Trn Th Kim Anh Giáo án Lịch sử 8
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Phn 1: LCH S TH GII
LCH S TH GII CN I
Chng I:
THI K XC LP CA CH NGHA T BN
(GIA TH K XVI- NA SAU TH K XIX)
Tit 1 Bi 1:
NHNG CUC CCH MNG T SN U TIấN
I. Mc tiờu bi hc:
[1. Kin thc:
Giỳp hc sinh nm c:
- Nguyờn nhõn, din bin, tớnh cht, ý ngha lch s ca:
+ Cỏch mng H Lan gia TK XVI.
+ Cỏch mng Anh gia TK XVII
- Cỏc khỏi nim c bn CMTS, giai cp t sn v vụ sn
2. T tng:
Bi dng cho hc sinh;
- Nhn thc ỳng vai trũ ca giai cp nụng dõn trong cuc cỏch mng.
- Nhn thy CNTB cú mt tin b, song vn ch l ch búc lt thay th
cho ch phong kin.
3. K nng:
- Rốn k nng s dng bn th gii, lc cuc ni chin Anh
- c lp gii quyt các vn trong hc tp.
II. Ph ơng tiện thực hiện
Thầy:
- Bn hnh chớnh th gii
- Lc cuc ni chin Anh.
- Tranh x t Sacl I
Trò: Học bài cũ, đọc trớc bài mới.
nhưng phải nộp 40% thuế.
? Vậy cách mạng Hà Lan diễn ra như
thế nào?
- Nêđeclan= “sứ thấp”, phần lớn đất đai
thấp hơn mặt biển.
? Cách mạng Hà Lan giành độc lập có ý
nghĩa như thế nào?
? Tại sao nói cách mạng tư sản Hà Lan
là cuộc cách mạng tư sản đầu tiên trên
thế giới?
Ho¹t ®éng 3
? Tình hình kinh tế ở Anh TK XVI ?
? Tầng lớp quý tộc mới được ra đời từ
tầng lớp nào?
Ho¹t ®éng 4
- Học sinh đọc.
? Sự kiện nào mở đầu cho cuộc cách
mạng tư sản Anh?
I. Sự biến đổi về KT- XH Tây Âu
trong các thế kỷ XV- XVII. Cách
mạng Hà Lan TK XVI
1. Một nền sản xuất mới ra đời
* Kinh tế:
- Vào TK XVI, Tây Âu xuất hiện nền
sản xuất mới đó là nền sản xuất TBCN.
* Xã hội:
- Xuất hiện hai giai cấp mới: Tư sản và
vô sản → kéo theo những mâu thuẫn
mới.
+ Chế độ phong kiến ›‹ nông dân
2
Trần Thị Kim Anh Gi¸o ¸n LÞch sö 8
? Qua giai đoạn 1 cho biết tương quan
lực lượng giữa quân của nhà vua và
quốc hội? tại sao?
? Sự kiện mở đầu cho giai đoạn 2 là gì?
? Vì sao ở Anh lại có cuộc đảo chính
ngày tháng 12.1688?
? Em hiểu chế độ quân chủ lập hiến là
gì?
Ho¹t ®éng 5
? Ý nghĩa cuộc cách mạng tư sản Anh?
Tư sản quý tộc mới ›‹ chế độ phong kiến
…
=> nguyên nhân bùng nổ cách mạng.
2. Tiến tr×nh c¸ ch mạng.
a. Giai đoạn 1 (1642-1648)
- T8.1642 nội chiến bùng nổ
- 1648 giai đoạn 1 kết thúc với sự thắng
lợi nghiêng về Quốc hội
b. Giai đoạn 2 (1649-1688)
- 30.1.1649 Saclơ I bị xử tử. → Anh trở
thành nước Cộng hoà.
- Cuộc đảo chính 12.1688 đã đưa nước
Anh từ chế độ cộng hoà → nền quân
chủ lập hiến.
3. ý nghĩa lịch sử của c¸ ch mạng tư
sản Anh giữa TK XVII.
- Là cuộc nội chiến đánh đổ quan hệ sản
xuất phong kiến, mở đường cho quan hệ
kiện lịch sử, thảo luận nhóm
IV. Tiến trình giờ dạy.
1. T chc:
2. Kim tra:
? Em hóy cho bit s ging v khỏc nhau gia cỏch mng t sn Anh v
cỏch mng t sn H Lan?
3. Bi mi.
* Gii thiu bi: Cng ging nh Chõu u, bờn kia b i dng, quan
h sn xut TBCN cng ang phỏt trin mnh 13 Bang thuc a ca Anh. Song
vp phi s kỡm hóm ca Thc dõn Anh cỏch mng bựng n.
Hoạt động 1
- Hc sinh c.
? Thc dõn Anh thnh lp 13 bang thuc
a bc M vo thi gian no?
? Tỡnh hỡnh kinh t bc M nh th
no?
? Vỡ sao nhõn dõn cỏc thuc a bc
M u tranh chng thc dõn Anh?
Hoạt động 2
? S kin m u cho cuc chin tranh
bc M l gỡ?
? Din bin tip theo ca cuc chin
tranh l gỡ?
III. Chin tranh ginh c lp ca cỏc
thuc a Anh Bc M.
1. Tỡnh hỡnh cỏc thuc a. Nguyờn
nhõn ca chin tranh.
- T TK XVII - TK XVIII, Thc dõn
Anh thnh lp 13 thuc a bc M
- Kinh t bc M sm phỏt trin theo
trận lớn ở Xa-ra-tô-ga.
=> Năm 1783 Anh ký Hiệp ước Vecxai
công nhận nền độc lập của Bắc Mĩ.
3. Kết quả và ý nghĩa cuộc chiến tranh
giành độc lập của các thuộc địa Anh ở
bắc Mĩ.
a. Kết quả:
- Theo Hiệp ước Vecxai, Anh thừa nhận
nền độc lập của Bắc Mĩ.
- Một quốc gia tư sản mới ra đời- Hợp
chủng quốc Mĩ (Mĩ)
- 1787 ban hành Hiến pháp mới.
b. Ý nghĩa.
- Là cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc
mở đường cho CNTB Mĩ phát triển.
=> Là cuộc CMTS không triệt để.
4. Củng cố.
? Tại sao nói cuộc đấu tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở bắc Mĩ là
cuộc cách mạng tư sản?
5. Hướng dẫn.
Bài tập: Lập niên biểu về diễn biến chính của cuộc đấu tranh giành độc lập ở
bắc Mĩ?
Ngµy so¹n:20/8/2010
Ngµy d¹y: 24/8/2010
Tiết 3 Bài 2:
CÁCH MẠNG TƯ SẢN PHÁP
(1789- 1794)
I. Môc tiªu bµi häc:
1. Kiến thức:
5
? Tinh hỡnh chớnh tr Phỏp trc cỏch
mng cú c im gỡ?
I. Nc Phỏp trc cỏch mng.
1. Tỡnh hỡnh kinh t.
- Nụng nghip: Thụ s, lc hu.
- Cụng thng nghip: ó phỏt trin
song li b ch phong kin cn tr.
2. Tỡnh hỡnh chớnh tr- xó hi.
- L nc quõn ch chuyờn ch.
- Xó hi phõn ra ba ng cp: Tng l,
quý tc v ng cp th 3
=> Cỏc ng cp cú quyn li v a v
khỏc nhau
1%
6
TNG L
QY TC
Trần Thị Kim Anh Gi¸o ¸n LÞch sö 8
Cho học sinh vẽ sơ đồ.
? Qua sơ đồ em có nhận xét gì về tình
hình chính trị Pháp trước cách mạng?
Ho¹t ®éng 3
? Hãy kể tên những tên tuổi tiêu biểu
trên mặt trận đấu tranh tư tưởng.?
? Cuộc đấu tranh của họ có tác dụng
như thế nào đối với cách mạng?
? Dựa vào đoạn trích trong SGK hãy
nêu một vài điểm trong tư tưởng của
những tên tuổi tiêu biểu đó.?
Ho¹t ®éng 4
2. Mở đầu thắng lợi của cách mạng.
- 5.5.1789: Hội nghị 3 đẳng cấp họp ở
Vecxai, song quyền lợi của đẳng cấp thứ
ba không được thoả mãn.
- 17.6.1789 Đẳng cấp thứ ba tự họp và
7
ĐẲNG CẤP THỨ 3
Trần Thị Kim Anh Gi¸o ¸n LÞch sö 8
Baxti dã mở đầu cho thắng lợi của
CMTS Pháp?
tuyên bố Quốc hội lập hiến.
- 14.7.1789 Khởi nghĩa vũ trang quần
chúng tấn công pháo đài Baxti.
=> Chế độ quân chủ chuyên chế bị
giáng đòn đầu tiên quan trọng → cách
mạng bắt đầu thắng lợi.
4. Củng cố:
? Tình hình nước Pháp trước cách mạng?
? Hãy nêu những thắng lợi bước đầu của cách mạng?
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học nội dung
- Chuẩn bị phần III.
Ngµy so¹n: 23/8/2010
Ngµy d¹y: 26/8/2010
Tiết 4 Bài 2
CÁCH MẠNG TƯ SẢN PHÁP (Tiếp theo)
(1789-1794)
I. Môc tiªu bµi häc
-Giúp học sinh nắm được:
+ Diễn biến cách mạng Pháp qua 3 giai đoạn, vai trò của quần chúng nhân
? Nhõn dõn Pari lm gỡ trc tỡnh
trng T quc lõm nguy?
? Sau khi Phỏp lp hin b lt
tỡnh hỡnh nc Phỏp nh th no?
? Phỏi Gi-rụng-anh ó cú nhng
vic lm gỡ?
? Tỡnh hỡnh nc Phỏp t nm
1793? Thỏi ca phỏi Gi-rụng-
anh?
? Trc thỏi ca phỏi Gi-rụng-
anh qun chỳng nhõn dõn ó cú
hnh ng gỡ?
? Phỏi Gi-rụng-anh b lt , chớnh
quyn thuc v tay ai?
III. S phỏt trin ca cỏch mng.
1. Ch quõn ch lp hin
(14.7.1789- 10.8.1792)
- Phỏi lp hin (i t sn) lờn nm quyn.
- T8.1789: Quc hi thụng qua Tuyờn
ngụn Nhõn quyn v Dõn quyn
- T9.1791: Thụng qua Hin phỏp mi.
- T8.1972: 80 vn quõn trn v Phỏp
- 10.8.1792: Nhõn dõn Pari lt phỏi lp
hin xoỏ b ch phong kin i lờn
nn Cng ho t sn.
2. Bc u nn cng ho (21.9-
2.6.1793)
- Phỏi Gi-rụng-anh lờn nm quyn.
- 21.9.1792: Nn cụng ho c xỏc lp.
- 21.1.1793: Vua Lui I XVI b x t.
- 27.7.1794: bn phn cỏch mng tin hnh
o chớnh.
=> CMTS Phỏp kt thỳc.
4. í ngha lch s ca Cỏch mng t sn
Phỏp cui TK XVIII.
- Lt ch phong kin, m ng cho
CNTB phỏt trin.
* Hn ch:
- Khụng gii quyt trit vn rung
t.
- Khụng hon ton xoỏ b ch phong
kin búc lt.
3. Cng c:
- Cỏch mng t sn Phỏp cú my giai on? giai on no l nh cao nht?
vỡ sao?
4. Hng dn v nh:
-Lp bng niờn biu v cỏc giai on CMTS Phỏp.
Ngày soạn: 4/9/2010
Ngày ging: 7/9/2010
Tit 5 Bi 3
CH NGHA T BN
C XC LP TRấN PHM VI TH GII.
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Giỳp hc sinh nm c:
+ Nguyờn nhõn vỡ sao cỏch mng cụng nghip li din ra Anh, Phỏp, c.
+ Ni dung v h qu ca nú.
2. T t ởng:
- Cú thỏi trõn trng nhng thnh qu m nhõn dõn lao ng ó sỏng to ra.
- Vai trũ to ln trong phỏt trin kinh t ca CNTB II cng biu hin rừ bn cht búc
1. Tớnh cỏch mng cụng nghip Anh.
- T nhng nm 60 (TK XVIII) mỏy múc
c phỏt minh v s dng trong ngnh dt
Anh.
Niờn
i
Tờn mỏy
Ngi
sỏng ch
Tớnh nng
ca mỏy
1764 Mỏy kộo
si Gieni
Giờm
Haril
Nng sut
si tng lờn
8 ln.
1769 Mỏy kộo
si chy
bng sc
nc
c crai t Chy bng
sc nc.
1785 Mỏy dt ẫt-mn-
cỏc-rai
Nng sut
tng lờn 40
ln.
1784 Mỏy hi
bằng máy
hơi nước.
Thay thế
cho thuyền
buồm.
* Kết quả:
- Anh từ một nước nông nghiệp → nước
công nghiệp phát triển nhất thế giới, được
coi là “công xưởng của thế giới”
* Khái niệm CMCN.
- Là sự chuyển biến từ sản xuất nhỏ thủ công
→ sản xuất lớn bằng máy móc.
2. Cách mạng công nghiệp ở Pháp, Đức:
* Ở Pháp:
- CMCN: 1830
- Kết quả: Trở thành nước CN đứng thứ 2
trên thế giới sau Anh.
* Ở Đức:
- CMCN: 1840.
- Nhờ tiếp thu những thành tựu của khoa học
kỹ thuật (Anh) → Kinh tế Đức phát triển và
thu được nhiều kết quả.
3. Hệ quả của cách mạng công nghiệp.
* Về kinh tế:
- Làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản:
nhiều TT KT xuất hiện, thành phố ….
* Về xã hội:
- Xuất hiện hai giai cấp cơ bản: Tư sản và vô
sản => Tư sản ›‹ vô sản.
4. Củng cổ.
2. Kim tra bi c.
3. Bi mi
13
Trần Thị Kim Anh Gi¸o ¸n LÞch sö 8
- Học sinh đọc.
? Chúng ta đã được học qua những
cuộc CMTS nào?
* Gọi là Mĩ la tinh vì văn hoá và ngôn
ngữ ở khu vực này chịu ảnh hưởng của
văn hoá và ngôn ngữ hệ la tinh.
Là thuôc địa của Tây Ban Nha và Bồ
Đào Nha, gọi Mĩ la tinh để phân biệt
với bắc Mĩ.
? Nguyên nhân vì sao ở Mĩ la tinh một
loạt các quốc gia giành độc lập và
thành lập các quốc gia tư sản mới?
? Lên bảng và lập niên biểu về thời
gian ra đời của các quốc gia tư sản ở
Mĩ la tinh?
? Hình thức thống nhất đất nước ở Đức
và Italia khác nhau như thế nào?
+ Italia: thống nhất “từ dưới lên”
+ Đức: thống nhất “từ trên xuống”
? CMTS diễn ra ở Nga dưới hình thức
như thế nào?
? Vì sao nói cuộc đấu tranh thống nhất
ở Đức và Italia, Nga đều là CMTS?
Vậy CMTS có mấy hình thức?
? Lập niên biểu các cuộc CMTS ở châu
Âu?
=> đều là cuộc CMTS mở đường cho
CNTB phát triển.
2. Sự xâm lược của TB phương Tây
đói với các nước Á, Phi.
* Nguyên nhân:
14
Trn Th Kim Anh Giáo án Lịch sử 8
? Vỡ sao cỏc nc t bn phng Tõy
li y mnh xõm lc thuc a
chõu , chõu Phi?
? Nờu mt vi quc gia chõu l
thuc a ca t bn phng Tõy?
- Do yờu cu v th trng ngun
nguyờn liu, nhõn cụng ỏp ng cho
quan h sn xut TBCN ngy cng ln
mnh.
- Bn thõn cỏc nc , Phi cú nn kinh
t lc hu, kộm phỏt trin, li giu ti
nguyờn thiờn nhiờn, dõn s ụng l th
trng tiờu th rng ln.
=> Cỏc nc , Phi u l thuc a ph
thuc ca Thc dõn phng Tõy.
4. Cng c:
Ngày soạn: 11/9/2010
Ngày giảng: 14/9/2010
Tit 7 Bi 4:
PHONG TRO CễNG NHN
V S RA I CA CH NGHA MC.
I. Mục tiêu bài học :
1. Kiến thức:
nhân đã làm gì?
? Vì sao trong thời kỳ đấu tranh đầu
tiên công nhân lại đập phá máy móc?
? Sang đầu TK XIX công nhân đấu
tranh như thế nào?
? Để đoàn kết đấu tranh giai cấp công
nhân đã làm gì?
? Em có nhận xét gì về phong trào
công nhân thời kỳ này?
? Đầu thế kỷ XIX hình thức đấu tranh
của giai cấp công nhân có gì mới hơn
trước?
? Kể tên phong trào tiêu biểu ở Pháp,
Đức, Anh?
? Phong trào Hiến chương “ có những
hình thức đấu tranh tiêu biểu nào”?
I. Phong trào công nhân nửa đầu TK
XIX.
1. Phong trào đập phá máy móc và
bãi công.
- Tham lợi nhuận giai cấp tư sản bóc
lột công nhân tàn bạo.
+ Làm việc từ 14-16 tiếng/ngày
+ Điều kiện lao động tồi tệ.
+ Đàn bà, trẻ em lao động nặng, lương
thấp.
- Cuối TK XVIII, phong trào đập phá
máy móc và đốt công xưởng nổ ra rầm
rộ.
- Đầu TK XIX công nhân đấu tranh
? Nguyên nhân thất bại của các phong
trào đó?
? Phong trào công nhân thời kỳ này có
điểm gì khác phong trào công nhân
truớc đó?
* Kết quả phong trào.
- Đều bị dập tắt.
* Nguyên nhân.
- Thiếu một tổ chức lãnh đạo.
- Chưa có đường lối cách mạng đúng
đắn nhưng đánh dấu sự trưởng thành
của phong trào công nhân quốc tế.
4. Củng cố.
? Vì sao trong thời kỳ đầu đấu tranh công nhân đập phá máy móc?
? Những phong trào đấu tranh tiêu biểu của cách mạng những năm
Ngµy so¹n:14/9/2010
Ngµy d¹y:16/9/2010
Tiết 8 Bài 4
PHONG TRÀO CÔNG NHÂN VÀ
SỰ RA ĐỜI CỦA CHỦ NGHĨA MÁC
(tiếp theo)
I. Mục tiêu bài học
- Giúp học sinh nắm được:
+ Vai trò của Các Mác và E.ghen đối với sự ra đời của chủ nghĩa xã hội
khoa học.
+ Ảnh hưởng của chủ nghĩa Mác đối với phong trào công nhân từ 1848-
1870.
- Bước đầu làm quen với văn kiện lịch sử- tuyên ngôn của Đảng cộng sản.
- Nhận định đánh giá được sự phát triển của phong trào công nhân TK XIX.
- Giáo dục lòng biết ơn đối với các nhà sáng lập ra CNXHKH, tình thần đoàn kết
? Phong trào công nhân từ sau 1849-
1870 có nét gì nổi bật?
I. Sự ra đời của chủ nghĩa Mác.
1. Mác và Ăng ghen.
* Mác:
- Sinh năm: 1818 ở Đức.
- Năm 23 tuổi: Tiến sĩ triết học.
- Là người có tư tưởng cách mạng → bị
trục xuất khỏi Đức.
- Năm 1843, Mác sang Pari, tham gia
cách mạng Pháp.
* Ăng ghen:
- Sinh năm 1820 trong một gia đình tư
sản ở Đức.
- Năm 1842 sang Anh, ở đây ông công
bố tác phẩm nổi tiếng “tình cảnh giai cấp
công nhân Anh”
=> Đều đồng cảm sâu sắc với giai cấp
công nhân, căm ghét giai cấp tư sản bóc
lột.
2. “Đồng mình những người cộng sản”
và “Tuyên ngôn những người cộng
sản”
- Trong thời gian ở Anh, Mác và Ăng
ghen đã cải tổ “Đồng minh những người
chính nghĩa” → “Đồng minh những
người cộng sản”
- Mác và Ăng ghen soạn thảo cương lĩnh
cho Đồng Minh
- T2.1848 “ Tuyên ngôn của Đảng cộng
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh nắm được:
+ Nguyên nhân bùng nổ, diễn biến của công xã Pari.
+ Thành tựu của công xã Pari.
+ Công xã Pari là Nhà nước kiểu mới, khác hẳn nhà nước tư sản.
- Giáo dục lòng tự hào về chủ nghĩa anh hùng và cách mạng của công nhân và
nhân dân lao động Pháp. Lòng căm thù đối với giai cấp bóc lột tàn ác.
- Nâng cao khả năng trình bày, phân tích sự kiện lịch sử, liên hệ kiến thức đã học
với cuộc sống hiện tại.
II. PHƯƠNG TIỆN, PHƯƠNG PHÁP.
1.Phương tiện.
- Bản đồ Pari và vùng ngoại ô.
- Sơ đồ bộ máy Hội đồng công xã.
2. Phuơng pháp.
- Nêu vấn đề, thảo luận, phân tích.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới.
Hoạt động thầy- trò
- Học sinh đọc
? Tại sao Pháp lại tuyên chiến với
Phổ?
? Diễn biến chính của chiến tranh
Nội dung
I. Sự thành lập công xã .
1. Hoàn cảnh ra đời của công xã.
- Năm 1870 chiến tranh Pháp- Phổ bùng
nổ.
→ Pháp thất bại.
đổ chính quyền của Napô, thành lập
“chính phủ vệ quốc”
2. Cuộc khởi nghĩa ngày 18.3.1871. Sự
thành lập công xã.
- Mâu thuẫn giữa chính phủ tư sản với
nhân dân pari ngày càng cao, Chi-e ra
lệnh cho quân tước vũ khí của Qdquân.
- 3h sáng 18.3.1871 Chi-e cho quân
đánh úp đồi Mông-mác.
- Nhân dân phản khác mãnh liệt, quân
Chi-e bị bao vây.
- Bọn chỉ huy ra lệnh bắn vào nhân dân
nhưng binh lính không tuân lệnh, họ ngả
về phía nhân dân tước vũ khí của chúng.
=> Âm mưu chiếm đồi Mông-mác của
chúng bị thất bại. Nhân dân làm chủ
Pari.
* Ngày 26.3.1871.
Nhân dân Pari tiến hành bầu cử Hôi
đồng công xã theo nguyên tắc phổ thông
đầu phiếu.
II. Tổ chức bộ máy Nhà nước và chính
sách của công xã Pari.
1. Tổ chức bộ máy.
Sơ đồ SGK.
2. Chính sách của công xã.
- Ra sắc lệnh giải tán quân đội và bộ
máy cảnh sát của chế độ cũ.
- Ban bố và thi hành nhiều sắc lệnh phục
vụ quyền lợi của nhân dân.
CÁC NƯỚC ANH, PHÁP, ĐỨC, MĨ
CUỐI THẾ KỶ XIX- ĐẦU THẾ KỶ XX
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh hiểu:
+ Các nước tư bản lớn chuyển lên giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa.
+ Tình hình và đặc điểm của từng nước đế quốc.
+ Những điểm nổi bật của chủ nghĩa đế quốc.
- Nâng cao nhận thức về chủ nghĩa đế quốc, đề cao cảnh giác cách mạng chống các
thế lực gây chiến, bảo vệ hoà bình.
- Bồi dưỡng kỹ năng phân tích sự kiện lịch sử.
II. PHƯƠNG TIỆN, PHƯƠNG PHÁP.
1.Phương tiện.
- Giáo án, SGK, sách giáo viên.
- Lược đồ các nước đế quốc và thuộc địa nửa đầu TK XX.
2. Phuơng pháp.
- Nêu vấn đề, thảo luận, phân tích.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ
? Vì sao nói: Công xã Pari là nhà nước kiểu mới?
? Trình bày ý nghĩa lịch sử và bài học kinh nghiệm của công xã Pari?
3. Bài mới.
* Giới thiệu bài.
Hoạt động thầy- trò Nội dung
21
Trần Thị Kim Anh Gi¸o ¸n LÞch sö 8
- Học sinh đọc
? Cuộc CMCN diễn ra đầu tiên ở đâu?
Và đưa tới kết quả gì?
? Vì sao công nghiệp Anh lại phát
- Đế quốc Anh: Chủ yếu đầu tư vào
I. Tình hình các nước Anh, Pháp,
Đức.
1. Anh.
* Kinh tế:
- Mất dần vị trí độc quyền công nghiệp,
đứng hàng thứ 3 trên thế giới (sau Mĩ,
Đức)
- Dẫn đầu thế giới về xuất khẩu tư bản,
thương mại và thuộc địa.
- Đầu TK XX: Ra đời nhiều công ty độc
quyền về công nghiệp và tài chính: 5
ngân hàng lớn ở Luân Đôn → chuyển
lên chủ nghĩa đế quốc.
* Chính trị.
- Là nước quân chủ lập hiến với sự tồn
tại của hai Đảng: Đảng tự do và Đảng
bảo thủ thay nhau cầm quyền.
* Đối ngoại.
- Đầy mạnh xâm lược thuộc địa.
- Thuộc địa chiếm ¼ diện tích và ¼ dân
số thế giới. => chủ nghĩa đế quốc Anh là
“ CNĐQ thực dân”
2. Pháp:
* Kinh tế:
- Cuối TK XIX: Công nghiệp từ vị trí
thứ 2 trên thế giới (sau Anh) tụt xuống
hàng thứ 4 (sau Mĩ, Đức, Anh).
- Đầu TK XX: ngành đường sắt, khai
mỏ, thương mại phát triển.
muộn”.
* Chính trị:
- Từ sau CM 4.9.1870 nền cộng hoà thứ
3 được thiết lập.
- Đối nội: Đẩy mạnh đàn áp nhân dân.
- Đối ngoại: Chạy đua vũ trang và xâm
chiếm thuộc địa.
3. Đức.
* Kinh tế:
- Về công nghiệp: Vượt Pháp, đuổi kịp
Anh, đứng đầu châu Âu, đứng thứ 2 trên
thế giới (sau Mĩ).
- Cuối TK XIX hình thành các công ty
độc quyền chi phối nền kinh tế Đức
=> Chuyển sang CNĐQ.
* Chính trị:
- Nhà nước Đức là Nhà nước chuyên
chế với sự thống trị của địa chủ và tư
sản độc quyền.
- Thi hành chính sách phản động:
+ Đề cao chủng tộc Đức (phân biệt
chủng tộc)
+ Đàn áp phong trào công nhân.
+ Truyền bá bạo lực.
+ Chạy đua vũ trang.
=> CNĐQ Đức là “ CNĐQ phân biệt,
hiếu chiến”.
4. Củng cố.
Lập bảng so sánh về tình hình kinh tế, chính trị, đối nội, đối ngoại của các
nước đế quốc: Anh, Pháp, Đức.?
Hoạt động thầy- trò
- Học sinh đọc
? Hãy cho biết những nét nổi bật về
Nội dung
4. Mĩ.
* Kinh tế:
- Công nghiệp:
24
Trần Thị Kim Anh Gi¸o ¸n LÞch sö 8
kinh tế Mĩ cuối TK XIX?
? Nguyên nhân của sự phát triển nền
kinh tế Mĩ? Trong các nguyên nhân
đó thì nguyên nhân nào là cơ bản
nhất?
+ Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
+ Ứng dụng khoa học kỹ thuật vào
sản xuất.
+ Lợi dụng sự đầu tư của châu Âu và
điều kiện hoà bình của đất nước.
? Trong sự phát triển của nền kinh tế
Mĩ, các em thấy có điểm nào giống
với các nước đế quốc Anh, Pháp,
Đức?
? Tình hình nông nghiệp của Mĩ?
? Nét nổi bật trong tình hình chính trị
của Mĩ? Chế độ chính trị này giống
với các nước đế quốc nào đã được
học?
? Chính sách đối ngoại của Mĩ như thế
nào? Chính sách này có điểm nào
- Cuối TK XIX
+ Bành chướng ở khu vực Thái bình
duơng.
+ Gây chiến tranh với Tây Ban Nha.
+ Can thiệp vào khu vực Trung và Nam
Mĩ.
=> Giới cầm quyền Mĩ cũng thể hiện
tính thực dân tham lam thuộc địa như
các nước đế quốc châu Âu.
II. Chuyển biến quan trọng ở các
nước đế quốc.
1. Sự hình thành các tổ chức độc
quyền.
- Các công ty độc quyền hình thành chi
phối đời sống xã hội.
- Sự xuất hiện các tổ chức độc quyền là
đặc điểm quan trọng đầu tiên của
CNĐQ => CNĐQ là giai đoạn phát triển
cao nhất và cuối cùng của CNTB.
25