Giáo án Đại số 7 kì I - Pdf 38

Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Chơng I : Số HữU Tỉ - Số THựC
Tiết 1: TậP HợP Q CáC Số HữU Tỉ
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: -Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so
sánh các số hữu tỉ .
-Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N

Z

Q
2 -Kĩ năng: Có kỹ năng biểu diễn đợc số hữu tỉ trên trục, biết so sánh hai số hữu tỉ.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II/ Phơng tiện dạy học :
- GV: Bảng phụ , phấn màu, thớc thẳng có chia khoảng.
- HS: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
- Phơng pháp vấn đáp.
IV/ Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp : (2 phút)
Hớng dẩn học sinh phơng pháp học bộ môn đại số .
Phân nhóm học tập .
2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)
Giáo viên treo bản phụ yêu cầu hai học sinh lên viết các số sau dới dạng phân
số : 3 = . . . -1,25= . . .


0 .
2
1
=
4
2
=
6
3
Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một
số hữu tỉ .
Tập hợp số hữu tỉ đợc kí hiệu là Q
Làm phần ? 1 trang 5
Làm phần ?2 trang 5
Làm bài tập 1 và 2 trang 7 SGK
Đoàn Quốc Việt - THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP Trang 1
Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
Hoạt động 2 :Biểu diễn và so sánh số hửu tỉ : (20 phút)
Hs biểu diễn tiếp
5
4
trên trục số
(1 hs lên bảng làm )

Gv giới thiệu cách biểu diễn nh sgk trang
5 .
- Yêu cầu hs tự biểu diễn
3
2

2
1
> 0

số hữu tỉ dơng
Cho biết
<

0
7
3
số hữu tỉ âm
Vậy số 0 là số hữu tỉ âm hay dơng
3 / So sánh các số hữu tỉ :
Làm phần ?4 trang 5
4 4
6 5

VD1 : Qui đồng mẫu 2 phân số ta có
10
6

10
5
,
VD2 :
2
1
3
0


I/ Mục tiêu :
1-Kiến thức:- Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc chuyển
vế trong tập hợp số hữu tỉ
2 -Kĩ năng: - Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II/ Phơng tiên dạy học :
GV: Bảng phụ ghi: công thức cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế , phấn màu.
HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc
Bảng phụ nhóm.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập và thực hành.
IV/ Hoạt động trên lớp :
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (10 phút)
a / Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Tính :
;
5
1
3
1
;
9
2
9
4

7
=

=+

Yêu cầu 2 hs lên viết công thức :
x + y =
x - y =
-y là gì của y ?
1 / Cộng trừ hai số hữu tỉ :
cho hai số hữu tỉ x , y ;
x =
;
m
a
y =
;
m
b
( a , b ,m

Z ,m > 0)
x + y =
m
ba
b
b
m
a +
=+

1 hs mỡ rộng quy tắc này trên Q 1 hs lên
bảng làm vd ;
2 /Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một s ố hạng từ vế này sang vế
kia củam một đẳng thức ta phải đổi dấu số
hạng đó.
Với mọi x , y ,z

Q : x + y = z

x= z -y
Đoàn Quốc Việt - THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP Trang 3
Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
Tìm x

Q biết
3
1
7
3
=+

x
;
Cho hs nhận xét đánh giá các bài làm trên
bảng

Gv nhắc lại mấu chốt khi chuyển vế là
Đổi dấu các số hạng
Làm phần ? 2 .



+






+
Hoạt động 4 : Củng cố (5 phút)
* Bài 7 trang 10 ;
Chia lớp thành 4 nhóm, 2 nhóm làm câu a, 2 nhóm làm câu b. Sau đó cử đại diện 2 nhóm
làm nhanh lên giải (xem nhóm nào làm đợc nhiều cách nhất )
* Bài 10 trang 10 :
Chia lớp thành 4 nhóm 2 nhóm làm cách 1, 2 nhóm làm cách 2.
Gv nhấn mạnh lại phần chú ý .
4/ H ớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
-Học bài cộng trừ các số hữu tỉ
-Làm các bài tập 8 trang 9 , bài 9 c , d trang 10.
(hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)
-Xem trớc bài Nhân, chia số hữu tỉ
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 3. NHÂN, CHIA Số HữU Tỉ

I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: -Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia phân số

3
30
97
=

c /
70
27
d /
24
7
3
24
79
=

Bài 9 trang 10 SGK c / x =
21
4
; d/ x =
21
5
;
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
Hoạt động của giáo viên :
Hoạt động của học sinh :
Nhân hai số hữu tỉ cũng giống nh nhân hai
phân số . Hãy tính :
.......

;
Làm bài tập 11 a, b, c trang 12 .
Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia hai số hữu tỉ : (10 phút)
Chia hai số hữu tỉ cũng giống nh chia hai phân
số . Hãy tính :
.......
2
1
2:4,0 =

Yêu cầu hs viết công thức :
x : y =
2 / Chia hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
x =
b
a
; y =
d
c
;
x :
cb
da
db
ca
y
xy



25,10
12,5
-5,12 : 10,25 ;
Làm bài tập 13 trang 12 câu a và b
Hoạt động 4 : Làm bài tập phần bài tập (12 phút)
Làm bài 12 trang 12 SGK
Ta có thể viết số hữu tỉ dới dạng sau :
a) Tích của 2 số hữu tỉ
VD :
16
5
=
8
1
.
2
5
b) Thơng của 2 số hữu tỉ
Với mỗi câu hãy tìm thêm một VD
Làm bài 13 trang 12 câu c, d
Làm bài 12 trang 12 SGK
a)
b)
Làm bài 13 trang 12 câu c , d
c)
d)
Trò chơi bài 14 trang 12 SGK :
Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống
Luật chơi :Tổ chức hai đội mỗi đội 5 ngời,
chuyền tay nhau (một bút hoặc một viên

5
16
5
=

=

=

5
2
:
8
1
)2(:
8
5
)4(:
4
5
4:
4
5
16
5
===

=

15

23
.
23
7
18
45
6
8
23
7
=

=

=








32
1


ì
4 =
8

2 -Kĩ năng: - Có kỹ năng vận dụng tính chất phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiện dạy học :
GV: Máy chiếu projector hoặc bảng phụ, Sgk, bảng, phấn màu.
HS: SGK, bút, bảng phụ.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập và thực hành.
IV / Hoạt động trên lớp :
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Muốn nhân , chia hai số hữu tỉ ta phải làm theo quy tắc nào ?
b / Sữa các bài tập sau :
Bài 15 trang 12:
4 . ( -25 ) + 10 : ( -2 ) = -100 + ( -5 ) = -105 ;
2
1
. ( -100 ) - 5,6 : 8 = -50 - 0,7 = -50 + ( 0,7 ) = -50,7 ;
Bài 16 trang 12:
a / = 0 b / = -5
Lu ý hs nhận xét kỷ đề bài, áp dụng tính chất các phép tính đã học để tính nhanh và
đúng .
Đoàn Quốc Việt - THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP Trang 7
Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
3 / Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (12 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :

= ?
Trên trục số
x
là gì ?
x nếu x

0
x
=
-x nếu x > 0
Trên trục số
x
là khoảng cách từ điểm biểu
diễn của x tới gốc O
Làm bài tập ?2 trang 14
Làm bài tập 17 trang15
Hoạt động 2 : Giới thiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (18 phút)
Đổi các số hữu tỉ sau ra số thập phân
=
100
25
;
=
100
134
;
=
1000
5316
;


x : y =
Làm phần ? 3 trang 14 .
Làm bài tập 18 trang 15 .
3/Củng cố: (5 phút)
Gọi HS nhắc lại kiến thức cơ bản của bài.
Hãy tính: / 0/ = ?
- /(-1)/ = ?
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
- Học định nghĩa về giá trị tuyệt đối.
- Làm các bài tập 20, trang 15 .
(hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi loại thờng .
V. Rút kinh nghiệm:
Đoàn Quốc Việt - THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP Trang 8
x và y cùng dấu
x và y khác dấu
y
x
+
=
y
x

Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008

Tiết 5: LUYệN TậP

= ; ;
x
=
125,0
= ;
c /
x
=
2
1
; ;
x
= 0,3
Chữa bài 20 trang 15 :
a / = 4,7 b / =0 c/ =3,7
3 / Bài mới :
Đoàn Quốc Việt - THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP Trang 9
?
?
Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
Hoạt động 1: Thực hiện các bài toán phần luyện tập. (35 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hs làm các bài tập
Hớng dẫn: Trớc tiên hãy rút gọn phân số
1 Hs làm bài phần b
3 Hs lên bảng chữa ( sau khi cả lớp đã
làm xong )
Hs nhắc lại
x
= 2,3

3
=
14
6
=
63
27
=
84
36
Bài 22 trang 16: sắp theo thứ tự lớn dần

13
4
3,00
6
5
875,0
3
2
1 <<<

<<
Bài 23 trang 16:
a /
1,11
5
4
<<


37
12
<


Bài 25 trang 16:
a /
7,1x
= 2,3

x-1,7 = 2,3 hoặc x -1,7 =
-2,3
x = 2,3 + 1,7 hoặc x = -2.3 + 1,7
x = 0,4 hoặc x = - 0,6
b / Tơng tự : x =
12
5
hoặc x =
12
13
Bài 26 trang 16 : Hs sử dụng máy tính bỏ túi
để làm
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (2phút)
- Học ôn lại từ bài 1 đến bài 4 sgk .
- Làm bài tập 24 trang 16 (hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)
- Chuẩn bị bài Luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Ôn lại Luỷ thừa với số mũ của một số tự nhiên 2 công thức :
Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số .

Thơng của hai luỹ thừa cùng cở số .

a
n
=

aa .............
n

N , a

Z
b / 2
3
. 2
2
= Sau đó ghi công thức tích hai luỹ thừa cùng cơ số.
5
4
: 5
3
= Sau đó ghi công thức thơng hai luỹ thừa cùng cơ số.
c / Phát biểu quy tắc tích, thơng hai luỹ thừa cùng cơ số.
3 / Bài mới
Gv : Khẳng định các quy tắc đó cũng đúng với luỹ thừa mà cơ số là số hữu tỉ
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: (7 phút)
Hoạt động của giáo viên :
Hoạt động của học sinh :
Cho n

N
Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là gì ?

n thừa số
Nếu x =
b
a
thì
n
b
a






=
b
a
.
b
a

b
a
=
n
b
n
a
Làm phần ? 1 trang 17
Quy ớc x


(x
nm ;0
)
Làm phần ? 2 trang 18 SGK
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa: (10phút)
Gv gợi ý 0
3
= 0. 0 . 0
2 hs tính và so sánh
Hãy nhận xét xem số mũ 6 và số mũ 2 và
3 có quan hệ gì ?
6 = 2 .3
Hãy viết công thức và phát biểu quy tắc
Vài hs nhắc lại
Tính ; 2
3
. 2
2
= (2
3
)
3
=
Khi nào a
m
.a
n
= a
m .n

b / Tơng tự ;
Khi tính luỹ thừa của luỹ thừa , ta giữ nguyên cớ
số và nhân hai cơ số :
(x
m
)
n
= x
mn

Làm phần ? 4 trang 18
Làm bài tập 29 trang 19
Chú ý : a
m
.a
n


(a
m
)
n
Hoạt động 4 :Củng cố (10 phút)
Làm bài 30 trang 19
a / x :
3
2
1



1
x =
16
9

Làm bài 31 trang 19

Giải đáp cho câu hỏi nêu ở đầu bài .
4/ Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
- Học bài công thức + quy tắc
- Làm các bài tập 33 ( Huớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi ) bài 32 trang 19
(hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)
- Chuẩn bị xem trớc bài Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt)
- Tính nhanh ( 0,125)
3
. 8
3
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Đoàn Quốc Việt - THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP Trang 12
Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 7: LUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ (tt)
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức:-Học sinh cần nắm vững các quy tắc về luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của
một thơng.
2 -Kĩ năng: -Có kỷ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.





3
2
1

=







2
3
2
(-0,1)
2
=
( )
[ ]
=
3
2
1
d / Chữa bài 32 trang 19 : Số nguyên dơng nhỏ nhất là 1
1

2
. 5
2
= 4 . 25 = 100

( 2 .5 )
2
= 2
2
. 5
2
Tơng tự : Tính

3
4
3
2
1






ì

3
2
1


Đoàn Quốc Việt - THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP Trang 13
( x . y )
n
= x
n .
y
n
Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
?5 trang 22 câu a :
c1/ (0,125)
3
. 8
3
= ( 0,125 . 8 )
3
= 1
3
= 1
c2/ (0.125)
3.
8
3
=
3
8
1





= 81
c2/ (-39)
4
: 13
4
=
4
13
39







= (-3)
4
= 81
áp dung quy tắc trên để làm bai tập 34
trang 22 .
( y

0 )
Làm phần ? 4 trang 21
Làm phần ? 5 trang 22
( 2 hs làm bài a , b )
Làm bài tập 34 trang 22 .
Hoạt động 3 : Cũng cố (13 phút)
Làm bài tập 35 trang 22 :

. 2
8
=
( )
( )
8
8
888
4
2
102,52.52.5 ===
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
- Ôn lại 5 công thức về luỹ thừa
- Làm các bài tập 37 trang 22
- Xem trứơc các bài luyện tập trang 23
V. Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 8: LUYệN TậP
Đoàn Quốc Việt - THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP Trang 14
n
n
n
y
x
y
x
=




m
m
b/
3
5
7
3
5
7
5
7
125
343
=






=







GV: bảng phụ ghi bài tập và các công thức.
HS: bảng phụ nhóm.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập và thực hành.
IV/ Tiến trình bài dạy:
1 /ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
Phát biểu và viết công thức tính luỹ thừa của một tích (hoặc một thơng )
áp dụng : Tính
3
3
2.
2
1






( hoặc
( )
3
3
5
20
)

và 3
18
= 3
2.9
= ( 3
2
)
9
=
9
9

8
9
< 9
9
Suy ra 2
27
< 3
18
Vậy Khi a
m
< a
n
. Ta suy ra đợc điều gì ?
( m < n)
Còn khi a
m
< b
m

144
1
; c / -853
3
1
Làm bài 42 trang 23 :
a /
b / n = 7 c/ n = 1
Đoàn Quốc Việt - THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP Trang 15
3
14
2
2
4
2
2
2
4
2
2
16
1
=
=
=

==
n
n
n

166g = 1,66 . 10
24
g
23 chữ số 0 ;
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (3 phút)
Làm bài 41 ; 43 trang 23. (Hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)
HD: S = 2
2
+ 4
2
+6
2
+ + 20
2
=
( ) ( ) ( ) ( )
2222
10.2.......3.22.21.2 ++++
= 2
2
. 1
2
+ 2
2 .
2
2
+ 2
2
. 3
3

III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập và thực hành.
Đoàn Quốc Việt - THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP Trang 16
x
-n
=
0;
1
x
n
x
Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
iv/ Hoạt động trên lớp :
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
So sánh các tỉ số sau :
21
15

5,17
5,12







)
b / Không lập tỉ lệ thức vì

2
1

3
1
1 / Định nghĩa :
Tỉ lệ thức là đẵng thức của hai tỉ số

vd ;
4
3
=
8
6
;
5
3
:
2
9
=
3
1
:
2
5
Làm phần ? 1 trang 24

d
bc
; b =
c
ad
; c =
b
ad
; d =
a
bc
Làm bài tập 46 trang 26 .
Hoạt động 3 : Tính chất 2 ( Điều kiện để 4 số lập thành tỉ lệthức ) (10 phút)
Từ 18 : 36 = 24 : 27

36
24
27
18
=

Vậy từ đẵng thức a.d = b.c ,ta có thể viết
đợc bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau ?
Hs tự rút ra .
Tính chất 2 :
Làm ? 3 trang 25
Làm bài tập 47 , 48 trang 26
Đoàn Quốc Việt - THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP Trang 17
Nếu
b

b
a
=
d
c
hay a : b = c : d
Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
4/Hớng dẫn học bài ở nhà : (2phút)
Làm bài tập 52, 53 trang 28. (Hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)
Xem trớc bài Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau .
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 10: LUYệN TậP
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: - Học sinh đợc củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 -Kĩ năng: Rèn kỉ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra
các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiện dạy học :
GV: bảng phụ ghi bài tập.
Bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức.
HS: bảng phụ nhóm.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập và thực hành.

38 8 4 608
2 . .
10 3 1 15
608 4
: 2 20
15 15
x
x
x
=
= =
= =
Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
Làm bài tập 50 trang 27: Treo bảng phụ
để mỗi nhóm lên làm
GV phát cho mỗi nhóm một bảng phụ có
đề bài tập nh tr 27 SGK.
GV: muốn tìm các số trong ô vuông ta
phải tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ
lệ thức. Nêu cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ
trong tỉ lệ thức.
Làm bài tập 51 trang 27 :
GV hớng dẫn: từ bốn số: 1,5; 2; 3,6; 4,8
hãy suy ra đẳng thức tích.
áp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức, hãy
viết tất cả các tỉ lệ thức có đợc.
Làm bài tập 52 trang 27 :
GV treo bảng phụ có đề bài tập:
Từ tỉ lệ thức:
a c

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
Gv gọi 2 HS lên bảng thực hiện, sau đó
yêu cầu HS cả lớp nhận xét.
b)
3 2 393 5 3
39 : 52 .
10 5 10 262 4
21 3
2,1: 3,5
35 5
= =
= =

không lập đợc tỉ lệ thức
c) 6,51: 15,19 và 3 : 7 lập đợc tỉ lệ thức
d)
2
7 : 4
3

và 0,9 : (-0,5) không lập đợc tỉ lệ
thức
Bài 50 tr 27 SGK
HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm phân công
mỗi em tính số thích hợp rong ba ô vuông.
Đây là tên tác phẩm nổi tiếng của Hng Đạo V-
ơng , Trần Quốc Tuấn . Đó là tác phẩm BINH
THƯ YếU LƯợC
Bài 51 tr 27 SGK
8,4

trả lời đúng.
Bài 70 trang 12 SBT
a)
b)
5
0,25 : 3 : 0,125
6
x =

80x
=
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
- Ôn lại các dạng bài tập đã làm.
- Bài tập về nhà: bài 53 trang 28 SGK
Bài 62, 64, 69 trang 13 SBT
(Hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)
- Xem trớc bài : Tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
V. Rút kinh nghiệm:
Đoàn Quốc Việt - THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP Trang 19
Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 11: TíNH CHấT CủA DãY Tỉ Số BằNG NHAU
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: -Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2 -Kĩ năng: -Có kỷ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia tỉ lệ.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiện dạy học:

b
d
ab
bc
ab
ad
==
3 / Bài mới :
Từ
d
c
b
a
=
có thể suy ra
db
ca
b
a
+
+
=
không ? Bài học này giúp giải đáp câu hỏi trên .
Hoạt động 1: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau (20 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hs thấy
2
1
64
32

16
5353
==
+
+
==
yxyx

62.32
3
=== x
x

102.52
5
=== y
y
Tính chất trên còn mở rộng cho dãy tỉ số
bằng nhau
Gv nêu vd SGK :
Từ tỉ lệ thức :
d
c
b
a
=
suy ra

Làm bài tập 54 trang 30
Làm bài tập 55 trang 30

2
1
===
+
+
===
CV
baab
a
b

mb
b
42
2
==

ma
a
102
5
==
Vậy S = a.b = 40m
2
Bài 57 trang 30: Tơng tự
Minh: 8 viên bi ; Hùng: 16 viên bi; Dũng: 20 viên bi
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà: (2 phút)
Làm bài tập 58 trang 30 (Hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)
Chuẩn bị tiết luyện tập trang 31 sgk .
V. Rút kinh nghiệm:

d
c
b
a


=
+
+
==
(b

d và b

-d)
Từ dãy tỉ số bằng nhau
f
e
d
c
b
a
==
ta
suy ra :
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa )
Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008

Số cây lớp 7B là 100
3 / Tiến trình dạy học: (38 phút)
Hoạt động 1: Giải các bài tập
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Đổi số thập phân ra phân số thập phân
rồi rút gọn
Gọi 4 hs lên bảng tính
HS cả lớp nhận xét.
- Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ
thức.
- Nêu cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ.
Gọi 1 hs đọc đề bài và và làm bài tập
theo sự hớng dẫn của Gv.
Bài 59 trang 31
a / 17 : (-26) ; b / -6 : 5 ; c / 16 : 23 ; d / 2
Bài 60 trang 31
a / x =
4
3
8
; b / x = 1,5 ; c / x = 0,32 ; d / x =
32
3
Đoàn Quốc Việt - THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP Trang 22
Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
GV: Từ hai tỉ lệ thức, làm thế nào để có
dãy tỉ số bằng nhau?
HS: ta phải biến đổi sao cho trong ahi tỉ
lệ thức có các tỉ số bằng nhau.
Hd : Đặt k =

2k . 5k = 10


10 k
2
= 10


k
2
= 1


k =
1
Với k = 1

x = 2 ; y = 5 ;
Với k = -1

x=-2 ; y = -5 ;
4/ Hớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
_ Ôn lại các bài tập đã làm
_ Làm bài 63 trang 31
Từ tỉ lệ thức
?=
d
c
b
a

+

(Đổi chổ hai trung tỉ )
_ Làm bài 64 trang 31 .
_ Chuẩn bị bài Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 13: Số THậP PHÂN HữU HạN
Số THậP PHÂN VÔ HạN TUầN HOàN
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức:- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn , điều kiện để một phân số
tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
Đoàn Quốc Việt - THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP Trang 23
Giáo án Toán Đại Số 7 Năm học 2008-2009
2 -Kĩ năng: - Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn .
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiện dạy học:
GV: Bảng phụ ghi bài tập và kết luận trang 34 SGK. Máy tính bỏ túi.
HS: Máy tính bỏ túi.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập và thực hành.
iv/ Tiến trình bài dạy:
1 / ổn định lớp :

37
22
2
2
====
;
3 / Bài mới :
Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn . Số thập phân vô hạn tuần hoàn: (10 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Các phân số trên đợc viết dơi dạng số thập
phân hữu hạn (Các chữ số ở phần thập
phân có thể đếm đợc )
Tuy nhiên có những phân số nh:
12
5
;
11
17
.....
khi thực hiện phép chia tử cho mẫu thì
không bao giờ chấm dứt
17 : 11 = 1,5454.....
5 : 12 = 0,41666.....
GV: giới thiệu cách viết và chu kì của số
thậpphân vô hạn tuần hoàn.
Chu kỳ của 1,5454...là 54
Chu kỳ của 0,14666....là 6
Để cho gọn ngời ta viết chu kỳ trong dấu
ngoặc
1 / Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô

...41666,0
12
5
...5454,1
11
17
Số tp vô hạn tuần hoàn
Ký hiệu: -
( )
54,1
11
17
=

( )
641,0
12
5
=
Hoạt động 2 : Nhận xét (20 phút)
Gv: ở ví dụ trên ta đã xét các số hữu tỉ
3 37 5
; ;
30 25 12
ở dạng phân số đã tối giản. Hãy
xét xem mẫu phân số này chứa các thừa số
nguyên tố nào?
2 / Nhận xét : Nếu một phân số tối giản có
a / Mẫu chứa thừa số nguyên tố 2 ; 5 thì phân
số đó đợc viết dới dạng số thập phân hữu hạn


(trờng hợp a)

( )
32.0
5.3.2
7
30
7
==
(trờng hợp b)
Làm ? trang 33
Làm bài tập 65 , 66 trang 34 .
4 / Luyện tập - Củng cố : (8 phút)
GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cơ bản của bài.
GV cho HS làm bài tập 67 trang 34 SGK.
5 / Hớng dẫn học ở nhà : (2 phút)
_ Nắm vững điều kịên để một phân số viết đợc dới dạng số thập phânhữu hạn, số thập
phân vô hạn tuần hoàn. Khi xét điều kiện này phân số phải tối giản.
_ Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
_ Bài tập về nhà : bài 68, 69, 70, 71 trang 34, 35 SGK.
(Hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 14: LUYệN TậP
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức:- Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phânhữu
hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status