Đề thi và lời giải chi tiết môn vật lý 12 2018 chuyên hoàng văn thụ - Pdf 49

Đề thi thử THPT trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ - Hoà Bình - Lần 2
Câu 1: Hồ quang điện không thể phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau:
A. Tia gamma

B. Tia tử ngoại

C. Tia hồng ngoại

D. Ánh sáng nhìn thấy

Câu 2: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể (phản xạ, khúc xạ, giao thoa)
D. Sóng điện từ là sóng dọc, trong quá trình truyền sóng, các véctơ và vuông góc với nhau
và vuông góc với phương truyền sóng
Câu 3: Dòng điện xoay chiều có tính chất nào sau đây:
A. Cường độ và chiều thay đổi tuần hoàn theo thời gian
B. Chiều dòng điện biến thiên điều hòa theo thời gian
C. Cường độ thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
D. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 4: Giới hạn quang điện của canxi là λ0 = 0,45μm . Tìm công thoát electron ra khỏi bề
mặt canxi
A. 3,12.10-19 J.

B. 4,5.10-19 J.

C. 4,42.10-19 J

D. 5,51.10-19 J


dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:
A. Quy tắc cái đinh ốc

B. Quy tắc nắm tay phải

C. Quy tắc bàn tay trái.

D. Quy tắc bàn tay phải

Câu 9: Năng lượng nghỉ của 1 gam nguyên tử Côban

60
27

Co bằng:

A. 9.1016 J.
B. 9.1013 J
C. 3.105 J
Truy cập website –xem chi tiết lời giải

D. 3.108 J.


Câu 10: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có vecto quay 300 vòng
/phút và được tạo bởi 20 cực nam châm điện (10 cực bắc và 10 cực nam), tần số của dòng
điện do máy phát ra là:
A. 10Hz

B. 100Hz

A. Chu kì dao động T. B. Tần số góc ω.
C. Biên độ A

D. Pha dao động (ωt+φ)

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1kg và lò xo có độ cứng k =
40N/m treo thẳng đứng. Cho con lắc dao động với biên độ 3cm. Lấy g = 10 m/s 2. Lực cực đại
mà lò xo tác dụng vào điểm treo là:
A. 0,2N.

B. 0,1N

C. 2,2N

D. 1N

Câu 15: Một bộ ắc quy được nạp điện với cường độ dòng điện nạp là 3A và hiệu điện thế đặt
vào hai cực ắc quy là 12V. Xác định điện trở trong của ắc quy, biết bộ ắc quy có E’ = 6V.
A. 2Ω

B. 1Ω.

C. 4Ω.

D. 3Ω

Câu 16: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, tại li độ -2cm thì tỉ số giữa thế năng và
động năng của vật có giá trị nào sau đây?
A. 2/6


C. 9,34 (s)

D. 15,32.10-4 (s)

Câu 21: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy có 5 ngọn sóng truyền qua trước mặt
trong 8 s. Chu kì truyền sóng trên mặt nước là:
A. 1,6 s.

B. 1,5 s.

C. 2 s.

D. 1s.

Câu 22: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
A. prôtôn, nơtron.

B. nơtron và êlectron

C. prôtôn, nơtron và êlectron.

D. prôtôn và êlectron.

Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam
bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác, thì trên màn quan sát sẽ thấy
A. khoảng vân tăng lên.

B. khoảng vân không thay đổi.

C. vị trí vân trung tâm thay đổi.

2
D. f =

1
2πLC

Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động với biên độ góc α0 = 0,158 rad tại nơi
có g = 10 m/s2. Điểm treo con lắc cách mặt đất nằm ngang 1,8 m. khi đi qua vị trí cân bằng,
dây treo bị đứt. Điểm chạm mặt đất của vật nặng cách đường thẳng đứng đi qua vị trí cân
bằng một đoạn là:
A. 0,4 m.

B. 0,2 m.

C. 0,3 m.

D. 0,5 m.

7
Câu 27: Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân 3 Li đứng yên,

sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Giả sử phản ứng không kèm
theo bức xạ φ. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh
ra bằng
Truy cập website –xem chi tiết lời giải


A. 9,5 MeV.

B. 0,8 MeV.


Câu 30: Một ống dây hình trụ dài 0,5 m, đường kính 16 cm. Một dây dẫn dài 10 m, được
quấn quanh ống dây với các vòng khít nhau cách điện với nhau, cho dòng điện chạy qua mỗi
vòng là 100 A. Tìm độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây:
A. 5.10-3T.

B. 2.10-3T.

C. 2,5.10-3T.

D. 7,5.10-3T.

1
Câu 31: Chu kỳ bán rã của 2 chất phóng xạ A và B lần lượt là T 1 và T2. Biết T1 = T2 . Ban
2
đầu, hai khối chất A và B có số lượng hạt nhân như nhau. Sau thời gian t = 2T 1 tỉ số các hạt
nhân A và B còn lại là
A. 1/3.

B. 2.

C. 1/2.

D. 1

Câu 32: Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 8nF và một cuộn dây thuần
cảm có độ tự cảm L = 2mH. Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V. Khi cường độ dòng điện
trong mạch banwgg 6mA, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng
A. 4V.






2π 
÷
3 

, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở

R là U R = 60 3V . Hệ số công suất của mạch trên là:
Truy cập website –xem chi tiết lời giải


A. 0,862.

B. 0,908.

C. 0,664.

D. 0,753

Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có K = 1N/cm, M = 1000g. Từ vị trí cân bằng
nâng vật M lên vị trí lò xo không dãn rồi thả nhẹ. Chọn trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương
hướng xuống dưới, gốc O ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí x = 8cm lần đầu tiên thi có
vật m = 200g bay ngược chiều với tốc độ 1m/s đến cắm vào M. Kể từ thời điểm thả M đến
khi M đi được 28,04 cm thì tốc độ của vật M có giá trị xấp xỉ bằng:
A. 75,51 cm/s.

B. 61,34cm/s.


B.

9
16

C.

27
16

D.

16
9

Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về ggiao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức
xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,525 μm; λ2 = 0, 675 μm . Khoảng cách giữa hai khe
hẹp là a = 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m. Hỏi
trên màn quan sát, xét một vùng giao thoa bất kì có bề rộng L = 18mm thì có thể có tối đa bao
nhiêu vân tối?
Truy cập website –xem chi tiết lời giải


A. 5

B. 4

C. 6


Câu 1: Đáp án A
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án D
Câu 4: Đáp án C
Truy cập website –xem chi tiết lời giải
Câu 7: Đáp án B
Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án B
Áp dụng công thức E = m.c 2 = 1.10−3.(3.108 ) 2 = 9.1013 J
Câu 10: Đáp án D
Ta có: f = n. p = 10.

300
= 50 Hz
60

Câu 11: Đáp án A
Câu 12: Đáp án B
Áp dụng công thức: P = I 2 .R =

U2
U 2 32
=> R =
= = 3Ω
R
P
3

Câu 13: Đáp án B
Câu 14: Đáp án C


Câu 16: Đáp án B
Lập tỉ số giữa thế năng và cơ năng, thế năng và động năng.
1
2
Wt 2 .k .x
x 2 22 1
=
= 2 = 2 =
W 1 .k . A2 A
6
9
2
W = Wt + Wd =>

Wt
1
1
=
=
Wd 9 − 1 8

Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Truy cập website –xem chi tiết lời giải
lên.
Câu 24: Đáp án D
Câu 25: Đáp án C
Khi cộng hưởng ta có: Z L = ZωL
C ⇔


Đến vị trí cân bằng, con lắc bị đứt dây nên nó sẽ chuyển động như 1 vật bị ném ngang với
vận tốc ban đầu là v.
Khoảng cách từ vị trí vật chạm đất đến vị trí thẳng đứng từ vị trí cân bằng là tầm bay xa của vật
Áp dụng công thức:
L = v.t = v.

2h′
2.0,8
= 0,5.
= 0, 2m
g
10

Câu 27: Truy cập website –xem chi tiết lời giải
Câu 29: Đáp án D
Vì hai điện tích trái dấu nên cường độ điện trường tại C cùng phương, cùng chiều. Áp dụng
nguyên lý chồng chất điện trường, ta tính được:
E = 2 E1 = 2.

k. q
9.109.10−6
=
2.
= 4,5.105V / m
2
2
r
0, 2

Câu 30: Đáp án A

T2

−2T1
2T1

N A = N 0 .2 = N 0 .2
N B = N 0 .2 = N 0 .2
=>

=

1
N0
4

=

1
N0
2

NA 1
=
NB 2

Câu 32: Đáp án D
Áp dụng công thức tính năng lượng mạch dao động ta có:
1
1
1


− ÷
3

ω.x π
v
v.T 10
= => x =
=
= cm
v
3
3.2. f
6
3

Biên độ của N và M là 4, nên tính từ thời điểm ban đầu đến t1 thì N đi từ biên dướng đến vị
trí cân bằng lần 2. Tức là hết ¾.T => T = 4/3.0,05s
Xét phần tử N, từ thời điểm ban đầu đến vị trí t2
Tổng thời gian là:
Vậy t2=

T
T 17
+ T + = .T
6
4 12

17
.T
12

a
D
2

Truy cập website –xem chi tiết lời giải




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status