Nguyễn Thi Minh Tâm Trờng THCS Supe
Ngày soạn: 20/8/2008
Ngày giảng:
Chơng i: căn bậc hai. Căn bậc ba
Tiết 1: căn bậc hai
a- m ục tiêu:
- KT: HS phân biệt đợc 2 khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học của
một số a không âm (a0). Nắm vững ĐL a<b
ba
<
(a0 và b0).
- KN: Học sinh biết tính căn bậc hai số học của một số dơng bằng cách làm
tính hoặc sử dụng máy tính bỏ túi. Vận dụng định lý đã học ở trên, so sánh 2 số,
trong đó ít nhất 1 số viết dới dạng căn bậc hai.
-Thái độ: GD cho HS ý thức học tập.
B- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng phụ,phấn màu. HS: Đồ dùng học tập, MTBT.
C- Tiến trình dạy học:
I- ổ n định tổ chức:
II- Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: Không
HĐ2: Căn bậc hai số học
.GV: Nhắc lại định nghĩa về căn bậc hai của
một số a không âm rồi cho các ví dụ bằng số
cụ thể.
Từ định nghĩa, có thể rút ra KLnh thế nào về
căn bậc hai của một số a khi a>0, khi a=0
Chú ý:
a
Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là
0
Chú ý: SGK
?1 :
9 có hai căn bậc hai là 3 và -3
0,25 có căn bậc hai là 0,5 và -0,5
ĐN: (SGK-4)
a
là CBHSH của số dơng a.
Số 0 cũng đợc gọi là CBHSH của 0.
Chú ý: với a0
Nếu x=
a
thì x0 và x
2
=a
Nếu x0 và x
2
=a thì x=
a
Hay x=
a
x0
x
2
=a
?2:
8864
2
==1,11,121,1
2
==
?3
8864
2
==
64 có căn bậc hai là 8 và -8
2. So sánh các căn bậc hai số học
Định lý: SGK
a0; b0 và a<b có
ba
<
?4
a) 4=
16
mà 16>15 vậy 4>
15
b) 3=
9
mà
HDHS sử dụng MTBT.
IV- H ớng dẫn học sinh học tập ở nhà :
- Học định nghĩa và phân biệt sự khác nhau giữa căn bậc hai số học và căn bậc hai
của một số không âm
- Làm bài tập 2, 4( SGK-6), 3,4,5(SBT-4)
2
Nguyễn Thi Minh Tâm Trờng THCS Supe
Ngày soạn: 20/8/2008
Ngày giảng:
Tiết 2:căn thức bậc hai
Và hằng đẳng thức
2
A = |A|
a- m ục tiêu:
- Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
A
và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân
thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hàm số bậc hai dạng a
2
+
m hay -(a
2
+m) khi m>0.
- Biết cách chứng minh định lý
aa
=
2
và biết vận dụng hằng đẳng thức
AA
=
là căn thức bậc hai của 25-x
2
còn 25-
x
2
là B thức lấy căn hay BT dới dấu căn
GV yêu cầu HS đọc "Một cách TQ" SGK 8
GV yêu cầu học sinh đọc VD1 - SGK
? Nếu x=0; x=3 thì
x3
lấy giá trị nào?
HS2: Phát biểu và viết ĐL so sánh các căn
bậc hai số học (BT 9 - SBT)
Tìm x không âm biết
a)
x
=15 x = 15
2
= 225
b) 2
x
=14 x = 49
c)
x
<
2
0 x < 2
1. Căn thức bậc hai:
?1
Trong tam giác vuông ABC
2
GV yêu cầu học sinh làm ?3
Đề bài viết ra bảng phụ
GV yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn sau đó nhận xét quan hệ giữa
2
a
và a
GV: Nh vậy không phải khi bình phơng hoặc
khai phơng kết quả đó cũng đợc số ban đầu.
GV: Để chứng minh căn bậc hai số học của a
2
=
a
ta cần chứng minh những điều kiện gì?
a
0
a
2
= a
2
Gọi HS c/m từng đk ?
GV quay lại ?3 và giải thích.
2
( 2)
=|-2|= 2
GV treo bảng phụ ghi VD2, VD3.
Cho Hs làm BT7 (SGK)
=a
a
2
= a
2
- Nếu a < 0 thì
a
=- a
a
2
= (-a)
2
=a
2
Vậy
a
2
= a
2
a
*Chú ý: SGK 10
2
A =|A|= A nếu A 0
2
A =|A|= -A nếu A < 0
III- Củng cố:
A
có nghĩa
x = 4
Nhóm 1 +2: Làm a, c; Nhóm 3 + 4: Làm b, d;
IV- H ớng dẫn học sinh học tập ở nhà:
- Nắm vững điều kiện để
A
có nghĩa, hằng đẳng thức
AA
=
2
- Hiểu cách chứng minh định lý
aaa
2
=
- BTVN: 8 (a,b), 10, 11, 12, 13 (SGK 10).
- Xem lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn tập nghiệm trên
trục số.
4
Nguyễn Thi Minh Tâm Trờng THCS Supe
Ngày soạn: 25/8/2008
Ngày giảng: Tiết 3: luyện tập
a- m ục tiêu:
-Học sinh đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp
dụng hằng đằng thức
AA
=
2
để rút gọn biểu thức;
- Học sinh đợc rèn luyện về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức đại số,
phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình.
- HS có thái độ học tập nghiêm túc, tính toán cẩn thận.
+
= 4.5+14:17=22
b) 36:
16918.3.2
2
= 36:
2
18
-13 = -11
c)
3981
==
d)
52543
42
==+
Bài 12 (SGK):
b)
2
x1
+
có nghĩa
1+x
2
>0 thoả mãn
x
ờng hợp sau:
*
B
A
có nghĩa <=>
B
A
0
<=>
>
0
0
B
A
hoặc
<
0
0
B
A
*
x+3 - 0 + +
Thơng + - 0 +
Rút gọn biểu thức.
GV gọi 2 HS lên bảng
GV hd HS 3 = (
3
)
2
GV cùng HS thực hiện.
x-1 0 hoặc x-1 0
x-3 0 x-3 0
x 1 x 3
x 3
x 1 x 1
x 3
Vậy
)3x)(1x(
+
có nghĩa khi x 3 hoặc
x 1
b,
3
2
+
x
x
có nghĩa
x
>
3
2
x
x
x 2
*
<+
03
02
x
x
2
-3 = (x-
3
)(x+
3
)
b) x
2
-2
5
x +5 = (x-
5
)
2
III- Củng cố:
- Các hằng đẳng thức viết dới dấu căn. Các dạng bài tập
IV- H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Ôn tập kiến thức tiết 1 + tiết 2
6
1
50
2
-3 0
Nguyễn Thi Minh Tâm Trờng THCS Supe
- Luyện tập dạng bài tập: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu
thức. Phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình;
- VN: 10 (SGK 12), 12, 14, 15, 16 (b,d);
Ngày soạn:25/8/2008
Ngày giảng:
Tiết 4: liên hệ giữa phép nhân
-
2
)2(
=4
12)21(
2
=
* HĐ2: Định lý:
GV yêu cầu HS làm ?1 SKG 12
Tính và so sánh:
16.25
và
16. 25
Qua VD trên hãy p/b thành ĐL?
GV hớng dẫn HS chứng minh định lý
GV: cho biết định lý trên đợc chứng minh dựa trên
cơ sở nào?
Với a 0
a
=x
x0
HS suy nghĩ trả lời
1. Định lý:
?1
16.25
=
400
GV: yêu cầu HS đọc VD1
GV hớng dẫn HS trình bày
GV yêu cầu HS làm ?2
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Nhóm 1 + 2: câu a
Nhóm 3 + 4: câu b
GV nhận xét các nhóm làm bài.
GV hd HS cách làm khác câu b.
GV hớng dẫn HS làm ví dụ 2 trên bảng phụ.
GV cho HS hoạt động nhóm làm ?3
Nhóm 1 + 2: câu a
Nhóm 3 + 4: câu b
GV chữa câu a cách khác.
Gvgiới thiệu chú ý.
GV giới thiệu VD3 trên bảng phụ.
GV cho HS làm ?4
Vậy với a0 và b 0
a.b = a. b
Chú ý: (SGK - 13)
VD: Với a, b, c 0
a.b.c = a. b c
2. á p dụng:
a. Quy tắc khai ph ơng 1 tích
Quy tắc:( SGK- 13)
VD1:( SGK- 13 )
?2: Tính
a)
0,16.0,64.225 = 0,16. 0,64. 225
= 0,4.0,8.15 = 4,8
)(6a = 6a
= 6a
2
b)
2 2 2 2 2
2a.32ab = 64a b = 64. a . b
= 8ab (vì a0; b0)
III. Củng cố: Y/c HS phát biểu lại ĐL và 2 qui tắc của bài:
Với a 0, b 0
a.b = a. b
; A 0, B 0
A.B = A. B
A 0
2
( ) =
2
A A
= A. Chú ý phân biệt trờng hợp bất kỳ:
2
A =|A|
8
Nguyễn Thi Minh Tâm Trờng THCS Supe
- Cho HS làm BT 17a, 18a, 19a (SGK- 14)
IV. HDVN:- Học thuộc đl và các qui tắc.
-Làm BT 17, 18, 19 phần còn lại, 20, 21(SGK- 14,15)
Ngày soạn:1/9/2008
Ngày giảng:
Tiết 5: luyện tập
a- m ục tiêu:
- Củng cố cho học sinh kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và
HS trả lời
Dạng 1: Tính giá trị căn thức
a)
2 2
13 -12 = (13-12).(13+12) = 25
= 5
b
17-8 = (17-8).(17+8) = 9.25
= 3.5 = 15
Bài 24:
a, A =
2 2
4(1+6x +9x )
tại x = -
2
A =
( )
2
2
2
2 1+3x = 2 1+3x = 2(1+3x
2
) vì (1+3x)
2
0
x
sung g)
210x
=
Nhóm 1 + 2: câu d
Nhóm 3 + 4: câu g
21,029
Dạng 2: Chứng minh:
Bài 23b (SGK 15)
( 2006 - 2005 )( 2006 + 2005 )
= ( 2006 )
2
- ( 2005 )
2
= 2006 - 2005 =1
Vậy 2 số đã cho là 2 số nghịch đảo của
nhau.
Bài NC:
VT=
(9 17)(9 17) +
=
2
9 17 64 =
= 8 = VP
Dạng 3: Tìm x:
Bài 25a, d (SGK 16)
a)
8x16
=
x0
16x=8
Vậy x=-2 hoặc x=4
III- Củng cố:
- Xem lại các dạng bài tập
- Củng cố các bài tập đã chữa
- Kiến thức cơ bản
IV- H ớng dẫn HS học tập ở nhà
- Làm bài tập 22c, d; 24b; 25b,c; 27 (SGK 15, 16)
- BT 70 (SBT7)
- Xem trớc mục 4
10
Nguyễn Thi Minh Tâm Trờng THCS Supe
Ngày soạn:5/9/2008
Ngày giảng:
Tiết 6: liên hệ giữa phép chia
Và phép khai phơng
a- m ục tiêu:
- Học sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa
phép chia và phép khai phơng.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 thơng và chia hai căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi căn thức.
- Yêu thích bộ môn
B- Ph ơng tiện thực hiện:
GV: Bảng phụ. HS: Đồ dùng học tập.
C- Tiến trình dạy học:
I- ổ n định tổ chức:
II- Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Chữa bài tập 25 (b,c) SGK 16.
HS2: Tính và so sánh
b
a
b
a
=
CM: Vì a 0; b>0 nên
b
a
xác định và không
âm.
Ta có:
( )
( )
b
a
b
a
b
a
2
2
2
==
điều kiện số bị chia không âm, số chia
phải dơng.
GV đa VD3 ra bảng phụ?
HS vận dụng để làm ?4
GV chốt lại cho HS trờng hợp không
cho sẵn Đk của biến.
?2
a)
16
15
256
225
256
225
==
b)
14,0
100
14
10000
196
.
10000
196
0196,0
===
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:
Quy tắc: SGK 17
Ví dụ 2: SGK 17
?3 a)
ba
50
ba2
2
224242
===
2
a.b
2
nếu a 0
=
-
2
a.b
2
nếu a < 0
b)
( )
9
ab
81
ab
81
ab
162
ab2
0a
162
ab2
c, 2.y
2
.
2
xy
4y
= x
2
y(với y < 0) S sửa - x
2
y d, 5
3
:
15
= 5
1
5
Đ
IV. HDVN
- Học bài theo vở ghi và SGK.- Làm BT 28,29,30,31 (SGK- 18,19)
12
Nguyễn Thi Minh Tâm Trờng THCS Supe
Ngày soạn:5/9/2008
Ngày giảng:
Tiết 7: luyện tập
A- m ục tiêu:
- HS đợc củng cố các KT về khai phơng 1 thơng và chia hai CBH.
- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút
gọn biểu thức và giải phơng trình.
- Yêu thích bộ môn
01,0.
9
4
5.
16
9
.1
24
7
10
1
.
3
7
.
4
5
100
1
.
9
49
.
16
25
100
1
.
9
49
b)
3
.x +
3
=
12 + 27
<=>
3
x = 2
3
+ 3
3
-
3
<=> x = 4
c,
3
.x
2
-
12
= 0
<=>
3
x
2
= 2
3
<=> x =
2
a) ab
2
42
ba
3với a<0; b0
= ab
2
.
2
2
42
ab
3
.ab
ba
3
=
Do a<0 nên
3abab
22
==
c)
2
2
9+12a +4a
b
3x2
=
, điều kiện x
2
3
hoặc x<1
Ta có:
4
1x
3x2
=
2x-3 = 4x- 4 -2x = 1 x =
2
1
thoả mãn điều kiện x<1
Vậy: S=
1
2
Các dạng bài tập:- Quy tắc khai phơng 1 thơng
- Quy tắc chia các căn thức bậc hai
IV- H ớng dẫn HS học tập ở nhà: - Xem lại các bài tập ở lớp
- BTVN: 32b, c; 33a, d; 34 b,d; 35,37 (SGK 19,20)
GV hớng dẫn bài 37(SGK 20): MN=
1x
3x2
=
(x=
2
1
, điều kiện:
x1,5; không có giá trị x thoả mãn)
HĐ2: Giới thiệu bảng
GV yêu cầu HS mở bảng III căn bậc hai để
biết về cấu tạo của bảng.
+ Qui ớc gọi tên các hàng (cột) theo số đợc
ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên) của mỗi
trang.
+ Hiệu 9 cột chính đợc dùng để hiệu chính
chữ số cuối của CBH của các số đợc viết bởi 4
chữ số từ 1,000 đến 99,99.
HĐ3: Cách dùng bảng:
GV viết ra bảng phụ và HDHS cách tra bảng:
dùng êke tìm giao hàng 1,6 và cột 8 sao cho
1,6 và 8 nằm trên 2 cạnh góc vuông.
Tơng tự gọi HS tra bảng:
9,4
49,8
GV treo bảng phụ viết VD2:
Hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1
2,2914
Ví dụ 2: Tìm
18,39
1 8
39 6,253 6
18,39
6,253+0,006=6,259
736,9
3,120
48,36
6,040
11,9
3,018
b. Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
15
Nguyễn Thi Minh Tâm Trờng THCS Supe
số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100 làm tn để có thể
sử dụng đợc bảng trên?
HS đọc ví dụ 3: Tìm
1680
GV: Cơ sở nào để làm VD trên?
(Quy tắc khai phơng 1 tích)
GV cho HS hoạt động nhóm làm ?2
Nhóm 1 + 2: tìm
911
Nhóm 3 + 4: tìm
988
Thời gian 3'
GV cho HS làm VD4
GV hớng dẫn HS phân tích
4,099 : 100
0,04099
Chú ý: SGK
?3:
6311,03982,0
Nghiệm của phơng trình:
x
2
= 0,3982
x
1
0,6311
x
2
-0,6311
III- Củng cố:
Viết đề bài ra bảng phụ: Nối mỗi ý cột A ứng với cột B để đợc kết quả đúng.
Cột A Cột B
1.
4,5
a. 5,568
2.
31
b. 98,45
3.
115
GV: Bảng phụ, bảng căn bậc hai; HS: Bảng căn bậc hai
C- Tiến trình dạy học:
I- ổ n định tổ chức:
II- Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:
a) x
2
=15; b)x
2
=22,8
HS2: Chữa bài tập 54 (SBT 11)
HĐ2: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
GV yêu cầu HS làm ?1
Đẳng thức trên đợc chứng minh dựa trên cơ sở
nào? (Đẳng thức
baba
2
=
)
?1 cho phép ta thực hiện phép biến đổi
baba
2
=
thừa số nào đã đợc đa ra ngoài dấu căn?
GV: ứng dụng của phép đa thừa số ra ngoài
dấu căn là rút gọn biểu thức.
GV yêu cầu HS đọc VD2 SGK
2
=
b)
525.220
2
==
Ví dụ 2: SGK
5655253
52053
=++=
+=
?2
a)
2 8 50 2 2 2 5 2
(1 2 5) 5 8 2
+ + = + +
= + + =
b)
4 3 27 45 5 4 3 9.3 9.5 5
(4 3) 3 (1 3) 5 7 3 2 5
+ + = + +
= + + =
*TQ
2
a b = a b = A
B
nếuA0;B0
-A
B
nếu A0; B 0
nếu A0; B 0
A
B
=
(B 0) -
2
A B
nếu A<0; B 0
?4
a)
455.353
2
==
b)
aab
4
với a0
=
( )
83
2
4
baa.ab
=
c)
2,75.44,152,1
==
d) -2ab
2
a5
C- Tiến trình dạy học:
I- ổ n định tổ chức:
II- Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS1:Chữa bài tập 43 (b,c SGK- 27)
Nêu qui tắc đa thừa số ra ngoài dấu căn
HS2: Nêu qui tắc đa thừa số vào trong dấu
căn? Chữa bài tập 44 (SGK 27)
HĐ2: Luyện tập
GV yêu cầu HS làm bài tập 45 SGK 27
GV gọi HS lên bảng trình bày, HS làm bài vào
vở.
với bài này em làm nh thế nào?
HS nhận xét và GV chữa.
Câu a có thể đa về so sánh 3
3
và 2
3
Gv chốt lại cho HS cách so sánh 2 số.
Hãy biến đổi về các căn thức đồng dạng rồi
thu gọn.
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Nêu yêu cầu của nhóm
Nhóm 1 bài 58a
Nhóm 2 bài 58b
Nhóm 3 bài 46b
GV lu ý cho HS đk ban đầu của bài toán.
- Cơ sở để làm bt trên?
HS trả lời
12
Hay 7 > 3
5
c,
1
51
3
và
1
150
5
1 51 17
51
3 9 3
= =
1 150
150 6
5 25
= =
17
3
< 6 =>
17
6
3
<
Hay
1
51
Cơ sở để làm BT59?
GV HDHS thực hiện.
x
= a
x = a
2
(x 0, a 0)
x
a
0 x a
2
a,
3 2x -5 8x +7 18x +28
(x 0)
= 3
2x
- 10
2x
+ 21
2x
+ 28
= 14
2x
+ 28
Bài 59 ( SBT- 12)
a,
x
= 7
x
81
x = 49
0 x 6561
III. Củng cố
GV nhắc lại cho HS một số công thức:
a 0
x
= a
x = a
2
x
a
0 x a
A
B
nếu A 0; B 0
2
A B nếu A0; B 0
2
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*HĐ1:Kiểm tra bài cũ:
HS1: Chữa bài tập 45 (a,c SGK 27)
HS2: Chữa bài tập 47 (SGK 27)
*HĐ2:Khử mẫu của biểu thức lấy căn
GV:
3
2
có biểu thức lấy căn là biểu thức nào?
Mẫu là bao nhiêu?
GV hớng dẫn: Nhân tử và mẫu của biểu thức
lấy căn
)
3
2
(
với 3 khai phơng mẫu và đa ra
ngoài dấu căn
? Làm thế nào để khử mẫu (7b) của biểu thức
lấy căn.
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày?
GV: Qua các VD trên nêu rõ cách làm để
khử mẫu của biểu thức lấy căn?
GV yêu cầu 3 HS làm ?1
*HĐ3:Trục căn thức ở mẫu
GV đa ví dụ 2. Trục căn thức ở mẫu và lời
giải viết ra bảng phụ.
GV yêu cầu HS tự đọc lời giải?
GV giải thích cho HS từng câu của VD.
GV: Hãy cho biết biểu thức liên hợp của
2
a ab ab
= =
b b b
?1 a)
3
52
5
5.4
5
4
2
==
b)
25
15
625
5.3
125
3
==
c)
243
a2
a6
a4
a2.3
a2
3
==
21
Nguyễn Thi Minh Tâm Trờng THCS Supe
Nhóm 1: câu a
Nhóm 2: câu b
Nhóm 3: câu c
Thời gian: 5'
GV kiểm tra và đánh giá kết quả làm việc của
các nhóm.
a)
5 5 8
=
24
3 8
;
2 2 b
=
b
b
(b > 0)
b)
5 5(5+2 3)
=
13
5-2 3
c)
2a 2a(1+ a)
=
1-a
1- a
1p2
p
+
=
X
5
yx
yx
yx
1
+
=
X
IV- H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Ôn tập cách khử mẫu và trục căn thức ở mẫu
- Làm BTVN: 49, 50, 51 (SGK 30)
- Bài 51,51,54 (SBT 14)
Ngày soạn:20/9/2008
Ngày giảng:
Tiết 12: luyện tập
A- m ục tiêu:
- Học sinh đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
bậc hai: khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi.
- GD cho HS thái độ học tập nghiêm túc, tính chính xác,t duy logíc.
B- Ph ơng tiện thực hiện:
5102
*HĐ2: Luyện tập
GV:- Với bài này sd kiến thức nàođể rút gọn
biểu thức?
-Hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẫu?
GV gọi 2 HS lên bảng trình bày?
? Có cách làm nào nhanh hơn không ?
GV: Để biểu thức có nghĩa thì a và b cần điều
kiện gì?
- GV nhấn mạnh cho HS: Khi trục căn thức ở
mẫu cần chú ý rút gọn (nếu có thể) thì cách
giải sẽ gọn hơn.
Tơng tự cho 2 Hs làm bài 54
C2: Nhân biểu thức liên hợp?
? Điều kiện của a để biểu thức có nghĩa?
Không dùng bảng số và máy tính bỏ túi. So
sánh:
20042005
với
20032004
GV: Hãy nhân mỗi biểu thức với biểu thức
liên hợp của nó rồi biểu thị biểu thức đã cho
dới dạng khác?
GV: Số nào lớn hơn ?
HS1: Chữa bài
a) =
=
a
(với ab)
Cách 2:
a + ab a( a + b)
= = a
a + b a + b
a0; b0 (a, b không đồng thời =0)
Bài 54: SGK 30
a,
2+ 2 2( 2 +1)
= = 2
1+ 2 1+ 2
d,
a- a a( a -1)
= = - a
1- a 1- a
( a0; a1)
Dạng 2: So sánh:
Bài 73: SBT 14
( )( )
12004200520042005
=+
( )( )
12003200420032004
=+
=>
( )
20042005
1
Dạng 3: Tìm x:
Bài 57 (SGK 30)
Đáp án: D
Ta có
9x16x25
=
5 4 9
9
81
x x
x
x
=
=
=
III- Củng cố
- GV nhắc lại các kiến thức của bài:
+Trục căn thức ở mẫu
+Khử mẫu của biểu thức lấy căn
+Đa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn.
+
2
a = ( a)
IV- H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 53 b,c (SGK 30)
- BT: 75, 76, 77 SBT 14, 15
B
A
=......với A.......; B........
4)
B.A
2
............ với B.........
5.
........
AB
B
A
=
với A.B........và B......
HS 2: Bài tập 70 SBT 14:
Rút gọn:
55
55
55
55
+
+
+
*HĐ2: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Rút gọn biểu thức là biến đổi các biểu thức về
các căn thức đồng dạng rồi thực hiện các
phép tính.
Cách 3:
? Nêu nhận xét về vế trái.
VT là hđt
3 3
a a b b ( a) ( b)+ = +
=
( a b)(a ab b)+ +
2)
B.A
với A0; B0
3)
B
A
(với A0; B>0)
4)
A
B
B0
5)
B
AB
AB0, B0
HS2: Làm bài
55
55
55
55
+
5
+
5
= 3
5
b)
=
1 3 5 9
2 + 2 + 2 = 2
2 2 2 2
Ví dụ 2: SGK 32
?2: Chứng minh đẳng thức:
2
a a b b
ab ( a b)
a b
+
=
+
(a>0,b>0)
VT =
a a b b a b b a
a b
+
+
=
(a b) a (a b) b
a b
+