt cháy hoàn toàn m gam amin mạch hở đơn chức, sau pứ thu được 5.376 lít CO
2
và 1.344 lít khí N
2
và 7.56 gam H
2
O ( các
thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Amin trên có CTPT là:
A. C
3
H
7
N. B. C
2
H
5
N C. CH
5
N D. C
2

CH
2
CH
2
COOH. C. HCOOCH
2
CH
2
H
3
D. CH
3
COOCH
2
CH
3
.
Câu 207. Đốt cháy hoàn toàn một este no đơn chức thì thể tích CO
2
sinh ra luôn bằng thể tích của khí O
2
cần cho pứ ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất. tên gọi của este là:
A. Metyl axetat. B. Prôpyl fomiat. C. etyl axetat. D. Mêtyl fomiat.
Câu 208. Cho các chất sau: (X). HO-CH
2
-CH
2
-OH. (Y). CH
3

→
Axit axetic. X và Y lần lượt là:
A. Rượu êtylic và axit axetic. B. Glucozơ, anđêhit axetic.
C. Glucozơ, etyl axetat. D. Glucozơ, rượu etylic.
Câu 211. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng pứ của chất này với :
A. Dd HCl và dd NaOH C. Dd KOH và dd NH
3
.
B. Dd KOH và CuO. D. dd NaOH và dd NH
3
.
Câu 212. Cho các polime sau: ( -CH
2
-CH-)
n
; (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
, (-NH-CH
2
-CO-)
n
. Công thức mônme để khi trùng hợp hoặc trùng
ngưng tạo ra các polime trên là:
A. CH
2
=CH

-CH=C=CH
2
; NH
2
-CH
2
-COOH. D.CH
2
=CHCl; CH
3
-CH=CH-CH
3
, CH
3
-CH(NH
2
)-COOH.
Câu 213. Trong các loại tơ sau:
(1). [-NH-(CH
2
)
6
-NH-OH-(CH
2
)
4
-CO-]
n
. (2). [-NH- (CH
2

(OH)
3
, C
2
H
4
(OH)
2
. B. CH
3
COOH, C
2
H
3
COOH.
C. C
3
H
5
(OH)
3
và C
12
H
22
O
11
( săccarozow) D. C
3
H

H
5
NH
3
Cl. C. p-CH
3
C
6
H
4
OH. D. C
6
H
5
OH.
Câu 219. để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất ( dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy
đủ) là:
A. dd brôm, dd NaOH, khí CO
2
. B. Dd brôm, dd HCl, khí CO
2
.
C. Dd NaOH, dd HCl, khí CO
2
. D. Dd NaOH, Dd HCl và dd Na
2
CO
3
Câu 220. Cho các chất : CH
3

2
hoặc CO khử oxit KL tương ứng ở nhiệt độ cao.
C. Dùng KL K cho tác dụng với dd muối Clorua tương ứng.
D. Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng.
Câu 224. Một thanh Zn đang tác dụng với dd HCl, nếu thêm một vài giọt dd CuSO
4
vào thì:
A. Lượng bọt khí thoát ra không thay đổi. C. Lượng bọt khí thoát ra ít hơn.
B. Bọt khí không bay ra nữA. D. Lượng bòt khí thoát ra nhanh hơn.
Câu 225. Những nguyên tố trong phân nhóm chính nhóm I trong bảng hệ thống tuần hoàn được xắp xếp theo trình tự tăng dần của:
A. Nguyên tử khối. B. Bán kính nguyên tử. C. điện tích hạt nhân của nguyên tử. D. Số oxi hoá.
Câu 226. Cho hỗn hợp các KL Na, K hòa tan hết vào nước được dd A và 0.672 lít khí H
2
( đktc). Thể tích dd HCl 0.1M cần để trung hòa
hết một phần ba dd A là:
A. 100 ml B. 200 ml C. 300 ml D. 600 ml
Câu 227. Khi so sánh tính chất của Ca và Mg câu nào sau đây là không đúng:
A. Số electron hoá trò bằng nhau. C. Oxit đều có tính bazơ.
B. đều tác dụng được với H
2
O ở nhiệt độ thường. D. Đều được điều chế bằng cách đpnc muối halogen.
Câu 228. Cho 10 gam một KL kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5.6 lít khí ( đktc). Tên của KL kiềm thổ đó là:
A. Ba B. Mg C. Ca D. Sr.
Câu 229.Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là chưa chính xác.
A. Màu trắng bạc. B. Là KL nhẹ.
C. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng. D. Dẫn điện tốt hơn Fe và Cu.
Câu 230. Hòa tan hết m gam Al và Fe trong lượng dư dd H
2
SO
4

5
.
Câu 232. Để 28 gam bột Fe ngoài không khí một thời gian thấy khối lượng tăng lên thành 34.4 gam. Tính % khối lượng của sắt đã bò
oxi hoá, giả thiết sản phẩm oxi hoá chỉ là oxit sắt từ.
A. 48.8% B. 60% C. 81.4% D. 99.9%
Câu 233. Trường hợp nào sau đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức của hợp chất sắt chính trong quặng.
A. hematit nâu ( Fe
2
O
3
). B. Manhêtic ( Fe
3
O
4
). C. Xiđeric ( FeCO
3
). D. Pirit ( FeS
2
).
Câu 234. Trong sơ đồ sau, mỗi mũi tên là một phương trình p.ứ: CH
3
CHO → X → CH
3
COOC
2
H
5
. Chất X là:
(I). C
2

Câu 238. Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học:
A. CH
3
(CH
3
)C=CHCH
3
. B. CH
3
ClC=ClCH
3
.
C. CH
3
CH=CH
2
D. CH
3
CH
2
-CH
2
CH
3
.
Câu 239: Cho các cặp chất sau đây: trường hợp nào có phản ứng xảy ra:
(1). Fe(NO
3
)
2

A. Na
2
HPO
3
, NaHCO
3
, NH
4
Cl, AlCl
3
. C. NaHCO
3
, Na
2
HPO
4
, NH
4
HSO
3
, MgSO
4
.
B. MgCl
2
, Ca(HCO
3
)
2
, NaAlO

-
. Hỏi khi thay đổi đặc điểm nào sau đây sẽ
làm cho pH của dung dòch tăng:
(1) Thêm H
2
O vào dung dòch. (3). Thêm H
2
SO
4
vào dung dòch.
(2) Thêm muối CH
3
COONa dung dòch.
A. (1). B. (2). C. (3). D. (1,2,3).
Câu 242. Khối lượng của glixerin thu được khi đun nóng 2.225 kg chất béo ( Loại Glixerin tristerat) có chứa 20% tạp chất với dung dòch
NaOH ( coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kg?
A. 1.78kg B. 0.184kg C. 0.89kg D. 1.84kg.
Câu 243. Thể tích H
2
( đktc) Cần để hiđrô hoá hoàn toàn 1 tấn olein ( glixerin trioleat) nhờ chất xúc tác Niken là bao nhiêu lít?
A. 76018 lít B. 760.18 lít C. 7.6018 lít D. 7601.8 lít.
Câu 244. Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stêrtin là bao nhiêu kilogam?
A. 4966.292 kg B. 49600kg C. 49.66kg D. 496.63kg.
Câu 245. Cho sơ đồ sau: X + NaOH dư Muối A + muối B + ……
Công thức cấu tạo hợp lý của X là:
(1). CH
3
COO-C
6
H

A. CH
3
COOH B. C
2
H
5
COOH C. HCOOH C. C
3
H
7
COOH.
Câu 247. Cho các axit sau:
Cl-CH
2
COOH (1) ; Br-CH
2
COOH (2) ; I-CH
2
COOH (3).
Xắp xếp theo tính axit tăng dần là:
A. (1), (2), (3). B. (3),(2),(1). C.(1),(3),(2) D.(2),(1),(3).
Câu 248. Khi cho 178 kg chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dòch NaOH 20%, giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng xà phòng thu được là:
A. 61.2 kg. B. 183.6kg C. 122.4 kg D. Kết quả khác.
Câu 249. Khi đun nóng glixerin với hỗn hợp hai axit béo C
17
H
35
COOH và C
17

2
/Ni, NaOH. d. (a,c) đúng.
Câu 254. Một anđêhit no đơn chức có khối lượng là 1.32 gam phản ứng với Cu(OH)
2
/OH
-
dư thu được kết tủa đỏ gạch có khối lượng
4.32 gam. Công thức phân tử của anđêhit là:
A. CH
3
CHO. b. C
2
H
5
CHO c. HCHO d. kết quả khác.
Câu 255. Sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit nào sau đây là đúng.
a. CH
3
COOH < O
2
N- CH
2
COOH < C
2
H
5
COOH. c. HCOOH < CH
3
COOH < C
2

3
-COO-CHCl-CH
3
.
(4). CH
3
-COO-CCl
2
-CH
3
. (5). CH
3
-COO CCl=CH
2
.
A. (1), (2), (3), (5). b. (1), (3). c. (1), (2), (4). d. (1), (2), (3).
Câu 257. Xà phòng hoá 17,6 gam một este đơn chức no, sau phản ứng thu được muối X và rượu Y. Lượng rượu sinh ra phản ứng với Na
dư thu được 2.24 lít khí ( đktc) và tạo ra 10.8 gam muối Natri của rượu. Vậy công thức cấu tạo của este là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
b. HCOOCH
2
CH
2
CH
3

3.
Câu 260. Lêmen 18 gam glucozơ ( Hiệu suất 75%) để điều chế rượu. Lượng rượu thu được có thể điều chế được bao nhiêu ml rượu 20
o
.
Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0.8g/ml.
A.

45 ml b.

43ml c. 57,5 ml d. 77 ml
Câu 261. Một aminoaxit X có khối lượng phân tử là 134 dvc. 33,5 gam X phản ứng vừa đủ với 200ml HCl 2.5M. 16,75 gam X phản ứng
với Na dư thu được 2.8 lít khí ( đktc). Công thức cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
A. H
2
N- CH
2
-COOH. b. H
2
N-CH –( COOH)
2
c. (H
2
N)
2
-CH-CH(COOH)
2
d. (H
2
N)
2

n
c. (–HN-CH
2
-CO-)
n
d. (-CH
2
-C-)
n
CH
3
.
Câu 264. Đồng đẳng là hiện tượng các hợp chất chất hữu cơ có tính chất hoá học:………………. và công thức cấu tạo hơn kém nhau một hay
nhiều:……………. Hãy chọn cụm thích hợp điền vào chỗ trống.
a. Tương tự nhau, phân tử CH
2
. c. Giống nhau, nhóm CH
2
.
b. tương tự nhau, nhóm CH
2
. d. khác nhau, nhóm CH
2
.
Câu 265. Trong các hiđrôcacbon sau, hiđrôcacbon nào thuộc hiđrôcacbon no.
A. CH
2
CHCH
2
CH

2
CHCH
2
OH và CH
2
CHCH
2
CH
2
OH.
b. CH
2
CHOH và CH
2
CHCH
2
OH d. CH
2
CHCH
2
OH và CH
2
C(CH
3
)CH
2
OH.
Câu 267. Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất để nhận biết các chất sau: phenol, rượu acrylic, axit axetic.
A. dd NaOH b. dd HCl c. dd Brôm d. dd AgNO
3

 S

- 4e c. Mg
2+
+ 2e  Mg d Cu  Cu
2+
+ 2e
Câu 273. Ngâm một vật bằng Al có khối lượng 20g vào 320g dung dòch CuSO
4
10%. Khi lấy vật ra thì khối lượng của CuSO
4
trong dung
dòch đã giảm đi 8%. Khối lượng của vật sau phản ứng là:
A. 20,736g b. 19,632g c. 20,368g d. 19,264g.
Câu 274. Dãy nào dưới đây gồm các kim loại có thể phản ứng được với dung dòch CuSO
4
?
A. Na, Ni, Hg. b. Fe, Mg, Na. c. Mg, Al, Ag. d. Ba, Zn, Hg.
Câu 275. Trong nhóm ngun tố kim loại kiềm từ Li đến Cs ( I là năng lượng ion hóa)
a. I
1
tăng , bán kính ngun tử tăng. b. I
1
giảm, bán kính ngun tử giảm
c. I
1
giảm , bán kính ngun tử tăng d. I
1
tăng, bán kính ngun tử giảm.
Câu 276. Đ.phân nóng chảy một muối clorua của KL kiềm được 0,896lít khí ở anot (đktc) và 1,84gam kim loại ở catot. Muối trên là:

+ 2 NaOH.
c. Ca(OH)
2
+ Mg(HCO
3
)
2
→ CaCO
3
+ MgCO
3
+ 2 H
2
O. d. Ca(OH)
2
+ 2NaHCO
3
→ Ca(HCO
3
)
2
+ 2NaOH.
Câu 279. Cho 1,56 gam Al(OH)
3
vào 300ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 13. Sau khi phản ứng kết thúc
a. Al(OH)
3
tan hết, trong dung dịch dư OH

3.2 gam sắt. Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 11.2 lít B. 6.72 lít C. 4.48 lít D. 2.24 lít
Câu 283. Để điều chế Fe(NO
3
)
2
ta cho:
a. Fe tác dụng với dd HNO
3
loãng. c. Fe tác dụng với dd AgNO
3
dư.
b. Fe tác dụng với dd HNO
3
đặc nóng. d. Fe tác dụngvới dd Cu(NO
3
)
2
dư.
Câu 284. Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 82. Trong đó số hạt không mang điện là 30. Cấu trúc electron nào sau
đây là đúng của X;
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

2
3p
6
3d
6
4s
2
.
Câu 285. Thành phần chính của quặng đolomit là:
A. CaCO
3
, MgCO
3
. B. CaCO
3
, CaSiO
3
. C. FeO, FeCO
3
D. FeS
2
, FeCO
3
.
Câu 286. Cho hỗn hợp gồm Al
2
O
3
, ZnO, MgO, FeO tác dụng lần lượt với luồng khí CO nóng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoán toàn thì
tu được hỗn hợp B gồm các chất nào sau đây?

trăm khối lượng của Al và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp đầu lần lượt là.
A). 29,7% và 70,3% . B). 30 % và 70%.
dpdd
C). 70,3% và 29,7% . D). 37,08% và 62,93%
Câu 290. Cho 800 ml dung dòch NaOH 2M vào 400 ml dung dòch AlCl
3
0,5M. Nồng độ mol/lít của NaOH trong dung dòch sau cùng là:
A. 1M B. ≈ 0,67M. C. 1,5M. D. ≈ 1,34M.
Câu 291. Tính chất nào sau đây mà NaHCO
3
không có:
A. Dễ bò nhiệt phân. B. Phản ứng với dung dòch HCl
C. Phản ứng với dung dòch NaOH D. Phản ứng oxi hóa khử.
Câu 292. Nhóm kim loại nào sau đây khử được ion Fe
2+
ra khỏi dd muối của nó?
A. Zn,Cu,Ag. B. Mg,Al,Zn. C. Ag,Al,Zn. D. Al,Zn, Ca.
Câu 293. Có thể điều chế Fe
2
O
3
trong phòng thí nghiệm bằng cách thực hiện phản ứng.
A. nhiệt phân Fe(OH)
3
. B. Nhiệt phân Fe
2

3
CH(OH)CHO.
Câu 296. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH
3
COOH tỉ lệ mol 1:1. Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C
2
H
5
OH có xúc tác
H
2
SO
4
đặc thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 8,10. B. 10,12. C. 16,20. D. 6,48.
Câu 297. Cho hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức có khối lượng là 23 gam phản ứng với Na ( vừa đủ) thu được hỗn hợp muối khan có
khối lượng là: 24,1 gam và V lít khí H
2
( đktc). Thể tích V là:
a. 1.12 lít b. 560 ml c. 0,56 cm
3
d. 2.24 lít.
Câu 298. 2 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với 40ml dung dòch NaOH 1M. Khối lượng (gam) muối
sau phản ứng là:

, PbO. C. CuO, Fe, Al
2
O
3
, Pb.
B. Cu, Fe, Al
2
O
3
, Pb. D. Cu, Fe, Al
2
O
3
, PbO.
Câu 301 : Trường hợp nào dưới đây có sự phù hợp giữa kí hiệu nguyên tử và sốù hạt cơ bản ?
Prôton Nơtron Electron

Na
23
11
12 11 12
Cl
35
17
17 35 17
Ca
42
20
20 22 20
Cu

O 2H
2
+ O
2
D. 2H
2
O = H
3
O
+
+ OH
-
Câu 304 : Phản ứng sau đây đang ở trạng thái cân bằng :
H
2

(k) + ½ O
2
(k) H
2
O (h) H = - 285,83 kJ
Trong các tác động dưới đây, tác động nào làm thay đổi hằng số cân bằng ?
A. Thay đổi áp suất B. Thay đổi nhiệt độ
C. Cho thêm O
2
D. Cho chất xúc tác
Câu 305 : Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dich ?
A. Na
+
, Ca

3+
D. Zn
2+
, S
2-
, Fe
3+
, Cl
-
Câu 306 : Lần lượt cho quỳ tím vào các dung dòch Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
, AlCl
3
, Na
2
SO
4
, K
2
S, Cu(SO
4
)

. Muối thu được sau phản ứng là :
A. K
2
HPO
4
B. K
3
PO
4,
KH
2
PO
4
C. K
2
HPO
4
, K
3
PO
4
D. K
2
HPO
4
, KH
2
PO
4,
K

C. Cu
2+
Fe
2+
Fe
3+
D. Fe
2+
Cu
2+
Fe
3+
Câu 310 : Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dòch Hcl 1M, rồi cô cạn dung
dòch thì thu được 31.68g hỗn hợp muối. Thể tích dung dòch HCl đã dùng là :
A. 100ml B. 50ml C. 200ml D. 320ml
Câu 311 : Phương trình điện phân nào sau đây là sai :
A. 2Acl
n
( điện phân nóng chảy )  2A + nCl
2
B. 4MOH (điện phân nóng chảy )  4M + 2 H
2
O
C. 4 AgNO
3
+ 2H
2
O  4Ag + O
2
+ 4HNO

2
O
3
. Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là :
A. dung dòch HCl B. dung dòch HNO
3
C. dung dòch NaOH D. dung dòch CuSO
4
Câu 317 : Nhận xét nào dưới đây về đặc điểm của hợp chất hữu cơ là không đúng ?
A. Liên kết hoá học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trò.
B. Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, benà với nhiệt và khó chảy.
C. Phần lớn các hợp chất hữu cơ thường không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ.
D. Các phản ứng hoá học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra một hỗn hợp các sản
phẩm.
Câu 318 : Phản ứng nào dưới đây không tạo thành êtylbenzen ?
A. toluen + CH
3
Cl B. Benzen + CH
3
– CH
2
Cl
C. stiren + H
2
Benzen + CH
2
= CH
2

Câu 319 : Anken nào sau đây là sản phẩm loại nước của rượu nào dưới đây ?

OH D. CH
3
CH
2
CH
2
OH
Câu 321 : Ứng với công thức phân tử C
8
H
10
có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen tác dụng được với dung dòch naOH tạo
thành muối và nước ?
A. 4 B. 6 C. 7 D. 9
Câu 322 : Khi oxi hoá có xúc tác m gam hỗn hợp Y gồm H – CH = O và CH
3
– CH = O bằng oxi ta thu được (m + 1,6) g hỗn hợp Z. Giả
thiết hiệu suất 100%. Còn nếu cho m gam hỗn hợp Y tác dụng với AgNO
3
dư trong amôniac thì thu được 25,92g Ag. Thành phần % khối
lượng 2 axit trong hỗn hợp Z là ?
A. A. 25% và 75% B. B. 40% và 60% C. 16% và 84% D. 14% và 86%
Câu 323 : Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Na, Cu, Br
2
, dung dòch NH
3
, dung dòch NaHCO
3
, CH

2
, Cl
2
, dung dòch NH
3
, dung dòch NaCl , CH
3
OH(H
2
SO
4
)
D. Ba, H
2
, Br
2
, dung dòch NH
3
, dung dòch NaHSO
4
, CH
3
OH(H
2
SO
4
)
Câu 324 : Cho 10,9 g hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na thoát ra 1,68 l (đktc). Nếu cho hỗn hợp
tham gia phản ứng cộng H
2

=CH-COO-CH
3
, CH
3
COO-CH=CH
2
, H-COO-CH
2
-CH=CH
2
, H-COO-CH=CH-CH
3
C. H-COO-CH
2
-CH=CH
2
, CH
2
=CH-COO-CH
3
D. H-COO-CH
2
-CH=CH
2
, CH
2
=CH-COO-CH
3
, CH
3

H
7
và CH
3
COO – C
2
H
5
D. H – COO – C
3
H
7
và CH
3
COO – CH
3
Câu 327 : Giữa lipit và este của rượu và axit no đơn chức khác nhau về :
A. gốc axit trong phân tử B. gốc rượu của lipit cố đònh là của glixerol
C. gốc axit trong lipit phải là gốc axit béo D. bản chất liên kết trong phân tử.
Câu 328 : Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính bazơ của amin ?
A. CH
3
NH
2
+ H
2
O  CH
3
NH
3

+
D.
Câu 329 : Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%; 7,86%; 15,73% còn lại là oxi. Khối lượng mol phân tử của
X < 100g/mol. X tác dụng được NaOH và HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên. X có CTCT như thế nào ?
A. CH
3
– CH(NH
2
) – COOH B. H
2
N – (CH
2
)
2
- COOH
C. H
2
N – CH
2
- COOH D. H
2
N – (CH
2
)
3
- COOH
Câu 330 : Cacbohidrat tham gia chuyển hoá :
Z dung dòch xanh lam kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất sau ?
A. Glucôzơ B. Frucôzơ C. Sacarozơ D. Mantôzơ

2
0.008 M sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dòch X
pH của X là :
A. 7 B. 10.33 C. 1.39 D. 11.6
Câu 334 : Cho các dung dòch : KNO
3
, CuSO
4
, NH
4
NO
3
, KOH, HCl, Na
2
CO
3
. Dung dòch Ba(OH)
2
tác dụng được với các dung dòch sau :
A. KNO
3
, NH
4
NO
3
,HCl, KCl B. CuSO
4
, NH
4
NO

2
CO
3
, HCl. Hoá chất duy nhất làm thuốc thử để phân biệt được 4 dung dòch trên bằng một
phản ứng là :
A. dung dòch AgNO
3
B. dung dòch BaCl
2
C. dung dòch quỳ tím D. dung dòch Ba(HCO
3
)
2
Câu 336 : Nung một lượng muối Cu(NO
3
)
2
sau một thời gian dừng lại, thấy khối lượng giảm đi 5.4g. Khí thoát ra hấp thụ hoàn tàn vào
100 ml H
2
O thu được dung dòch X (thể tích coi như không đổi). Nồng độ mol của dung dòch X là
A. 1 M B. 0.5 M
C. 0.1M D. 2 M
Câu 337 : Có 3 bình đựng riêng biệt các khí : N
2
, O
2
, NH
3
. Làm thế nào để nhận ra bình chứa khí NH

)
2
+ N
2
+ 6H
2
O
H
2
O [O] +A
Trùng hợp +NaOH
D. Al + 4 HNO
3
 Al(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
Câu 339 : X, Y, Z, T có công thức thu gọn C
x
H
y
, C
x
H
2y
, C
y

H
6
, C
4
H
8
, C
6
H
8
C. C
5
H
5
, C
5
H
10
, C
6
H
12
, C
10
H
12
D. C
6
H
6

2
là nhóm hút electron ảnh hưởng đến vò trí o – p trên nhân benzen.
Câu 343 : Khi đốt cháy 0.3 mol hỗn hợp X chứa 2 hiđrocacbon (thuộc loại ankan, anken, ankin) có tỉ lệ khối lượng phân tử là 22 : 13 thu
được 0.75 mol CO
2
và 0.75 mol hơi nước. Vậy X gồm :
A. CH

CH và CH
3
– CH
2
– CH
3
B. CH
3
– CH
3
và CH
3
– CH
2
– CH
2
– CH
3
C. CH
2
= CH
2

Na và 2 sản
phẩm khác. Công thức cấu tạo của X và Y
A. O=HC-CH
2
, CH
2
-CH
2
-CH=O và O=CH-CH(OH)-CH
2
-CH=CH
2
B. CH
3
-CH(OH)-CH(OH)-CH=CH
2
và CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-COOH
C. CH
3
-CH
2
-COO-CH=CH
2
và CH

không tác dụng với dung dòch AgNO
3
/NH
3
. Công thức cấu tạo thu gon của X, Y là :
A. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
OH và CH
3
CH
2
CH
2
-CH=O
B. CH
3
–CH=CH-CH
2
OH và CH
2
=CH-O-CH
2
-CH
3
C. CH
2

Câu 347 : Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom dưới đây, cấu hình electron nào đúng ?
A.
Cr
24
(Ar)3d
4
4s
2
B.
Cr
24
(Ar) 3d
3
4s
1
C.
Cr
24
(Ar) 3d
2
4s
2
D.
Cr
24
(Ar) 3d
3
Câu 348 : Hoà tan 19.2 g Cu vào dung dòch HNO
3
loãng thoát ra khí NO. Trộn No thu được với oxi rồi sục vào nước để chuyển hết

C. 24.9% Fe và 75.1% FeO D. 26.0% Fe và 74.0% FeO
Câu 351: Sự phá hủy thép trong khơng khí ẩm được gọi là:
A. sự khử B. sự ăn mòn điện hóa học
C. sự oxi hoá D. sự ăn mòn hóa học
Câu 352: Có các chất bột sau: K
2
O, CaO, Al
2
O
3
, MgO, chọn một hóa chất dưới đây để phân biệt từng chất.
A. H
2
O B. HCl
C. NaCl D. H
2
SO
4

Câu 353. Nguyên tử nào sau đây có 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản?
A. Ne (Z = 10) B. Ca (Z = 20)
C. O (Z= 8) D. N (Z =7)
Câu 354. Hòa tan hoàn toàn hợp kim Li, Na và K vào nước thu được 4,48 lít H
2
((đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được 16,2 gam chất
rắn. Khối lượng hợp kim đã dùng là:
A. 9,4 gam B. 12,8 gam C.16,2 gam D. 12,6 gam
Câu 355. Cho các dung dịch HCl vừa đủ, khí CO
2
, dung dịch AlCl

3+
, Cl
-
, HSO
4
-
C.Cu
2+
, Fe
3+
, SO
4
-
, Cl
-
D. K
+
, NH
4
+
, OH
-
, PO
4
3-
Câu 359. Cho 12g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88g dung dịch H
3
PO
4
20% thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các muối sau:

để sản xuất 1 tấn Al ( hiệu suất 100%) là:
A. 3,148 tấn B. 4,138 tấn C. 1,667 tấn D. 1,843 tấn
Câu 362.Oxit cao nhất của nguyên tố X là XO
2
. Hợp chất hiddrua của X có công thức là:
A. XH B. XH
2
C. XH
3
D. XH
4
Câu 363. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH
4,
C
3
H
6
, C
4
H
10
thu được 4,4 gam CO
2
và 2,52 gam H
2
O . Hỏi m có giá trị bằng bao
nhiêu?
A. 1,48 gam B. 2,48 gam C. 1,84 gam D. Kết quả khác
Câu 364. Tính khối lượng etanol cần thiết để pha được 5 lít cồn 90°. Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8g/ml.
A. 3,6 kg B. 6,3 kg C. 4,5 kg D. 5,625 kg

-CH
2
CHO B. CH
3
-CH
2
-COOH
C. HCOO-CH
2
-CH
3
D. CH
3
-CO-CH
2
-OH
Câu 366. Trung hòa 12 gam hỗn hợp đồng số mol gồm axit fomic và một axit hữu cơ đơn chức X bằng NaOH thi được 16,4 gam hai muối.
Công thức của axit là:
A. C
2
H
5
COOH B. CH
3
COOH C.C
2
H
5
COOH D. C
3

C. làm mất màu dung dịch Brom D. Cả A,B.
Câu 369: phản ứng cộng đivinyl với HBr theo tỷ lệ 1:1 thu được tối đa mấy sản phẩm?
A. 1 B.2 C. 3 D.4
Câu 370. Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe
2
O
3
gọi là:
A. Manhêtit B. Xiđêrit
C. Pirit D. Hemantit
Câu 371. Một hỗn hợp gồm hai kim loại Mg và Al được chia thành 2 phần băng nhau .
Phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít H
2
Phần 2: hòa tan hết trong HNO
3
loãng dư thu được V lít một khí không màu, hóa nâu trong không khí ( các thể tích khí đều đo ở đktc). Gía
trị của V là:
A. 2,24 lít B 3,36 lít C. 4,48 lit D.5,6 lít
Câu 372. Dung dịch nhơm sunfat có nồng độ Al
3+
là 0,9M. Nồng độ của ion SO
4
2-
là:
A. 0,9M B. 0,6M C. 0,45M D.1,35M
Câu 373. Dãy chất ion nào sau đây là axit:
A. HCOOH, HS
-
, NH
4

3
có pH=2. Cần pha lỗng dung dịch trên bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH=3:
A. 1,5 lần B. 10 lần C. 2 lần D. 5 lần
Câu 375. Điện phân dd chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và có pH=12.
Vậy:
A. chỉ có HCl bị điện phân B. chỉ có KCl bị điện phân
C. HCl bị điện phân hết, KCl bị điện phân một phần D. HCl và KCl đều bị điện phân hết.
Câu 376. Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp. Bình 1 chứa CuCl
2
, bình 2 chứa AgNO
3
. Khi ở anot của bình một thốt ra 22,4 lit một khí duy
nhất thì ở anot của bình 2 thốt ra bao nhiêu lit khí?
A. 11,2 lit B. 22,4 lit C. 3,36 lit D. 44,8 lit
Câu 377. Ion Y
-
có cấu hình e: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6.
Vị trí của Y trong bảng HTTH là:
A. Chu kì 3 , nhóm VIIA B. Chu kì 3 , nhóm VIIIA
C. Chu kì 4 , nhóm IA D. Chu kì 4 , nhóm VIA
Câu 378. Cho hỗn hợp A gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl


Câu 379. Cho quỳ tím vào dung dịch axit glutamic, quỳ tím chuyển sang màu:
A. đỏ B. xanh C. mất màu D. chuyển sang đỏ sau đó mất màu
Câu 380. Sắp xếp các chất theo thứ tính axit giảm dần: etanol (X), phenol (Y), axit benzoic (Z), p-nitrobenzoic (T), axit axetic (P):
A. X>Y>Z>T>P B. X>Y>P>Z>T
C. T>Z>P>Y>X D. T>P>Z>Y>X
Câu 381. Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp hai rượu đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được CO
2
và hơi nước có tỉ lệ thể tích V
CO2
: V
H2O
= 7:10. Cơng thức phân tử của 2 rượu đó là:
A. CH
3
OH, C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
C. C
2

( lọ 1) và lọ đựng dung dòch HCl ( lọ 2). Để nhận biết hai lọ trên ta tiến hành như sau và quan
sát hiện tượng.
Cách 1. Nhỏ từ từ thật chậm dung dòch ( lọ 1) vào dung dòch lọ (2) và đồng thời khoáy đều dung dòch phản ứng.
Cách 2. Nhỏ từ từ thật chậm dung dòch ( lọ 2) vào dung dòch lọ (1) và đồng thời khoáy đều dung dòch phản ứng.
Cách 3. Nhúng quỳ tím vào 2 lọ.
Cách 4. Nhỏ từ từ thật chậm dung dòch KOH vào hai lọ.
Cách nào có thể nhận biết được hai dung dòch trên.
A. ( Cách 1, cách 2, cách 3). C. ( Cách 3).
B. Cả 4 cách D. ( Cách 1, cách 3).
Câu 385. Cho hỗn hợp gồm K và Na vào 200 gam nước thấy thoát ra 1120 cm
3
một chất khí duy nhất đo ở 0
o
C và 1 atm. Dung dòch thu
được có giá trò pH là:
A. pH = 13,7 B. pH = 0, 6 C. pH = 0, 3 D. pH =13,4
Câu 386. Hỗn hợp X gồm hai muối A
2
CO
3
và B
2
CO
3
có khối lượng là 7,14 gam. Cho hỗn hợp X phản ứng với lượng dư dung dòch
H
2
SO
4
thì thấy thoát ra 896 ml khí ( 0


37%, % Fe
2
O
3


63%
B. %Al

29%, %Fe
2
O
3


71% D. %Al

42%, %Fe
2
O
3


58%.
Câu 388. Thổi khí CO
2
vào 200 ml dung dòch Ca(OH)
2
0,2M thì xuất hiện 3 gam kết tủa. V CO

A.2,25M hay 4,25M B. 2,25M hay 3,75M C.2,25M hay 5,35M D. Kết quả khác.
Câu 392. Nhỏ từ từ đến dư dung dòch HCl vào dung dòch chứa a mol muối NaAlO
2
. Đồ thò nào sau đây biễu diễn đúng sự biến thiên của
kết tủa Al(OH)
3
A. n Al(OH)
3
C. n Al(OH)
3
a a
a n HCl 0 a 4a nHCl
B. a n Al(OH)
3
D. a n Al(OH)
3

0 3a 4a nHCl 0 2a
Câu 393. Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với HNO
3
dư thì thu được 448 ml NO, và 896ml N
2
O.
A. 2,7 gam B. 3,42 gam C. 1,98 gam. D. 4,05 gam.
Câu 394. Đun nóng dung dòch chứa 22,5 gam Glucôzơ với dung dòch AgNO
3
/NH
3
thì khối lượng Ag thu được là : ( nếu hiệu suất phản
ứng là 80%).

3
CHO và C
2
H
5
CHO.
C. HCHO và CH
2
=CH-CHO. D. CH
3
CHO và CH
2
=CH-CHO.
Câu 400 Axit axetic phản ứng được với bao nhiêu chất trong các dãy chất cho dưới đây:
Rượu êtylic, anđêhit axetic, CuO, Al
2
(SO
4
)
3
, CaCO
3
, Brôm, Glixerin, metyl amin.
A. 3 B. 4 C. 5
Câu 401: Đun một rượu A với hỗn hợp (lấy dư) KBr và H
2
SO
4
đặc, thu được 12,3 gam chất hữu cơ B, hơi của B nói trên chiếm một thể tích
bằng thể tích của 2.8 gam nitơ trong cùng điều kiện. Khi đun nóng với CuO, rượu A biến thành Andehit. Cơng thức cấu tạo của A là:

A. 26.28% và 74.71% B. 28.74% và 71.26% C. 28.26% và 71.74% D. 28.71% và 74.26%
Câu 405. Cho các chất: axit fomic, andehit axetic, rượu etylic, axit axetic. Thứ tự các hố chất dùng làm thuốc thử phân biệt các chất trên là:
A. Na, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO
3
/NH
3
B. Quỳ tím, dung dịch NaHCO
3
, dung dịch AgNO
3
/NH
3
C. Quỳ tím, dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. Dung dịch AgNO
3
, dung dịch NaOH
Câu 406. Một este có cơng thức phân tử là C
4
H
6
O
2
, khi thuỷ phân trong mơi trường axit thu được dimetyl xeton. Cơng thức cấu tạo thu gọn
của C
4
H
6

Câu 408. Cho các chất sau:
(1) HOCH
2
-CH
2
OH (2) HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH (3) HOCH
2
-CHOH-CH
2
OH
(4) CH
3
-CH
2
-O-CH
2
-CH
3
(5) CH
3
-CHOH-CH
2
OH
Những chất tác dụng được với Cu(OH)

Câu 411. Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glixerin, lòng trắng trứng, tinh bột, xà phòng. Thứ tự hóa chất
dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dung dịch là:
A. quỳ tím, dung dịch iơt, Cu(OH
2
), HNO
3
đặc
B. Cu(OH
2
), dung dịch iơt, quỳ tím, HNO
3
đặc
C. Dung dịch iơt, HNO
3
đặc, Cu(OH
2
), NaOH.
D. Cu(OH
2
), quỳ tím, HNO
3
đặc, dung dịch iơt
Câu 412. Câu nào sau đây khơng đúng:
A. Các vật liệu polime thường là các chất rắn khơng bay hơi
B. Hầu hết các polime tan trong nước và các dung mơi hữu cơ
C. Polime là những chất có phân tử khối rất lớn và do nhiều mắc xích liên kết với nhau
D. Polietylen và poly(vinylclorua) là loại polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulơzơ là loại polime thiên nhiên
Câu 413. Cho các câu sau:
1. Kim loại Na có tính khử mạnh nên ion Na
+

axit tạo thành muối amin bậc 1. Cơng thức cấu tạo thu gọn của chất hữu cơ đó là:
A. H
2
N-CH
2
-COO-CH
2
-NH
2
C. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COO-NH
4
B. CH
3
-NH-CH
2
-COO-NH
4
D. (CH
3
)
2
N-COO-NH
4
Câu 415. Hợp chất nào sau đây tạo ra được liên kết hiđro giữa các phân tử? C

H
5
NH
2
, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
COOH, CH
3
CHO
B. C
2
H
5
NH
2
, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
COOH, CH

2
H
4
(OH)
2
B. C
3
H
5
(OH)
3
C. C
3
H
6
(OH)
2
D. C
4
H
8
(OH)
2
Câu 417. Isopren có thể cộng hợp brom theo tỷ lệ số mol 1:1 để tạo thành bao nhiêu đồng phân vị trí?
A. 1 đồng phân B. 2 đồng phân C. 3 đồng phân D. 4 đồng phân
Câu 418. Đốt cháy 5.8 gam chất M ta thu được 2.65 g Na
2
CO
3
, 2.25 gam H

C CH
3
-CH=CHC
2
H
5
D. (CH
3
)
2
C=CH-CH
3
Câu 420. 1.97 gam fomalin tác dụng với AgNO
3
trong NH
3
tạo ra 10.8 gam A thì nồng độ % của andehit fomic trong fomalin là bao nhiêu?
A. 38.07% B. 40.00% C. 42.00% D. 35.00%
Câu 421. Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là:
A. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn.
B. Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li
C. Các điện cực phải khác nhau
D. Cả ba điều kiện trên
Câu 422. Một chiếc chìa khóa làm bằng hợp kim Cu-Fe bị rơi xuống đáy sơng. Sau một thời gian chiếc chìa khóa sẽ:
A. Bị ăn mòn hóa học B. Bị ăn mòn điện hóa
C. Khơng bị ăn mòn D. Ăn mòn điện hóa hoặc hóa học tùy theo lượng Cu-Fe có trong chìa khóa đó
Câu 423. Trong các chất sau: Cu, Mg, Al, hợp kim Al-Ag. Chất nào khi tác dụng với dung dịch H
2
SO
4

A. Nước có chứa nhiều ion Ca
2+
và Mg
2+
B. Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca
2+
và Mg
2+
là nước mềm
C. Nước cứng có chứa một trong hai ion Cl

và SO
4
2-
hoặc cả hai là nước cứng tạm thời
D. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO
3
-
và SO
4
2-
hoặc Cl
-
là nước cứng toàn phần
Câu 428. Hòa tan 8.2 gam hỗn hợp bột CaCO
3
và MgCO
3
trong nước cần 2.016 lít khí CO
2

2
D. CO + Fe
2
O
3

Câu 432. Trong số các quặng sắt: FeCO
3
(xiderit), Fe
2
O
3
(hematit), Fe
3
O
4
(hematit), FeS
2
(piric). Chất chứa hàm lượng % Fe nhỏ nhất là:

A. FeCO
3
B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4

brom. Để trung hòa hoàn toàn 3.15 gam cũng hỗn hợp trên cần 90 ml dung dịch NaOH 0.5M. Thành phần % khối lượng từng axit trong hỗn
hợp lần lượt là:
A. 25.00%, 25.00% và 50.00% B. 19.04%, 35.24% và 45.72%
C. 19.05%, 45.71% và 35.24% D. 45.71%, 35.25% và 19.04%
Câu 436. Dãy chất nào cho dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HNO
3
?
A. CuO, Ag, FeSO
4
B. AlCl
3
, Cu, S C. FeO, SiO
2
, C D. FeS, Fe
2
(SO
4
)
3
, NaOH
Câu 37. Khi điện phân dung dịch muối trong nước, trị số pH ở khu vực lần một điện cực tăng lên. Dung dịch muối đem điện phân là:
A. CuSO
4
B. KCl C. NaNO
3
D. K
2
SO
4
Câu 438. Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị?

cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng 12 gam.
Trị số của m là:
A. 8 gam B. 16 gam C. 12 gam D. 10 gam
Câu 441. Cho hiđrocacbon X tác dụng với Cl
2
thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất là C
2
H
4
Cl
2
. Hiđrocacbon Y tác dụng với Cl
2
thu được
hỗn hợp hai sản phẩm có cùng công thức C
2
H
4
Cl
2
. CTPT của X và Y tương ứng là:
A. C
2
H
6
và C
2
H
4
B. C

2
SO
4
đậm đặc có thể tạo bao nhiêu
sản phẩm hữu cơ?
A. 8 B. 6 C. 5 D. 7
Câu 443. Cho dãy chuyển hóa điều chế sau

Toluen B C D
Chất D là:
A. Benzyl clorua B. m- metylphenol
C. o- metylphenol và p- metyl phenol D. o-clotoluen và p- clotoluen
Câu 444. Hỗn hợp P có khối lượng 50 gam gồm CuO, Al
2
O
3
và một oxit của sắt. Cho H
2
dư qua P nung nóng, sau khi phản ứng xong thu
được 7,2 gam H
2
O. Hòa tan hồn tồn P cần dùng vừa đúng 400 ml dung dịch H
2
SO
4
lỗng 2,5 M, được dung dịch Q. Cho Q tác dụng với
dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung nóng trong khơng khí đén khối lượng khơng đổi, được 32 gam chất rắn. Cơng thức của oxit sắt
và khối lượng của từng oxit trong P là:
A. FeO; 12,0 gam CuO; 10,20 gam Al
2

; 8,0 gam CuO; 20,40 gam Al
2
O
3
và 21,6 gam FeO.
Câu 445. Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0.01 mol HCl và 0.01 mol AlCl
3
. Kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số
mol NaOH lần lượt đã dùng bằng:
A. 0.01 mol và ≥ 0.02 mol C. 0.02 mol và ≥ 0.03 mol
B. 0.03 mol và ≥ 0.04 mol D. 0.04 mol và ≥ 0.05 mol
Câu 446. Hòa tan 27.2 gam hỗn hợp bột Fe và FeO trong dung dịch axit sunfuric lỗng, sau đó làm bay hơi dung dịch thu được 111.2 gam
FeSO
4
.7H
2
O. Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là:
A. 29.4% Fe và 70.6% FeO C. 20.6% Fe và 79.4% FeO
B. 24.9% Fe và 75.1% FeO D. 26.0% Fe và 74.0% FeO
Câu 447. Cho 4 cặp oxi hóa - khử: Fe
2+
/Fe; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag; Cu
2+
/Cu. Dãy cặp sắp xếp theo chiều tăng dần về tính oxi hóa và giảm dần về

/Cu; Fe
2+
/Fe D. Cu
2+
/Cu; Fe
2+
/Fe; Fe
3+
/Fe
2+
, Ag
+
/Ag
Câu 448. Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunphat có chứa 4.48 gam ion kim loại điện tích 2+. Sau phản ứng, khối lượng lá kẽm
tăng thêm 1.88 gam. Cơng thức hóa học của muối sunphat là:
A. CuSO
4
B. NiSO
4
C. FeSO
4
D. CdSO
4
Câu 449. Tơluen tham gia phản ứng thế với Br
2
(khi có xúc tác bột sắt) sẽ ưu tiên thế ở vị trí:
A. meta B. para C. octo và para D. Octo
Câu 450. Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cơ cạn dung
dịch thì thu được 31.68 gam hỗn hợp muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
A. 100 ml B. 50 ml C. 200 ml D. 320 ml

2s
2
2p
4
).
Ion của 4 ngun tố trên là:
A. X
+
, Y
+
, Z
+
, T
2+
. B. X
-
, Y
2+
, Z
3+
, T
+
C. X
-
, Y
+
, Z
3+
, T
2-

→
¬ 
N
2
O
4
( không màu). ∆H = -58,04kj/mol.
Nhúng bình đựng hỗn hợp trên vào nước đá thì:
A. Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu ban đầu. B. Màu nâu đậm dần.
C. Màu nâu nhạt dần. D. Hỗn hợp chuyển sang màu xanh.
Câu 455. Để điều chế được 560 gam dung dòch CuSO
4
16% phải cần x gam tinh thể CuSO
4
.5H
2
O và y gam dung dòch CuSO
4
8%. Giá
trò của x và y lần lượt là:
A. x = 80 và y = 480 B. x = 60 và y = 500 C. x = 100 và y = 460 D. x = 120 và y = 440.
Câu 456. Một dung dòch có chứa 0,1 mol Fe
2+
; 0,2 mol Al
3+
; x mol Cl
-
; y mol SO
4
2-

7
.
Câu 458. Đun nóng một hỗn hợp gồm 2,97 gam Al và 4,08 gam S trong môi trường không có không khí được sản phẩm là hỗn hợp rắn
A. Phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần % các chất trong hỗn hợp A là:
A. 0,75 gam S và 6,375 gam Al
2
S
3
. B. 0,675 gam Al và 6,375 gam Al
2
S
3
.
C. 0,785 gam S và 6,265 gam Al
2
S
3
D. 0,724 gam Al và 6,226 gam Al
2
S
3
.
Câu 459. Trộn hai dung dòch AgNO
3
0,44M với Pb(NO
3
)
2
0,36M với thể tích bằng nhau thu được dung dòch A có thể tích 100 ml. Thêm
0,828 gam bột Al vào dung dòch A được chất rắn B và dung dòch C. Khối lượng của B là:

Trích đoạn CĐU TRẮC NGHIỆM TỰ KIỂM TRA HÔ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status