Giáo án Đại số 7( tuần 1-6) - Pdf 39

Phân phối chơng trình Đại số7
Tuần
Tiết
Bài dạy
Tuần
Tiết
Bài dạy
1
1 Tập Q các số hữu tỉ 17 37 Ôn tập kỳ I
2 Cộng, trừ số hữu tỉ
18
38 Ôn tập kỳ I
2
3 Nhân chia Q 39 Ôn tập kỳ I
4 Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ 40 Trả bài KTHK (Phần Đại số)
3
5 Luyện tập
19
41 Thu thập số liệuTKTS
6 Luỹ thừa số Q 42 Luyện tập
4
7 Lũy thừa số Q (t)
20
43 Bảng tần số...
8 Luyện tập 44 Luyện tập
5
9 Tỉ lệ thức
21
45 Biểu đồ
10 Luyện tập 46 Luyện tập
6

ôn tập chơng I
27
57 Cộng trừ đa thức
22 Kt chơng I 58 Luyện tập
12
23 Đại lợng tỉ lệ thuận
28
59 Đa thc 1 biến
24 Một số BT tỉ lệ thuận 60 Cộng trừ đa thức 1 biến
13
25 Luyện tập
29
61 Luyện tập
26 Đại lợng tỉ lệ nghịch 62 Nghiệm đt 1 biến
14
27 Một số BT tỉ lệ nghịch
30
63 Nghiệm đt 1 biến
28 Luyện tập 64 Ôn tập C4 (Trợ giúp của Casio)
15
29 Hàm số
31
65 Kiểm tra cuối năm (90') (cả Đại
số và Hình học)
30 Luyện tập 66
31 Mặt phẳng toạ độ 32 67 Ôn tập cuối năm
16
32 Luyện tập 33 68 Ôn tập cuối năm
33 Đồ thị học sinh y= ax 34 69 Ôn tập cuối năm
34 Luyện tập 35 70 Trả bài KTCN (phần đại số)

...
2
...
...
3
3
====
c)
10
...
...
0
1
0
0
===
b)
4
...
...
1
2
1
5,0
==

=
d)
...
38

cũng biểu diễn đợc số hữu tỉ
trên trục số
(GV nêu các bớc)
-các bớc trên bảng phụ
-là các số hữu tỉ
- viết dạng phân số
- HS viết đợc các số ra
dạng phân số
- HS: N

Z

Q
-1
0
1 2
-HS quan sát quá trình
thực hiện của GV
1. Số hữu tỉ :(10')
VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5
là các
số hữu tỉ .
b) Số hữu tỉ đợc viết dới dạng
b
a
(a, b
0;

- GV treo bảng phụ
nd:BT2(SBT-3)
-Y/c làm ?4
? Cách so sánh 2 số hữu tỉ.
-VD cho học sinh đọc SGK
? Thế nào là số hữu tỉ âm, d-
ơng.
- Y/c học sinh làm ?5
HS đổi
3
2
3
2

=

-HS tiến hành biểu diễn
- HS tiến hành làm BT2
5
4
3
2

>

- Viết dạng phân số
- dựa vào SGK học sinh
trả lời
B
2

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu
dơng
IV. Củng cố, luyện tập:
1. Dạng phân số
2. Cách biểu diễn
3. Cách so sánh
- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hớng dẫn rút gọn phân số .
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đa về mẫu dơng
+ Quy đồng
V. H ớng dẫn học ở nhà :( 2')
- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HDBT8: a)
0
5
1
<


5
1
1000
1
0
1000
1

>>
d)
31
18

3

Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
. Viết số hữu tỉ về PS cùng
mẫu dơng
. Vận dụng t/c các phép toán
nh trong Z
- Giáo viên gọi 2 học sinh
lên bảng , mỗi em tính một
phần
- GV cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
?Phát biểu quy tắc chuyển vế
đã học ở lớp 6

lớp 7.
? Y/c học sinh nêu cách tìm
x, cơ sở cách làm đó.
- Y/c 2 học sinh lên bảng
làm ?2
Chú ý:
2 3
7 4
x =

2 3
7 4
x+ =
HS: đổi - 0,5 ra PS

;
m
ba
m
b
m
a
yx
m
ba
m
b
m
a
yx

==
+
=+=+
b)VD: Tính
4
9
4
3
4
12
4
3
3
4

a) QT: (sgk)
x + y =z

x = z - y

b) VD: Tìm x biết

3
1
7
3
=+
x

1 3
3 7
16
21
x
x
= +
=
?2
c) Chú ý
(SGK )
Đại số 7 - THCS Hồng Khê
4
IV. Củng cố, luyện tập: (15')
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng mẫu

x
=
=
V. H ớng dẫn học ở nhà :( 5')
- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;
BT 10: Lu ý tính chính xác.

Tuần 2 - Tiết 3 Ngày soạn: 7 -9-2005
Ngày dạy: 14-9- 2005
Đ3: Nhân chia số hữu tỉ
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu
tỉ .
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B. Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- Trò:
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (7')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a)
3 1
.2
4 2

* Học sinh 2: b)
2
0,4 :

-1 học sinh nhắc lại các
tính chất .
-Học sinh lên bảng ghi
công thức.
- 2 học sinh lên bảng làm,
cả lớp làm bài sau đó
nhận xét bài làm của bạn.
-Học sinh chú ý theo dõi
-Học sinh đọc chú ý.
-Tỉ số 2 số x và y với x

Q; y

Q (y

0)
-Phân số
a
b
(a

Z, b

Z, b

0)
1. Nhân hai số hữu tỉ (5')
Với
;
a c

.
a c a d a d
x y
b d b c b c
= = =
?: Tính
a)
2 35 7
3,5. 1 .
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
.
2 5 2.5 10


=
= = =
b)
5 5 1 5
: ( 2) .
23 23 2 46

= =
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và
10,25 là
5,12



= = = =
3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1
) : 6 .
25 25 6 25.6 25.2 50
d


= = = =BT 12:
5 5 1
) .
16 4 4
a

=

5 5
) : 4
16 4
b

=


21 4 8
( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
21.4.8 21.4.8
1.19.1.1 19
1.2.4 8
b
=

= =
= =
BT 14: Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài 14 tr 12:
1
32

x 4 =
1
8

:
x :
-8 :
1
2



= + + +


Tuần 2 - Tiết 4 Ngày soạn: 12 -9-2005
Ngày dạy: 19 -9- 2005
Đ4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các
số thập phân .
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
B. Chuẩn bị:
- Thày: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (6')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a)
2 3 4
.
3 4 9

nếu x =
4
7

thì
4 4
7 7
x

= =
b. Nếu x > 0 thì
x x=
nếu x = 0 thì
x
= 0
nếu x < 0 thì
x x=
Đại số 7 - THCS Hồng Khê
8
? Lấy ví dụ.
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sử chữa
sai xót.
- Giáo viên cho một số thập
phân.
? Khi thực hiện phép toán ng-
ời ta làm nh thế nào .
- Giáo viên: ta có thể làm t-
ơng tự số nguyên.
- Y/c học sinh làm ?3

biết
1 1 1 1
)
7 7 7 7
a x x


= = = =

1
0
7
<

1 1 1 1
) 0
7 7 7 7
b x x vi= = = >
1 1 1
) 3 3 3
5 5 5
1 1
3 3 0
5 5
c x x
vi


3, 7 . 2,16
)
= 3,7.2,16 = 7,992
IV. Củng cố, luyện tập:
Đại số 7 - THCS Hồng Khê
9
- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làm
a) -5,17 - 0,469
= -(5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73
= -(2,05 - 1,73)
= -0,32
c) (-5,17).(-3,1)
= +(5,17.3,1)
= 16,027
d) (-9,18): 4,25
= -(9,18:4,25)
=-2,16
BT 19: Giáo viên đa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm.
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
=
[ ] [ ]
( 4,9) 4,9 5,5 ( 5,5) + + +
= 0 + 0 = 0

Đại số 7 - THCS Hồng Khê
10
Đ4: luyện tập
A. Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.
- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu
thức .
B. Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a)
( )
[ ]
3,8 ( 5,7) ( 3,8) + + +
c)
[ ] [ ]
( 9,6) ( 4,5) ( 9,6) ( 1,5) + + + + +
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài.
? Nếu

* Nếu a= 1,5; b= -0,5
M= 1,5+ 2.1,5. (-0,75)+ 0,75
=
3 3 3 3
2. . 0
2 2 4 4

+ + =* Nếu a= -1,5; b= -0,75
M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

3 3 3 3
2. .
2 2 4 4
3 1
1
2 2

= + +


= =
Bài tập 24 (tr16- SGK )
Đại số 7 - THCS Hồng Khê
11


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status