Đề và lời giải chi tiết môn hóa trường THPT chuyên KHTN lần 1 2015 - Pdf 24

Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHTN
Trường THPT Chuyên KHTN
BÀI KIỀM TRA KIẾN THỨC MÔN HÓA LỚP 12
Năm học 2014 – 2015
Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên học sinh………………………………………………
Mã đề thi: 180

Câu 1: Cho các chất: CH
3
CH
2
OH; C
2
H
6
; CH
3
OH; CH
3
CHO; C
6
H
12
O
6
; C
4

3
OCH
3

Câu 5. Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và KCl có vài giọt phenolphthalein; hiện tượng
quan sát được là:
A. dung dịch không màu chuyển thành hồng
B. dung dịch không màu chuyển thành xanh
C. dung dịch luôn không màu
D. dung dịch luôn có màu hồng
Câu 6. Đốt cháy một rượu X, thu được số mol nước gấp đôi số mol CO
2
. Rượu X đã cho là:
A. rượu eylic B. glyxerol C. etylenglycol D. rượu metylic
Câu 7. Hấp thụ 3,36 lít CO
2
vào 200,0ml dung dịch hỗn hợp NaOH xM và Na
2
CO
3
0,4M thu
được dung dịch X có chứa 19,98 gam hỗn hợp muối khan. Nồng độ mol/l của NaOH trong dung
dịch ban đầu là:
A. 0,70M B. 0,75M C. 0,50M D. 0,60M
Câu 8. Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau : NaOH, HCl ; Br
2
;
(CH
3
CO)

2
H
5
– NH
2
. Chỉ cần
cùng một thuốc thử là:
A. Natri kim loại B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH D. quỳ tím
Câu 11. Hòa tan hỗn hợp gồm 0,1mol Zn; 0,05mol Cu; 0,3mol Fe trong dung dịch HNO
3
. Sau
khi các kim loại tan hết thu được dung dịch không chứa NH
4
NO
3
và khí NO là sản phẩm khử
duy nhất. Số mol HNO
3
tối thiểu cần dùng là:
A. 1,25 mol B. 1,2mol C. 1,6mol D. 1,8mol
Câu 12. Chất X có CTPT là C
x
H
y
Cl. Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng. Số đồng phân
của X là:
A. 2 chất B. 3 chất C. 4 chất D. 5 chất
Câu 13. Hidrocacbon X(C
6

9
H
8
O
2
Br
2
. Mặt khác cho X tác dụng với NaHCO
3
thu
được muối Z có công thức phân tử C
9
H
7
O
2
Na. Số chất thỏa mãn tính chất của X là:
A. 3 chất B. 6 chất C. 4 chất D. 5 chất
Câu 18. Cho khí H
2
S tác dụng lần lượt với: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch
KMnO
4
/ H
+
; khí oxi dư đung nóng, dung dịch FeCl
3
, dung dịch ZnCl
2
. Số trường hợp xảy ra

COOH và (COOH)
2
thu
được 0,8 mol H
2
O và m gam CO
2
. Mặt khác cũng 29,6 gam X khi tác dụng với lượng dư
NaHCO
3
thu được 0,5 mol CO
2
. Giá trị của m là:
A. 44 gam B. 22 gam C. 11 gam D. 33 gam
Câu 23. Hòa tan a mol Fe trong dung dịch H
2
SO
4
thu được dung dịch X và 12,32 lít SO
2
(đktc)
là sản phẩm khử duy nhất. Cô cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan. Giá trị của a là:
A. 0,4 B. 0,6 C. 0,3 D. 0,5
Câu 24. Khi cho este X đơn chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 9,52 gam natri fomiat và
8,4 gam rượu. Vậy X là :
A. metyl fomiat B. etyl fomiat C. propyl fomiat D. butyl fomiat
Câu 25. Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách:\
A. điện phân dung dịch AlCl
3
B. điện phân nóng chảy Al

. Số dung dịch tạo kết tủa là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 27. Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch có chứa 0,1 mol Fe(NO
3
)
3
; 0,1 mol Cu(NO
3
)
2

0,1 mol AgNO
3
. Khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính khối lượng kết tủa thu được
sau phản ứng ?
A. 17,2 gam B. 14,0 gam C. 19,07 gam D. 16,4 gam
Câu 28. Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH
4
)
2
Cr
2
O
7
; CaCO
3
; Cu(NO
3
)
2

2
SO
4
đặc, nóng
dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 80 gam muối khan và 2,24 lít SO
2
(đktc). Vậy số mol
H
2
SO
4
đã tham gia phản ứng là?
A. 0,9mol B. 0,7 mol C. 0,5mol D. 0,8 mol
Câu 32. Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C
2
H
4
; 0,2 mol C
2
H
2
và 0,7 mol H
2
. Nung nóng X trong bình
kín có Ni xúc tác sau một thời gian thu dược 0,8 mol hỗn hợp Y. Biết Y phản ứng vừa đủ với
100ml dung dịch Br
2
aM. Giá trị của a là:
A. 3 B. 2,5 C. 2 D. 5
Câu 33. Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO

COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H
5

Câu 35. Có 5 dung dịch riêng biệt, đựng trong các nọ mất nhãn là Ba(NO
3
)
2
; NH
4
NO
3
;
NH
4
HSO
4
; NaOH. K
2
CO
3
. Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số
các dung dịch trên?
A. 2 dung dịch B. 3 dung dịch C. 4 dung dịch D. 5 dung dịch
Câu 36.Cho các chất: FeS; Cu

O
4
trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng được dung dịch X. Dung dịch X
tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu; NaOH, Br
2
; AgNO
3
; KMnO
4
;
MgSO
4
; Mg(NO
3
)
2
; Al?
A. 5 B. 6 C. 7 D
.
.8
Câu 39. Hòa tan hoàn toàn 0,54 gam Al vào trong 200ml dung dịch X chứa HCl 0,2M và H
2
SO
4

0,1M thu được dung dịch Y. Thể tích dung dịch NaOH 2M cần thêm vào dung dịch Y để lượng

phản ứng là:
A. 0,24 mol B. 0,16 mol C. 0,60mol D. 0,32mol
Câu 44. Cho hỗn hợp gồm X(C
3
H
6
O
2
) và Y(C
2
H
4
O
2
) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu
dược 1 muối và 1 rượu. Vậy:
A. X là axit, Y là este B. X là este; Y là axit
C. X, Y đều là axit D. X, Y đều là este
Câu 45. Trong các chất cho dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất :
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
CHO C. CH
3
OCH
3
D. CH

;
K
2
CO
3
; Ca(OH)
2
; H
2
SO
4
; HNO
3
; MgCl
2
; HCl; Ca(NO
3
)
2
. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 49. Biết rằng A là dung dịch NaOH có pH = 12 và B là dung dịch H
2
SO
4
có pH = 2. Để
phản ứng đủ với V
1
lít dung dịch A cần V
2

H 90% H 75% H 60% H 80% H 95%
3 2 2 4 4 4 10 3 8
CaCO CaO C H C H C H C H

A. V = 34,47 lít B. V = 36,6 lít C. V = 48,8 lít D. 68,95 lít
………………….Hết………………
Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 7

ĐÁP ÁN
1.C
2.D
3.D
4.B
5.A
6.D
7.C
8.C
9.A
10.D
11.B
12.D
13.A
14.A
15.B
16.D
17.B
18.C
19.A
20.B
21.B

PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn đáp án C
Các chất thỏa mãn là : CH
3
CH
2
OH; CH
3
OH; CH
3
CHO; C
4
H
10

(1)
men giÊm
2 5 2 3 2
C H OH O CH COOH H O

(2)
0
xt,t
33
CH OH CO CH COOH

(3)
2
Mn
3 2 3

n 0,04
n 0,03
do đó dung dịch cuối cùng có
32
Zn(NO )
n 0,02(mol)


BTKL.3.kimloai
m 0,04.108 1,95 3,12 3,45 0,02.65 m 1,6(gam)

Câu 4. Chọn đáp án B
Chú ý : Đề bài hỏi Y chứ không phải X (X là CH
3
OH)
Câu 5. Chọn đáp án A
Dung dịch sau điện phân có môi trường kiềm nên dung dịch chuyển màu hồng
Câu 6. Chọn đáp án D
Câu 7.Chọn đáp án C
Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 8

Ta có :
2
3
CO
BTNT.C
23
23
NaHCO :a
NaOH:0,2x

(3)
6 5 3 3 6 5 3
2
C H OH CH CO O CH COOC H CH COOH

(4)
6 5 6 5 2
1
C H OH Na C H ONa H
2

(5)
6 5 3 3 6 5
C H OH CH COCl CH COOC H HCl

Câu 9. Chọn đáp án A
Ta có :
2
2
4
BTNT.H BTKL
H
SO
n 0,06 n 0,06 m 1,9 0,06.96 7,66(gam)
muèi

Câu 10.Chọn đáp án D
Dùng quỳ khi đó ta có ngay :
Với : H
2

BTNT.N
HNO e NO
n n n 0,9 0,3 1,2(mol)

Câu 12.Chọn đáp án D
Ta có :
35
35,5
%Cl 0,464 12x y 41 X:C H Cl
35,5 12x y

Đề bài không nói gì nghĩa là có tính đồng phân Cis – Trans (nếu chỉ nói đồng phân cấu tạo thì sẽ
không tính cis – trans ) và có vòng
Các đồng phân là :
22
CH CH CH Cl

23
CH C(Cl) CH

3
(Cl)CH CH CH
(2 đồng phân cis – trans) 1 đồng phân mạch vòng Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 9

Câu 13. Chọn đáp án A
3 2 2 3
CH CH CH CHCH CH

V 9,2ml m 9,2.0,8 7,36(gam) n 0,16(mol)
V 0,8ml m 0,8(gam) n 0,044(mol)

2
BTNT.H
H
0,16 0,044
n V 2,285(lit)
2

Câu 17. Chọn đáp án B
Vì X tác dụng được với NaHCO
3
nên X phải có nhóm COOH
Chất Y là C
9
H
8
O
2
Br
2
nên X có phản ứng cộng với Br
2
.Do đó các CTCT của X là :
6 4 2
HOOC C H CH CH
(3 đồng phân theo vị trí vòng benzen)
65
C H CH CH COOH

2KMnO 5H S 3H SO 5S 2MnSO K SO 8H O

(5)
2 2 2 2
2H S 3O 2SO 2H O

Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 10

(6)
32
2
2Fe H S 2Fe S 2H

Câu 19. Chọn đáp án A
Vì hóa trị các kim loại không đổi nên số mol e nhường nhận trong hai thí nghiệm như nhau

BTE
e NO
n 0,15.2 0,3 n 0,1 V 2,24(lit)

Câu 20.Chọn đáp án B
Câu 21. Chọn đáp án B
Ta có :
Tríc ®iÖn ph©n Tríc ®iÖn ph©n
NaCl dung dÞch NaCl
n 0,5.2 1(mol) m 500.1,1 550(gam)

BTNT.Clo → Khí thoát ra ở cực dương phải là Cl
2
và O

BTKL
XC
m m(C,H,O) m 29,6 1.16 0,8.2 12

22
BTNT.C
Trong X
CO C CO
n n 1 m 44(gam)

Câu 23. Chọn đáp án A
Ta có :
2
2
4
BTE BTKL
Trong muèi
SO Fe
SO
75,2 0,55.96
n 0,55 n 0,55 n a 0,4(mol)
56

Bạn nào chưa thạo BTE có thể dựa vào
2
2 4 4 2 2
2H SO 2e SO SO 2H O

Câu 24.Chọn đáp án C
Vì X đơn chức nên

4
)
2
CO
3
; AgNO
3

Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 11

Chú ý khi cho Ba vào dung dịch thì có :
22
2
Ba 2H O Ba OH H

(1) với NaHCO
3
:
2 2 2
3 3 2 3 3
OH HCO CO H O Ba CO BaCO

(2) với CuSO
4
cho hai kết tủa là BaSO
4
và Cu(OH)
2

(3) Với (NH

2
Zn NO :0,2

3
BT nhãm NO v¯ BTNT.Fe
32
Fe(NO ) :0,1

Và Cu + Ag bị cho ra ngoài hết
m 0,1(108 64) 17,2(gam)

Câu 28.Chọn đáp án A
Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
(NH
4
)
2
Cr
2
O
7
; Cu(NO
3
)
2
; KMnO
4
; Mg(OH)
2
; AgNO

2

Câu 29.Chọn đáp án C
Bài toán rất đơn giản với ý đồ BTKL
O
16
m 14,14 m 14,14 .16 16,7(gam)
100
BÞ CO cíp

Câu 30.Chọn đáp án A
Stiren trùng hợp cho PS :
6 5 2 6 5 2
n
nC H CH CH CH(C H ) CH
Trïng hîp

Acrilonnitrin có :
trung hop
22
n
nCH CH CN CH CH CN
(tơ olon)
Caprolactam trùng hợp cho tơ capron.
Câu 31.Chọn đáp án B
Bài toán khá đơn giản khi axit đã cho dư nên muối là Fe
3+
.

2 4 3

n n 0,8 1 0,8 0,2 n 0,5 0,2 0,3(mol) a 3M

Câu 33.Chọn đáp án A
Theo các thí nghiệm dễ thấy (X/2) gồm
BTNT.C
23
3
K CO :x n x 0,08
KHCO : y

Với thí nghiệm 2 :
0
2
2 3 3
CaCl
t
3
3 3 2
K CO :0,08 CaCO :0,08
CaCO :0,08 0,5y
KHCO :y Ca(HCO ) :0,5y

Do đó :
0,08 0,5y 0,1 y 0,04(mol)

BTNT.C
0,08 0,04 .2 2a a 0,12M

BTNT.K
m

dùng Ba(NO
3
)
2
phân biệt được
Hóa đỏ là NH
4
NO
3
; NH
4
HSO
4
dùng Ba(NO
3
)
2
phân biệt được
Câu 36.Chọn đáp án B
Các chất thỏa mãn là : FeS; Cu
2
S; FeSO
4
; H
2
S; Ag, Fe, KMnO
4
; Na
2
SO


(7)
2 3 2 4 2 4 2 2
Na SO H SO Na SO SO H O

Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 13

(8)
2 4 2 4 2 2
23
2Fe OH 4H SO Fe SO SO 6H O

Câu 37.Chọn đáp án D
Với bài toán chất béo các em nhớ thường KOH hoặc NaOH sẽ làm 2 việc là trung hòa axit dư và
xà phòng hóa chất béo.
Ta có :
2
Trung
HO
KOH
KOH
Glixerol
KOH
7.100
n 0,0125(mol)
n 0,0125
n 0,32
56.1000
n 0,1025(mol)
n 0,32 0,0125 0,3075

(2)
3
3
Fe 3OH Fe OH

2
2
Fe 2OH Fe OH

(3)
23
2
2Fe Br 2Fe 2Br

(4)
23
Fe Ag Fe Ag

(5)
2 3 2
42
5Fe MnO 8H 5Fe Mn 4H O

(6)
23
32
3Fe NO 4H 3Fe NO 2H O

(7)
3


Cần nhớ các - aminoaxit quan trọng sau :
Gly :
22
NH CH COOH
có M = 75
Ala :
32
CH CH NH COOH
có M = 89
Val :
3 3 2
CH CH(CH ) CH NH COOH
có M = 117
Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 14

Lys :
2 2 2
4
H N CH CH(NH ) COOH
có M = 146
Glu :
22
2
HOOC CH CH(NH ) COOH
có M = 147
Tyr :
6 4 2 2
HO C H CH CH(NH ) COOH
có M = 181

Nên
3
AgNO
BTNT.Na
2
AgCl:0,14
NaCl NaCl:0,14(mol)
14,59
NaOH NaOH:0,16(mol)
AgOH Ag O:0,08
Ph©n hðy

BTKL
a 38,65(gam)

Câu 43.Chọn đáp án A
Ta có :
26
BTKL
X C H
4,8
m 0,4.30.0,4 4,8(gam) n 0,16(mol)
30
Ban ®Çu

Lượng hỗn hợp khí tăng là do H
2
tách ra.Do đó có ngay
22
H Br

; K
2
CO
3
; Ca(OH)
2
; H
2
SO
4
; HNO
3
; HCl
(1) Với CuSO
4
.
22
44
Ba SO B OaS

(2) Với NaOH .Cho hai kết tủa là BaCO
3

(3) Với NaHSO
4
. Cho kết tủa BaSO
4
và khí CO
2


(8) Với HCl cho khí CO
2

Câu 49.Chọn đáp án A
Ta có :
2
H
PH 2 H 0,01 n 0,01.V

12
1
OH
12
PH 12 H 10 OH 0,01 n 0,01.V
VV

Câu 50. Chọn đáp án A
Chú ý : Giai đoạn cuối cùng có 1C bị biến mất nên cần chú ý khi BTNT.C
Cần nhớ khi (H=100%).
3 2 4 10 3 8
BTNT.C BTNT.C
CaCO CaC C H C H
1000
n 10(mol) n 10 n 5 n 5(mol)
100

Vậy
V 5.0,9.0,75.0,6.0,8.0,95.22,4 34,47(l )it


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status