Giáo án đại số 8 năm học 2014 - 2015 - Pdf 24




 !"#$
#%& #'( 
1. Kiến thức - HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
2. Kỹ năng: - HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Phát triển tư duy lôgic
## ()*+ 
- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
- HS : Ôn tập các khái niệm đơn thức, đa thức, phép nhân hai đơn thức ở lớp 7.
###,-.-/01 
Điểm danh : 8C: ………….8D:………………
.#( ,-. 2$! ,-. 2$
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

- Tính các tích sau:
a) (-2x
3
) (x
2
) =-2x
3
.x
2
= -2x
5
b) (6xy
2
)(
3

)(
3
1
x
3
y)
- GV chốt lại vấn đề và lưu ý: khi
thực hiện phép tính, ta có thể tính
nhẩm các kết quả của phần hệ số,
các phần biến cùng tên và ghi ngay
kết quả đó vào tích cuối cùng
- HS trả lời tại chỗ:
* Đơn thức là một biểu thức
đại số trong đó các phép
toán trên các biến chỉ là
những phép nhân hoặc luỹ
thừa không âm. (ví dụ…)
* Đa thức là tổng của các
đơn thức. (ví dụ…)
- HS làm tại chỗ, sau đó
trình bày lên bảng:
a) (-2x
3
)(x
2
) = -2x
5

b)(6xy
2

= 15x
3
– 20x
2
+ 5x
b/ Qui tắc : (sgk tr4)
Muốn nhân một đơn thức với một
đa thức, ta nhân đơn thức với
- Cho HS thực hiện ?1
- GV theo dõi. Yêu cầu 1 HS lên
bảng trình bày
- Cho HS kiểm tra kết quả lẫn nhau
- HS thực hiện (mỗi em làm
bài với ví dụ của mình)
- Một HS lên bảng trình bày
5x.(3x
2
–4x + 1)
= 5x.3x
2
+ 5x.(-4x) + 5x.1
= 15x
3
– 20x
2
+ 5x
- Cả lớp nhận xét,HS đổi
bài, kiểm tra lẫn nhau
N3456781 NguyÔn ThÞ Kim
Thoa

+x
3

- Từ cách làm, em hãy cho biết qui
tắc nhân đơn thức với đa thức?
- GV phát biểu và viết công thức
lên bảng
- GV đưa ra ví dụ mới và giải mẫu
trên bảng
- GV lưu ý: Khi thực hiện phép
nhân các đơn thức với nhau, các
đơn thức có hệ số âm được đặt ở
trong dấu ngoặc (…)
- HS phát biểu
- HS nhắc lại và ghi công
thức
- HS nghe và ghi nhớ
Hoạt động 4 : Củng cố (15’)
* Thực hiện ?2






+− xyxyx
5
1
2
1

5
6
x
2
y
4

* Thực hiện ?3
S=
2
1
[(5x+3) + (3x+y).2y]
= 8xy + y
2
+3y
Với x = 3, y = 2
thì S = 58 (m
2
)
Bài tập 1 trang 5 Sgk
a) x
2
(5x
3
- x -
2
1
)
= 5x
5

4
y+2/5x
2
y
2
-x
2
y
- Ghi ?2 lên bảng, yêu cầu HS tự
giải (gọi 1 HS lên bảng)
- Thu và kiểm nhanh 5 bài của HS
- Đánh giá, nhận xét chung
- Treo bảng phụ bài giải mẫu
- Đọc ?3
- Cho biết công thức tính diện tích
hình thang?
- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm
- HS báo cáo kết quả
- GV đánh giá và chốt lại bằng cách
viết biểu thức và cho đáp số
- Ghi đề bài 1(a,b,c) lên bảng phụ,
gọi 3 HS (mỗi HS làm 1 bài)
- Nhận xét bài làm ở bảng?
- GV chốt lại cách giải
- Một HS làm ở bảng, HS
khác làm vào vở
- Nhận xét bài giải ở bảng
- HS đọc và tìm hiểu ?3
S = 1/2(a+b)h
- HS thực hiện theo nhóm

2
y
- Tự sửa vào vở (nếu có sai)
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà (3’)
BTVN.
Bài tập 2 trang 5 Sgk
Bài tập 3 trang 5 Sgk
Bài tập 6 trang 5 Sgk
GV dặn dò, hướng dẫn:
- Học thuộc qui tắc
Bài tập 2 trang 5 Sgk
9 Nhân đơn thức với đa thức, thu
gọn sau đó thay giá trị
Bài tập 3 trang 5 Sgk
9 Cách làm tương tự
Bài tập 6 trang 5 Sgk
9 Cách làm tương tự
- Ôn đơn thức đồng dạng, thu gọn
đơn thức đồng dạng.
- HS nghe dặn
NS:27/08/2014
N3456782 NguyÔn ThÞ Kim
Thoa

ND:28/08/2014
$ !"#$
#%& #'( 
1. Kiến thức: HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.
2. Kỹ năng: HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Phát triển tư duy lôgic

2
+x
b) -6x
3
y+10x
2
y
2
-2xy
3
- Nhận xét bài làm ở bảng
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
$ !"#
$
- GV ghi tựa bài lên bảng - HS ghi vào vở
Hoạt động 3 : Quy tắc (20’)
1. Quy tắc:
a) Ví dụ :
(x –2)(6x
2
–5x +1)
= x.(6x
2
–5x +1) +(-2).
(6x
2
-5x+1)
= x.6x
2
+ x.(-5x) +x.1 +

3
–2x–
6)
- Ghi bảng:
(x – 2)(6x
2
–5x +1)
- Theo các em, ta làm phép tính
này như thế nào?
* Gợi ý: nhân mỗi hạng tử của
đa thức x-2 với đa thức 6x
2
-5x+1
rồi cộng các kết quả lại
- GV trình bày lại cách làm
- Từ ví dụ trên, em nào có thể
phát biểu được quy tắc nhân đa
thức với đa thức
- GV chốt lại quy tắc
- GV nêu nhận xét như Sgk
- Cho HS làm ?1 Theo dõi HS
làm bài, cho HS nhận xét bài
làm cuả bạn rồi đưa ra bài giải
mẫu
- Giới thiệu cách khác
- Cho HS đọc chú ý SGK
- Hỏi: Cách thực hiện?
- GV hướng dẫn lại một cách
- HS suy nghĩ cách làm và trả
lời

2
+ 10x –2
6x
3
– 5x
2
+ x
6x
3
–17x
2
+ 11x –2
trực quan từng thao tác = ½xy.(x
3
–2x–6) –1(x
3
–2x–6)
= ½x
4
y –x
2
y – 3xy – x
3
+ 2x +6
- HS đọc SGK
- HS trả lời
- Hs thực hiện phép tính theo cột
dọc)
Hoạt động 4 : Ap dụng (14’)
2. Ap dụng :

- HS thực hiện ?2
a) (x+3)(x
2
+3x – 5) = …
… = x
3
+ 6x
2
+ 4x – 15
d) (xy – 1)(xy + 5) = …
… = x
2
y
2
+ 4xy – 5
- HS thực hiện ?3 (tương tự ?2)
S= (2x+y)(2x –y) = 4x
2
–y
2

S = 4(5/2)
2
–1 = 25 –1 = 24 m
2
Hoạt động 5 : Dặn dò (5’)
BTVN.
Bài tập 7 trang 8 Sgk
Bài tập 8 trang 8 Sgk
Bài tập 9 trang 8 Sgk

Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (10’)
1/ Phát biểu qui tắc nhân đa
thức với đa thức (4đ)
2/Tính: (x-5)(x
2
+5x+25) (5đ)
Từ kết quả trên =>
(5-x)(x
2
+5x+25)
giải thích? (1đ)
- Treo bảng phụ ghi câu hỏi
kiểm tra ; gọi 1 HS
- Kiểm tra vở bài làm vài HS
- Cho HS nhận xét bài làm
- Chốt lại vấn đề: Với A,B là
hai đa thức ta có : ?0$@*A0
?$*@
- Một HS lên bảng trả lời câu
hỏi và thực hiện phép tính ;
còn lại làm tại chỗ bài tập
=> x
3
- 125
=> 125- x
3
- Cả lớp nhận xét
- HS nghe GV chốt lại vấn đề
và ghi chú ý vào vở
Hoạt động 2 : Luyện tập (25’)

- GV nhận xét, đánh giá
Bài 13 trang 8 Sgk
- Gọi một HS làm ở bảng.
- Còn lại làm vào tập
- Đọc yêu cầu của đề bài
- Nghe hướng dẫn
- HS chia nhóm làm việc
A= -x-15
a) x=0 => A= -15
b) x=15 => A= -30
c) x= -15 => A= 0
d) x=0,15 => A= -15,15
- 1 HS lên bảng làm, các em
còn lại làm vào vở
(12x-5)(4x-1) +(3x-7)(1-16x)
=81
48x
2
-12x-20x+5+3x-48x
2
-
7+112x
=81
83x = 83
x = 1
N3456785 NguyÔn ThÞ Kim
Thoa

- Cho HS nhận xét
- Chốt lại cách làm

hiệu, hiệu hai bình phương.
+ Kĩ năng:- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt để tính, nhanh tính
nhẩm. Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp
lí.
+ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận
## ()*+ 
- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
- HS : Học và làm bài ở nhà, ôn : nhân đa thức với đa thức.
###,-.-/01 
.#(KTC§  ,-. 2$! ,-. 2$
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
1/ Phát biểu qui tắc nhân đa
thức với đa thức. (4đ)
2/ Tính : (2x+1)(2x+1) =
(6đ)
- Treo bảng phụ (hoặc ghi
bảng)
- Gọi một HS lên bảng
- Cho cả lớp nhận xét
- GV đánh giá, cho điểm
- Một HS lên bảng, cả lớp theo
dõi và làm nháp
=> 4x
2
+4x+1
- HS nhận xét
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
BCD - Không thực hiện phép nhân - HS tập trung chú ý, suy nghĩ…
N3456786 NguyÔn ThÞ Kim
Thoa

2
+ 4x+ 4 = … = (x+2)
2

c) 51
2
= (50 + 1)
2
= … = 2601
d) 301
2
=(300+1)
2
= …=
90601
-GV yêu cầu: Thực hiện phép
nhân: (a+b)(a+b)
- Từ đó rút ra
(a+b)
2
=
- Dùng tranh vẽ (H1 sgk)
hướng dẫn HS ý nghĩa hình học
của HĐT
- Phát biểu HĐT trên bằng lời?
- Cho HS thực hiện áp dụng
sgk
- Thu một vài phiếu học tập của
HS
- Cho HS nhận xét ở bảng

2
= … = 2601
d) 301
2
= (300+1)
2

=… = 90601
- Cả lớp nhận xét ở bảng
- Tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 4 : Tìm qui tắc bình phương một hiệu (8’)
  *F5  G5HIJ  7KL  4M
5OP(A-B)
2
= A
2
–2AB+ B
2

Bình phương của một hiệu
bằng bình phương biểu thức
thứ nhất với hiệu hai lần
tích biểu thức thứ nhất vời
biểu thức thứ hai tổng bình
phương biểu thức thứ hai.
Ap dụng
a) (x –1/2)
2
= x
2

= …
(A –B)
2
= (A –B)(A –B)
- HS nhận xét rút ra kết quả
- HS phát biểu và ghi bài
- HS làm bài tập áp dụng vào
vở
a) (x –1/2)
2
= x
2
–x + 1/4
b) (2x–3y)
2
= 4x
2
–12xy+9y
2

c) 99
2
= (100–1)
2
= … = 9801
- HS nhận xét và tự sửa
Hoạt động 5 : Tìm qui tắc hiệu hai bình phương (11’)
OP5LQF5G5HIJ  :
A
2

Thoa

Ap dụng:
a) (x +1)(x –1) = x
2
– 1
b) (x –2y)(x +2y) = x
2
–4y
2

c) 56.64 = (60 –4)(60 +4) =
60
2
–4
2
= … = 3584
- Hãy làm các bài tập áp dụng
(sgk) lên phiếu học tập
- Cả lớp nhận xét
phiếu học tập bài b+c
a) (x +1)(x –1) = x
2
– 1
b) (x –2y)(x +2y) = x
2
–4y
2

c) 56.64 = (60 –4)(60 +4) =

+6xy +9y
2
= (x+3y)
2

b) x
2
–10xy+25y
2

= (x–5y)
2

- GV yêu cầu HS làm cá nhân
và trả lời bằng miệng.
* Gợi ý:
1/ Đức và Thọ ai đúng?
2/ Sơn rút ra được HĐT?
- Cho HS làm các bài tập Sgk
(tr11)
* Gợi ý: xác định giá trị của
A,B bằng cách xem A
2
= ? ⇒
A
B
2
= ? ⇒B
Yêu cầu HS nhận xét
- HS đọc ?7 (sgk trang 11)

–10xy+25y
2
= (x–5y)
2
- Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 7 : Hướng dẫn học ở nhà (2’)
BTVN.
Bài tập 16 trang 11 Sgk
- Học thuộc lòng hằng đẳng
thức
chú ý dấu của hằng đẳng thức
-Bài tập 16 trang 8 Sgk
9 Áp dụng HĐT 1+2
- HS nghe dặn
Bài tập 17 trang 11 Sgk
Bài tập 18 trang 11 Sgk

- Bài tập 17 trang 11 Sgk
9VT: Áp dụng HĐT 1
VP: Nhân đơn thức với đa
thức
- Bài tập 18 trang 11 Sgk
9 Tương tự bài 16- Ghi chú vào vở
N3456788 NguyÔn ThÞ Kim
Thoa

NS:14/09/2014

- Một HS lên bảng, còn lại
chép đề vào vở và làm bài tại
chỗ.
a) (x+1)
2
b) (5a-2b)
2
- Nhận xét bài làm ở bảng
- Tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2 : Luyện tập (35’)
Bài 20 trang 12 Sgk
x
2
+ 2xy +4y
2
= (x +2y)
2

(kết quả này sai)
Bài 21 trang12 Sgk
Tính nhanh
a) 9x
2
-6x+1= (3x-1)
2
b) (2x+3y)
2
+2(2x+3y)+1
= (2x+3y+1)
2

Chứng minh
* (a+b)
2
=(a-b)
2
+4ab
VP = a
2
-2ab + b
2
+4ab
= a
2
+2ab +b
2
= (a+b)
2

=VT
- Hướng dẫn cách thực hiện bài
chứng minh hai biểu thức bằng
nhau. Yêu cầu HS hợp tác theo
nhóm làm bài
- Cho đại diện nhóm trình bày, cả
lớp nhận xét.
- HS đọc đề bài 23.
- Nghe hướng dẫn sau đó hợp
tác làm bài theo nhóm : nhóm
1+3 làm bài đầu, nhóm 2+ 4
làm bài còn lại.

VP = a
2
+2ab + b
2
–4ab
= a
2
–2ab +b
2
= (a-b)
2

=VT
Ap dụng:
a) (a -b)
2
= 7
2
- 4.12
=49 -48 =1
b)(a+b)
2
=20
2
-
4.3=400+12=412
- GV nêu ý nghĩa của bài tập
- Áp dụng vào bài a, b?

- Cho HS nhận xét

HS qua giờ luyện tập
- Nêu các vấn đề thường mắc
sai lầm.
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà (2’)

Bài tập 22 trang 12 Sgk
Bài tập 24 trang 12 Sgk
Bài tập 25 trang 12 Sgk
- Xem lại lời giải các bài đã giải.
BTVN.
- Bài tập 22 trang 11 Sgk
9Tách thành bình phương của
một tổng hoăc hiệu
- Bài tập 24 trang 11 Sgk
9 Dùng HĐT
- Bài tập 25 trang 11 Sgk
9Tương tự bài 24
- HS nghe dặn và ghi chú vào
vở
N34567810 NguyÔn ThÞ Kim
Thoa

NS:17/09/2014
ND:18/09/2014
RBCD E"?@
#%& #'( 
+ Kiến thức : HS nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: Lập phương của một tổng, lập phương
của một hiệu, Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.
+ Kỹ năng : HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải toán.
+ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận

- GV vào bài trực tiếp: ta đã học
ba hằng đẳng thức bậc hai
- Chúng ta tiếp tục nghiên cứu
về các hằng đẳng thức bậc ba
- Ghi bài vào vở
SMJ : Tìm HĐT lập phương một tổng (18’)
4. Lập phương của một tổng:
?$T*@

A$

T$

*T$*

T*


Lập phương của một tổng bằng
lập phương của biểu thức thứ
nhất tổng 3 lần tích bình phương
biểu thức thứ nhất với biểu thức
thứ hai tổng 3 lần tích biểu thức
thứ nhất với bình phương biểu
thức thứ hai tổng lập phương
biểu thức thứ hai.
Ap dụng:
- a) (x + 1)
3
=x

- HS thực hiện ?1 theo yêu
cầu :
* Đứng tại chỗ báo cáo kết
quả
- HS phát biểu, HS khác
hoàn chỉnh nhắc lại…
(A+B)
3
=
A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
- HS phát biểu (thay từ “số”
bằng từ “hạng tử”)
- HS thực hiện phép tính
- a) (x + 1)
3
=
- b) (2x + y)
3
=
SMJ : (Tìm HĐT lập phương một hiệu) (18’)
5. Lập phương của một hiệu:
?$0*@


-B
3
N34567811 NguyÔn ThÞ Kim
Thoa

nhất hiệu 3 lần tích bình
phương biểu thức thứ nhất với
biểu thức thứ hai tổng 3 lần tích
biểu thức thứ nhất với bình
phương biểu thức thứ hai hiệu
lập phương biểu thức thứ hai.
Ap dụng:
a) (x -1/3)
3
= = x
3
-x
2
+1/3x - 1/27
b) (x-2y)
3
=…=x
3
-6x
2
y+12xy
2
-y
3
c) Khẳng định đúng: 1, 3

-y
3

- Cả lớp nhận xét
- Đứng tại chỗ trả lời và giải
thích từng câu
SMJ: Dặn dò (3’)
- Viết mỗi công thức nhiều lần.
- Diễn tả các hằng đẳng thức đo
bằng lời.
- Bài tập: 26;27(tr 14SGK)
- HS nghe dặn
- Ghi chú vào vở
75UJSVJ5W7SJ5X
1) (A+B)
2
=A
2
+2AB+B
2
2) (A-B)
2
=A
2
-2AB+B
2
3) A
2
-B
2

của một hiệu, Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.
+ Kỹ năng : HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải toán.
+ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận
## ()*+ 
- GV : Bảng phụ , phiếu học tập
- HS : Thuộc bài (ba hằng đẳng thức bậc hai), làm bài tập ở nhà.
###,-.-/01 
.#(:  ,-. 2$! ,-. 2$
SMJ : Kiểm tra bài cũ (4phút)
1/ Viết 3 hằng đẳng thức (6đ)
2/ Tính :
a) (2x + y)
3
=… (2đ)
b) (x-2y)
3
= (2đ)
- Treo đề bài
- Gọi một HS lên bảng
- Cho HS nhận xét ở bảng
- Đánh giá cho điểm
- Một HS lên bảng
- HS còn lại làm vào vở bài
tập
SMJ : Giới thiệu bài mới (2’)
BCD
 E"
- GV vào bài trực tiếp: ta đã học
năm hằng đẳng thức
- Chúng ta tiếp tục nghiên cứu

2
- 2x+ 4)
b) (x+1)(x
2
–x+1) = x
3
+ 1
- Nêu ?1 , yêu cầu HS thực hiện
- Từ đó ta rút ra a
3
+ b
3
= ?
- Với A và B là các biểu thức tuỳ
ý ta có?
- Yêu cầu HS phát biểu bằng lời
hằng đẳng thức
- GV phát biểu chốt lại
- Ghi bảng bài toán áp dụng
- GV gọi HS nhận xét và hoàn
chỉnh
- HS thực hiện ?1 cho biết
kết quả:
(a + b)(a
2
– ab + b
2
) = … =
a
3

7. Hiệu hai lập phương:
Với A và B là các biểu thức tuỳ
ý ta có:
$

0*

A?$0*@?$

T$*T*

@
Hiệu hai lập phương bằng thích
của tổng biểu thức thứ nhất ,
biểu thức thứ hai vời bình
phương thiếu của tổng A+B
Qui ước gọi A
2
+ AB + B
2

bình phương thiếu của một tổng
A + B
Ap dụng:
- Nêu ?3 , yêu cầu HS thực hiện
- Từ đó ta rút ra a
3
- b
3
= ?

lần)
- Ba HS làm ở bảng (mỗi em
một bài), còn lại làm vào vở
SMJ: Dặn dò (3’)
- Viết mỗi công thức nhiều lần.
- Diễn tả các hằng đẳng thức đo
bằng lời.
- Bài tập: 26;27(tr 14SGK)
- HS nghe dặn
- Ghi chú vào vở
*Z[5UJSVJ5W7SJ5X
1) (A+B)
2
=A
2
+2AB+B
2
2) (A-B)
2
=A
2
-2AB+B
2
3) A
2
-B
2
=(A+B)(A-B)
4) (A+B)
3

3
= (A-B)(A
2
+AB+B
2
)
N34567814 NguyÔn ThÞ Kim
Thoa

NS:24/09/2014
ND:25/09/2014
 ;(/<=>
#%& #'( 
+ Kiến thức: Củng cố, mở rộng bảy hằng đẳng thức đã học.
+ Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng biến đổi các công thức theo hai chiều, tính nhanh, tính nhẩm.
+ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Phát triển tư duy lôgic, thao tác phân tích
tổng hợp.
## ()*+ 
- GV : Bảng phụ, thước.
- HS : Ôn tập các hằng đẳng thức đã học, làm bài tập ở nhà.
- Phương pháp : Đàm thọai, gởi mở, nhóm.
###,-.-/01 
.#( ,-. 2$! ,-. 2$
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
1/ Viết công thức lập phương
của một tổng, lập phương của
một hiệu, tổng hai lập phương,
hiệu hai lập phương (5đ)
2/ Viết các biểu thức sau dưới
dạng tích: (5đ)

= a
3
+ 3a
2
b+ 3ab
2
+ b
3
–3a
2
b –
3ab
2
= a
3
+ b
3
.
Vậy :a
3
+ b
3
= (a+b)
3
-3ab(a+b)
b) (a – b)
3
+ 3ab(a-b) = a
3


2
y
2

b) (5 -3x)
2
= 25 - 30x + 9x
2

c) (5 – x
2
)(5+ x
2
) = 25 – x
4

d) (5x –1)
3
= 125x
3
– 75x
2
+ 15x –1
e) (x -2y)(x
2
+2xy + 4y
2
)=x
3
-

)(5+ x
2
) = 25 – x
4

d) (5x –1)
3
=125x
3
–75x
2
+15x–1
e)(x -2y)(x
2
+2xy + 4y
2
)=x
3
- 8y
3

f) (x+3)(x
2
-3x+9) = x
3
+ 27
- Trình bày kết quả – cả lớp
nhận xét, sửa sai (nếu có)
- Tự sửa sai và ghi vào vở
N34567815 NguyÔn ThÞ Kim

nêu kết quả, cách làm
- GV ghi bảng kiểm tra kết quả
- HS làm bài tập theo nhóm nhỏ
cùng bàn
- Đại diện nêu cách làm và cho
biết đáp số của từng câu
- Sửa sai vào bài (nếu có)
Bài 35 trang 17 Sgk
a) 34
2
+ 66
2
+ 68.66
= 34
2
+ 66
2
+ 2.34.66 = (34 +
66)
2

= 100
2
= 10.000
b)74
2
+ 24
2
– 48.74
= 74

a x x x+ + = +
= + = =
( ) ( )
3 2
3 3
3
, 3 3 1
1 99 1
100 1000000
b x x x
x
+ + +
= + = +
= =
- Ghi đề bài 37 lên bảng, cho
HS làm việc theo nhóm nhỏ ít
phút
- Gọi đại diện một vài nhóm
nêu kết quả, cách làm
- GV ghi bảng kiểm tra kết quả
- HS làm bài tập theo nhóm nhỏ
cùng bàn
- Đại diện nêu cách làm và cho
biết đáp số của từng câu
- Sửa sai vào bài (nếu có
Hoạt động 4: Củng cố,Dặn dò (5’)
1/ Rút gọn (x+1)
3
-(x-1)
3

=4x
3
+ ax
4
y +
18x
2
y
2
+by
3
. Hỏi a,b bằng ?
a/ a=27 b=9 b)a=18
b=27
c/ a=48 b=27 d)a=36
b=27
- Chia 4 nhóm hoạt động, thời
gian (3’).
- GV quan sát nhắc nhở HS nào
không tập trung
- Sau đó gọi đại diện nhóm trình
bày
- Yêu cầu các nhóm nhận xét
lẫn nhau
- HS chia nhóm làm bài
- Câu 1 b đúng
- Câu 2 d đúng
- Câu 3 b đúng
-Cử đại diện nhận xét bài của
nhóm khác

2
=
(x -y)
2
=
x
2
– y
2
=
(x+y)
3
=
(x –y)
3
=
x
3
+y
3
=
x
3
– y
3
=
- Rút gọn biểu thức: (3đ)
(a+b)
2
+ (a –b)

2

- Nêu và ghi bảng ví dụ 1
- Đơn thức 2x
2
và 4x có hệ số và 2x
2
= b. x
N34567817 NguyÔn ThÞ Kim
Thoa

4x thành tích của những đa
thức.
2x
2
-4x = b.x-b.2 = b(x-2)
9 c4d>5ef75SL
5W75g55eh?5L[
5iL @  dg  Q SNSL
5W7Sc 5g5 4M f75
7KL5jJSL5W7

Ví dụ 2:
Phân tích đa thức sau thành
nhân tử 15x
3
- 5x
2
+10x
Giải: 15x

- HS suy nghĩ trả lời:
+ Có ba hạng tử là…
+ Nhân tử chung là b
- HS phân tích tại chỗ …
- HS ghi bài
- Chưa đến kết quả cuối cùng
Hoạt động 4 : Áp dụng (15’)
2/ Ap dụng :
Giải?1 :
a) x
2
– x = x.x – x.1 = x(x-
1)
b) 5x
2
(x –2y) – 15x(x –2y)
= 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y)
= 5x(x-2y)(x-3)
c) 3(x - y) –5x(y - x)
= 3(x - y) + 5x(x - y)
= (x - y)(3 + 5x)

@ Chú ý :Nhiều khi để
làm xuất hiện nhân tử
chung ta cần đổi dấu các
hạng tử (lưu ý tới tính chất
$A0?0$@@
Giải ?2 :

3x

= 3(x - y) + 5x(x - y)
= (x - y)(3 + 5x)
- Cả lớp nhận xét, góp ý
- HS theo dõi và ghi nhớ cách
đổi dấu hạng tử
- Ghi vào vở đề bài ?2
- Nghe gợi ý, thực hiện phép
tính và trả lời
- Một HS trình bày ở bảng
3x
2
– 6x = 0
⇒ 3x . (x –2) = 0
⇒ 3x = 0 hoặc x –2 = 0
⇒ x = 0 hoặc x = 2
- Cả lớp nhận xét, tự sửa sai
N34567818 NguyÔn ThÞ Kim
Thoa

⇒ x = 0 hoặc x = 2
Hoạt động 5 : Dặn dò (5’)
BTVN.
Bài 39 trang 19 Sgk
Bài 40 trang 19 Sgk
Bài 41 trang 19 Sgk
Bài 42 trang 19 Sgk
- Đọc Sgk làm lại các bài tập và
xem lại các bài tập đã làm
- Bài 39 trang 19 Sgk
9Đặt nhân tử chung

.#( ,-. 2$! ,-. 2$
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)
- Phân tích đa thức thành
nhân tử :
a) 3x
2
- 6x (2đ)
b) 2x
2
y + 4 xy
2
(3đ)
c) 2x
2
y(x-y) + 6xy
2
(x-y)
(3đ)
d) 5x(y-1) – 10y(1-y) (2đ)
- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm tra
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cả lớp làm vào bài tập
+ Khi xác định nhân tử chung của
các hạng tử , phải chú ý cả phần hệ
số và phần biến.
+ Chú ý đổi dấu ở các hạng tử
thích hợp để làm xuất hiện nhân tử
chung .
- HS đọc yêu cầu kiểm tra
- Hai HS lên bảng thực hiện phép

thành nhân tử bằng cách đặt nhân
tử chung ngoài ra ta có thể dùng 7
hằng đẳng thức để biết được điều
đó ta vào bài học hôm nay
- Nghe giới thiệu, chuẩn bị vào
bài
- Ghi vào vở tựa bài
- HS ghi vào bảng :
Hoạt động 3 : Ví dụ (15’)
1/ Ví dụ:
Phân tích đa thức sau thành
nhân tử :
a) x
2
– 6x + 9 =
b) x
2
– 4 =
c) 8x
3
– 1 =
Giải ?1
a) x
3
+ 3x
2
+3x +1 = (x+1)
3
b) (x+y)
2

- Ghi bảng nội dung ?2 cho HS
tính nhanh bằng cách tính nhẩm
- Cho HS khác nhận xét
- HS chép đề và làm bài tại chỗ
- Nêu kết quả từng câu
a) = … = (x – 3)
2

b) = … = (x +2)(x -2)
c) = … = (2x-1)(4x
2
+ 2x + 1)
- HS thực hành giải bài tập ?1
(làm việc cá thể)
a) x
3
+ 3x
2
+3x +1 = (x+1)
3

b) (x+y)
2
– 9x
2
= (x+y)
2
– (3x)
2


4.A
9 Dùng hằng đẳng thức thứ 3
- Cho HS nhận xét
- HS đọc đề bài suy nghĩ cách làm
- Xem sgk và giải thích cách làm
(2n+5)
2
-5
2
=(2n+5+5)(2n+5-5)
=2n(2n+10)=4n(n+5)
- HS khác nhận xét
Hoạt động 5 : Củng cố (10’)
N34567820 NguyÔn ThÞ Kim
Thoa

Bài 43 trang 20 Sgk
a) x
2
+6x+9 = (x+3)
2
b) 10x – 25 – x
2

= -(x
2
-10x+25)= -(x-5)
2

c) 8x

-1/8=(2x-1/2)(4x
2
+x+1/4)
d) 1/25x
2
-64y
2
= (1/5x+8y)(1/5x-
8y)
- HS nhận xét bài của bạn
Hoạt động 6 : Dặn dò (3’)
BTVN.
Bài 44 trang 20 Sgk
Bài 45 trang 20 Sgk
Bài 46 trang 20 Sgk
- Xem lại cách đặt nhân tử chung
- Bài 44 trang 20 Sgk
9 Tương tự bài 43
-Bài 45 trang 20 Sgk
9 Phân tích đa thức thành nhân tử
trước rồi mới tìm x
- Bài 46 trang 20 Sgk
9 Dùng hằng đẳng thức thứ 3 để
tính nhanh
- Xem trước bài 
- HS nghe dặn. Ghi chú vào tập

99999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999999
NS:05/10/2014
ND:06/10/2014

2
(5đ)
b) 73
2
– 27
2
(5đ)
bảng
- Cả lớp cùng làm
- Kiểm tra bài tập về nhà của
HS
- Cho HS nhận xét bài làm ở
bảng
- Đánh giá cho điểm
1/ a) x
2
– 4x + 4 = (x-2)
2

b)x
3
+1/27=
(x+1/3)(x
2
-1/3x+1/9)
2/ a)54
2
– 46
2


Hoạt động 3 : Tìm kiến thức mới (15’)
1. Ví dụ :
Phân tích đa thức sau thành
nhân tử :
a) x
2
– 3x + xy – 3y
= (x
2
– 3x) + (xy – 3y)
= x(x – 3) + y(x – 3)
= (x – 3)(x +y)
b) 2xy + 3z + 6y + xz
= (2xy + 6y) + (3z + xz)
= 2y(x+3) + z(3+x)
= (x+3)(2y+z)
- Ghi bảng ví dụ
Hỏi: có nhận xét gì về các hạng
tử của đa thức này ?
9 Gợi ý : Nếu chỉ coi là một đa
thức thì các hạng tử không có
nhân tử chung. Nhưng nếu coi
là tổng của hai biểu thức, thì
các đa thức này như thế nào?
- Hãy biến đổi tiếp tục
- GV chốt lại và trình bày bài
giải
- Ghi bảng ví dụ 2, yêu cầu HS
làm tương tự
- Cho HS nhận xét bài giải của

Tính nhanh 15.64+ 25.100
+36.15 + 60.100
Giải
15.64+25.100+36.15+60.100
= (15.64+36.15)+(25.100+
60.100)
= 15(64+36) + 100(25+60)
=15.100+100.85=100(15+85)
= 100.100 = 10 000

?2
(xem Sgk)
- Cho HS thực hiện tại chỗ
- Chỉ định HS nói cách làm và
kết quả
- Cho HS khác nhận xét kết
quả, nêu cách làm khác .
- GV ghi bảng và chốt lại cách
làm …
- Treo bảng phụ đưa ra ?2
- Cho HS thảo luận trao đổi
theo nhóm nhỏ
- Cho đại diện các nhóm trả lời
- Nhận xét và chốt lại ý kiến
đúng
- Thực hiện tại chỗ ít phút .
- Đứng tại chỗ nói rõ cách làm và
cho kết quả …
- HS khác nhận xét kết quả và
nêu cách làm khác (nếu có) :

c) 3x
2
–3xy – 5x + 5y
= 3x(x -y) – 5(x - y)
= (x - y)(3x - 5)
- HS nhận xét bài của bạn
Hoạt động 6 : Dặn dò (2’)
BTVN
Bài 47a trang 22 Sgk
Bài 48 trang 22 Sgk
Bài 49 trang 22 Sgk
Bài 50 trang 23 Sgk
Bài 47a trang 22 Sgk
9 Tương tự bài 47, chú ý dấu
trừ
Bài 48 trang 22 Sgk
9 a) Dùng hằng đẳng thức A
2

B
2

9 b,c) Dùng hằng đẳng thức (A
±
B)
2

Bài 49 trang 22 Sgk
9 Tương tự bài 48
Bài 50 trang 23 Sgk

-xy+x-y (5đ)
b) 3x
2
-3xy-5x+5y (5đ)
- Treo bảng phụ. Gọi 2 HS lên
bảng
- Cả lớp cùng làm
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cho HS nhận xét bài làm ở bảng
- Đánh giá cho điểm
- Hai HS lên bảng trả lời và làm
HS1 :
a) ax – ay + bx - by
=(a+b)(x-y) (5đ)
b) ax + bx – cx + ay + by - cy
=x(a+b-c)+y(a+b-c)
=(a+b-c)(x+y)
HS2 :
a) x
2
-xy+x-y =x(x-y)+(x-y)
= (x-y)(x+1)
b) 3x
2
-3xy-5x+5y
= 3x(x-y)-5(x-y)=(x-y)(3x-5)
- HS nhận xét bài trên bảng
- Tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2 : Luyện tập (28’)
Bài 47b trang 22 Sgk

2
+ 6xy + 3y
2
-3z
2

= 3(x
2
+ 2xy + y
2
-z
2
)
= 3 [(x+y)
2
- z
2
]
= 3[(x+y)+ z] [(x+y)- z]
c) x
2
-2xy+y
2
-z
2
+2zt-t
2
= (x
2
-2xy+y

+2.45.40+40
2
-15
2

= (45+40)2-152
= (45+40+15)(45+40-15)
= 100.70 = 7000
- Gọi HS khác nhận xét
Bài 48 trang 22 Sgk
- Dùng tính chất giao hoán của
phép cộng
- x
2
+ 4x + 4 có dạng hđt gì ?
- ( x + 2 )
2
- y
2
có dạng hđt gì ?
- Chia HS làm 4 nhóm . Thời gian
làm bài là 5’
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét nhóm bạn
- Đánh giá bài làm của các
nhóm.
Bài 49 trang 22 Sgk
- Hướng dẫn HS làm
- Dùng tính chất kết hợp và giao
hoán để nhóm các hạng tử thích

= 3(x
2
+ 2xy + y
2
-z
2
)
= 3 [(x+y)
2
- z
2
]
= 3[(x+y)+ z] [(x+y)- z]
c) x
2
-2xy+y
2
-z
2
+2zt-t
2
= (x
2
-2xy+y
2
)-(z
2
-2zt+t
2
)

= (45+40)2-152
= (45+40+15)(45+40-15)
= 100.70 = 7000
- Các nhóm nhận xét lẫn nhau
Hoạt động 3 : Củng cố (5’)
Điền vào chỗ trống :
x
3
z+x
2
yz-x
2
z
2
-xyz
2

= x
2
z(x+y)- xz
2
(x+y)
= (x+y)(  -  )
= (x+y)(  -  ) 
- Gọi HS lên bảng điên vào chỗ
trống
- Gọi HS nhận xét
- HS lên bảng điền
x
3

*********************************************************************************
NS:12/10/2014
N34567825 NguyÔn ThÞ Kim
Thoa


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status