Bùi Xuân Hưng 0988.273.777 Đại Học Vinh Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN III NĂM 2
013
Môn: HÓA
HỌC
(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc
nghiệm)
Họ và tên Số báo danh
Mã đề thi
132
Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64; Fe = 56; Al
= 27; N =
14;
Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; Ba = 137; K = 39; Pb = 207; Ag = 108; P = 31; Ca = 40; Zn = 65;
Sn = 119; Li = 7; Mn = 55.
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 1 đến câu
40)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (M
X
< 80) chứa C, H, O thu được số mol H
2
O gấp 1,5
lần số mol
6
O
x
M
X
< 80 → x = 1, 2 hoặc 3. X + Na → H
2
↑ → X có nhóm OH
x = 1 → C
2
H
6
O
→ CH
3
– CH
2
– OH
x = 2 → C
2
H
6
O
2
→ CH
2
(OH) – CH
2
là
A. giảm 10,5 gam. B. tăng 11,1 gam. C. giảm 3,9 gam. D. tăng 4,5
gam.
Lời giải:
Ta có n
H2O
= 0,25 mol → m
H2O
= 18.0,25 = 4,5 gam. m
CO2
= 44
15
100
= 6‚6 gam
→ m
dung dịch giảm
= 15 – (4,5 + 6,6) = 3,9 gam → Chọn C
Câu 3: Ứng với công thức phân tử C
4
H
9
Cl có số đồng phân là dẫn xuất clo bậc I
là
A. 4. B. 2. C. 3. D.
1.
Lời giải:
Có 2 dẫn xuất clo bậc 1: CH
3
tham
gia phản ứng. Kết luận không đúng về X
là
A. X có 2 chức este. B. Trong X có 2 nhóm
hiđroxyl.
C. X có công thức phân tử C
6
H
10
O
6
. D. X có khả năng tham gia phản ứng tráng
bạc.
Lời giải:
BTKL: → m
X
= 6,2 + 19,6 – 40.0,02 = 17,8 gam → M
X
=
17‚8
0‚1
= 178
n
X
: n
NaOH
= 1 : 2 → X là este hai chức hở được tạo bởi gốc axit 2 chức và ancol đơn chức hoặc gốc axit đơn chức
và gốc rượu 2 chức.
. Y
1
tác dụng với Na thì n
Y1
= n
H2
→ Y
1
là: HO – CH2 – COOH
→ X: CH
2
– OCO – CH
2
– OH
CH
2
– OCO – CH
2
– OH → Chọn D
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp gồm kim loại K và Al
2
O
3
tan hết vào H
2
O thu được dung dịch X và 5,6 lít
khí (ở
đktc).
và 2x mol AlO
2
-
→ 0,1 mol Al(OH)
3
Trường hợp 1: H
+
p/ứ với dung dịch X chỉ xảy ra 2 p/ứ:
H
+
+ OH
-
→ H
2
O
H
+
+ AlO
2
-
+ H
2
O → Al(OH)
3
↓
→ n
H
+
= n
→ Al
3+
+ 3H
2
O
→ n
H
+
= n
OH
-
+ 4n
AlO2
-
– 3n
kết tủa
→ 0,3 = (0,5 – 2x) + 4.2x – 3.0,1 → x =
1
60
→ m = 39.0‚5 + 102.
1
60
= 21‚2 gam → Loại vì không có đáp án
Câu 6: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa
đủ 3,976 lít
O
2
(ở
ử
c
ủ
a hai este trong X
là
A.
C
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2
.
B.
C
2
H
4
O
2
và C
C
4
H
6
O
2
.
Lời giải:
Ta có: n
CO2
= 0,145 mol, n
O2
= 0,1775 mol
→
n
este
= 1,5.n
CO2
– n
O2
= 0,04 mol
→
s
ố
C
=
0‚145
0‚04
= 3‚625
ỉ
kh
ố
i so v
ớ
i H
2
là 14.
Bùi Xuân H
ư
ng 0988.273.777
Đạ
i H
ọ
c Vinh Trang 3
Đố
t cháy
hoàn
toàn h
ỗ
n h
ợ
p X ch
ỉ
thu
đượ
c CO
2
đượ
c h
ỗ
n h
ợ
p k
ế
t t
ủ
a. Ph
ầ
n tr
ă
m th
ể
tích c
ủ
a Y trong h
ỗ
n
h
ợ
p X
là
A.
50%.
B.
40%.
C.
y
x
yx
yx
ymolHCHOZ
xmolCHCHY
→ Chọn A
Câu 8:
Nhi
ệ
t phân hoàn toàn h
ỗ
n h
ợ
p các ch
ấ
t r
ắ
n g
ồ
m: KClO
3
, BaCO
3
, NH
4
NO
2
2
.
C.
O
2
.
D.
N
2
và
Cl
2
.
Lời giải:
2KClO
3
→
2KCl + 3 O
2
↑
BaCO
3
→
BaO + CO
2
↑
Không bị nhiệt phân
2Fe(OH)
3
→
F
2
O
3
+ 3H
2
O
→ Chọn B
Câu 9:
Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic X và Y (chỉ chứa chức axit, M
X
< M
Y
). Đốt cháy hoàn toàn 0,1
mol M thu
được
0,2 mol CO
2
. Đem 0,1 mol M tác dụng với NaHCO
3
dư thu được 4,032 lít CO
2
→
X gồm:
=
=
→
=+
=+
→
−
08,0
02,0
18,02
1,0
:
:
3
y
x
yx
yx
yCOOHHOOC
=
−
=+++
=+++
7,0
32
7,283,34
.42422
25,0
tzyx
tzyx
→
z = 0,2 mol
→
%Sn =
119.0‚2
28‚7
100 = 41‚46 %
→ Chọn A
Câu 11:
Hi
đ
ro hóa hoàn toàn m gam h
ỗ
n h
ợ
đ
em m gam X tham gia ph
ả
n
ứ
ng
tráng b
ạ
c thu
đượ
c t
ố
i
đ
a
17,28
gam Ag. Giá tr
ị
c
ủ
a m
là
A.
2,48.
B.
1,78.
C.
1,05.
D.
=
=
→
=+
=+
→
02,0
03,0
16,024
05,0
:
:
3
y
x
yx
yx
yCHOCH
xHCHO
→
m = 30.0,03 + 44.0,02 = 1,78 gam
→ Chọn B
ch Ba(OH)
2
,
đ
un
nóng.
C.
Cho dung d
ị
ch NH
4
Cl vào dung d
ị
ch Ca(OH)
2
.
D.
Cho NaHSO
4
vào dung d
ị
ch
Ba(HCO
3
)
2
.
Lời giải:
4
)
2
CO
3
(NH
4
)
2
CO
3
+ Ba(OH)
2
→
BaCO
3
↓
+ 2NH
3
↑
+ 2H
2
O
C: 2
NH
4
Cl + Ca(OH)
2
→ Chọn C
Câu 13:
Phát bi
ể
u
đúng
là
A.
Qu
ặ
ng s
ắ
t dùng
để
s
ả
n xu
ấ
t gang ph
ả
i ch
ứ
a r
ấ
t ít ho
ặ
c không ch
ứ
3
.
D.
Qu
ặ
ng xi
đ
erit có thành ph
ầ
n chính là Fe
3
O
4
.
Lời giải: Chọn đáp án A
Câu 14:
Cho 1,08 gam h
ỗ
n h
ợ
p Mg và Fe vào 400 ml dung d
ị
ch AgNO
3
0,2M, sau khi các ph
ả
n
ứ
40%.
D.
22,22%.
Lời giải:
Gi
ả
s
ử
Ag
+
h
ế
t
→
m
Ag
= 108.0,08 = 8,64 > 7,02
→
Ag
+
d
ư
, kim lo
ạ
i h
ế
t
G
ọ
i 08,15624
Câu 15:
Tính ch
ấ
t v
ậ
t lí nào sau
đ
ây c
ủ
a kim lo
ạ
i
không
do các electron t
ự
do quy
ế
t
định?
A.
Tính d
ẫ
n
đ
i
ệ
n.
B.
Kh
x
H
y
N trong
đ
ó N chi
ế
m 13,084% kh
ố
i
l
ượ
ng. S
ố
công
th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o th
ỏ
a mãn v
ớ
i
đ
i
ề
14.100
13‚084
= 107
→
C
7
H
9
N
→
Các CTCT c
ủ
a X:
CH
3
CH
3
CH
3
CH
2
– NH
2
NH – CH
3
NH
2
Cu(OH)
2
là
A.
Glucoz
ơ
, fructoz
ơ
, an
đ
ehit fomic, an
đ
ehit axetic.
B.
Glucoz
ơ
, fructoz
ơ
, axit fomic,
mantozơ.
C.
An
đ
ehit axetic, etyl axetat, axit fomic, axetilen.
D.
An
đ
vào dung d
ị
ch
FeSO
4
.
c) Nh
ỏ
vài gi
ọ
t quì tím (dung môi n
ướ
c) lên m
ẫ
u b
ạ
c clorua r
ồ
i
đư
a ra ánh
sáng.
d) S
ụ
c khí SO
2
vào n
m x
ả
y ra ph
ả
n
ứ
ng oxi hóa - kh
ử
là
A.
5.
B.
6.
C.
3.
D.
4.
Lời giải:
ý b: 2Fe
2+
+ Cl2
→
2Fe
3+
+ 2Cl
-
NO
2
-
+ NO
3
-
+ H
2
O
→ Chọn D
Câu 19:
Oxi hóa không hoàn toàn 4,48 gam m
ộ
t ancol
đơ
n ch
ứ
c X b
ở
i oxi (có xúc tác) thu
đượ
c 6,4 gam
h
ỗ
n h
ợ
p Y
gồm
an
3
dư
trong NH
3
, thu
đượ
c 19,44 gam Ag. Ph
ầ
n 2 tác d
ụ
ng v
ừ
a
đủ
v
ớ
i Na thu
đượ
c m gam ch
ấ
t r
ắ
n. Giá tr
ị
c
ủ
a m
là
RCOOH + H
2
O
y 2y y x
B
ả
o toàn kh
ố
i l
ượ
ng
→
m
O
= 6,4 – 4,48 = 1,92 gam
→
x + 2y = 0,12 mol (1)
Tr
ườ
ng h
ợ
p 1: Trong Y ch
ỉ
có RCHO ph
ả
n
ứ
ng tráng b
ạ
c
u ph
ả
n
ứ
ng tráng b
ạ
c
→
R là H
→
X là CH
3
OH
→
n
Ag
= 4x + 2y =
2.19‚44
108
= 0‚36 (2)
T
ừ
(1) và (2)
→
x = 0,08 và y = 0,02 mol.
n
OH
-
ban đầu
= n
= 3‚2 gam, m
HCHO
= 30.0,04 = 1,2 gam
→
m
ancol, axit và nước
= 2 gam.
n
OH
-
(trong ½ Y)
= 0,08 mol p/
ứ
v
ớ
i Na t
ạ
o ch
ấ
t r
ắ
n có kh
ố
i l
ượ
ng t
ă
ng = 0,08.22 = 1,76 gam
→
m
ớ
i
H
2
O thu
được
dung d
ị
ch Y và 7,84 lít khí H
2
(
ở
đ
ktc).
Đ
em dung d
ị
ch Y tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch HCl d
ư
thu
đượ
c dung d
27,17.
Lời giải:
Ta có n
OH
-
= n
Cl
-
= 2. 7,84/22,4 = 0,7 mol
→
m
muối
= 9,1 + 35,5.0,7 = 33,95 gam
G
ọ
i
2613
35,0
1,9
7,0
1,9
7,035,07,02
:
:
<<→<<→<+<→=+→
XX
MMyxyx
A. 5. B. 4. C. 3. D.
6.
Lời giải:
Độ bất bão hòa =
2.3 + 2 − 5 − 1
2
= 1
Gồm 1 đồng phân vòng, 3 đồng phân cấu tạo mạch hở và 1 đồng phân hình học.
→ Chọn A
Câu 22: X là hi
đ
rocacbon m
ạ
ch h
ở
,
đ
i
ề
u ki
ệ
n th
ườ
ng X là ch
ấ
t khí. Khi X tác d
ụ
ng hoàn toàn v
ớ
trong NH
3
. T
ừ
X
để
đ
i
ề
u
chế
polibuta
đ
ien c
ầ
n ít nh
ấ
t s
ố
ph
ả
n
ứ
ng
là
A. 3. B. 4. C. 2. D.
1.
Lời giải:
t phân 31,6 gam KMnO
4
m
ộ
t th
ờ
i gian thu
đượ
c 30 gam ch
ấ
t r
ắ
n. L
ấ
y toàn b
ộ
l
ượ
ng ch
ấ
t r
ắ
n
này tác d
ụ
ng
với
dung d
ị
ứ
a 30% t
ạ
p
chất)?
A. 72,57 gam. B. 83,52 gam. C. 50,8 gam. D. 54,43
gam.
Lời giải:
n
KMnO4
=
31‚6
158
= 0‚2 mol
B
ả
o toàn kh
ố
i l
ượ
ng → m
O2
= 1,6 gam.
Bùi Xuân H
ư
ng 0988.273.777
Đạ
i H
ọ
= 72‚57 gam → Chọn A
Câu 24: Cho cân b
ằ
ng hóa h
ọ
c sau di
ễ
n ra trong h
ệ
kín: 2NO
2 (khí,
màu nâu đỏ)
→
←
N
2
O
2
(khí, không màu)
Bi
ế
t r
ằ
ng khi làm l
ạ
nh th
c chuy
ể
n d
ị
ch theo chi
ề
u ngh
ị
ch
là
A. T
ă
ng nhi
ệ
t
độ
và t
ă
ng áp su
ấ
t. B. Gi
ả
m nhi
ệ
t
độ
và gi
ả
m áp
ỗ
n h
ợ
p khí nh
ạ
t h
ơ
n → d
ị
ch chuy
ể
n theo chi
ề
u thu
ậ
n
→ Ph
ả
n
ứ
ng thu
ậ
n t
ỏ
a nhi
ệ
t. Chọn C
Câu 25:
Nguyên t
ơ
n
số
h
ạ
t không mang
đ
i
ệ
n là 15. S
ố
kh
ố
i c
ủ
a X
là:
A. 47. B. 37. C. 54. D.
35.
Lời giải:
S
ố
h
ạ
t không m
ạ
ng
đ
i
ng thái c
ơ
b
ả
n) c
ủ
a hai nguyên t
ử
nguyên t
ố
X và Y là 15. X
ở
chu kì 3,
nhóm
VIA. Khi X tác d
ụ
ng v
ớ
i Y t
ạ
o ra h
ợ
p ch
ấ
t Z. Nh
ậ
n
đị
nh đúng
ủ
a X
đề
u có tính axit
mạnh.
Lời giải:
X là S → Y là F → Chọn C
Câu 27: Polistiren không tham gia ph
ả
n
ứ
ng nào trong các ph
ả
n
ứ
ng
sau?
A.
Đ
epolime hóa. B. Tác d
ụ
ng v
ớ
i Cl
2
(có m
ặ
t b
đ
i
ệ
n c
ự
c tr
ơ
, hi
ệ
u su
ấ
t 100%) 500 ml dung d
ị
ch X ch
ứ
a
đồ
ng th
ờ
i CuCl
2
0,1M và
Fe
2
(SO
4
)
3
0,1M
với
kh
ố
i l
ượ
ng dung d
ị
ch X
là
A. 5,15 gam. B. 6,75 gam. C. 4,175 gam. D. 5,55
gam.
Lời giải:
n
etrao đổi
=
It
F
=
90.2‚68
96500
= 0‚15 mol
Katot ( – ) Anot ( + )
Fe
3+
+ 1e → Fe
2+
2Cl
-
→ Cl
o thu g
ọ
n
là
A. CH
3
-CO-CH=CH
2
. B. CH
3
-O-CH=CH
2
.
C. CH
3
-CO-CH
2
-CH=CH
2
. D.
CH
3
-COO-CH=CH
2
.
Lời giải: Chọn đáp án A
Câu 30: Oligopeptit X t
ạ
ipeptit. B. tetrapeptit. C. tripeptit. D.
pentapeptit.
Lời giải:
n
H2O
=
15‚3
18
= 0‚85
→
Số H =
2.0‚85
0‚1
= 17
Gọi X là n peptit
→
Số H = 7n – 2(n – 1) = 17
→
n = 3
→ Chọn C
Câu 31: Trong các ch
ấ
t sau
đ
ây, ch
ấ
t
đ
i
ancol
etylic
(hi
ệ
u su
ấ
t 80%), ti
ế
p t
ụ
c lên men toàn b
ộ
l
ượ
ng ancol etylic
đ
ó thu
đượ
c axit axetic (hi
ệ
u su
ấ
t
80%).
Để
trung hòa l
ượ
ng
axit
axetic trên c
và CaCO
3
vào dung d
ị
ch H
2
SO
4
loãng, d
ư
.
Đ
em toàn b
ộ
khí thu
đượ
c tác
dụng
h
ế
t 600 ml dung d
ị
ch có pH = a ch
ứ
a
đồ
ng th
ờ
= 0‚1 mol
CO
2
+ OH
-
→ HCO
3
-
0,4→ 0,4
CO
2
+ 2OH
-
→ CO
3
2−
+ H
2
O
0,1 0,2 ←0,1
→ n
OH
-
= 0,6 mol → [OH
-
] = 0,6/0,6 = 1 = 10
0
→ [H
+
c
đơ
n gi
ả
n nh
ấ
t là
CH
2
O.
C. Ankin tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch AgNO
3
trong NH
3
d
ư
t
ạ
o ra k
ế
t
ọ
c Vinh Trang 9
Câu 35: Ph
ả
n
ứ
ng
đ
i
ệ
n phân dung d
ị
ch CuCl
2
(v
ớ
i
đ
i
ệ
n c
ự
c tr
ơ
) và ph
ả
n
ứ
c d
ươ
ng
đề
u là s
ự
oxi hoá Cl
−
. B.
Ở
catot
đề
u x
ả
y ra s
ự
khử.
C. Ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra luôn kèm theo s
ự
phát sinh dòng
đ
i
y ra
hoàn toàn
thu
đượ
c h
ỗ
n h
ợ
p hai khí trong
đ
ó có 0,9 mol khí NO
2
(s
ả
n ph
ẩ
m kh
ử
duy nh
ấ
t) và dung d
ị
ch Y.
Đ
em dung d
ị
ch Y tác d
ụ
ng
đ
ktc)
đ
ã ph
ả
n
ứ
ng
là
A. 5,6 lít. B. 5,04 lít. C. 4,816 lít. D. 10,08
lít.
Lời giải:
n
S
=
4‚66
233
= 0‚02 mol
B
ả
o toàn e: 4n
C
+ 5n
P
+ 6n
S
= n
NO2
= 0,9
Câu 38: M
ộ
t dung d
ị
ch ch
ứ
a 0,02 mol Al
3+
; 0,05 mol Mg
2+
; 0,1 mol NO3
-
và a mol X
n-
. Giá tr
ị
c
ủ
a a và ion X
n-
là:
A. 0,03 và SO4
2-
B. 0,03 và CO3
2-
C. 0,06 và OH
-
D. 0,05 và Cl
-
ể
u đúng
là
A. Ch
ỉ
có các kim lo
ạ
i m
ớ
i có kh
ả
n
ă
ng d
ẫ
n
điện.
B. Ch
ỉ
có kim lo
ạ
i ki
ề
m và m
ộ
t s
ố
kim lo
đ
i
ệ
n c
ự
c chu
ẩ
n c
ủ
a các c
ặ
p oxi hóa - kh
ử
t
ươ
ng
ứ
ng
v
ớ
i kim lo
ạ
i
đó.
D. T
ấ
t c
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra hoàn toàn
thu
đượ
c
dung
d
ị
ch Y và h
ỗ
n h
ợ
p 2 khí g
ồ
m 0,025 mol N
2
O và 0,15 mol NO. V
ậ
y s
ố
mol HNO
3
đ
ã b
ị
kh
NH4NO3
=
2.0‚385 − 8.0‚025 − 3.0‚15
8
= 0‚015 mol
Bùi Xuân H
ư
ng 0988.273.777
Đạ
i H
ọ
c Vinh Trang 10
n
HNO3 bị khử
= 2.0,025 + 0,15 + 0,015 = 0,215 mol
m
muối
= 148.0,385 + 80.0,015 = 58,18 gam → Chọn A
B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh ch
ỉ
đượ
c ch
ọ
n làm 1 trong 2 ph
ầ
n (Ph
ầ
n I ho
dung
dịch
AgNO
3
trong NH
3
đ
un nóng, thu
đượ
c t
ố
i
đ
a 54 gam Ag. M
ặ
t khác, n
ế
u cho m gam X tác d
ụ
ng
v
ớ
i Na d
ư
, thu
đượ
c 0,28
lít
Cho cân b
ắ
ng x
ả
y ra trong bình kín: C
r
+ CO
2k
→
←
2CO
k
Yếu tố nào tác động vào hệ không làm tăng tốc độ phản ứng thuận là:
Y
ế
u t
ố
tác
độ
ng vào h
ệ
ph
ả
n
ứ
ng mà không làm t
ă
ng. D. t
ă
ng n
ồ
ng
độ
CO
2
.
Lời giải: Chọn đáp án C
Câu 43: Ph
ả
n
ứ
ng hóa h
ọ
c không sinh ra oxi
là
A. S
ụ
c khí F
2
vào
H
2
O.
trơ).
D.
Đ
i
ệ
n phân dung d
ị
ch H
2
SO
4
loãng (
đ
i
ệ
n c
ự
c
trơ).
Lời giải:
A: F
2
+ H
2
O → 2HF + O
2
↑
B: HCl → H
ỗ
n h
ợ
p X g
ồ
m các kim lo
ạ
i Mg, Al, Zn. L
ấ
y m gam h
ỗ
n h
ợ
p X tác d
ụ
ng h
ế
t v
ớ
i dung d
ị
ch HCl d
ư
thu
đượ
c
6,72
lít khí (
ở
n ph
ẩ
m
khử
duy nh
ấ
t,
ở
đ
ktc) và (m + a) gam mu
ố
i. Giá tr
ị
c
ủ
a V và a l
ầ
n l
ượ
t
là
A. 3,36 và 28,8. B. 6,72 và 28,8. C. 6,72 và 57,6. D. 3,36 và
14,4.
Lời giải:
B
ả
o toàn e: 2n
SO2
m clo và oxi, sau
ph
ả
n
ứ
ng
chỉ
thu
đượ
c h
ỗ
n h
ợ
p Y g
ồ
m các oxit và mu
ố
i clorua (không còn khí d
ư
). Hòa tan Y b
ằ
ng m
ộ
t
l
ượ
ng v
ừ
a
đủ
ể
tích khí clo trong h
ỗ
n h
ợ
p X
là
A. 56,36%. B. 58,68%. C. 36,84%. D.
53,85%.
Lời giải:
Bùi Xuân H
ư
ng 0988.273.777
Đạ
i H
ọ
c Vinh Trang 11
n
Mg
=
1‚92
24
= 0‚08 , n
Fe
=
4‚48
56
= 0‚08 , n
Cl2
+ n
Ag
+
(p/ư)
→ 2x + y = 2.0,08 + 3.0,08 – 4.0,06 = 0,16 (1)
m
kết tủa
= m
AgCl
+ m
Ag
= 143,5(2x + 0,24) + 108y = 56,69 → 287x + 108y = 22,25 (2)
→ x = 0,07 và y = 0,02 → %V
Cl2
=
0‚07
0‚07 + 0‚06
100 = 53‚85% → Chọn D
Câu 46: Có 5 dung d
ị
ch riêng bi
ệ
t ch
ứ
a trong 5
ố
ng nghi
ệ
m không dán nhãn g
ề
u nh
ấ
t bao nhiêu dung
d
ị
ch trong s
ố
5 dung d
ị
ch
trên?
A. 3. B. 2. C. 5. D.
1.
Lời giải:
Trích ra t
ừ
m
ỗ
i l
ọ
m
ộ
t ít làm m
ẫ
u th
ử
. Cho các m
ẫ
2
CO
3
Na
2
S
– – ↓
trắng
, ↑
trứng thối
↓
trắng
, ↑
trứng thối
–
BaCl
2
– – – – ↓
Trắng
AlCl
3
↓
trắng
, ↑
trứng thối
– – – ↓
trắng
, ↑
↓
trắng
, và
2
↑
trứng thối
1
↓
trắng
2
↓
trắng
,
↑
trứng thối
và
1
↑
không màu
2
↓
trắng
, và
1
↑
trứng thối
hiđro.
B. T
ơ
poliamit, t
ơ
vinylic là t
ơ
t
ổ
ng
hợp.
C. Khi
đ
un ch
ấ
t béo v
ớ
i dung d
ị
ch NaOH thì t
ạ
o ra s
ả
n ph
ẩ
m hòa tan
đượ
c
+
NaOH
Z
X, Y, Z l
ầ
n l
ượ
t là:
A. C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
3
Cl, C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
Cl, C
6
H
5
NH
2
. D. C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
2
,
C
6
H
5
NH
3
OH.
Lời giải:
X là: C
6
H
ứ
ng
hoàn
toàn
đượ
c dung d
ị
ch Y.
Đ
em Y tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch HCl d
ư
r
ồ
i cô c
ạ
n c
ẩ
n th
ậ
n dung d
ị
ch
sau ph
ả
Bùi Xuân H
ư
ng 0988.273.777
Đạ
i H
ọ
c Vinh Trang 12
Ta có: N
X
=
24‚5
245
= 0‚1 mol n
HCl
= 3n
X
+ n
NaOH
= 0,9 mol
Bảo toàn khối lượng: m
X
+ m
naOH
+ m
HCl
= m
rắn
+ n
nước