Đề thi thử hóa học và lời giải chi tiết của FTU Lần 2 năm 2015 - Pdf 24

Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 1

TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG HÀ NỘI
CÂU LẠC BỘ GIA SƯ HÓA HỌC
Đề thi gồm 50 câu
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN HÓA HỌC
Lần 2 : Ngày 25/10/2014

Câu 1: Dung dịch A chứa a mol Ba(OH)
2
.
Cho m gam NaOH vào A sau đó sục CO
2

(dƣ) vào ta thấy lƣợng kết tủa biên đổi theo
đồ thị (Hình bên).Giá trị của a + m là : a
a + 0,5
1,3
a
n
n
CO2

A.20,8 B.20,5 C.20,4 D.20,6
Câu 2: Khi hoá hơi hoàn toàn 3 gam một anđehit X mạch hở thu đƣợc thể tích đúng bằng thể tích
của 1,655 gam khí oxi (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Cho 0,02 mol X phản ứng với lƣợng dƣ
dung dịch AgNO

)
3
C–CH
2
–CH(CH
3
)
2

A. 2,2,4–trimetylpentan B.2,2,4,4–tetrametylbutan
C.2,4,4,4–tetrametylbutan D.2,4,4–trimetylpentan
Câu 5: Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức,một ancol đơn chức và 1 este đơn chức (Các chất trong
A đều có nhiều hơn 1C trong phân tử).Đốt cháy hoàn toàn m gam A rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào
bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dƣ thấy có 135 gam kết tủa xuất hiện.Đồng thời khối lƣợng dung
dịch giảm 58,5 gam.Biết số mol ancol trong m gam A là 0,15.Cho Na dƣ vào m gam A thấy có 2,8
lít khí (đktc) thoát ra.Mặt khác m gam A tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH. Cho m
gam A vào dung dịch nƣớc Brom dƣ.Hỏi số mol Brom phản ứng tối đa là :
A.0,4 B.0,6 C.0,75 D.0,7

Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 2

Câu 6: Cho 29,4 gam hỗn hợp X gồm axit oxalic và một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Y tác
dụng hoàn toàn với 200 gam dung dịch NaHCO
3
21% thu đƣợc dung dịch Z và 8,96 lit khí (đktc).
Biết trong dung dịch Z nồng độ của natri oxalat là 6,327%. Số đồng phân cấu tạo của Y là
A. 1 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 7:

2
2s
2
2p
6
3s
2
.
C. 1s
2
2s
2
2p
3
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. D. 1s
2
2s
2
1s
2

,Cu và Zn.Cho A tan hết trong dung dịch H
2
SO
4
loãng thì
thấy có 1,7 mol axit phản ứng và có 2,24 lít khí (đktc) bay ra.Sục NH
3
dƣ vào dung dịch sau phản
ứng thu đƣợc 114,8 gam kết tủa.Mặt khác cho 112,2 gam A tác dụng hoàn toàn với 1,2 lít dung dịch
hỗn hợp HCl và NaNO
3
(d = 1,2 gam/ml).Sau khi các phản ứng xảy ra ta thu đƣợc dung dịch B,hỗn
hợp khí C có 0,12 mol H
2
.Biết rằng số mol HCl và NaNO
3
phản ứng lần lƣợt là 4,48 mol và 0,26
mol.% khối lƣợng của FeCl
3
trong B gần nhất với :
A.12% B.14% C.16% D.10%
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
oxi, gốc α –glucozơ ở C
1
, gốc β –fructozơ ở C
4
(C
1
–O–C


Câu 11: Cho phản ứng : Na
2
SO
3
+ KMnO
4
+ NaHSO
4
Na
2
SO
4
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phƣơng trình phản ứng là :
A. 23. B. 27. C. 47. D. 31.
Câu 12: Cho các nhận xét sau:
(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí, mùi khai, tan
nhiều trong nƣớc.
(2) Anilin làm quỳ tím ẩm đổi thành màu xanh.
(3) Dung dịch HCl làm quỳ tím ẩm chuyển màu đỏ.
(4) Phenol là một axit yếu nhƣng có thể làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu đỏ.

vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa
nhƣng Fe(NO
3
)
3
chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Số phát biểu đúng là :
A.4 B.2 C.3 D.Đáp án khác
Câu 14 : Số hạt mang điện trong ion Mg
2+
là :
A.22 B.24 C.12 D.Đáp án khác
Câu 15:
:
A. 36,2 gam B. 39,12 gam C. 43,5 gam D. 40,58 gam
Câu 16: Cho phản ứng hóa học:
o
t
2 3 2
Cl KOH KClO KCl H O

Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 4

Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử
trong phƣơng trình hóa học của phản ứng đã cho tƣơng ứng là
A. 3 : 1. B. 1 : 3. C. 5 : 1. D. 1 : 5.
Câu 17: Cho các chất: Al, Al
2
O
3

0
C thu đƣợc anken duy nhất.
Số chất X thỏa mãn và giá trị của m là :
A.3 và 1,852 B.4 và 1,852 C.7 và 1,2852 D.6 và 1,2852
Câu 19 : Cho hỗn hợp X gồm một andehit no đơn chức A,một axit no đa chức B ,một este no đa
chức C đều có mạch không phân nhánh.Khối lƣợng mol phân tử trung bình của X là 88,8 .Đốt cháy
hoàn toàn 22,2 gam X thu đƣợc 25,76 lít khí CO
2
(đktc) và m gam H
2
O.Giá trị của m là:
A.Không xác định B.21,6 C.18,0 D.19,8
Câu 20: Cho các phát biểu sau :
(1). Propan – 1,3 – điol hòa tan đƣợc Cu(OH)
2
tạo phức màu xanh thẫm.
(2). Axit axetic không phản ứng đƣợc với Cu(OH)
2
.
(3).Từ các chất CH
3
OH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO có thể điều chế trực tiếp axit axetic.
(4) Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl.
(5) Hỗn hợp Fe

3
H
4
; 8,5g
C. C
5
H
8
; 10,85g D. C
5
H
8
; 8,75g
Câu 22: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg,Al,Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
dƣ thu
đƣợc dung dịch Y chứa m + 109,4 gam muối và V lít (đktc) hỗn hợp khí X có tổng khối lƣợng 11,2
gam.Biết rằng khi cho NaOH dƣ vào Y đun nóng nhẹ thấy có 1,12 lít khí (đktc) thoát ra.Giá trị lớn
nhất của V có thể là :
A.Không xác định đƣợc B.8,4 C.6,72 D.Đáp án khác
Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 5

Câu 23:
Cho chuỗi phản ứng sau:

00
2
+Br /xt
+NaOH,t +CuO,t +NaOH
Etylclorua X Y Z G

Y. C. XY. D. X
2
Y
3
.
Câu 25:
Cho m gam dung dịch Na
2
CO
3
21,2% vào 120 gam dung dịch B gồm XCl
2
và YCl
3
(tỉ lệ
mol 1:2, X và Y là hai kim loại nhóm A) thu đƣợc dung dịch D, khí E và 12 gam kết tủa. Tiếp tục
cho 200 gam dung dịch AgNO
3
40,5% vào dung dịch D thì thu đƣợc dung dịch G chỉ chứa muối
nitrat, trong đó nồng độ của NaNO
3
là 9,884%. Biết dung dịch D chỉ chứa một chất tan duy nhất.
Nồng độ % của XCl
2
là :

A.
3,958%
B.
7,917%

O với
số mol bằng nhau. Vậy X chỉ có thể là một trong các chất sau: etilen; propen; buten; xiclopropan.
(7). Benzen, toluene, naphtalen đƣợc xếp vào hidrocacbon thơm do chúng là các hợp chất có
mùi thơm
Số phát biểu không đúng trong các phát biểu trên là
A.7 B.6 C.5 D.4
Câu 27: Cho 1 lƣợng bột Fe tan hết trong dung dịch chứa HNO
3
, sau khí phản ứng kết thúc thì thu
đƣợc 2,688 lít NO(đkc) và dung dịch X.Thêm dung dịch chứa 0,3 mol HCl (loãng) vào lọ thì thấy
khí NO tiếp tục thoát ra và cuối cùng thu đƣợc dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong
dung dịch Y cần vừa hết 650 ml dung dịch KOH 1M.( Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N
+5
).
Khối lƣợng muối có trong X là :
A. 29,04 gam. B. 29,6 gam. C. 32,4 gam. D. 21,6 gam.
Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 6

Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Đổ dung dịch BaCl
2
vào dung dịch NaHSO
4

(2) Đổ dung dịch Ba(HCO
3
)
2
vào dung dịch KHSO
4

vào dung dịch AgNO
3
.
(9) Sục khí CO
2
vào dung dịch K
2
SiO
3

Số thí nghiệm chắc chắn có kết tủa sinh ra là :
A.6 B.7 C.8 D. Đáp án khác
Câu 29: Cho 11 gam hỗn hợp Z gồm hai este đơn chức, mạch hở X và Y ( M
X
< M
Y
) tác dụng vừa
đủ với 150 gam dung dịch KOH 5,6% đun nóng, thoát ra hỗn hợp ancol T đồng đẳng kế tiếp. Cho T
đi qua bình đựng Na dƣ thì khối lƣợng bình này tăng 5,35 gam và có 1,68 lit khí thoát ra ở đktc.
Thành phần % khối lƣợng của Y trong Z là :
A. 54,55% B. 45,45% C. 68,18% D. 31,82%
Câu 30: Cho các hợp chất hữu cơ sau: clo metan; 1,1-đicloetan; CH
2
Cl-CH
2
Cl, o-clo phenol,
benzylclorua, phenylclorua, C
6
H
5

Số phát biểu đúng là :
A.2 B.3 C.4 D.Đáp án khác
Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 7

Câu 32:
X là hỗn hợp ba ancol mạch hở thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Y là hỗn hợp hai axit
cacboxylic đơn chức mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu đƣợc 15,68 lit khí CO
2
(đktc) và
19,8 gam H
2
O. Để trung hoà hết 16,4 gam Y cần vừa đủ 250 ml dung dịch KOH 1M. Lấy m gam
hỗn hợp X tác dụng với 32,8 gam hỗn hợp Y (xúc tác H
2
SO
4
đặc) thu đƣợc a gam hỗn hợp este
(hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của a gam là :

A.
28,832
B.
36,04
C.
45,05
D.
34,592
Câu 33: Sau khi đun nóng 23,7 gam KMnO
4
thu đƣợc 22,74 gam hỗn hợp chất rắn. Cho hỗn hợp

(c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác;
(e) thêm một lƣợng CO
2
;
Trong những tác động trên, sô các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A.1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 36: Cho Fe
3
O
4
vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu đƣợc dung dịch X. Hãy cho biết trong các hóa
chất sa3: Cu, Mg, Ag, AgNO
3
, Na
2
CO
3
, NaNO
3
, NaOH, NH
3
, KI, H
2
S có bao nhiêu hóa chất tác
dụng đƣợc với dung dịch X.
A. 7 B. 9 C. 8 D. 6
Câu 37: Hỗn hợp A gồm một axit no, hở, đơn chức và hai axit không no, hở, đơn chức (gốc
hiđrocacbon chứa một liên kết đôi), kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho A tác dụng hoàn toàn
với 150 ml dung dịch NaOH 2,0 M. Để trung hòa vừa hết lƣợng NaOH dƣ cần thêm vào 100 ml
dung dịch HCl 1,0 M đƣợc dung dịch D. Cô cạn cẩn thận D thu đƣợc 22,89 gam chất rắn khan. Mặt

3
COOH, C
2
H
5
OH
D.CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO. Câu 39: Không tồn tại đồng thời dung dịch chứa đồng thời các ion trong dãy nào sau đây :
A. K
+
, NH
4
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
. B. H

)
2
trong bình kín không có không
khí (chân không) cho tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Giá trị của m là bao nhiêu để sau khi
nung áp suất trong bình nhỏ nhất (xem thể tích chất rắn không đáng kể):
A.12,8 B.9,6 C. 11,52 D.Đáp án khác
Câu 41:
Cho 60,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, CuO và một oxit sắt tác dụng với một lƣợng dung dịch
HCl vừa đủ thu đƣợc dung dịch Y. Chia Y làm hai phần bằng nhau. Cho từ từ dung dịch H
2
S đến
dƣ vào phần I thu đƣợc kết tủa Z. Hoà tan hết lƣợng kết tủa Z trong dung dịch HNO
3
đặc nóng, dƣ
giải phóng 24,64 lit NO
2
(đktc) và dung dịch T. Cho dung dịch T phản ứng với lƣợng dƣ dung dịch
Ba(OH)
2
thu đƣợc m gam kết tủa. Mặt khác, phần II làm mất màu vừa đủ 500 ml dung dịch KMnO
4

0,44M trong môi trƣờng H
2
SO
4
. Giá trị của m gam là :

A.
89,5

CH
3
CH
3
CH
3
CH
3

Thành phần phần trăm của Oxi trong hợp chất gần với giá trị nào dƣới đây
A.5,50% B.5,59% C.6,40% D. 6,55%
Câu 45: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm bột Al và oxit sắt trong
điều kiện chân không thu đƣợc hỗn hợp Y. Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần:
Phần 1: Có khối lƣợng 14,49 gam đƣợc hòa tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng, dƣ, đun
nóng thu đƣợc dung dịch Z và 0,165 mol NO (sản phẩm khử duy nhất).
Phần 2: Đem tác dụng với dung dịch NaOH dƣ đun nóng thu đƣợc 0,015 mol khí H
2
và còn
lại 2,52 gam chất rắn.
Phần trăm số mol của Al trong hỗn hợp X gần nhất với :
A. 60% B.70% C. 75% D.80%

Câu 46: Cho sơ đồ biến hóa sau
Nhận định nào sau đây không đúng:
A. Chất F không có đồng phân hình
học (cis – trans)
B. Chất H có vị ngọt và mát
C. Chất A có khả năng tham gia phản

Y
); T là este hai chức tạo bởi
X, Y và một ancol no mạch hở Z. Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một
lƣợng vừa đủ O
2
, thu đƣợc 5,6 lit CO
2
(đktc) và 3,24 gam nƣớc. Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với
dung dịch AgNO
3
/NH
3
dƣ thu đƣợc 12,96 gam Ag. Khối lƣợng rắn khan thu đƣợc khi cho cùng
lƣợng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là :
A. 10,54 gam B. 14,04 gam C. 12,78 gam D. 13,66 gam.
Câu 50: Sự giống nhau giữa nƣớc mƣa vùng thảo nguyên và khu công nghiệp là:
A. Đều có H
3
PO
4
B. Đều có H
2
SO
4

C. Đều có H
2
SO
3
D. Đều có HNO


Do đó ta có ngay : m = 0,5.40 = 20
Lƣợng kết tủa chạy đi xuống (giảm) là quá trình
3 3 2
BaCO Ba(HCO )

1,3 0,5
a 0,4
2
→Chọn C
Câu 2: Chọn đáp án C
2
X O X
3
n = n M = = 58.
1,655
32

Để m lớn nhất → X là (CHO)
2
: m = 0,02.4.108 = 8.64 gam. →Chọn C
Câu 3 : Chọn đáp án C
Ta có :
19
X
19
27,2.10
Z 17 Clo
1,602.10


Câu 6: Chọn đáp án C
NaHCO
3
0,5 mol > CO
2
0,4 mol.
Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 12

Đặt
HOOC COOH: x 90x (R 45)y 29,4
RCOOH: y 2x y 0,4

BTKL :
32
dd Z X dd NaHCO CO
134x 6,327
m = m + m - m = x = 0,1
29,4 + 200 - 0,4.44 100

→ R = 57 ( C
4
H
9
). Y là C
5
H
10
O
2
có 4 đồng phân cấu tạo. →Chọn C

. →Chọn C
Câu 8: Chọn đáp án B
Giả sử :
NaCl: x
58,5x 119y 5,91
KBr: y
(1)
33
33
NaNO NaNO
KNO KNO
(1),(2)
C%dd m
3,4 3,4 85x 3,4
y 0,75x (2
x 0,04

y0
)
C%dd 3,03 m 3,03 101y 3,03
,03

Vì a > 0,7 nên trong B có
2
BTE
Phan ung
Zn
Cu :0,01
n 0,05a 0,025
Ag :0,1a 0,07

Fe OH : y

BTDT
a 0,1
2a 2b 0,8.2 0,4.3 1,7.2 a b 0,3
b 0,2

Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 13

3
4
3
2
34
2
HCl,NaNO
BTDT
NH
4
Fe :1,2
Cu :0,1
Fe O : 0,4
Zn :0,2
112,2 Cu :0,1 t n 0,02
Na :0,26
Zn :0,2
NH : t
Cl : 4,48

2


Suy ra hệ số cân bằng ở phƣơng trình phân tử là :
5Na
2
SO
3
+ 2KMnO
4
+ 6NaHSO
4
8Na
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 3H
2
O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phƣơng trình phản ứng là 27.
Câu 12: Chọn đáp án B
(1) Đúng.Theo SGK lớp 12.
(2) Sai.Anilin có tính bazo yếu không đủ làm quỳ tím chuyển màu
(3) Đúng
(4) Sai.Tính axit yếu của phenol không đủ làm quỳ tím đổi màu)
(5) Đúng.Theo SGK lớp 10.

)
3
cũng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa vì Oxi có thể tăng số Oxi
hóa còn sắt,nito thì có thể giảm.
0
t
3 2 3 2 2
3
2Fe NO Fe O 6NO 1,5O

Tất cả các phát biểu đều sai →Chọn D
Câu hỏi này đòi hỏi học sinh cần phải có kiến thức chắc về hóa học.Nếu chỉ học vẹt sẽ khó mà trả
lời đúng được.
Câu 14 : Chọn đáp án A
Chú ý : Z
Mg
= 12 ion Mg
2+
có 10e →Chọn A
Câu 15: Chọn đáp án B
Ta có :
32
2 5 2
3 7 2
CH NH : a
C H NH : 2a .
C H NH : a

BTKL
31a + 45.2a + 59a = 21,6 a = 0,12

3
. Phƣơng trình phản ứng :
Với Al :
2 2 2
32
3
Al NaO H H O NaAlO H
2
2Al 6HCl 2AlCl 3H

Với Al
2
O
3
:
2 3 2 2
2 3 3 2
Al O 2NaOH 2NaAlO H O
Al O 6HCl 2AlCl 3H O

Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 15

Với Zn(OH)
2
:
2 2 2 2
2 2 2
Zn(OH) 2NaOH Na ZnO 2H O
Zn(OH) 2HCl ZnCl 2H O


X H O CO
n n n 0,0126 m 1,2852

Có 7 ancol thỏa mãn tính chất tách nƣớc cho một anken duy nhất :
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
OH
24
0
H SO (dac)
170 C
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH=CH

3
CH
3

HOCH
2
CH
2
CH
2
CHCH
3
24
0
H SO (dac)
170 C
CH
2
=CHCH
2
CHCH
3
+ H
2
O
CH
3
CH
3


3
CH
2
CHCH
2
CH
3
24
0
H SO (dac)
170 C
CH
3
CH
2
CCH
2
C CH
3
+H
2
O (TH này HS hay viết thiếu)
CH
2
-OH CH
2 CH
3

CH - CHCH
2
OH
24
0
H SO (dac)
170 C
CH
3
CH –C=CH
2
+H
2
O
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3Câu 19: Chọn đáp án C
Vì X đều gồm các chất mạch thẳng nên B và C là các chất no 2 chức
Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 16

Ta quy X về :
n 2n

+
thì A có CTCT dạng CH C-C
3
H
7
33
AgNO /NH
AgC C-C
3
H
7

Lƣu ý: Khối lƣợng mỗi hidrocacbon ở mỗi thí nghiệm khác nhau (hơn kém nhau 1,24 lần) nếu
không để ý có thể khoanh vào đáp án C. C
5
H
8
; 10,85 g
→Chọn D
Câu 22: Chọn đáp án B
Ta có :
3 4 3
NH NH NO 4 3
3e
Mg,Al,Fe: m gam
n 0,05 n 0,05 (m 109,4) NH NO :0,05 mol
NO :1,7 n 1,7

Trong X
BTKL


X là C
2
H
5
OH. Y là CH
3
CHO. Z là CH
3
COOH. G là CH
3
COONa.
Các hợp chất có liên kết ion thì nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao hơn hợp chất có liên kết cộng
hóa trị => chọn chất G.
Nguyn Anh Phong Nguyn Minh Tun Lờ Thanh Phong Trn Phng Duy 17

HS phi phi hp vn dng kin thc hu c 11 mi cú th lm c bi ny. HS hay nhm ln vi
ỏp ỏn l Z. Chn D
Cõu 24: Chn ỏp ỏn A
i vi X, ta cú :
O H O
O H H
n n 8 n 4
X thuoọc nhoựm IVA
X coự soỏ oxi hoựa cao nhaỏt laứ 4
n n n 4

i vi Y, ta cú :
O H O
O H H

3
3
XCO : a
Al(OH) : 2a
=>
2
12 = (X + 60)a + 78.2a
BTNT C => CO : 3a

BTKL :
2 3 3 2
dung dich G dd Na CO dd B dd AgNO ket tua CO
m = m + m + m - m - m

8a.85 9,884
a = 0,05 mol.
100
100
4a.106. + 120 + 200 - 12 -143,5.8a - 44.3a
21,2

Gii ra dc X = 24 (Mg). =>
2
MgCl
0,05.95
C% = .100% = 3,958%
120
Chn A
im mu cht ca bi tp l phn ng trao i ion gia mui Al
3+


Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 18

(4). Sai.
22
n 3 CH C CH

(5). Đúng.Theo SGK lớp 11.
(6). Sai.Ngoài các chất trên có thể có but – 1 – en; but – 2 – en; 2 – metyl – propen; xiclo
butan
(7). Sai. Tính thơm của hợp chất không ở mùi mà nó ở chỗ cấu tạo của chúng có chứa “cấu tạo
thơm”. Một số hidrocacbon thơm có mùi khó chịu ) →Chọn B
Câu 27: Chọn đáp án B
Ta có :
3
BTE
Trong X
NO
NO
2,688
n 0,12 n 0,12.3 0,36
22,4

2
BTNT.K
KOH
BTNT.N BTE
3 NO
Fe
KCl : 0,3

Ca OH HCO CaCO H O

(5) Chắc chắn có :
2
3 3 2
Ca OH HCO CaCO H O

(6) Chắc chắn có :
2 2 2
SO 2H S 3S 2H O

(7) Chƣa chắc có vì nếu Cl
2
dƣ thì I
2
sẽ bị tan
22
2 2 2 3
Cl 2KI 2KCl I
5Cl I 6H O 2HIO 10HCl

(8) Không có phản ứng xảy ra.
(9) Chắc chắn có :
2 2 3 2 2 3 2 3
CO K SiO H O H SiO K CO
→Chọn B
Câu 29: Chọn đáp án B
H
2
: 0,075 mol. BTKL : m


X là HCOOCH
3
(0,1 mol) và Y là C
2
H
3
COOC
2
H
5
(0,05 mol)

0,05.100
% m .100% 45,45%
11
Y
→Chọn B
Câu 30: Chọn đáp án C
Các chất thỏa mãn là : CH
3
CCl
3
, phenylclorua,o-clo phenol,
2 6 2
(OH) C H (Cl)COOH

clo metan: CH
3
Cl

6
H
4
-Cl
NaOH
NaO-C
6
H
4
-ONa
benzylclorua: C
6
H
5
CH
2
Cl
NaOH
C
6
H
5
CH
2
OH
phenylclorua: C
6
H
5
Cl

ClCH=CHCl: ClCH=CHCl
NaOH
HO-CH=CH-OH (không bền) HO-CH
2
CHO
CH
3
CCl
3
: CH
3
CCl
3
NaOH
CH
3
C(OH)
3
(không bền) CH
3
COOH
NaOH
CH
3
COONa
Vinylclorua: CH
2
=CHCl
NaOH
CH

O 1,1 mol > CO
2
0,7 mol => X là hh các ancol no.
Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 20

0,7
C = =1,75
1,1 - 0,7
=> X là hh các ancol no, đơn chức và mol ancol = 0,4.
BTNT => m
X
= m = 0,7*12 + 1,1*2 + 16*0,4 = 17 gam.
32,8 gam Y có số mol 0,25*2 = 0,5 mol.
Pứ este hoá : Ancol X + Axit Y => Este + H
2
O (Axit dƣ nên tính theo ancol)
BTKL :
80 17 32,8
a = .0,4( + - 18) = 28,832 gam
100 0,4 0,5
→Chọn A
Đây là dạng bài tập khá quen thuộc về phản ứng đốt cháy của ancol no đơn chức và phản ứng
este hoá với axit. HS gặp khó khăn trong khâu xác định dãy đồng đẳng của các ancol X và xử lý
hỗn hợp 3 ancol phản ứng với 2 axit.
Câu 33: Chọn đáp án C
Sơ đồ phản ứng :
2
4
24
HCl

trong HCl, số oxi hóa của O thay đổi
từ -2 về 0, số oxi hóa của Cl thay đổi từ -1 về 0.
Áp dụng bảo toàn khối lƣợng, ta có :
22
KMnO chaát raén
4
OO
mm
0,96
m 23,7 22,74 0,96 gam n 0,03 mol.
32

Áp dụng bảo toàn electron, ta có :
4 2 2 2 2
KMnO O Cl Cl Cl (ñktc)
0,03 ?
0,15
5n 4n 2n n 0,315 mol V 0,315.22,4 7,056 lít
→Chọn C
Câu 34: Chọn đáp án B
Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 21

CH
3
CH
3
CH
3
CH
3

CH
3
CH
3

Vậy a = 1; c = 3; d = 3 →Chọn B
Câu 35: Chọn đáp án B
Các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là: (a) và (e) →Chọn B
Câu 36: Chọn đáp án C
X gồm Fe
2+
; Fe
3+
và Cl
-
.

Cu + Fe
3+
Cu
2+
+ Fe
2+

Mg + Fe
2+
Mg
2+
+ Fe hoặc Mg + Fe
3+

hoặc Fe
3+
+ 3OH
-
Fe(OH)
3

NH
3
+ Fe
3+
+ H
2
O Fe(OH)
3

+ NH
4
+

KI + Fe
3+
Fe
2+
+ I
2
+ K
+

H

12 2 6,24 0,46
26,72
: 44 18 26,72 0,36
RC Na
HC
A trong A
khong no
it
RC Na
D m R
NaCl
mm
n
CO a
a b a
AO
H O b a b b
ax
,1
0,2 0,1 0,1
no
it
n

TH1:
2
22
:0,1
OO :0,04
12,64 35,4 % 22,78

SO Ba BaSO
→Chọn C
Câu 40: Chọn đáp án D
Ta có :
3
2
BTNT
2
Cu NO
BTNT
2
CuO : 0,2
n 0,2 NO :0,4
O :0,1 CuO : 0,2 m 64.0,2 12,8
→Chọn D
Câu 41:

Chọn đáp án B

3
22
2+
2
2+
2
HNO dac
H S du Ba(OH) du
2
4
3+

+ 2e ; Fe
2+
Fe
3+
+ 1e ; Mn
+7
+ 5e Mn
+2

= > Bảo toàn e : y + t =5.0,22
Quy đổi kết tủa Z và bảo toàn e : 2x + 6(x + 0,5z) = 1,1
Ta lại có : m
X

= m
Cu
+ m
Fe
+ m
O
=>

64x + 56(y + z) + 16.0,5t = 0,5.60,8 ( Lƣu ý O
2-
< = > 2Cl
-
)
Giải hệ ta đƣợc :
x = 0,1
y = 0,2

2
.
IV/ HS chỉ tập trung tìm công thức của oxit sắt.
V/ Định luật bảo toàn điện tích ( đặc biệt mối liên hệ giữa O
2-
và Cl
-
)
Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 23

Câu 42: Chọn đáp án A
Ta có :
23
BTNT.Fe
Fe O Fe Fe
n 0,1 n 0,2 m 11,2
→Chọn A
Câu 43: Chọn đáp án B
Theo giả thiết và bảo toàn nguyên tố H, ta có :
3 2 5
3
25
3 2 5 2
CH COOH C H OH
CH COOH
C H OH
CH COOH C H OH H O
60n 46n 25,8
n 0,2
2.23,4

Câu 45: Chọn đáp án C
Với
BTE
2 Fe Al 1
Fe:0,045 Fe:4,5a
P Có n 4,5n P 3a 4,5a.3 0,165.3 a 0,03
Al:0,01 Al:a

Do đó :
Fe Al
34
1 2 3
14,49
m 14,49 19,32
3
Al:0,2
m
Fe:0,135
14,49 m m
Fe O :0,06
P Al O 0,06
Al:0,03
102

Al
0,2
%n 76,92%
0,2 0,06
→Chọn C
Câu 46: Chọn đáp án D

H
5
tạo bởi 2 gốc của axit linoleic CH
3
(CH
2
)
4
CH = CHCH
2
CH = CH(CH
2
)
7
COOH và
1 gốc của axit béo no panmitic C
15
H
31
COOH
=> phân tử X có tổng số liên kết pi là k = 2.2+3 = 7 => b-c = 6a. →Chọn D
Câu 49: Chọn đáp án C
Hh E pứ tráng bạc => X là HCOOH và este T có gốc HCOO- .
Đặt số mol X,Y,T lần lƣợt là a,b và c. CO
2
0,25 mol và H
2
O 0,18 mol. BTNT
=>
4c2b2a0,22

2
H
4
(OH)
2

BTKL :
2
E KOH Z H O
m + m = m + m + m

= > 6,88 + 0,15*56 = m + 62*0,02 + 18*(0,04+0,03) => m = 12,78 gam. →Chọn C
Những điểm kiến thức HS lưu ý vận dụng trong bài tập này :
I/ Định luật BTNT.
II/ Phản ứng tráng bạc của axit fomic và este của axit fomic
III/ Kĩ năng vận dụng định luật BTKL với dữ kiện đề cho KOH dư khi phản ứng với hỗn hợp axit +
este.
Nguyễn Anh Phong – Nguyễn Minh Tuấn – Lê Thanh Phong – Trần Phương Duy 25

IV/ Vận dụng độ bất bão hoà trong phản ứng đốt cháy hợp chất hữu cơ, kĩ năng biện luận xác định
CTPT. HS gặp không ít khó khăn trong việc xác định công thức của este T
Câu 50: Chọn đáp án D
Vùng thảo nguyên không có khu công nghiệp nên không có SO
2
→(loại B và C)
Trong nƣớc mƣa thì không thể có H
3
PO
4
→Chọn D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status