Bài những đề thi và lời giải chi tiết cấu trúc dữ liệu - Pdf 24

 i gii chi tit c liu
I H
  TIN
………………
Câu 1( 3 điểm)
1) Th  liu tinh sn ) c lc cao?
2)  liu tinh c l ) bit?
3) Ti sao ch s dng c liu tinh   u v vic t
ch d liu ca mng dng thc t ?. Mt s ng dng
phi cn s d lii l ? 
mng dng  th hi
Câu 2( 3 điểm )
Gi s ta cn qup ch t dt ca c
xbng mng. Vi cp vt th tn t 
v  k k t p n t i th t 
p t 
Câu 3( 2 điểm )
Anh ( Ch mt l dng cp rp cho vic gii
quyu c th hi


i
Mã đề thi: 02
ĐỀ THI HẾT HỌC PHẦN
Môn thi: Cấu trúc dữ liệu và giải thuật; Hệ: Chính quy
Câu 1
1) C liu tinh c ng l lic 
s lp i l vic s di (1 đ)

ng ng trong mt s  th t

 c b c t
ch c l
(1 đ)
- Ph  th hi
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, không ghi vào đề thi
CB coi thi không giải thích gì thêm và nộp lại đề thi cho phòng chức năng theo quy chế của bộ I H
ĐỀ THI HẾT HỌC PHẦN
Môn thi: Cấu trúc dữ liệu và giải thuật; Hệ: Chính quy
  TIN
……………… Câu 1( 2 điểm)
 quy phn thu tru
 )  minh ha ?
Câu 2( 3 điểm ) 3
Gi s cn qu  theo mt th
t t dng cha ca mnh s dng mng. V
vii thuc  p t 

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, không ghi vào đề thi
CB coi thi không giải thích gì thêm và nộp lại đề thi cho phòng chức năng theo quy chế của bộ Câu 1
 quy phn thu tr hin
 ch gii s ng d lin, ta gii s ng d li
 a, c th g n gng hy ra suy bing
hc x ng ca chin thu tr (1 đ)
: (1 đ)
Chy chm mt gii thu  
 -1)!, (n-n+1) = 1! = 1.(v a)
Câu 2
+ Dng cha ca mnh: (1 đ)
Const n = <số các đỉnh tối đa trên cây>;
Type Node = Record
Info: Integer;
parent: 0 n;
End;
Tree = Array [1 n ] of Node;
Var T: Tree;
nh th k: (1 đ)
parent (T, k) := T[k].parent;
 cnh th  (1 đ)
Duy nh gc(i:=1), kim tra xem cha c
nu = k, kt lu, dng gii thut, nu cha cnh ting
p lng (found = true),
hoc duyt h  kt luy
Câu 3
+ Dn k ca mnh: (1 đ)

  TIN
……………… Câu 1( 2 điểm)
m ca gii thu  quy (vit b pascal) i
t qu  Gi ti sao?
Function Tinh(n,x: byte): Longint;
Begin
If n = 1 then Tinh := x
Else Tinh := n* Tinh(n-1,x);
End;
Câu 2( 4 điểm )
Gi s m cn qu, mi  cn qu: H 
, gia ch, chc danh . Anh(ch) hla chn mt c li
qu  
Mã đề thi: 04
ĐỀ THI HẾT HỌC PHẦN
Môn thi: Cấu trúc dữ liệu và giải thuật; Hệ: Chính quy
- D li nh trong
- Thun l
- Tit ki nh nht.
Vi c lia chn. Anh(ch
1) Vit dt ca c li
2) Vit gii thut m s  
3) Hin th  
4) Loi b nhn tui v t rng nam: 60 tui; n: 55 tu 
Câu 3( 2 điểm )
?  bi mng, b
m ca tng dng ct?

Var L: List;
2) m s  trong  ( 1 đ)
- S dng bi ng  trong u dem:= 0 ,
- S dng con tr ph M duyt t n cun  

- In bi
3) Hin th  : ( 1 đ)
S dng con tr ph M duyt t n cun  hin
th  :
4) Loi b  n tui v : ( 1 đ)

 n tui v , gi s v c tr bi p
b2) Loi b   v 
b3) Lp ln khi ht v y
-   thu kin ta duyt t p:=L 
dng
-  loi b hc sinh  v p:
a) Di chuyn con tr ph n v c p:
 M:=L;
 While M^.next <>p do M:=M^.next;
b) Bt, gt, gi
 M^.next:=p^.next;
 Dispose(p);

Câu 3
t c  mt tp hp hu hn bin t thuc
t lng  (0.5 đ)
 i mni con tr ti
ng:
t bi mng: ( 0.5 đ)

b) t bi con tr
Ưu điểm:
-  nh (Hing gi ch  
t bi mng)
- C liu danh st bi con tr ng,
 nh c c gii hn b
i vi c li
- n t m  nhng v n dc
nhn m k tit bi
mng
Nhược điểm:
- T truy cn t i
vi mi phn t (truy cp tun t mt chiu)
- T phn t c li phn t c
- mi phn t  a ch ca
  I H
  TIN
……………… Câu 1( 2 điểm)
m ca gii thu quy. Gi s ng s 
 c

Q(a,b) =

Câu 2( 3 điểm )

dng ca gii thut)  c gii quyt theo m   i
thu
 (1 đ)
Câu 2
+ Dạng cài đặt danh sách bởi mảng: (0.5 đ)
Const n=maxlist;
Type list = record
Ele: array[1 n]of integer;
Count: 0 n;
end;
Var L: list;
 tng vu cu:
1) ng c  (0.5 đ)
function Trungbinh(l:list): integer;
var i, tam: integer;
Begin
for i:=1 to n do tam:= tam+L.Ele[i];
Trungbinh:=tam;
End;
2) Loi b s  (1 đ)
procedure Loaibo(var L: list);
var k,i:integer; found: boolean;
Begin
found:= false;
k:=1;
while (not found)and(k<=L.count) do
if(L.Ele[k]=3) then
begin
for i:=k to L.count-1 do L.Ele[i]:=L.Ele[i+1];
L.count:= L.count -1;

b
Var T: Tree;
 tc duy t c, sau:
Gi s c T,  tc duy
 Th tc duy t c: (0.5 đ)
Procedure Preorder(T: Tree);
Begin
Write(T^.info);
Preorder(T^.left);
Preorder(T^.right);
End;
 Th tc duy t sau: (0.5 đ)
Procedure postorder(T: Tree);
Begin
Postorder(T^.left);
Postorder(T^.right);
Write(T^.info);
End;
2) Biu thc tin t , hu t 
c) + Biu thc tin t: (0.5 đ)
+*34/+12b6 => Biu thi kt qu duy t c
+ Biu thc hu t: (0.5 đ)
34*+12b+6/ => Biu thi kt qu duy t sau

I H
  TIN
ĐỀ THI HẾT HỌC PHẦN
Môn thi: Cấu trúc dữ liệu và giải thuật; Hệ: Chính quy
………………


Câu 1
-  sung mt phn t c
thc hin  mu c gi sau - Real), p ly mt phn t ra kh
c thc hin  u kia (lc - Front) (0.5 đ)
- hi:
Cài đặt bởi mảng: (0.5 đ)
const n=maxqueue;
type queue= record
ele:array[1 n]of item;
L,F,count:0 n;
end;
Ưu điểm:
- truy cp nhanh, trc tin mi phn t
-  thc hin
Nhược điểm:
-  nh, hic g ch  y
n
- B gii hn bng k tip trong b nh
- C  c c
hoc thanh ghi stack
Cài đặt bởi con trỏ: (0.5 đ)
type pqueue=^nut;
nut= record
infor: item;
next:pqueue;
end;
var l,f:pqueue;
Ưu điểm:
-  hin tng gi ch  y  nh
- C c

write(‘Nhạp Điem tong kết: ’); readln(M^.DiemTK);
insert(M,,L, R);
end;
end;
 tc tr b
procedure Insert(M: doublelist, Var L, R: DoubleList);
Var
Begin
if (L=nil)and(R=nil) then
begin
M^.Lptr:=nil; M^.Rptr:=nil;
L:=M; R:=M;
end
else
begin
R^.Rptr:=M; M^.Lptr:=R; M^.Rptr:=nil; R:=M;
end;
End;
c sinh hc l (1 đ)
- S dng bim s i hc l
- S dng con tr ph M duyt t  n cu        

- In bi
+ Xp loi hc lc: (1 đ)
- S dng con tr p duyt t hn hc sinh cu
n hp loi hc lc cho h
cho c  dnh if honh case of

+ Sp xng ln (1 đ)
 s dng mp x sp xp d li

Write(M^. sbd);
P:=M;
M := M^.next;
If (M^.lop<>p^.lop) then writeln(‘Các sinh vien lop M^.lop la:’);
End;
Câu 3
- Bu thc tin t th, kh  quy,
(0.5 đ)
- (0.5 đ)

I H
  TIN
……………… Câu 1( 1 điểm)
 quy, gii thu  v mt gii thu quy?
Câu 2( 3 điểm )
i s v ci s  nh


Acker(m,n) =
a) nh xem  n gng vng hp suy bi 
b) i sao? .
c) Vit gii thu  Acker(n,m), v c nhp t 
Câu 3( 4 điểm )
Hc sinh khi 12 d thi ht hc k i ng. Mn qu
  p
1.  dng c li  
d thi. Vit dng ca c

Vy => Acker (1,3) = 5 (1 đ)
c) Vit gii thu   (1 đ)
Function Acker(m,n: integer):integer;
Begin
If(m=0)then Acker:= n+1
Else
If(n=0)then Acker:=Acker(m-1,1)
Else Acker:= Acker(m-1, Acker(m,n-1));
End;
Câu 3
1) D (0.5 đ)
Type Thisinh = Record
SDB, Hoten, Lop: String;
Toan, ly, hoa, ngoaingu: real;
End;
List = ^ node;
Node = Record
Info: Sinhvien;
Next: list;
End;
Var L: list

a) Nh (1 đ)
procedure taoDS(var l:list);
var M: hocsinh, SBD: string, i: integer;;
begin
write(’nhap so bao danh của hoc sinh dau tiên, SBD = ’); readln(SBD);
while SDB<>’’ do

Trích đoạn Khái niệm cây? Trình bày cách cài đặt cây bằng con trưởng và em liền kề của mỗi đỉnh sử dụng mảng Vẽ ra một cây bất kỳ làm ví dụ minh họa Viết thủ tục tìm con trưởng và Đảo ngược mối liên kết của các phần tử trong d/s (1đ) có hiện tượng co giãn, dịch chuyển các phần tử khi thực hiện thao tác bổ sung phần tử, hoặc loại bỏ phần tử, do đó là số lượng phép tính trong giả Viết dạng cài đặt của ma trận thưa đã cho bằng danh sách liên kết
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status