ĐỀ HAY VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT - Pdf 25



KHÓA LUYỆN ĐỀ THANH TƢỜNG ĐỀ KIỂM TRA HÓA VÔ CƠ LẦN 3 2013+2014
Đề số 3 ngày 04.12.2013
Họ và tên :……………………………………

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Ba và Al2O3 vào nƣớc thu đƣợc dung dịch X và 0,2 mol H2. Sục khí CO2 tới
dƣ vào X, xuất hiện 11,7 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 37,60. B. 21,35. C. 42,70. D. 35,05.
Câu 2: Hấp thụ hết 0,15 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,025 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, kết thúc các phản ứng thu
đƣợc m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 14,775. B. 9,850. C. 29,550. D. 19,700.
Câu 3: Cho 1,74 gam hỗn hợp X gồm kim loại M (nhóm IIA) và Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc nóng, dƣ thu đƣợc
0,1 mol NO2. Mặt khác, cho 2,1 gam M phản ứng hết với lƣợng dƣ dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thu đƣợc vƣợt quá 1,12
lít (đktc). Kim loại M là
A. Mg. B. Ba. C. Ca. D. Be.
Câu 4: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A liên tiếp. Tổng số proton của nguyên tử X và Y là 25. Y thuộc nhóm VIA.
Đơn chất X không phản ứng trực tiếp với đơn chất Y. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Công thức oxi cao nhất của X là X2O5. B. Bán kính nguyên tử Y lớn hơn bán kính nguyên tử X.
C. Độ âm điện của Y lớn hơn độ âm điện của X. D. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 3 electron độc thân.
Câu 5: Cho 39,2 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO và Cu (trong đó oxi chiếm 18,367% về khối lƣợng) tác
dụng vừa đủ với 850 ml dung dịch HNO3 nồng độ a mol/l, thu đƣợc 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị
của a là
A. 2,0. B. 1,5. C. 3,0. D. 1,0.
Câu 6: Một mẫu nƣớc cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, Cl , SO4 2. Chất đƣợc dùng để làm mềm mẫu nƣớc cứng trên

A. NaHCO3. B. BaCl2. C. Na3PO4. D. H2SO4.
Câu 7: Hòa tan hết 8,56 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO trong 400 ml dung dịch HNO3 1M, kết thúc các phản ứng thu
đƣợc dung dịch Y và 0,01 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Điện phân dung dịch Y (điện cực trơ, không màng ngăn, hiệu
suất 100%) với cƣờng độ dòng điện không đổi 5A, trong 1 giờ 20 phút 25 giây. Khối lƣợng catot tăng lên và tổng thể tích
khí thoát ra (đktc) ở hai điện cực khi kết thúc điện phân lần lƣợt là

Câu 14: Hòa tan hết 0,15 mol P2O5 vào 200 gam dung dịch H3PO4 9,8%, thu đƣợc dung dịch X. Cho X tác dụng hết với
750 ml dung dịch NaOH 1M, thu đƣợc dung dịch Y. Hỏi trong Y có chứa những hợp chất nào của photpho và khối lƣợng
tƣơng ứng là bao nhiêu (bỏ qua sự thủy phân của các muối trong dung dịch)?
A. 45,0 gam NaH2PO4; 17,5 gam Na2HPO4 B. 30,0 gam NaH2PO4; 35,5 gam Na2HPO4.
C. 14,2 gam Na2HPO4; 41,0 gam Na3PO4. D. 30,0 gam Na2HPO4; 35,5 gam Na3PO4.
Câu 15: Cho dãy các chất rắn: Zn, NaHCO3, Al2O3, NH4Cl, NaCl, CuO, Cr2O3, Al(OH)3, Mg(OH)2. Số chất trong dãy vừa
tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH loãng là
A. 5. B. 7. C. 4. D. 6.
Câu 16: Khi tăng áp suất chung của hệ thì cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều nghịch
A. CO2 (k) + H2 (k) => CO (k) + H2O (k) B. N2O4 (k) => 2NO2 (k)
C. 2SO2 (k) + O2 (k) -> 2SO3 (k) D. N2 (k) + 3H2 (k) ->2NH3 (k)
Câu 17: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF. (2) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.
(3) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI. (4) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch KOH.
(5) Nung Mg với SiO2. (6) Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(7) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.
Số thí nghiệm tạo sản phẩm đơn chất là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.
Câu 18: Trƣờng hợp nào sau đây không thu đƣợc kết tủa khi các phản ứng kết thúc?
A. Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
B. Cho AgNO3 vào dung dịch CuCl2.
C. Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.
D. Nhỏ từ từ tới dƣ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3.
Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl. (2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3. (4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm.
(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.
(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên thì thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là
A. (2), (3), (4), (6). B. (1), (3), (4), (5). C. (2), (4), (6). D. (1), (3), (5).

C. Thêm SO3 vào hệ phản ứng. D. Tăng áp suất.
Câu 28: Cho 18,75 gam Al2S3 vào 600 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng kết thúc, không có khí thoát ra thì số
mol của NaOH còn lại là
A. 0,20. B. 0,05. C. 0,75. D. 0,45.
Câu 29: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục O3 vào dung dịch KI. (2) Nhiệt phân KMnO4.
(3) Nhiệt phân NaHCO3. (4) Cho H2O2 vào dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng.
(5) Điện phân NaOH nóng chảy. (6) Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra sản phẩm có O2?
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6
Câu 30: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (trong điều kiện không có không khí) hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 sau một thời
gian thu đƣợc m gam hỗn hợp Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH
0,5M. Phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc nóng, dƣ thu đƣợc 3,696 lít khí NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất).
Giá trị của m là
A. 4,83. B. 8,46. C. 9,66. D. 19,32.
Câu 31: Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dƣ thu đƣợc dung dịch X. Dung dịch X tác dụng đƣợc với bao nhiêu
chất trong các chất sau: Br2, H2S, K2Cr2O7, NaNO3, BaCl2, NaOH, KI?
A. 6. B. 7. C. 5. D. 4.
Câu 32: Cho (x + 1,5y) mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol NH4+ , y mol Ba2+ và z mol HCO3 . Sau khi các phản
ứng kết thúc, đun nóng nhẹ thì dung dịch thu đƣợc chứa
A. Ba(HCO3)2 và NH4HCO3. B. (NH4)2CO3.
C. Ba(HCO3)2. D. Ba(OH)2
Câu 33: Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi của nguyên tố R gấp 3 lần hóa trị của nó trong hợp chất khí với hiđro. Phần
trăm khối lƣợng của R trong hợp chất khí với hiđro nhiều hơn trong hợp chất có hóa trị cao nhất với oxi là 54,11%. Nguyên
tố R là
A. Se. B. P. C. Cl. D. S.
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: P + NH4ClO4 -> H3PO4 + Cl2 + N2 + H2O
Sau khi lập phƣơng trình hóa học, ta có tổng số nguyên tử bị oxi hóa và tổng số nguyên tử bị khử lần lƣợt là
A. 8 và 5. B. 10 và 18. C. 18 và 10 D. 5 và 8.
Câu 35: Ở trạng thái cơ bản:

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam quặng pirit sắt (chứa 80% FeS2 về khối lƣợng, còn lại là tạp chất trơ) bằng một lƣợng
oxi dƣ. Lấy toàn bộ lƣợng SO2 thu đƣợc cho hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M thì thu
đƣợc 26,04 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m là
A. 13,44. B. 18,00. C. 16,80. D. 21,00.
Câu 43: Cho m kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lƣợng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ không chứa photpho) tác
dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn. Độ dinh dƣỡng của supephotphat thu đƣợc sau khi làm
khô hỗn hợp sau phản ứng là
A. 26,83%. B. 42,60%. C. 53,62%. D. 34,20%.
Câu 44: Hòa tan hỗn hợp X gồm CuSO4 và Fe2(SO4)3 vào nƣớc đƣợc dung dịch Y. Cho Fe dƣ vào dung dịch Y đến khi các
phản ứng kết thúc thu đƣợc dung dịch Z có khối lƣợng bằng khối lƣợng dung dịch Y (bỏ qua sự thủy phân của các ion trong
dung dịch và sự bay hơi của nƣớc). Phần trăm khối lƣợng của CuSO4 trong X là
A. 26,32%. B. 73,68%. C. 63,20%. D. 5,40%.
Câu 45: Hóa chất thƣờng đƣợc dùng để khắc chữ lên thủy tinh là
A. CaF2 và dung dịch H2SO4 đặc . B. dung dịch H2SO4 đặc. C. NaOH nóng chảy. D. Na3AlF6.
Câu 46: Nhóm kim loại nào sau đây mà để điều chế chúng thì chỉ có thể dùng phƣơng pháp điện phân nóng chảy?
A. Zn, Cu, Cr, Fe. B. Fe, Al, Ca, Cu. C. Na, Al, Ca, Mg. D. Na, Zn, Mg, Al.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong y khoa, ozon đƣợc dùng để chữa sâu răng.
B. Khí sunfurơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
C. Lƣu huỳnh tác dụng đƣợc với thủy ngân ở nhiệt độ thƣờng.
D. H2S chỉ thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng hóa học.
Câu 48: Nung m gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lƣu huỳnh thu đƣợc hỗn hợp Y gồm FeS, Fe, S. Chia Y thành 2 phần bằng
nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dƣ thấy thoát ra 2,8 lít hỗn hợp khí (ở đktc). Cho phần 2 tác dụng hết
với lƣợng dƣ dung dịch HNO3 đặc, nóng thấy thoát ra 16,464 lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m l
A. 14,00. B. 17,84. C. 8,92. D. 7,00.
Câu 49: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong dung dịch, tổng số điện tích các ion dƣơng bằng tổng số điện tích các ion âm.
(2) Dãy các chất : CaCO3, HBr và NaOH đều là các chất điện ly mạnh.
(3)Trong 3 dung dịch cùng pH là HCOOC, HCl và H2SO4, dung dịch có nồng độ lớn nhất là HCOOH. Đề
485
Đề
485
Đề
485
Đề
485
Đề
485
Đề
485
Đề
485
Đề
485
Đề
485
1
D
1
D
1
D
1
D

3
C
3
C
3
C
3
C
3
C
3
C
3
C
3
C
4
C
4
C
4
C
4
C
4
C
4
C
4
C

6
C
6
C
6
C
6
C
6
C
7
A
7
A
7
A
7
A
7
A
7
A
7
A
7
A
7
A
8
D

9
A
9
A
10
C
10
C
10
C
10
C
10
C
10
C
10
C
10
C
10
C
11
B
11
B
11
B
11
B

13
D
13
D
13
D
13
D
13
D
13
D
13
D
13
D
14
B
14
B
14
B
14
B
14
B
14
B
14
B

16
B
16
B
16
B
16
B
16
B
17
C
17
C
17
C
17
C
17
C
17
C
17
C
17
C
17
C
18
A

19
D
19
D
20
A
20
A
20
A
20
A
20
A
20
A
20
A
20
A
20
A
21
C
21
C
21
C
21
C

23
A
23
A
23
A
23
A
23
A
23
A
23
A
23
A
24
D
24
D
24
D
24
D
24
D
24
D
24
D

26
A
26
A
26
A
26
A
26
A
27
C
27
C
27
C
27
C
27
C
27
C
27
C
27
C
27
C
28
A

29
C
29
C
30
C
30
C
30
C
30
C
30
C
30
C
30
C
30
C
30
C
31
B
31
B
31
B
31
B

33
D
33
D
33
D
33
D
33
D
33
D
33
D
33
D
34
C
34
C
34
C
34
C
34
C
34
C
34
C

36
B
36
B
36
B
36
B
36
B
37
B
37
B
37
B
37
B
37
B
37
B
37
B
37
B
37
B
38
D

39
C
39
C
40
D
40
D
40
D
40
D
40
D
40
D
40
D
40
D
40
D
41
D
41
D
41
D
41
D

43
A
43
A
43
A
43
A
43
A
43
A
43
A
43
A
44
B
44
B
44
B
44
B
44
B
44
B
44
B

46
C
46
C
46
C
46
C
46
C
47
D
47
D
47
D
47
D
47
D
47
D
47
D
47
D
47
D
48
B

49
B
49
B
50
D
50
D
50
D
50
D
50
D
50
D
50
D
50
D
50
D

KHÓA LUYỆN ĐỀ THANH TƢỜNG GIẢI MỘT SỐ CÂU TRONG ĐỀ LẦN 3 2013+2014
L ớp 13A Đề số 3 ngày 05.12.2013
Họ và tên………………………………………
Câu 1

2H+ + 2e → H2
0,12 → 0,06
Vậy mcatot = 0,02.64 = 1,28 gam và V = (0,0625 + 0,06).22,4 = 2,744 lít
Câu 8
Xét trên quá trình chỉ có CO là chất khử và SO2 là sản phẩm khử => nSO2 = nCO = nBaCO3 = 0,25 mol
V = 5,6 lít. Chọn D.
Câu 9
TH1: khi cho 0,3 mol NaOH , lúc này Al2(SO4)3 còn dƣ ( điều kiện 0,3 ≤ 3n Al3+) Vậy có : 0,3 = 3.2a : 78
a = 3,9 gam
ở thí nghiệm 2 : thì Al2(SO4)3 hết có : nAl3+ = (0,55 + 0,05) : 4 = 0,15 mol (thỏa mãn đk 0,3 < 3.0,15 = 0,45)
vậy m = 0,15.342 = 51,3 gam. Chọn A.
TH2:
có 0,3 = 4nAl3+ - 2a : 78 và 0,55 = 4nAl3+ - a : 78 (với điều kiện: 3nAl3+ < 0,3 < 4nAl3+ )
giải ra nAl3+ = 0,2 mol ( loại nghiệm vì 3.0,2 < 0,3 )
Câu 10
(5x – 2y) M + (6nx – 2ny)HNO3 → (5x – 2y) M(NO3)n + nNxOy + (3nx – ny) H2O.
Câu 11
nOH- = 0,02.2 + 0,03 = 0,07 mol, nH+ = 0,07 – 0,2.0,1 = 0,05 mol,
bảo toàn điện tích có z = 0,05 – 0,02 = 0,03 mol Câu 12
HCO3- + OH- → CO3^2-+ H2O
Ba2+ + CO3^2-→ BaCO3
Khi cho tác dụng Ba(OH)2 dƣ tác dụng X thì do Ba2+ dƣ, và OH- dƣ nên nHCO3- = nBaCO3 = 0,15 mol
Khi cho X tác dụng NaOH dƣ thì OH- dƣ, => HCO3- hết,
=> n CO3-= nHCO3- = 0,15 mol > nBaCO3 = 0,1 mol => Ba2+ hết, nBa2+ = 0,1 mol
nCl- = nAgCl = 28,7 : 2 : 143,5 = 0,1 mol
Bảo toàn điện tích có nK+ = 0,15 + 0,1 – 0,1.2 = 0,05 mol
Khi đun sôi thì 2HCO3-  CO3^2- +CO2 + H2O

C + 2H2O ->CO2 + 2H2
y y 2y
ta có x+y=0,3 và 2x+3y=0,8  x=0,1 y=0,2
nên d= (28.0,1+ 44.0,1 +2.0,3)/0,8 =7,85
câu 28
mol Al2S3 = 0,125 mol.
Al2S3 + 8NaOH _ 2NaAlO2 + 3Na2S + 4H2O
mol NaOH phản ứng = 8.0,125 = 1 mol. => nNaOH dƣ = 0,2 mol
câu 30
Ta có: nAl = nNaOH = 0,05 mol.
Băo toàn e : 3nAl + nFe3O4 = nNO2 +nFe3O4 =3.696/22.4 - 3.0,05 = 0,015 mol
m = 2(27.0,05 + 232.0,015) = 9.66 gam
câu 32
Ta có: nOH- = 2x + 3y mol. n NH+ = x mol.
nHCO3- = z = x + 2y mol (Theo bo toàn dien tích)
Sau phản ứng OH- dư dung dịch thu được không thể có A, B, C mà chỉ có D
Câu 33
Loại B-C thử D thỏa mãn
Câu 34
8P + 10NH4ClO4  8H3PO4 + 5 Cl2 + 5N2 + 8H2O
Tong sô nguyên tử bị oxi hóa gôm 8 nguyên tử P và 10 nguyên tửN
Tong sô nguyên tử bị khử 10 nguyên tử Cl
Câu 35
X là F
Câu 37
Bảo toàn khôi lượng m + 98.5m/67 = 61,4 + 5m/67  m = 13,4
Câu 39



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status