Tiết 10 Ngày 15/10/2008
LUYệN TậP
I. Mục tiêu:
+Củng cố định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức
+Rèn luyện kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức
lập ra các tỉ lệ thức từ các số, các đẳng thức.
II. Chuẩn bị:
+Giấy Tờ rô ki ghi bảng tổng hợp hai tính chất
III. Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra :
+ Nêu định nghĩa tỉ lệ thức + chữa bài tập 45 SGK
+Viết hai tính chất của tỉ lệ thức
á p dụng : Tìm x; biết: - 0,52 : x = - 9,36 : 16,38
2. Luyện tập:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Từ các tỉ số sau đây có thể lập đợc tỉ lệ
thức không?
? Nêu cách làm ?
GV: Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình
bầy lời giải
Yêu cầu học sinh khác nhận xét, đánh
giá kết quả
Sau đó gọi tiếp hai học sinh khác lên
trình bầy câu c, d.
? Tìm ngoại tỉ và trung tỉ của tỉ lệ thức
sau:
GV: Yêu cầu học sinh trình bầy trung
tỉ và ngoại tỉ của bài 61 SBT-12
GV: Yêu cầu hai học sinh lên bảng
trình bầy lời giải câu a, b bài tập 69
SBT-13.
5
2
52:
10
3
và 2,1 : 3,5
Không lập đợc tỉ lệ thức
2. Bài 61 SBT-12
a) Ngoại tỉ: -5,1 và -1,15
Trung tỉ: 8,5 và 0,69
Dạng 2: Tìm số hạng cha biết của tỉ
lệ thức:
3. Bài 69 SBT-13: Tìm x; biết:
a)
x
x 60
15
=
x
2
= (-15). (-60)
x
2
= 900
x =
30
4. Bài 70 SBT-12
a
==
.
ab + ad = ab +bc
a(b + d) = b(a + c)
db
ca
b
a
+
+
=
(ĐPCM)
3.H ớng dẫn tự học :
+Xem lại lý thuyết + các bài tập đã giải
+Làm BT: 53-SGK; 62, 64, 71, 73 -SBT
+Xem trớc bài Tính chất dẫy tỉ số bằng nhau
Tiết 11 Ngày 15/10/2008
Bài 8: tính chất của dẫy tỉ số bằng nhau
I. Mục tiêu:
+Nắm vững tính chất của dẫy tỉ số bằng nhau
+Có kĩ năng vận dụng tính chất để giải bài tập.
II. Chuẩn bị:
+GV: Giáo án
+Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức
III. Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra :
? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
+Chữa bài tập 70 c, d SBT-13
db
ca
d
c
b
a
d
c
b
a
==
=
Với b
d và b
-d
Mở rộng:
fdb
eca
fdb
eca
f
e
d
c
b
a
543
zyx
==
. Hỏi: Ta có những đại
lợng nào tỉ lệ với nhau ?
+Học sinh: Trả lời.
+ Yêu cầu học sinh cả lớp làm câu hỏi
2 SGK.
Từ
18
6
45,0
15,0
3
1
==
suy ra
18
6
45,0
15,0
3
1
==
=
45,21
15,7
1845,03
615,01
=
Dạng 1: Thay tỉ số
Bài 59 SGK-31:
a) 2,04 : (-3,12) =
26
17
12,3
04,2
=
d)
2
73
14
.
7
73
14
73
:
7
73
14
3
5:
7
3
10
===
Dạng 2: Tìm x trong tỉ lệ thức
GV: Hớng dẫn học sinh thực hiện giải.
3.H ớng dẫn tự học :
+Xem lại các bài tập đã giải
+Làm bài tập: 63- SGK; 78, 79, 80- SBT-14.
4
Tiết 13 Ngày 28/10/2008
Bài 9: số thập phân hữu hạn.
số thập phân vô hạn tuần hoàn
I. Mục tiêu:
+Học sinh nhận biết số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.
+Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặ vô hạn tuần
hoàn
+Nhận biết đợc phân số nào thì có biểu diễn dạng thập phân hữu hạn, phân số
nào có biểu diễn dạng thập phân vô hạn tuần hoàn.
II. Chuẩn bị:
+Máy tính bỏ túi
III. Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra :
+Nêu định nghĩa số hữu tỉ
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Hãy viết các phân số thập phân
100
14
;
10
3
dới dạng số thập phân ?
+Học sinh: Thực hiện
*GV: Giới thiệu số thập phân hữu hạn
20
3
==
*Các số 0,15 và 1,48 đợc gọi là số thập
phân hữu hạn.
VD2: Viêt các phân số
12
5
và
99
1
dới
dạng số thập phân.
*Ta có:
12
5
= 0,41666 .
99
1
= 0,010101 .
*Các số 0,41666 và 0,010101 đ ợc
gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn
+ 6 và 01 đợc gọi là chu kì
*Để cho gọn ta viết:
0,41666 = 0,41(6)
0,010101 = 0,(01)
2. Nhận xét: (SGK)
VD: Xét xem phân số nào viết đợc
dạng số thập phân hữu hạn, số nào viết
I. Mục tiêu:
+Củng cố điều kiện phân số viết đợc dạng thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần
hoàn.
+Rèn luyện kĩ năng viết một phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn .
II. Chuẩn bị:
III. Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra :
? Nêu điều kiện để phân số tối giản với mẫu dơng viết đợc dới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn?
+ Trình bầy bài tập 68a SGK
? Nêu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân ? Làm bài tập 68b
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
+ Yêu cầu học sinh lên bảng trình bầy
lời giải bài tập 69 SGK-Tr34
+Học sinh: Lên bảng trình bầy
? Viết các phân số sau dới dạng số
thập phân :
99
1
;
999
1
? Giải thích tại sao các phân số sau
đều viết đợc dới dạng số thập phân hữu
hạn ?
25
14
Bài 85 SBT Tr 15
Các phân số đều tối giản mẫu đều
không chứa thừa số nguyên tố nào
khác 2 và 5
16 = 2
4
40 = 2
3
. 5
125 = 5
3
25 = 5
2
Dạng 2: Vuết số thập phân dới dạng
phân số.
Bài 70 SGK Tr 35
6
đây dới dạng phân số tối giản
a) 0,32
b) 0,124
c) 1,28
d) 3,12
+Học sinh: Thực hiện
? So sánh các số sau:
0,(31) và 0,3(13) ?
+Học sinh: Thực hiện
*GV: Cho học sinh khác nhận xét,
đánh giá kết quả.
a) 0,32 =
0,(31) và 0,3(13)
Giải:
Ta có: 0,(31) = 0,31313131
0,3(13) = 0,31313131
Vậy 0,(31) = 0,3(13)
3. H ớng dẫn tự học :
+Học lý thuyết theo SGK + vở ghi
+Xem lại các bài tập đã giải
+Làm bài tập: 91, 92 SBT-Tr15
Tiết 15 Ngày 30/10/2008
Bài 10. Làm tròn số
I. Mục tiêu:
+Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong
thực tiễn
+Nắm vững và vận dụng tốt quy ớc làm tròn số.
+Có ý thức vận dụng quy ớc làm tròn số trong thực tế.
II. Chuẩn bị:
III. Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra :
? Nêu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân ? Làm bài tập 91 SBT.
Bài toán: Một trờng có 425 học sinh, số học sinh khá giỏi có 302 em. Tính tỉ lệ
phần trăm học sinh khá giỏi của trờng đó.
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
+ Qua phần kiểm tra bài củ giáo viên
đệt vấn đề vào bài mới.
*Gv: Đa ra ví dụ 1 và treo bảng phụ có
vẽ sẵn trục số.
? Quan sát trên trục số em thấy 4,3 gần
với 4 hay gần với 5 hơn ?
Luyện tập
I. Mục tiêu:
+Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số. Sử dụng đóng thuật
ngữ trong bài toán.
+Vận dụng quy ớc vào giải toán và vận dụng vào thực tế cuộc sống.
II. Chuẩn bị:
III. Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra :
? Phát biểu hai quy ớc làm tròn số
+ Chữa baìa tập 36-SGK
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Gv: Cho học sinh đọc đề bài.
? Thực hiện phép tính và làm tròn số
đến chữ số thập phân thứ hai ?
*Gv: Yêu cầu ba học sinh lên bảng
thực hiện.
+Học sinh: Lên bản thực hiện.
? Hãy ớc lợng rồi thực hiện phép tính
Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm
tròn kết quả.
1. Bài 99-SBT-Tr 16
a) 1
67,1...666,1
3
2
=
b) 5
14,5...1428,5
7
b) 82,36 . 5,1 82 . 5 = 400
c) 6730 : 48 7000 : 50 = 140
3. Bài 81-SGK-Tr 37+38
Ta có:
a) Cách 1:14,61 7,15 + 3,2
15 7 + 3 = 11
Cách 2: 14,61 7,15 + 3,2 =10,66
11
4. Hoạt động nhóm.
Tên ngời
đo
Chiều dài
bàn (cm)
Chiều rộng
(cm)
Bạn A
Bạn B
Bạn C
Bạn D
Trung
bình cộng
Từ đó tính chu vi và diện tích mặt bàn
3. H ớng dẫn tự học :
+Xem lại các bài tập đã giải
+Làm bài tập:79, 80-SGK-Tr38
+Học lý thuyết theo SGK + vở ghi
Tiết 17 Ngày 7/11/2008
Bài 11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
I. Mục tiêu:
+Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số
+Học sinh: Thực hiện.
? Tìm căn bậc hai của 0 ?
? Số 0 có mấy căn bậc hai ?
*Gv? Yêu cầu học sinh cả lớp làm câu
hỏi số 3 SGK ?
? Tìm căn bậc hai của
2)3(
25
9
= ?
Bài toán: (SGK)
Đáp số: AB = 1,4142135623730950...
Khái niệm: (SGK)
Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là: I
2. Khái niệm về căn bậc hai.
Tính: 3
2
; (-3)
2
Ta có: 3
2
= 9; (-3)
2
= 9
Ta nói căn bậc hai của 9 là 3 và - 3
*Định nghĩa: (SGK)
Một số dơng có đúng hai căn bậc hai
+Kí hiệu:
+Tiết sau chuẩn bị thớc kẻ, compa
Tiết 18 Ngày 8/11/2008
Bài 12: Số thực
I. Mục tiêu:
10
+Học sinh nắm đợc thế nào là số thực, biết đợc biểu diễn thập thân của số thực,
hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực.
+Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số
II. Chuẩn bị:
+Thớc kẻ, máy tính bỏ túi, compa
III. Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra :
? Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a 0 ?
+ Chữa bài tập 107 Tr 18 - SBT
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Lấy ví dụ về số tự nhiên, số nguyên
dơng, số nguyên âm, số thập phân hữu
hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn, số
thập phân vô hạn không tuần hoàn ?
+Học sinh: Lấy ví dụ.
? Hãy chỉ rõ những số nào là số hữu tỉ,
số nào là số vô tỉ ?
*Gv: Tất cả các số trên đợc gọi là số
thực.
? Vậy số thực là gì ?
+Học sinh: Trảt lời.
? Cho hình vuông có cạnh bằng 1.
Tính độ dài đờng chéo của hình
vuông ?
7
* Với a, b là hai số thực dơng
Nếu a > b thì
a
>
b
2. Trục số thực.
*Nhận xét:
- Mỗi số thực biểu diễn một điểm trên
trục số
-Ngợc lại, mỗi điểm trên trục số đều
biểu diễn một số thực.
Vì thế trục số còn đợc gọi là trục số
thực.
*Chú ý:
Các phép toán trong R giống nh các
11
1
1
2
* Từ đó giáo viên đa ra chú ý SGK.
phép toán trong Q.
3. Luyện tập củng cố:
? Nêu mối quan hệ giữa tập số thực và các điểm trên trục số.
+Làm bài tập 87, 88 SGK Tr 44
4.H ớng dẫn tự học :
+Học lý thuyết theo SGK + vở ghi
+Làm bài tập: 89, 90 SGK Tr 45
-3,02 < -3,..1
2. Bài 92 -SGK- Tr 45.
Sắp xếp các số thực
-3,2; 1; -
2
1
; 7,4; 0; -1,5
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của
các giá trị tuyệt đối của chúng
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức.
3. Bài 120 SBT Tr 20.
Tính bằng cách hợp lí.
A = (-5,58) + [ 41,3 + (5)]+ 0,85
B = (-87,5) + (8,875) + [(3,8) +
+ (- 0,8)]
12
? Thực hiện phép tính ?
+Học sinh: Lên bảng thực hiện.
*Gv: Yêu cầu học sinh khác nhận xét
? Tìm x, biết:
a) 3. (10.x) = 111
b) 3. (10 + x) = 111
+Học sinh: Lên bảng thực hiện
? Tìm các tập hợp
a) Q I = ?
b) R I = ?
+Học sinh: Lên bảng thực hiện
4. Bài 90 SGK Tr 45.
Thực hiện phép tính
+Học lý thuyết theo SGK + vở ghi
+Ôn tập lí thuyết chơng I
Tiết 21+ 22 Ngày 18/11/2008
Ôn tập chơng I
I. Mục tiêu:
+Hệ thống cho học sinh các tập số đã học
+Ôn tập tập hợp số hữu tỉ đã học, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.
+Rèn luyện các phép tính, kĩ năng giải toán.
II. Chuẩn bị:
III. Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra :
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Nêu mối quan hệ giữa các tập hợp số
?
Học sinh: Biểu diễn mối quan hệ giữa
các tập số.
? Tìm Q I = ?
? Vẽ sơ đồ ven biểu diễn mối quan hệ
giữa các tập hợp số ?
1. Quan hệ giữa các tập hợp số.
N Z Q R
I R
Q I =
Sơ đồ ven
13
RZ QN