tuyển tập đề thi thử đại học và lời giải chi tiết môn lý luyện thi đại học tháng 5 năm 2013 - Pdf 37

TRITUEMOI
® TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn Vật Lý
KÈM ĐÁP ÁN CHI TIẾT VÀ LỜI NHẬN XÉT
CÁC TRƯỜNG CHUYÊN 2013

TUY
TUYTUY
TUY

N T
N TN T
N T

P
P P
P
ĐỀ
THI TH
THI TH THI TH
THI TH

Đ
A
AA
A

I
I I

NG


––

THE SECRET TO SOLVE
THE SECRET TO SOLVETHE SECRET TO SOLVE
THE SECRET TO SOLVE PHYSIC
PHYSIC PHYSIC
PHYSIC –
––
– Công ty New - Inteligent – Trí Tuệ Mới giữ bản quyền xuất bản và


tng

chongi



phng

châm

sng: “Không bao gi là quá mun  bt u
!”



dành

cho

BN,

NGI


t u. Mi th u n gin nh tr bàn tay mt khi bn tht s quyt tâm !. Bàn
tay khi nm li thì có ngha là bn ã quyt tâm  làm mi th theo cách bn mong
mun, sng cuc sng ca bn bt k trong quá kh bn có là ai thì cng không
quan trng
b
bb
bi
ii
i
tng lai bn là ai mi là iu quan trng !
Nhng iu tuyt vi nht ang n vi bn y !
Tôi bit chc chn là th !
Nào hãy m trang tip theo xem iu gì ang ch bn nhé !
Ch Biên: “Mr. Vng”
Bí quyt gii nhanh bài tp vt lýôi l
ôi lôi l
ôi l

i chia
i chia i chia
i chia s c
s cs c
s ca nh
a nha nh
a nhó
óó
óm biên

Thi không ăn ớt thế mà cay”
Hi vọng tất cả các bạn đã cầm trên tay cuốn sách này sẽ cố gắng hết sức để đi đến đích để
không phải ăn ớt mà cay như Tú Xương !
Cũng như tất cả các bạn học sinh đã gặt hái thành công nhất định nhờ các ý tưởng
trình bày trong cuốn sách này, các em nhất định sẽ nhận ra rằng dường như có một điều gì đó
thật tuyệt vời đang xảy đến với mình ngay sau khi em vừa gấp trang sách cuối cùng – tất nhiên
là chỉ trong trường hợp các em sẵn sàng làm các đề thi và suy ngẫm kỹ các ý tưởng trình bày
trong sách. Tốc độ và phương thức tư duy nhạy bén của các em sẽ được thay đổi một cách
đáng kể. Nếu lúc trước em đang lạc lối trong biển tri thức của Hóa học phổ thông thì hơn bao
giờ hết ngay bây giờ kể từ lúc cầm cuốn sách này trên tay mọi thứ sẽ được hiện ra trước mắt
em những kiến thức phức tạp sẽ trở lên đơn giản, cuốn sách sẽ giúp các em biết
mình phải
làm gì và làm như thế nào trong thời điểm
gần đến đích ngày thi đại học, nó sẽ giúp em khơi
dậy sức mạnh của tiềm thức và biến sức mạnh ấy thành hành động cụ thể. Các em thử nghĩ
xem: đã bao giờ các em được tham gia khóa học luyện giải đề thi ngay tại nhà với những đề
thi chất lượng nhất bám sát nhất với đề thi chính thức của Bộ Giáo Dục chưa ? Nếu câu trả
lời là chưa thì thầy xin chúc mừng các em, bởi lẽ các em sắp sửa được tham gia khóa học mà
bản thân em là người chấm thi, là người coi thi, là người giải đáp đấy “all in one” luôn các
em ah, chưa bao giờ mọi ý tưởng lại được trình bày rõ ràng đến như thế, em sẽ tự mình khám phá con đường đến thành công bằng chính bản thân mình mà không phải là ai khác ! cuối
cùng Thầy xin gửi lời chúc may mắn và thành công tới tất cả các em học sinh trên mọi miền tổ
quốc !

Dẫu tại bãi chiến trường
Thắng muôn nghìn quân địch.
Không bằng tự thắng mình
Là chiến thắng tối thượng !

thá thá
tháng 5
ng 5ng 5
ng 5 nm 2013
nm 2013 nm 2013
nm 2013 Bí quyt gii nhanh bài tp vt lý
1

.Tôi mnh m  không có gì có th làm dao ng tâm
trí tôi

2

.Tôi s nói v sc khe, hnh phúc và s thnh vng
cho tt c nhng ngi mà tôi gp

3

.Tôi s làm cho nhng ngi bn ca tôi nhn thy
rng trong h có mt iu rt giá tr


10

.Tôi luôn ln hn ni lo lng, bình tnh hn mi tc gin, khe mnh hn s s hãi và hnh phúc  loi b
ht nhng vn  rc ri ca hin ti

11

.Tôi ngh tt v tôi và th hin iu này vi th gii,
không có nhng li tiêu cc, thô l ch có nhng li sâu
sc

gày hôm nay, tôi s tin rng mình là ngi c bit,
mt ngi quan trng. Tôi s yêu quý bn thân tôi vi
chính nhng gì tôi có và không so sánh mình vi nhng
ngi khác.

gày hôm nay, tôi s t lng lòng mình và c gng trm
tnh hn. Tôi s hc cách kim soát nhng cm xúc và suy
ngh ca mình.

gày hôm nay, tôi s hc cách tha th nhng gì ngi
khác ã gây ra cho tôi, bi tôi luôn nhìn vào hng tt và
tin vào s công bng ca cuc sng.


gày hôm nay, tôi s b li phía sau mi lo âu, cay ng
và tht bi, khi u mt ngày mi vi mt trái tim yêu
thng và hn nhiên nht. Tôi s sng vi nhng khát
khao, m c mà mình luôn p .

gày hôm nay, tôi s thách thc mi tr ngi trên con
ng mà tôi la chn và t nim tin. Tôi hiu rng, khó
khn là mt phn ca cuc sng và chúng tn ti là  tôi
chinh phc và vt qua gày hôm nay, tôi s sng hnh phúc. Tôi s tri rng
lòng  cm nhn cái p trong cuc sng,  yêu thng và tin tng nhng ngi tôi yêu quý, và nhng ngi
thng yêu tôi. Tôi s làm nhng vic khin tôi cm thy
hnh phúc: xem mt b phim hài, làm mt vic t t, giúp
 mt ai ó, gi mt chic thip in t, nghe mt bn
nhc yêu thích...
Và hôm nay, ngay bây gi, tôi cm nhn c hnh phúc
và sc sng mi  bt u mt ngày mi tht có ích - bt
k ngày hôm qua nh th nào.

…...……Ngày…. Tháng…. Nm……
Kí tên ca bn

Mục lục
Thay lời muốn nói.......................................................................................................................
Lời ngỏ của nhóm biên soạn.......................................................................................................
Bản cam kết của bạn...................................................................................................................
Phần 1: Đề thi.............................................................................................
Đề số 1: Chuyên Amstecdam Hà Nội lần 2 – 2013 ......................................................................
Đề số 2: Chuyên Trần Đại Nghĩa – Tp. Hồ Chí Minh lần 2 – 2013 .............................................
Đề số 3: THPT Năng khiếu – Tp. Hồ Chí Minh lần 2 – 2013 ......................................................
Đề số 4: Chuyên Đại Học Vinh lần 1 – 2013 ..............................................................................
Đề số 5: Chuyên Đại Học Vinh lần 2 – 2013 ..............................................................................
Đề số 6: Chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ lần 1 – 2013................................................................
Đề số 7: Chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ lần 1 – 2013................................................................
Đề số 8: Chuyên Thái Bình lần 1 – 2012......................................................................................
Đề số 9: Chuyên Quốc Học Huế lần 1 – 2013...............................................................................
Đề số 10: Chuyên Bắc Ninh lần 1 – 2013.....................................................................................
Đề số 11: Chuyên Bắc Ninh lần 2 – 2013.....................................................................................
Đề số 12: Chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương lần 2 – 2013..........................................................
Đề số 13: Chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương lần 3 – 2013..........................................................
Đề số 14: Chuyên Thăng Long – Đà Lạt lần 2 – 2013.................................................................
Đề số 15: Chuyên Lương Thế Vinh lần 1 – 2013..........................................................................
Đề số 16: Chuyên ĐH Sư phạm HN lần 1 – 2013.........................................................................
Đề số 16: Chuyên ĐH Sư phạm HN lần 1 – 2013.........................................................................
Đề số 17: Chuyên ĐH Sư phạm HN lần 2 – 2013.........................................................................
Đề số 18: Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa lần 1 – 2013................................................................
Phần 2. Đáp Án và Lời giải chi tiết, Bình luận........................................
Phần 3. Phụ lục tóm tắt công thức giải nhanh vật lý lớp 12..................
Phần 4. Phân tích cấu trúc đề thi đại học môn Lý năm 2013................
Phần 5. Mẫu trả lời trắc nghiệm chuẩn lấy từ Cục khảo thí và kiểm

5
6

. Điện dung của tụ điện là
A.

25 mF.
B.

25 nF.
C.

25 pF.
D.

25 .Fµ

Câu 2:

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và quả cầu nhỏ được đặt trên mặt
bàn nằm ngang nhẵn. Kéo quả cầu nhỏ lệch khỏi vị trí cân bằng để lò xo bị giãn 4 cm; tại thời
điểm t = 0 buông nhẹ quả cầu để nó dao động điều hòa. Thời gian để quả cầu đi được quãng
đường 10 cm đầu tiên là
15
s
π
. Khối lượng quả cầu bằng
A.

250 g.

đổi thành
A.

Nhiệt năng.
B.

Hóa năng.
C.

Quang năng.
D.

Điện năng.
Câu 5:

Một đoạn mạch gồm điện trở
20R =

mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
( )
200 2 cos100u t Vπ=
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
điện trở và giữa hai đầu cuộn dây lần lượt là 60V và 160V. Dòng điện chạy qua đoạn mạch
có cường độ hiệu dụng là 3A. Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây có giá trị tương ứng
là A.


Câu 7:

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường bằng
10m/s
2
. lấy
2
10π =
. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100g. Lực hồi phục cực đại tác dụng
lên con lắc bằng 0,1 N. Khi vật nhỏ đi qua vị trí thế năng bằng một nửa động năng thì lực
căng của dây treo là:
A.

1,00349 N.
B.

1,02853 N.
C.

1,00499 N.
D.

1,00659 N.
Câu 8:
Đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần
50R
= Ω
, một tụ điện có điện dung
C và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai
đầu đoạn mạch có biểu thức

4.10 cos 2.10i t

=
. Điện tích cực đại của tụ điện là
A.

9
4.10

( )
C
.
B.

9
2.10

( )
C
.
C.

9
8.10

( )
C
.
D.


Một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp
xoay chiều đặt và hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 150 V, tần số 100 Hz. Dòng điện chạy trong mạch có giá trị hiệu dụng là 2 A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 240W.
Điện dung của tụ điện là
A.

37, 35 .Fµ

B.

70,74 .Fµ

C.

35, 37 .Fµ

D.

74,70 .Fµ

Câu 13:
Phát biểu nào sau đây
không
đúng khi nói về đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần
cảm?
A.
Đối với dòng điện không đổi cuộn thuần cảm có tác dụng như một điện trở.
B.

Chù kỳ dao động tăng trong trường hợp va chạm đàn hồi.
C.
Chu kỳ dao động tăng trong trường hợp va chạm mềm.
D.
Chu kỳ dao động giảm trong trường hợp va chạm mềm.
Câu 16:
Hai sóng dạng sin có cùng bước sóng 48 cm và cùng biên độ, truyền ngược chiều
nhau trên một sợi dây với tốc độ 40 cm/s, tạo ra một sóng dừng. Khoảng thời gian giữa hai
thời điểm liên tiếp mà dây duỗi thẳng là
A.
0,6 s.
B.
0,8 s.
C.
0,4 s.
D.
1,2 s.
Câu 17:
Trong dao động tự duy trì, biên độ dao động của hệ phụ thuộc vào :
A.
Ma sát của môi trường.
B.
Năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu.
C.
Năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ.
D.
Năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ và ma sát của môi trường. Câu 18:


12π
cm/s
D.

0
cm/s
Câu 19:
Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
0
0
8α =
. Trong quá trình dao
động, tỉ số giữa lực căng dây cực đại và lực căng dây cực tiểu là:
A.
1,0384.
B.
1,0219.
C.
1,0321.
D.
1,0295.
Câu 20:
Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
A.
Tần số sóng.
B.
Tính chất của môi trường.
C.
Biên độ của sóng.

f
thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị
cực đại. Khi đó.
A.
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn điện áp hiệu dụng trên tụ C.
B.
Cảm kháng và dung kháng bằng nhau.
C.
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm L và ở hai đầu tụ C luôn bằng nhau.
D.
Điện áp tức thời ở hai đầu điện trở luôn bằng điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 23:
Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm
4 Hµ
và một tụ điện có điện
dung 2000 pF. Điện tích cực đại trên tụ là
5 Cµ
. Nếu mạch có điện trở thuần là
0,1

thì để
duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một năng lượng có công suất bằng:
A.
15,625 W.
B.

36 Wµ
.
C.


A.
Vecto cảm ứng từ của từ trường quay trong động cơ luôn thay đổi cả về hướng và trị
số.
B.
Roto của động cơ quay với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay.
C.
Nguyên tắc hoạt động của động cơ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ
trường quay.
D.
Hai bộ phận chính của động cơ là Roto và stato.
Câu 27:
Gia tốc của một vật dao động điều hòa
A.
Có giá trị nhỏ nhất khi vật đổi chiều chuyển động.
B.
Có giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí biên.
C.
Luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn không đổi.
D.
Luôn ngược pha với vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
Câu 28:
Một mạch dao động LC đang bức xạ được sóng dài. Để mạch đó bức xạ được sóng
trung thì phải
A.
Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây có độ tự cảm thích hợp.
B.
Mắc nối tiếp thêm và mạch một điện trở thuần thích hợp.
C.
Mắc sóng song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
D.

so với dòng điện chạy qua nó. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch là
A.
190 V.
B.
301 V.
C.
384 V.
D.
220 V.
Câu 31:
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát, có độ
cứng lò xo
1,6k =
N/m và khối lượng vật năng
100m =
g. Ban đầu giữ vật m ở vị trí mà lò
xo bị nén 6 cm so với vị trí cân bằng. Tại vị trí cân bằng đặt vật
200M =
g đứng yên. Buông
nhẹ để vật m chuyển động và va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật M. Sau va chạm, vật m dao
động với biên độ là
A.
4 cm.
B.
2 cm.
C.
6 cm.
D.
8 cm.


.
300
s

Câu 33:
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa có phương trình lần
lượt là :
1
3 cos10x tπ=
(cm) và
2
4 sin10x tπ=
(cm). Vận tốc cực đại của vật là
A.
1,26 m/s.
B.
1,57 m/s.
C.
3,14 m/s
D.
12,6 m/s
Câu 34:
Một sóng ngang, bước sóng
λ
truyền trên một sợ dây căng ngang. Hai điểm P và Q
trên dây cách nhau
5
4
λ
và sóng truyền theo chiều từ P đến Q. Chọn trục biểu diễn li độ của

Thần kinh thính giác và tai người nghe.
Câu 37:
Một máy thu thanh (đài) bán dẫn có thể thu cả dải sóng AM và dải sóng FM bằng
cách thay đổi cuộn cảm L của mạch chọn sóng nhưng vẫn dùng chung một tụ xoay. Khi thu
sóng FM, đài thu được sóng từ 2m đến 12 m. Khi thu sóng AM, đài thu được bước sóng dài
nhất là 720 m. Bước sóng ngắn nhất trong dải AM mà đài thu được là
A.
80 m.
B.
120 m.
C.
160 m.
D.
100 m.
Câu 38:
Trong thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn tín hiệu âm tần có tần số
a
f

với tín hiệu dao động cao có tần số f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến ăng ten phát biến
thiên tuần hoàn với tần số
A.
f và biện độ như biên độ dao động của âm tần.
B.
a
f
và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f
C.
a
f

A
.
B.
2−

( )
A
.
C.
3

( )
A
.
D.
2

( )
A
.
Câu 40:
Hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
cách nhau một khoảng là 50 mm đều dao động theo
phương trình
( )
cos 200u a tπ=
mm trên mặt nước. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 0,8


1
2
T
qE
g
m
π=
+
.
B.

2
2
1
2
T
qE
g
m
π=
 









T
qE
g
m
π=

.
Câu 42:
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu một hộp đen X thì
dòng điện chạy qua X có cường độ hiệu dụng là 0,25 A và dòng điện sớm pha
2
π
so với điện
áp giữa hai đầu hộp đen X. Cũng đặt điện áp đó vào hai đầu hộp đen Y thì dòng điện chạy qua
Y vẫn có cường độ hiệu dụng là 0,25 A nhưng dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu
hộp đen Y. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch gồm X và Y mắc nối tiếp thì dòng
điện trong đoạn mạch có cường độ hiệu dụng là
A.

2
( )
A
.
B.

2
2
( )
A
.

Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều chạy qua
nam châm điện.
Câu 44:
Đặt điện áp xoay chiều
0
cos
u U t
ω=
(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
3
10
4
C
π

=
(F). Ở thời điểm
1
t
, giá trị của điện áp là
1
100 3
u
=
V và dòng điện trong mạch là
1
2,5
i A
= −
. Ở thời điểm

( )
V
.
Câu 45:
Sóng ngang có tần số
56
f
=
Hz truyền từ đầu dây A của một sợi dây đàn hồi rất
dài. Phần tử dây tại điểm M cách nguồn A một đoạn
50x =
cm luôn luôn dao động ngược pha
với phần tử dây tại A. Biết tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 7 m/s đến 10
m/s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A.
10 m/s.
B.
8 m/s.
C.
6 m/s.
D.
9 m/s.
Câu 46:
Phát biểu nào sau đây là
không
đúng ?
A.
Sóng điện từ là sóng ngang. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường
biến thiên và từ trường dao động cùng phương và cùng vuông góc với phương truyền
sóng.

16
.
C.

1
2

7
16
.
D.

3
2

9
16
.
Câu 48:
Âm do một chiếc đàn bầu phát ra
A.
Có độ cao phụ thuộc và hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng.
B.
Nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn. C.
Có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.
D.
Nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn.

=
Hz. Bóng đèn sáng bình thường khi độ tự cảm của cuộn cảm là.
A.
1,11 H.
B.
1,78 H.
C.
0,89 H.
D.
0,45 H.

B. Theo chương trình Nâng Cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51:
Một momen lực không đổi 30 (Nm) tác dụng vào một bánh đà (đang đứng yên) có
momen quán tính 6 (kg.m
2
) đối với một trục quay cố định. Để momen động lượng của bánh
đà đạt giá trị 720 (kg m
2
/s) thì thời gian tác dụng của momen lực là
A.
30 s.
B.
24 s.
C.
20 s.
D.
12 s.
Câu 52:

Câu 54:
Hai đĩa tròn đồng chất có cùng khối lượng, nhưng bán kính của đĩa thứ hai gấp đôi
bán kính của đĩa thứ nhất. Mỗi đĩa quay đều quanh một trục đi qua tâm đĩa và vuông góc với
mặt đĩa. Để động năng của hai đĩa bằng nhau thì tốc độ góc của đĩa thứ nhất
A.
Lớn gấp 4 lần tốc độ góc của đĩa thứ hai.
B.
Bằng một phần tư tốc độ góc của đĩa thứ hai.
C.
Lớn gấp 2 lần tốc độ góc của đĩa thứ hai.
D.
Bằng một nửa tốc độ góc của đĩa thứ hai.
Câu 55:
Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong các đại
lượng sau, đại lượng nào của vật không đổi theo thời gian ?
A.
Tốc độ góc.
B.
Momen động lượng.
C.
Momen quán tính.
D.
Vị trí trọng tâm. Câu 56:
Một mạch chọn sóng gồm một cuộn cảm
4L =
F
µ

0,2
a
=
g ( với
g
là gia tốc trọng
trường) thì chu kỳ của con lắc đó là
A.
1,095 T.
B.
0,800 T.
C.
1,200 T.
D.
0,913 T.
Câu 58:
Một sợi dây đàn hồi dài
105l =
cm, một đầu lơ lửng, một đầu gắn với một nhánh
âm thoa dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây với tần số 50 Hz. Trên dây có
một sóng dừng ổn định với 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A.
60 m/s.
B.
45 m/s.
C.
30 m/s.
D.
42 m/s.
Câu 59:

2
.
---------HẾT---------

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2013
THPT CHUYÊN Môn: VẬT LÝ – Lần 2

Thời gian: 90 phút. (không kể thời gian phát đề)
(60 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:

…………………………………………….

Số báo danh:


 




=





 
. Quan hệ giữa biên độ góc của hai con lắc là:
A.

1 2
2
3
α α=
.
B.

1 2
1, 5.α α=
.
C.

1 2
2
.

C.

Không thay đổi nếu ta mắc thêm đoạn mạch một tụ điện hoặc 1 cuộn dây thuần cảm.
D.

Không phụ thuộc gì vào L và C.
Câu 5:
Một mạch dao động lý tưởng, tụ điện có
25C =
nF
, cuộn cảm có
36L =
mH.
Điện tích
cực đại của tụ có giá trị là
9
36, 3.10
C

. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn là
1,1
V
thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn là
A.
0,05 mA.
B.
2,5 mA.
C.
0,5 mA.
D.

D.

3
U
. Câu 7:
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
1 1
cos
6
x A t
π
ω
 



= −





 


( )
2 2

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 30
cm,
dao động theo phương
thẳng đứng, có phương trình:
10 sin 40
6
A
u t
π
π
 



= +





 
mm;
( )
8 cos 40
B
u tπ=
mm. Biết tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 1,6 m/s. Xét hình chữ nhật AMNB trên mặt nước, trong đó có AM
= 40 cm. Số điểm dao động cực tiểu trên MB là
A.

C.
Vài chục megahec (MHz).
D
. Vài megahec (MHz).
Câu 11:
Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một
bộ tụ điện gồm tụ điện cố định C0 mắc song song với một tụ xoay C. Tụ xoay có điện dung
thay đổi từ 10
pF
đến 250
pF.
Nhờ vậy máy thu có thể thu được các sóng có bước sóng từ 10 m
đến 30 m. Độ tự cảm L của cuộn dây bằng
A.

0,95
( )

.
B.
1,24
( )

.
C.
0,74
( )

.
D.

( )
80 sin 8
v tπ π=
cm/s. Câu 13:
Thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng
λ
, hai khe I-âng cách nhau 3 mm. Hiện
tượng giao thoa được quan sát trên màn song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D.
Nếu dời màn ra xa thêm 0,6 m thì khoảng vân tăng thêm 0,12 mm. Bước sóng
λ
bằng
A.
0,60
( )

.
B.
0,64
( )

.
C.
0,54
( )

.
D.

D.

0,4

mJ.
Câu 16:
Một sóng lan truyền trong một môi trường có phương trình
0
cos2
x
u U ftπ
λ
 



= −





 
.
Biết vận tốc cực đại của dao động của phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng. Hệ
thức nào dưới đây là đúng
A.
0
2


1,436 s.
D.
1,214 s.
Câu 18:
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 10 cm. Khi vật có tốc độ 10 cm/s
thì độ lớn gia tốc là
40 3
cm/s
2
. Chu kỳ dao động của vật là
A.

3
π
s.
B.

2
π
s.
C.

4
π
s.
D.

π
s.
Câu 19:


.
Câu 20:
Chọn phát biểu không đúng khi nói về sóng âm
A.
Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường. B.
Sóng âm truyền tới điểm nào trong không khí thì phần tử không khí tại đó sẽ dao động
theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

C.
Sóng âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16
Hz
đến 20 000
Hz
.

D.
Sóng âm là sự lan truyền các dao động cơ trong môi trường khí, lỏng, rắn.

Câu 21:
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2 mm và cách màn
quan sát 2 m, dùng ánh sáng đơn sắc với bước sóng
0, 44λ =
( )

. Điểm M trên màn là vân
tối thứ 5 cách vân sáng trung tâm một đoạn là

D.
Tần số dao động của con lắc giảm.

Câu 24:
Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe là 1
mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m. Chiếu sáng
hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng
0, 4
( )
mµ 0,75λ≤ ≤
( )

. Bước sóng lớn nhất của
các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn cách vân trung tâm 12 mm là
A.
0,075
.mµ

B.
0,685

.
C.

0,635

.
D.

0,735

= +





 
.
B.

3 2 cos 100
3
i t
π
π
 



= +





 
.
C.

2 2 cos 100




 
.
Câu 26:
Đặt vào điện áp
( )
0
cosu U tω=
, trong đó
0
U
không đổi nhưng
ω
thay đổi được, vào 2
đầu đoạn mạch gồm điện trở
60R = Ω
, cuộn cảm thuẩn L và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi
0
ω ω=
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại và bằng
m
I
. Khi
1
ω ω=
hoặc
2
π
H.
Câu 27:
Tại thời điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo
phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt là
1 1
cos 30
2
u a t
π
π
 



= +





 

( )
2 2
cos 30u a t
π
=
. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 60 cm/s. Hai điểm P và Q thuộc hệ

Các vecto
E

,
B

trong sóng điện từ vuông góc với nhau và dao động ngược pha nhau.

Câu 29:
Chọn phát biểu đúng
A.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có bản chất khác nhau.
B.
Tần số của tia hồng ngoại lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

C.
Chỉ có tia hồng ngoại là có tác dụng nhiệt, còn tia tử ngoại thì không.

D.
Tia hồng ngoại dễ quan sát hơn tia tử ngoại.

Câu 30:
Tia tử ngoại được phát ra mạnh nhất từ
A.
Màn hình vô tuyến.
B.
Hồ quang điện.
C.
Lò vi sóng.
D.

liên tục.
B.
Áp suất của khối khí phải rất thấp.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status