ĐỀ THI THỬ SỐ 1 - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT môn vật lý - Pdf 29

ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Lò xo có độ cứng k = 80N/m. Lần lượt gắn hai quả cầu có các khối lượng m
1
, m
2
và kích thích. Trong cùng một khoảng thời
gian, con lắc lò xo có khối lượng m
1
thưc hiện 10 dao động trong khi con lắc lò xo có khối lượng m
2
thực hiện 5 dao động. Gắn cả hai quả
cầu vào lò xo. Hệ này có chu kỳ dao động là 1,57s. Giá trị của m
1

A. 4kg. B. 3kg. C. 2kg. D. 1kg.
Câu 2. Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,18μm vào katot của một tế bào quang điện thì hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu
hoàn toàn dòng quang điện thì hiện điện thế hãm U
h
= - 2, 124V. Nếu đặt giữa anot và catot của tế bào quang điện hiệu điện thế

U
AK
= 8V thì động năng cực đại của electron quang điện khi nó tới anod bằng
A. 1,92.10
- 18
J. B. 1,42.10
- 18
J. C. 1,62.10
- 18
J. D. 1,72.10
- 18

. D. 83π
2
cm/s
2
.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?
A. dao động điều hòa là dao động tuần hoàn. B. biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.
C. vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ. D. dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.
Câu 7. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f = 50Hz, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 100V, cuộn dây thuần
cảm
2
L H


,
C 31,8 F
 
,
R 100 .
 
Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là
A.
100V.
B.
50 2V.
C.
200V.
D.
100 2V.


Câu 12. Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là
A. thủy tinh đã nhuộm màu cho chùm ánh sáng mặt trời.
B. chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
C. lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng mặt trời.
D. chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu loạn khi đi qua lăng kính.
Câu 13. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với
bước song 1,6cm. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm. Trên đoạn
CO, số điểm dao động ngược pha với nguồn là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 14. Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra
không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của
đoạn AB là
A. 24dB. B. 26dB. C. 22dB. D. 28dB.
Câu 15. Một nguyên tử hyđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E
M
= -1,5eV sang trạng thái dừng có năng lượng E
L
= -3,4eV.
Bước sóng của bức xạ phát ra có giá trị
A. 0,432μm. B. 0,654μm. C. 0,527μm. D. 0,743μm.
Câu 16. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước
sóng 720nm và bức xạ màu lục có bước sóng  (có giá trị trong khoảng từ 500nm đến 575nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng
gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của  là
A. 570nm. B. 540nm. C. 560nm. D. 580nm.
Câu 17. Câu nào sai khi nói về tia phóng xạ α?
A. có tính đâm xuyên yếu. B. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
C. là chùm hạt nhân của nguyên tử Heli. D. có khả năng ion hóa chất khí.
Câu 18. Cho phản ứng hạt nhân:
1 3 3 1
1 1 2 0

Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C
1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không
khi thay đổi giá trị R của biến trở. Với
1
C
C
2
 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng
A. 100V. B. 150V. C. 180V. D. 200V.
Câu 20. Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm
A. nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín. B. nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín.
C. nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín. D. tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín.
Câu 21. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định. Đặt vào hai đầu đoạn này một hiệu điện thế xoay chiều có tần số
thay đổi. Khi tần số góc của dòng điện bằng 
0
thì cảm kháng và dung kháng có giá trị Z
L
= 20 và Z
C
= 80. Để trong mạch xảy ra
cộng hưởng, phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị  bằng
A.
0
3
 B.
0
2
 C.
0

11
Na
tại t = 0 có khối lượng 48g. Sau thời gian t = 30 giờ, mẫu
23
11
Na
còn lại 12g. Biết
23
11
Na
là chất phóng xạ


tạo thành hạt nhân con là
24
12
Mg
. Cho N
A
= 6,02.10
23
hạt/mol. Độ phóng xạ của mẫu
23
11
Na
khi có 42g
24
12
Mg
tạo thành là

 là
A. 26,8Ω. B. 37,3Ω. C. 47,1Ω. D. 52,7Ω.
Câu 28. dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện giống nhau ở điểm nào?
A. Đều biến thiên trễ pha /2 đối với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B. Đều có cường độ hiệu dụng tỉ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
C. Đều có cường độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng.
D. Đều có cường độ hiệu dụng giảm khi tần số điểm điện tăng.
Câu 29. Một đoạn mạch xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r, tụ điện
có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện lần lượt
có biểu thức
d
u 80 6cos t V
6

 
  
 
 
,
C
2
u 40 2cos t V
3

 
  
 
 
, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là U
R

Co
là H
0
= 225 Ci. Thời gian để có 75%
60
27
Co
bị phân rã

A. 10,6 năm. B. 12,7 năm. C. 13,9 năm. D. 14,1 năm.
Câu 33. Chọn câu trả lời đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
A. là dao động chịu tác động của lực không đổi. B. là dao động điều hòa có dạng hình sin.
C. tần số của dao động là tần số riêng của hệ. D. có biên độ thay đổi theo thời gian.
Câu 34. Một lăng kính thuỷ tinh có
0
t
A 8 , n 1,6644
  ,
đ
n 1,6552
 . Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp song song theo phương
vuông góc mặt bên của lăng kính. Dùng một màn ảnh song song mặt bên
AB
và sau lăng kính một khoảng l = 1m thu chùm sáng ló ra
khỏi lăng kính. Khoảng cách giữa hai vệt sáng đỏ và tím trên màn là
A. 1,53mm. B. 1,73mm. C. 1,13mm. D. 1,33mm.
Câu 35. Hai điểm M, N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. Biên độ sóng không đổi trong quá
trình truyền. Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là - 3 cm. Biên độ sóng
bằng
A. 6 cm. B. 3 cm. C.




biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch luôn là


u 100 2cos 100 t V.
  Biểu thức dòng điện trong mạch là
A.
i 2cos 100 t A.
3

 
  
 
 
B.
i 2cos 100 t A.
2

 
  
 
 

C.
i 2cos 100 t A.
3

 

cm. Hai chất điểm dao động dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox.
Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox. Khoảng cách d giữa hai chất điểm M,
N biến thiên trong khoảng
A.
0 d 4 2cm
 
. B.
0 d 4cm
 
C.
0 d 4cm
 
D.
4cm d 4 2cm
 

Câu 39. Trong một ống Ronghen, hiệu điện thế giữa anot và catot là 2.10
4
V, bỏ qua động năng của electron khi bức ra khỏi catốt. Tần số
cực đại của tia Ronghen là
A.
18
1,73.10 Hz.
B.
18
4,83.10 Hz.
C.
18
2,37.10 Hz.
D.

2 3 4 1
1 1 2 0
D T He n
  
. Cho m
D
= 2,0136u, m
T
=3,016u, m
He
=4,0015u m
n
= 1,0086u. Cho
1uc
2
= 931MeV. Năng lượng toả ra nếu có 1kmol He được tạo thành do vụ nổ là
A. 1,143.10
12
kJ. B. 1,749.10
12
kJ. C. 1,348.10
12
kJ. D. 1,542.10
12
kJ.
Câu 44. Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có L = 50mH, và tụ điện có điện dung C = 5μF. Biết giá trị cực đại của hiệu
điện thế giữa hai b ản tụ U
0
= 12V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị u = 8V. Cường độ dòng điện trong mạch khi đó là
A. 5,9.10

    
 
 

C.
2 2
2
a 8 cos 2 t cm / s
3

 
    
 
 
D.
2 2
2
a 8 cos 2 t cm / s
3

 
    
 
 

Câu 46. Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau d
4


, sóng có biên độ a, chu kì T = 2s. Tại thời điểm

1
S
2
= a = 1mm; D = 3m; Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng
(0,42m



'

0,72m). Bước sóng của bức xạ cho vân sáng tại vị trí M trên màn E cách vân sáng trung tâm một đoạn 9mm là
A. 0,62μm. B. 0,64μm. C. 0,66μm. D. 0,60μm.
Câu 49. Một khung dây có diện tích S = 60cm
2
quay đều với tốc độ 20 vòng/s. Khung đặt trong từ trường đều
2
B 2.10 T


. Trục
quay của khung vuông góc với các đường cảm ứng từ, lúc t = 0 pháp tuyến khung dây có hướng của cảm ứng từ
B

. Biểu thức từ thông
xuyên qua khung dây là
a(cm/s
2
)
1/6


2
14.10 cos 40 t


 
 
 
   
Wb. D.


5
12.10 cos 40 t

   
Wb.
Câu 50. Đặt điện áp xoay chiều


0
u U cos t
 
(U
0
không đổi,

thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi

=


Z
   D.
1C
1 2
1L
Z
Z
  

HẾT
 

 
 

Mặt khác:
2
1 2
1
T
10T 5T 2
T
  

2
1
m
4
m
 
(1)
Mặt khác:
2
1 2
2
kT
m m 5kg
4
  


1
= x
2


k
1
1
D
a

= k
2
2
D
a



5k
1
= 6k
2


k
1
=
5
6

3
100
=
3
10
6
s lại có T = 2π LC
suy ra C =
L
.
4
T
2
2

=
62
12
10
.
25
.
4
.
9
10



= 1,126.10

0,5T
   

Trong khoảng thời gian
2 2
1
t 0,5.0,5T s s Acos Acos
4 2

         
5,46cm
Vậy quãng đường tổng cộng vật đi được là s = s
1
+ s
2
= 61,46cm.
Câu 10.B
Câu 11. A
Biên độ dao động: A = 20cm
Lực đàn hồi cực tiểu:


đ min
F k l A
  
0

Lực đàn hồi cực đại:



=d
2
. Mặt khác điểm M dao
động ngược pha với nguồn nên
1
2 d
(2k 1)

    




1
1,6
d (2k 1) (2k 1) (2k 1).0,8
2 2

      (1)
Theo hình vẽ ta thấy
1
AO d AC
  (2).
AB
AO
2
 và
2
2
AB

; L
B
= lg
2
B 0
P
4 .R .I


2
4
B
A B
A
R
L L lg 6 2 4B lg10
R
 
      
 
 
2
4
B
B A
A
R
10 R 100R
R
 

Tại vị trí hai vân trùng nhau (có màu giống màu vân trung tâm) ta có:
x
1
= x
2

1
1 1 2 2 1 2 2 2
2
720k
k k 720k k
k
         
Xét trong khoảng từ vân trung tâm đến vân đầu tiên cùng màu với nó, có 8 vân màu lục  vị trí vân cùng màu vân trung tâm đầu
tiên ứng với vị trí vân màu lục bậc 9  k
2
= 9
1
2
720k
9
  
2 1 1
500nm 575nm k 7 560nm
       

Câu 17. A
Câu 18.C
Câu 19. D
Khi C = C

C
2
, suy ra Z
C
= 2Z
C1
= 2Z
L
thì điện áp hai đầu A và N là:
 
2 2
L2 2 2 2
AN L L
2 2 2
2
L C
L L
U R Z
U
U I. R Z R Z U 200V
R (Z Z )
R Z 2Z

      
 
 

Câu 20. D
Câu 21. D
C


Khi tần số góc là  thì có cộng hưởng điện thì:
2
1
LC
  =
2
0
4




0
2
  

Câu 22. B
Câu 23. B
Gọi P
0
là công suất tiêu thụ của 1 hộ, n số hộ khi điện áp phát 4U:
2
0
2 2
P
P 120P R (1)
U cos
 


    







2k 1 2k 1 v
d
2 2f
  
 
 
2df 2.0,1.20 4
v
2k 1 2k 1 2k 1
   
  

Do giả thiết cho vận tốc thuộc khoảng
0,8m v 1
 
nên ta thay biểu thức của V vào:
4
0,8 v 1
2k 1
  



I U

Cường độ hiệu dụng của mạch thứ cấp:
1
2 1
2
U 120
I I 2. 0,4
U 600
   A
Câu 26.C
Áp dụng: m = m
0
.
t t
T T
2 2 0,25 T 15h
 
   
Số hạt
23
11
Na
ban đầu:
0 A
0
Na
m .N
N
M

T
2

=

.N
0
.
t
t
T
18
0 A
T
Na
ln 2.m .N .2
2 4,032.10 Bq
T.M


 

Câu 27. A
Ta có:
L C
1
Z L 200 ;Z 100
C
      


 

Câu 28. B
Câu 29.B

d c
2 5
6 3 6
  
      u
C
chậm so với i một góc
2

vậy u
d
nhanh pha so với i một góc
3
d
tan

=
tan
3

=
L

max
t
s 2Asin
2


Do đó tốc độ trung bình lớn nhất trong khoảng thời gian t là:
max
TB
t
2Asin
s
2
v 612,3
T
t
8

  
cm/s
Câu 31. B
Câu 32. A
0 0 A
0 0 0
0 Co 0
N ln 2 m .N .0,693
ln2
H .N N . T
T H A .H
      = 1,67.10


Câu 36.B
Chu kỳ thay đổi theo độ cao:
h
1
T
h
T R



Chu kỳ thay đổi theo nhiệt độ:
 
2
2 1
1
T 1
t t
T 2

  

Để đồng hồ chạy đúng hai đại lượng trên phải bù trừ lẫn nhau:
 
h 2
2 1 2 1
1 1
T T
h 1 2h
t t 0 t t

2 2
x y
A A A 4cm
   
M
1

M
2

x

v

a
O

Do đó:
max min
d 4cm;d 0
 

Câu 39. B
18
AK
max
eU
f 4,83.10 Hz
h
 

1
W CU 1,9810 J
2

 
C L L C
W W W W W W 1,62.10 J

     
2
t
2W
i 8,9.10 A
L

  
Câu 45. C
Dựa vào đồ thị gia tốc theo thời gian:
2
max
max
2
a
3T 11 1 2
a 8 ; T 1s 2 rad / s A 2cm
4 12 6 T

             




 
     
 
 

Câu 46.A
Độ lệch pha giữa hai điểm M và N:
d
2
2

   


Tại thời điểm t
1
= 0 điểm M và N được biểu diễn như hình vẽ, ta có:
N N
u u
sin a 4 2cm
2 4 a sin
 
        


Tại thời điểm t
2:

M 2

-3
m



' =
3
k
m.
N
M
M
1

α

β
a(cm/s
2
)
1/6

t(s)
2
8


11/12
2
4

o
1 1
T 0,05s
n 20
   s.
Tần số góc:
o
2 n 2 .20 40
      
rad/s.
2 4 5
o
NBS 1.2.10 .60.10 12.10
  
    Wb
Vậy


5
12.10 cos 40 t

  
Wb
Câu 50. B
Z
1L
= 
1
L; Z
1C

  

HẾT


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status