Giáo án đại số 7 HKI - Pdf 38

Giáo án Đại số 7
Tuần : 1 Ngày soạn : 05/09/2004
Tiết : 1 Ngày dạy : 07/09/2004
CHƯƠNG I : SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
§1 TẬP HP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ Mục đích yêu cầu :
- HS hiểu được khái niệm hữu tó cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu
tỉ.
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q
II/ Chuẩn bò :
- G/v : Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số N,Z,Q. Thước thẳng, phấn màu.
III/ Hoạt động :
1/ n đònh , điểm danh
2/ Bài giảng :
- G/v : giới thiệu chương trình đại số 7 gồm 4
chương
- G/v : giới thiệu sơ lược về chương I
Giả sử ta có các số : 3, -0,5,0,2
Hỏi : em hảy viết mỗi số trên thành 3 phân số =
nhau
- G/v : có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu
phân số = nó ( bổ sung vào dấu ...)
g/v nhắc như thế nào là phân số bằng nhau (các
phân số = nhau là các cách viết khác nhau của
cùng 1 số , số đó đại lượng số hữu tỉ
Vậy các số trên ...... đầu là các số hữu tỉ
- G/v : vậy thế nào là số hữu tỉ?
- G/v giới thiệu tập hợp số hữu tỉ được ký hiệu
là Q
- G/v : yêu cầu làm ?1
- G/v : vì sao các số trên là số hữu tó

5.0
=

=

=−
....
2
0
1
0
1
0
0
==

==
...
7
19
7
19
7
5
2
=


==
b

- G/v : trên trục số điểm biểu diễn số Q đại
lượng điểm x.
- yêu cầu làm bài tập 2/sgk , gọi 2 em
-1
-3
/
4
0
- G/v : ?4 so sánh 2 phân số
-2
/
3

4
/
-5
- muốn so sánh 2 phân số ta làm ntn?
VD1 : so sánh 2 số hữu tỉ -0.6 và
1
/
-2
? để so
sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào ? H/s phát
biểu, nhắc lại
H/s tự làm VD2
Qua 2 VD trên em hãy cho biết để so sánh 2 số
hữu tỉ ta cần làm như thế nào?
- G/v : giới thiệu số hữu tỉ dương,âm,số 0
- H/s làm ?5
2/ Biểu diển số hữu tỉ trên trục số :

1/ Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD?
2/ Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào ?
G/v cho hoạt động nhóm : cho 2 số hữu tỉ -0.75 và
5
/
3
3/ Biểu diễn các số hữu tỉ đó trên trục số
4/ Về nhà làm bài 3,4,5/8 (sgk), bài 1,3,4/3,4 sbt
5/ Ôn quy tắc : +,- phân số, quy tắc dấu ngoăïc, chuyển vế
Trang 2
4
3
4
3
)b
36
27
,
32
24
,
20
15
)a

=





Giáo án Đại số 7
Tuần : 1 Ngày soạn : 05/09/2004
Tiết : 2 Ngày dạy : 09/09/2004
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I/ Mục đích :
- H/s nắm được các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “ chuyển vế “ trong tập hợp số
hữu tỉ.
- Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh
II/ Chuẩn bò :
- Bảng phụ ghi các công thức, quy tắc chuyển vế
III/ Hoạt động :
1/ Điểm danh
2/ Kiển tra bài cũ :
Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD 3 số hữu tỉ dương, âm, 0
Chữa bài tập 3 :
3/ Bài mới :
- G/v :Ta đã biết với mọi số hữu tỉ đều viết được
dưới dạng phân số với a,b Z, b# 0
- Vậy để +,- 2 số hữu tỉ ta có thể ?
- G/v : Nêu quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu, #
mẫu
- G/v : Như vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ ta đều có
thể viết được dưới dạng phân số cùng mẫu
Hãy hoàn thành công thức
- H/s ghi lên bảng
- G/v : Hãy nhắc lại tính chất phép cộng phân
số, các em dựa vào tính chất làm 2 VD sau :
- Làm ?1 vậy để làm được bài này em nào cho
thầy biết các bước làm bài này cả lớp ghi vào
vở



<⇒
>−<−

=

=

=

=

=
77
22-

077 và b
a

=−
=+
∈==
yx
yx
)Zm,b,a(;
m








=
+
=
+

=+
- (-3)
21
1249-

3
7-
a)
=







=+
4

nhìn vào biểu thức trên, em hãy cho biết để tìm
x ta phải chuyển hạng tử nào sang vế bên, đồng
thời dấu của chúng như thế nào ?
- tương tự ta làm ?2 vào vở
- G/v : Cho hs đọc chú ý (sgk) cả lớp làm bài
8a,c/10 (sgk)
Tính :
2/ Quy tắc chuyển vế :
x + 5 = 17
x = 17-5
x = 12
Quy tắc : (Sgk)
Với mọi x,y,z Q
x + y = z x = z – y
VD : tìm x, biết
?2 Kết quả
3/ Luyện tập :
4/ Củng cố :
- Cho H/s hoạt động nhóm Bài 9 a,c / 10 (sgk). Kiểm tra nhóm cho điểm
Bài 9 : Kết qủa
- Muốn +,- các số hữu tỉ ta làm như thế nào? Phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q
5/ BTVN :
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
- Làm bài 7b, các bt còn lại
- n bài quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z.
Trang 4


7
3





−−






−+







+
5
4
b)
7
3
a)
70
27
70
49

−+







+
5
4
b)
70
30
a)
21
4
x c) ,
12
5
x a)
==
Giáo án Đại số 7
Tuần : 02 Ngày soạn : 11/09/2004
Tiết 03 Ngày dạy :
NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I/ Mục đích :
- H/s nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh đúng.
II/ Chuẩn bò :

VD :
Bài 11 : Kết qủa
2/ Chia hai số hữu tỉ :

Vd : Thực hiện phép tính
? Tính :
* chú ý:
Với x, y Q ; y# 0 tỉ số x và y ký hiệu

Trang 5
d.b
c.a
;
==
≠==
d
c
.
b
a
x.y
0) d(b,
d
c
y
b
a
x Với
8
15

x Với
≠==
;
bc
ad
c
d
.
b
a
d
c
:
b
a
y:x
===
5
3
2
3
.
5
2
3
2
:
5
2
3







23
5-

5
2
1- . 3,5 a)

y:x hay
y
x
4
3
:;VD
3
1
2
2
1
: 3,5- :
Giáo án Đại số 7
Làm bài 13 : Gọi hs lên bảng làm bài
- G/v : Hoại động theo nhóm bài 14/sgk. Trò
chơi
-Luật chơi : chia làm 2 đội

-2 -1 -
1
/
2
0 1 3,5
G/v : nhận xét cho điểm
3/ Bài mới :
- G/v : Tương tự như gttđ của số nguyên vậy
giia1 trò tuyệt đối của số hữu tỉ như thế nào?
- G/v ; gọi hs nhắc lại đn
- Dựa vào đn trên hãy tìm |3,5|; |
-1
/
2
|
- hãy biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số cho
1/ Giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ :
Đònh nghóa : (Sgk)
Ký hiệu : |x|
0
1
/
2
1 2 3 3,5 4
Trang 6
2
15
1.1.2
5.1.3
6).5.(4

như đối với 1 số z
làm ?2 gọi 2 hs lên bảng làm
- G/v : cả lớp làm Bt: 17/15 (sgk)
đưa bảng phụ gọi hs chọn đúng, sai
Hãy viết các số thập phân trên dưới dạng phân
số rồi áp dụng quy tắc cộng 2 phân số
- G/v : quan sát các số hạng và tổng cho biết có
thể làm cách nào khác nhanh hơn không?
Trong thực hành khi cộng 2 số thập phân ta áp
dụng quy tắc tương tự như đối với số nguyên hs
là câu b,c
- G/v : Vậy khi cộng, trừ hoa85cnha6n, chia 2 số
thập phân ta áp dụng qt về dấu tương tự như với
số nguyên
?1 điền vào chỗ trống
Nếu x>0 thì |x|=x
VD:
?2 Tìm |x|, biết :
Bài 17
2/ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân :
Ví dụ : (-1,13) + (-0,264)
Cách 2:
(-1,13) + (-0.264) = - (1,13+0,264)
= -1,394
4/ Củng cố : x nếu x≥ 0
Nhắc lại công thức GTTĐ |x| =
-x nếu x<0
Tính nhanh : bài 20/15
H/s : a) (6,3 + 2,4) + [-3,7 + (-0,3)] = 8,7 -4 = 4,7
5/ BTVN : 21,22,23,24 /15,16 (sgk)

Làm BT 24/17:
a) |x| = 2,1 suy ra x = ± 2,1
b) |x| =
3
/
4
x < 0 » x =
-3
/
4

c) |x| =
-1
/
5
không có giá trò x nào thỏa mãn.
HS2 : Tính nhanh hợp lý
Làm BT 27/18 :
a) (-3,8) +[(-5,7) + 3,8] = -3,8 + (-5,7) + 3,8
= (-3,8 + 3,8) + (-5,7)
= -5,7
b) [(-4,9) + (-37,8)] + (1,9 + 2,8) = (-4,9 + 4.9) + (-37,8 + 2,8)
= -3 + (-35) = -38
3/ Luyện tập :
Dạnh 1: Tính GTBT sau :
Với |a| = 1,5 b = -0,75
Tính M = a +2ab –b
G/v : hướng dẫn học sinh làm câu P=
Thay GT của a,b vào P:
Với a = 1,5

HS : P = (-2) : (1,5)
2
– (-0,75).
2
/
3
= (-2) : 2,25 + 0,75.
2
/
3
= (-2) :
9
/
4
+
3
/
4
.
2
/
3
=
-8
/
9
+
1
/
2

3
=
-8
/
9
+
1
/
2
=
-7
/
18
H/S : Giải theo hướng dẫn của giáo viên
0,3 =
3
/
10
0,875 =
7
/
8
Trang 8
13
4
3,00
6
56
8
7

21

8
7
Giáo án Đại số 7
Bài 23/16 : so sánh
a)
4
/
5
và 1,1
so sánh theo t/c bắc cầu
Dạng 3: Tìm x
Bài 25/16 : Nhóm 1 câu a) | x – 1,7| = 2,3
Nhóm 2 câu b) Sgk
Nhóm 3 câu c) Sgk
Dạng 4 : Tìm GTLN
G/v hướng dẫn
a) A = |0,5| - |x – 3,5|
 |x – 3,5| ≥ 0
 - |x – 3,5| ≤ 0 với mọi giá trò x
vậy | 0,5| - |x – 3,5| ≤ 0,5
 A có GTLN = 0,5 khi
x – 3,5 = 0  x = 3,5
H/s làm bài
a) ta có
b) – 500 < 0 < 0,01 » -500 < 0,01
c)
H/S : x – 1,7 = 2,3 x = 4
x – 1,7 = -2,3 x = 0,6

12
37
12
1,11,11
5
4
<
<==<=

<⇒<<
27
12
: Vậy
5
4

8,37 (-2,7) 3,1- 5,7)- (3 3,1 -
4
3
-
5
3
- D
===
=−=++−=






Lũy thừa bậc n của a là tích n thừa số = nhau, mỗi thừa số bằng a
Làm 3
4
. 3
5
= 3
9
5
8
. 5
2
= 5
10
H/s nhận xét – G/v cho điểm
2/ Bài mới :
Tương tự số TN thì số hữu tỉ ta cũng có :
x
n
= x . x .x ... x
n thừa số x
( x Q, n N n . 1)
n là số mũ x là cơ số
* Quy ước : x
1
= x x
0
= 1
- Nếu
a
/

H/s : làm ?2
G/v : Hs làm ?3 tính và so sánh
Vậy khi tính LT 1 LT ta làm ? công thức :
(x
m
)
n
= x
m.n
?4 Điền số thích hợp vào ô trống
1/ Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
H/s phát biểu quy tắc ghi dạng T.Quát
H/s khác nhắc lại Quy tắc
H/s nhắc lại quy ước và ghi vào vở
Hs :
n thừa số
H/s :
*
*
*
*
2/ Tích và thương của hai lũy thừa :
H/s :
a
m
. a
n
= a
m+n
a

. 2
3
= 2
6
HS làm bài
a) 6
Trang 10
n
n
n
b
a
b
a
=






b
a
...
b
a
.
b
a
b

)3(
4
3
0
3
3
3
3
2
2
2
=
−=−−−=−

=

=







=

=










=
























1-

10
5
2
2
2
1
)b
)



























4
2
3
)b
4
3
)a
Giáo án Đại số 7
b) 2
4/ Củng cố dặn dò :
- Nhắc lại ĐN, LT bậc n .....
- Nêu QT nhân chia LT của 2 số
Bài tập 28 và 31 / 19 : Hoạt động nhóm
Nhóm 1 :
Nhóm 2 :
Nhóm 3 :
Nhóm 4 :
- Về nhà làm BT còn lại
Trang 11
12434
16828
5
5
5

;
4
1
2
)1(
2
1
==−
−=−=−

=

=







=

=








II/ Chuẩn bò : Bảng phụ, các công thức
III/ Hoạt động :
1/ Điểm danh
2/ KT bài cũ :
HS1 : Nêu đònh nghóa và viết công thức lũy thừa bậc n của 1 số hữu tỉ
Làm bài tập : (-3
1
/
2
)
2
= ?
(2,5)
3
= ?
HS2 : Viết công thức tính tích và thương của hai lũy thừa
a) x : (
1
/
2
)
3
=
1
/
2

b) (
3
/


áp dụng ?2 :
a) (
1
/
3
)
5
. 3
5
= ?
b) (-1,5)
3
. 8 = ?
H/s làm ?3 tính và so sánh
1/ Lũy thừa của một tích :
H/s : (2.5)
2
= 10
2
= 100
2
2
. 5
2
= 4 . 25 = 100
Vậy (2 . 5)
2
= 2
2

2
1




















2
1

333
3
3
3
3

512
27
8
3
8
3
4
3
.
2
1












=







3
)
3
(-2)

3
2-







a
3
3
3
3
3
3
3
)2(
27
8
3
)2(
27
8
3














=







3
2-

Giáo án Đại số 7
Qua VD  QLT thừa của một thương ?
G/v : Ghi công thức
x, y € Q n € N y ≠ 0
H/s làm bài tập :
Hs1 : a)

9
< 9
9

Nhóm 4 : nếu a
m
= a
n
 m = n tìm m : (
1
/
2
)
m
=
1
/
32
(
1
/
2
)
m
=
1
/
2
4
= (

y
x
y
x
=








?
24
72
2
2
=
?
)5,2(
)5,7(
3
3
=

?
27
15
3


3
15

2,5
7,5-

24
72

c
b
a
16
3
2
3
3.2
3.2
)2.()3.2(
)3.(2
8.6
9.2
1
2
2
2
)2(
2
4

8
. 2
8
= (10.2)
8
= 20
8
b) 15
8
. 9
8
= (15.3)
8
. (3
2
)
8
= 5
8
. 3
8
. 3
16
= 3
24
. 5
8
3/ Luyện tập :
Dạng 1: Tính GTBT
Bài 40/23 :

. x
3
b) x
10
= (x
2
)
5
c) x
10
= x
12
: x
2
H/s a) 2
n
=
16
/
2
= 8 = 2
3
 n = 3

H/s : b) (-3)
n
= (-3)
3
. (-3)
4














=
=






+
45
55
4
2
5
6
.)
4.25

3

9
4
=

==
−−
=
−−
=













====
=





5.4.5
4.)5(
)5.4.(5
4.25
20.
)
196
169
14
76
2
1
)
9
45
45
45
45
4
4
5
5
45
510
48
510
444
552
44
55

81
)3(
−=

n
?
8.6
9.
);?
4
3
6
5
.
4
1
)
?;?;?;?
36
4
2
32
==








2
-
2
1
a)
cb
Giáo án Đại số 7
c) 6
7
: 6
5
A. 1
2
B. 6
12
C. 6
2
5/ Dặn dò : Về nhà làm các BT còn lại
Tuần : 05 Ngày soạn : 03/10/2004
Tiết : 9 Ngày dạy :
TỈ LỆ THỨC
I/ Mục đích :
- H/s nắm đònh nghóa tỉ lệ thức, t/c của tỉ lệ thức nhận bết tỉ lệ thức và xây dựng các số
hạng.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán.
II/ Chuẩn bò : Bảng phụ , k/n tỉ số
III/ Hoạt động :
1/ Điểm danh
2/ Kt bài cũ :
HS : Đònh nghóa tỉ số 2 số a & b, so sánh 2 tỉ số

4
/
5
: 8
b) -3
1
/
2
: 7 và -2
2
/
5
: 7
1
/
5
Từ tỉ lệ thức
1/ Đònh nghóa :
H/s : tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số
H/s nêu đònh nghóa
H/s :
a)
b)
2/ Tính chất :
Trang 15
27
18
15
10
3

5
4
4:
5
2
10
1
8.5
4
8:
10
1
5.4
2
4:
5
2
=⇒







==
==
5
4


Giáo án Đại số 7
t/c phân phối :  ad = bc tính chất này có đúng
với tỉ lệ thức không?
Xét tỉ lệ thức :
H/s đọc c/m : Sgk
Tương tự : h/s làm ?2
G/v ghi tính chất 1 :

Ngược lại từ 18.36 = 27.24 ta có tỉ lệ thức nào ?
Tương tự làm ?3
Tương tự chia 2 vế cho cd, ab, ac
G/v nêu tính chất Sgk/25
-G/v giới thiệu bảng phụ nhấn tổng hợp?
H/s đọc to phàn cm : Sgk/25
H/s : từ tỉ lệ thức ta nhân 2 vế đẳng
thức với bd :
H/s nhắc lại tính chất 1 ?
H/s đọc to phần làm SGK/25
H/s chia 2 vế cho bd
4/ Củng cố, dặn dò :
Bài 47 : a) Lập các tỉ lệ thức
H/s : 6 . 63 = 9 . 42
Bài 46 : Tìm x
a) theo t/c 1 ta suy ra điều gì ? vậy nêu cách tìm ngoại tử
H/s : x . 3,6 = -2 . 27
x = -54 : 3,6 = -1,5
b) – 0,52 : x = - 9,36 : 16,38 nêu cách tìm trung tỉ ?
lấy tích 2 trung tỉ chia ngoại tỉ kia
x = (- 0,52 . 16.38 ) : -9,36
x = 0,91

b
c
d
ac
bc
ac
ad
d
c
b
d
ab
bc
ab
ad
d
b
c
a
cd
bc
cd
ad
d
c
b
a
bd
bc
bd

x
Giáo án Đại số 7
Tuần : 5 Ngày soạn : 03/10/2004
Tiết : 10 Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
I/ Mục đích :
- Củng cố đònh nghóa và tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết, lập và tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức.
II/ Chuẩn bò : Bảng phụ
III/ Hoạt động :
1/ Điểm danh :
2/ Kt bài cũ :
HS1 : Nêu đònh nghóa của tỉ lệ thức ?
Bài 45/26 :
HS2 : Viết dạng tổng quát của 2 tính chất tỉ lệ thức ?
Bài 46: Tìm x trong tỉ lệ thức
a)

3/ Luyện tập :
Bài tập 49/26 : Các tỉ số sau có lập được tỉ lệ
thức không ?
a) 3,5 : 5,25 và 14 : 21
b)
Bài 50/27 : Hoạt động nhóm
Nhóm 1 : làm câu N, H
Nhóm 2 : Làm câu I, Ư , Ế
Nhóm 3 : Y,
Nhóm 4 : B, C
Nhóm 5 : L, T
Học sinh đọc dòng chữ



====
10
3
7
1,2
10
3
);
1
2
(
4
8
14
28
15 x
3,6
27(-2)

=
=

=
x
x
6,3
2
27

==
10
3
39
được lập có
8,4
6,3
2
5,1
;
5,1
2
6,3
8,4
;
5,1
6,3
2
8,4
;
8,4
6,3
2
52,1
====⇒
Giáo án Đại số 7
Bảng phụ bài 52 : Tìm câu trả lời đúng
Từ tỉ lệ thức : a,b,c,d ≠ 0 H/s : Câu c đúng vì đã hoán vò 2 ngoại tỉ giữ
nguyên vò trí trong tỉ
4/ Hướng dẫn về nhà :

d
a
D
a
c
b
d
C
c
d
b
a
B
b
d
c
a
A
d
c
b
a
=>=>
=>=>
=






=
+
+
=
==⇒







=


=


==
+
+
64
32

6
3
4
2
=
64

b
a


=
+
+
==
fdb
eca
fdb
eca
f
e
d
c
b
a
+−
+−
=
++
++
===
Giáo án Đại số 7
Hãy nêu hướng chứng minh
G/v : Đưa bài chứng minh lên bảng phụ
⇒ a + c + e = bk + d+ fk
a + c + e = k(b + d + c)
⇒ (đpcm)

c
b
a
===⇒
===
;;
fkedkcbka
k
f
e
d
c
b
a
===⇒
===
;;
fdb
eca
k
++
++
=
...
=
−−−
−−−
=
−+
−+

x
yxyx
51
5
21
2
1
7
7
)5(252
=⇒−=


−=⇒−=⇒
−=

=
−−

=

=
y
y
x
x
yxyx
532
cba
==

16
737
−=

=


==
yxy
3
x
Trang 20
204
5
164
4
84
2
4
11
44
542
=⇒=
=⇒=
=⇒=
==
++
++
=
c

baba
ba
b
a
2
b)(a và
Giáo án Đại số 7
vậy x = -12 y = -28
HS2 : làm bài 59/31
a) 2,04 : (-3,12)
d)
2
7
14
73
14
.
7
73
14
73
:
7
73
14
3
5:
7
3
10

c) 8 : (
1
/
4
x) = 2 : 0,02
Bài 61/30 :
Tìm x,y biết
5
2
4
;
32
==
yyx
Và x + y –z = 10
- G/v : làm thế nào để có dãy tỉ số bằng
nhau ?
H/s khác làm tiếp
Bài 64/31: H/s hoạt động nhóm. Đề bài lên
bảng phụ
Tìm ngoại tỉ
4
3
8
4
35
3.
12
35
5




=
x
x
x
H/s 1: b) x = 1,5
H s2 : c) x = 0,32
H/s làm dưới sự hướng dẩn của giáo viên.
- Biến đổ để có 2 tỉ lệ thức và có các dãy tỉ số bằng
nhau
151254
12832
zyzy
yxyx
=⇒=
=⇒=
302.15
242.12
162.8
2
5
10
1512815128
==⇒
==⇒
==⇒
==
−+

==
yx
yx
G/v hướng dẫn cách làm bài
Đặt
1
1010.
5,2
52
2
±=⇒
==⇒
==⇒
==
k
kyx
kykx
k
yx
Tính x,y khi k = 1
k = -1
nhắc lại cách làm ?
K = 1 ⇒ x = 2; y = 5
k = -1 ⇒ x = -2; y = -5
4/ Củng cố, dặn dò :
Về nhà học bài là làm bài tập 63/31 ( SGK) 78,79/14(SBT)
Tuần : 7 Ngày soạn : 17/10/2004
Tiết : 13 Ngày dạy :
SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

3
48,1
25
37
15,0
14,0
100
14
3,0
10
3
==
==
20
3
mẫu cho tử chia
12
5
Giáo án Đại số 7
hoàn, chu lỳ là 6
VD : viết
Dưới dạng thập phân ⇒ chu kỳ ?
Thực hiện bằng máy tính ?
G/v : phân số
Xét mẫu chứa thừa số nguyên tố nào ?
Vậy phân số tối giản mẫu như thế nào thì biểu
diễn được số thập phân hữu hạn
Tương tự ?
G/v : Đưa ra nhận xét “người ta chứng minh
rằng ……”

99
1
;
9
1

54 kỳchu
11
17
-
01 : kỳchu
99
1
1 : kỳchu
)54(,1
)01(,0...0101,0
)1(,0...1111,0
9
1
−=
==
==
giản tối
25
37

20
3
20
3

26,0
50
13
;25,0
4
1
−=

==
99
25
25.
99
1
25).01(,0
3
1
3.
9
1
3).1(,0
===
===
Giáo án Đại số 7
hữu hạn – vô hạn thuần hoàn là 1 số hữu tỉ
- Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số
0,(3); 0,(25)
- G/v : đưa kết luận/34 lên bảng phụ
H/s :
H/s : đọc KL đó

5
=

viết được dưới dạng thập phân hữu hạn
12
7
;
22
15
;
11
4

viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
HS2 : Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Phát biểu kết luận trang 34/SGK
Chữa bài tập 68b/34 SGK :
Trang 24
6
1
9.2
3
4
3
2.2
3
==
==
A
A

hạn tuần hoàn (dạng viết gọn)
a) 8,5 : 3
b) 18,7 : 6
c) 58 : 11
d) 14,2 : 3,33
Bài 71/35 SGK :
Viết các phân số
999
1
;
99
1
dưới dạng số thập
phân
Bài 85,87 /15 SBT : G/v đưa bảng phụ yêu cầu
HS hoạt động theo nhóm
Bài 85/15 SBT : giải thích tại sao các phân số
sau viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
rồi viết chúng dưới dạng đó :
25
14
;
40
11
;
125
2
;
16
7

HS hoạt động theo nhóm
Bài 85: Các phân số nay đều ở dạng tối giản,
mẫu chứa thừa số nguyên tố 2 và 5
16 = 2
4
40 = 2
3
. 5
125 = 5
3
25 = 5
2
56,0
25
14
;275,0
40
11
016,0
125
2
;4375,0
16
7
−=

=
=−=

Bài 87 : Các phân số này đều dạng tối giản ,


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status