Đơn vị: Bộ môn Toán – Thống kê
-------------
ĐỀ THI HẾT MÔN
ĐỀ SỐ: 01
Học kỳ I - Năm học 2016 – 2017
Môn thi: Lý thuyết xác suất và thống kê toán
Lớp: Đại học chính quy K2015 ngành QTNL, QTKD, BH, KT
Ngày thi: …… /…… /... ...
Thời gian làm bài: 75 phút
Bài 1. (2 điểm) Cho P(A) = 0,35; P(B) = 0,45; P ( AB ) = 0, 25. Tính:
a) P( B / A);
b) P( A / B).
Bài 2. (2 điểm) Một phân xưởng có hai máy cùng sản xuất ra một loại sản phẩm. Công suất
của máy thứ nhất là 70%, của máy thứ hai là 30%. Xác suất để máy thứ nhất, thứ hai sản
xuất ra phế phẩm lần lượt là 0,1 và 0,2.
a) Tính tỉ lệ phế phẩm của phân xưởng.
b) Cho máy thứ hai sản xuất ra 10 sản phẩm, gọi X là số chính phẩm có trong 10 sản
phẩm. Tính EX, DX.
Bài 3. (1,5 điểm) Có 7 khách hàng đi vào ngân hàng có 4 quầy phục vụ. Tính xác suất để
quầy nào cũng có khách.
Bài 4. (4,5 điểm) Số liệu thống kê về trọng lượng X của một số con lợn trong một trại chăn
nuôi sau một thời gian nuôi được cho bởi bảng sau:
X (kg)
30-35
- Các số liệu bài thống kê làm tròn với 4 chữ số thập phân.
Bảng F: BẢNG TÍCH PHÂN LAPLACE :
Φ ( x) =
x
1
2π
−
∫e
t2
2
dt
0
u
1,0
1,1
1,2
1,3
1,4
1,5
0,3554
0,3770
7
0,3577
0,3790
8
0,3599
0,3810
9
0,3621
0,3830
0,3849
0,4032
0,4192
0,4332
0,4452
0,4554
0,4641
0,4713
0,3869
0,4049
0,4207
0,4345
0,4463
0,4564
0,3944
0,4115
0,4265
0,4394
0,4505
0,4599
0,4678
0,4744
0,3962
0,4131
0,4279
0,4406
0,4515
0,4608
0,4686
0,4750
0,3980
0,4147
0,4292
0,4418
0,4525
0,4616
0,4693
0,4756
0,3997
0,4162
0,4306
0,4788
0,4793
0,4798
0,4803
0,4808
0,4812
0,4817
0,4821
0,4861
0,4893
0,4918
0,4938
0,4953
0,4965
0,4974
0,4826
0,4864
0,4896
0,4920
0,4940
0,4955
0,4842
0,4878
0,4906
0,4929
0,4946
0,4960
0,4970
0,4978
0,4846
0,4881
0,4909
0,4931
0,4948
0,4961
0,4971
0,4979
0,4850
0,4884
0,4911
0,4932
0,4949
0,4962
0,4972
0,4979
0,4854
0,4887
0,4913
0,4984
0,4985
0,4985
0,4986
0,4986
0,4987
0,4990
0,4993
0,4995
0,4987
0,4991
0,4993
0,4995
0,4987
0,4991
0,4994
0,4995
0,4988
0,4991
0,4994
0,4996
Bảng H: BẢNG GIÁ TRỊ TỚI HẠN STUDENT
t P ( T < tα (n − 1) ) = γ
Phân vị :
với T ~ Tn.
γ
n-1
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
0,9
0,91
0,92
1,7341
1,7291
1,7247
1,7207
1,7171
1,7139
1,7109
1,7081
1,8992
1,8768
1,8588
1,8440
1,8317
1,8213
1,8123
1,8046
1,7978
1,7918
1,7864
1,7816
1,7773
1,7734
1,7699
1,7667
1,7637
1,9727
1,9481
1,9284
1,8613
1,8579
2,0554
2,0283
2,0067
1,9889
1,9742
1,9617
1,9509
1,9417
1,9335
1,9264
1,9200
1,9143
1,9092
1,9045
1,9003
1,8965
1,8929
2,1504
2,1202
2,0961
2,0764
2,0600
2,0462
2,0343
2,0240
2,0150
2,3027
2,2816
2,2638
2,2485
2,2354
2,2238
2,2137
2,2047
2,1967
2,1894
2,1829
2,1770
2,1715
2,1666
2,5738
2,5275
2,4907
2,4607
2,4358
2,4149
2,3970
2,3815
2,3681
2,3562
2,3457
2,3362
2,3287
2,3202
2,3132
2,5524
2,5395
2,5280
2,5176
2,5083
2,4999
2,4922
2,4851
3,2498
3,1693
3,1058
3,0545
3,0123
2,9768
2,9467
2,9208
2,8982
2,8784
2,8609
2,8453
2,8314
2,8188
2,8073
2,7970
2,7874
3,689
3,581
3,496
a) (1đ)
0,5
0,5
P ( B.A)
P ( AB) 0, 25
P( B / A) =
=
=
≈ 0, 7143
P ( A)
1 − P ( A) 0,35
0,25
0,25
0,5
b) (1đ) • P ( AB ) + P ( AB ) = P ( B ) ⇒ P ( AB ) = P ( B ) − P ( AB ) = 0, 2
• P ( A + B ) = P ( A) + P ( B ) − P ( AB ) = 0, 35 + 0, 45 − 0, 2 = 0, 6
• P( A / B ) =
P ( A.B) P( A + B) 1 − 0, 6
8
=
=
= = 0, 7273
1 − 0, 45 11
P ( B)
• D( X ) = npq = 10.0,8.0, 2 = 1, 6
Câu 3 (1,5đ) Có 7 khách hàng đi vào ngân hàng có 4 quầy phục vụ. Tính xác suất để
quầy nào cũng có khách.
gn = 47 = 16384
Để quầy nào cũng có người có 3 trường hợp:
* TH1: Có 1 quầy có 4 người và 3 quầy kia mỗi quầy một người. (4, 1, 1, 1)
0,5
0,25
m1 = C .(C .3!) = 840
1
4
4
7
* TH2: Có 1 quầy có 3 người, 1 quầy có 2 người và 2 quầy kia mỗi quầy một người.
(3, 2, 1, 1)
0,25
m2 = A42 .(C73 .C42 .2!) = 5040
* TH3: Có 1 quầy có 1 người, 3 quầy kia mỗi quầy có hai người. (2, 2, 2, 1)
m3 = C43 .(C72 .C52 .C32 .C11 ) = 2520
⇒ m = 840 + 5040 + 2520 = 8400
b) (1,5đ) Tìm độ tin cậy biết độ chính xác khi ước lượng tỉ lệ lợn không đạt tiêu
chuẩn của trang trại là 6%.
gf n =
20
= 0,1
200
ε n
0, 06 200
gγ = 2Φ ( u ) = 2Φ
= 2Φ
÷
f (1 − f ) ÷
0,1.(1 − 0,1) ÷
÷
gγ = 2.Φ ( 2,83) = 2.0, 4977 = 99,54%
c) (1,5đ) ) Có báo cáo cho rằng trọng lượng trung bình của lợn trong trang trại là
50kg. Hãy kiểm định ở mức ý nghĩa 5%.
gn = 200; X = 53, 25; s = 10, 0595
gH 0 : m = 50; H 0 : m ≠ 50
;
0,5
0,5
0,5
ĐỀ THI HẾT MÔN
Học kỳ I - Năm học 2016 – 2017
0,25
Môn thi: Lý thuyết xác suất và thống kê toán
Lớp: Đại học chính quy K2015 ngành QTNL, QTKD, BH, KT
Ngày thi: …… /…… /2015
Thời gian làm bài: 75 phút
Bài 1. (2 điểm) Cho P(A) = 0,35; P(B) = 0,45; P ( A + B ) = 0, 6. Tính:
a) P( AB);
b) P( B / A).
Bài 2. (2,5 điểm) Có hai lồng gà, lồng thứ nhất có 3 gà mái và 5 gà trống, lồng thứ hai có 6
gà mái và 3 gà trống.
a) Bắt ngẫu nhiên 3 con từ lồng thứ hai. Tính xác suất để bắt được ít nhất một con gà
mái.
b) Bắt ngẫu nhiên một con từ lồng thứ nhất bỏ sang lồng thứ hai rồi từ lồng thứ hai
bắt ra 2 con. Gọi X là số gà mái bắt được. Tính EX.
Bài 3. (1điểm) Có 7 người đi xe máy cùng vào mua xăng ở một trạm bán xăng có 4 máy
bơm xăng. Tính xác suất để máy bơm nào cũng có khách vào đổ.
Bài 4. (4,5 điểm) Số liệu thống kê về trọng lượng X của lợn trong một trại chăn nuôi sau
một thời gian nuôi được cho bởi bảng sau:
Những con có trọng lượng dưới 40 kg là những con không đạt tiêu chuẩn.
a) Ước lượng số con không đạt tiêu chuẩn của trại ở độ tin cậy 95% biết trại chăn
nuôi có 1500 con.
b) Tìm độ tin cậy biết độ chính xác khi ước lượng trọng lượng trung bình của các con
lợn là 1,2 kg.
c) Có báo cáo cho rằng trọng lượng trung bình của lợn trong trang trại là 50kg. Hãy
kiểm định ở mức ý nghĩa 5%.
Lưu ý:
- Sinh viên không được sử dụng tài liệu.
- Các số liệu bài thống kê làm tròn với 4 chữ số thập phân.
Bảng F: BẢNG TÍCH PHÂN LAPLACE :
u
1,0
1,1
1,2
1,3
1,4
0
0,3413
0,3643
0,3849
0,4032
0,4192
1
0,3438
0,3665
0,4265
Φ ( x) =
6
0,3554
0,3770
0,3962
0,4131
0,4279
1
2π
x
−
∫e
t2
2
dt
0
7
0,3577
0,3790
0,3980
2,7
2,8
2,9
3,0
3,1
3,2
3,3
0,4332
0,4452
0,4554
0,4641
0,4713
0,4772
0,4821
0,4861
0,4893
0,4918
0,4938
0,4953
0,4965
0,4974
0,4981
0,4987
0,4990
0,4993
0,4995
0,4345
0,4463
0,4967
0,4976
0,4982
0,4987
0,4991
0,4994
0,4995
0,4370
0,4484
0,4582
0,4664
0,4732
0,4788
0,4834
0,4871
0,4901
0,4925
0,4943
0,4957
0,4968
0,4977
0,4983
0,4988
0,4991
0,4994
0,4996
0,4382
0,4495
0,4970
0,4978
0,4984
0,4989
0,4992
0,4994
0,4996
0,4406
0,4515
0,4608
0,4686
0,4750
0,4803
0,4846
0,4881
0,4909
0,4931
0,4948
0,4961
0,4971
0,4979
0,4985
0,4989
0,4992
0,4994
0,4996
0,4418
0,4525
0,4973
0,4980
0,4986
0,4990
0,4993
0,4995
0,4996
0,4441
0,4545
0,4633
0,4706
0,4767
0,4817
0,4857
0,4890
0,4916
0,4936
0,4952
0,4964
0,4974
0,4981
0,4986
0,4990
0,4993
0,4995
0,4997
Bảng H: BẢNG GIÁ TRỊ TỚI HẠN STUDENT
t P ( T < tα (n − 1) ) = γ
0,995
1,8331
1,8992
1,9727
2,0127
2,0554
2,1504
2,2622
2,3984
2,6850
2,8214
3,2498
3,6896
10
1,8125
1,9663
2,0067
2,0961
2,2010
2,3281
2,5931
2,7181
3,1058
3,4966
12
1,7823
1,8440
1,9123
1,9494
1,9889
2,2816
2,5326
2,6503
3,0123
3,3725
14
15
1,7613
1,7531
1,8213
1,8123
1,8875
1,8777
1,9235
1,9132
1,9617
1,9509
2,0462
2,0343
1,9044
1,8966
1,9417
1,9335
2,0240
2,0150
2,1199
2,1098
2,2354
2,2238
2,4729
2,4581
2,5835
2,5669
2,9208
2,8982
3,2520
3,2224
18
1,8495
1,8837
1,9200
2,0000
2,0930
2,2047
2,4334
2,5395
2,8609
3,1737
20
1,7247
1,7816
1,8443
1,8738
2,0796
2,1894
2,4138
2,5176
2,8314
3,1352
22
1,7171
1,7734
1,8354
1,8690
1,9045
1,9829
2,0739
2,1829
2,0639
2,1770
2,1715
2,3979
2,3910
2,4999
2,4922
2,8073
2,7970
3,1040
3,0905
25
1,7081
1,7637
1,8248
1,8579
1,8929
1,9701
2
2,3132
2,306
9
2,3011
2,3846
2,4851
2,7874
3,0782
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG - XÃ HỘI (CSII)
Đơn vị: Bộ môn Toán – Thống kê
ĐỀ THI HẾT MÔN
Năm học 2015 – 2016
Môn thi: Lý thuyết xác suất và thống kê toán
Dành cho lớp ĐH CHÍNH QUY K2016 QTNL, QTKD, KT, BH
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Ngày thi: …… /…… /2015
Thời gian làm bài: 75 phút
Câu 1 (2đ) Cho P(A) = 0,35; P(B) = 0,45; P ( A + B) = 0, 6. Tính:
• P ( AB) = P ( A) + P( B ) − P( A + B)
Gọi A, B lần lượt là biến cố bắt được gà mái, gà trống từ lồng 1.
3
• P ( A1 ) = ;
8
P( A2 ) =
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
5
8
• P (X = 0 / A1 ) =
C32
3
=
;
2
C10 45
• P (X = 1/ A1 ) =
;
C102 45
0,25
• EX = 1.
P (X = 2 / A2 ) =
183
138 459
+ 2.
=
360
360 360
X
P
P (X = 0 / A2 ) =
0
1
C42
6
=
; • P(X = 0) = 3 . 3 + 5 . 6 = 39
2
bơm xăng. Tính xác suất để máy bơm nào cũng có khách vào đổ.
0,25
gn = 4 = 16384
7
Để máy bơm nào cũng có người có 3 trường hợp:
* TH1: Có 1 máy có 4 người và 3 máy kia mỗi máy một người. (4, 1, 1, 1)
0,25
m1 = C41 .(C74 .3!) = 840
* TH2: Có 1 máy có 3 người, 1 máy có 2 người và 2 máy kia mỗi máy một người.
(3, 2, 1, 1)
m2 = A42 .(C73 .C42 .2!) = 5040
* TH3: Có 1 máy có 1 người, 3 máy kia mỗi máy có hai người. (2, 2, 2, 1)
0,25
0,25
m3 = C43 .(C72 .C52 .C32 .C11 ) = 2520
⇒ m = 840 + 5040 + 2520 = 8400
gP =
m 8400
=
= 0,5127
b) (1,5đ) Tìm độ tin cậy biết độ chính xác khi ước lượng trọng lượng trung bình của
các con lợn là 1,2 kg.
gn = 200; X = 53, 25; s = 10,0595
ε n
gγ = 2φ
÷
÷
s
1, 2 200
gγ = 2φ
÷
÷ = 2φ (1, 69)
10, 0595
gγ = 2 × 0, 4633 = 92, 66%
c) (1,5đ) ) Có báo cáo cho rằng trọng lượng trung bình của lợn trong trang trại là
50kg. Hãy kiểm định ở mức ý nghĩa 5%.
gn = 200; X = 53, 25; s = 10,0595
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25