Tuần: 1 Ngày soạn: 16/8/2008
Tiết: 1 Ngày dạy: 19/8/2008
Chương 1: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
§1.
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
+ Kiến thức: HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh
số hữu tỉ.
+ Kĩ năng: Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q
+ Thái độ: HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai phân số.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
a. Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
b. Đ DDH: SGK, bảng phụ
2. Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
+ GV đưa ra bảng phụ, yêu cầu HS
viết các số sau dưới dạng phân số:
3 =
0.5=
7
2
5
=
-7 =
0 =
HS trả lời ngay tại chỗ ?2 và
BT1/7
1. Số hữu tỉ.
(SGK/5)
- Các phân số bằng
nhau biểu điễn cho
cùng một số hữu tỉ.
- Tập hợp số hữu tỉ
kí hiệu là Q
Áp dụng ?1
Các số sau là những
số hữu tỉ vì:
0,6 =
6
10
– 1,25 =
125
100
−
1
1
3
=
4
3
Huỳnh Sơn Bá
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 2: Biểu diễn và so sánh số hữu tỉ.
?. Hãy biểu diễn các số 1, – 2 trên trục số?
- Số 0 là số hữu tỉ dương
- Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ
âm
Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ âm và số
hữu tỉ dương
3. HS biểu diễn các số
trên vào vở
HS làm VD2 vào vở
5
10
6
10
;
1
2
0 ;4
9
−
7
9
−
; 0
3
7
−
4
5−
=
4
5−
=
12
15
−
Vì -10 > -12
nên
10
15
−
>
12
15
−
hay
2
3
−
>
4
5−
?5
….... là những số
hữu tỉ âm.
….... là những số
+ Có kỹ năng làm các phép tình cộng, trừ và chuyển vế nhanh , chính xác.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
a. Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
b. Đ DDH: SGK, bảng phụ
2. Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông
III.TIẾN HÀNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
a) Muốn cộng hai phân số ta làm
như thế nào?Áp dụng tính:
3
5
−
+
2
5
;
2
7
−
+
8
9
b) Muốn trừ hai phân số ta làm
như thế nào? Áp dụng tính:
4 5
9 9
b
y
m
=
(a, b ∈ Z; m > 0)
a b a b
x y
m m m
+
+ = + =
a b a b
x y
m m m
−
− = − =
?1. Tính
a) 0,6 +
2
3−
=
b)
1
3
– (– 0,4) =
Huỳnh Sơn Bá
Huỳnh Sơn Bá
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế.
?. Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế
?2. Tìm x biết:
a)
1 2
2 3
x
−
− =
x =
2 1
3 2
−
+
x =
4 3
6 6
−
+
x =
1
6
−
b)
2 3
7 4
x
−
− =
– x =
3 2
4 7
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
+ HS nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ. Hiểu rõ khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ.
+ Có kỹ năng thực hiện nhân, chia số hữu tỉ nhanh, chính xác.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
a. Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
b. ĐDDH: SGK, bảng phụ
2. Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông
III.TIẾN HÀNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
Sửa bài 8c, d và bài 9c,
d trang 10
3) Bài mới
+ GV cho tập sau:
Tính :
4 15
.
5 16
−
=
÷
7 16
:
8 3
;
a c
x y
b d
= =
(b; d ≠ 0)
.
. .
.
a c a c
x y
b d b d
= =
Áp dụng BT11/12
a)
2 21
.
7 8
−
=
b)
15
0,24.
4
−
=
c)
7
b)
5
: ( 2)
23
−
− =
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
4)Dặn dò
+ Học bài
+ Làm BT 12; 15; 16
trang 12; 13.
c)
3
: 6
25
−
=
3. Chú ý ( Tỉ số của hai
số)
SGK/11
Rút kinh nghiệm tiết dạy:…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
Tuần: 2 Ngày soạn: 16/8/2008
Tiết: 4 Ngày dạy: 26/8/2008
§4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
§4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Huỳnh Sơn Bá
Huỳnh Sơn Bá
như GTTĐ của số nguyên
GV yêu cầu HS làm ?1
?. Nếu x > 0 thì | x | = ?
Nếu x = 0 thì | x |= ?
Nếu x < 0 thì | x |= ?
?. Trên trục số | x | là gì?
?. Em có nhận xét gì về | x | và
| -x |?
GV yêu cầu HS làm ?2/14 và bài
17b/14
Hoạt động 2 : Giới thiệu phép
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Khi cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân ta cũng cộng, trừ, nhân, chia
như số nguyên.
?. Để cọng, trừ, nhân, chia số
thập phân ta có những cách làm
HS làm ?1 vào vở
| x | > 0
| x | = 0
| x | < 0
- Là khoảng cách từ điểm biểu diễn
của x tới gốc O
| x | = | -x |
HS làm tại chỗ bài 17a/15
- Đại diện HS lên bảng trình bày
- Để nguyên số thập phân hoặc đổi
ra phân số.
HS làm ?3 vào vở
Đại diện lên bảng trình bày BT18/15
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
+ Tìm được GTTĐ của số hữu tỉ, tìm một số khi biết GTTĐ của nó.
+ Kỹ năng tính nhanh, chính xác các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
+ Biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
II. CHUẨN BỊ
1.Giáo viên:
a. Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
b. Đ DDH: SGK, bảng phụ
2. Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông
III.TIẾN HÀNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
+ Hai HS sửa BT 20a
và 20c trang 15 SGK
+ Hai HS sửa BT 24b
và 24d trang 7 SBT
3) Bài mới
+ HS làm các BT phần luyện
tập trong SGK
+ GV yêu cầu HS làm các bài
tập
?. Tính nhanh là tính như thế
nào?
+ Ta phải nhóm thừa số nào với
nhau để có cách tính hợp lý
nhất?
?.
⇒ <
−
Bài 24/16. Tính nhanh
a) (– 2,5. 0,38 . 0,4) –
[0,125 . 3,15 . (– 8)]
b)
[(– 20,83). 0,2 + (– 9,17).
0,2] : [2,47 . 0,5 – (– 3,53) .
0,5]
Bài 25/16 Tìm x biết
a) | x – 1,7 | = 2,3
b)
3 1
0
4 3
x + − =
Bài 26/16
Huỳnh Sơn Bá
Tuần: 3 Ngày soạn: 26/8/2008
Tiết: 6 Ngày dạy: 3/9/2008
§5. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
§5. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
+ Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc
tính tích và thươngcủa hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
+ Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
c. Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
d. Đ DDH: SGK, bảng phụ
?. Nếu
a
x
b
=
thì x
n
= ?
?. Lũy thừa với số mũ chẵn của số
âm là số nào? với số mũ lẻ của số
âm là số nào?
+ GV trở lại phần kiểm tra bài cũ ở
đầu giờ → công thức đối với số
hữu tỉ
?. Hãy phát biểu công thức tính
tích và thương hai lũy thừa cùng
cơ số
Một HS lên bảng ghi công thức
HS làm ?1/17 và BT 27; 28/18
HS rút ra kết luận sau khi làm BT
28/18
HS làm ?2/18
Nhóm 1; 2 làm ?3a
Nhóm 3; 4 làm ?3b
1) Lũy thừa với số mũ tự
nhiên
Định nghĩa: SGK/17
x
n
= x . x ........ x
.
m n m n
x x x
+
=
: ( 0; )
m n m n
x x x x m n
−
= ≠ ≥
?2/18
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
+ Yêu cầu HS làm ?3/18 rồi rút ra
kết luận
?. Hãy viết công thức và phát biểu
qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ
số?
?. Vậy
( )
.
n
m m n
x x x=
?
4) Dặn dò
+ Học bài
+ Làm BT 30; 31; 32;
33/19 SGK
+ Chuẩn bị trước bài 6
+ Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
a. Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
b. ĐDDH: SGK, bảng phụ
2. Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông
III.TIẾN HÀNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
a) HS đọc công thức
và qui tắc phép nhân, chia hai
lũy thừa cùng cơ số; lũy thừa
của lũy thừa?
Áp dụng tính:
2
1 1
.
2 2
− −
=
÷ ÷
0
25
5
7
Hoạt động 1: Lũy thừa của 1 tích
+ HS làm theo nhóm ?1/21 rồi rút
ra kết luận
Hoạt động 2: Lũy thừa của 1
thương
+ HS làm theo nhóm ?3/21 rồi rút
ra kết luận
+ GV cho HS luyện tập tại chỗ
Nhóm 1; 2 làm ?1a
Nhóm 3; 4 làm ?1b
HS làm ?2/21
Nhóm 1; 2 làm ?3a
Nhóm 3; 4 làm ?3b
HS làm ?4 và ?5/21
1) Lũy thừa của 1 tích
( )
. .
n
n n
x y x y=
Áp dụng ?2/21
2) Lũy thừa của một
thương
( 0)
n
n
n
x x
5
m
m
m
=
÷
⇒ =
÷ ÷
⇒ =
Rút kinh nghiệm tiết dạy:…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
Huỳnh Sơn Bá
Tuần: 4 Ngày soạn: 26/8/2008
Tiết: 8 Ngày dạy: 10/9/2008
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
+ Ôn lại các qui tắc về công thức lũy thừa
+ Vận dụng các qui tắc để tính toán nhanh gọn chính xác
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
a. Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
c. ĐDDH: SGK, bảng phụ
2. Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông
III.TIẾN HÀNH
b)So sánh: 4
75
và 27
50
3) Bài mới
+ GV yêu cầu HS sửa BT 37/22
Đối với bài a và bài c GV hướng dẫn
HS đưa về lũy thừa có cơ số giống
nhau để rút gọn
?. Hãy xem 27 bằng tích của hai số
nào? Viết 2
27
thành lũy thừa của một
lũy thừa?
+ Làm tương tự cho 3
18
?
4 HS lên bảng sửa BT 37/22
các HS khác nhận xét cách làm và
kết quả
Bt 37/22
a)
( )
3 2 5 5
5
10 5
2
c) =
3
16
d) = – 27
BT 38/22
a) 2
27
= (2
3
)
9
= 8
9
3
18
= (3
2
)
9
= 9
9
b) Vì 8 < 9 nên 8
9
< 9
9
Vậy 2
27
< 3
18
196
b) =
1
144
c) =
1
100
d) =
2560 1
853
3 3
−
= −
BT 42/23. Tìm n biết
4
4 1
16 2
) 2 2
2 2
2 2
4 1 3
n n
n
a
n n
−
= ⇒ =
⇒ =
⇒ − = ⇒ =
( )
)8 : 2 4
8: 2 4
4 4 1
n n
n
n
c
n
=
⇒ =
⇒ = ⇒ =
Rút kinh nghiệm tiết dạy:…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
Huỳnh Sơn Bá
Tuần: 5 Ngày soạn: 26/8/2008
Tiết: 9 Ngày dạy: 17/9/2008
§7. TỈ LỆ THỨC
§7. TỈ LỆ THỨC
I. MỤC TIÊU
+ Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
+ Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. Vận dụng thành thạo các tính chất
của tỉ lệ thức.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
a. Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
b. ĐDDH: SGK, bảng phụ
2. Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông
III.TIẾN HÀNH
;
4
:8 ?
5
=
. . . .
; ; ;
b c a d a d b c
a b c d
d c b a
= = = =
HS làm BT vào vở
46a)
2.27
15
3,6
x
−
= = −
b)
0,52.16,38
0,91
9,36
x
−
= =
−
1) Định nghĩa
Tỉ lệ thức là đẳng thức
của hai tỉ số