ĐỀ THI THỬ SỐ 8 - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT môn vật lý - Pdf 29

ĐỀ SỐ 8
Câu 1. Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R = 100Ω, C =
4
10


F, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi
được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức
u 200 2cos 100 t V.
4

 
  
 
 
Thay đổi giá trị của L để
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Biểu thức dòng điện trong mạch khi đó là
A.
i 2cos 100 t A.
4

 
  
 
 
B.
i 2 2cos 100 t A.
3

 
  

Câu 3. Khi electron trong nguyên tử hiđro chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra photon có
bước sóng
1
.

Khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 7 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng
2

.
Mối liên hệ giữa
1


2


A.
2 1
375 1568
  
. B.
2 1
5
  
. C.
2 1
189 800
  
. D.
2 1

 
B.
i 2cos 100 t A
6

 
  
 
 

C.
i 2 2cos 100 t A
6

 
  
 
 
D.
5
i 2cos 100 t A
6

 
  
 
 

Câu 6. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan
sát D = 2m, khoảng vân đo được là 0,8 mm, cho c = 3.10

.
Câu 9. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x 10cos 10 t
2

 
  
 
 
cm. Thời điểm vật qua vị trí x = 5cm lần thứ 2008 kể
từ thời điểm ban đầu là
A. 201,78s B. 200,78s C. 203,78s D. 202,78s
Câu 10. Chiếu bức xạ có bước sóng 0,405m vào một tấm kim loại thì các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v
1
, thay bức
xạ khác có tần số 16.10
14
Hz thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là v
2
= 2v
1
. Vận tốc ban đầu cực đại v
1
có giá trị
A. 6,14.10
5
m/s. B. 6,47.10
5
m/s. C. 6,27.10
5

và màu lam bước sóng 0,48μm. Số vân sáng đơn sắc
trong khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu gần nó nhất là
A. 7. B. 5. C. 6. D. 8mm.
Câu 14. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R
1
mắc nối tiếp với
tụ điện có điện dung C. Đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R
2
mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có
tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch tiêu thụ công suất 120W và có hệ số công suất
bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau 60
0
,
công suất của đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng
A. 75W. B. 160W. C. 90W. D. 180W.
Câu 15. Hiện tượng tán sắc xảy ra
A. chỉ với lăng kính thuỷ tinh. B. ở mặt phân cách hai môi trường truyền sáng khác nhau.
C. chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc lỏng. D. ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng với chân không
Câu 16. Hai dao động điều hòa cùng tần số x
1
, x
2
. Biết
2 2
1 2
2x 3x 30
 
. Khi dao động thứ nhất có tọa độ x
1
= 3cm thì v


 
  
 
 
cm. Hai chất điểm dao động dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ
Ox. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox. Khoảng thời gian ngắn nhất
kể từ thời điểm ban đầu đến khi khoảng cách giữa hai chất điểm đạt gia trị cực đại là
A.
1
s
12
B.
1
s
24
C.
1
s
16
D.
1
s
32

Câu 21. Trong một ống Ronghen, hiệu điện thế giữa anot và catốt là 6kV, bỏ qua động năng của electron khi bức ra khỏi catốt. Bước
sóng nhỏ nhất của tia Ronghen là
A.
10
2,07.10 m

2
t
t

A. 2. B. 3. C. 0,5. D. 2,5
Câu 25. Trong thời kì hoạt động mạnh, Mặt Trời phóng về phía Trái Đất một dòng các hạt mang điện gây ra hiện tượng bão từ trên
Trái Đất. Trong các trận bão từ, các kim của la bàn định hướng hỗn loạn và sự truyền sóng vô tuyến điện bị ảnh hưởng rất nhiều. Sở
dĩ bão từ ảnh hưởng tới sự truyền sóng vô tuyến vì nó làm thay đổi
A. điện trường trên mặt đất. B. khả năng phản xạ sóng điện từ trên mặt đất.
C. từ trường trên mặt đất. D. khả năng phản xạ sóng điện từ của tầng điện li.
Câu 26. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ
của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100cm/s
2

T
6
. Lấy 
2
= 10. Tần số dao động của vật là
A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 2 Hz. D. 1 Hz.
Câu 27. Một con lắc đơn dao động điều hòa. Góc lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng
0
0,12rad.
  Tỉ số giữa
động năng và thế năng tại li độ góc
0,08rad
 

A. 0,75. B. 1,25. C. 1,73. D. 0,5
Câu 28. Trên mạch điện như hình vẽ, điện áp 2 đầu mạch là

9
năm. Khi phóng xạ

, urani biến thành thôri


234
90
Th
. Khối lượng thôri được tạo
thành trong 23,8g urani sau 9.10
9
năm là
A. 17,13g. B. 17,55g. C. 17,93g. D. 17,73g.
Câu 31. Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế
A. trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm, nhưng có tụ điện.
B. hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị khác không.
C. nếu tăng tần số dòng điện lên thì độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giảm.
D. nếu giảm tần số của dòng điện thì cường độ hiệu dụng giảm.
Câu 32. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh
là 2m. Nguồn phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40m đến 0,76m. Tại điểm nằm cách vân trung tâm một đọan 1,5cm số bức
xạ bị tắt là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 33. Người ta dùng prôtôn có động năng K
P
= 5,58MeV bắn phá hạt nhân
23
11
Na
đứng yên, tạo ra phản ứng:



,
C 31,8 F
 
,
R 100
 
,
Hệ số công suất của đoạn mạch là
A.
2A
B.
2
A
2
C.
2A
D.
1A

Câu 36. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 1mm, hai khe cách màn quan sát 1 khoảng D = 2m.
Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng 
1
= 0,4m và 
2
= 0,56m. Hỏi trên đoạn MN với x
M
= 10mm và x
N



2 2 2
0
i LC U u
  . B.
 
2 2 2
0
C
i U u
L
 
. C.


2 2 2
0
i LC U u
  . D.
 
2 2 2
0
L
i U u
C
 
.
Câu 40. Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo, k = 100 N/m. Kéo vật xuống dưới cho lò xo dãn 7,5cm rồi buông
nhẹ. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, t

Câu 44. Tính khối lượng của hạt proton có động năng bằng 1GeV. Biết khối lượng nghỉ của proton là m
0
= 1,673.10
-27
kg?
A.
27
2,73.10 kg.

B.
27
4,16.10 kg.

C.
27
3,45.10 kg.

D.
27
5,17.10 kg.


Câu 45. Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27μH, một tụ điện 3000pF. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V.
Giá trị tức thời của dòng điện trong mạch tại thời điểm điện thế tức thời giưac hai bản tụ là 2,5V là
A. 0,046A. B. 0,055A. C. 0,065A. D. 0,075A.
Câu 46. Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α biến thành hạt nhân Y. Gọi m
1
và m
2
, v

Câu 47. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, biết cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
L H


, tụ điện có điện dung
100
F.


Đặt vào
hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có tần số biến đổi. Khi U
L
= U
C
thì tần số dòng điện bằng
A. 100Hz. B. 60Hz. C. 120Hz. D. 50Hz.
Câu 48. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung
kháng của tụ điện là 100 . Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R
1
và R
2
công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R
1
bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R
2
. Giá trị R
1


HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. A
Ta có: R = 100

,
C
1
Z 100
C
  


Vì L thay đổi để
Lmax
U
2 2
C
L
C
R Z
Z
Z

 
=
2 2
100 100
200
100


= N
0

1
t
e

; N
B
= N
0

2
t
e


 
2 1
(t t )
B
1 2
A
N ln 2
e 2,72 t t ln 2,72
N T
 
    

t

  

 


 

  
 


 


Câu 4. C
Câu 5. C
Câu 6. C
Câu 7. B
Tần số điện áp máy phát ra là:
n
f
60

p =
480
.3
60
= 24Hz.
Ta có:
1 1 1



Mỗi chu kỳ vật qua ly độ x = 5cm hai lần. Vậy lần thứ 2008:
1 2
t t t 1003T
   
200,78s
Câu 10. B
Ta có: f
1
=
1
c

= 7,4.10
14
Hz
Từ công thức Einstein:
2 2
0max 0max
1 1
hf A mv mv hf A
2 2
    

Do đó:
2
1
1
mv

4hf hf
3

= 3.10
-19
J.
Vận tốc ban đầu cực đại:
Từ (1)
 
1 1
2
v hf A
m
   
6,47.10
5
m/s.
Câu 11. B
α
M
0

M
1

M
2

Gọi O là vị trí lò xo không bị biến dạng , O
1

v
A x A A 2 4 2

     
 
cm
Vận tốc cực đại:
1max 1
v A 20 2 cm / s
   
.
Câu 12.B
2
2
0
2
3
0
2 2
0 0
I
P RI R
U CR
2
P 1,39.10 W
2L
1 1
W LI CU
2 2


2
đều là các số nguyên do đó k
2
phải là bội của 4: k
2
= 4 k
1
=3
Vị trí gần nhất cùng màu với vân trung tâm ứng với cặp giá trị: k
2
= 4 k
1
=3: x =
6
3
0,48.10 .1
4 1,92mm
10



Câu 14.C
Ta có:
2
AB
1 2
U
P 120W
R R
 

2
Z 1 U U 3
tan P' cos 90W
R R 6 Z 2
3 2 3R

          


Câu 15. B
Câu 16. D
Khi x
1
=3cm thay vào trên suy ra x
2
=

2cm đồng thời theo bài còn có |v
1
| = 50cm/s
Đạo hàm 2 vế của biểu thức
2 2
1 2
2x 3x 30
 

' '
1 1
1 1 2 2 1 1 2 2 2
2

0 0
I I
L L L 10lg 10lg
I I
     =
2
,
I R R
10lg 10lg 20.lg
I R d R d
   
 
   
 
   

0,35
R R R
7 20.lg lg 0,35 10 2,24 R 112m
R 62 R 62 R 62
        
  

0
I
L 10lg
I


(B)

20
A 10cm
2 2
  


Dựa vào vòng tròn lượng giác ta xác định được
2

  

Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí biên dương M là:
1
T
t
4


Mỗi chu kỳ vật qua vị trí biên dương 1 lần nên lần thứ 3:
1
9T
t t 2T
4
   = 2,356s.
Câu 20. B
Khoảng cách giữa hai chất điểm:
2 1
d x x
 


 
 

Do đó:
max min
d 4cm;d 0
 

Dựa vào vòng tròn lượng giác: ta có góc quét:
1
t s
6 24
 
      


Câu 21. A
min
AK
hc
eU
 
=
34 8
10
19 3
6,625.10 .3.10
2,07.10 m
1,6.10 .6.10


0
2N
.

1
N
là số hạt nhân còn lại của đồng vị phóng xạ 1. Ta có:
1
t
T
1 0
N N 2 .



2
N
là số hạt nhân còn lại của đồng vị phóng xạ 2. Ta có:
2
t
T
2 0
N N 2 .


Phần trăm số hạt nhân còn lại của hỗn hợp:
1 2
t t
T T
1 2

 
 

Tại t
2
:
2
2
ln2
ln2
t
t
2,4
4
2
0,5 e e 0,25 t 40,0011.


 
   
 
 
 

O
M
0

M


cos 40 f
2 2 3 A 5 2 2 2
   
                
   
1Hz
Câu 27. B
2 2
đ 0
2
t
W
1,25
W
 
 


Câu 28. C
Vì R thay đổi:
 
2
AB
L C max AB max
U
R Z Z 1 P U 2RP
2R
      
200V;
max

9
năm: N = N
0
t
e

=
0
N
4

Số nguyên tử urani bị phân rã bằng số thôri tạo thành:
0 0
N N N 0,75N
   

Ta có:
0
0 A A A
m
N N 0,1N N 0,75N
A
    
Vậy khối lượng của thori là m =
Th
A
N
A
N


Câu 33. B
Ta có:
p X X p
K E K K K K E K 2,61MeV
 
         
Câu 34. A
Câu 35.B
Câu 36. D
Vị trí hai vân tối trùng nhau:
       
1 1 2 2 1 1 2 1 1 2
1 1
k i k i 2k 1 2k 2 5 2k 1 7 2k 2
2 2
   
            
   
   

Đặt
1 1 2 2 1 2
n 2k 1;n 2k 2 5n 7n
     

BSCNN (5; 7) = 35
1 2
n 7n;n 5n
  


Câu 39. B
Câu 40. A
Tần số góc của dao động điều hòa:
k
m
  
20rad/s
Biên độ dao động: A =
mg
0,075
k
 
0,05m = 5cm
Vẽ vòng tròn lượng giác
   

Lò xo không biến dạng ứng với x = - 2,5cm. Thời điểm đầu tiên dựa vào vòng tròn lượng giác
ta có
x
cos t s
A
     
             

1
1 2
2 3 2 3 3 30

Mỗi chu kỳ vật nặng qua vị trí lò xo không biến dạng 2 lần vậy
t = t

OH d OM 6,656 k 8 6,156 k 7,5
2
 
           
 
 
có 1 điểm
Vậy số điểm trên đoạn MN dao động ngược pha với nguồn là 6.
Câu 42.B


 
2
0
max
0
2
min
0
mg 1
1,02
mg 1 0,5
 

    

 
6,6
0
.

Câu 44.C
2 2
0
2
0 0
m K
K mc m c 1
m m c
    
27
0
2
0
K
m m 1 3,45.10 kg
m c

   

Câu 45. A
Ta có:
0 0 0 0
1 C
I Q .CU U
L
LC
   
;
0 0
Q CU ;q Cu

M
0

α
x

v

a
O

O
M
N
H

2 2
1 2
1 2 1 1 2 2 1C 2C 1 2
2 2 2 2
1 C 2 C
R R
P P R I R I (1) (2);U 2U I 2I (3)
R Z R Z
       
 

Từ (1) và (3)
2 1
R 4R (4)



D 1D 2D
d d d 20 1 2 cm
     

d
1B
= BA = 20cm; d
2B
=0
B 1B 2B
d d d 20cm
    

D D
1
d k d 6,02 k 12,8
2
 
         
 
 

Vậy trên DB có 19 cực đại
Câu 50. B


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status