Giáo án Đại số 8 năm học 2008-2009 - Pdf 42

Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn:..
Ngày soạn:..
Chơng I: Phép nhân và phép chia các đa thức
Đ 1. Nhân đơn thức với đa thức
A. Mục tiêu:
- Hs nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
-Có kỹ năng thực hiện thành thạo việc nhân đơn thức với đa thức.
-Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán.
B. Chuẩn bị :
-GV: Máy chiếu.
-HS: Giấy trong , bút dạ.
C. Tiến trình bài giảng :
I. Tổ chức lớp : ( 1

) Kiểm tra sĩ số.
II. Kiểm tra bài cũ:
? HS1: Thực hiện phép tính : a(b+c)=
? HS2: Thực hiện phép tính: x
m
.x
n
=
III. Bài mới :
Hoạt động của thày Ghi bảng
-Y.cầu hs làm câu ?1.
-Thu giấy trong của 1 số em rồi đa
k.quả lên máy chiếu.
-Y.cầu hs làm bài 1a (T5).

x
3
-
2
2
x
A(B+C) = A.B + A.C
2. áp dụng. (13)1
Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Y.cầu hs làm câu ?3 SGK.
-Thu phiếu học tập của một số nhóm
đa lên máy chiếu.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Trong quá trình nhân đơn thức với đa
thức ta cần phải chú ý đến dấu của đơn
thức và dấu của các hạng tử của đa
thức.
?2. (3x
3
y -
1
2
x
2

x
2
y
4
.
?3.
S=
( ) ( )
5 3 3 2
2
x x y y

+ + +

= (8x + 3 + y)y
= 8xy + 3y +y
2
Khi x= 3 và y = 2

S = 8.3.2 + 3.2 + 2
2
= 58
IV. Củng cố :(12).
-Y.cầu hs làm BT 2a.
-Gv theo dõi và giúp
đỡ các nhóm.
- Yêu cầu hs nhận xét,
bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Y.cầu hs làm BT 3a.


= (-6)
2
+ 8
2
= 100.
Bài 3a: Tìm x, biết:
3x(12x-4) 9x(4x-3) = 30
3x.12x -3x.4 9x.4x (-9x).3 =
30
36x
2
-12x 36x
2
+ 27x = 30
15x=30

x= 2.
V. H ớng dẫn học ở nhà : (3

).
-Bài 5b(T6): Cách làm nh bài 2a. Chú ý công thức: x
m
.x
n
= x
m+n
-Làm BT 1b,c; 2b; 3b; BT 5+6 (T5+6. SGK)
- Học và làm bài tập đầy đủ.


2
y.
? HS2: x(5-2x) + 2x(x-1)
III. Bài mới :
Hoạt động của thày Ghi bảng
-Phát phiếu học tập cho các nhóm.
?Để nhân 2 đa thức ta làm ntn?
(A+B)(C+D)
-Làm ?1 SGK T7.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
?NX gì về k.quả của 2 BT trên?
-Đa nội dung bảng phụ (nh chú ý-SGK)
lên máy chiếu và hớng dẫn hs cách làm.
?Làm ?2 theo 2 cách (đối với câu a)?
-Gọi hs lên bảng làm.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
-Cho hs trao đổi theo nhóm câu ?3.
1. Quy tắc (15)
*VD:
(A+B).(C+D)
= AC + AD + BC + BD
?1. (
1
1
2
xy
)(x
3
-2x-6)

Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
-Thu giấy trong của một số nhóm đa lên
máy chiếu.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
2. áp dụng (10).
?2.a) (x+3)(x
2
+3x-5)
= x
3
+6x
2
+4x-15.
b) (xy-1)(xy+5)
= x
2
y
2
+4xy -5.
?3. S = (2x+y)(2x-y)
= 4x
2
y
2
-Khi x=2,5 và y=1 thì:
S=4.(2,5)
2
1
2

= x
3
-3x
2
+3x -1.
Bài 8.a) (x
2
y
2
-
1
2
xy +2y)(x-2y)
= x
2
y
2
.x+ x
2
y
2
(-2y) +(-
1
2
xy).x +
+(-
1
2
xy)(-2y) +2y.x +2y.(-2y)
= x


4
Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
Tuần 2
Tiết 3
Ngày soạn:..
Ngày soạn:..
Luyện tập
A. Mục tiêu:
-Củng cố và khắc sâu kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức.
-Rèn thành thạo kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
-Rèn tính cẩn thận, chính xác trong giải toán.
B. Chuẩn bị :
-GV:Máy chiếu.
-HS:Bút dạ, giấy trong.
C. Tiến trình bài giảng :
I. Tổ chức lớp : ( 1

) Kiểm tra sĩ số.
II. Kiểm tra bài cũ: (7)
? HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? áp dụng tính:
-2x(x
2
-3xy
2
+5)
? HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức. áp dụng tính: (
2
3

x+
+ (-2x).(-5)+ 3.
1
2
x+3.(-5)
=
1
2
x
3
-6x
2
+
23
2
x-15.
b) (x
2
-2xy+y
2
)(x-y)
= x
2
.x+x
2
.(-y)+(-2xy).x
+(-2xy).(-y)+y
2
.x+y
2
5
Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
bàn.
-Gv thu giấy trong đa lên máy chiếu.
-Y.cầu hs trao đổi thảo luận để làm BT
này.
-Gv hớng dẫn hs trớc khi làm.
? Viết dới dạng tổng quát của STN
chẵn?
? 3 số TN chẵn liên tiếp sẽ là bao
nhiêu?
?Theo bài ra ta có điều gì?
-Thu giấy trong rồi đa lên máy chiếu.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
CMR giá trị của biểu thức sau ko phụ
thuộc vào giá trị của biến.
(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7.
BL
(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7.
= 2x
2
+3x-10x-15-2x
2
+6+x+7
=-8.
Vậy giá trị biểu thức ko phụ thuộc vào giá
trị của biến.
BT14(SGK-T9)(15).

6
Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
Tuần 2
Tiết 4
Ngày soạn:..
Ngày soạn:..
Đ 3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
A. Mục tiêu:
-Hs nắm đợc các HĐT: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu,
hiệu 2 bình phơng.
-Biết áp dụng các HĐT trên để tính nhẩm, tính hợp lí.
-Thấy đợc vai trò của HHDT trong giải toán và cuộc sống.
B. Chuẩn bị :
C. Tiến trình bài giảng :
I. Tổ chức lớp : ( 1

) Kiểm tra sĩ số.
II. Kiểm tra bài cũ: (6)
? HS1:Làm BT 15a (SGK-T9)
? HS2: Làm BT 15b (SGK-T9)
III. Bài mới :
Hoạt động của thày Ghi bảng
-Y.cầu hs làm ?1.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
-Gv nêu ra việc mô tả bởi DT hình vuông
và HCN.
-Gv liên hệ với bài k.tra cũ.
-Nếu gọi A là biểu thức thứ nhất, B là
biểu thức thứ hai thì ta phát biểu công
thức trên ntn?

c) +/ 51
2
= (50+1)
2
= 50
2
+2.50.1+1
27
Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
-y.cầu hs làm ?3.
? a+(-b) có bằng a-b không?
?Rút ra nhận xét gì?
-Nếu coi a,b là những biểu thức thì ta có
công thức nào?
? Hãy trả lời câu ?4?
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Y.cầu hs làm ?5 từ đó rút ra công thức.
-Gv khắc sâu cho hs công thức.
-Trả lời ?6
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Yêu cầu hs trao đổi theo nhóm để trả lời
câu ?7-SGK.
-Từ đó rút ra HĐT nào?
= 2601.
+/ 301

2
+(
1
2
)
2
= x
2
- x +
1
4
.
b) (2x-3y)
2
= (2x)
2
-2.2x.3y+(3y)
2
= 4x
2
-12xy+9y
2
.
c) 99
2
= (100-1)
2
= 100
2
-2.100.1+1

2
= (5-x)
28
Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
(A-B)
2
= (B-A)
2
IV. Củng cố :(7).
-Y.cầu hs làm BT 16
SGK-T11.
-Gọi hs lên bảng làm.
- Yêu cầu hs nhận xét,
bổ sung.
- Gv chốt bài.
-4 hs lên bảng làm (mỗi
em làm 1 câu).
-Học sinh nhận xét, bổ
sung.
BT16(SGK-T11)
a) x
2
+2x+1 = (x+1)
2
.
b) 9x
2

)
2
= (x-
1
2
)
2
.
V. H ớng dẫn học ở nhà : (2

).
- Học và làm bài tập đầy đủ.
-Cần nắm chắc 3 HĐT đã học (chú ý biến đổi cả chiều xuôi và chiều ngợc).
-BTVN: BT17+18 (SGK-T11).
HSK: BT14+15 (SBT-T4+5)9
Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
Tuần 3
Tiết 5
Ngày soạn:..
Ngày soạn:..
Luyện tập
A. Mục tiêu:
-Củng cố vầ khắc sâu kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng,
bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng.
-Hs vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán.
-Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong việc vận dụng các hằng đẳng thức vào
giải toán.

ta phải làm những bớc
nào?
-Các nhóm thảo luận và
giải thích kết quả của
nhóm mình.
+) x
2
+2xy+4y
2
= x
2
+2xy+y
2
+3y
2
= (x+y)
2
+3y
2
(7
)
-Hs tìm hiểu BT.
-Hs suy nghĩ trả lời.
-Hs làm bài vào vở, 3 em
lên bảng làm (mỗi em làm
một câu).
+B1: Xác định HĐT áp
dụng.
+B2: Biến đổi đa về dạng
Bài 20. (SGK-T12)(4)

=100
2
-2.100.1+1
2
= 10000 -200 +1
= 9801.10
Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
- Yêu cầu hs nhận xét,
bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Gv đa lên máy chiếu
nội dung bài 23 (SGK-
T12).
-gv hớng dẫn các nhóm
còn yếu.
-Gv thu giấy trong của
một số hóm đa lên máy
chiếu.
- Yêu cầu hs nhận xét,
bổ sung.
? Ta có thể chứng minh
theo cách khác không?
-Gv nêu yêu cầu BT.
-Gv cùng hs làm BT này.
? Nêu cách làm BT.
? Ta có thể đa về dạng
HĐT nào?

2
= 2500 -9
= 1491.
Bài 23(SGK-T12) (12)
Chứng minh rằng:
* (a+b)
2
= (a-b)
2
+ 4ab
Ta có: (a+b)
2
=a
2
+2ab+b
2
(1)
(a-b)
2
+ 4ab= a
2
-2ab+b
2
+4ab
= a
2
+2ab+b
2
(2)
Từ (1) và (2) ta có;

Từ (3) và (4) ta có;
(a-b)
2
= (a+b)
2
- 4ab
* á p dụng:
a) Khi a+b=7 và a.b=12
Ta có: (a-b)
2
= (a+b)
2
- 4ab
= 7
2
- 4.12
= 1.
b) Khi a-b=20 và a.b=3
ta có: (a+b)
2
= (a-b)
2
+ 4ab
= 20
2
+ 4.3
= 412.
Bài 24(SGK-T12) (6)
Ta có: 49x
2

7
-5)
2
= (-
4)
2
=16.
IV. Củng cố :(5).
-Hs nhắc lại các HĐT: Bình phơng của một tổng, một hiệu, hiệu hai bình ph-
ơng.
-Gv nêu ra những trờng hợp hs hay mắc sai lầm để rút kinh nghiệm, nhận xét u,
nhợc điểm của hs qua tiết luyện tập.
V. H ớng dẫn học ở nhà : (2

).
- Học và làm bài tập đầy đủ.
-Xem kỹ các BT đã chữa.
BTVN: BT21+25 (SGK-T12)
BT11++12+13(SBT-T4)
-HD: BT25: a) (a+b+c)
2
= [(a+b) + c]
2
= (a+b)
2
+2(a+b).c + c
2
=
Tuần 3
Tiết 6

2
.
III. Bài mới :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
-Y.cầu hs làm ?1.
-Gv đa ra công thức.
-Gv chú ý cách ghi nhớ
cho hs.
(tổng số mũ của A và B
luôn bằng 3).
-Cho hs trao đổi làm bài.
- Yêu cầu hs nhận xét,
bổ sung.
Y.cầu hs làm ?3.
-Từ đó hãy rút ra công
thức tổng quát?
- Y.cầu hs làm ?4.
-Cả lớp làm vào vở, 1 hs
lên bảng làm.
-Hs trả lời câu ?2.
-Hs chú ý cách học mà gv
hớng dẫn.
-hs trao đổi làm khoảng 2
rồi 2 em lên bảng làm.
-Học sinh nhận xét, bổ
sung.
(15)
-Hs trao đổi làm ?3 và rút
ra công thức tổng quát cho
HĐT lập phơng của một

+3x+1.
b) (x+2y)
3
=x
3
+3.x
2
.2y+3.x.(2y)
2
+(2y)
3
= x
3
+ 6x
2
y +12xy
2
+ 8y
3
.
5. Lập phơng của một hiệu
?3.
(A-B)
3
= A
3
-3A
2
B +3AB
2

b) (x-2y)
3

=x
3
-3x
2
.2y+3x.(2y)
2
-(2y)
3
= x
3
6x
2
y + 12xy
2
-8y
3
.
c) Các khẳng định đúng:
1) (2x-1)
2
= (1-2x)
2
2) (x+1)
3
= (1+x)
3
.

-Phận biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm tổng, hiệu hai lập phơng và lập
phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu.
-Biết vận dụng các HĐT tổng, hiệu hai lập phơng vào giải toán.
B. Chuẩn bị :
-GV: Bảng phụ.
-HS:Ôn tập các HĐT đã học.
C. Tiến trình bài giảng :
I. Tổ chức lớp : ( 1

) Kiểm tra sĩ số.
II. Kiểm tra bài cũ: (7)
? HS1: Tính: (2x+3y)
3
=?
? HS2:Viết biểu thức sau dới dạng lập phơng của một tổng:
8m
3
+12m
2
+6m+1.
III. Bài mới :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
-Y.cầu hs làm ?1.
?Nếu A, B là các biểu
thức ta có kết luận gì?
-Yêu cầu hs trả lời ?2.
-Gọi hs lên bảng làm.
- Yêu cầu hs nhận xét,
bổ sung.
-Gv phân biệt cho hs

6. Tổng hai lập phơng( 10)
A
3
+B
3
= (A+B)(A
2
-AB+B
2
)
*áp dụng:
a) x
3
+8 = x
3
+2
3
= (x+2)(x
2
-2x+4)
b) (x+1)(x
2
-x+1) = x
3
+1
7. Hiệu hai lập phơng (10)
?3.
A
3
-B

-2x+4)
a) (x-1)(x
2
+x+1) = x
3
- 1
3

= x
3
- 1.
b) 8x
3
-y
3
= (2x)
3
y
3

= (2x-y)((2x)
2
+2x.y+y
2
)
= (2x-y)(4x
2
+2xy +y
2
)

3
+B
3
=
.... = (A-B)(A
2
+AB+B
2
)
?Khi cho A=x; B=1 thì các HĐT trên đợc viết ntn?
(Hs làm ra giấy nháp rồi lên bảng trình bày)
-Gv gọi một số em lên bảng trình bày bài làm của mình.
V. H ớng dẫn học ở nhà : (3

).
- Cần nắm chắc các HĐT đã học (viết thành thạo cả chiều ngợc và xuôi).
-BTVN: BT30+31+32(SGK-T16)
BT17+18+19+20 (SBT-T5)(Cho hs khá, giỏi)
Tuần 4
Tiết 8
Ngày soạn:..
Ngày soạn:..
Luyện tập
A. Mục tiêu:
-Hs đợc củng cố và ghi nhớ có hệ thống các HĐT đã học.
-Vận dụng nhanh và thành thạo các HĐT để giải toán.16
Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
-Đa nội dung bài 33 lên
bảng phụ.
-Gọi hs lên điền vào
bảng phụ.
- Yêu cầu hs nhận xét,
bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Y.cầu hs tìm hiểu bài
toán.
?Trớc hết ta dự đoán
xem có thể áp dụng
HĐT nào?
-Gọi hs lên bảng làm.
- Yêu cầu hs nhận xét,
bổ sung.
-Cho hs chơi trò chơi.
-Gv chuẩn bị 7 HĐT nh
-Hs trao đổi làm bài
theo nhóm ra nháp
khoảng 3.
-Đại diện nhóm lên
điền vào bảng phụ.
-Học sinh nhận xét,
bổ sung.
-Hs tìm hiểu bài
toán.
-a) Bình phơng của
một tổng.
b) Bình phơng của

2
+25x-1.
e) (2x-y)(4x
2
+2xy+y
2
)=8x
3
-y
3
.
f) (x+3)(x
2
-3x+9) = x
3
+27.
Bài 35;:(SGK-T17) (6)
a) 34
2
+66
2
+68.66
= 34
2
+2.34.66+66
2

= (34+66)
2
= 100

làm khán giả.
-Các em lên bảng
nhận HĐT của mình
(cha biết HĐT nào)
và đội bạn ko biết.
-Hs chọn ra đôi bạn
nhanh nhất.
x
3
-y
3
= (x-y)(x
2
+xy+y
2
)
x
2
-y
2
= (x-y)(x+y)
(y-x)
2
= (x
2
-2xy+y
2
)
(x+y)
2

2
y+3xy
2
-y
3
)
IV. Củng cố :(4).
-Gv lấy kết quả các HĐT đã làm và yêu cầu hs đọc tên các HĐT và phát biểu
lại các HĐT đó.
V. H ớng dẫn học ở nhà : (2

).
- Học và làm bài tập đầy đủ.
-Cần thuộc và thành thạo các HĐT đã học, đặc biệt là áp dụng vào các bài toán
tính nhanh.
-BTVN: BT14+16+17 (SBT-T5).
BT18+19+20 (SBT-T5) (dành cho hs khá)
Tuần 6 - Tiết 11
Ngày soạn:
2005
Ngày dạy:
2005
Đ8: Phân tích đa thức bằng nhân tử
bằng ph ơng pháp nhóm các hạng tử
A. Mục tiêu:
- Học sinh biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi
nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm.
- Rèn kĩ năng biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử, không quá hai
biến
B. Chuẩn bị:

câu hỏi này ta nghiên cứu nội dung bài học hôm nay
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- GV: Các em có nhận xét gì về các
hạng tử của đa thức này
- HS: Suy nghĩ trả lời
- GV chốt: Nếu coi đa thức đã cholà
tổng của 2 đa thức (x
2
-3x) và (xy-3y) thì
các hạng tử của mỗi đa thức lại có nhân
tử chung
- Giáo viên trình bày lời giải mẫu
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình bày
- Học sinh còn lại làm bài tập tại chỗ.
- GV: Cách làm nh trên đợc gọi là phân
tích đa thức thành nhân tử bằng phơng
pháp nhóm các hạng tử, có thể có nhiều
cách nhóm các hạng tử thích hợp với
nhau để làm xuất hiện nhân tử chung.
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh làm bài và đứng tại chỗ đọc
kết quả.
- Yêu cầu 1 học sinh nói rõ cách làm
- Giáo viên chốt: Khi nhóm các hạng tử
thành nhóm, phải chú ý nhóm các hạng
tử thích hợp để làm xuất hiện nhân tử
chung của mỗi nhóm. Do đó khi nhóm
ta có thể thử nghiệm hoặc nhẩm tính để
sao cho việc nhóm các số hạng hoặc
hạng tử hợp lí nhất

= 100.100 = 10 000
Cách 2:
= 15(64+36)+25.100+60.100
= 15.100+25.100+60.100
= 100(15+25+60) = 100.100 = 10 000
?2
Khi thảo luận nhóm, một bạn ra đề bài:
Hãy phân tích đa thức x
4
-9x
3
+x
2
-9x thành
nhân tử
- Bạn Thái làm nh sau:
x
4
-9x
3
+x
2
-9x = x(x
3
-9x
2
+x-9)
- Bạn Hà làm nh sau:
x
4

2
-9x = (x
4
+x
2
)-(9x
3
+9x)
= x
2
(x
2
+1)-9x(x
2
+1) = (x
2
+1)(x
2
-9x)
= x(x-9)(x
2
+1)
Hãy nêu ý kiến của em về lời giải của các
bạn.
IV. Củng cố: (2')
- Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đa thức đó thành một tích của các đa
thức (có bậc khác 0) trong tích đó không thể phân tích tiếp thành nhân tử đợc
nữa.
V. H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Xem lại lời giải các bài tập trong SGK

47

3 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét

cho điểm
- GV: trong mỗi bài tập trên chúng ta
Bài tập 47 (tr22-SGK)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử 20
Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
phải sử dụng mấy phơng pháp phân tích
- Học sinh trả lời
- Giáo viên chốt cách làm, kết quả.
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Các nhóm làm việc
- Giáo viên có thể gợi ý:
a)
2 2
( x 4 4) yx= + +
b)
2 2 2
3 ( 2 )x xy y z

= +

c)
2 2 2 2

x y z
+ +
= + +
= + +
= +
2
2
) 3x 3 5 5
(3x 3 ) (5 5 )
3 ( ) 5( )
( )(3 5)
c xy x y
xy x y
x x y x y
x y x
+
=
=
=
Bài tập 48 (tr22-SGK)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
2 2
2 2
2 2
) x 4 y 4
( x 4 4) y
( 2) y
( 2 )( 2 )
a x
x

2 2 2 2
2 2
) 2 2
( 2 ) ( 2 )
( ) ( )
( )( )
c x xy y z zt t
x xy y z zt t
x y z t
x y z t x y z t
+ +
= + +
=
= + +
Bài tập 50 (tr23-SGK) Tìm x:
) ( 2) 2 0
( 2) ( 2) 0
( 2)( 1) 0
2 0 2
ặc x + 1 = 0 1
a x x x
x x x
x x
x x
Ho x
+ =
+ =
+ =
= =
=

=


=

V. H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x
2
+xy+x+y
b) 3
2
x
-3xy+5x-5y
c)
2
x
+
2
y
+2xy-x-y
Tuần 7 - Tiết 13
Ngày soạn:
2005
Ngày dạy:
2005
Đ9: Phân tích đa thức bằng nhân tử
bằng cách phối hợp nhiều ph ơng pháp
A. Mục tiêu:

x
+
2
y
+2xy)-(x+y) = (x+y)
2
-(x+y) = (x+y)(x+y-1)
- 3 học sinh lên bảng trình bày
- Học sinh còn lại làm bài tập tập vào vở
III. Tiến trình bài giảng:
- ở các tiết học trớc, các em đã học đợc các phơng pháp cơ bản phân tích đa thức
thành nhân tử. đó là phơng pháp đặt nhân tử chung, phơng pháp dùng hằng đẳng thức,
và phơng pháp nhóm hạng tử. Mỗi phơng pháp trên chỉ thực hiện cho các phần riêng
rẽ, độc lập. Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ nghiên cứu cách phối hợp các phơng
pháp đó để phân tích các đa thức thành nhân tử.22
Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên: Các em có nhận xét gì về các
hạng tử của đa thức này? Chúng có nhân tử
chung không? Đó là nhân tử nào?
- Học sinh quan sát biểu thức và trả lời
- Giáo viên chốt: Các hạng tử của đa thức có
nhân tử chung là 5x. vậy các em hãy vận
dụng các phơng pháp đã học để phân tích đa
thức đã cho thành nhân tử và cho biết kết quả
cuối cùng.
- Học sinh nêu cách làm và cho biết kết quả.

= (x 2 1) y
= (x +1) y
( 1 )( 1 )
x
x y x y
+ +

= + + +
+ Với x = 94,5, y = 4,5 ta có:
( ) ( )
94,5 1 4,5 94,5 1 4,5 100.91 9100+ + + = =
1. Ví dụ
VD1: Phân tích đa thức sau thành nhân
tử
5x
3
+10
2
x
y+5x
2
y
= 5x(
2
x
+2xy+
2
y
)
= 5x(x+y)

-2y-1)
= 2xy
2 2
x (y 2 1)y

+ +

=
2 2
2 x ( 1)xy y

+

= 2xy(x+y+1)(x-y-1)
?2
a) Tính nhanh giả trị của biểu thức:
2 2
x 2 1 yx+ +
tại x = 94,5 và y = 4,5.
b) Khi phân tích đa thức
2 2
x 4 2 4 yx xy y+ +
thành nhân tử,
bạn Việt làm nh sau:
2 2
x 4 2 4 yx xy y+ +23
Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009

2 (x 2 1) y 2 1 y
2( 1 )( 1 )
x x
x x
x y x y
+ + = + + = + + = + = + + +
c)
( )
( )
2 2 2 2
2
2 2 2
2 x y 16 (x + y 2 16)
x + y 2 16 4
( 4)( 4) ( 4 )( 4 )
xy xy
xy x y
x y x y x y y x
+ = = =

24
Trần Bá Minh - Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
- Bảng phụ các cách làm bài tập 57a (tr25-SGK)
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (7')
- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng phân tích đa thức thành nhân tử :

2
2
2
) y 2
(y 2 1)
( 1)
a x xy x
x y
x y
+
= +
=
2
2
) x
(x ) ( )
( ) ( )
( )( 1)
b xy x y
xy x y
x x y x y

0
2 2
1 1
0; 0 ặc 0
2 2
a x
x x x
x x Ho x
=

+ =



= + = =
1 1
0; ;
2 2
x x x = = =

2 2
) (2 1) ( 3) 0
(2 1 3)(2 1 3) 0
(3 2)( 4) 0
2
3 2 0
3

a x x x

+ + = + + = +


Khi x = 49,75 ta có:
2 2 2
2
2
1 1 170 85 7225
49,75
4 4 4 42
x

+ = + = = =


2 2
2 2 2 2
) x y 2 1
x (y 2 1) x ( 1)
(x 1)(x - 1)
b y
y y
y y

= + + = +
= + +
Khi x = 93; y = 6 ta có:
(x 1)(x - 1) (93 6 1)(93 6 1)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status