Trường THCS Lê Hồng Phong Đại số 9 Nguyễn Văn An
Ngày soạn :03/09/05 Ngày dạy:09/09/07
Tiết 1: §1. CĂN BẬC HAI.
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: HS nắm được đònh nghóa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không
âm.
-Kó năng:Biết được liên hệ của phép khai phương với liên hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
so sánh các số .
-Thái độ: Liên hệ thực tế trong việc tính toán và so sánh số.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:SGK – SGV – Bảng phụ tóm tắt nội dung bài.
-Học sinh: Ôn khái niệm căn bậc hai ở lớp 7 – Bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn đònh tổ chức:(1
’
) Ổn đònh nề nếp – Điểm danh.
2. Kiểm tra bài cũ:(4
’
)
Thông báo nội dung chương trình ĐS9, các yêu cầu về sách vơ,û tài liệu, phương pháp học tập
bộ môn.
3. Bài mới:
Giới thiệu bài:(2
’
)Ta đã học khái niệm căn bậc hai của một số ở lớp 7, kiến thức đó được tìm
hiểu kó trong tiết học này.
Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
9
’
6
3
2
và -
3
2
c)Căn bậc hai của 0,25 là0,5và -0,5
d)Căn bậc hai của 2 là
2
và -
2
1HS đọc đònh nghóa – vài HS khắc
nhắc lại.
HS hoạt động nhóm trình bày theo
giải mẫu(SGK) lên phiếu học tập
b)
64
= 8 vì 8
≥
0 và 8
2
= 64
1.Căn bậc hai số
học.
Đònh nghóa:
Với số dương a, số
a
được gọi là căn
bậc hai số học của
a. Số 0 được gọi là
căn bậc hai số học
Hoạt động 3:So sánh các căn
bậc hai số học.
GV:Ta biết ở lớp 7 “Với các
số a,b không âm, nếu a< b thì
a
<
b
. Hãy lấy ví dụ
minh hoạ kết quả đó.
-Ta có thể chứng minh được:
Với hai số avà b không âm,
nếu
a
<
b
thì a < b.
GV:Tổng hợp hai kết quả trên
nêu đònh lí.
GV đặt vấn đề “Ứng dụng
đònh lí để so sánh các số”, giới
thiệu ví dụ 2(SGK)
Hoạt động 4:(củng cố áp dụng
đònh lí)
H:Hãy nêu cách so sánh hai số
có dạng căn bậc hai? Yêu cầu
HS làm ?4: So sánh
a) 4 và
15
; b)
Đ:Căn bậc hai số học của một số
không âm là một số không âm, còn
căn bậc hai của một số không âm là
hai số đối nhau.
HS: Lấy ví dụ chẳng hạn:
9 < 16 thì
9
<
16
HS đọc và tóm tắt đònh lí bằng kí
hiệu.
2HS thực hiện ?4 trên bảng, cả lớp
cùng làm vào vở.
a)16 >15 nên
16
>
15
.Vậy4 >
15
b)11 >9 nên
11
> 9 . Vậy
11
>
3
HS hoạt động nhóm làm bài trên
bảng nhóm.
a)
x
Với hai số a vàb
không âm, ta có
baba
<⇔<
VD2:(SGK)
VD3:(SGK)
4. Hướng dẫn về nhà:(3
’
)
-Nắm vững đònh nghóa căn bậc hai số học của một số không âm, khai phương một số.
Trường THCS Lê Hồng Phong Đại số 9 Nguyễn Văn An
-Cách so sánh hai số có chứa căn bậc hai, tìm x không âm thoả mãn đẳng thức, bđt có
chứa căn bậc hai.
-Làm bài tập 1;2;4. Tương tự các ví dụ và các ? trong bài.
HD: Bài4: a)
x
= 15
⇔
x = 15
2
. Vậy x = 225 ; b)Đưa về
x
=7 như câu a)
-Chuẩn bò tiết sau “Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
2
A
=
A
”
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔSUNG:
-Thầy:Bảng phụ ghi sẵn các bài tập ? ; máy tính bỏ túi.
-Trò :Ôn tập về đònh lí Py-ta-go; máy tính bỏ túi.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
5. Ổn đònh tổ chức:(1
’
) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh.
6. Kiểm tra bài cũ:(5
’
)
HS1:Nêu đònh nghóa CBHSH của số không âm a? Làm bài tập 1 trang 6 SGK.
.....144
=
;
.....169
=
;
.....256
=
;
.....324
=
;
.....361
=
(KQ: 12; 13; 16; 18; 19)
HS2: Nêu đònh lí về so sánh các căn bậc hai số học? Làm bài tập
a) So sánh 6 và
41
; b) Tìm x không âm biết:
42
2
25 x
−
AB =
2
25 x
−
(cm). Vì sao?
GV giới thiệu thuật ngữ căn
thức bậc hai, biểu thức lấy
căn.
GV giới thiệu :
A
xác đònh
khi nào ? Nêu ví dụ1, có phân
tích theo giới thiệu ở trên.
GV cho HS làm ?2
Với giá trò nào của x thì
x25
−
xác đònh ?
Hoạt động 2: Hằng đẳng
thức
AA
=
2
GV cho HS làm ?3 (Dùng
bảng phụ)
Điền số thích hợp vào ô trống
2
= 25 – x
2
Do đó: AB =
2
25 x
−
Vài HS đọc lại phần tổng quát.
HS giải trên bảng.
x25
−
xác đònh khi
025
≥−
x
tức là
5,2
≤
x
. Vậy khi
5,2
≤
x
thì
x25
−
xác đònh
HS hoạt động nhóm, làm bài
trên bảng nhóm:
2
−=−−
Cả lớp cùng làm, một HS thực
hiện trên bảng câu b)
1. Căn thức bậc hai
Một cách tổng quát:
Với A là một biểu thức
đại số, người ta gọi
A
là căn thức bậc
hai của A, còn A được
gọi là biểu thức lấy
căn hay biểu thức dưới
dấu căn.
A
xác đònh (hay có
nghóa) khi A lấy giá trò
không âm.
VD1:(SGK)
2. Hằng đẳng thức
AA
=
2
Đònh lí: Với mọi số a
ta có:
aa
2
=
.
Chứng minh (SGK)
).
và yêu cầu HS làm câu b) ví
dụ 4.
Hoạt động 4:(củng cố)
H:
A
xác đònh khi nào?
Yêu cầu HS làm BT6/10 b)và
c) GV giải thích căn thức có
nghóa tức là căn thức xác đònh
Vận dụng hằng đẳng thức
AA
2
=
Yêu cầu HS làm
bài tập 8. Tổ chức thi đua hai
đội “Ai nhanh hơn”
2552)52(
2
−=−=−
(vì
25
>
)
1HS(khá) thực hiện trên bảng
câu b)
3236
a)a(a
==
.
a5
−
có nghóa.
c)
a4
−
có nghóa khi
4haya0a4
≤≥−
. Vậy khi
4a
≤
thì
a4
−
có nghóa.
Hai đội thi đua điền nhanh kết
quả:
8)Rút gọn biểu thức sau:
a)
=−
2
)32(
32
−
b)
=−
2
)113(
≥
AA
2
−=
nếu A < 0
VD4:(SGK)
8. Hướng dẫn về nhà:(3
’
)
- Nắm vững cách tìm giá trò biến của biểu thức A để
A
có nghóa
- Học thuộc đònh lí và cách chứng minh“ Với mọi số a ta có:
aa
2
=
”
- Làm bài tập 9, 10, 11, 12, 13 trang 11 SGK.
-HD: Bài 9: Đưa bài toán tìm x về dạng pt chứa trò tuyệt đối của x chẳng hạn
a)
7x
=⇔
; d)
12x3
−=⇔
Bài 10: Biến đổi vế trái bằng vế phải.
Bài 11, 12: Vận dụng hằng đẳng thức
AA
2
9. Ổn đònh tổ chức:(1
’
) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
10. Kiểm tra bài cũ:(5
’
)
- HS1: Nêu
A
xác đònh (hay có nghóa) khi nào? p dụng: Tìm x dể căn thức sau có nghóa:
7x3
+
(có nghóa khi: 3x + 7
≥
0 hay x
≥
3
7
−
)
-HS2: Trình bày chứng minh đònh lí: với mọi số a ta có
aa
2
=
. p dụng: Rút gọn:
=−
2
)31(
? (
13
6x2
−=
⇔
x = 3 hoặc x = -3
Vậy pt có 2 nghiệm x
1
= 3; x
2
= -3
d)
12x312x9
2
=⇔−=
Giải tương tự như trên pt có 2 nghiệm
x
1
= 4; x
2
= -4.
Đ: Biến đổi VT thành VP hoặc ngược
lại; Biến đổi hai vế cùng bằng một
1. Chữa bài tập
cũ:
* Bài tập 9c) và
9d) (SGK)
* Bài tập 10
Trường THCS Lê Hồng Phong Đại số 9 Nguyễn Văn An
H: Nêu các cách chứng minh
một đẳng thức?
=
biểu thức.
Cả lớp làm bài một HS trình bày trên
bảng câu b.
VT=
3)13(3324
2
−−=−−
=
VP1313
=−=−−
(đpcm)
Cả lớp làm 2HS mỗi em một câu thực
hiện trên bảng.
a)
7:145.449:19625.16
+=+
= 20 + 2 = 22
c)
3981
==
Đ:
A
xác đònh (hay có nghóa) khi
0A
≥
HS hoạt động nhóm làm bài trên
bảng nhóm
b)
4x3
2
−=−−=−
(với a<0)
c)
22224
a6a3a3a3a9
=+=+
Đ:Sử dụng hằng đẳng thức để phân
tích. 2HS khá mỗi em một câu thực
hiện trên bảng.
a)
)3x)(3x(3x
2
+−=−
c) x
2
- 2
2
)5x(5x5
−=+
⇔=+−⇔=−
0)3x)(3x(03x
2
3x03x03x
=⇔=+∨=−
hoặc
3x
−=
HS: nhắc lai đònh nghóa căn bậc hai
’
)
- Ôn tập các kiến thức đã học về căn thức bậc hai.
- Làm các câu còn lại của Btập: 11, 12 , 13,14 tương tự như các câu đã giải. Trả lời câu đố
Btập 16.
- HD:Btập 12d) Vì 1 +x
2
0
≥
với mọi x , nên
2
x1
+
luôn có nghóa với mọi x.
- Đọc trước: §3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 24/09/2007 Ngày dạy:25/09/2007
Tiết 4:§3. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh đinh lí về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương.
-Kó năng: Có kó năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc
hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức.
-Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán.
GV: giao cho HS làm bài tập?1
H: Qua ?1 Hãy nêu khái quát kết
quả về liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương?
GV hướng dẫn HS chứng minh đònh
lí với các câu hỏi:
Theo đònh nghóa căn bậc hai số học,
để chứng minh
ba
là căn bậc
hai số học của ab thì phải chứng
minh gì?
GV nêu chú ý(SGK)
Hoạt động 2: Quy tắc khai phương
một tích
GV giới thiệu vận dụng đònh lí trên
ta có quy tắc khai phương một tích
và hướng dẫn HS làm ví dụ 1
GV yêu cầu HS làm ?2 tổ chức hoạt
động nhóm
Hoạt động 3:Quy tắc nhân các
căn bậc hai
GV giới thiệu quy tắc nhân các căn
bậc hai hướng dẫn HS làm ví dụ 2
GV cho cả lớp làm bài tập ?3 gọi 2
HS thực hiện trên bảng
HS: Nêu miệng
)20(25.1625.16
==
Đ:Phát biểu đònh lí
=
=
100.36.25
= 5. 6.10
=300
HS áp dụng quy tắc làm ví dụ 2
a)
1010020.520.5
===
b)
26)2.13(4.13.13
52.1310.52.3,110.52.3,1
2
===
==
2 HS thực hiện trên bảng cả lớp
cùng làm và nhận xét
a)
1522575.375.3
===
b)
9,4.72.209,4.72.20
=
1.Đònh lí
Đònh lí
Với hai số a, b không
âm ta có:
b.ab.a
=
Chứng minh: (SGK)
==
2 HS thực hiện trên bảng cả lớp
theo dõi nhận xét
a)
2222
433
a6a6)a6(
a.36a12.a3a12.a3
===
==
b)
222
ba64ab36.a2
=
ab8b.a.64
22
==
(Vì
0b,0a
≥≥
)
HS phát biểu đònh lí ở mục 1.
Chú ý: Một cách
tổng quát, với hai biểu
thức A và B không âm
ta có
B.AB.A
=
Đặc biệt, với biểu thức
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một tích. p dụng tính:
Trường THCS Lê Hồng Phong Đại số 9 Nguyễn Văn An
a)
=
64.09,0
........ ; b)
=
360.1,12
......... (KQ: a) 0,3.8 = 2,4 ; b) 11.6 = 66)
- HS2: Phát biểu qui tắc nhân các căn thức bậc hai. p dụng tính:
a)
........63.7
=
; b)
.........48.30.5,2
=
(KQ: a) 21 ; b) 5.3.4 = 60
19. Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Luyện tập để củng cố hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai.
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
Hoạt động 1:
H: Hãy nhắc lại qui tắc khai
phương một tích?
GV nêu yêu cầu bài tập 21: Khai
phương tích 12.30.40 được:
A.1200 ; B. 120
C. 12 ; D. 240
Hãy chọn kết quả đúng
gọn?
GV nêu yêu cầu bài tập 24: Rút
gọn và tìm giá trò căn thức sau:
22
)x9x61.(4
++
tại
2x
−=
Hoạt động 3:
GV nêu đề bài 25: Tìm x biết:
a)
8x16
=
;
d)
06)x1.(4
2
=−−
H: Ta có thể giải bằng cách nào?
Đ: nhắc lại qui tắc.
1HS nêu miệng kết quả đúng
được chọn: (B), cả lớp nhận xét
trình bày cách tính.
HS hoạt động nhóm làm bài trên
bảng nhóm, cả lớp nhận xét
a)
525)1213).(1213(
cả lớp làm, HS trình bày trên
phiếu học tập cá nhân
2
44
)x31.(2
)x31(.4)x31.(4
+=
+=+
tại
2x
−=
giá trò căn thức là:
2. [1+3.(
=−
)]2
2 - 6
2
Đ:Dùng đònh nghóa và đưa về
dạng phương trình chứa trò tuyệt
đối.
2HS khá thực hiện giải trên
bảng, cả lớp nhận xét:
1.Bài tập(củng cố qui
tắc khai phương một
tích)
BT21(SGK)
BT22a,b(SGK)
2.Bài tập (củng cố qui
tắc nhân các căn
thức bậc hai)
tìm x
BT25a,d(SGK)
20. Hướng dẫn về nhà:(4ph)
-Học thuộc kó hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai.
-Làm các bài tập 22;24;25 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải.
-HD:Bài tập26b): Đưa về chứng minh
22
)ba()ba(
+<+
khai triển thành bất đẳng thức hiển
nhiên đúng.
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Ngày soạn :8/9/2005 Ngày dạy:10/9/2005
Tiết 6: §4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh đinh lí về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương.
-Kó năng: Có kó năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc
hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức.
-Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên: Bảng phụ ghi tóm tắc hai qui tắc, các đề bài tập
-Học sinh: Nhớ kết quả khai phương của các số chính phương, bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
21. Ổn đònh tổ chức:(1
’
) Kiểm tra nề nếp - điểm danh
9
’
Hoạt động 1: đònh lí
GV: giao cho HS làm bài tập?1
H: Qua ?1 Hãy nêu khái quát
kết quả về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương?
GV hướng dẫn HS chứng minh
đònh lí với các câu hỏi:
H:Theo đònh nghóa căn bậc hai
số học, để chứng minh
b
a
là căn bậc hai số học của
b
a
thì
phải chứng minh gì?
GV nhận xét đánh giá chứng
minh.
Hoạt động 2: Quy tắc khai
phương một thương
GV giới thiệu quy tắc khai
phương một thương và hướng
dẫn HS làm ví dụ 1.
GV yêu cầu HS làm ?2 tổ chức
hoạt động nhóm
Hoạt động 3:Quy tắc chia hai
căn bậc hai
121
25
121
25
==
b)
10
9
6
5
:
4
3
36
25
:
16
9
36
25
:
16
9
=
==
HS hoạt động nhóm trình bày
bài làm trên bảng nhóm.
HS áp dụng quy tắc làm ví dụ 2,
2 HS thực hiện trên bảng cả lớp
nhận xét
=
Chứng minh: (SGK)
2. p dụng
a) Quy tắc khai
phương một thương.
(SGK)
VD1 (SGK)
b)Quy tắc chia hai
Trường THCS Lê Hồng Phong Đại số 9 Nguyễn Văn An
7
’
GV giới thiệu quy tắc chia hai
căn bậc hai hướng dẫn HS làm
ví dụ 2
GV cho cả lớp làm bài tập ?3
gọi 2 HS thực hiện trên bảng
Hoạt động 4:(củng cố)
GV giới thiệu chú ý (SGK).
Đây là phần tổng quát hoá cho
2 quy tắc trên.
GV giới thiệu ví dụ 3 yêu cầu
HS làm ?4 gọi hai HS khá thực
hiện trên bảng.
Có thể gợi ý HS làm theo cách
khác.
GV:Yêu cầu HS phát biểu lại
đònh lí mục 1.
GV nêu qui ước gọi tên là đònh
lí khai phương một thương hay
đònh lí chia hai căn bậc hai.
50
ba2
2
22
424242
==
==
b)
9
ab
9
ab
81
ab
162
ab2
162
ab2
2
222
==
==
HS phát biểu đònh lí ở mục 1.
căn bậc hai
(SGK)
VD 2 (SGK)
Chú ý: Một cách
tổng quát, với hai
biểu thức A không âm
và biểu thức B dương
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn : 16/11/07 Ngày dạy:17/11/07
Tiết 7: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Củng cố đònh lí khai phương một thương và qui tắc khai phương một thương, chia hai
căn thức bậc hai.
-Kó năng: Có kó năng sử dụng qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức.
-Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập.
-Trò : Chuẩn bò bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
25. Ổn đònh tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
26. Kiểm tra bài cũ:(5ph)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một thương. p dụng tính:
a)
........
225
289
=
; b)
........
6,1
1,8
=
(Kq: a)
15
17
phương một thương?
GV nêu yêu cầu bài tập 32a,c:
Hãy áp dụng qui tắc khai phương
một thương tính
GV nêu yêu cầu BT34a,c
H: Để rút gọn biểu thức ta phải
làm gì vận dụng qui tắc nào?
Tổ chức cho HS hoạt động nhóm.
Đ: nhắc lại qui tắc.
Cả lớp cùng làm hai HS thực
hiện trên bảng : a)
9 4 25 49 1
1 5 .0,01 . .
16. 9 16 9 100
25 49 1 5 7 1 7
. . . .
16 9 100 4 3 10 24
=
= = =
c)
41.289 289 17
164 4 2
= =
Đ : Rút gọn phân thức và qui tắc
khai phương một thương.
HS hoạt động nhóm trình bày bài
làm trên bảng nhóm a)
1.Bài tập(củng cố
qui tắc khai phương
một thương)
a b
ab
Doa
ab
= =
= = − <
−
c)
2 2
2 2
9 12 4 (3 2 )a a a
b b
+ + +
=
2 3 2 3a a
b b
+ +
= =
−
(Với
1,5; 0)a b≥ − <
Đ : Phương trình câu a) có dạng
phương trình bậc nhất nghiệm
b
x
a
−
=
.Câu c) có dạng đưa về
⇔ = ⇔ =
⇔ = ⇒ = = −
Đ: Đưa về phương trình chứa giá
trò tuyệt đối để giải.
2HS thực hiện: a)
3 9
3 9 12
x
x x
⇔ − =
⇔ − = ⇔ =
hoặc
3 9 6x x
− = − ⇔ = −
vậy
1 2
12; 6x x= = −
b)
2 1 6x⇔ = =
2.Bài tập (củng cố
qui tắc chia hai căn
thức bậc hai)
BT33. Giải phương
trình :
2
) 2 50 0
) 3. 12 0
a x
c x
<
− < −
⇔ <
H: vận dụng hai qui tắc giải
những loại bài tập nào?
giải ra ta có hai nghiệm
1 2
2,5; 3,5x x= = −
HS: nhắc lại hai qui tắc.
Hai đội thi đua mỗi đội bốn em
chuyền phấn nhau điền và ô
trống trên bảng phụ
)0,01 0,0001
) 0,5 0,25
) 39 7
)(4 13).2 3(4 13)
2 3
a
b
c
d x
x
=
− = −
<
− < −
⇔ <
Đ: -Dạng1: Tính
-Trò : bảng CBHSH của số lớn 1 và nhỏ hơn 100, máy tính điện tử bỏ túi,
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
29. Ổn đònh tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
30. Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Nêu qui tắc khai phương một tích?
p dụng tính:
1,44.1,21 1,44.0,4 .....− =
( 1, 44(1,21 0,4) 1,44.0,81
1,44. 0,81 1,2.0,9 1,08)
− =
= = =
HS2: Nêu qui tắc khai phương một thương?
p dụng tính:
64 64 8
?( 0,8)
100 10
100
= = =
31. Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Để giúp cho việc khai phương dễ dàng nhanh chóng một công cụ tiện lợi khi không có máy tính,
đó là bảng căn bậc hai được tìm hiểu trong bài học hôm nay.
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
Hoạt động 1:
GV dùng bảng căn bậc hai được
phóng to trên giấy lớn giới thiệu
bảng căn bậc hai theo hướng dẫn
SGK
.
1.6
.
.
1,296
HS tra trên bảng theo (mẫu 1)
N ... 1 ... 8 ...
.
.
.
39,
.
6,253 6
HS tra trên bảng theo (mẫu 2)
Hoạt động nhóm
Vài nhóm tự tra bảng đọc kết quả .
1.Giới thiệu bảng
(SGK)
2.Cách dùng bảng
a)Tìm căn bậc hai
của số lớn hơn 1 và
nhỏ hơn 100
Trường THCS Lê Hồng Phong Đại số 9 Nguyễn Văn An
quả ?1 Tìm a)
9,11
b)
39,82
GV: Ta vẫn dùng bảng này để tìm
được căn bậc hai của số không âm
trong bảng vận dụng qui tắc khai
phương một tích tra bảng tính kết
quả.
HS nêu miệng các bước và kết quả
thực hiện.
1680 16,8.100 16,8. 100
4,099.10 40,99
= =
≈ ≈
HS: làm bài trên phiếu học tập
) 911 9,11. 100 3,018.10
30,18
a = ≈
≈
) 988 9,88. 100 3,143.10
31,43
b = ≈
≈
Đ: Viết số đó thành ttương các số có
trong bảng vận dụng qui tắc khai
phương một thương tra bảng tính kết
quả. HS nêu miệng các bước thực
hiện
0,00168 16,8:10000
16,8 : 10000 4,099:100
0,04099
= =
≈ =
HS: Dùng bảng tra tìm căn bậc hai
của 0,3982.
-Vận dụng qui tắc khai phương một tích và qui tắc khai phương một thương để tìm căn bậc hai
của các số ngoài bảng.
-Làm bài tập: 38, 39, 40 các số còn lại
HD: BT41: p dụng chú ý về qui tắc dời dấu phẩy để xác đònh kết quả. Cụ thể:
Biết:
9,119 3,019≈
thì
911,9 30,19≈
(dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số ở kết quả)
Tính tương tự với các căn thức còn lại.
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Ngày soạn : Ngày dạy:
Tiết 9: §6. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI.
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu
căn.
-Kó năng: Hs nắm các kó năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
-Thái độ: Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát, bảng căn bậc hai.
-Trò : Bảng phụ nhóm, phấn, bảng căn bậc hai.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn đònh tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2. Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Chữa bài tập: Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn.
GV cho HS làm ?1 trang 2 SGK
với
a 0;b 0≥ ≥
hãy chứng tỏ
2
a b a b=
GV: Đẳng thức trên được chứng
minh dựa trên cơ sở nào?
GV: Đẳng thức
2
a b a b=
trong ?1 cho ta thực hiện phép
biến đổi
2
a b a b=
. Phép biến
đổi này được gọi là phép đưa thừa
số ra ngoài dấu căn.
H: hãy cho biết thừa số nào đã
được đưa ra ngoài dấu căn?
GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu
căn. Ví dụ 1.a)
.2
2
3
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu
thức dưới dấu căn về dạng thích
Rút gọn biểu thức
3 5 20 5.+ +
1.Đưa thừa số ra ngoài
dấu căn.
VD1: Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn.
a)
.2
2
3
b) 20
VD2: Rút gọn biểu thức
3 5 20 5.+ +
Trường THCS Lê Hồng Phong Đại số 9 Nguyễn Văn An
3 5 2 5 5
(3 2 1) 5
6 5
= + +
= + +
=
GV: chỉ rõ
3 5;2 5
và 5 được
gọi là đồng dạng với nhau.
Yêu cầu HS làm ?2. Tổ chức hoạt
động nhóm.
Nửa lớp làm phần a.
Nửa lớp làm phần b.
GV: Treo bảng phụ Nêu tổng quát
như SGK
ta có
HS: Hoạt động nhóm, làm bài trên
bảng nhóm.
) 2 8 20
2 4.2 25.2
2 2 2 5 2
(1 2 5) 2 8 2
a + +
= + +
= + +
= + + =
)4 3 27 45 5
4 3 9.3 9.5 5
4 3 3 3 3 5 5
(4 3) 3 (1 3) 5
7 3 2 5
b + − +
= + − +
= + − +
= + + −
= −
HS:
2
18xy với
0; 0x y≥ <
=
2
(3 ) 2 3 2 3 2y x y x y x= = −
HS: làm ?3 vào vở.
2HS lên bảng trình bày
2
A B A B=
tức
là
Nếu A
0≥
và
0B ≥
thì
2
A B A B=
Nếu A< 0 và
0B ≥
thì
2
A B A B= −
VD3:(SGK)
2 Đưa thừa số vào
trong dấu căn
Với
0A ≥
và
0B ≥
ta
có
2
A B A B=
Với
0A <
và
GV: Nêu yêu cầu bài tập 43(d, e)
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
HS: Tự nghiên cứu ví dụ 4 trong
SGK.
HS: làm bài trên phiếu nhóm
Kết quả:
a)
2
3 5 3 .5 9.5 45= = =
c)
4
ab a với
0a
≥
4 2 2 8 3 8
( ) .ab a a b a a b= = =
2
)1,2 5 (1,2) .5 1,44.5 7,2b = = =
d)
2
2 5ab a− với a
0
≥
2
2 2 4
3 4
(2 ) .5 4 .5
20
ab a a b a
HS1:
có
2
A B A B= −
VD4(SGK)
VD5(SGK)
Trường THCS Lê Hồng Phong Đại số 9 Nguyễn Văn An
Bài44. Đưa thừa số vào trong dấu
căn:
2 2
5 2; ;
3
xy x
x
− −
Với
0; 0x y> ≥
GV: gọi đồng thời 3HS cùng lên
bảng làm bài.
2
5 2 5 .2 25.2 50− = − = − = −
HS2:
2
2 2 4
3 3 9
xy xy xy
− = − = −
÷
Tiết 10: LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa
thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn
thức ở mẫu.
-Kó năng: HS có kó năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
-Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi, làm việc theo qui trình.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn các công thức về các phép biến đổi đơn giản về căn thức.
Hệ thống bài tập.
-Trò : Bảng nhóm – phấn, chuẩn bò các bài tập(SGK)
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn đònh tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2. Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Chữa bài tập: Khử mẫu biểu thức lấy căn
Và rút gọn (nếu được). Kết quả:
2
)
5
x
a với
0x ≥
2 2
2
.5 1 1
) 5 5
5 5 5 5
x x
a x x= = = (vì
0)x ≥
2 3
b
+
−
2 3
) 7 4 3
2 3
b
+
= +
−
3. Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Luyện tập để củng cố các kiến thức về các phép biến đổi căn thức.
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
4. Hướng dẫn về nhà: (3’)
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết này.
- Làm các bài tập 53(b, c), 54 (các phần còn lại) tr 30 SGK. Làm bài 75, 76, 77(còn lại) tr 14, 15
SBT.
- Đọc trước §8. Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Ngày soạn: 27/09/05 Ngày dạy: 29/09/05
Tiết 11: §7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI(t.t.).
I MỤC TIÊU: