Giáo án Đại số 9 (Cả năm) - Pdf 58

Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp 91
Tuần 8 : (Từ :23/10-28/10/06) PHẦN ĐẠI SO Á9 Ngày soạn : 24/10/06
Ngày giảng : 23-28/10
Tiết : 15 Bài : CĂN BẬC BA
I/ MỤC TIÊU : Qua bài này h/s cần
• Nắm được đònh nghóa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của số khác hay
không
• Biết được một số tính chất của căn bậc ba .
II/CHUẨN BỊ :
• GV : -Bảng phu,máy tính ,bảng số với 4chữ số thập phân
• H/S : -n tập đònh nghóa ,tính chất của căn bậc hai
-Máy tính bỏ túi ,bảng số với 4 chữ số thập phân
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
7p
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
H/s1 : Nêu đònh nghóa ,tính chất của
căn bậc hai
H/S2: chữa bài tập 84 a(sbt)
G/V : Nhận xét ghi điểm
H/S1 lên bảng trình bày .
H/S2 lên bảng giải
Đ/S : x= -1
HOẠT ĐỘNG 2: KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA
G/V yêu cầu học sinh đọc đề toán và
tóm tắt đề bài
Thùng hình lập phương V= 64(dm)
Tính độ dài cạnh của thùng ?
G/V: Thể tích hình lập phương tính theo
công thức nào ?
G/V giới thiệu : Từ 4

3
= 8
-5 là căn bậc ba của –125 vì (-5)
3
= -125
• Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kí hiệu :
3
a
số 3 gọi là chỉ số của căn
Chú ý (sgk)
?1: Tìm căn bậc ba của mỗi số sau
a/ 27 ; b/ -64 c/ o d/
125
1
nhận xét :
• Căn bậc ba của số dương là số dương .
• Căn bậc ba của số âm là là số âm .
Tổ tốn Lê Đình Chinh
Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp 92
• Căn bậc ba của số 0 là chính số 0
HOẠT ĐỘNG 3: TÍNH CHẤT
G/V nêu bài tập:
Điền vào dấu (…) để hoàn thành các
công thức sau .
Với a, b

0
.a< b


0
.a<b

a
<
b

ba.
=
a
.
b
Với a

0 ; b > 0

b
a
=
b
a

2/ tính chất :
.a/ a< b

3
a
<
3
b

8
>
3
7
vậy 2 >
3
7
Ví dụ :
Rút gọn
3 3
8a
- 5a
Ta có
3 3
8a
-5a =
3
3
)2( a
-5a
= 2a- 5a = -3a
?2: Tính
Cách 1:
3
1728
:
3
64
= 12 : 4 =3
Cách 2:

II/CHUẨN BỊ :
• GV : -Bảng phụ ,máy tính bỏ túi .
• H/S :-n tập chương 1 ,làm câu hỏi ôn tập và bài ôn tập chương
-Bảng phụ , bút dạ.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
10’
HOẠT ĐỘNG 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP
H/S1 lên bảng trả lời câu hỏi 1(sgk)
Cho ví dụ ?
Bài tập trắc nghiệm :
.a/ Nếu căn bậc hai số học của một số

8
thì số đó là :
A. 2
2
B. 8 C . không có số
nào
H/S2 : Chứng minh
2
a
=
a
với mọi
a
H/S 3 trả lời câu hỏi 3 .sau đó làm bài
trắc nghiệm
.a/ biểu thức
x32

1

và x
0

C. x
2
1

và x
0

G/V nhận xét cho điểm
Trắc nghiệm:
H/S 1:
1/ x=
a
<=>x
0

x
2
=a với a
0

ví dụ :
3=
9
vì 3


H/S khác làm vào phiếu học tập .
G/V gợi ý nên vận dụng đònh lyliên hệ
giửa phép nhân và phép khai phương
1/ Hằng đẳng thức
2
A
=
A
2/ Đ/L liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương .
3/ Đ/L giữa phép chia và phép khai phương
4/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
5/ Đưa thừa vào trong dấu căn
6/ Khử mẫu của biễu thức lấy căn .
7;8;9 / Trục căn thức ở mẩu
Bài 70: Tìm giá trò các biểu thức sau bằng cách
biến đổi ,rút gọn thích hợp
567
640
.
3,34
=
567
3,34.640
=
567
343.64
=
81
49.64

4
+
20
-
5

= 4-6 + 2.
5
- 5 =
5
- 2
.c/ (
2
1
.
2
1
-
2
3
2
+
5
4
200
) :
8
1

= (

Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp 95
 H/S nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
 Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
 Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của
một phương trìnhbậc nhất hai ẩn .
II/CHUẨN BỊ :
 GV: Bảng phụ ghi phần nhận xét các phương trình ox +2y = 0 ; 3x+oy =0
Thước thẳng , com pa,phấn màu
 n phương trình bậc nhất một ẩn (đ/n ,số nghiệm ,cách giải ) ,thước thẳng ,com pa
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5P’
HOẠT ĐỘNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU NỘI DUNG CHƯƠNG III
GV: Chúng ta đã biết về phương trình
bậc nhất một ẩn . Trong thực tế ,còn có
các tình huống dẫn đến phương trình có
nhiều hơn một ẩn ,như phương trình bậc
nhất hai ẩn..gv lấy ví dụ sau đó gv giới
thiệu nội dung chương 3
H/S nghe GV trình bày
15’
HOẠT ĐỘNG 2: KHÁI NIỆM VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Gv: x+y =36
2x+4y= 100
Là các ví dụ về phương trình bậc nhất
hai ẩn
GV: yêu cầu h/s tự lấy ví dụ về phương
trình bậc nhất hai ẩn
GV:
Trong các phương trình sau phương

Ví dụ : Các phương trình 2x- y= 1
3x+ 4y = 0 ;ox+2y=4 ; x+ oy=5 là những pt bậc
nhất hai ẩn
H/S:
 .a,c,d là các phương trình bậc nhất hai ẩn
 . b,e,fkhông là phương trình bậc nhất hai
ẩn
H/S: Có thể chỉ ra nghiệm của phương trình
.x+y =36là
(1;35) ; ( 6; 30)
Nếu tại x=x
0
y = y
0
mà giá trò hai vế của phương
trình bằng nhau thì cặp số ( x
o
, y
o
) được gọi là
một nghiệm của phương trình .
Ví dụ 2: Cặp số ( 3;5) là một nghiệm của phương
trình 2x –y =1
Chú ý: (sgk) ?1 a/+cặp số (1;1) ta thay x=1 ;y=1
Tổ tốn Lê Đình Chinh
Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp 96
2x-y=1 hay không ?
b/ tìm thêm một nghiệm khác của
phương trình 2x-y=1
Gvyêu cầu h/s làm ?2

trên hệ trục toạ độ
Gọi 1 h/s lên bảng vẽ
h/s còn lại vẽ vào vở
• xét pt :ox+2y=4(4)
Em hãy chỉ ra vài nghiệm của pt(4)
Vậy n
0
tổng quát của pt(4) biểu thò thế
nào ?
Hãy biểu diễn tập nghiệm của pt bằng
đồ thò .
Nghiệm tổng quát của ptlà:
x
R

y= 0
GV: Một cách tổng quát ,ta có GVyêu
h/s đọc phần tổng quat(sgk)
H/S làm ?3
Một h/s lên bảng điền vào bảng
Phương trình 2x-y=1(2) có nghiệm tổng quát là ;
nghiệm tổng quát là



−=

12xy
Rx
Như vậy tập nghiệm của p/trình(2 )là :

y=2x-1
O
4
2
-2
-5 5
y=2
O
Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp 97
 Giúp H/S hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế .
 H/S cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn bằng phương pháp thế .
 H/S không bò lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô số nghiệm )
II/ CHU ẨN BỊ :
 GV: Bẳng phụ ghi sẵn quy tắc thế ,chú ý và cách giải mẫu một số hệ phương trình .
 H/S: + Bảng nhóm ,bút lông
+ Giấy kẽ ô vuông
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
8P’
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA
Gvghi đề lên bảng phụ
Yêu cầu h/s đoán nghiệm của các
phương trình sau
.a/



=+−
−=−
32

1
) y=2-4x (d
2
) y =
2
1
-4x
.c/ Hệ có 1 nghiệm vì hai đường thẳng biểu diễn
hai nghiệm của hai pt cắt nhau tại một điểm
10p’
HOẠT ĐỘNG 2: QUY TẮC THẾ
Gvđặt vấn đề vào bài
Gvgiới thiệu quy tắc thế thông
qua ví dụ
GVtừ pt(1) em hãy biểu diễn
xtheo y ?
GV lấy kết quả (*) thế vào chổ x
trong pt (2) được pt nào?
Dùng pt (*) thay vào chổ pt(1)
của hệ và dùng pt (**) thay thế
cho pt(2) ta được hệ nào ?
Hãy giải hệ pt mới thu được và
kết luận nghiệm duy nhất của hệ
(I) ?
GV: Lưu ý ở bước 1 các em cũng
có thể biểu diễn ytheo x
1/Quy tắc thế:
Bước 1:
Bước2:
Ví dụ: Xét hệ pt

=−
152
23
yx
yx




=++−
+=
15)23(2
23
yy
yx




−=
+=
5
23
y
yx




−=



=+
=−
42
32
yx
yx




=−+
−=
4)32(2
32
xx
xy




=−
−=
465
32
x
xy






−=
=−
163
354
xy
yx




−=
=−−
163
3)163(54
xy
xx




−=
=+−
163
380154
xy
xx


624
yx
yx
+Biểu diễn ytheo xtừ pt(2) được
Y=3+2x
+ Thế y trong pt(1) bởi 2x+3ta có
4x-2(2x+3)= -6<=> 0 x=0
Hệ (III) có vô số nghiệm
Công thức



+=

32xy
Rx
H/S Lên bảng giải ?3
7p’
HOẠT ĐỘNG4:CỦNG CỐ- DẶN DÒ
Hướng dẫn giải bài 12
Dặn dò: bài 13;14;15
h/s giải miệng

TUẦN19:(Từ 15/1-20/1-20 PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn( 12/1/2007)
Ngày dạy :( 15/1-20/1/07)
Tiết : 38 Bài : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
 H/S nắm được cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số và phương pháp thế
 Rèn kỹ năng giải hệ phương trình bằng các phương pháp.
Tổ tốn Lê Đình Chinh

=−
2325
53
yx
yx




=−+
−=
23)53(25
53
xy
xy




=
−=
3311
53
x
xy




=

yx
yx




−=+
−=+−
222
2232
yx
yx




−=+
−−=
222
2224
yx
y









4
3
y
x
Nghiệm của hệ là(
4
2
4
1
;
8
2
4
3


+

)
Bài 22:Giải các hệ phương trình sau
a/



−=−
=+−
736
425
yx
yx

2
xy
x
Tổ tốn Lê Đình Chinh
Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp 910
Gvnhận xét ghi điểm
GV ghi đề lên bảng
Gvyêu cầu h/s lên bảng giải
GV: pt ox+oy=27 có mấy nghiệm ?
GV: em có nhận xét gì về hệ pt trên?
Em hãy đưa pt trên về dạng 1
Có nhận xét về nghiệm của pt
0x +0y=0
Bài 24:Giải hệ ptsau



=−++
=−++
5)(2)(
4)(3)(2
yxyx
yxyx




=−
=−
53

)
Gvhdcách2
Ta có thể đặt ẩn phụ
Đặt x+y=u
x-y=v






=
=
3
11
3
2
y
x
vậy nghiệm của hệlà(
3
11
;
3
2
)
b/








=−
=−
3
1
3
3
2
1023
x
yx




=−
=−
1023
1023
yx
yx




=−
=+

yx




=−++
=−
5)21()21(
222
yx
y








+
−+
=

=
21
1
2
2
5
2

 Cũng cố phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
 Rèn kỹ năng giải các bài toán được đề cập đến trong sách giáo khoa
II/ CHUẨN BỊ :
Tổ tốn Lê Đình Chinh
Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp 911
 GV:+ Bảng phụ ghi sẵn đề bài ,và một số bài giải mẩu
+ Thước thẳng, phấn màu , máy tính bỏ túi
 H/S:Bảng nhóm ,máy tính bỏ túi ,bài tập về nhà
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
10’ HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
Gọi h/s lên bảng làm bài 29
Gọi h/s nhận xét bài bạn
GV nhận xét ghi điểm .
Bài29: Gọi số cam là x(x>o,nguyên)
Gọi số quýt là y (y >o,nguyên)
Ta có pt: x+y=17
Mỗi quả cam chia 10,nên x quả cam chia được
10.x miếng , yquả quýt được chia thành 3.y
miếng
Ta có pt; 10x+3y=100
Ta có hệ



=+
=+
100310

Gọi h/s đứng tại chổ giải
Chọn ẩn đặt đk cho ẩn
Nêu công thức tính diện tích tam
giác vuông ?
Trình bày cách lập hệ
Yêu cầu h/skhác giải hệ
Bài 34:
Gọi h/s đứng tại chổ chọn ẩn ,dặt
điều kiện cho ẩn /
Số cây bắp cải trong vườn lúc đầu
là ?
Nếu tăng 8luống .mỗi luống giảm
Bài 31;
Gọi x,y là các cạnh góc vuông của tam giác
vuông x>o; y >o và tính bằng cm
Ta có hệ



=−−−
=−++
52)4)(2(
72)3)(3(
yxxy
xyyx




=+

−=
182
21
x
xy




=
=
9
12
x
y
Bài 34:Gọi x là số luống rau nhà lan
trồng(x>0)
Ylà số cây cải bắp nhà lan trồng trên mổi
luống (y >0;nguyên)
Ta có hệ



=−+−
=−+−
32)2)(4(
54)3)(8(
xyyx
yxxy



=−
=−
202
3083
yx
yx




+=
=−+
yx
yy
220
308)220(3




+=
=−−
yx
yy
220
30860




yx




=+
=+
18
11668
yx
yx




=+
=+
18
5834
yx
yx
Giải hệ pt ta được x=14;y=4
4p’ HOẠT ĐỘNG 3: CŨNG CỐ
HDHS giải bài 35: Bài 35:
Gọi x là giá tiền mua mỗi quả thanh yên (y>0)
Ylà số tiền mua mỗi quả táo rừng (y>0)
Ta có hệ




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status