Lã Anh Phỉångü Giạo ạn Âải Säú 7
Ngy soản:21.8.2009
Chỉång I. SÄÚ HỈỴU TÈ. SÄÚ THỈÛC
Tiãút 1: TÁÛP HÅÜP Q CẠC SÄÚ HỈỴU TÈ
A. Mủc tiãu:
- Hiãøu âỉåüc khại niãûm vãư säú hỉỵu tè, cạch biãøu diãùn cạc säú hỉỵu tè trãn trủc säú, so sạnh
cạc säú hỉỵu tè. Bỉåïc âáưu nháûn biãút âỉåüc mäúi quan hãû giỉỵa cạc táûp säú: N⊂Z⊂Q
- Cọ k nàng ban âáưu vãư biãøu diãùn cạc säú hỉỵu tè trãn trủc säú, biãút cạch so sạnh 2 säú
hỉỵu tè.
B. Chøn bë:
GV: - Nghiãn cỉïu k ti liãûu bäø sung.
- Soản giạo ạn`
- V sàơn hçnh 1 v 2 vo bng phủ.
HS: - Än lải låïp 6 vãư phán säú; phán säú bàòng nhau; so sạnh 2 phán säú.
- Chøn bë phiãúu hc táûp, thỉåïc thàóng.
C. Tiãún trçnh dảy hc:
I. ÄØn âënh:
II. Bi c:
III. Bi måïi:
1. Âàût váún âãư: Giạo viãn giåïi thiãûu chỉång.
2. Triãøn khai bi.
Hoảt âäüng ca tháưy v tr Näüi dung kiãún thỉïc
Hoảt âäüng 1
GIÅÏI THIÃÛU QUA PHÁƯN ÂẢI SÄÚ 7
GV: Sạch âỉåüc viãút thnh 2 táûp:
Táûp 1 gäưm chỉång I v chỉång II.
Táûp 2 gäưm chỉång III v chỉång IV.
Chỉång 1:Säú hỉỵu tè v säú thỉûc
Chỉång 2:Hm säú v âäư thë
Chỉång 3:Thäúng kã
2
2
1
5,0
=
−
=−=−=−
3
0
2
0
1
0
0 ==
−
==
14
38
7
19
7
19
7
5
2
==
−
−
5
trãn trủc säú ta lm thãú no? (Treo bng phủ
v giåïi thiãûu cạch lm)
- Chia âoản thàóng tỉì 0 âãún -1 thnh 3
pháưn bàòng nhau. Mäùi pháưn l
3
1
âån vë
- Tỉång tỉû.
- Âiãøm biãøu diãùn säú hỉỵu tè x gi l âiãøm x.
Hoảt âäüng 4
SO SẠNH HAI SÄÚ HỈỴU TÈ
HS: So sạnh
3
2
−
v
5-
4
GV: Âãø so sạnh 2 säú hỉỵu tè ta âỉa vãư so sạnh
2 phán säú cng máùu säú.
HS: Lm
?5
3
2-
5
4
15
10
CNG CÄÚ
GV: Thãú no l hai säú hỉỵu tè? Cho vê dủ.
GV: Âãù so sạnh hai säú hỉỵu tè ta lm thãú no?
HS: Tr låìi cáu hi.
GV: Cho HS hoảt âäüng nhọm lm bi sau:
Âãư bi: Cho hai säú hỉỵu tè: -0,75 v
3
5
a) So sạnh hai säú âọ.
b) Biãøu diãøn cạc säú âọ trãn trủc säú.Nãu
nháûn xẹt vãư vë trê ca hai säú âọ âäúi våïi
nhau, âäúi våïi 0.
Gii:
a) -0,75 <ì
3
5
4
3
−
0
3
5
−
-1 2 1
4
3
−
C. Tiãún trçnh dảy hc:
Trỉåìng THCS Triãûu Âäü-Triãûu Phong - Qung Trë
-1
3
2−
3
1−
4
1
4
5
1
0
2
Lã Anh Phỉångü Giạo ạn Âải Säú 7
I. ÄØn âënh:
II. Bi c:
HS1: Thãú no l säú hỉỵu tè? Cho vê dủ 3säú hỉỵu tè(dỉång, ám, 0). Chỉỵa bi 3.
HS2: Lm bi táûp 5 trang 8 SGK
III. Bi måïi:
1. Âàût váún âãư:
Ta â biãút
mi säú hỉỵu tè âãưu viãút âỉåüc dỉåïi dảng phán säú a/b, våïi a, b
∈
Z, b
= 0. Váûy âãø cäüng hay trỉì hai säú hỉỵu tè ta cọ thãø âỉa nọ vãư dảng p/säú räưi tiãún hnh cäüng, trỉì âỉåüc
b
y ;
m
a
x
==
thç
m
ba
m
b
m
a
yx
±
=±=±
(a, b, m
∈
Z, m > 0)
VD:
=
−
+
3
2
5
7
15
21
+
=
12
1−
Hoảt âäüng 2: QUY TÀÕC "CHUØN VÃÚ"
GV: Nãúu a, b, c ∈ Z v a + b = c => a = ?
HS: a = c - b
GV: Váûy x, y, z ∈ Q v x + y = z => x=?
HS: x = z - y
GV: Nháûn xẹt vë trê ca y v dáúu ca y
trong 2 âàóng thỉïc ?
GV: Váûy khi chuøn mäüt säú hảng tỉì vãú ny
sang vãú kia ca mäüt âàóng thỉïc ta phi lm gç ?
HS: Ta phi âäøi dáúu säú hảng âọ.
GV: Cng HS lm vê dủ
HS: Nháûn xẹt v lm
?2
GV: Nháún mảnh pháưn chụ .
Quy tàõc (SGK)
Nãúu x, y, z ∈ Q v x + y = z thç x = z - y
VD : Tçm x biãút
7
3−
+ x =
3
1
Gii : p dủng quy tàõc chuøn vãú ta cọ :
x =
3
1
+
−
3
2
5
3
=
−
−
7
3
7
5
=+
−
75,0
12
5
Gii:
=
−
−
3
2
5
3
15
19
4
3
3
1
x =+
b) x -
5
2
=
7
5
c) -x -
3
2
=
7
6−
d)
7
4
- x =
3
1
Bi säú 9:
a)
4
3
3
1
x =+
GV: - Chøn bë bng phủ ghi sàơn cäng thỉïc nhán chia säú hỉỵu tè. Tênh cháút ca phẹp
nhán.
- Soản k giạo ạn
HS: - Än lải quy tàõc nhán chia phán säú.
- Tênh cháút cå bn ca phẹp nhán phán säú.
C. Tiãún trçnh dảy hc:
I. ÄØn âënh:
II. Bi c:
HS1:
Mún cäüng trỉì hai säú hỉỵu tè ta lm thãú no?Viãút cäng thỉïc täøng quạt.
Chỉỵa bi 8d SGK
HS2:
Phạt biãøu quy tàõc chuøn vãú? Viãút cäng thỉïc.
Chỉỵa bi 9d SGK
III. Bi måïi:
1. Âàût váún âãư:
Trong táûp håüp Q cạc säú hỉỵu tè, cng cọ phẹp nhán, chia hai säú hỉỵu tè, vê dủ: -0,2 .
4
3
. Âãø
nhán chia hai säú hỉỵu tè ta lm nhỉ thãú no?
2. Triãøn khai bi.
Hoảt âäüng 1:
NHÁN HAI SÄÚ HỈỴU TÈ
GV: Hy phạt biãøu quy tàõc nhán phán säú?
p dung tênh: -0,2 .
4
3
=?
Vê dủ:
2
1
2.
4
3−
=
2
5
.
4
3−
=
2.4
5.3−
=
8
15−
Trỉåìng THCS Triãûu Âäü-Triãûu Phong - Qung Trë
4
Lã Anh Phỉångü Giạo ạn Âải Säú 7
cháút nhỉ váûy.
HS: Lm bi 11: Tênh
8
21
.
7
2−
; 0,24.
HS: Lãn bng viãút.
GV: Vê dủ
−
−
3
2
:4,0
. Hy viãút -0,4 dỉåïi
dảng phán säú räưi thỉûc hiãûn phẹp tênh?
GV: Giåïi thiãûu quy tàõc chia hai phán säú hỉỵu
tè.Hỉåïng dáùn cạc em ạp dủng vo cạc vê dủ
tỉång tỉû.
HS: Lm
?
SGK.
GV: Nãu chụ trong SGK.
d
c
y
b
a
x
==
;
=
−
−
?
Tênh:
3,5 . (
5
2
1−
) =
2
7
. (
5
7−
) = -4,9
23
5−
: (-2) =
46
5
Chụ : x:y hay
y
11
:
16
33
) .
5
3
; d)
23
7
. [(
6
8
−
) -
16
45
]
HS: Gii theo nhọm nh
GV: Chia låïp thnh 4 nhọm, mäøi nhọm 1
cáu. Sau khi gii xong, âải diãûn nhọm lãn
bng trçnh by, cạc nhọm khạc nháûn xẹt.
GV: Cho HS chåi tr chåi ä chỉỵ: Âiãưn cạc
säú hỉỵu tè vo ä träúng.
Lût chåi: Täø chỉïc hai âäüi, mäùi âäüi 5 ngỉåìi,
chuưn tay nhau 1 bụt hồûc viãn pháún, mäùi
ngỉåìi lm mäüt phẹp trong bng. Âäüi no
lm âụng v nhanh l thàõng.
GV: Nháûn xẹt cho âiãøm khuún khêch âäüi
thàõng cüc.
11
:
16
33
) .
5
3
=
15
4
d)
23
7
. [(
6
8
−
) -
16
45
] =
6
7−
32
1−
x 4 =
8
1−
: x :
-8 :
HS: - Än lải khại niãûm vãư trủc säú, giạ trë tuût âäúi ca säú ngun a.
C. Tiãún trçnh dảy hc:
I. ÄØn âënh:
II. Bi c:
HS 1:
- Giạ trë tuût âäúi ca säú ngun a l gç?
- Tçm 15=?; -3=?; 0=?
HS 2: V tủc säú v biãøu diãùn cạc säú :3,5;
2
1
−
;-2 lãn trủc säú.
III. Bi måïi:
1.
Âàût váún âãư:
ÅÍ låïp 6 cạc em â âỉåüc hc vãư GTTÂ ca mäüt säú ngun cng nhỉ â hc vãư säú tháûp
phán. Trong tiãút hc häm nay chụng ta tiãúp tủc nghiãn cỉïu váún âãư ny nhỉng åí mỉïc cao
hån, täøng quạt hån.
2.
Triãøn khai bi
.
Hoảt âäüng ca tháưy v tr Näüi dung
Hoảt âäüng 1
GIẠ TRË TUÛT ÂÄÚI CA MÄÜT SÄÚ HỈỴU TÈ
GV: Dng phẹp tỉång tỉû âãø giåïi thiãûu khại
niãûm x v k hiãûu.
HS: Nhàõc lải Âënh nghéa GTTÂ ca säú
ngun x. Càn cỉï âënh nghéa tçm 3,5
= ? v -2=?
HS: lm tiãúp
x
= 0,37
⇒
x =
±
0,37
c)
x
= 0
⇒
x = 0
d)
x
=
5
3
1
⇒
x =
±
5
3
1
Hoảt âäüng 2 :
CÄÜNG TRỈÌ NHÁN CHIA SÄÚ THÁÛP PHÁN
GV: Âãø cäüng trỉì nhán chia säú tháûp phán ta
lm thãú no?
HS: Phạt biãøu
GV: Ghi bảng. Giåïi thiãûu cạch thỉûc hnh.
= -(1,13 + 0,264) = -1,394
Cạch cäüng bàòng mạy tênh b tụi: SGK.
*(-5,2) . 3,14 = -(5,2 . 3,14) -16,382
*(-0,408):(-0,34) = 0,408:0,34 = 1,2
a) -(3,116 - 0,263) = 2,853
b) +(3,7 . 2,16) = 7,992
Hoảt âäüng 3:
CNG CÄÚ
GV: Nãu lải cäng thỉïc xạc âënh GTTÂ
ca mäüt säú hỉỵu tè?
HS:
<
≥
=
0x x nãúu-
0x x nãúu
x
GV: Cho hs lm bi 19 v 20
HS: Lm bi 20: 2 em lãn bng, c låïp
lm vo våỵ.
Bi 19:Nãn lm theo cạch bản Liãn
Bi 20:
a) = (6,3 + 2,4) + [(-3,7) + (-0,3)]
= 8,7 + (-4) = 4,7
b) = 0
c) = 3,7
d) = -28
Trỉåìng THCS Triãûu Âäü-Triãûu Phong - Qung Trë
7
Lã Anh Phỉångü Giạo ạn Âải Säú 7
GV : cho HS lm bi ny theo nhọm, chia
låïp thnh 2 nhọm gii.
HS: cạc nhọm cỉí âải diãûn bạo cạo kãút qu.
C låïp nháûn xẹt thäúng nháút.
GV: Treo bng phủ bi 26 hỉåïng dáøn HS
tênh nhỉ SGK.
HS: theo hỉåïng dáùn sỉí dủng mạy tênh b tụi
âãø tçm kãút qu bi 26.
GV: Cho HS gii bi 22: Sàõp xãúp cạc säú hỉỵu
tè sau theo thỉï tỉû låïn dáưn.
GV: Hỉåïng dáùn cạc em âäøi thnh cạc phán
säú trỉåïc khi so sạnh.
HS: Thỉûc hiãûn cạc bỉåïc âãø tiãún hnh so
sạnh.
Bi 24/16:
Bi 26/16:
a) = -5,5497
b) = 1,3138
c) = - 0,42.
d) = -5,12
Bi 22/16:
Sàõp xãúp theo thỉï tỉû låïn dáưn
24
21
8
7
5
875,0
3
2
1
<<<−<−<−
Hoảt âäüng 2:
LUÛN TÁÛP CẠC BI TRONG SBT
GV: Cho HS lm bi 29 SBT.
HS: Lãn bng tênh theo hai trỉåìng håüp xy
ra.
GV: Cho HS nhàõc lải cäng thỉïc tênh GTTÂ
ca mäü säú hỉỵu tè.
HS: Lm bi 32.
GV: x - 3,5 cọ giạ trë nhỉ thãú no?
-x - 3,5 cọ giạ trë nhỉ thãú no?
Tçm GTLN ca giạ trë A cọ thãø xy ra
HS: x - 3,5
≥
0
-x - 3,5
≤
0
Bi 29/8:
Tênh giạ trë cạc biãøu thỉïc:
Ta cọ:
−=
⇒
2,3x17
2,31,7x
−=
=
⇒
,60x
4x
Trỉåìng THCS Triãûu Âäü-Triãûu Phong - Qung Trë
8
Ló Anh Phổồngỹ Giaùo aùn aỷi Sọỳ 7
IV. Hổồùng dỏứn vóử nhaỡ:
n kyợ laỷi caùc kióỳn thổùc õaợ hoỹc.
Xem laỷi caùc baỡi tỏỷp mỏựu.
Laỡm caùc baỡi tỏỷp: 26 b, d SGK vaỡ caùc baỡi coỡn laỷi trong saùch SBT.
n tỏỷp õởnh nghộa luyợ thổỡa bỏỷc n cuớa a, nhỏn chia hai luyớ thổỡa cuỡng cồ sọỳ.
Ngaỡy soaỷn:13.9.09
Tióỳt 6: LUẻY THặèA CUA MĩT S HặẻU Tẩ
A. Muỷc tióu:
- HS hióứu khaùi nióỷm luợy thổỡa vồùi sọỳ muợ tổỷ nhión cuớa mọỹt sọỳ hổợu tố, bióỳt quy từc tờnh
tờch vaỡ thổồng cuớa hai luợy thổỡa cuỡng cồ sọỳ, quy từc tờnh luợy thổỡa cuớa mọỹt luợy thổỡa.
- Coù kyợ nng vỏỷn duỷng caùc quy từc trón trong tờnh toaùn, reỡn luyóỷn cho HS tờnh cỏứn
thỏỷn, chờnh xaùc trong hoỹc tỏỷp.
B. Chuỏứn bở:
GV: - Chuỏứn bở baớng phuỷ ghi baỡi tỏỷp, cọng thổùc, maùy tờnh.
HS2: - Cho a laỡ mọỹt sọỳ tổỷ nhión. Luợy thổỡa bỏỷc n cuớa a laỡ gỗ? Cho vờ duỷ.
- Vióỳt caùc kóỳt quaớ sau dổồùi daỷng luợy thổỡa: 3
3
.3
2
; 5
7
:5
5
III. Baỡi mồùi:
1.
ỷt vỏỳn õóử: Lồùp 6 chuùng ta õaợ hoỹc vóử luyợ thổỡa cuớa mọỹt sọỳ tổỷ nhión. Kióỳn thổùc
õoù coỡn õuùng vồùi luyợ thổỡa cuớa mọỹt sọỳ hổợu tố nổợa hay khọng?
2.
Trióứn khai baỡi
.
Hoaỷt õọỹng 1:
LUẻY THặèA VẽI S MUẻ Tặ NHIN
GV: Tổồng tổỷ nhổ luợy thổỡa õọỳi vồùi sọỳ tổỷ
nhión. Haợy nóu õởnh nghộa luợy thổỡa bỏỷc n
cuớa sọỳ hổợu tố x?
HS: Luợy thổỡa bỏỷc n cuớa mọỹt sọỳ hổợu tố x laỡ
tờch cuớa n thổỡa sọỳ x.
GV: Cuợng tổồng tổỷ vồùi a N; x Q
cuợng õổồỹc quy ổồùc: x
1
= x
x
0
= 1 (x 0)
b
a
b
a
===
HS: laỡm
?1
SGK. Sau õoù GV cuỡng laỡm trón
baớng vồùi HS.
Cọng thổùc:
x
n
= x.x. . . . .x
n thổỡa sọỳ x
x Q; n N; n>1
x
1
= x
x
0
= 1 (x 0)
n
n
n
a
=
Trổồỡng THCS Trióỷu ọỹ-Trióỷu Phong - Quaớng Trở
9
Ló Anh Phổồngỹ Giaùo aùn aỷi Sọỳ 7
Hoaỷt õọỹng 2:
TấCH VAè THặNG CUA HAI LUẻY THặèA
GV: Cho aN; m, nN; m n thỗ
a
m
.a
n
= ? a
m
:a
n
= ?
Phaùt bióứu quy từc.
GV: tổồng tổỷ nóỳu xQ; m,nN ta cuợng coù
cọng thổùc
GV: Yóu cỏửu HS laỡm
?2
GV: ổa baớng phuỷ ghi baỡi 49 SGK
GV: Khi tờnh luợy thổỡa cuớa mọỹt luợy thổỡa ta
laỡm nhổ thóỳ naỡo?
HS laỡm
?4
ióửn sọỳ thờch hồỹp vaỡo ọ trọỳng:
[(
4
3
)
3
]
2
= (
4
3
)
[(0,1)
4
]
= (0,1)
8
a) (2
2
)
3
= 4
3
]
2
= (0,1)
8
Hoaỷt õọỹng 4:
CUNG C.
HS tổỷ laỡm baỡi tỏỷp 27
GV goỹi 2 HS lón baớng trỗnh baỡy.
GV cho caùc nhoùm hoaỷt õọỹng vồùi baỡi tỏỷp 28
SGK.
HS hai nhoùm lón trỗnh baỡy.
Baỡi 27:
(
3
1
)
4
=
4
4
3
1
=
81
1
(-5,3)
0
= 1
IV. Hổồùng dỏứn vóử nhaỡ:
3
nhỉ thãú no? Âãø tr låìi cáu hi ny ta cáưn biãút cäng
thỉïc tênh lu thỉìa ca mäüt têch m ta s âỉåüc hc ngy häm nay.
2. Triãøn khai bi.
Hoảt âäüng 1
LY THỈÌA CA MÄÜT TÊCH
GV: Cho HS tênh v so sạnh cáu
?1
HS: thỉûc hiãûn theo cạ nhán.
GV: qua vê dủ ta tháúy mún náng mäüt têch
lãn ly thỉìa ta lm thãú no?
HS: Tỉû phạt biãøu theo hiãu biãút ca mçnh.
GV: âỉa bng phủ chỉïng minh cäng thỉïc.
HS: p dủng lm
?2
GV: Lỉu ạp dủng cäng thỉïc theo hai
chiãưu (ty theo bi)
?2 (2.5)
2
= 10
2
= 10.10 = 100
2
2
. 5
2
= 4 . 25 = 100
Váûy: (2.5)
2
= 2
10
=
2.2
10.10
=
4
100
= 25
(
2
10
)
2
=
2
10
.
2
10
=
2.2
10.10
=
4
100
= 25
Cäng thỉïc:
0)(y
y
8
= 20
8
10
8
: 2
8
= (10 : 2)
8
= 5
8
25
4
. 2
8
= 5
8
. 2
8
= 10
8
15
8
.9
4
= 15
8
. 3
8
= 45
thỉång v ly thỉìa ca mäüt ly thỉìa.
- Rn luûn k nàng ạp dủng cạc quy tàõc trãn trong viãûc tênh toạn giạ trë biãøu thỉïc viãút
dỉåïi dảng ly thỉìa, so sạnh ly thỉìa v tçm säú chỉa biãút.
B. Chøn bë:
GV: - Chøn bë bng phủ ghi bi táûp, cäng thỉïc, âãư kiãøm tra 15 phụt
HS: - Bi táûp.
C. Tiãún trçnh dảy hc:
I. ÄØn âënh:
II. Bi c:
HS: Âiãưn tiãúp âãø âỉåüc cäng thỉïc âụng:
x
m
. x
n
=
(x
m
)
n
=
x
m
: x
n
=
(x.y)
n
=
(
y
GV gi 2 HS lãn bng trçnh by bi gii. C
låïp tham gia hc táûp v hon thnh bi
ging.
HS: Lãn bng lm bi 39
GV: Cho HS lm theo nhọm bi 42
HS: Hai em âải diãûn 2 nhọm lãn trçnh by
cạch lm.
GV: Hỉåïng dáøn nãúu HS khäng lm âỉåüc
Cáu a: Âỉa phẹp chia vãư phẹp nhán tỉïc l
viãút 2
n
=
Cáu b: Viãút -27 thnh lu thỉìa
Bi 40: Tênh
a)
196
169
14
13
14
76
2
1
7
3
222
=
44
44
=⋅=
Bi 39 SGK
a)
x
10
= x
7
.x
3
x
10
= (x
2
)
5
x
10
= x
12
:x
2
Bi 42 SGK
a)
8
2
16
22
2
3
=> (-3)
n
= (-3)
7
n = 7.
Hoaỷt õọỹng 2
KIỉM TRA 15'
Baỡi 1:(5 õióứm) Tờnh:
a.
(
3
2
)
2
; (
5
2
)
3
; 4
0
b.
(
8
7
-
4
1
).(
5
. 3
4
=
A. 3
20
B. 9
20
C. 3
9
b) 2
3
. 2
4
. 2
5
=
A. 2
12
B. 8
12
C. 8
60
IV. Hổồùng dỏứn vóử nhaỡ
:
Xem laỷi caùc daỷng baỡi tỏỷp. n laỷi quy từc vóử luợy thổỡa.
n laỷi caùc kióỳn thổùc vóử tố sọỳ 2 sọỳ.
Laỡm caùc baỡi tỏỷp: 47, 48, 52 SGK vaỡ 57, 59 SBT
n õởnh nghộa hai phỏn sọỳ bũng nhau.
Vióỳt tố sọỳ giổợa hai sọỳ thaỡnh tố sọỳ hai sọỳ nguyón.
2. Triãøn khai bi.
Hoảt âäüng 1
ÂËNH NGHÉA
GV: Trong hai bi táûp trãn ta cọ hai tè säú
bàòng nhau
7,2
8,1
15
10
=
. Ta nọi âàóng thỉïc âọ
l mäüt tè lãû thỉïc. Váûy tè lãû thỉïc l gç?
HS: Láúy vê dủ vãư tè lãû thỉïc.
GV: - Giåïi thiãûu cạc k hiãûu
- Cạc säú hảng.
HS: Lm
?1
SGK , tho lûn nhọm theo
bn.
GV: Theo gii ún nàõn cạch lm ca mäüt säú
em cn úu.
HS: Mäüt em lãn bng trçnh by.
VD: So sạnh
21
15
v
5,17
5,12
. Ta cọ
21
: 4 =
5
4
: 8
5
4
: 8 =
5
4
.
8
1
=
10
1
Hoảt âäüng 2
TÊNH CHÁÚT
GV: khi cọ
d
c
b
a
=
a, b, c, d ∈ Z; b, d ≠ 0
Theo âënh nghéa phán säú ta cọ:
a.d = b.c
GV:Tênh cháút ny cn âụng våïi tè lãû thỉïc
hay khäng?
HS: Âụng.
GV: Dáùn dàõt âãø âỉa ra âỉåüc tênh cháút 2 v
a
=
b;d≠0.
?2 Ta cọ thãø suy ra: a.d = c.b
2. Tênh cháút 2
=
=
=
=
==
b
a
c
d
b
d
a
c
d
63
9
42
6
=
6
42
9
63
=
6
9
42
63
=
a)
3,6
2
27
x
−
=
=> x.3,6 = (-2).27
=> x =
15
6,3
)2.(27
−=
−
IV. Hỉåïng dáøn vãư nh:
HS2: lm bi 49b
GV: Cho c låïp nháûn xẹt kãút qu. Sau âọ
gi tiãúp hai HS lãn lm cáu c, d.
Bi 49:
a)
21
14
525
350
25,5
5,3
==
=> Láûp âỉåüc tè lãû thỉïc
b)
4
3
262
5
10
393
5
2
52:
10
3
39
=⋅=
=> Khäng láûp âỉåüc tè lãû thỉïc.
c)
7
5,0
9,0
3
2
3
2
4:7
=
=
=> Khọng lỏỷp õổồỹc tố lóỷ thổùc.
Baỡi 50: .
B I N H T H ặ Y U L ặ ĩ C
Baỡi 68 (SBT)
Lỏỷp caùc tố lóỷ thổùc tổỡ 4 sọỳ trong 5 sọỳ sau:
4; 16; 64; 256 vaỡ 1024
Ta coù:
4 = 4
1
; 16 = 4
2
; 64 = 4
3
; 256=4
4
;
1024 = 4
5
* 4
a.d = b.c
ab + ad = ab + bc
a(b + d) = b(a + c)
b
a
=
db
ca
+
+
IV. Hổồùng dỏứn vóử nhaỡ:
n caùc daỷng baỡi õaợ laỡm.
Nừm chừc caùc õởnh nghộa vaỡ caùc tờnh chỏỳt cuớa tố lóỷ thổùc.
Baỡi tỏỷp: 53 SGK; 62, 64, 70, 71, 73 sbt
Ngaỡy soaỷn:28.9.09
Tióỳt 11: TấNH CHT CUA DAẻY Tẩ S BềNG NHAU
A. Muỷc tióu:
- HS nừm õổồỹc tờnh chỏỳt cuớa daợy tố sọỳ bũng nhau.
- Coù kyợ nng vỏỷn duỷng caùc tờnh chỏỳt naỡy õóứ giaới caùc baỡi toaùn chia theo tố lóỷ.
- Reỡn luyóỷn tờn cỏứn thỏỷn trong tờnh toaùn, trong cuọỹc sọỳng.
B. Chuỏứn bở:
GV: - Chuỏứn bở baớng phuỷ ghi caùch chổùng minh daợy tố sọỳ bũng nhau (mồớ rọỹng cho 3 tố
sọỳ) vaỡ caùc baỡi tỏỷp.
GV: u cáưu HS lm
?1
Cho tè lãû thỉïc:
4
2
=
6
3
Hy so sạnh cạc tè säú:
64
32
+
+
;
64
32
−
−
våïi cạc tè
säú â cho?
HS: Lãn bng lm.
GV: Khàóng âënh lải v náng thnh täøng
quạt bàòng cạch hi:
d
c
b
a
=
cọ thãø
db
2
1
2
1
64
32
=
−
−
=
−
−
Váûy
2
1
6
3
4
2
64
32
64
32
=−=
−
−
=
+
+
Täøng quạt:
b
a
+
+−
=
++
++
=
Våïi cạc tè säú trãn cọ nghéa.
Bi 54 SGK:
2
8
16
53
x
5
y
3
x
==
+
+
==
y
=>
⇒=
2
3
x
x= 6; y =10
2
a
==
ta nọi:
Cạc säú a, b, c tè lãû våïi cạc säú 2, 3, 5 v
viãút âỉåüc: a:b:c = 2:3:5
GV: Cho HS lm
?2
HS c låïp lm bi 57 SGK.
GV: u cáưu hy âc âãư v tọm tàõt.
HS: trçnh by cạch gii.
5
c
3
b
2
a
==
ta nọi a, b, c tè lãû våïi 2, 3, 5
?2
: Gi HS A, B, C l a, b, c ta cọ:
10
c
9
b
8
a
==
Gii: Gi säú bi láưn lỉåüt l a, b, c
=>
- Rn luûn cho cạc em thay tè säú giỉỵa cạc säú hỉỵu tè bàòng tè säú giỉỵa cạc säú ngun.
Tçm x trong tè lãû thỉïc, gii cạc bi toạn vãư chia tè lãû.
- Âạnh giạ åí cạc em viãûc tiãúp thu cạc kiãún thỉïc vãư tè lãû thỉïc v cạc tênh cháút dy tè säú
bàòng nhau bàòng viãûc âạnh giạ bi kiãøm tra 15'.
B. Chøn bë:
GV: - Chøn bë bng phủ ghi tênh cháút tè lãû thỉïc v tênh cháút dy tè säú bàòng nhau.
HS: - Phiãúu hoảt âäüng nhọm.
C. Tiãún trçnh dảy hc:
I. ÄØn âënh:
II. Bi c:
- Nãu tênh cháút dy tè säú bàòng nhau?
- Chỉỵa bi 75 SBT. Tçm hai säú x v y biãút: 7x = 3y v x - y = 16
III. Bi måïi:
1. Âàût váún âãư:
2. Triãøn khai bi.
Hoảt âäüng 1
LUÛN TÁÛP
GV: Gi hai HS lãn bng trçnh by.
HS1: Lm a,b.
HS2: Lm c,d
C låïp lm åí nhạp.
GV: Cho nháûn xẹt v thäúng nháút âạp ạn.
Bi 59 SGK:
a)
125
204
)25,1(:04,2
−
=−
Trỉåìng THCS Triãûu Âäü-Triãûu Phong - Qung Trë
5
y
2
z
=
vaỡ x.y = 10
GV: Goỹi 1 em lón baớng trỗnh baỡy
GV: Hổồùng dỏựn HS õỷt.
k
5
y
2
x
==
Lổu yù:
bd
ac
d
c
b
a
=
Nhổng
bd
ac
d
c
b
a
22
=
=
=
c)
23
16
4
23
:4
4
3
5:4
==
d)
2
14
73
:
7
73
=> x = 80 (cỏy) y = 100 (cỏy)
Baỡi 64 SBT:
Baỡi 61:
Ta coù:
( )
1
12
y
8
x
3
y
2
x
==
( )
2
15
z
12
y
5
z
4
y
==
=>
3
10
15-128
2
= 1
vồùi k = 1 => x = 2; y = 5
k = -1 => x = -2; y = -5
Hoaỷt õọỹng 2:
CUNG C.
aợ laỡm trong khi luyóỷn tỏỷp
IV. Hổồùng dỏứn vóử nhaỡ:
n laỷi khaùi nióỷm vóử sọỳ hổợu tố. Tióỳt sau chuỏứn bở maùy tờnh.
oỹc trổồùc baỡi Sọỳ thỏỷp phỏn hổợu haỷn, sọỳ thỏỷp phỏn vọ haỷn tuỏửn hoaỡn.
Laỡm baỡi tỏỷp 63 SGK vaỡ 78, 79, 80, 83 SBT. Tióỳt sau mang maùy tờnh boớ tuùi.
Trổồỡng THCS Trióỷu ọỹ-Trióỷu Phong - Quaớng Trở
19
Lã Anh Phỉångü Giạo ạn Âải Säú 7
Ngy soản :4.10.09
Tiãút 13: SÄÚ THÁÛP PHÁN HỈỴU HẢN
SÄÚ THÁÛP PHÁN VÄ HẢN TƯN HON
A. Mủc tiãu:
- HS nháûn biãút âỉåüc säú tháûp phán hỉỵu hản, vä hản tưn hon. Âiãưu kiãûn âãø phán säú täúi
gin biãøu hiãûn âỉåüc dỉåïi dảng tháûp phán vä hản - hỉỵu hản tưn hon.
- Hiãøu âỉåüc säú hỉỵu tè l säú cọ biãøu diãùn tháûp phán hỉỵu hản hồûc vä hản tưn hon.
- Cọ k nàng nháûn biãút phán säú biãøu diãùn âüc tháûp phán hỉỵu hản.
B. Chøn bë:
GV: - Chøn bë bng phủ , mạy tênh.
HS: - Än lải khại niãûm säú hỉỵu tè, mạy tênh, xem trỉåïc bi.
C. Tiãún trçnh dảy hc:
I. ÄØn âënh:
II. Bi c:
säú hỉỵu tè khäng?
GV: Viãút
25
37
;
20
3
dỉåïi dảng säú tháûp phán.
Nãu r cạch lm?
HS: - Chia tỉí cho máùu.
- Âỉa vãư dảng
n
10
a
GV: Viãút säú
12
5
ra dảng tháûp phán. Nãu
cạch lm. Nháûn xẹt gç vãư phẹp chia khi âäøi.
GV: Viãút
11
17
;
99
1
;
9
1
−
ra säú tháûp phán. Chè
12
5
= 0,41666 l cạc säú tháûp phán vä
hản tưn hon cọ chu k l (6). Viãút gn
0,41(6).
9
1
= 0,(1)
99
1
= 0,(01)
Hoảt âäüng 2
NHÁÛN XẸT
GV: hy xem xẹt xem cạc phán säú
12
5
;
25
37
;
20
3
â täúi gin chỉa v máùu ca
chụng cọ chỉïa cạc ỉåïc ngun täú no?
Nháûn xẹt:
Nãúu mäüt phán säú täúi gin v máøu dỉång
m máøu khäng cọ ỉåïc ngun täú khạc 2
v 5 thç phán säú âọ viãút âỉåüc dỉåïi dảng säú
Trỉåìng THCS Triãûu Âäü-Triãûu Phong - Qung Trë
75
6-
−
=
l täúi gin.
25 = 5
2
Khäng cọ ỉåïc khạc 2 v 5.
Nãn
25
2
−
= -0,08 l hỉỵu hản.
Kãút lûn chung: SGK trang 34
Hoảt âäüng 3:
CNG CÄÚ .
GV: Nhỉỵng phán säú nhỉ thãú no viãút âỉåüc
dỉåïi dảng tháûp phán hỉỵu hản - vä hản tưn
hon? Cho vê dủ mäùi loải?
GV: Váûy säú nãu ra âáưu tiãn 0,323232 cọ
phi l säú hỉỵu tè khäng?
GV: Cho lm tải låïp bi 67.
Bi 67:
375,0
8
3
=
)57128(3,0
14
vä hản tưn hon:
a. 8,5:3
Bi 69:
a) 8,5:3 = 2,8(3)
b) 18,7:6 = 3,11(6)
Trỉåìng THCS Triãûu Âäü-Triãûu Phong - Qung Trë
21
Lã Anh Phỉångü Giạo ạn Âải Säú 7
b. 18,7:6
c. 58:11
d. 14,2:3,33 )
HS1: Lm a, b (dng mạy tênh)
HS2: Lm c,d (dng mạy tênh)
GV: Lỉu em cạch viãút gn.
GV: Gi 1 HS lãn bng lm bi 71
Viãút cạc phán säú
999
1
;
99
1
dỉåïi dảng phán
säú tháûp phán?
HS: Lãn bng, c låïp lm vo våỵ.
GV: Âỉa bng phu ghi bi 85 SBT v u
cáưu HS hoảt âäüng theo nhọm.
HS: Lm viãûc theo nhọm hc táûp.
GV: Cho âải diãûn hai nhọm lãn trçnh by.
C låïp nháûn xẹt v thäúng nháút âạp ạn.
= 0,016
275,0
40
11
=
;
25
14−
= -0,56
Hoảt âäüng 2
LUÛN TÁÛP VIÃÚT CẠC SÄÚ THÁÛP PHÁN DỈÅÏI DẢNG PHÁN SÄÚ
GV: Cho cạc em lm bi 70 SGK.
Viãút cạc phán säú tháûp phán hỉỵu hản dỉåïi
dảng phán säú.
a)
32,0
d)
12,3
−
c)
28,1
HS: 1 em lãn bng lm.
GV: Cho HS lm bi 88: Viãút säú tháûp phán
dỉåïi dảng phán säú
a) 0,(5) b) 0,(34) c) 0,(123)
GV: Hỉåïng dáøn HS lm cáu 89: Âỉa vãư
phán sọ tháûp phán sau âọ täúi gin.
GV: Hỉåïng dáùn cáu a, cáu b,c HS tỉû lm.
GV: giåïi thiãûu dảng chu k khäng nàòm
ngay sau dáúu pháøy.
5).1(,0)5(,0
===
b. 0,(34) = 0,(01).34
c. 0,(123) = 0,(001).123
Bi 89 SBT
a)
[ ]
===
8).1(,0.
10
1
)8(,0.
10
1
)8(0,0
=
45
4
8.
9
1
.
10
1
=
Hoảt âäüng 3
LUÛN TÁÛP DẢNG BI TÁÛP THỈÏ TỈÛ
GV: Cạc säú sau âáy cọ bàòng nhau khäng?
0,(31) v 0,3(13)
HS: Tr låìi
III. Bi måïi:
1. Âàût váún âãư:
71,058823 % l säú tháûp phán vä hản. Âãø dãù nhåï, dãù so sạnh, tênh toạn ngỉåìi ta lm
trn säú. Váûy lm trn säú nhỉ thãú no, âọ l näüi dung ca bi hc häm nay.
2. Triãøn khai bi:
Hoảt âäüng 1
VÊ DỦ
GV: Nãu mäüt säú vê dủ thỉûc tãú vãư sỉû cáưn thiãút
lm trn säú.
GV: Qua thỉûc tãú ta tháúy viãûc lm trn säú
âỉåüc dng ráút nhiãưu trong âåìi säúng, nọ
giụp ta dãù nhåï dãù so sạnh, dãù ỉåïc lỉåüng
nhanh kãút qu cạc phẹp toạn.
Vê dủ:
+ Säú HS dỉû thi täút nghiãûp THCS nàm
hc 2002-2003 l 1,35 triãûu HS.
+ Tr lang thang åí H Näüi khong 6.000
em.
Hoảt âäüng 2
PHÁN TÊCH VÊ DỦ
GV: V trủc säú lãn bng v u cáưu HS biãøu
diãùn cạc säú 4; 4,3; 4,9; 5 lãn trủc säú
HS: Lãn bng biãøu diãùn
GV: 4,3 gáưn säú ngun no nháút? Tỉång tỉû
4,9 gáưn säú ngun no nháút? Váûy khi lm
trn ta láúy nhỉỵng säú ngun no?
HS: 4,3 gáưn säú ngun 4 nháút; 4,9 gáưn säú
ngun 5 nháút. Váûy khi lm trn thç 4,3 viãút
thnh 4. 4,9 viãút trn thnh 5.
GV: Cho HS lm
cäüng thãm 1 vo chỉỵ säú cúi cng ca bäü
pháûn cn lải. Trong trỉåìng håüp säú ngun thç
ta thay cạc chỉỵ säú bë b âi bàòng chỉỵ säú 0.
VD: 86,1(/)49 ≈ 86,1
45(/)2 ≈ 450
b) Trỉåìng håüp 2: SGK
VD: 86,14(/)9 ≈ 86,15
45(/)72 ≈ 4600
Hoảt âäüng 4:
CNG CÄÚ.
GV: Cho cạc em lm tại låïp bi 73, 74 SGK Bi 73:
7,923
≈
7,92; 17,418
≈
17,42
79,1364
≈
79,14; 50,401
≈
50,40
0,155
≈
0,16; 60,996
≈
61
IV. Hỉåïng dáøn vãư nh:
− Nàõm vỉỵng hai quy ỉåïc ca viãûc lm trn säú.
− Lm bi táûp 76-79 SGK v bi 93-95 SBT.
− Tiãút sau mang mạy tênh b tụi, thỉåïc dáy hồûc thỉåïc cün.
1
5
; c)
11
3
4
Bi 99 SBT
a)
67,1 666,1
3
2
1
≈=
b)
14,5 1428,5
7
1
5
≈=
Trỉåìng THCS Triãûu Âäü-Triãûu Phong - Qung Trë
24
Lã Anh Phỉångü Giạo ạn Âải Säú 7
HS: Lm nhạp trỉåïc khi xung phong lãn
bng.
GV: Cho HS lm bi 100: Thỉûc hiãûn
phẹp tênh räưi lm trn âãún chỉỵ säú tháûp
phán thỉï hai.
a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154
b) (2,635 + 8,3) - (6,002 + 0,16)
GV: Nháûn xẹt thäng bạo kãút qu
Bi 77 SGK
a) ≈ 500.50 = 25000
495.52 = 25740
b) ≈ 80.5=400
c) ≈ 7000 : 50 = 140
Bi 81 SGK
a) 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66
15 - 7 + 3 = 11
Bi 102 SBT
Phẹp tênh Ỉåïc lỉåüng kãút qu Kãút qu thỉûc
7,8.3,1.1,6
6,9.92:24
56.99:8,8
8.3.2
7.90:25
60.10:9
Hoảt âäüng 3:
Cng cäú
GV: Cho HS lm bi 78:
Näüi dung ny hoảt âäüng theo nhọm (bn
hc trong låïp):
HS: Âo chiãưu di chiãưu räüng chiãúc bn
m mçnh ngäưi hc.
4 em âo 4 láưn khạc nhau.
- Tênh trung bçnh cäüng cạc säú âo.
- Tênh chu vi v diãûn têch chiãúc bn, lm
trn âãún pháưn mỉåìi.
Tãn ngỉåìi âo Chiãưu di
bn (cm)