kmo1376671326.doc Gv: NGUYỄN NGỌC TRUNG
PHÂN PHỐI SỐ TIẾT TRONG CHƯƠNG I
Tuần Tiết Tên Bài Dạy
1
1 §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ.
2 §2. Cộng, trừ số hữu tỉ.
2
3 §3. Nhân, chia số hữu tỉ.
4 §4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
3
5 Luyện tập.
6 §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ.
4
7 §6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tt).
8 Luyện tập.
5
9 §7. Tỉ lệ thức.
10 Luyện tập.
6
11 §8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
12 Luyện tập.
7
13 §9. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
14 Luyện tập.
8
15 §10. Làm tròn số.
16 Luyện tập.
9
17 §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai.
18 §12. Số thực.
10 19 Luyện tập.
tỉ - Số thực.
- Nghe và ghi lại các yêu cầu của
GV để thực hiện.
- Mở mục lục tr142 SGK.
HĐ2:
1/. Số hữu tỉ: 10’
- Em hãy viết mỗi số sau thành 3
phân số bằng nó.
2 5
3; 0,5; ; 2
3 7
−
.
- Ta có thể viết mỗi số trên thành bao
nhiêu phân số bằng nó?
- Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số, số đó
được gọi là số hữu tỉ. Vậy các số
2 5
3; 0,5; ; 2
3 7
−
đều là số hữu tỉ.
- Vậy thế nào là số hữu tỉ? Kí hiệu?
?1
Vì sao các số
1
0,6; 1,25; 1
3
3 3 6 6
5 19 19 38
2
7 7 7 14
= = = =
−
− −
= = =
− −
−
= = = =
−
L
L
L
Số hữu tỉ là số viết được dưới
dạng phân số
a
b
với
, , 0a b b∈ ≠¢
Tập hợp các số hữu tỉ được kí
hiệu:
¤
HĐ3:
2/. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số: 10’
- Hãy biểu diễn các số nguyên -2; -1;
2 trên trục số?
- Tương tự như đối với số nguyên, ta
3−
trên trục số?
HĐ4:
3/. So sánh hai số hữu tỉ: 10’
?4 6tr
So sánh hai phân số.
2 4
3 -5
và
−
- Muốn so sánh hai phân số ta làm thế
nào?
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế
nào?
- Tương tự ví dụ 1. Hãy so sánh hai
số hữu tỉ
1
3 0
2
và−
?
- Thế nào là số hữu tỉ dương?
- Thế nào là số hữu tỉ dương?
- Còn số 0 thì sao?
?5 7tr
.
?4 6tr
- 0,6
2
Vì
và
hay
− −
= =
−
<
− −
<
<
<
−
* Ví dụ 2: So sánh hai số hữu tỉ
1
3 0
2
và−
?
?5 7tr
. Trong các số hữu tỉ sau,
số nào là số hữu tỉ âm, số nào là
số hữu tỉ dương?
3 2 1 0 3
; ; ; 4; ;
7 3 5 2 5
= =
− −
⇒ < <
HĐ5:
Hướng dẫn về nhà: 5’
- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ.
- Về làm tiếp bài tập 3 tr8 và làm các bài tập 4 tr8.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Pr: 02:25:01 ~ 4 ~
kmo1376671326.doc Gv: NGUYỄN NGỌC TRUNG
T1 Tiết: 2 §2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
I - MỤC TIÊU:
Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong
tập hợp số hữu tỉ.
Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
II - CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ.
HS: Học sinh: các kiến thức về số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng
mẫu các phân số, so sánh phân số, so sánh số nguyên, biểu diễn số nguyên trên trục số.
III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
HĐ1:
Kiểm tra bài củ: 5’
Câu 1: Thế nào là số hữu tỉ? Hãy cho
ví dụ 3 số hữu tỉ (dương, âm, 0).
Câu 2: Hãy so sánh hai số hữu tỉ
213 18
−
⇒ =
−
−
f f
f
HĐ2:
1/. Cộng, trừ hai số hữu tỉ: 15’
- Để cộng hai phân số cùng mẫu ta
làm sao?
- Để cộng hai phân số khác mẫu ta
làm sao?
- Như vậy, với hai số hữu tỉ bất kì ta
có thể viết chúng dưới dạng hai phân
số có cùng một mẫu số dương, rồi áp
dụng quy tắc cộng, trừ phân số cùng
mẫu.
- Tính chất phép cộng phân số?
- Tính chất phép cộng số hữu tỉ?
- Nêu quy tắc cộng hai phân số
cùng mẫu.
- Nêu quy tắc cộng hai phân số
khác mẫu.
- Phép cộng phân số có 3 tính
chất: giao hoán, kết hợp, cộng
với số 0.
Với
( )
;
Pr: 02:25:01 ~ 5 ~
kmo1376671326.doc Gv: NGUYỄN NGỌC TRUNG
÷
-7 4 -49 12 -37
a) + = + =
3 7 21 21 21
3 -12 -3 -9
b) (-3)- - = - =
4 4 4 4
HĐ3:
2/. Quy tắc chuyển vế: 7’
- Nhắc lại quy tắc “chuyển vế” trong
z?
- Trong Q Ta Cũng Có Quy Tắc
“Chuyển Vế” Tương Tự Như Trong
Z.
Với mọi
:,, Zzyx
∈
yzxzyx
−==>=+
- Khi chuyển một số hạng từ vế
này sang vế kia của một đẳng
thức, ta phải đổi dấu số hạng
đó.
?2 7tr ?2 7tr
6
=−
x
xb
Với mọi
:,, Zzyx
∈
yzxzyx
−==>=+
Ví dụ: Tìm x, biết
3
1
7
3
=+−
x
1 3 7 9 16
3 7 21 21 21
x = + = + =
HĐ4:
Kiểm tra - Đánh giá: 15’
- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm
như thế nào?
- Nêu quy tắc chuyển vế?
- Làm bài tập 9a?
Họat động nhóm Làm bài tập 10
trang 10 SGK?
BT10/ tr10
( )
= + + +
3.4 12
x
x
= −
−
= =
HĐ 5:
Hướng dẫn về nhà: 3’
- Bài tập về nhà6:; 7; 8; 9 trang 10 SGK
- Soạn bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ.
+ Biết cách nhân, chia 2 số hữu tỉ, trong phép nhân số hữu tỉ có những tính chất nào?
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Pr: 02:25:01 ~ 6 ~
kmo1376671326.doc Gv: NGUYỄN NGỌC TRUNG
T2 Tiết: 3 §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I - MỤC TIÊU:
Học sinh năm vững các nguyên tắc nhân, chia số hữu tỉ.
Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
II - CHUẨN BỊ:
Giáo viên: thước, bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra, bài tập 14 trang 12 SGK.
Học sinh: ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; tính chất cơ bản của phép nhân phân
số, định nghĩa tỉ số (toán 6)
III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
HĐ1:
Kiểm tra bài cũ: 7’
Câu hỏi (Nội dung bài học phụ)
HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x,
x− =
kết quả
5
21
x =
HĐ 2:
1/. Nhân hai số hữu tỉ: 15’
- GV: Trong tập hợp Q các số hữu tỉ,
cũng có phép tính nhân, chia hai số
hữu tỉ. Ví dụ:
3
0,2.
4
−
- Theo em sẽ thực hiện như thế nào?
Hãy phát biểu quy tắc phân số.
- Một cách tổng quát: với
,
a c
x y
b d
= =
(b, d ≠ 0) thì x.y = ?
Làm ví dụ:
3 1
.2
4 2
−
4 2 4 2 8
− − −
= =
HS: Các tính chất của phép nhân
phân số là: giao hoán, kết hợp,
nhân với 1, tính chất phân phối
của phép nhân với phép cộng,
các số khác 0 đều có số nghịch
đảo.
Học sinh cả lớp làm bài tập vào
vở 3 học sinh lên bảng làm bài.
1. Nhân hai số hữu tỉ:
Với
,
a c
x y
b d
= =
(b,d≠0)
Ta có:
.
. .
.
a c a c
x y
b d b d
= =
Ví dụ:
3 1 3 5 3.5 15
.2 .
− =
÷
( ) ( )
2 . 7
14 7
1.12 12 6
− −
= = =
Pr: 02:25:01 ~ 7 ~
kmo1376671326.doc Gv: NGUYỄN NGỌC TRUNG
Học sinh khác nhận xét bài làm
trên bảng
HĐ 3:
2/. Chia hai số hữu tỉ: 10’
-Với
,
a c
x y
b d
= =
(y ≠ 0)
- Áp dụng quy tắc chia phân số hãy
viết công thức chia x cho y
Ví dụ:
2
0,4 :
3
−
= = =
Học sinh nói và giáo viên ghi lại:
2 2 3 6 3
0,4 : .
3 5 2 10 5
− − −
− = = =
÷
Học sinh cả lớp làm bài tập, 2
học sinh lên bảng làm kết quả:
9 5
/ 4 /
10 46
a b−
2. Chia hai số hữu tỉ:
Với
,
a c
x y
b d
= =
(y≠0)
Ta có:
.
: : .
.
a c a d a d
x y
gọi là tỉ số của hai số x và y, kí
hiệu là
x
y
hay
:x y
VD: (SGK trang11)
HĐ 5:
Kiểm tra – Đánh giá: 5’
Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn đề
bài tập 14 trang 12, cho học sinh suy
nghĩ vài phút sau đó gọi lần lượt
từng học sinh lên bảng điền vào ô
trống.
Học sinh suy nghĩ vài phút để
làm bài 14, sau đó từng học sinh
được gọi lên bảng ghi kết quả
vào ô trống
BT 14 trang12
1
32
−
x
4
=
1
8
−
: x :
ddối với câu b)
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Pr: 02:25:01 ~ 8 ~