PhươngphápgiảibàitậpvềADNARN
Dạng1.Xácđịnhtrìnhtựnuclêôtit
Chobiết:Trìnhtựnuclêôtittrênmộtmạchcủagen.
Yêucầu:
+Xácđịnhtrìnhtựnuclêôtittrêngen(ADN).
+HoặcxácđịnhtrìnhtựnuclêôtitARNdogenphiênmã.
Cáchgiải:
+XácđịnhtrìnhtựnuclêôtittrênmạchcònlạicủaADN(gen):
CăncứnguyêntắccấutạocủaADN,cácđơnphâncủahaimạchliênkếtvớinhautheo
nguyêntắcbổsung:
AliênkếtvớiT;GliênkếtvớiX.
+XácđịnhtrìnhtựnuclêôtittrênARN:
Căncứcơchếquátrìnhphiênmã,phântửARNchỉđượctổnghợptừmạchgốccủagen.
Cácđơnphâncủamạchgốcliênkếtvớicácnuclêôtitmôitrườngnộibàotheonguyêntắcbổ
sung
AmạchgốcliênkếtvớiUmôitrường
TmạchgốcliênkếtvớiAmôitrường
GmạchgốcliênkếtvớiXmôitrường
XmạchgốcliênkếtvớiGmôitrường
Vídụ1:Mộtgenchứađoạnmạchcótrìnhtựnuclêôtitlà...AGXTTAGXA....
Xácđịnhtrìnhtựnuclêôtittươngứngtrênmạchbổsung.
Hướngdẫngiảibàitập
TheoNTBScácnuclêôtittrêngenliênkếtvớinhautheonguyêntắcAliênkếtvớiT,Gliênkết
vớiX
Vậy:Mạchcótrìnhtự:...AGXTTAGXA....
Mạchbổsunglà:...TAGAATXGA...
Vídụ2:Mộtgenchứađoạnmạchbổsungvớiđoạnmạchmangmãgốccótrìnhtựnuclêôtitlà:
...AGXTTAGXA....
Xácđịnhtrìnhtựcácribônuclêôtitđượctổnghợptừđoạngennày.
Hướngdẫngiảibàitập
Khibiếtmạchbổsung=>Xácđịnhmạchgốc=>xácđịnhARN(theonguyêntắcbổ
Giớithiệumộtsốcôngthứcđểgiảibàitập
1.Tínhchiềudàigen:lgen=3.4.N/2
2.N=2l/3,4=A+T+G+X=2A+2G
3.A=T;G=X.=>A+G=T+X
4.%A=%T;%G=%X.=>%A+%G=%T+%X=50%.
5.Sốchukìxoắn:(C)=N/20
6.Sốbộbamãhóa=N/6
6.Tínhsốaxitamin:
6.1.Sốaxitamintrongchuỗipôlipeptitđượctổnghợp(genphiênmã1lần,1ribôxômtrượttquakhônglặp
lại:):N/61
6.2.Sốaxitaminmôitrườngcungcấptrongdịchmãkhigenphiênmã1lần,1ribôxômtrượt
quakhônglặplại:
N/62
6.3.Genphiênmãklần.TrênmỗiphântửmARNthamgiadịchmãcónRibôxômcùngtrượt
quamlần.Sốaxitaminmôitrườngcungcấplà:k.n.(m+1)(N1)
6.4.Genphiênmãklần.TrênmỗiphântửmARNthamgiadịchmãcónRibôxômcùngtrượt
qua,lặplạimlần.Sốaxitaminmôitrườngcungcấplà:
7.SốLiênkếthiđrôcủagen:H=2A+3G(lk)
8.KhốilượngphântửADN(gen):M
ADN
=N.300(đvC).
9.Sốliênkếtphôtphođieste
9.1.Sốliênkếtphôtphođiestetrênmộtmạch=sốliênkếtphôtphođiestetrênARN=N1.
9.2.SốliênkếtphôtphođiestetrêncảphântửADN=2N2.
10.Sốgenconđượctạorasauklầntáibản:2
k
.
11.Sốgenconcó2mạchhoàntoànmớiđượctạorasauklầntáibản:2
k
1
=%X
2
X
1
=G
2
%X
1
=%G
2
=>A=T=A
1
+A
2
=T
1
+T
2
=A
1
+T
1
=A
2
+T
2
G=X=G
1
+G
%rG=%X
mạchgốc
VìA
mạchgốc
+T
mạchgốc
=A
gen
=T
gen
=>rA+rU=A
gen
=T
gen
rG+rX=G
gen
=T
gen
18.KhốilượngARN:Ngen/2.300ĐVC
19.SốLkhiđrôbịpháhủy:H
pháhủy
=H
gen
.(2
k
–1).
20.SốLKhiđrôhìnhthành:H
ht
=H.2
k
3.SốnucleotitrênmARNdogenphiênmã
4.Sốchukỳxoắncủagen.
5.Sốbộbamãhóa(Triplet)trêngen.
6.Sốaxitamintrongchuỗipôlipeptitđượctổnghợpkhigenphiênmã1lần,mARNcó1riboxomtrượtqua
khônglặplại.
7.SốliênkếtphotphodiestetrênmỗimạchvàtrênphântửADN.
8.Gentiếnhànhtáibản3lần,xácđịnhsốgenconđượctạothành.
9.Sốnuclêôtittrongcácgenconkhigentáibản3lần.
10.Gentáibản3lần,xácđịnhsốnuclêôtitmôitrườngcungcấp.
11.Genphiênmã5lần,xácđịnhsốnuclêôtittrêncácphântửARN.
Hướngdẫngiảibàitập
1.Sốnuclêôtitcủagen(N)N=3000(nu)=>()
Sốnuclêôtittừngloại(A,T,G,X)
TheoNTBS=>%A=%T=20%=>A=T=3000.20%=600(nu)
%G=%X=50%20%=30%=>G=X=3000.30%=900(nu)
2.Sốliênkếthyđrôtrêngen=2A+3G=3000.
3.SốnuclêôtittrênmARN=1500
4.Sốchukỳxoắn=150.
5.Sốbộbamãhóa=500.
6.Sốaxitamintrongchuổipôlipeptitđượctổnghợp=5002=498.
7.Sốliênkếtphotphodieste
Trênmỗimạch=N1=2999.
TrênphântửADN=2N2=5998.
8.Sốgencontạothànhsau3lầntáibản:2
3
=8.
9.Sốnuclêôtittrongcácgenconkhigentáibản3lần=2
3
.3000=24000.
10.Gentáibản3lần,sốnuclêôtitmôitrườngcungcấp=(2
6.Xácđịnhsốaxitamintrongchuỗipôlipeptitđượctổnghợpkhigenphiênmã1lần,mARNcó1riboxom
trượtquakhônglặplại.
7.XácđịnhsốliênkếtphotphodiestetrênmỗimạchvàtrênphântửADN.
8.Gentiếnhànhtáibản3lần,xácđịnhsốgenconđượctạothành.
9.Xácđịnhsốnuclêôtittrongcácgenconkhigentáibản3lần.
10.Gentáibản3lần,xácđịnhsốnuclêôtitmôitrườngcungcấp.
11.Genphiênmã5lần,xácđịnhsốnuclêôtittrêncácphântửARN.
Bài3.Mộtgencó3120liênkếthiđrôvàcó480Adenin.
1.Tínhsốlượngvàtỷlệnuclêôtitcủamỗiloạicủagen.
2.XácđịnhsốnuclêôtittrênmARNdogenphiênmã
3.Xácđịnhsốchukỳxoắncủagen.
4.Xácđịnhsốbộbamãhóa(Triplet)trêngen.
5.Xácđịnhchiềudàigen.
6.Xácđịnhsốaxitamintrongchuỗipôlipeptitđượctổnghợpkhigenphiênmã1lần,mARNcó1riboxom
trượtquakhônglặplại.
7.XácđịnhsốliênkếtphotphodiestetrênmỗimạchvàtrênphântửADN.
8.Gentiếnhànhtáibản3lần,xácđịnhsốgenconđượctạothành.
9.Xácđịnhsốnuclêôtittrongcácgenconkhigentáibản3lần.
10.Gentáibản3lần,xácđịnhsốnuclêôtitmôitrườngcungcấp.
11.Genphiênmã5lần,xácđịnhsốnuclêôtittrêncácphântửARN.
Bài toán 2.Vùng mã hóa của gen (không kể codon kết thúc) gồm 735 cặp bazơ nitơ. Tính khối lượng phân
tử protein do gen mã hóa biết khối lượng phân tử trung bình của 1 axit amin dạng chưa mất nước là 122
có5liênkếtđissulfithìnhthànhtựpháttrongquátrìnhcuộngậpcủaphântửproteinnày.
Bàigiải
Sốbộ3thamgiatổnghợpprôtêin=245
=>Sốaatrongphântửprôtêin=Sốaatạothành1=2451=244
Sốphântửnướctạothànhkhihìnhthànhchuỗipolipeptit=2451=244.
Khiaamởđầutáchkhỏichuỗipôlipeptit=>có1phântửnướckếthợptạophảnứngthủyphân.
=>Toànbộquátrìnhđãgiảiphóngra2441=243phântửnước.
SốnguyêntửH
2.SốnuclêôtittrênmARNdogenphiênmã=250x3=750
3.lgen=lARN=750x3,4=2550A
0
.
4.Sốliênkếtpeptitđượchìnhthànhđểtạorachuỗipôlipeptit=248.
Dạng5.Tínhsốnuclêôtitcủatếbàosinhdưỡng,giaotử.
Bàitoán1.MộttếbàolưỡngbộicủamộtloàisinhvậtchứahàmlượngADNgồm6×10
9
cặpnuclêôtit.
1.KhibướcvàokìđầucủaquátrìnhnguyênphântếbàonàycóhàmlượngADNchứabaonhiêucặp
nuclêôtit?
2.Tếbàotinhtrùngchứasốnuclêôtitlàbaonhiêu?
Hướngdẫngiảibàitập
1.HàmlượngADNởkỳđầucósốnuclêôtitlà:2.6.10
9
=12.10
9
cặpnuclêôtit.
2.HàmlượngADNởtinhtrùngcósốnuclêôtitlà:.10
9
=3.10
9
cặpnuclêôtit
Bàitoán2.MộttếbàolưỡngbộicủamộtloàisinhvậtchứahàmlượngADNgồm6×10
9
cặpnuclêôtit.
1.ỞkỳgiữacủaquátrìnhnguyênphântếbàonàycóhàmlượngADNchứabaonhiêucặpnuclêôtit?
2.Tếbàotrứngchứasốnuclêôtitlàbaonhiêu?
Hướngdẫngiải
1.HàmlượngADNởkỳđầucósốnuclêôtitlà:2.6.10
1
+A
2
=T
1
+T
2
=Agen;G
1
+G
2
=X
1
+X
2
=X
gen
.
Sốnuclêôtittừngloạimôitrườngcungcấpchophiênmãlàbộisốcủasốnuclêôtittrênmạchgốc
củagen.(Chiahếtchosốnuclêôtittrênmạchgốc)
Bàitoán1.Mộtgencủasinhvậtnhânsơcóguaninchiếm20%tổngsốnuclêôtitcủagen.Trênmộtmạch
củagennàycó150Ađêninvà120Timin.
1.Tínhsốliênkếthiđrôcủagen.
2.Tínhchiềudàigen.
3.Tínhsốnuclêôtittrongcácgenconkhigentáibản3lần.
Hướngdẫngiảibàitập
1.TheoNTBS,%G+%A=50%=>%A=30%
TheobàiraA1=T
2
=150;T
=260
G
1
=X
2
=380.
X
1
=G
2
=GgenG
1
=640380=260.
T
1
=A
2
=AA
1
=560260=300.
DoUmtcc=A
gốc
=600=>mạch2làmạchgốc.
3.TínhsốlượngnuclêotittừngloạitrênmARNdogenphiênmã.
Domạch2làmạchgốcnêntrênmARNcó
A=Tgốc=260;U=Agốc=300;G=Xgốc=380;X=Ggốc=260.
Bài toán 3.Một gen có 450 Ađênin và 1050 Guanin. Mạch mang mã gốc của gen có 300 Timin và 600
Xitôzin.
1.Tínhsốlượngtừngloại:rA,rU,rG,rXtrênphântửARNđượctổnghợptừgennày.
2.Tínhchiềudàigen.
SốnuclêôtittừngloạitrênmARNtrưởngthành:
A=150;U=300;X=600;G=450.
SốnuclêôtittừngloạitrênmARNsơkhai
A=10800+150=10950;
U=21600+300=21900;
X=600+14400=15000;
G=43200+450=43650;
3.Sốlượngnuclêôtittrênmạchmãgốc=N/2=91500.
A=rU=21900=>%A=21900/91500*100=23,9
T=rA=10950=>%T=10900/91500*100=11,9
G=rX=15000=%G=15000/91500*100=16,4
X=rG=100%A%T%G%X=47,8
Bàitoán5.PhântíchthànhphầnhóahọccủamộtaxitnuclêicchothấytỉlệcácloạinuclêôtitA=20%;G
=35%;T=20%vàsốlượngX=150.
1.AxitnuclêicnàylàADNhayARN,cấutrúcmạchđơnhaykép?
2.Tínhsốliênkếtphotphodiestetrênaxitnuclêôtittrên.
3.Tínhchiềudàiaxitnuclêôtittrên.
Hướngdẫngiảibàitập
1.DotrênaxitnuclêôtitcóA,T,G,X=>ADN.Vì%A≠%T=>mạchđơn.
Vậy,AxitnuclêicnàylàADNcócấutrúcmạchđơn.
2.Sốliênkếtphotphodiestetrênaxitnuclêictrên:
X=150,chiếm30%=>N=150/30*100=500.
Sốliênkếtphotphodieste=5001=499.