ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƢ CAO TẦNG CT3-NAM ĐỊNH
GVHD: TS. NGUYỄN XUÂN HUY Trang: 1
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU 5
PHẦN I 6
KIẾN TRÚC 6
GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH 6
PHẦN II 11
KẾT CẤU 11
CHƢƠNG I 11
GIẢI PHÁP KẾT CẤU CHO CÔNG TRÌNH 11
I.1.LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU. 11
I.2.VẬT LIỆU SỬ DỤNG. 11
CHƢƠNG II 12
LẬP MẶT BẰNG KẾT CẤU LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƢỚC CÁC CẤU KIỆN 12
II.2.1. Chọn chiều dày sàn sƣờn bê tông cốt thép. 12
II.2.2. Chọn tiết diện dầm. 12
1. Các dầm chính. 12
2. Các dầm phụ. 12
II.2.3. Chọn tiết diện cột. 13
1. Xác định sơ bộ tải trọng tác dụng lên một sàng 14
2. Xác định tiết diện cột 14
II.2.4. Chọn tiết diện lõi và vách: 15
II.3.1 Lựa chọn sơ đồ tính: 16
II.3.2. Cơ sở tính toán kết cấu: 16
CHƢƠNG III 16
XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 16
III.1. CƠ SỞ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG ÁP DỤNG. 16
III.2.1. Tĩnh tải. 16
1.Tĩnh tải sàn các tầng . 16
2. Tĩnh tải trên sàn mái. 17
5. Tính duyệt. 40
V.2.2. Tính toán chi tiết ô sàn 6 38
1. Tải trọng. 40
2. Sơ đồ tính toán 41
3. Xác định nội lực 41
4. Tính cốt thép 42
5. Tính duyệt. 42
V.2.3. Tính toán chi tiết ô sàn 12 38
1. Tải trọng. 42
2. Sơ đồ tính . 43
3. Xác định nội lực. 43
4. Tính cốt thép. 43
5. Tính duyệt. 44
CHƢƠNG VI 49
TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ 49
VI.1.1. Tải trọng tác dụng lên bản thang. 50
VI.1.2.Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ. 50
VI.2. Tính toán bản thang và bảng chiếu nghỉ 50
VI.2.1. Sơ đồ tính. 51
VI.2.2.Kết quả . 51
VI.2.3. Tính thép cho bản thang và bản chiếu nghỉ. 51
VI.2.4. Tính duyệt. 52
VI.3.1. Tải trọng tác dụng. 52
VI.3.2. Sơ đồ tính. 53
VI.3.3.Tính cốt thép. 53
1. Tính cốt chịu lực. 53
2. Tính cốt đai. 54
3. Tính duyệt. 55
CHƢƠNG VII 56
THIẾT KẾ KHUNG TRỤC B 56
2. Xác định số lƣợng cọc. 74
3. Kiểm tra chiều cao đài cọc. 75
4. Kiểm tra sức chịu tải của cọc. 75
5. Tính toán kiểm tra cƣờng độ trên tiết diện nghiêng. 76
6. Kiểm tra sức chịu tải của móng tổng thể: 77
7.Tính lún móng tổng thể. 80
8. Kiểm tra chiều cao đài. 81
9. Tính cốt thép cho đài. 82
10. Kiểm tra khả năng chịu lực 83
VIII.3.4. Tính toán móng cọc C10 trục B-05 (móng M-02) 84
1. Bố trí nhóm cọc trong đài. 84
2. Kiểm tra chiều cao đài cọc. 85
3. Kiểm tra sức chịu tải của cọc. 85
4. Tính toán kiểm tra cƣờng độ trên tiết diện nghiêng. 86
5 Kiểm tra sức chịu tải của móng tổng thể. 87
6.Tính lún móng tổng thể. 90
7. Kiểm tra chiều cao đài. 90
8. Tính cốt thép cho đài. 91
PHẦN III 94
THI CÔNG 94
I. THIẾT KẾ HỐ ĐÀO. 94
I.1. Khối lƣợng đất đào 94
I.2. Tính toán tƣờng cừ thép Larzen (không neo)
I.2.1 Thiết kế cừ Larsen. 94
I.2.2. Tính thời gian thi công cừ. 97
II. BÓC TÁCH KHỐI LƢỢNG 97
II.1. Số lƣợng cọc . 97
II.2. Khối lƣợng đất. 97
III. LẬP BIỆN PHÁP KĨ THUẬT VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG ĐÀO ĐẤT 98
III.1. Phân đợt thi công 98
5. Chọn máy trộn và máy bơm bentonite 111
V.1.14. Số lƣợng công nhân thi công cọc trong 1 ca 113
V.2.1. Khối lƣợng bê tông lót móng và đài móng. 114
1. Công tác thi công bê tông lót móng. 114
2. Công tác thi công cốt thép đài giằng. 115
3. Công tác bê tông đài, giằng. 117
VI. LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG VÀ BIỂU ĐỒ NHÂN LỰC 120
VI.1. Công tác thi công cọc 120
VI.1.1. Thời gian thi công cọc. 120
VI.1.2. Số lƣợng công nhân thi công cọc trong một ca. 121
VI.2. Công tác đất 122
VI.3. Công tác bê tông cốt thép đài giằng 122
VI.3.1. Công tác bê tông lót. 122
VI.3.2. Công tác cốt thép móng. 123
VI.3.3. Công tác thi công bê tông đài, giằng móng 123
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƢ CAO TẦNG CT3-NAM ĐỊNH
GVHD: TS. NGUYỄN XUÂN HUY Trang: 5
LỜI MỞ ĐẦU
Sau thời gian học tập tại trƣờng Đại học Giao thông vận tải với sự nỗ lực của bản
thân cùng với sự chỉ bảo dạy dỗ tận tình của những thầy cô trong trƣờng nói chung và các
thầy cô trong bộ môn kết cấu xây dựng nói riêng, em đã tích lũy đƣợc nhiều kiến thức bổ
ích trang bị cho công việc sau này.
Đồ án tốt nghiệp là kết quả của sự cố gắng trong suốt thời gian học tập và tìm hiểu
kiến thức tại trƣờng, đó là sự đánh giá tổng kết công tác học tập trong suốt thời gian qua
của mỗi sinh viên. Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp này em đã nhận đƣợc sự giúp đỡ,
hƣớng dẫn nhiệt tình của thầy TS. Nguyễn Xuân Huy và thầy ThS. Vũ Văn Hiệp và các
thầy cô khác trong Bộ môn, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến các thầy cô.
BẢNG CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
CÁC CHỈ TIÊU
PHƢƠNG ÁN THIẾT KẾ
DIỆN TÍCH XÂY DỰNG
980 m
2
DIỆN TÍCH SÀN
14700 m
2
CHIỀU CAO
59,4 m
SỐ TẦNG:
1 TẦNG HẦM + 15 TẦNG NỔI
I. GIẢI PHÁP MẶT ĐỨNG.
- Nhà ở chung cƣ cao tầng CT3 đƣợc thiết kế với giải pháp mặt đứng mang tính
hiện đại, việc sử dụng các mảng phân vị ngang, phân vị đứng, các mảng đặc rỗng, các chi
tiết ban công, lô gia tạo nên một tổng thể kiến trúc hài hòa.
1 2 3 4 5
A
B
C
D E
MẶT ĐỨNG TRỤC AE MẶT ĐỨNG TRỤC 1-5
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƢ CAO TẦNG CT3-NAM ĐỊNH
GVHD: TS. NGUYỄN XUÂN HUY Trang: 7
II. GIẢI PHÁP MẶT CẮT.
- Nhà ở chung cƣ cao tầng CT3 đƣợc thiết kế với chiều cao các tầng nhƣ sau: Tầng
NHÀ
TRE
SIÊU
THI
NHÀ
TRE
A
A
B
B
± 0.000
A
B
C
D
E
1
2
3
4
5
A
B
C
D
E
1
2
3
4
III.2. Tầng 1 ( cao trình 0,000).
Bao gồm: Sảnh vào chính, khu
siêu thị và cửa hàng tự chọn, không
gian học nhóm trẻ, khu vệ sinh
chung Giao thông trục đứng bao
gồm 02 thang máy, 01 thang bộ.
MẶT BẰNG TẦNG 1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƢ CAO TẦNG CT3-NAM ĐỊNH
GVHD: TS. NGUYỄN XUÂN HUY Trang: 9
III.3. Tầng 02 đến tầng 15 (từ cao trình+4,500 đến cao trình +54,900m ).
- Không gian phòng khách, không gian phòng ăn, không gian bếp đƣợc bố trí là
không gian mở, tạo nên sự thông thoáng cũng nhƣ sự linh hoạt trong quá trình bố trí không
gian cho căn hộ. Các phần không gian này đều đƣợc bố trí thông thoáng, liên hệ trực tiếp
với không gian nghỉ nhƣ ban công, lô gia. Các phòng ngủ đều đƣợc bố trí gần các khu vệ
sinh, hoặc có khu vệ sinh riêng tạo nên sự thuận lợi, kín đáo cho không gian nghỉ ngơi của
từng đối tƣợng trong gia đình.
A
B
Tốc độ 105m/phút,
Cửa rộng 1100mm,
Kích thƣớc buồng thang 3200x2400mm.
- Sử dụng 02 thang bộ 01 sử dụng cho giao thông đứng toàn nhà và 01 sử dụng cho
thoát hiểm khi có vấn đề sự cố, hoả hoạn.
THU GÔM RÁC
BUON THANG
MAY BUỒN THANG MÁY
V. GIAO THÔNG NGANG CỦA CÔNG TRÌNH.
Giao thông ngang theo kiểu hành lang giữa, các căn hộ trong 1 tầng đều nằm cùng
cốt cao độ.
Chiều rộng hành lang 3,8m. Các phòng đều nằm gần hành lang. LƢU THÔNG THEO PHƢƠNG NGANG
HÀNH LANG CHUNG
C
D
C
D
I.2.VẬT LIỆU SỬ DỤNG.
Vật liệu bê tông cốt thép cho công trình. Sơ bộ chọn nhƣ sau:
- Bê tông cột, vách, lõi, B25 có:
R
b
= 14,5 MPa.
R
bt
= 1,05 MPa.
E
b
= 30.10
3
MPa.
- Hệ số Poisson: 0,2
- Thép chịu lực AIII: Rs = Rsc = 365 MPa.
- Thép cấu tạo AI: Rs = Rsc = 225 MPa.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƢ CAO TẦNG CT3-NAM ĐỊNH
GVHD: TS. NGUYỄN XUÂN HUY Trang: 12
CHƢƠNG II
LẬP MẶT BẰNG KẾT CẤU LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH
THƢỚC CÁC CẤU KIỆN
II.1. LẬP MẶT BẰNG KẾT CẤU.
Mặt bằng kết cấu các tầng
- Mặt bằng kết cấu tầng 1
b
h mm
> h
min
Chọn chiều dày bản sàn
120
b
h mm
II.2.2. Chọn tiết diện dầm.
1. Các dầm chính.
Chọn chiều cao dầm theo công thức :
11
8 12
n
d
hl
Với l
n
= 9000mm
.
1 1 1
9000 9000 750( )
8 12 12
GVHD: TS. NGUYỄN XUÂN HUY Trang: 13
Với l
n
= 9000mm
.
1
9000 500( )
18
d
h mm
lấy h
d
= 500 mm
Chọn bề rộng dầm theo công thức :
0,3 0,5 0,4.500 200( )
dd
b h mm
Vây kích thƣớc dầm chọn sơ bộ là :
500( )
d
h mm220( )
d
b mm
b. Dầm nhịp l = 4,4m và l= 3,6 m.
3
g
2
= n
2
.h
2
.
2
= 1,3.0,02.1800 = 47 daN/m
2
c. Lớp bê tông sàn dày 12cm, = 2500 daN/m
3
g
3
= n
3
.h
3
.
3
= 1,1.0,12.2500 = 412 daN/m
2
d. Lớp trát trần dày 1,5cm, = 1800 daN/m
3
Trong đó:
+ n
5
: Hệ số vƣợt tải - n
5
=1,1
+ h: Chiều cao tƣờng nhà - h = 2,9m
+ : Trọng lƣợng riêng - = 1800 daN/m
3
+ l
1
: Tổng chiều dài tƣờng 110 - l
1
= 143,6m
+ l
2
: Tổng chiều dài tƣờng 220 - l
2
= 211,2m
G = 1,1.2,6.1800.( 0,22.211,2 + 0,11.143,6) = 320514 daN
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƢ CAO TẦNG CT3-NAM ĐỊNH
GVHD: TS. NGUYỄN XUÂN HUY Trang: 14
2
5
320514
313,6 /
1022
G
g daN m
c. Tổng tải trọng tác dụng lên 1 sàn:
q = g + p = 832,2 + 240 = 1072,3 (daN/m
2
)
2. Xác định tiết diện cột
a. Công thức tính toán:
.
c
b
N
FK
R
N = n.q.S
+ n: Số tầng mà cột chịu tải trọng.
+ S: Diện tích truyền tải của một sàn vào cột.
+ Bê tông cột B25 có R
b
= 145 daN/cm
2
+
1,2 1,5K
hệ số kể đến trƣờng hợp tải trọng mà ta chƣa kể tới ví dụ nhƣ gió,
động đất Ở đây chọn K= 1,2 cho các cột.
Chung cƣ có 15 tầng để tiết kiệm chi phí và vật liệu ta giảm tiết diện cột tại tầng 6,11.
b. Xác định diện truyền tải cho các vị trí cột:
V1
C2
5
A
B
C
D
E
1
2
3
4
5ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƢ CAO TẦNG CT3-NAM ĐỊNH
GVHD: TS. NGUYỄN XUÂN HUY Trang: 15
- Diện chịu tải các vị trí cột
Cột
C7,C8,C9,C12,
C13,C16,C17
C2,C3,C4,C6,C11,C15,C20,C21,
C22,C18,C14,C10
V1,V5,V19,V23
S (m
2
)
61,16
34,71
17,24
- Tiết diện cột tính toán sơ bộ:
Cột
C7,C8,C9,C12,
C13,C16,C17
C2,C3,C4,C6,C11,C15,C2
0,C21,C22,C18,C14,C10
V1,V5,V19,V23
Tầng hầm đến
tầng 5
95x95
75x75
200x120x30
Tầng 6 đến tầng
10
80x80
60x60
200x120x30
Tầng 11 đến
tầng15
70x70
60x60
200x120x30
II.2.4. Chọn tiết diện lõi và vách:
Theo TCXD 198-1997 mục 3.4.1 chọn bề dày thành vách
Độ dầy của vách thỏa mãn:
150
()
1
20
t
- Phần mềm tính toán kết cấu ETAB phiên bản 9.7 CHƢƠNG III
XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG
III.1. CƠ SỞ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG.
Căn cứ Tiêu chuẩn về tải trọng và tác động 2737-1995
III.2. TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG.
III.2.1. Tĩnh tải.
1.Tĩnh tải sàn các tầng .
Các lớp vật liệu
Chiều dày
(mm)
(daN/m
3
)
g
tc
(daN/m
2
)
n
g
tt
(daN/m
35,1
- Trần thạch cao
khung nhôm 40
1,2
48
Cộng
484,1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƢ CAO TẦNG CT3-NAM ĐỊNH
GVHD: TS. NGUYỄN XUÂN HUY Trang: 17
2. Tĩnh tải trên sàn mái.
Các lớp vật liệu
Chiều dày
(mm)
(daN/m
3
)
g
tc
(daN/m
- 1 lớp bê tông
chống thấm dày 40
40
2500
100
1,1
110,0
- 1 lớp bê tông
nhẹ tạo dốc
100
1600
160
1,3
208,0
-Lớp mái BTCT
dày 120mm
120
2500
300
1,1
412,5
- 1 Lớp vữa trát trần
XM 50# dày 15mm
15
1800
27
1,3
35,1
Cộng
22
1,1
24,2
- 1 Lớp vữa lót
XM 50# dày 20 mm
20
1800
36
1,3
46,8
- 1 Lớp bê tông
xỉ tạo dốc
30
1600
48
1,3
62,4
-Lớp sàn BTCT
dày 120mm
120
2500
300
1,1
330,0
- 1 Lớp vữa trát
trần XM 50# dày 15
mm
15
1800
27
g
tt
(daN/m
2
)
- 1 Lớp gạch
CARAMIC chống
trơn 200x200
15
2000
30
1,1
33
- 1 Lớp vữa
chống thấm XM 50#
dày 30 mm
30
1800
54
1,1
59,4
- 1 Lớp vữa trát
xm 50# dày 15mm
15
1800
27
1,3
35,1
-Lớp sàn BTCT
)
g
tc
daN/m
n
g
tt
daN/m
- Tƣờng xây gạch
220, cao
4,5 - 0,75 = 3,75m
220
1800
1485
1,1
1633,5
- 2 Lớp vữa trát 2
bên XM 50#
dày 15mm
30
1800
202,5
1,3
263,3
Cộng 1687,5
- 2 Lớp vữa trát 2
bên XM 50#
dày 15mm
30
1800
234,9
1,3
305,4
Cộng 1096,2
1252,8 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƢ CAO TẦNG CT3-NAM ĐỊNH
GVHD: TS. NGUYỄN XUÂN HUY Trang: 19
+ Tƣờng 220 - tầng điển hình
Cấu tạo các lớp
vật liệu
Chiều dày
(mm)
(daN/m
3
)
g
tc
+ Tƣờng 110 - tầng điển hình
Cấu tạo các lớp
vật liệu
Chiều dày
(mm)
(daN/m
3
)
g
tc
daN/m
n
g
tt
(daN/m
2
)
- Tƣờng xây gạch 110
cao 3,6 - 0,15 = 3,45m
110
1800
683,1
1,1
751,4
- 2 Lớp vữa trát bên
- Chiều dài tƣờng 220 tầng điển hình : 211,2m
- Chiều dài tƣờng 110 tầng điển hình : 143,6m
Tải tƣờng các tầng điển hình .
2
5
993,6.0,7.143,6
95,76(daN/m )
980
G
g
F
6. Tĩnh tải của téc nước.
- Trọng lƣợng nƣớc (8x5m
3
/1 téc): 2.8.5 = 80,0 (T) = 80,000 daN
- Trọng lƣợng téc : 8.0,50= 4 (T) = 4000 daN
Cộng = 84,000 daN
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƢ CAO TẦNG CT3-NAM ĐỊNH
GVHD: TS. NGUYỄN XUÂN HUY Trang: 20
Qui ra m
2
sàn mái :
6
84000
85,71
ngắn
hạn
Toàn
phần
Tầng1
Siêu thị
140
260
400
1,2
168
312
480
Nhà trẻ
70
130
200
1,2
84
156
240
Phòng vệ sinh
70
130
200
1,2
84
156
240
Sảnh lớn
1,2
84
156
240
Phòng ăn
70
130
200
1,2
84
156
240
Lôgia
100
200
300
1,2
120
240
360
Hành lang
100
200
300
1,2
120
240
360
Tầng
mái
= 155 daN/m
2
.
-
()
j
kz
: Hệ số thay đổi áp lực gió theo độ cao
-
c
: Hệ số khí động.
Do công trình có mặt bằng hình vuông, tƣơng đối đơn giản ta có: c
hút
= - 0,6; c
đẩy
=+0,8
0,8 0,6 1,4c
Sau đó ta quy các lực phân bố đều thành các lực đặt tại tâm sàn.
1
. . .
2
jj
tt j
hh
P nW b
(m)
k
Wj (kN/m2)
h (m)
Gió X
( kN)
Gió Y
(kN)
LỬNG
4,5
0,86
1,87
4,5
208,00
198,90
2
8,1
0,95
2,07
3,6
227,71
217,74
3
11,7
1,03
2,23
3,6
263,77
252,23
4
2,65
3,6
372,08
355,80
9
33,3
1,24
2,69
3,6
384,38
367,56
10
36,9
1,26
2,73
3,6
396,87
379,51
11
40,5
1,28
2,78
3,6
409,57
391,65
12
44,1
1,30
2,82
3,6
Chu kỳ T(s)
Tần số f (1/s)
1 ( Phƣơng X )
2,14
0,47
2 ( Xoắn )
1,92
0,52
3 ( Phƣơng Y)
1,60
0,63
4 (Phƣơng X)
0,59
1,69
5 ( Xoắn )
0,57
1,75
6 ( Phƣơng Y )
0,41
2,44
7 (Phƣơng Y)
0,28
3,57
8 ( Phƣơng X)
0,26
3,85
9 ( Phƣơng Y)
0,19
5,26
10 ( Phƣơng Y)
Trong đó:
-
j
M
: khối lƣợng tập trung của phần công trình thứ j.
-
i
: hệ số động lực ứng với dạng dao động thứ i.
-
ji
y
: dịc chuyển ngang tỉ đối của trọng tâm phần công trình thứ j ứng với
giao động thứ i.
-
i
: hệ số xác định bằng cách chia công trình thành n phần, trong phạm vi
mỗi phần tải trọng có thể coi nhƣ không đổi.
Xác định hệ số :
i
2
.
ji Fi
ji j
i
: hệ số tƣơng quan không gian áp lực động của tải gió đƣợc xác định phụ
thuộc vào tham số
,
và dạng dao động.
Xác định hệ số động lực
i
:
Hệ số đông lực
i
xác định phụ thuộc vào thông số
i
và độ giảm loga của dao
động.
Thông số
i
đƣợc xác định theo công thức:
0
.
940
i
i
W
f
Giá trị tính toán thành phần động của tải trọng gió đƣợc xác định theo công
thức:
( ) ( )
tt
p ji p ji
WW
-
: hệ số tin cậy lấy bằng 1,2.
-
: hệ số điều chỉnh tải trọng gió theo thời gian, lấy bằng 1.
a. Thành phần gió động theo phƣơng X .
Nghiên cứu dao động của công trình trong mặt phẳng XOZ ta có:
- Tần số dao động cơ bản
f
1
= 0,47 < f
L
=1,7
- Các giá trị của
i
lấy theo TCVN 2737:1995 và đƣợc cho theo bảng 3 (Chỉ dẫn tính
toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737: 1995).
- Xác định hệ số
1
z(m)
Wj
(kN/m
2
)
D
(m)
H
(m)
W
F
(kN)
1
4,5
1,87
0,318
30,6
4,5
98,16
2
8,1
2,07
0,498
30,6
3,6
151,19
3
11,7
30,6
3,6
175,33
8
29,7
2,65
0,473
30,6
3,6
183,74
9
33,3
2,69
0,478
30,6
3,6
188,78
10
36,9
2,73
0,484
30,6
3,6
193,90
11
40,5
2,78
0,487
30,6
3,6
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƢ CAO TẦNG CT3-NAM ĐỊNH
GVHD: TS. NGUYỄN XUÂN HUY Trang: 24
BẢNG TỔNG HỢP CHUYỂN VỊ NGANG TỶ ĐỐI, KHỐI LƢỢNG CÁC TẦNG
DAO ĐỘNG THEO PHƢƠNG OX CỦA MODE 1
Tầng
Chuyển vị y
x
Khối lƣợng
(t)
W
F
(kN)
1
0,0004
1680,19
98,16
2
0,0019
1625,61
151,19
3
0,0035
1604,27
157,41
4
0,0055
1604,27
0,0249
1542,31
195,98
13
0,0271
1542,31
195,12
14
0,0291
1542,31
192,02
15
0,0311
1542,31
93,74
- Xác định
i
:
2
.
3,87
ji Fi
ji j
i
yW
yM
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƢ CAO TẦNG CT3-NAM ĐỊNH
GVHD: TS. NGUYỄN XUÂN HUY Trang: 25
BẢNG TÍNH TÃI TRỌNG GIÓ ĐÔNG THEO PHƢƠNG OX TÁC DỤNG LÊN
CÔNG TRÌNH DO MODE 1 GÂY RA
Tầng
Cao độ
z(m)
Chuyển vị
y
x
Khối lƣợng
(t)
Wp
(kN)
Wptt
(kN)
1
4,5
0,0004
1680,19
3,72
4,46
7
26,1
0,0127
1564,22
109,94
131,93
8
29,7
0,0152
1564,22
131,58
157,90
9
33,3
0,0177
1564,22
153,22
183,87
10
36,9
0,0202
1564,22
174,86
209,83
11
40,5
0,0226
1552,26
194,14
232,97
Tầng
Cao độ
z(m)
Wj
(kN/m2)
D
(m)
H
(m)
W
F
(kN)
1
4,5
1,87
0,32
32
4,5
51,87
2
8,1
2,07
0,50
32
3,6
79,89
3
11,7
32
3,6
92,64
8
29,7
2,65
0,47
32
3,6
97,08
9
33,3
2,69
0,48
32
3,6
99,75
10
36,9
2,73
0,48
32
3,6
102,45
11
40,5
2,78
0,49
32
3,6