giáo án đại số 7 ( cả năm luôn ) - Pdf 57

TuÇn 1
Ngày soạn : ……………………
Ngày dạy : …………………….
Tiết 1 TËp hîp Q c¸c sè h÷u tØ
I. MỤC TIÊU
Kiến thức :
- Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trến trục số
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N, Z, Q
Kĩ năng :
- Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số thực
- Biết so sánh hai số hữu tỉ và trình bày được
Thái độ :
Bước đầu có ý thức tự rèn luyện khả năng tư duy và kĩ năng trình bày bài toán theo mẫu
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Đèn chiếu
- Bảng phụ ghi các lời giải mẫu và các đề bài luyện tập
- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Số hữu tỉ ( 12 phút)
Biểu diễn các số sau dưới dạng
phân số: 2; -0,3; 0;
5
3
1
Các phân số bằng nhau là các
cách viết khác nhau của cùng
một số. Số đó được gọi là số
hữu tỉ.
Giới thiệu về số hữu tỉ.
Số viết được dưới dạng

3,0
=

=−=

=

=−
...
3
0
2
0
1
0
0
==

==
...
5
8
5
8
5
3
1
=



*
QZN
⊂⊂
.
Tiết 1 TËp hîp Q
c¸c sè h÷u tØ
1.Số hữu tỉ:
-Khái niệm:(Sgk)
-T. quát:
b
a
a, b

Z,
b

0
-Kí hiệu: Q
Hoạt động 2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số( 10 phút)
- Thực hiện theo câu ?3 Vẽ trục số, biểu diễn trên giấy 2. Biểu diễn các số hữu
1
- Để biểu diễn số
4
5
trên trục
số ta làm như thế nào?
- Giải thích khái niệm đơn vị
mới.
- Nhận xét gì về số
3

5
VD 2:
Hoạt động 3. So sánh hai số hữu tỉ ( 12 phút)
- Hãy so sánh hai phân số
3
2



5
4

- Chốt lại: vớihai số hữu tỉ bất
kỳ xvà y ta luôn có: hoặc x=y
hoặc x>y hoặc x<y.
-Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta
có thể viết chúng dưới dạng
phân số rồi so sánh hai phân số
đó.
? Thế nào là số hữu tỉ dương,
âm, không âm và không dương.
- Làm câu ?5
15
10
3
2

=

;

3
2
;
5
3


- Số htỉ âm:
7
3

;
5
1

2
0

không phải số htỉ
âm, dương.
Hoạt động 4. Củng cố ( 10 phút)
Chữa bài số 2 và bài số 3 trang
7/SGK
Gọi hs phát biểu câu a và lên
bảng trình bày câu b
Bài 3/8 (SGK) So sánh các số
hữu tỉ: x =
7
2


=

=


4
3

77
21
11
3

=


77
21
77
22

<

nên
77
21
77
22

<

- Nếu trường hợp không có đèn chiếu giáo viên có thể chủ động dùng bảng phụ để thay cho đèn
chiếu
- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên có thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụ thể
trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đó đối với học sinh
TuÇn 1
Ngày soạn : ……………………
Ngày dạy : …………………….
Tiết 2
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
• Kiến thức : Nắm được qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc về “chuyển vế” trong tập hợp
số hữu tỉ.
• Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh gọn, chính xác. Có kỹ năng áp dụng
qui tắc “chuyển vế”.
• Thái độ : Có ý thức rèn luyện kĩ năng thực hành cộng trừ các số hữu tỉ theo quy tắc được
học
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ trang 8 SGK, quy tắc chuyển vế trang 9 SGK
và các bài tập luyện tập
- Giấy trong , bút dạ. Bảng phụ hoạt động nhóm
3
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ ( 6 phút)
Gọi hai hs lên bảng thực
hiện hai bài tập sau :
1. Tính
1)
5
3






+
x
2. Tìm x, biết:
7
3
-
21
x
-
7
1
= 0
Hai hs lªn b¶ng thùc hiÖn theo yªu
cÇu.
Đáp án:
7
3
-
21
x
-
7
1
=0


x

x=2.
Hoạt động 2. Cộng trừ hai số hữu tỉ ( 15 phút)
Đặt vấn đề: Để cộng hay
trừ hai số hữu tỉ ta làm như
thế nào?
Nêu dạng tổng quát và viết
công thức lên bảng.
Hướng dẫn HS Làm ví dụ
a) trong SGK tr 9.
- Làm ?1:
Đọc sgk và trả lời:
Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số
có mẫu dương.
cộng hay trừ các phân số đó.
VD a)
21
37
21
1249
21
12
21
49
7
4
3
7







−−=−−−
10
4
3
1
4,0
3
1
=
15
11
30
22
30
12
30
10
==








-
m
b
=
m
ba

Ví dụ: a),b)SKG
Hoạt động 3. Quy tắc chuyển vể ( 12 phút)
- Phát biểu quy tắc chuyển
vế trong Z.
- Nêu VD.
Gọi HS đọc VD và nêu
cách tìm x.
Thực hiện tìm x qua các
bước như thế nào?
- Phát biểu qui tắc chuyển
vế trong Q.
Làm ?2
Nêu chú ý:
Hs phát biểu quy tắc chuyển vế
Chuyển vế và đổi dấu







7

6
1

b)
4
3
7
2

=−
x
21
29
4
3
7
2
=+=
x
- Thực hiện nhóm hai hay nhiều số
hạng.
a)
2
1
3
2
3
2
2
1

Chú ý (Sgk).
Hoạt động 3. Củng cố và hướng dẫn về nhà ( 12 phút)
- Phát biểu qui tắc cộng,
trừ hai số hữu tỉ
- Phát biểu qui tắc “chuyển
vế”.
Làm trên giấy trong bài
6SGK/10.
Gọi 2 hs lên bảng thực hiện
bài 8a,bSGK/10
Thực hiện theo nhóm nhỏ
trên giấy trong bài 9
Làm các bài tập 6, 7, 8,
9,10/10(Sgk)18a/6(SBT)
Ôn tập qui tắc nhân, chia
phân số, tính chất của phép
nhân phân số
Hs phát biểu các quy tắc theo yêu cầu
của giáo viên
- Thực hiện độc lập.
- Trình bày trên đèn chiếu.
Hai hs lên bảng thực hiện bài 8. Sau
đó các hs khác nhận xét bài làm
Hs hoạt động nhóm làm bài 9 lên
giấy trong
Hs nhận công việc về nhà
3. Luyện tập, củng cố.
Bài 6/10 (Sgk)
Bài 8/10 a, b (Sgk)
Bài 9/10 (Sgk)



b)Tìm x biết
5
7
1
=+

x
Hs lên bảng thực hiện theo yêu
cầu :
12
1
12
3
12
4
12
6
4
1
3
1
2
1
=++

=++

1

− −
= =
1.Nhân hai số hữu tỉ:
Tổng quát:
Với
d
c
y
b
a
x
==
;
tacó:

db
ca
d
c
b
a
yx
.
.
.
==
Ví dụ (sgk)
3 1 3 5
2
4 2 4 2

b
a
d
c
b
a
yx
.
.
.::
===
6
Ví dụ:
( )








3
2
:4.0
-Hãy thực hiện phép tính bên
-Làm bài ?
-Nhận xét đề bài ? Nêu cách
làm.
-Giới thiệu tỉ số của hai số

.
10
35
)
5
2
1.(5,3)

=

=−
a
46
5
2
1
23
5
)2(:
23
5
)
=



=−

b
Tỉ số của -5,12 và 10,25 là:

yxhay
y
x
:
Ví dụ (sgk)
Hoạt động 4. Luyện tập ( 16 phút)
Phát biểu qui tắc nhân hai số
hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ.
Yêu cầu hs làm bài 11b
SGK/12
- Hãy viết (-5) dưới dạng tích
hai thừa số?
- Hãy viết 16 dưới dạng tích
hai thừa số thích hợp
Yêu cầu hs làm bài 12a
SGK/12
Hs phát biểu quy tắc nhân,
chia hai số hữu tỉ
Hs làm bài 11SGK/12
(-5)=1.(-5)=(-1).(5)
(16)=2.8=4.4=
(-4).(4)=......
Hs làm bài 12SGK/12
3) Luyện tập
Bài 11/12sgk
b)0,24
4
)15(



- Học qui tắc nhân chia số
hữu tỉ
Hướng dẫn HS:
Bài 14/12sgk : Thực hiện theo
qui tắc hàng ngang hàng dọc.
Kết quả tìm được điền vào ô
trống
Bài 16/12sgk : Thứ tự thực
hiện vào ô trống
Ôn tập các kiến thức sau :
Gíá trị tuyệt đối của một số
nguyên là gì? Ví dụ?
Phân số thập phân là gì? Ví
dụ?
Các qui tắc cộng, trừ, nhân số
nguyên?
Hs nhận công việc về nhà
Nghe gv hướng dẫn về nhà
7
IV. CH í KHI S DNG GIO N
- Cú th dựng mỏy chiu thay cho cỏc bng ph ghi cỏc cụng thc v cỏc bi tp
- Cn tp trung vo vic rốn k nng trỡnh by thc hin phộp tớnh nhõn chia s hu t cho hc
sinh
- Thi gian cho cỏc n v kin thc giỏo viờn cú th thờm bt tựy theo nhng tỡnh hung c th
trờn lp nhng vn phi m bo c cỏc yờu cu ca phn kin thc ú i vi hc sinh
Tuần 2
Ngy son :
Ngy dy : .
Tit 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng trừ nhân chia số thập phân

5

ì


Mt hs lờn bng tr li cõu hi
v thc hin phộp tớnh
Tit 4. Giỏ tr tuyt i ca s
hu t. Cng tr nhõn chia s
thp phõn
Hot ng 2. Giỏ tr tuyt i ca s hu t ( 13 phỳt)
8
Nêu định nghĩa về giá trị
tuyệt đối của số nguyên a
Giới thiệu định nghĩa về giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Làm bài ?1
Nếu x > 0 , x < 0, x = 0 thì
x
nh thế nào ?
Hãy tính
x
khi
3
2
=
x
,
x=-5,75, x=0
Rút ra kết luận gì khi

==
7
4
7
4
xx

7
4
=
xxx
=
;0

xx

7
1
7
1
7
1
=

=

=
xx
7
1

Qx

ta có
0

x
,
xx
=
,
xx

Hot ng 3. Cng tr nhõn chia s thp phõn ( 14 phỳt).
Thế nào là phân số thập
phân ?
Có áp dụng đợc các phép
cộng trừ nhân chia phân số đ-
ợc không? Tại sao?
Nhận xét gì về các số hạng
của tổng bên? Tính bẳng cách
nào? Hãy thực hiện nh cộng
với số nguyên
Thực hiện phép nhân số
nguyên
Nhận xét gì về số bị chia và
số chia?
Làm ?3
Phân số mà mẫu là luỹ thừa
của 10
Đa về phân số và cộng trừ

=-(3,116-0,263)
=-2,853
(-3,7).(-2,16)
=3,7.2,16=7,992
Hot ng 4. Cng c v hng dn v nh ( 13 phỳt)
Lm bi 17SGK/15
a, Nêu yêu cầu của bài toán?
Trả lời miệng a) và c) đúng
9
b,
5
1
=
x
th× x b»ng mÊy ?
_ §Þnh nghÜa gi¸ trÞ tut ®èi
cđa mét sè h÷u tØ
_ Qui t¾c céng trõ nh©n chia
sè thËp ph©n
Lµm c¸c bµi tËp 21, 22
SKG/15
B ài tập về nhà :
_ Lµm bµi 18,19,20/15 sgk _
Häc kü c«ng thøc
x
_ ¤n tËp l thõa cđa mét
tÝch , mét th¬ng ë líp 6
H íng dÉn vỊ nhµ :
Bµi 19/15 sgk
_ H·y gi¶i thÝch c¸ch lµm cđa

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ:
Hs viết các quy tắc :
10
Viết quy tắc cộng , trừ,
nhân, chia số hữu tỷ ? Tính
:
?
14
5
.
9
7
?
12
5
8
3

+

Thế nào là giá trò tuyệt đối
của một số hữu tỷ ? Tìm :

-1,3

?

4

m m m
a c a.c
x.y . ;
b d b.d
a c a d
x : y : .
b d b c
+
+ = + =

− = = =
= =
= =
Tính được :
18
5
14
5
.
9
7
24
1
12
5
8
3

=


có chứa thừa số
5
2
, do đó
dùng tình chất phân phối .
Tương tự cho bài tập 3.
Ta thấy: ở hai nhóm số đầu
đều có thừa số
5
3

, nên ta
dùng tính phân phối . sau
đó lại xuất hiện thừa số
4
3
Bài 1: Thực hiện phép tính:
50
11
)
5
4
4,0).(2,0
4
3
/(6
12
5
5)2,2.(
12

7
/3
7
10
7
18
.
9
5
18
7
:
9
5
/2
55
7
55
1522
11
3
5
2
/1

=−−
−=−
=

+=

.
4
3
8
5
8
1
.
5
3
5
8
.
4
3
8
5
.
5
3
5
3
.
8
1
/4
12
7
18
7

9
7
.
5
2
/2
77,2)15,3(38,0
]15,3).8.(125,0[)38,0.4,0.5,2(
)]8.(15,3.125,0[)4,0.38,0.5,2/(1

=







+=

+






+

=

=−−−=
−−−=
−−−
Bài 3 : Xếp theo thứ tự lớn
dần :
11
Bài 3 :
Gv nêu đề bài.
Để xếp theo thứ tự, ta dựa
vào tiêu chuẩn nào?
So sánh :
6
5

và 0,875 ?

3
2
1;
6
5


?
Bài 4: So sánh.
Gv nêu đề bài .
Dùng tính chất bắt cầu để
so sánh các cặp số đã cho.
Bài 5 : Sử dụng máy tính.
Hoạt động 3: Củng cố

hơn 1 hoặc -1 .
Quy đồng mẫu các phân số
và so sánh tử .
Hs thực hiện bài tập theo
nhóm .
Các nhóm trình bày cách
giải .
Các nhóm nêu câu hỏi để
làm rỏ vấn đề .
Nhận xét cách giải của các
nhóm .
Hs thao tác trên máy các
phép tính .
Hs nhận cơng việc về nhà
Ta có:
0,3 > 0 ;
13
4
> 0 , và
3,0
13
4
>
.
0875,0;0
3
2
1;0
6
5


1,11
5
4
<<
b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001
nên :
- 500 < 0, 001
c/ Vì
38
13
39
13
3
1
36
12
37
12
<==<


nên

38
13
37
12
<


9
4
9
4
.
12
5
+−

Nêu đònh nghóa luỹ thừa của
một số tự nhiên ? Công
thức ?
Tính : 3
4
? (-7)
3
?
Hoạt động 2 :
Giới thiệu bài mới :
Thay a bởi
2
1
, hãy tính a
3
?
Hoạt dộng 3:
I/ Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
Nhắc lại đònh nghóa luỹ thừa
với số mũ tự nhiên đã học ở

1
= a
a
0
= 1 Với a

N.
Với số hữu tỷ x, ta cũng có
9
5
1)1.(
9
4
1
12
7
12
5
.
9
4
12
7
.
9
4
9
4
.
12

=






==>=
aa
Luỹ thừa bậc n của một số a
là tích của n thừa số bằng
nhau , mỗi thừa số bằng a .
Công thức : a
n
= a.a.a…..a
Hs phát biểu đònh nghóa.
n
n
n
b
a
b
a
b
a
b
a
b
a
b

nhiên:
Đònh nghóa :
Luỹ thừa bậc n của một số
hữu tỷ x, ký hiệu x
n
, là tích
của n thừa số x (n là một số
tự nhiên lớn hơn 1)
Khi
b
a
x
=
(a, b

Z, b # 0)
ta có:
n
n
n
b
a
b
a
=






Nhắc lại thương của hai luỹ
thừa cùng cơ số ? Công thức
?
Tính : 4
5
: 4
3
?

?
3
2
:
3
2
35
=












Nêu nhận xét ?

= 3
8
Qua ví dụ trên, hãy viết
công thức tổng quát ?
Hoạt động 6 : Củng cố
Nhắc lại các công thức vừa
học
Làm bài tập áp dụng 27;
28 /19
Tích của hai luỹ thừa cùng
cơ số là một luỹ thừa của cơ
số đó với số mũ bằng tổng
của hai số mũ .
a
m
. a
n
= a
m+n
2
3
. 2
2
= 2.2.2.2.2 = 32
(0,2)
3
.(0,2)
2

= (0,2 . 0,2 . 0,2).(0,2 .0,2 )

35
3
2
3
2
.
3
2
3
2
.
3
2
.
3
2
:
3
2
.
3
2
.
3
2
.
3
2
.
3









Hs viết công thức .
Theo hướng dẫn ở ví dụ, học
sinh giải ví dụ 2 :
[(0,2)
3
]
2
= (0,2)
3
.(0,2)
3
= (0,2)
6
Hs viết công thức
Hs nhận cơng việc về nhà
II/ Tích và thương của hai
luỹ thừa cùng cơ số :
1/ Tích của hai luỹ thừa cùng
cơ số:
Với x

Q, m,n

=












2/ Thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số :
Với x

Q , m,n

N , m

n
Ta có : x
m
: x
n
= x
m – n
VD :





III/ Luỹ thừa của luỹ thừa :
Với x

Q, ta có :
(x
m
)
n
= x
m.n
VD : (3
2
)
4
= 3
8
14
Hoạt động 7 : BTVN
Học thuộc đònh nghóa luỹ
thừa của một số hữu tỷ,
thuộc các công thức .
Làm b tập 29; 30; 31 / 20.
IV. CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
- Có thể dùng máy chiếu để thay cho các bảng phụ ghi các cơng thức và các bài tập
- Cần tập trung vào việc giúp hs nhớ chính xác cơng thức được học trong bài
- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên có thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụ thể
trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các u cầu của phần kiến thức đó đối với học sinh




Viết công thức tính tích ,
thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số ?
Tính
?
5
3
:
5
3
?;
3
1
.
3
1
4523
=










1
3
1
.
3
1
.
125
8
5
2
5
2
45
523
3
3
3
=












Tính nhanh tích
(0,125)
3
.8
3
ntn? => bài
mới .
Hoạt động 3 :
I/Luỹ thừa của một tích :
Yêu cầu Hs giải bài tập ?
1.
Tính và so sánh :
a/ (2.5)
2
và 2
2
.5
2
?
b/
?
4
3
.
2
1
;
4
3
.

(y.y.y….y)
= x
n
. y
n

Hoạt động 4 :
II/ Luỹ thừa của một
thương :
Yêu cầu hs giải bài tập ?
3.
a/
?
3
)2(
;
3
2
3
3
3








b/

= 2
2
.5
2
333
33
33
4
3
.
2
1
4
3
.
2
1
512
27
64
27
.
8
1
4
3
.
2
1
512












=






=






Hs : muốn nâng một tích lên
một luỹ thừa ta có thể nâng
từng thừa số lên luỹ thừa rồi
nhân kết quả với nhau .
Giải các ví dụ Gv nêu , ghi

8
3
)2(
27
8
3
2






==>==






==

=








Luỹ thừa của một tích bằng
tích các luỹ thừa .
VD :

1)8.125,0(8)125,0(
13.
3
1
3.
3
1
33.3
5
5
5
==
=






=









Quy tắc :
Luỹ thừa của một thương bằng
thương các luỹ thừa .
VD :

4444
3
3
3
3
5
3
4
5
:
4
3
4
5
:
4
3
27)3(
5,2
5,7
)5,2(
)5,7(








=

16
Hoạt động 5 : Củng cố :
Nhắc lại quy tắc tìm luỹ
thừa của một thương ? luỹ
thừa của một tích .
Làm bài tập áp dụng ?5 ;
34 /22.
Hoạt động 6 : Hướng dẫn
về nhà
Học thuộc các quy tắc
tính luỹ thừa của một
tích , luỹ thừa của một
thương .
Làm bài tập 35; 36; 37 /
22 .
Hướng dẫn bài 37 :
1
2
2
2
)2.()2(
2

17
II/ Phương tiện dạy học :
SGK, bảng phụ có viết các quy tắc tính luỹ thừa .
III/ Tiến trình tiết dạy :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

Nêu quy tắc tính luỹ thừa
của một tích ? Viết công
thức ?
Tính :
?7.
7
1
3
3






Nêu và viết công thức tính
luỹ thừa của một thương ?
Tính :
?
3
)27(
9
2

1
7.
7
1
3
3
3
=






=






3
9
12
9
4
)3(
)3(
)3(
)3(

= x
m+n
Làm phép tính trong ngoặc ,
sau đó nâng kết quả lên luỹ
thừa .
Các nhóm trình bày kết qủa
Hs nêu kết quả bài b .
Các thừa số ở mẫu , tử có
cùng số mũ , do đó dùng
công thức tính luỹ thừa của
một tích .
Bài 1 :
a/ Viết các số 2
27
và 3
18
dưới
dạng các luỹ thừa có số mũ
là 9 ?
2
27
= (2
3
)
9
= 8
9
3
18
= (3

10
= x
7
. x
3
b/ Luỹ thừa của x
2
:
x
10
= (x
5
)
2
Bài 3 : Tính :
18
dùng công thức nào cho phù
hợp ?
Để sử dụng được công thức
tính luỹ thừa của một
thương, ta cần tách thừa số
ntn?
Gv kiểm tra kết quả .
Bài 4:
Nhắc lại tính chất :
Với a# 0. a # ±1 , nếu :
a
m
= a
n

.2
2
+2
2
.2
2
+2
2
.3
2
+…..
+2
2
.10
2
…..
Tách
45
3
10
.
3
10
3
10






1
853
15
60
.
3
10
5
6
.
3
10
.
3
10
5
6
.
3
10
/
100
1
100
100
4.25
20.5
/
144
1










=
























=






=






+
d
c
b
a
Bài 4:Tìm số tự nhiên n,
biết :
4
n n
4 n
n
3
n 4 3

Rút kinh nghiệm:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tn 5
Ngày soạn : 20 / 9 / 2008
Ngày dạy : 22 / 9 / 2008
Tiết 9 TỶ LỆ THỨC
I/ Mục tiêu :
Kiến thức :
- Học sinh hiểu được khái niệm đẳng thức , nắm được đònh nghóa tỷ lệ thức, các tính
chất của tỷ lệ thức .
- Nhận biết hai tỷ số có thể lập thành tỷ lệ thức không .biết lập các tỷ lệ thức dựa trên
một đẳng thức .
Kĩ năng : biết lập ra các tỉ lệ thức dựa vào đẳng thức cho trước và ngược lại một cách nhanh
chóng và chính xác.
Thái độ : u thích bộ mơn
II/ Phương tiện dạy học :
SGK, bảng phụ, giáo án
III/ Tiến trình tiết dạy :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động1:Kiểm tra bài
cũ:
Sửa bài tập về nhà .
Hoạt động 2 :
Giới thiệu bài mới :
Tính và so sánh :
5,7
5,2

15

1
5,7
5,2
==>==
Học sinh phát biểu đònh
I/ Đònh nghóa :
Tỷ lệ thức là đẳng thức của
hai tỷ số .

d
c
b
a
=
(hay a:b = c :d )
Trong đó :
20
em hãy nêu đònh nghóa tỷ lệ
thức ?
Làm bài tập ?1
Để xác đònh xem hai tỷ số có
thể lập thành tỷ lệ thức
không, ta thu gọn mỗi tỷ số
và so sánh kết quả của
chúng.
Hoạt động 4:
II/ Tính chất :
Gv nêu ví dụ trong SGK .
Yêu cầu Hs nghiên cứu ví dụ
nêu trong SGK, sau đó rút ra

?
d
c
b
a
=
Xét ví dụ 2 trong tính chất
2 ?
Và rút ra kết luận .
Còn có thể rút ra tỷ lệ thức
khác nữa không ?
Nếu chia hai vế cho tích d.b ,
ta có tỷ lệ thức nào ?
Gv tổng kết bằng sơ đồ trang
26 .Nêu ví dụ áp dụng ?
Hoạt động 5 : Củng cố :
Nhắc lại đònh nghóa tỷ lệ
nghóa tỷ lệ thức .
2 2 1 1
a / : 4 . ;
5 5 4 10
4 4 1 1
: 8 .
5 5 8 10
2 4
: 4 : 8
5 5
1 7 1 1
b / 3 : 7 . ;
2 2 7 2

cho tích 27.36 ta có :
36
24
27
18
=
, vậy:
Nếu có
cbda ..
=
thì ta có
thể suy ra :
d
c
b
a
=
.
Hs giải ví dụ và ghi bài giải
vào vở .
a, d gọi là ngoại tỷ .
b, c gọi là trung tỷ .
VD :

8:
5
4
4:
5
2

d
a
c
b
d
d
b
c
a
d
c
b
a
====
;;;
VD : Lập các tỷ lệ thức có
thể được từ đẳng thức :
6 .63 = 9 .42?
Giải :
Ta có thể lập các tỷ lệ thức
sau :
6 42 6 9
; ;
9 63 42 63
63 42 63 9
;
9 6 42 6
= =
= =
21

I/ Mục tiêu :
Kiến thức : Củng cố lại khái niệm tỷ lệ thức .các tính chất của tỷ lệ thức .
Kĩ năng : Vận dụng được các tính chất đó vào trong bài tập tìm thành phần chưa biết trong
một tỷ lệ thức , thiết lập các tỷ lệ thức từ một đẳng thức cho trước.
Thái độ : u thích bộ mơn
II/ Phương tiện dạy học :
SGK , bảng phụ có ghi bài tập 50 / 27 .
III/ Tiến trình tiết dạy :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ :
Nêu đònh nghóa tỷ lệ thức ?
Xét xem các tỷ số sau có lập
thành tỷ lê thức ?
a/ 2,5 : 9 và 0,75 : 2,7 ?
b/ -0,36 :1,7 và 0,9 : 4 ?
Nêu và viết các tính chất
của tỷ lệ thức ?
Tìm x biết :
?
5,0
6,0
15

=

x
Hoạt động 2 :
Giới thiệu bài luyên tập :
Bài 1: Từ các tỷ số sau có

Bài 1: Từ các tỷ số sau có
lập thành tỷ lệ thức ?
a/ 3,5 : 5,25 và 14 : 21
Ta có :
3
2
21:14
3
2
525
350
25,5
5,3
=
==
Vậy : 3,5 : 5,25 = 14 :21
5
2
52:
10
3
39/b
và 2,1 : 3,5
Ta có :
5
3
35
21
5,3:1,2
4

Hướng dẫn cách giải :
Xem các ô vuông là số chưa
biết x , đưa bài toán về dạng
tìm thành phần chưa biết
trong tỷ lệ thức .
Sau đó điền các kết quả
tương ứng với các ô số bởi
các chữ cái và đọc dòng chữ
tạo thành.
Bài 4 : ( bài 52)
Gv nêu đề bài . Từ tỷ lệ thức
đã cho, hãy suy ra đẳng
thức ?
Từ đẳng thức lập được , hãy
xác đònh kết quả đúng ?
Hoạt động 3 : Củng cố :
Nhắc lại cách giải các bài
tập trên.
Hs đọc kỹ đề bài .
Nêu cách giải :
- Lập đẳng thức từ bốn
số đã cho .
- Từ đẳng thức vừa lập
được suy ra các tỷ lệ
thức theo công thức
đã học .
Hs tìm thành phần chưa biết
dựa trên đẳng thức a.d = b.c
.
Hs suy ra đẳng thức :

6,3
5,1
;
8,4
6,3
2
5,1
==
==
b/ 5 ; 25; 125 ; 625.
Bài 3 : (bài 50)
B.
4
1
5:
4
3
2
1
3:
2
1
=
.
I .
)639:2735:)15(
−=−
N. 14 : 6 = 7 : 3
H. 20 : (-25) = (-12) : 15
T.

91,0
65,0

=

.
U.
2:
5
1
1
4
1
1:
4
3
=
; L.
3,6
7,0
7,2
3,0
=
Ơ .
3
1
3:
3
1
1

SBT
của giáo viên
Hs nhận cơng việc về nhà
IV. CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
- Có thể dùng máy chiếu để thay cho các bảng phụ ghi các cơng thức và các bài tập
- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên có thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụ thể
trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các u cầu của phần kiến thức đó đối với học sinh
Rút kinh nghiệm:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status