------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phần I. ĐẠI SỐ
Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC.
§1.NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
I/ Mục tiêu:
- Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II/ Chuẩn bò:
- GV: SGK, giáo án
- HS: Tập ghi chép, SGK.
III/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1:Hình thành quy tắc.
?. Hãy cho một ví dụ về đơn thức?
?. Hãy cho một ví dụ về đa thức?
?. Hãy nhân đơn thức với từng hạng
tử của đa thức và cộng các tích tìm
được.
“Ta nói đa thức 6x
3
-6x
2
+15x là
tích của đơn thức 3x và đa thức 2x
2
-
2x+5"
?. “Qua bài toán trên, theo các em
muốn nhân một đơn thức với một đa
thức ta làm như thế nào?”
-Ghi quy tắc.
-Học sinh làm:
…
Học sinh trả lời và thực
hiện ?2
3 2 3
1 1
(3 ).6
2 5
x y x xy xy− +
=
3 3 2
1 1
6 .(3 )
2 5
xy x y x xy− +
-Thực hiện
-Cả lớp thực hiện ?31
(5 3 3 ).2
2
x x y y+ + +
§ 1. NHÂN ĐƠN THỨC
VỚI ĐA THỨC.
1/ Quy tắc:(SGK)
2/ Áp dụng: Làm tính nhân
(5 3 3 ).2
2
x x y y+ + +
= (8x+y+3). y
Giáo án Đại số 8
1
Tuần: 01
Tiết : 01
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Gọi học sinh nhận xét
Sửa sai (nếu có)
Lưu ý:
(A+B)C = C(A+B)
Làm bài tập 1c, 3a SGK.
Hướng dẫn về nhà:
Các bài tập còn lại ở SGK:1a, 1b, 2,
3, 5, 6 SGK.
= (8x+y+3). y
Thay x = 3, y = 2 vào biểu
thức trên:
(8.3 + 2 +3).2
= 58 (m
2
)
-Học sinh cả lớp làm bài
tập ở nháp.
Hai học sinh làm BT ở
bảng.
Học sinh ghi BT về nhà:
1a, 1b, 2, 3, 5, 6 SGK.
5x+1.
-Hãy nhân từng hạng tử của đa
thức x-2 với từng hạng tử của đa
thức 6x
2
-5x+1.
-Hãy cộng các kết quả tìm được.
Ta nói đa thức:
6x
3
-17x
2
+ 11x + 2 là tích của đa
thức x-2 và đa thức 6x
2
- 5x + 1
?. Hãy phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức?.
(Gọi một vài học sinh phát biểu
quy tắc)
Nhắc lại hoàn chỉnh và ghi bảng
quy tắc.
-GV:Hướng dẫn cho học sinh thực
hiện nhân hai đa thức đã xắp xếp
-Em nào có thể phát biểu cách
nhân đa thức với đa thức đã xắp
xếp?
-Một học sinh lên bảng trả
lời và làm bài tập
Học sinh thực hiện nhóm,
- 5x+ 1
x- 2
-12x
2
+ 10x - 2
6x
3
- 5x
2
+ x
6x
3
-17x
2
+11x - 2
2/ Áp dụng:
Giáo án Đại số 8
3
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-Cho học sinh làm bài tập ?2 a,
b.
Cho học sinh lên bảng trình bày.
Một học sinh trình bày nhân hai
đa thức đã sắp xếp
Trình bày hoàn chỉnh
-Các nhóm thực hiện ?3
Cho học sinh trình bày lên bảng.
-Cho học sinh nhắc lại quy tắc
nhân đa thức với đa thức.
3. 3x + 3.(-5).
= x
3
+ 3x
2
- 5x+ 3x
2
+ 9x- 15
= x
3
+ 6x
2
+ 4x- 15.
Có thể trình bày:
(nhân hai đa thức sắp xếp)
x
2
+3x-5
x+3
3x
2
+ 9x- 15
x
3
+ 3x
2
- 5x
x
3
+ 6x
GV: Cho học sinh làm bài tập
mới.
-Hãy thực hiện Bài 11 (SGK)
Hướng dẫn cho học sinh thực
hiện các tích trong biểu thức,
rồi rút gọn.
-Nhận xét kết quả rồi trả lời.
-Cho học sinh làm bài tập 12
trên phiếu học tập, GV thu và
chấm một số bài cho học sinh.
Hướng dẫn:
-Hãy biểu diễn 3 số chẳn liên
-Hai học sinh lên bảng làm.
-Học sinh theo dõi bài làm của
bạn và nhận xét.
- Học sinh trả lời.
Luyện tập để rèn luyện kỹ năng
và tìm kiếm những ứng dụng
khác của quy tắc.
- Các nhóm thực hiện
- Một học sinh thực hiện trình
bày ở bảng
- Kết quả là một hằng số.
- Cả lớp thực hiện trên phiếu
học tập, một học sinh trình bày
ở bảng.
Học sinh trả lời:
LUYỆN TẬP
HS1: Phát biểu và thực hiện
bài 10a SGK
Học sinh về nhà làm các bài
tập 13 SGK
* 2x, 2x + 2, 2x+4 (x
∈
N)
* (2x + 2)( 2x + 4) - 2x(2x + 2)
=192.
Học sinh thực hiện và trả lời
x=23; vậy ba số đó là: 46, 48,
50.
- Các nhóm nhỏ cùng thực hiện
- Hai học sinh làm ở bảng.
-Qua hai bài tập trên, học sinh
đã thực hiện quy tắc nhân hai
đa thức để tính được bình
phương của một tổng và bình
phương của một hiệu.
- Học sinh ghi bài tập về nhà.
Bài tập 14 SGK
……………….
Bài tập 15a (SGK)
…………..
Bài tập 15b (SGK)
………..
NỘI DUNG CẦN BỔ SUNG
Giáo án Đại số 8
6
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 4 : §3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
I . Mục tiệu:
cách nhanh chóng không ?
(Giới thiệu bài mới)
Hoạt động 2: ( Tìm quy tắc
bình phương một tổng).
Thực hiện phép nhân:
( a + b)(a+b)
- Từ đó rút ra
(a + b)
2
=?
Tổng quát: A, B là các biểu
thức tùy ý ta có
(A + B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
- Ghi bảng.
GV: Dùng bảng phụ (tranh
vẽ sẵn, hình 1 SGK)
Hướng dẫn học sinh ý thức
hình học của công thức
(a + b)
2
= a
2
+ 2ab + b
2
.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
đẳng thức trên bằng lời?
Hoạt động 3: (Vận dụng
quy tắc, rèn kỹ năng)
-Cho học sinh thực hiện áp
dụng SGK.
Cho học sinh nhận xét
Hoạt động 4: (Tìm quy tắc
bình phương một hiệu hai
số)
GV: Hãy tìm công thức (A -
B)
2
Cho học sinh nhận xét
GV: Cho học sinh phát biểu
bằng lời công thức và ghi
bảng.
GV: Làm áp dụng (xem ở
bảng) vào vở học.
GV: Cho học sinh xem lời
giải hoàn chỉnh ở bảng.
Hoạt động 5: (Tìm quy tắc
hiệu hai bình phương)
?. Thực hiện phép tính:
(a + b)(a - b)= …
từ kết quả đó, rút ra kết luận
cho (A + B)(A – B)=…
GV: Cho HS phát biểu bằng
lời công thức và ghi bảng.
Hoạt động 6: ( Vận dụng
hoặc
(A – B)
2
= (A – B)(A – B).
Phát biểu bằng lời
- Các nhóm nhỏ thực hiện.
Lên bảng trình bày.
Hoạt động 5:
-Học sinh làm trên phiếu học
tập
- Rút ra quy tắc.
Phát biểu bằng lời
Hoạt động 6:
Đứng tại chổ trả lời:
a/ (x + 2)(x – 2)
= x
2
– 2
2
= x
2
– 4
Các nhóm thực hiện trên
nháp bài tập b và c
Đại diện nhóm trình bày
Hoạt động 7: (Củng cố)
- Trả lời miệng: …
- Kết luận :
(x – y)
2
= (2x)
2
– 2.2x.3y + (3y)
2
= 4x
2
– 12xy + 9y
2
b/ 99
2
= (100 – 1)
2
= 100
2
– 2.100.1 + 1
2
= 9801.
3. Hiệu hai bình phương:
(A + B)(A - B)= A
2
– B
2
Bài tập áp dụng:
a/ (x + 2)(x – 2)
= x
2
2
, a
2
-b
2
.
- Học sinh vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức để giải toán.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận xét, tính toán.
- Phát triển tư duy logic, thao tác phân tích và tổng hợp.
II. Chuẩn bò:
HS: SGK, vở nháp, tập ghi chép.
GV: Giáo án, SGK.
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáoviên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1:kiểm tra bài
cũ.
Khai triển các hằng đẳng
thức sau:
(A + B)
2
; (A – B)
2
; A
2
– B
2
.
Nhận xét, đánh giá cho
điểm.
Hoạt động 2:
Giới thiệu một số biện pháp
chứng minh: A = B.
Hoạt động 5:
Cho học sinh làm bài 25a.
Hướng dẫn biến đổi về dạng
(A + B)
2
Hoạt động 1:
Học sinh thực hiện
Hoạt động 2:
Học sinh trình bày.
Hoạt động 3: (Ứng dụng
hằng đẳng thức đã học).
Học sinh nhận xét kết quả .
Học sinh trả lời và giải thích
cách tính
Học sinh làm bài 22.
Học sinh làm bài tập 23
Hoạt động 4:(Rèn kỹ năng
làm bài tập trắc nghiêm)
Học sinh nhận xét
Học sinh ghi:
* Nếu A>=B và B>=A thì
A=B
* A –B = 0 thì A = B
*Nếu A=C và C=B thì A =
B. Hoạt động 5:(Mở rộng
hằng đẳng thức).
Học sinh thực hiện.
(a + b + c )
Có thể giới thiệu
(a + b + c)
2
= ………..
Hoạt động 6: (Củng cố):
Bài tập 25b (SGK).
Bài tập về nhà :
Các em vận dụng hằng đẳng
thức để làm bài ở nhà 25c
và 24.
=a
2
+ b
2
+ c
2
+2ab + 2ac +
2bc
Hoạt động 6: (Củng cố)
Tất cả học sinh làm ở vở
nháp.
Học sinh ghi bài tập về nhà
24 và 25c.
NỘI DUNG CẦN BỔ SUNG
Giáo án Đại số 8
11
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 6 : §4. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TT).
I . Mục tiêu:
* Học sinh nắm vững ba hằng đẳng thức đáng nhớ (a + b)
B+3AB
2
+B
2
.
- Hãy phát biểu hằng đẳng
thức trên bằng lời ?
Gọi một vài học sinh phát
biểu quy tắc.
Hoạt động 2: (Áp dụng quy
tắc)
Hãy tính ( 2x + y)
3
= ?
Trình bài hoàn chỉnh
Hoạt động 3: Tìm quy tắc
mới
Nêu ?3 ,
?. Từ đó rút ra quy tắc lập
phương của một hiệu.
- Hãy phát biểu hằng đẳng
thức trên bằng lời?
Gọi một vài học sinh phát
biểu
Hoạt động 4:(Áp dụng quy
tắc mới)
Hoạt động 1:
- Học sinh thực hiện
(a+b)(a+b)
2
- Từ đó có: (A – B)
3
= …
-Hai HS phát biểu hằng đẳng
thức trên bằng lời.
Hoạt động 4:
- Các nhóm nhỏ thực hiện.
- Đại diện nhóm thực hiện
_ Tính
Tiết 4: HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚ (TT).
4. Lập phương của một tổng.
(A+B)
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
Áp dụng:
(2x+y)
3
= (2x)
3
+ 3(2x)
2
.y + 3 (2x).y
2
2
y+3(2x)y
2
–y
3
= 8x
3
-12x
2
y+6xy
2
–y
3
Giáo án Đại số 8
12
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
- Áp dụng:
* Cho học sinh tính
(2x – y)
3
= ?
Hoạt động 5: (Củng cố).
* Cho học sinh trả lời câu hỏi
của câu c phần ?4 , GV chuẩn
bò trên bảng phụ hay trên một
phim trong, dùng đèn chiếu.
Bài tập về nhà:
Vận dụng hằng đẳng thức để
giải bài tập : 26, 27, 28 SGK.
(2x – y)
Biết vận dụng hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải một số bài tập
* Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thận,khoa học.
II. Chuẩn bò:
HS: Phiếu học tập, SGK, tập ghi chép.
GV: Giáo án, SGK, bảng phụ.
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
HS1: Hãy phát biểu hằng đẳng
thức lập phương của một tổng.
Áp dụng tính:
(2x
2
+ 3y)
3
HS2: Hãy phát biểu hằng đẳng
thức lập phương của một hiệu.
Áp dụng tính:
3
1
( 3)
2
x −
Hoạt động 1: (Tìm kiến thức
mới).
- Nêu ?1 , học sinh thực hiện
Từ đó rút ra
a
3
làm bài.
HS1: Phát biểu hằng đẳng
thức lập phương của một
tổng.
Áp dụng tính:
(2x
2
+ 3y)
3
= ………..
HS2: Phát biểu hằng đẳng
thức lập phương của một
hiệu.
Áp dụng tính:
3
1
( 3)
2
x −
= …………..
Hoạt động 1:
Các nhóm nhỏ cùng thực
hiện ?1
(a+b)(a
2
– ab + b
2
) = a
3
Quy ước:
A
2
– AB + B
2
là bình phương
thiếu của hiệu A-B
Áp dụng:
a. x
3
+ 8
= x
3
+2
3
=(x+2)(x
2
-2x+2
2
)
b. (x+1)(x
2
- x + 1)
Giáo án Đại số 8
14
Tuần: 04
Tiết : 07
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
b) (x+1)(x
2
2
là bình phương
thiếu của tổng A + B.
Nêu ?4.
Hoạt động 4: (Rèn kỹ năng vận
dụng).
a/ (x -1)(x
2
+ x + 1).
b/ Viết 8x
3
– y
3
dưới dạng tích.
c/ Đánh dấu “X” vào ô có đáp số
đúng của tích (x + 2)(x
2
– 2x +
4).
x
3
+ 8
x
3
- 8
(x – 2)
3
Cho học sinh nhận xét các
biểu thức a, b, c,
Hoạt động 5: (Củng cố hệ thống
- B
3
= (A –B)(A
2
+ AB +
B
2
.
Học sinh phát biểu
Hoạt động 4:
Học sinh có thể tiến hành
theo nhóm.
Đại diện các nhóm thực
hiện.
Hoạt động 5:
Học sinh có thể tiến hành
theo nhóm.
Học sinh ghi hằng đẳng thức
vào vở
Học sinh ghi bài 30, 31, 32
SGK và làm ở nhà.
= x
3
+1.
7. Hiệu hai lập phương.
A
3
- B
3
=(A - B)(A
2
+ 2AB +B
2
(A -B)
2
= A
2
- 2AB +B
2
A
2
- B
2
= (A - B)(A+B)
(A+ B)
3
= A
3
+3A
2
B+ 3AB
2
+B
3
(A - B)
3
= A
3
- 3A
2
- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giải toán.
- Rèn luyện kó năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức.
II. Chuẩn bò:
GV: Bảng phụ ghi hệ thống bài tập, giáo án.
HS: SGK, vở nháp.
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung
I. Kiểm tra bài cũ:
Viết công thức và phát biểu bằng lời
các hằng đẳng thức đáng nhớ:
- Tổng hai lập phương.
- Hiệu hai lập phương.
II. Dạy học bài mới:
Cho học sinh ôn lại các hằng đẳng
thức thông qua bài 33 SGK.
Ghi bài tập 33 trên bảng phụ
Tính:
a. (2+ xy)
2
=…………………..
b. (5-3x)
2
=……………………..
c. (5-x
2
) (5+x
2
) =………………
a. (2+ xy)
2
=2
2
+2.2xy+(xy)
2
= 4 + 4xy +x
2
y
2
.
b. (5-3x)
2
=25+30x+9x
2
c. (5-x
2
) (5+x
2
) =25 -x
4
.
d. (5x -1)
3
=125x
3
-75x
2
+15x-1
e.(2x-y)(4x
- 2(x+y+z).(x+y) +
Giáo án Đại số 8
16
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
a. (a+b)
2
- (a-b)
2
=
b. (a+b)
3
- (a - b)
3
- 2b
3
=
c. (x +y+z)
2
- 2(x+y+z).(x+y) + (x+y)
2
=
GV: (ghi kết quả các câu vào sau dấu
=) Bài tập 35 SGK.
GV: (Ghi bảng và cho học sinh tính
nhanh):
Tính nhanh:
a. 34
2
+ 66
2
+ 24
2
- 48. 74
= 72
2
+ 24
2
- 2. 24. 74
= (74 - 24)
2
= 50
2
= 2500.
GV: Ghi bài tập 36 SGK lên bảng :
Tính giá trò biểu thức:
a). x
2
+ 4x + 4 tại x = 98.
b). x
3
+ 3x
2
+ 3x +1 tại x = 99.
GV: Ghi cách tính nhanh lên bảng.
HƯƠNG DẪN HỌC SINH Ở NHÀ:
Làm tiếp các bài tập 37, 38 SGK.
hiện
Học sinh thực hiện theo
nhóm.
+ 24
2
- 48. 74
= 72
2
+ 24
2
- 2. 24. 74
= (74 - 24)
2
= 50
2
= 2500.
Bài tập 36 SGK.
a). x
2
+ 4x + 4
= (x+2)
2
Thế x = 9 vào trên:
⇒ (9+2)
2
= 11
2
= 121
b). x
3
+ 3x
2
một đa thức thành nhân tử?
?. "Phép biến đổi sau có phải phân
tích một đa thức thành nhân tử
không:
x
2
+ 2x + 1 =
1
( 2 )x x
x
+ +
?
GV: Giới thiệu phương pháp đặt
thừa số chung :
- Xét ví dụ:
Phân tích đa thức 15x
3
- 5x
2
+ 10x
thành nhân tử.
?. Tìm nhân tử chung trong hạng tử
trên.
?. Hãy viết thành tích.
- Cách làm như trên gọi là: Phân tích
đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp đặt nhân tử chung.
Hoạt động 2: (vận dụng, rèn kỹ
năng).
Hoạt đông 1:
- 5x
2
+ 10x
= 5x.3x
2
- 5x.x + 5x.2
= 5x(3x
2
- x + 2).
( 5x là nhân tử chung)
2. Áp dụng:
Phân tích đa thức thành nhân
tử
a/ x
2
- x = x(x + 1)
b/ 5x
2
(x - 2y) - 15x(x - 2y)
Giáo án Đại số 8
18
Tuần: 05
Tiết : 09
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
- Ghi ?1 vào bảng phụ.
Nêu ?1 . Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử:
a) x
2
- x
Hoạt Đông 4: (Củng Cố)
Bài tập 41a/ (Một HS làm ở bảng.
GV sửa sai củng cố).
Bài tập về nhà :
Vận dụng phương pháp đã học để
làm bài 39, 41b, 42.
Đại diện nhóm thực hiện
vào bảng phụ.
- Trả lời.
Hoạt đông 3a:
Học sinh làm theo nhóm.
-Học sinh thực hiện
Một học sinh lên bảng
thực hiện
Hoạt đông 3b:
- Học sinh thực hiện theo
nhóm.
- Nhận xét bài làm của
các nhóm.
Hoạt đông 4:
-Một HS làm ở bảng.
HS cả lớp làm ở nháp.
Ghi bài tập về nhà
= ……………
c) 3(x - y) - 5x(y - x)
=3(x - y) + 5x(x - y)
=(x - y)(3 + 5x)
Chú ý :Đôi khi cần đổi dấu
các hạng tử để làm xuất hiện
nhân tử chung.
Hoạt động 1: (Kiểm tra bài cũ, tìm
kiến thức mới)
- Cho học sinh trình bày bài 39a,c,
e.
Đánh giá cho điểm
- Cho học sinh đọc bảng phụ theo
yâu cầu đã ghi ở bảng phụ:
* A
2
+ 2AB + B
2
=(A + B)
2
.
* A
2
- 2AB + B
2
=(A - B)
2
.
* A
2
- B
2
=…
* A
3
+ 3A
2
- Nêu ví dụ 1.( Ba học sinh làm ở
bảng).
Phân tích các đa thức sau ra nhân
tử:
a) x
2
- 4x + 4.
b) x
2
- 2.
c) 1 - 8x
3
.
Giáo viên chốt lại những đặc điểm
của biểu thức để rèn luyện: kỷ
năng phân tích, dùng hằng đẳng
Hoạt động 1:
- Một học sinh lên bảng
trình bày.
- Cho học sinh phát biểu
theo chỉ đònh của giáo
viên.
Cơ sở để thực hiện được
việc đó nhờ vào các
hằng đẳng thức đáng
nhớ.
Ba học sinh làm ở bảng.
Cả lớp làm vào vở nháp
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC
THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
năng).
Học sinh làm cá nhân bài ?1
Cho học sinh nhận xét, hoàn chỉnh
bài làm học sinh.
Hoạt động 2b: Ứng dụng.
Cho học sinh thực hiện ?2 .
Ví dụ 1.
Chứng minh:
(2n + 5)
2
- 25 chia hết cho 4
- Kết luận:
Hoạt động 3: (Củng cố).
Ví dụ:Phân tích đa thức thành nhân
tử :
a) x
3
+
1
27
b) -x
3
+ 9x
2
- 27x + 27
- Cho hai học sinh lên trình bày ở
bảng.
- Cho học sinh nhận xét khả năng
linh hoạt khi biến đổi biểu thức để
vận dụng hằng đẳng thức .
3
x
+
÷
=
2
1 1 1
3 3 9
x x x
+ − +
÷ ÷
b/
- x
3
+ 9x
2
- 27x + 27
= 27 - 27x + 9x
3
- x
3
=…………….
=(3 - x)
3
Học sinh ghi bài tập về
nhà 43, 45, 46 SGK.
nên (2n + 5)
2
- 25 chia hết
cho 4 với n∈Z.
NỘI DUNG CẦN BỔ SUNG
Giáo án Đại số 8
21
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 11: §8. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ.
I. Mục tiêu:
- Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử .
- Học sinh nhận xét các hạng tử trong đa thức để nhóm hợp lý và phân tích được đa thức
thành nhân tử .
- Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử .
II. Chuẩn bò:
GV: giáo án, bảng phụ.
HS:Phiếu học tập, SGK
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Kiểm tra bài cũ:
?. Một học sinh trình bày bài tập
43.
- Củng cố kiến thức và tiếp tục
đặt vấn đề.
Hoạt động 1: (Tìm kiến thức
mới).
- Xét đa thức:
x
2
bảng.
- Học sinh cả lớp nhận xét
Hoạt động 1:
- Không có nhân tử chung
cho tất cả các hạng tử.
- Nhóm hợp lý, có nhân tử
chung của mỗi nhóm.
- Xuất hiện nhân tử x - 3
chung cho cả hai hóm.
- Đặt nhân tử chung
- Các nhóm nhỏ thực hiện.
Học sinh ghi.
x
2
- 3x + xy - 3y
= x(x - 3) + y(x - 3)
= (x - 3)(x + y).
Hoạt động 2:
Các nhóm nhỏ cùng thực
hiện.
Hai học sinh thực hiện ở
bảng:
Tiết 11: PHÂN TÍCH ĐA
THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP
NHÓM HẠNG TỬ.
1. Ví dụ:
Ví dụ1: Phân tích đa thức
thành nhân tử
x
- Nêu ?2 , Các nhóm phân tích đa
thức x
4
- 9x
3
+ x
2
- 9x thành
nhântử, sau đó phán đoán về lời
giải của các bạn mà SGK nêu.
- Sử dụng bảng phụ ghi ?2.
- Giáo viên kết luận sau khi phân
tích
Hoạt động 3: (Củng cố, rèn kỹ
năng)
- Cho học sinh làm bài 47c, 48c
theo từng cá nhân, trên phiếu học
tập
- Sửa sai cho học sinh
- Trình bày hoàn chỉnh
- Chốt lại cơ bản nguyên tắc phân
tích đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp nhóm số hạng.
Bài tập về nhà và hướng dẫn:
Bài tập 48, 50 SGK.
HS1: (2xy + 6y) + (3z + xz)
= 2y(x + 3) + z(3 + x)
= (x + 3)(2y + z).
HS2:
= (x + 3)(2y + z).
2. Áp dụng
?1 Tính nhanh
15.64+25.100+36.15+60.100
=(15.64+36.15)+(25.100+60.100
)
=15.(64+36) + 100(25 + 60)
=100(15 + 85)
=100.100
=10000
?2 Phân tích đa thức x
4
- 9x
3
+
x
2
- 9x thành nhântử:
x
4
- 9x
3
+ x
2
- 9x
= x(x
3
- 9x
2
+ x - 9)
Giáo viên củng cố kiến thức cũ, dựa
vào bài làm của học sinh .
- Đặt vấn đề:
Ví dụ 1: Phân tích đa thức thành nhân
tử :
5x
3
+ 10 x
2
y + 5 xy
2
.
Gợi ý:
- Có thể thực hiện phương pháp nào
trước tiên?
- Phân tích tiếp x
2
+ 2 + xy + y
2
thành
nhân tử.
Hoàn chỉnh bài giải.
GV: Như thế là ta đã phối hợp các
phương pháp nào đã học để áp dụng
vào iệc phân tích đa thức thành nhân tử
?
- Xét ví dụ 2:
Phân tích đa thức thành nhân tử
x
- Phân tích x
2
+ 2xy + y
2
ra nhân tử.
Kết quả:
5x
3
+ 10 x
2
y + 5 xy
2
= 5x(x + y)
2
- Phối hợp hai phương
pháp: Đặt nhân tử chung
và phương pháp dùng
hằng đẳng thức .
Học sinh thực hiện
- Nhóm hợp lý:
x
2
- 2xy + y
2
- 9
= (x - y)
2
- 3
2
.
y + 5 xy
2
= 5x(x
2
+ 2xy + y
2
)
= 5x(x + y)
2
b) Phân tích đa thức x
2
-
2xy + y
2
- 9 thành nhân tử
Giải
x
2
- 2xy + y
2
- 9
= (x - y)
2
- 3
2
=(x - y + 3)(x - y - 3).
Giáo án Đại số 8
24
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
- Nêu ?1 . Một học sinh làm ở bảng, cả
hiện.
Học sinh thực hiện:
2x
3
y - 2xy
3
- 4xy
2
- 2xy
= 2xy(x
2
- y
2
- 2y - 1).
= 2xy[ x
2
- (y + 1)
2
]
= 2xy(x + y + 1)(x - y - 1)
Hoạt động 2b:
- Học sinh làm trên phiếu
học tập câu a.
- HS theo dõi trên bảng
phụ, sau đó nhận xét.
Học sinh trả lời.
Hoạt động 3:
HS hoạt động nhóm làm
trên phim trong.
Học sinh gi bài tập về
- y
2
= (x + 1 + y)(x + 1 - y)
thay x = 94.5 và y=4.5
thì x
2
+ 2x + 1 - y
2
=(994.5+1+4.5)(94.5+1 -
4.5)
=100.91
=9100
NỘI DUNG CẦN BỔ DUNG
Giáo án Đại số 8
25