Giáo án đại số 7 năm học 20152016 - Pdf 37

Ngy son:22/08/2015

CHNG I:

Ngy ging: /8/2015: 7A,7B

S HU T - S THC

TIT 1 BI 1: TP HP Q CC S HU T
1. Mc tiờu:
a.Kin thc
- Hc sinh bit s hu t l s vit c di dng

a
vi a, b Z v b 0
b

b.K nng
- Bit cỏch biu din mt s hu t trờn trc s, biu din mt s hu t bng nhiu
phõn s bng nhau. Bit cỏch so sỏnh hai s hu t. Nhn bit c mi quan h gia
3 tp hp N Z Q.
c. Thỏi
- HS hng thỳ yờu thớch b mụn
2. Chun b
a) GV: Bng ph
b) HS: c trc bi mi
3. Tin trỡnh bi dy
a) Kim tra bi c (Khụng kim tra)
b) Dy ni dung bi mi
* t vn (1): ở lớp 6 chúng ta đã đợc học tập hợp số tự nhiên, số nguyên; N Z
(mở rộng hơn tập N là tập Z). Vậy tập số nào đợc mở rộng hơn hai tập số trên. Ta vào

Kớ hiu tp hp cỏc s hu t l Q
? Th no l s hu t?
? HS c nh ngha
GV gii thiu tp hp Q
?1:
? Lm ?1
6
125
1 4
0,6= ; -1,25=
; 1 =
10
100
3 3
? Vỡ sao cỏc s ú l s hu t?
HS: Cỏc s trờn l s hu t (theo
1


định nghĩa)
? Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không?
Vì sao?
? Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không? Vì
sao?
? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
các tập hợp số N, Z, Q?
GV giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ
giữa ba tập hợp số
? Làm bài tập 1 (SGK – 7) – GV treo bảng
phụ

? Làm ?5
HS hoạt động nhóm trong thời gian 2’

HS: Với a ∈ Z thì a =

a
⇒ a∈ Q
1

HS: Với n ∈ N thì n =

n
⇒ n∈ Q
1

HS: N ⊂ Z ; Z ⊂ Q

Bài 1 (SGK – 7)
HS hoạt động cá nhận trong thời
gian 1’, sau đó trả lời
-3 ∉ N; -3 ∈ Z; -3 ∈ Q
−2
∉ Z;
3

−2
∈ Q;
3

2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục

=
=
−5 5
15

HS:

Vì -12
7 7 77
3 21
=
11 77
Vỡ -22 < -21 nờn

2 3


=
HS
1:
Ta

3
−4
− 5 5 15
x=
vµ y =
−5
15
−9 −4
>
Vỡ - 4 > -9 nên
15 15
3
−4
Hay
>
−5 15
HS2: Phát biểu quy tắc cộng, trừ phân số HS 2 Đô cộng hai phân số ta làm như sau:
- Viết hai phân số có mẫu dương
- Quy đồng mẫu hai phân số
- Cộng hai phân số đã quy đồng
Để trừ hai phân số ta ta cộng phân số bị
trừ với số đối của số trừ
b.Dạy nội dung bài mới
* Đặt vấn đề (1’): Chúng ta đã biết cách so sánh hai số hữu tỉ . Vậy cách cộng trừ hai
số hữu tỉ có giống với cách cộng, trừ hai phân số hay không. Ta vào bài học hôm nay

a b
a−b
x-y= - =
m m
m

* Ví dụ: SGK
?1:

? Nhắc lại cách làm ở Ví dụ

2

6

−2

? Làm ?1
a, 0,6+ = +
=
− 3 10 3
4 HS lên bảng thực hiện. HS dưới lớp làm
4


vào vở sau đó nhận xét bài làm của bạn

3 − 2 9 − 10 − 1
+
= +

9
2. Quy tắc "Chuyển vế":
? Thực hiện: x + 5 = 17
12’ ? Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã học trong HS Thực hiện
HS Nhắc lại:
Z
GV: Tương tự chúng ta cũng có quy tắc * Quy tắc chuyển vế ( SGK- 9)
Với mọi x, y, z ∈ Q ta có x + y = z
chuyển vế trong Q
GV: Nhấn mạnh cho hs: Chuyển vế thì đổi ⇒ x = z - y
- Ví dụ: Sgk
dấu
? Làm ?2
HS Nghiên cứu vd vận dụng thực
hiện
?2:
− 2 1 − 4 + 3 −1
GV: Trong Q, ta cũng có những tổng đại
a. x=
+ =
=
3
2
6
6
số có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu
ngoặc để nhóm cac số hạng một cách tùy ý b. x= 2 + 3 = 14 + 21 = 35
7 4
28
28

- x=
7
3

4 1
12 7
19
⇒ x= + ⇒ x = + ⇒ x =
7 3
21 21
21
HS trả lời bài toán, các nhóm khác nhận
xét bài làm, sửa sai (nếu có)
GV: Chú ý khi chuyển về đồng thời phải
đổi dấu số hạng đó
*Bài tập nâng cao: Với giá trị nào của số
nguyên n thì phân số A= (3n+9)/(n-4) có
5


trị là một số nguyên tìm giá trị đó.
d. Hướng dẫn về nhà (2’)
- Học lí thuyết: cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế
- Làm bài tập: 7, 8, 9,10 (SGK - 10) Bài 12, 13 (SBT - 5)
- Hướng dẫn bài tập về nhà:
- Hướng dẫn bài 7: Mỗi phân số (số hữu tỉ) có thể viết thành nhiều phân số bằng nó
từ đó có thể viết thành tổng hoặc hiệu của các phân số khác nhau
Ví dụ:
*


Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Thời gian: ...............................................................................................................
Nội dung:................................................................................................................
Phương pháp: .........................................................................................................
Ngày soạn: 28 /8/2015

Ngày giảng: …./8/2015: 7A,B

TIẾT 3 – BÀI 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
1. Mục tiêu
a. Kiến thức
- Học sinhh nắm các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu
tỉ
b.Kĩ năng:
- Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng. Vận dụng được phép nhân chia
phân số vào nhân, chia số hữu tỉ
c. Thái độ:
- Yêu thích môn học, thấy được tầm quan trọng của môn học
2. Chuẩn bị
a.GV: Thước thẳng
b. HS: Đọc lại quy tắc nhân, chia phân số
3. Tiến trình bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (7’)
Câu hỏi
Đáp án
a
b
?HS1 Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y
HS1: Với x = ; y = ( a,b,m ∈ Z; m ≠ 0),
m

=
12
12 4
12
12 3

HS2: Bài 8c:
4  − 2  − 7 56 + 20 + 49 125 25
−
=
=
=
−
5  7  10
70
70 14

GV Nhận xét cho điểm hs
b.Dạy nội dung bài mới
* Đặt vấn đề (1’) ) Chúng ta đã biết cộng, trừ hai số hữu tỉ. Vậy cách nhân chia hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào đó là nội dung bài học hôm nay.
*Nội dung bài học
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
12’
1. Nhân hai số hữu tỉ:
3
1 3 −3
GV Vì mọi số hữu tỉ đều viết được dưới


3
4

=

-

2
.
10

3
4

=
thế nào?
GV: Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng (−2).3 = (−1).3 = −3
phân số rồi áp dụng quy tắc nhân phân số
10.4
5.4
20
a
c
? Với hai số hữu tỉ x = , y = hãy viết
a
c
b
d
HS: x = , y = (b, d ≠ 0)

7.8
1.4
4
−15 24 −15
b. 0,24.
=
.
4 100 4
6 −15 −9
= .
=
25 4
10
−2 −7
7
 3 
c. (-2). (- )=
.
=7
? Hãy thực hiện phép tính  −  : 6
12
1 2
 25 
GV: Phép chia các số hữu tỉ cũng thực
−3 1 −1
 3 
− ÷: 6 =
. =
HS:


? Làm ?
? Hai HS lên bảng thực hiện

?



2
5

7 − 7 − 49
9
=
= −4
2 5
10
10

a. 3,5. − 1  = .

−5
− 5 −1 6
: ( − 2) =
.
=
23
23 2
46
* Chú ý: Với x, y ∈ Q; y ≠ 0.
Tỉ cố của hai số Kí hiệu là: x: y

−3.1.5 −15
1
bày bài toán
=
= −7
=
2.1.1
2
2
8


 11 33  3 11 16 3
c)  : ÷. = . .
 12 16  5 12 33 5
1.4.3 4
=
*Bài tập nâng cao :Tìm hai số hữu tỷ a và =
3.3.5
15
b sao cho a+b = ab = a: b (b#0)
d. Hướng dẫn về nhà (3’)
- Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ, tỉ số của hai số. Ôn tập giá trị tuyệt đối của
số nguyên
- Làm bài tập về nhà: 12, 14,15, 16 (SGK – 12, 13); 16ab, 17, 19a (SBT – 5)
- Hướng dẫn bài 15(SGK – 13): Các số ở lá: 10; -2; 4; -25. Số bông hoa: -105. Nối
các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để
được một biểu thức có giá trị đúng bằng số ở bông hoa:
4.(- 25) + 10 : (- 2) = -100 + (-5) = -105….
- Đọc trước bài mới: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia,

Câu hỏi
Đáp án
9


a c
a.c
?HS1: Nêu công thức tổng quát của nhân
HS1: x.y = . =
b d
b.d
chia hai số hữu tỉ, làm bài 13a
a c a d a.d
x: y = : = . =
b d b c b.c
Bài 13a:
−3 12  25  ( −3) .12.( −25 )
. . − ÷ =
4 −5  6 
4.( −5 ) .6

−3.1.5 −15
1
=
= −7
2.1.1
2
2
?HS2: Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ a HS2: Thương của phép chia số hữu tỉ a
cho số hữu tỉ b

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
15’
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
? Thế nào là giá trị tuyệt đối của một HS:Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
số nguyên a
a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0
trên trục số
GV: Tương tự như giá trị tuyệt đối
của số nguyên, giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ x là khoảng cách từ * Định nghĩa:
điểm x tới điểm 0 trên trực số. Kí Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu
hiệu x
là x là khoảng cách từ điểm x tới điểm
? Thế nào là giá trị tuyệt đối của một 0 trên trục số. Kí hiệu: x
số hữu tỉ x
HS Lên bảng lớp làm vở
−1 1
? HS đọc lại định nghĩa (SGK – 13)
= ; 0 = 0; − 2 = 2
VD: 3,5 = 3,5
2
2
? Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm HS Lên bảng lớp làm vở
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ sau ?1:
GV Lưu ý HS khoảng cách không có a. Nếu x = 3, 5 thì x = 3,5
−4
−4
giá trị âm. tương tự thực hiện?1
Nếu x =

GV Đưa ra bài tập lời giải trên đúng a. x=
=
7
7
7
hay sai: x ≥ 0 với mọi x ∈ Q;
1
1
1
b. x = ⇒ x =
=
7
7
7

x ≥ x với
mọi
x
Q;
1
5

x = −2 ⇒ x = −2 ; x = − − x ;

c. x = -3 =

− 16 16
− 16
⇒ x=
=

? Làm thế nào để cộng trừ nhân chia Cách 2:
hai số hữu tỉ
( −1,13) + ( −0,264 )
GV Vậy khi cộng trừ nhân chia hai
số thập phân ta áp quy tắc về giá trị = − ( 1,13 + 0,264 ) = −1,394
tuyệt đối và về dấu tương tự như số HS Đưa về phân số
VD:
nguyên
HS Ngiên cứu vd, hoàn thành?3
a. =-(3,116 - 0,263) = -2,853
b. =+ (3,7 . 2,16) = 7,992
? Làm ?3
HS hoàn thiện và trả lời miệng
GV: Khi chia số thập phân x cho số
thập phân y (y ≠ 0), ta áp dụng quy
tắc: Thương của hai số thập phân x
11


5’

và y là thương của x và y với dấu
“+” đằng trước nếu x và y cùng dấu
và dấu “-“ đằng trước nếu x và y
khác dấu
HS Nhắc lại kiến thức
c. Củng cố - Luyện tập
? Nêu công thức xác định giá trị
tuyệt dối của một số hữu tỉ
? Để cộng trừ nhân chia hai số hữu

- Làm bài tập: 18, 20, 21, 22, 24 (SGK - 16); 31,32 (SBT - 6)
- Hướng dãn bài tập về nhà bài 24(SGK – 16): thực hiện trong ngoặc trước, nhóm các
thừa số để nhân chia hợp lí, dễ dàng
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập .
Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Thời gian: ...............................................................................................................
Nội dung:................................................................................................................
Phương pháp: .........................................................................................................

Ngày soạn:05/09/2015

Ngày giảng: ……/09/2015: 7A
12


TIẾT 5 :LUYỆN TẬP
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức
- Học sinh được vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập: Khái niệm số hữu tỉ, so
sánh, cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ…
b. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tính toán, tìm giá trị biểu thức, kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
c.Thái độ:
- HS Yêu môn học, hứng thú học tập
2. Chuẩn bị:
a.GV: Máy tính bỏ túi
b. HS: Máy tính bỏ túi
3. Tiến trình bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (7’)
Câu hỏi

GV Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức, */ Định nghĩa:
GV tóm tắt lên bảng
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu
? Nhắc lại Đ/n giá trị tuyệt đối của là x là khoảng cách từ điểm x tới điểm
một số hữu tỉ
0 trên trục số. Kí hiệu: x
*/ Ta có:
x nếu ≥ 0
? Viết dạng tổng quát
x=
-x nếu x
a. M = a + 2ab - b
a = 1,5 ⇒ a = ±1,5 ; b = -0,75
HS: Thay giá trị của a và b vào M rồi
thực hiện phép tính
HS: a nhận 2 giá trị
HS Lên bảng
*/ Với a = 1, 5 và b = - 0,75
M = 1,5 + 2.1,5.(-0,75) + 0,75
M=0
*/ Với a = -1,5; b = - 0,75
M = - 1,5 + 2.(-1,5).(-0,75) - 0,75
M = 1,5
HS: Đổi các số ra phân số thập phân
rồi tính
Bài 22 (SGK - 16)
HS: Biến đổi rồi tính
3
8
− 875
a. 0,3 =
; -0,875 =
=−
1000
7
10
−7 −5
7 5 7 21 20 5
> vi =
>
= ⇒

HS Chứa dấu giá trị tuyệt đối

? Dạng tìm x ở bài 25 có gì khác so
HS Bỏ dấu giá trị tuyệt đối bằng cách
với các dạng chúng ta đã làm
? Để giải bài tập dạng này chúng ta xét hai trường hợp
HS Hoàn thiện
phải làm gì
GVVới dạng toán biểu thức chứa
14


dấu giá trị tuyệt đối Nếu A = M a. x − 1,7 = 2,3
(M ≥ 0) thì hoặc A = M hoặc A = - Hoặc x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = -2,3
M
⇒ x = 4 Hoặc x = -0,6
3 1
3 1
GV Đưa ra bài tập nếu còn thời gian b. x + − = 0 ⇒ x + =
4 3
4 3
x − 1,5 + 2,5 − x = 0
3 1
3
1
Hướng dẫn: Coi 2 biểu thức trên là 2 ⇒ Hoặc x + = hoặc x + = −
4 3
4
3
số hạng, để tổng trên bằng 0 tức là

Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Thời gian: ...............................................................................................................
Nội dung:................................................................................................................
Phương pháp: .........................................................................................................

15


Ngày soạn:05/9/2015

Ngày giảng: … /9/2015: 7a

TIẾT 6 – BÀI 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Mục tiêu:
a.Kiến thức
- HS hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy
tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
b. Kĩ năng:
- Vận dụng các quy tắc trên vào giải toán
c. Thái độ
- HS Yêu bộ môn hứng thú học tập
2. Chuẩn bị
a.GV: Máy tính bỏ túi
b. HS: Ôn Đ/n Luỹ thùa bậc n của a, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, máy tính
3. Tiến trình bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (3’)
Câu hỏi
Đáp án
?HS Thế nào là luỹ thừa bậc n của a, HS là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi
nêu công thức tổng quát của nhân chia thừa số bằng a

số
hữu
tỉ
x
dưới
dạng
(a,b
GV Nếu số hữu tỉ x được viết dưới
b
a


dạng x =
(a,b ∈ Z, b ≠ 0) thì xn= Z, b 0) ta có:
n
b
an
a
HS tích của n thừa số   = n
b
b
16


n

a
 ÷ được tính như thế nào?
 b



 =
125
53
 5 
(−0,5) 3 = ( − 0,5).( − 0,5).( − 0,5) = −0,125
3

3

( 9,7 ) 0 = 1

HS dưới lớp làm vào vở sau đó nhận
2. Tích và thương của hai luỹ thừa
xét bài làm của bạn
cùng cơ số:
HS:
10’ GV Nhắc lại công thức tổng quát xm. xn = xm+n
nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số (cơ m n
m-n


số là số tự nhiên) đã học ở lớp 6, phát x : x = x (x 0, m n)
biểu thành lời
GV Với số hữu tỉ x ta cũng có kết
quả tương tự, với x ∈ Q; m và n ∈ N
ta cũng có công thức: xm. xn = xm+n
? Tương tự với x ∈ Q thì xm : xn tính
như thế nào?
? Để phép chia thực hiện được ta cần


 − 1
= 
 2

Công thức:

(xm)n= x m.n
17


GV: Từ bài toán trên ta có công thức
lũy thừa của lũy thừa
GV Nhấn mạnh HS am.an ≠ (am)n
GV: Khi tính lũy thừa của một lũy ?4:
2
thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai
 − 3  3   − 3  6
số mũ
a.
  =

4
4







81
 4 
9’ ? Phát biểu quy tắc tính lũy thừa
3
3
3
 1   −9  ( −9 )
của ? Làm bài tập 27 (SGK – 19)
 −2 ÷ =  ÷ = 3
4
? Hai HS lên bảng thực hiện hai ý  4   4 
đầu
−729
25
=

11
=
HS dưới lớp thực hiện vào vở rồi
64
64
nhận xét bài làm của bạn
d. Hướng dẫn về nhà(2’)
- Học lí thuyết: Định nghĩa luỹ thừa củ một số hữu tỉ
Quy tắc nhân, chi hai luỹ thừa cùng cơ số
Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Làm bài tập 28,29,30, 31(SGK - 19) 44,45 (SBT – 10)
- Hướng dẫn bài 31. Sử dụng công thức luỹ thừa của luỹ thừa đưa cơ số dưới dạng
tích các thừa số 0, 5 theo yêu cầu
- Đọc trước bài Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp theo)

hữu tỉ? Viết dạng tổng quát, làm bài tập x, kí hiệu: xn, là tích của n thừa số x (n là
30a
số thự nhiên lớn hơn 1)
xn = x . x . x ….. x (x∈ Q , n∈ N, n>1)
n thừa số
Bài 30a:
3

1
 1
x : − ÷ = −
2
 2
3

 1  1
a. ⇒ x =  − ÷.  − ÷
 2  2
4

1
 1
⇒ x = − ÷ =
6
 2

HS2
- Phát biểu quy tắc tính tích và thương, HS2:
của hai luỹ thừa cùng cơ số
xm. xn= xm+n

GV Áp dụng quy tắc luỹ thừa của một số
tự nhiên làm ?3

? Qua ví dụ hãy rút ra nhận xét luỹ thừa
20

1 3 3
1
3
. ) = ( )3.( )3
2 4
2
4

HS: Muốn nâng một tích lên một
lũy thừa ta có thể nâng từng thừa
số lên lũy thừa đó, rồi nhân các kết
quả tìm được
Công thức: (x.y)n= xn.yn

?2:
1
3

1
3

a. ( )5 .35= ( . 3)5= 15=1
b. (1,3)3 .8 = (1,5)3. 23= (1,5.2)3=
33 =27

của một thương có thể tính như thế nào?
GV: Cách chứng minh công thức này cũng
tương tự như chứng minh công thức lũy
thừa của một tích
? Vận dụng làm ?4
? Ba HS lên bảng thực hiện. HS dưới lớp
làm vào vở rồi nhận xét bài làm của bạn
GV Chốt: Công thức luỹ thừa của một
thương giúp ta tính chia hai luỹ thừa cùng
số mũ được nhanh hơn.
Luỹ thừa của một thương bằng thương các
luỹ thừa
Muốn chia hai luỹ thừa cùng số mũ ta…..
? Làm ?5

Công thức:

x
xn
( )n = n ( y ≠ 0)
y
y

?4:
72 2 2
72 2
=
(
) = 3 =9
24

nhấn mạnh từng dạng cho HS tránh nhầm
Bài 37 (SGK – 22)
lẫn
? Làm bài tập 37 (SGK – 22)
63 + 3.62 + 33
d)
GV làm mẫu 1 ý (Theo yêu cầu của HS)
−13
3
2.3 + 3(2.3) 2 + 33
GV: Dựa vào công thức tính lũy thừa của = ( )
−13
một tích để tách các thừa số để tính một
3 3
2 3
2 .3 + 2 .3 + 33 33.(23 + 22 + 1)
cách hợp lí
=
=
3

−13

−13

= -3 - 27

2 3
5
210

d. Hướng dẫn về nhà (2’)
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa đã học trong 2 tiết
- Bài tập: 34, 35, 37, 39, 40… (SGK – 22, 23) . HS Khá: 44, 45 (SBT – 10- 11)
- Hướng dẫn bài 38 (SGK – 22): a) 227 = (23)9 = 89 và 318 = (32)9 = 99
b) So sánh: Có 89 < 99 nên 227 < 318
Tiết sau Luyện tập
Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Thời gian: ...............................................................................................................
Nội dung:................................................................................................................
Phương pháp: .........................................................................................................
Ngày soạn: 11/ 9 /2015

Ngày giảng:…./ 9 /2015: 7A,B

TIẾT 8 : LUYỆN TẬP
1. Mục tiêu
a.Kiến thức
- Học sinh dược vận dụng các quy tắc luỹ thừa của một số hữu tỉ: Tích và thương của
2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một
thương để làm các bài tập, Kiểm tra mức độ nhận thức của hoc sinh thông qua bài
kiểm tra 15 phút
b.Kĩ năng:
- Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu các quy tắc của luỹ thừa. Có kĩ năng biến
đổi hợp lí các luỹ thừa theo yêu cầu của bài toán
c.Thái độ:
- Linh hoạt khi giải toán, yêu bộ môn
2. Chuẩn bị:
a. GV: Đề kiểm tra 15’
b. HS: Ôn tập các kiển thức đã
3. Tiến trình bài dạy



x

a.

1 1
 ÷ =
 2 8

b. (3x - 1)3 = 8

b.Dạy nội dung bài mới
* Đặt vấn đề (1’): Trong tiết học trước chúng ta đã được nghiên cứu các quy tắc về
luỹ thừa của một số hữu tỉ. Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ sử dụng các quy tắc
đó vào giải một số bài tập
*Nội dung bài học
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
3’
I. Lý thuyết:
*/ Đn: Luỹ thừa bậc n của một số
? Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của một
hữu tỉ x, kí hiệu: xn, là tích của n
số hữu tỉ x
thừa số x (n là số thự nhiên lớn
hơn 1)
xn = x . x . x ….. x (x ∈ Q , n∈ N,
n>1)


2

 14 

2

9 − 10

 14 

2

−1

196

2


 
  
b.  − ÷ = 
÷ = ÷ =
 4 6   12   12  144
3

5

1

23


như thế nào
? HS Lên bảng làm ý a)

Bài 41:
HS: Thực hiện trong ngoặc trước
HS Lên bảng, lớp làm vở
2

 2 1 4 3
1 + − ÷.  − ÷
 3 4 5 4

2

a. =  12 + 8 − 3  .  16 − 15 

÷
÷
 12   20 
? Làm bài tập 39 (SGK – 23)
17 1
17
? HS đọcđề bài?
= .
=
12 400 4800
? Bài tập này chúng ta sẽ áp dụng kiến


c.

8n : 2n = 4n = 41
⇒ n =1

d. Hướng dẫn về nhà (2’)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa và các phép tính liên quan đến luỹ thừa dạng tổng
quát
- Làm bài tập: 37a, b,c, 36 (SGK – 22, 23) bài 46, 47, 50, 51, 52 (SBT – 10, 11)
- Hướng dẫn bài 46 (SBT – 10)
a) 2.24 ≥ 2n > 22 ⇒ 25 ≥ 2n > 22 ⇒ 2 < n < 5 ⇒ n ∈ { 3;4;5}
b) 32.33 ≤ 3n ≤ 35 ⇒ 35 ≤ 3n ≤ 35 ⇒ n = 5
- Đọc trước bài Tỉ lệ thức.
- Ôn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y, định nghĩa hai phân số bằng nhau
Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Thời gian: ...............................................................................................................
Nội dung:................................................................................................................
Phương pháp: .........................................................................................................
24


Ngày soạn: 17/9/2015

Ngày giảng: …./9/2015: 7A

TIẾT 9 – BÀI 7: TỈ LỆ THỨC
1. Mục tiêu:
a.Kiến thức:
- Học sinh định nghĩa tỉ lệ thức, số hạng (trung tỉ, ngoại tỉ) của tỉ lệ thức, biết các tính

một tỉ lệ thức thì em có thể phát biểu thế nào là tỉ lệ thức?
*Nội dung bài học:
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
13’
1. Định nghĩa:
12,5
15
12,5
15
GV Xét Ví dụ So sánh 2 tỉ số
và 17,5
* VD So sánh 2 tỉ số

21
17,5
21
Ta có:
12,5 5
15 5
12,5
15
= và
=
GV: Vậy đẳng thức
=
là một tỉ 21 7
17,5 7
21 17,5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status