giao an dai so ca nam nam hoc 09 - 10 - Pdf 58

Ngày 20 tháng 08 năm 2009
Chương I : CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA
Tiết 1: §1 : CĂN BẬC HAI
A. Mục tiêu
- HS nắm được đònh nghóa, ký hiệu về căn bậc hai số học của 1 số không âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
so sánh các số
B. Chuẩn bò:
- Bảng phụ bảng phụ ghi câu hỏi và đònh nghóa, đònh lý.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 :
HS: Nghe giáo viên giới thiệu chương
Hoạt động 2
?Hãy nêu đònh nghóa căn bậc hai số học
của một số a không âm?
Hs trả lời
?: Với số a dương, có mấy căn bậc hai?
Cho ví dụ?
?: Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
Tại sao số âm không có căn bậc hai?
Hs: Số âm không có căn bậc hai vì bình
phương mọi số đều không âm.
?: Cả lớp thực hiện ?1 – SGK.
Tại sao 3 và -3 là căn bậc hai của 9?
GV: Mỗi số dương có 2 căn bậc hai là 2
số đối nhau.
Qua ?1 chúng ta có đònh nghóa sau:
GV: giải thích:


3
±
Căn bậc hai của 4/9 là :
3
2
±
Căn bậc hai của 0,25 là :
5,0
±
Căn bậc hai của 2 là :
2
±
Đònh nghóa:
( SGK)
Ví dụ: - SGK.
Chú ý : Với a

0 ta có:
- Nếu
axvaxthìax
=≥=
2
0
- Nếu
axthìaxvax
==≥
2
0
?2 – SGK:


So sánh:
a.4 và
b.
11
và 3
Gọi HS đọc VD3 – SGK.
- Cả lớp thực hiện ?5 – SGK. ( 2 HS lên
bảng làm)
a.
1
>
x
b.
3<x
Hoạt động nhóm Bài tập 1, 3 5 (SGK.)
sau đó các em đứng dậy trả lời nhanh
?3 – SGK: HS trả lời miêng.
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc 2 của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
So sánh các căn bậc hai số học.
Cho a,b

0 .
Nếu a < b thì
a
<
b
Đònh lý ( SGK)
HS: Đọc VD 2 SGK.

- HS biết cách điều kiện xác đònh của
A
- Biết chứng minh đònh lý
aa
=
2
và biết vận dụng hằng đẳng thức
AA
=
2
để rút
gọn biểu thức.
B . Chuẩn bò:
- Bảng phụ ghi câu hỏi và đònh nghóa, đònh lý.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm.
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
HS1: - Nêu đònh nghóa căn bậc hai số học
của a, viết dưới dạng ký hiệu?
- Bài tập 1 – SGK.
HS2: Phát biểu và viết đònh lý so sánh các
căn bậc hai số học .
- Bài tập 4 – SGK.
HS: Nhận xét bài làm của 2 bạn.
GV: Nhận xét và cho điểm.
Hoạt động 2 : Căn thức bậc hai.
Đọc và trả lời ? 1 – SGK/8.
Vì sao AB =
2

).
Nếu x = 0, x =3 thì
x3
lấy giá trò nào?
Nếu x = -1 thì sao?
Cả lớp thực hiện ?2 – SGK.
Với giá trò nào thì
x25

xác đònh?
Bài cũ
HS: Trong tam giác vuông ABC có:
AB
2
+ BC
2
= AC
2
( Đònh lý Pitago)


AB
2
= AC
2
– BC
2
= 5
2
– x

d.
73
+
a
có nghóa
3/7073
−≥⇔≥+⇔
aa
Hoạt động 3
Cả lớp thực hiện ?3 – SGK.
GV: gọi 1 HS nhận xét bài àm của bạn,
nhận xét về quan hệ giữa a và
a
?
GV: Như vậy không phải khi bp một số rồi
khai phương kết quả đó cũng được số ban
đầu.
Ta có đònh lý sau:
aacotaa
=∀
2
,
Để chứng minh
aa
=
2
ta cần chứng minh
những điều kiện gì?



)
HS tự đọc.
x25

xác đònh khi : 5-2x
5,20
≤⇔≥
x
a.
3
a
có nghóa
00
3
≥⇔≥⇔
a
a
b.
a5

có nghóa
005
≤⇔≥−⇔
aa
Hằng đẳng thức
AA
=
2
:
?3 -SGK. HS: Điền vào phiếu học tập.

)( aaaaa
=−=⇒−=
Vậy
2
2
aa
=
với mọi a.
HS: Hoạt động nhóm, sau đó 2 HS lên
bảng thực hiện.
Chú ý :
0
0
2
2
<−==
≥==
AkhiAAA
AkhiAAA

CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
- Năm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Tiết sau luyện tập

Ngày 21 tháng 8 năm 2008
4
Tiết 3 LUYỆN TẬP
A . Mục tiêu:
- HS được rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghóa, biết áp dụng

2
) (2 3)
) (3 11)
a
b


Hoạt động 2
Bài tập 11/11 SGK. Tính.
2
) 16. 25 196 : 49
) 36: 2.3 .18 169
a
b
+

2 2
) 81
) 3 4
c
d +
4 HS lên bảng thực hiện.
Bài tập 13/ SGK. Rút gọn các BT sau:
a.2
aa 5
2

với a< 0
b.
325

d
= =
+ = + = =
Bài 13 SGK:
a 2
aa 5
2

=
aaa 752
−=−
vì a< 0
5
Bài tập 12/11 SGK. Tìm x để mỗi căn
thức sau có nghóa.
c)
x
+−
1
1
- Căn thức này có nghóa khi nào ?
- Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải như thế
nào?
d)
2
1 x
+
2
1 x
+

+−
1
1
có nghóa
1010
1
1
>⇔>+−⇔>
+−

xx
x
b, vì 1+ x
2
> 0 với mọi x

2
1 x
+

có nghóa với mọi giá trò của x
Bài 16SBT
a.
)3)(1(
−−
xx

0)3)(1(
≥−−⇔
xx

a.x
2
– 5 = 0

x =
5
±
b.x
2
- 2
11
x + 11 = 0

( x-
11
)
2

= 0

x =
11

CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
-Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT
Ngày 25 tháng 8 năm 2008
Tiết 4: §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A . Mục tiêu:
6

1 HS lên bảng thực hiện
Đây chỉ là trường hợp cụ thể . Tổng quát
ta phải chứng minh đònh lý sau:
Gọi 1 HS đọc đònh lý (SGK)
GV: HD học sinh chứng minh đònh lý.
Vì a

0 và b

0 có nhận xét gì về

? ? . ?a b a b
Hãy tính :
2
( . ) .a b
Vậy với a

0; b

0 xác đònh và
. 0a b ≥

2
( . ) .a b a b=
Vậy đònh lý đã được chứng minh.
Em hãy cho biết đònh lý trên được chứng
minh dựa trên cơ sở nào?
Hs Đ/N căn bậc hai số học của 1 số
không âm
Bài cũ

vµ b x¸c ®Þnh vµ kh«ng ©m
x¸c ®Þnh vµ kh«ng ©m
HS:
2 2 2
( . ) ( ) .( ) .a b a b a b= =
7
Em hãy nhắc lại công thức tổng quát?
Đònh lý trên có thể mở rộng cho tích
nhiều số không âm. Ví dụ: Với
, , 0. . . . .a b c a b c a b c≥ =
Hoạt động 3
GV: Với 2 số a và b không âm đònh lý
cho phép ta suy luận theo 2 chiều ngược
nhau, do đó ta có 2 quy tắc sau:
Với
0, 0. . .a b a b a b≥ ≥ =
theo chiều từ
trái sang phải, phát biểu quy tắc.
Ví dụ 1 : GV hướng dẫn.
a)
49.1,44.25 ?
b)
810.40 ?
( GV gợi ý)
p dụng quy tắc khai phương 1 tích hãy
tính.
Cả lớp làm ?2 trong SGK.
) 0,16.0,64.225
) 250.360
a

?3 SGK. ( Cả lớp làm độc lập)
a)
3. 75 3.75 225 15= = =
Có thể tính
3.3.25 9.25 9. 25 3.5 15= = = =
) 20. 72. 4,9 20.72.4,9 2.2.36.49
4. 36. 49 2.6.7 84
b = =
= = =
?4 SGK. ( Gọi 2 HS lên bảng thực hiện)
a)
3 3 4 2 2
3 . 12 3 .12 36 6 6a a a a a a a= = = =
b)
2 2 2 2
2 .32 64 (8 ) 8 8
(a 0; b 0)
a ab a b ab ab ab= = = =
≥ ≥V ×
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK,SBT
Ngày 26 tháng 8 năm 2008
Tiết 5: LUYỆN TẬP
A – Mục tiêu:
8
- Củng cố cho HS kí năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn
thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
- Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng các bài tập chứng minh, rút gọn,
tìm x và biết so sánh 2 biểu thức.

++
Rút gọn biểu thức và tính giá trò biểu
thức tại x =
2
.
Bài 23b-SGK.
Chứng minh:
( 2006 2005) ( 2006 2005)− +vµ
là 2 số
nghòch đảo của nhau.
Thế nào là 2 số nghòch đảo nhau?
Vậy ta phải chứng minh
( 2006 2005).( 2006 2005) 1− + =
Bài 26/16SGK.
Bài cũ
Bài tập 20d.
Lên tập.
Dạng 1: Tính giá trò căn thức .
22
1213.

a
=
5)1213)(1213(
=+−
b.
22
817

=

HS:
25 9 34
25 9 5 3 8 64
34 64
25 9 25 9
+ =
+ = + = =
<
⇒ + < +

9
a) So sánh:
25 9 25 9+ +vµ
Vậy với 2 số dương 25 và 9 căn bậc hai
của tổng 2 số nhỏ hơn tổng hai căn bậc
hai của 2 số đó.
b) Với a > 0; b > 0. Chứng minh.

a b a b+ < +
GV: Phân tích:
2 2
( ) ( )
2
a b a b a b a b
a b a b ab
+ < + ⇔ + < +
⇔ + < + +
Mà bđt cuối đúng nên bđt cần chứng
minh đúng.
Bài 25 -SGK.

⇒ =
= ⇔ = ⇔ =
⇔ = ⇔ =

2 2 2
2 2
1
) 4(1 ) 6 0 2 (1 ) 6
2 . (1 ) 6 2.1 6
1 3
*)1 3 *)1 3
2 4
d x x
x x
x
x x
x x
− − = ⇔ − =
⇔ − = ⇔ − =
⇔ − =
− = − = −
⇒ = − ⇒ =
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập còn lại trong SGK,SBT
Ngày 30 tháng 8 năm 2008
Tiết 6 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A . Mục tiêu:
10
- Học sinh năm được nội dung và cách chứng minh đònh lý về liên hệ giữa phép chia

chứng minh đònh lý.

Hoạt động 3
Từ đònh lý trên, ta có 2 quy tắc :
Quy tắc khai phương 1 thương
Quy tắc chia căn bậc 2.
GV: giới thiệu VD1-SGK.
Bài cũ
Đònh lý
?1-SGK.

2
2
2
16 4 4
( )
25 5 5
16 4 4
5
25
5
16 16
25
25
= =
= =
⇒ =

0; 0a b≥ >
nên

11
Cả lớp làm ?2 – SGK. . ( Tổ chức HS
hoạt động nhóm

225
)
256
) 0,0196
a
b
GV: Quy tắc khia phương 1 thương là
áp dụng đònh lý trên theo chiều từ trái
sang phải. Ngược lại, áp dụng đònh lý
từ phải sang trái ta có quy tắc gì?
Gọi 2 HS đồng thời lên bảng.
a. Tính
999
111
Tính
52
117
GV: Giới thiệu chú ý trong SGK/18 lên
màn hình.
GV: đưa ví dụ 3 lên bảng phụ
(Tổ chức HS hoạt động nhóm
Em hãy vận dụng để làm ?4 – SGK.
Rút gọn:
2 4
2
2

52 52 13.4 4 2
)
117 13.9 9 3
117
a
b
= = =
= = = =
HS: Đọc cách giải.
? 4 -SGK. )
2
2 4 2 4 2 4
2 2 2
2
)
50 25 5
25
2
)
81 9
162 81
a b
a b a b a b
a
b a
ab ab ab
b
= =
= = =
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP



Tìm x
a.
23
=
x
b.
4)3(2
=−
x
3. Rút gọn ( Dành cho học sinh khá
giỏi
a.
3243.226
+−+
b.
15312

Hoạt động 2
.
Bài 32a,d –SGK.
2 2
2 2
9 4
) 1 .5 .0,01
16 9
149 76
)
457 384

− + −
= = =
13
2
) 3 3 12 27
) 3. 12 0
b x
c x
+ = +
− =
Em hãy nêu rõ cách giải phương trình
2 câu trên ? .
Bài 34 a,c –SGK/19.
2
2 4
2
3
)
1,5
a ab
a b
b

≥ −
2
víi a < 0 ; b 0
9+12a+4a
c) víi a ; b < 0
GV: Nhận xét bài làm của các nhóm
và khẳng đònh lại các quy tắc khai




). Hãy nêu cụ thể.
Dựa vào đònh nghóa căn bậc hai số
học hãy giải phương trình trên.
GV có thể HD HS tìm điều kiện bằng
phương pháp lập bảng xét dấu.
2
2 4
2
2
2
2
2
3
)
3
.
1,5
(3 2 )
(3 2 ) 2 3
.
1,5 2 3 0
a ab
a b
ab
ab
b
a

x
x
x
+ = +
⇔ + = +
⇔ = + −
⇔ =
⇒ =
2
2
2
2
) 3. 12
4
2
2; 2
c x
x
x
x
=
⇔ =
⇔ =
= = −
1
VËy x
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK,SBT còn lại
- Đọc tước bài mới

SGK.
Hoạt động 3
a. Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và
nhỏ thua 100.
Ví dụ: Tìm
68,1
.

49,8
GV: HD cách tìm để học sinh tự tìm.
GV: HD cách tìm hiệu chính.
b. Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100.
Đọc Ví dụ 3 SGK.
Cả lớp thực hiện ?2-SGK.
c) Tìm căn bậc hai của số không âm và
nhỏ thua 1.
Cả lớp đọc Ví dụ 4 – SGK.
Bài cũ
Giới thiệu bảng.
HS: Theo dõi sự HD của GV.
Vậy :
68,1

1,296
VD2:
49,8

2,194
Cách dùng bảng.
HS: Đọc Ví dụ 3 SGK.

- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong
dấu căn.
- HS nắm được các kỹ năng đưa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức.
B .Chuẩn bò:
- Bảng phụ ghi bài tập .
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm.
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
Bài tập 47a-SGK.
Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:
a) x
2
= 15 ; b) x
2
= 22,8.
GV: Nhận xét và cho điểm.
Hoạt động 2
GV cho HS làm ?1 – SGK.
Với
0;

ba
hãy chứng tỏ
baba
=
2
Đẳng thức trên được chứng minh dựa
trên cơ sở nào?


ta có
BABA
−=−
2
V í d ụ 3 – SGK. ( GV HD )
Bài cũ
HS: 1 HS lên bảng làm.
a) x
2
= 15 suy ra x
1
= 3,8730; x
2
= -3,8730
b) x
2
= 22,8 suy ra x
1
= 4,775; x
2
= -4,775
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
?1-SGK.
baba
=
2
=
bababa
==

) 4 0
(2 ) 2 2
) 18 0
(3 ) 2 3 2 3 2 ( 0)
a x y
x y x y x y
b xy
y x y x y x
≥ ≥
= = =

= = = − ≥
víi x 0; y
víi x 0; y <
víi x 0; y <
Cả lớp làm ?3 vào vở.
GV: Nhận xét.
Hoạt động 3
GV giới thiệu: Phép đưa thừa số vào
trong dấu căn.
GV: cho HS nghiên cứu VD 4 và hoạt
động nhóm ?4.
Tổng quát:
+ Với
0;

BA
ta có
BABA
2

a b
a b
a b a b ab ab
ab

= = =
= ≥
= = =
= −
víi b 0

víi b 0.
b) víi a < 0

Đưa thừa số vào trong dấu căn.
?4- SGK. ( Gọi 2 HS lên bảng trình bày)

2
4
4 4 2 3 8
2
2
2 2 3 4
) 3 5 3 .5 45
) a 0.
( ) .
)1,2 5 1,2 .5 1,44.5 7,2
) 2 5 a 0.
=- (2 ) .5 20
a

HS: 2 HS lên bảng thực hiện:
GV: Nhận xét và cho điểm.
Hoạt động 2
Vdụ 1:
a.
3
2
3
2
có biểu thức lấy căn là biểu thức
nào?
Có mẫu là bao nhiêu?
GV: Hướng dẫn cách làm: Nhân tử và
mẫu của biểu thức lấy căn (2/3) với 3
để mấu là
2
3
rồi khai phương mẫu và
đưa ra ngoài căn.

b)
5
7
a
b

làm thế nào để khử mẫu 7b của biểu
thức lấy căn?
Ở kq trên thì biểu thức lấy căn là 35ab
không còn chứa mẫu nữa.

5
2
==
Tổng quát:
Với A,B là biểu thức
0

A
; B >0
B
AB
B
A
=
?1-SGK. (HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng)
19
để khử mẫu của biểu thức lấy căn.

Cả lớp làm ?1-SGK.
GV: Nhận xét.
Hoạt động 3
Khi bt chứa căn thức ở mẫu, việc biến
đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là trục
căn thức ở mẫu.
VD2:
Gv cho học sinh làm VD SGK và
1313
−+
va
gọi là biểu thức liên hợp

==
=
aa
aa
a
a

HS: Tự đọc ví dụ 2 – SGK.
Trục căn thức ở mẫu.
?2-SGK.
( )
( )( )
( )
( )
( )( )
( )
( )
( )
)
4
;0;(
4
26
2
6
572
57
4
)1;0(
1

a
aa
aa
aa
a
a
b
Vơib
b
b
b
a
≠≥


=

−=
+
≠≥

+
=
+−
+
=

+
=
+−

B. tập 43-SGK/ .Đưa t. số ra ngoài dấu
căn:
GV: HD câu a gọi HS lên bảng làm các
câu còn lại.
B. tập 44 -SGK/ Đưa t.số vào trong dấu
căn.
Muốn đưa 1 thừa số vào trong dấu căn
ta làm như thế nào?
B. tập 45 –SGK/ So sánh.
GV: Nhận xét và cho điểm.
B. tập 46 –SGK Rút gọn với x không
âm.
GV: Cần nhắc lại căn thức đồng dạng
cho HS nhớ.
2 HS lên bảng làm 2 câu.
Bài cũ
Luyện tập
2 2
) 54 9.6 3 6
) 108 36.3 6 3
) 0,1. 20000 0,1 2.10000 0,1.100. 2 10 2
) 0,05. 28800 0,05 144.2.100 6 2
) 7.63. 7.7.9. 21
a
b
c
d
e a a a
= =
= =

Bài 46:
) 2 3 4 3 27 3 3
3 (2 4 3) 27 27 5 3 .
) 3 2 5 8 7 18 28
3 2 10 2 21 18 28
2 (3 10 21) 28 14 2 28
a x x x
x x
b x x x
x x x
x x
− + −
= − − + = −
− + +
= − + +
= − + + = +
21
B. tập 47 –SGK Rút gọn với x, y không
âm và x khác y.
Ta có thể rút gọn các biểu thức trên như
thế nào ?
p dụng HĐT nào để rút gọn?
2 HS lên bảng làm 2 câu.
Bài 47:
2
2 2
2
2 2 2 2
2 2
2 2

+
= =
− −
+
= =
− −
≥ ≥ ≠
− + >
= − = −
= − =
víi


2
b) víi
2a-1
2 2
2a-1 2a-1
2
2a-1
CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT
Ngày 23 tháng 9 năm 2008
Tiết 13 LUYỆN TẬP
A . Mục tiêu:
- HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai:
đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu
thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

a
a ab
b
a b

+
+

Câu b có cách nào nhanh hơn không ?
Để bt có nghóa thì a và b cần có điều
kiện gì?
(
0; 0a b≥ ≥
và a,b không đồng thời bằng
0)
Dùng cách thứ nhất thì a khác b.
Bài tập 55 -SGK/30.

3 3 2 2
) 1
)
a ab b a a
b x y x y xy
+ + +
− + −

Cả lớp hoạt động nhóm.
GV: Kiểm tra 1 vài nhóm khác.
Dạng 3
Bài tập 56 -SGK/30. Sắp xếp theo thứ

,
22
2
2
≤−===−
≥==
vìx
x
x
xx
xd
vìxxx
x
b
Luyện tập:
Dạng 1 - Rút gọn biểu thức .
2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.
( ) ( )
( )( )
a
ba
baaba
ba
aba
b
a
==

−+
=


) 2 6 29 4 2 3 5
) 38 2 14 3 7 6 2
a
b
< < <
< < <
23
dưới dạng khác.
Dạng 4
Bài tập 57 –SGK/30.
25 16 9x x− =
khi x bằng.
(A) 1; (B) 3: (C) 9; (D) 81.
Hãy chọn câu trả lời đúng. Giải thích.
BÀi 77-SBT.
Tìm x biết:
2 3 1 2x
+ = +
HD: Vận dụng đònh nghóa căn bậc hai
số học .
Giải phương trình trên ?
( )( )
( )( )
2003200420042005
20032004
1
20042005
1
2003200420042005

⇒ − = ⇒ =
⇒ =
2
2 3 1 2 2 3 (1 2)
2 3 3 2 2 2 2 2
2
x x
x x
x
+ = + ⇔ + = +
⇔ + = + ⇔ =
⇔ =
Củng cố – Ra bài tập
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
Ngày 27 tháng 9 năm 2008
Tiết 12 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
A. Mục tiêu:
- Học sinh biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
- Học sinh biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chắ căn thức bậc hai để giải các
bài toán liên quan.
B – Chuẩn bò : - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm.
C- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
Bài tập 70/14-SBT. Rút gọn:

5 5 5 5
5 5 5 5

Ví dụ1: Rút gọn:
4
5 6 5 a>0.
4
a
a a
a
+ − + víi
Với a>0 các căn thức bậc hai của biểu thức
đã có nghóa. Vậy ta cần phép biến đổi nào?
Cả lớp làm ?1-SGK. Rút gọn:
3 5 20 4 45 a 0a a a a− + + ≥ víi
GV: Nhận xét.
Củng cố : Cho HS làm bài tập 58(a,b) và
59/SGK tại chổ.
Gọi HS đọc ví dụ 2 và bài giải.
Khi biến đổi vế trái ta áp dụng hằng đẳng
thức nào?
Cả lớp làm ?2-SGK. Chứng minh đt:
2
( ) a>0; b>0.
a a b b
ab a b
a b
+
− = −
+
víi
Để chứng minh đẳng thức trên ta tiến hành
như thế nào?

a
aaa
a
a
a
a
?1-SGK.
HS làm bài, 1 HS lên bảng trình bày.
aaaaaa
aaaa
+=++−=
++−
5135125253
4542053

HS: Đọc Ví dụ 2 – SGK.
HS: BP của 1 tổng và hiệu 2 BP.
?2-SGK. ( HS hoạt động nhóm)
-HS: vế trái có HĐT.
( ) ( )
( )( )
bababa
babbaa
+−+=
+=+
33
Biến đổi vế trái.
2
( )( )
( )


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status