Tuần 7 - Tiết 13
Ngày soạn: 2005
Ngày dạy: 2005
Đ9: số thập phân hữu hạn
và số thập phân vô hạn tuần hoàn
A. Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu
diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
B. Chuẩn bị:
- Máy tính
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (')
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
ĐVĐ: số 0,323232... có phải là số hữu tỉ
không.
- Học sinh suy nghĩ (các em cha trả lời đợc)
- GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ
hay không ta xét bài học hôm nay.
- GVYêu cầu học sinh làm ví dụ 1
- Học sinh dùng máy tính tính
- Học sinh làm bài ở ví dụ 2
- GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc kq
+ Phép chia không bao giờ chấm dứt
? Số 0,41666..... có phải là số hữu tỉ không.
- Có là số hữu tỉ vì 0,41666.....=
5
12
? Trả lời câu hỏi của đầu bài.
5
0,41666.....
12
=
- Ta gọi 0,41666..... là số thập phân vô hạn
tuần hoàn
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu
hạn
- Kí hiệu: 0,41666... = 0,41(6)
(6) - Chu kì 6
Ta có:
2 2 2
3 3 3.5 3.5
0,15
20 1002 .5 2 .5
= = = =
2
2 2 2
37 37 37.2 148
1,48
25 1005 5 .2
= = = =
Đại số 7 - THCS Hồng Khê
29
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ? SGK
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
- Giáo viên nêu ra: ngời ta chứng minh đợc
rằng mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều
1 4
0,(4) 0,(1).4 .4
9 9
= = =
IV. Củng cố: (22')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65; 66; 67trên lớp
Bài tập 65:
3
8
vì 8 = 2
3
có ớc khác 2 và 5
3
3 3 3
2
3 3 3.5
0,375
8
2 2 .5
7 13 13 13.5
1,4; 0,65
5 20 100
2 .5
= = =
= = = =
Bài tập 66: Các số 6; 11; 9; 18 có các ớc khác 2 và 5 nên chúng đợc viết dới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn
1 5 4 7
Ngày dạy: 2005
Đ: Luyện tập
A. Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm vô hạn, hữu hạn
tuần hoàn.
- Học sinh biết cách giải thích phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn
tuần hoàn
- Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngợc lại
B. Chuẩn bị:
- Máy tính
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (')
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 69
- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính thực hiện
và ghi kết quả dới dạng viết gọn.
- Cả lớp làm bài và nhận xét.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 85
theo nhóm
- Các nhóm thảo luận
- Cử đại diện phát biểu
- Giáo viên yêu cầu cả lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảng trình bày
+ Học sinh 1: a, b
+ Học sinh 2: c, d
- Lớp nhận xét
cho điểm
= =
= =
Bài tập 70
32 8
) 0,32
100 25
124 31
) 0,124
1000 250
128 32
) 1,28
100 25
312 78
) 3,12
100 25
a
b
c
d
= =
= =
= =
= =
Bài tập 88(tr15-SBT)
a)
1 5
V. H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)
- Đọc trớc bài ''Làm tròn số''
- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học
Tuần 8 - Tiết 15
Ngày soạn: 2005
Ngày dạy: 2005
Đ10: Làm tròn số
A. Mục tiêu:
- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực
tiễn
- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số. Sử dụng đúng các thuật ngữ
nêu trong bài.
- Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời ssống hàng ngày.
B. Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên đa ra một số ví dụ về làm tròn số:
+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp THCS của cả
nớc năm 2002-2003 là hơn 1,35triệu học sinh
+ Nớc ta vẫn còn khoảng 26000 trẻ em lang
thang.
- Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ
Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng
đơn vị
4
4,3 4,5
5
4,9
5,4
5,8
6
- Số 4,3 gần số 4 nhất
- Số 4,9 gần số 5 nhất.
- Kí hiệu: 4,3
4; 4,9
5
(
đọc là xấp xỉ)
?1
5,4
5; 4,5
5; 5,8
6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900
7,92
17,418
17,42
79,1364
709,14
50,401
50,40
0,155
0,16
60,996
61,00
IV. Củng cố: (10')
- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cờng là:
Đại số 7 - THCS Hồng Khê
33
(7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3
7,2(6) 7,3
15
+ + + + + + + +
=
- Làm bài tập 76 (SGK)
76 324 753
A. Mục tiêu:
- Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số. sử dụng đúng các thuật ngữ
trong bài.
- Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc tính giá trị của
biểu thức vào đời sống hàng ngày.
B. Chuẩn bị:
- Máy tính, thớc mét, bảng phụ có nội dung sau:
Tên
m
(kg)
h
(m)
Chỉ số
BMI
Thể trạng
A
B
...
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số. Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục,
trăm
- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21. Hãy làm tròn các số trên
đến hàng đơn vị, hàng chục.
Đại số 7 - THCS Hồng Khê
34
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
Bài tập 80
(tr38-SGK)
1 pao = 0,45 kg
1
1
0,45
kg =
(pao)
2,22 (lb)
Bài tập 81
(tr38-SGK)
a) 14,61 - 7,15 + 3,2
Cách 1:
15 - 7 + 3 = 11
Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66
11
b) 7,56. 5,173
Cách 1:
8. 5 = 40
Cách 2: 7,56. 5,173 = 39,10788
39
c) 73,95 : 14,2
Cách 1:
Đại số 7 - THCS Hồng Khê
35
- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)
Tuần 9 - Tiết 17
Ngày soạn: 2005
Ngày dạy: 2005
Đ11: Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai
A. Mục tiêu:
- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời
B. Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a)
36 6=
b) Căn bậc hai của 49 là 7
c)
2
( 3) 3 =
d)
0,01 0,1 =
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (')
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán và
B
A
F
E
C
D
- Diện tích hình vuông ABCD là 2
- Độ dài cạnh AB là:
2
x 2=
Đại số 7 - THCS Hồng Khê
36
- Học sinh:
2 2
x x 2S = =
- Giáo viên đa ra số x = 1,41421356.... giới
thiệu đây là số vô tỉ.
? Số vô tỉ là gì.
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.
- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân gồm số
thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần
hoàn và số thập phân vô hạn không tuần
hoàn.
- Yêu cầu học sinh tính.
- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả.
- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9
? Tính:
2 2
2
? Tìm x/ x
2
= 1.
- Học sinh: Không có số x nào.
? Vậy các số nh thế nào thì có căn bậc hai
? Căn bậc hai của 1 số không âm là 1 số nh
thế nào.
- Học sinh suy nghĩ trả lời.
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm.
? Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai, số 0 có
mấy căn bậc hai.
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên: Không đợc viết
4 2=
vì vế
trái
4
kí hiệu chỉ cho căn dơng của 4
- Cho học sinh làm ?2
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
- Giáo viên: Có thể chứng minh đợc
2; 3; 5; 6;...
là các số vô tỉ, vậy có bao
nhiêu số vô tỉ.
- Học sinh: có vô số số vô tỉ.
x = 1,41421356.... đây là số vô tỉ
- Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng số thập
phân vô hạn không tuần hoàn. Tập hợp các
số vô tỉ là I
25 5=
và
25 5 =
IV. Củng cố: (11')
Đại số 7 - THCS Hồng Khê
37