Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
Tiết 1: căn bậc hai
B Chuẩn bị của gv và hs
*GV : Bảng phụ hoặc đèn chiếu ghi sẵn câu hỏi , bài tập, định nghĩa, định lý
+ Máy tính bỏ túi
* HS : Ôn tập khái niệm về căn bậc hai ( Toán 7)
+ Bảng phụ nhóm, bút dạ, MTBT
C. Tiến trình dạy học
ổn định tổ chức
Ngày dạy Tiết dạy Lớp Vắng Nhận xét, xếp loại giờ dạy, học
T2:25.08.08
2
9A
T2:25.08.08
3 9B
bài cũ và bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn
GV nêu chơng trình Đại số 9 gồm 4 chơng
Chơng 1: Căn bậc hai , căn bậc ba.
Chơng 2: Hàm số bậc nhất.
Chơng 3: Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.
Chơng 4: Hàm số y = ax
2
. Phơng trình bậc
hai một ẩn.
GV giới thiệu chơng I : Ơ lớp 7 chúng ta đã
biếtkhái niệm về căn bậc hai . trong chơng 1
này ta sẻ nghiên cứu kỉ các tính chất các
phép biến đổi của căn bậc hai. Đợc giới thiệu
về cách tìm căn bậc hai , căn bậc ba. Nội
=
- Số âm không có căn bậc hai vì bình phơng
mọi số đều không âm.
HS trả lời:
Căn bậc hai của 9 l à 3 và - 3
Căn bậc hai của
9
4
là
3
2
và -
3
2
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
1
Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học
của số a( với a
0) nh SGK.
GV đa ra định nghĩa , chú ý và cách viết lên
bảng phụ để khắc sâu cho HS.
hai chiều của định nghĩa.
x =
=
e)
=
36,0
0,6
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
Căn bậc hai của 2 là
2
và
2
HS nghe GV giới thiệu ghi lại cách viết hai
chiều vào vở
b)
64
= 8 vì 8
0 và 8
2
= 64
Hai HS lên bảng làm.
c)
81
= 9 vì 9
0 và 9
2
= 81
d)
21,1
= 1,1 vì 1,1
0)
Từ đó ta có định lí sau:
GV cho HS đọc nội dung định lí nh SGK
GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK
- GV yêu cầu HS làm ?4
So sánh: a) 4 và
15
;
b)
11
và 3
HS: Cho a, b
0
Nếu a < b thì
a
<
b
HS đọc nội dung định lí SGK
HS giải ?4. gọi 2 HS lên bảng làm
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
2
Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
Gv yêu cầu HS đọc ví dụ 3 và lời giải SGK.
Sau đó làm ?5 để củng cố bài.
Tìm số x không âm biết:
a)
x
> 1
xxx
b)
93
<<
xx
Với x
0 có
<
9x
x < 9 . Vậy 0
x < 9
Hoạt động4 Luyện tập
Bài 1: Trong các số sau số nào có căn bậc
hai? 3 ;
6,0;5
; - 4 ; 0 ; -
4
1
; 1,5
Bài 3 tr 6 SGK(đề bài trên bảng phụ)
a) x
2
= 2 nên x là các căn bậc hai của 2
2,1
x
1,1414
6,0;5
; ; 0 ; 1,5
b) x
2
= 3
2,1
x
1,732
c) x
2
= 3,5
2,1
x
1,871
d) x
2
= 4,12
2,1
x
2,030
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày bài giải
Bài làm của các nhóm.
a) Có 1 < 2
121121
+<+<
7
Vì x > 0 nên x = 7 là giá trị cần tìm
Vậy cạnh hình vuông là 7m
Hớng dẫn về nhà:
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của số a không âmphân biệt với căn bậc hai
của số akhông âm
- Nắm vững định lí só sánh căn bậc hai số học hiểu các ví dụ áp dụng
- Làm bài tập về nháố 1, 2, 4 tr6, 7 SGK. Bài 1,4,9 SBT
- Ôn định lí Pi-ta govà quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
Tiết 2: căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
AA
=
2
A. Mục tiêu:
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
3
Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
* HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
AA
=
2
và có kỉ
năng thực hiện điều đó khi biểu thức a không phức tạp. (bậc nhất , phân thức mà tử hoặc
mẫu là hằng số, bạc hai dạng a
2
+ m hay (a
2
+ m) khi m dơng và tử hoặc mẫu còn lại là
bậc nhất)
* Biết đợc cách chứng minh định lí và vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.
5x
x < 25
HS2: Phát biểu và viết định lí so sánh các căn
bâc hai số học (GV giải thích bài tập 9 là
cách chứng minh định lí)
- Chữa bài 4 tr 7 SGK
Tìm số không âm x biết:
a)
x
= 15
b) 2
x
= 14
c)
x
<
2
d)
42
<
x
GV nhận xét cho điểm.
GV đặt vấn đề vào bài.
Mở rộng căn bậc hai của một số không âm,
ta có căn thức bậc hai.
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: - Phát biểu định nghĩa SGK tr 4
Viết: x =
c)
x
<
2
Với x
0
,
x
<
2
2
<
x
. Vậy
20
<
x
d)
42
<
x
Với x
0
,
42
<
x
2
là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dới dấu căn.
GV yêu cầu một HS đọc to Một cách tổng
quát ( 3 dòng chữ in nghiêng)
GV nhấn mạnh :
a
chỉ xác định đợc nếu a
0
Vậy
A
xác định hay có nghĩa khi A lấy
các giá trị không âm.
A
xác định <=>
0
A
GV cho HS đọc ví dụ 1 SGK
GV hỏi thêm : Nếu x=0 , x=3 thì
x3
lấy
giá trị nào?
Nếu x=-1 thì sao?
GV cho HS làm ?2
Với giá trị nào của x thì
x25
xác định
2
=> AB
2
=25-x
2
AB =
2
25 x
( vì AB >0)
+ Một HS đọc to Một cách tổng quát
HS đọc ví dụ 1 SGK
HS : Nếu x=0 thì
x3
=
0
=0
Nếu x=3 thì
x3
=
9
= 3
Nếu x=-1 thì
x3
không có nghĩa
+ Một HS lên bảng trình bày
x25
xác định khi
2,5x2x5 025
a
có nghĩa
3
7
073
+
aa
Hoạt động 3: hằng đẳng thức
AA
=
2
GV cho HS làm ?3
Đề bài đa lên bảng phụ
Hai HS lên bảng điền
a
-2 -1
0 2 3
a
2
4
1 0 4 9
2
a
2
1 0 2 3
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn,
sau đó nhận xét quan hệ giữa
2
a
và a
5
Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GVyêu cầu HS tự đọc ví dụ 2 và ví dụ3
Cho HS làm bài tập 7 SGK
GV nêu chú ý SGK
==
AA
2
Anếu A
0
==
AA
2
- A nếu A < 0
GV giới thiệu ví dụ 4
a) Rút gọn
( )
2
2
x
với x
0
( )
22
2
R, ta có:
a
0 với mọi a.
- Nếu a
0 thì:
2
2
aaaa
==
- Nếu a < 0 thì:
2
2
)( aaaa
==
= a
2
Vậy
2
a
= a
2
với mọi a
HS đọc ví dụ 2, ví dụ 3 SGK
HS làm bài tập 7 : Tính
a)
( )
1,01,0
2
a
3
<
0
33
aa
=
. Vậy
6
a
= - a
3
với a < 0
c)
aa 22
2
=
= 2a vì a
0
d) 3
( )
232
2
=
aa
= - 3(a - 2) = 3(2 - a)
(vì a < 2)
Hoạt động 4: củng cố
GV nêu câu hỏi
=
2
- Hiểu cách chứng minh định lí
aa
=
2
với mọi a
- Làm các bài còn lại. Chuẩn bị giờ sau luyện tập
Tiết 3 luyện tập
A: MụC tiêu :
* HS đợc rèn luyện kỉ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa , biết áp dụng hằng đẳng
thức
AA
=
2
để rút gọn biểu thức
* HS đợc luyện tập về khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân
tử, giải phơng trình.
B: CHUN bị CUA Gv và HS
* GV : Bang phu viết s n câu hỏi , bài tập , bài giải mẫu. Bút viết bảng.
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
6
Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
* HS: Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm trên trục số, quy tắc tính
giá trị tuyệt đối của một số
Máy tính bỏ túi. Bảng phụ nhóm.
C:Tiến trình dạy học:
ổn định tổ chức
Ngày dạy Tiết dạy Lớp Vắng Nhận xét, xếp loại giờ dạy, học
==
0.......
0......
.......
2
A
A
A
Chữa bài 8a SGK
Rút gọn biểu thức sau:
a)
( )
2
32
HS 3: Chữa bài 10 SGK
Chứng minh: a)
( )
32413
2
=
b)
3324
= -1
GV nhận xét cho điểm.
Ba HS lên bảng kiểm tra
HS1: -
A
có nghĩa khi và chỉ khi A
==
0
0
2
AA
AA
AA
a)
( )
323232
2
==
vì 2 =
34
>
HS3: Chữa bài tập 10 SGK
a) Biến đổi vểtái
( )
324132313
2
=+=
b) Biến đổi vế trái
3324
=
3133)13(
2
=
=
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa;
c)
x
+
1
1
GV gợi ý:
- Căn thức này có nghĩa khi nào?
- Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải thế nào?
d)
2
1 x
+
GV:
2
1 x
+
có nghĩa khi nào?
GV có thể làm thêm bài 16a SBT
Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào
của x?
a)
( )( )
31
xx
Bài 13 tr 11 SGK
Rút gọn các biểu thức sau
a) 2
a)
49:19625.16
+
=4. 5 +14 :7=
20+2=22
b) 36 :
16918.3.2
2
= 36 :
2
18
- 13
=2 13 = - 11
Hai HS tiếp tục lên bảng
c)
981
=
= 3
d)
2516943
22
=+=+
= 5
c)
x
+
1
1
có nghĩa
( )( )
31 xx
0
x
x
x
x
x
x
Vậy
( )( )
31
xx
có nghĩa khi x
3
hoặc x
1
Hai HS lên bảng làm
a) 2
2
a
- 5a với a < 0
= 2
a
- 5a = -2a 5a = -7a (vì a < 0
a
=
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
8
2
GV đi kiểm tra các nhóm làm việc , góp ý h-
ớng dẫn.
Bài tập 15 tr 11 SGK
Giải các phơng trình sau
a) x
2
5 = 0
HS có thể giải theo cách khác :
b) x
2
5 = 0 <=>x
2
=5 => x
1,2
=
5
b) x
2
2
11
x + 11 = 0
-a)
b)
2
25a
+3a với a
( )
33
2
3
2532 aaa
=
- 3a
= -10a
3
3a
3
(vì 2a
3
< 0)
= - 13a
3
HS trả lời miệng
a) x
2
3 = x
2
-
( )( )
33)3(
2
+=
xx
d) x
2
- 2
b)
2
222
2
2
++
x
xx
với x
2
=
( )
( )( )
2
2
22
2
2
+
=
+
+
x
x
xx
x
Đại diện nhóm trình bày bài làm
Vậy phơng trình có 2 nghiệm x
1,2
=
5
b) x
2
2
11
x + 11 = 0
( )
11011011
2
===
xxx
Vậy phơng trình có nghiệm là x =
11
Đại diện nhóm trình bày bài làm.
Hớng dẫn về nhà:
- Ôn tập kiến thức tiết 1 và tiết 2
- Luyện tập các bài dạng nh: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức,
phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
- Bài tập về nhà số 16 tr 12 SGK; số 12, 14, 15, 16 ,17 SBT
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
9
Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
Tiết 4: liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A. Mục tiêu:
* HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phơng
GV cho HS làm ?1 tr12 SGK
Tính và so sánh:
25.16
và
25.16
GV: Đây chỉ là trờng hợp cụ thể
Tổng quát ta phải chứng minh định lí sau đây
GV đa nội dung định lí tr 12 SGK lên bảng
phụ
GV : Theo đ/n căn bậc hai số học, để c/m
.a b
là căn bậc hai số học của a.b thì phải
c/m những gì?
GV hớng dẫn HS chứng minh
Vì a
b;0
0 có nhận xét gì về
?.?? baba
Hãy tính
( )
2
. ba
= ?
Vậy với a
b;0
0
ba.
2
. 0
. .
a b
a b a b
=
HS :
a
và
b
xác định và không âm
ba.
xác định và không âm
HS:
( ) ( ) ( )
222
.. baba
=
= a. b
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
10
Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Quy tắc nhân các căn thức bậc hai(chiều từ
phải sang trái)
a) Quy tắc khai phơng một tích
GV chỉ vào định lí
Với a
b;0
0.
baba ..
=
theo chiều từ
trái sang phải, phát biểu quy tắc
GV hớng dẫn HS làm ví dụ 1
áp dụng quy tắc khai phơng một tích hãy
tính
a)
25.44,1.49
Gợi ý HS khai phơng từng thừa số rồi nhân
các kết quả lại với nhau.
GV gọi HS lên bảng làm câu b
b)
40.810
Gợi ý HS tách 810 = 81. 10 để biến đổi biểu
thức dới dấu căn về tích của các thừa số viết
đợc dới dạng bình phơng một số.
GV yêu cầu HS làm ?2 bằng cách chia nhóm
để củng cố quy tắc trên
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
GV nhận xét bài làm của nhóm
= 0,4. 0.8. 15 = 4,8
b)
100.36.2510.36.10.25360.250
==
=
100.36.25
= 5 . 6. 10 = 300
HS đọc và nghiên cứu quy tắc
a)
10020.520.5
==
= 10
b)
4.13.1352.1310.52.3,110.52.3,1
===
=
( )
2
2.13
= 2 .13 = 26
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
11
Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
nhau , ta cần biến đổi biểu thức về dạng tích
các bình phơng rồi thực hiện phép tính
GV cho HS hoạt động nhóm làm ?3 để củng
cố quy tắc trên.
GV nhận xét các nhóm làm bài
GV nhấn mạnh : Cách làm khác vẫn cho ta
kết quả duy nhất.
HS làm theo nhóm.
Bài làm.
Nhóm1: a)
22575.375.3
==
Nhóm 2: b)
9,4.72.209,4.72.20
=
=
==
49.36.449.36.2.2
2. 6. 7 = 84
Đại diện nhóm trình bày bài làm
HS nghiên cứu chú ý tr 14 SGK
b)
( )
2
2
4242
..3..3..99 babababa
===
Ta có thể làm nh sau :
( )
2
2 4 2 2 2
9 3 3 3a b ab ab a b= = =
Hai HS lên bảng trình bày bài làm
Với a và b không âm:
aaaaaa
==
3.3.3.
2
2
2
2
2
4
= a
2
.(a 3) vì a
0
HS phát biểu quy tắc
HS khác viết nội dung định lí
Với a, b
baab .,0
=
Với A và B là các biểu thức không âm ta có:
BABA ..
=
HS phát biểu quy tắc
b)
( )
( )
( )
2
2
T :09.08
2
9A
T :09.08
3 9B
bài cũ và bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu định lí liên hệ phép nhân và
phép khai phơng.
- Chữa bài tập 20 SGK
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích
và quy tắc nhân các căn tnức bậc hai.
- Chữa bài 21 SGK
Đề bài trên màn hình
GV nhận xét cho điểm.
GV nhận xét cho điểm.
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: Nêu định lí
Chữa bài tập
(3a)
2
-
222
180.2,069180.2,0 aaaa
+=
= 9 6a + a
2
-
22
1213
b)
22
817
GV: Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về biểu
thức dới dấu căn
GV: Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
GV gọi hai HS lên bảng làm bài.
GV kiểm tra các bớc biến đổi và cho điểm
HS: Các biểu thức dới căn là hằng đẳng thức
hiệu hai bình phơng.
HS1:
( )( )
25121312131213
22
=+=
= 5
HS2:
( )( ) ( )
2
22
3.59.25817817817
==+=
= 15
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
13
Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
).
)20052006(
+
= 1
Bài 26(a) SBT
Chứng minh:
179.179
+
= 8
GV: Để chứng minh đẳng thức em làm thế
nào? Cụ thể với bài này?
Gọi HS lên bảng trình bày bài làm.
Bài 26 SGK
a) So sánh:
925
+
và
925
+
GV: Vậy với hai số dơng 25 và 9 căn bậc hai
của tổng nhỏ hơn tổng hai căn bậc hai của
hai số đó. Tổng quát
b) Với a > 0 và b > 0. Chứng minh:
baba
+<+
GVgợi ý cách phân tích
( ) ( )
22
babababa
2
31.231 xx
+=+
= 2(1 + 3x)
2
vì (1 + 3x)
2
0 với mọi x
Một HS lên bảng tính giá trị
Thay x = -
2
vào biểu thức ta đợc:
2.[1 + 3.( -
2
)]
2
= 2(1 3
2
)
2
21,029
HS: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích
của chúng bằng 1
HS giải: Xét tích
(
( ) ( )
babababa
+>++>+
22
Hay
baba
+<+
46416816816
2
====
xxxx
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
14
Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
để biến đổi vế trái?
d)
( )
2
14 x
- 6 = 0
GV tổ chức hoạt động nhóm câu d và bổ
sung câu g)
10
x
= - 2
GV nhận xét bổ sung.
x16
2
31
31
31612
x
x
x
x
xx
Phơng trình có hai nghiệm: x
1
= -2; x
2
= 4
g)
10
x
= - 2 vô nghiệm
Đại diện nhóm trình bày bài làm
Hoạt động 3: bài tập nâng cao
Bài 33
*
tr 8 SBT
Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có
nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích.
224
2
+
xx
xxx
có nghĩa khi
2
4
x
x
2
x
có nghĩa khi x
x2
2 thì biểu thức
đã cho có nghĩa
224
2
+
xx
=
22)2)(2(
++
xxx
=
)22(222.2
++=++
Tìm x biết : a)
54
=
x
b)
)1(9
x
= 21
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích
và quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
- Chữa bài 27 SGK
So sánh: a) 4 và 2
3
b)
5
và - 2
Đề bài trên màn hình
GV nhận xét cho điểm.
GV: ở tiết học trớc ta đã nghiên cứu mối
liên hệ phép nhân và phép khai phơng . Bài
hôm nay ta nghiên cứu tiếp quan hệ phép
chia và phép khai phơng
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1:
54
=
x
16
GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể. Tổng
quát ta chứng minh định lí sau:
GV đa ra nội dung định lí trên bảng phụ
GV: ở tiết học trớc ta đã chứng minh định lí
khai phơng một tích dựa trên cơ sở nào?
Dựa trên cơ sở đó ta chứng minh định lí liên
hệ phép chia và phép khai phơng.
HS:
25
16
25
16
5
4
5
4
25
16
5
4
5
4
25
16
2
2
2
=
a
xác định và
không âm
b
a
xác định , còn
b
xác định
và dơng.
áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc hai
của các số không âm, tacó
HS: Vì a
0 và b > 0 nên
b
a
xác định và
không âm
Ta có:
( )
( )
b
a
b
a
b
a
==
0 và b > 0 để các căn thức có
nghĩa (mẫu khác 0)
Hoạt động 3: áp dụng
GV: Từ định lí trên ta có hai quy tắc :
- Quy tắc khai phơng một thơng
- Quy tắc chia hai căn thức bậc hai.
GV: Cho HS đọc quy tắc khai phơng một th-
ơng đã viết sẵn trên bảng phụ.
GV hớng dẫn làm ví dụ 1
áp dụng quy tắc khai phơng một thơng Hãy
tính: a)
121
25
b)
36
25
:
16
9
GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm làm ?1
SGK để củng cố quy tắc trên
Cho HS phát biểu lại quy tắc khai phơng một
thơng .
GV nêu : Quy tắc khai phơng là áp dụng
định lí chiều từ trái sang phải, còn ngợc lại ta
có quy tắc gì?
GVgiới thiệu quy tắc chia hai căn thức bậc
hai trên bảng phụ.
Yêu cầu HS tự đọc bài giải ví dụ 2
Cho HS làm ?3 SGK để củng cố
3
36
25
:
16
9
==
Kết quả hoạt động nhóm
a)
16
15
256
225
256
225
==
b)
100
14
10000
196
10000
196
0196,0
===
= 0,14
HS đọc quy tắc.
HS đọc bài giải ví dụ 2
a)
39
không âm, số chia dơng .
GV yêu cầu HS làm ?4 và gọi hai HS lên
bảng làm bài.
Rút gọn: a)
50
2
42
ba
b)
162
2
2
ab
với a không âm.
a)
50
2
42
ba
=
5
25
25
2
4242
ba
baba
==
b)
0
Làm bài trắc nghiệm: Điền dấu thích hợp
vào ô. Nếu sai thì sửa lại cho đúng.
Bài 28 : Kết quả b)
5
8
25
14
2
=
d)
4
9
6,1
1,8
=
4
2
y
x
x
y
=
y
y
x
x
y
y
3
2y
2
2
4
4y
x
= x
2
y với y < 0
S
Sửa x
2
y
4
5
5
1
515:3
=
Đ
Hớng dẫn về nhà
- Học thuồc nội dung bài
- Làm bài tập 28(a, c) 29(a, b, c) 30(c, d) 31 tr , 19 SGK, bài tập SBT
Tiết 7 luyện tập
A: MụC tiêu :
* HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai.
* HS có kỉ năng vận dụng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai
trong tính toán và rút gọn biến đổi biểu thức.
Thì
baba
<
Nếu HS không chứng minh đợc thì GV cho
học sinh tham khảo cách chứng minh của
GV đã làm trên bảng phụ.
GV: Hãy chứng minh bất đẳng thức trên.
GV nhận xét cho điểm
GV: Tính chất trên có thể mở rộng với dấu
= xảy ra khi b = 0
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: Phát biểu định lí nh SGK
Chữa bài 30(c, d)
Kết quả: c)
2
2
25
y
x
; d)
y
x8,0
HS2: Phát biểu hai quy tắc.
Chữa bài tập
Kết quả: Bài 28(a) là
15
17
; bài 29(c) là 5
Một HS so sánh
02
><+<
bbbbaba
Nên b > 0
Hoạt động 2: luyện tập
Dạng1: Tính
Bài 32(a, d) tr19 SGK Tính
01,0.
9
4
5.
16
9
1
d)
22
22
384457
76149
GV: Có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu
thức lấy căn?
GV: Hãy vận dụng hằng đẳng thức đó rồi
tính.
Bài 36 SGK: GV cho HS nghiên cứu đề bài
trên bảng phụ.
Yêu cầu HS trả lời miệng.
Mỗi khẳng định sau là đúng hay sai? Vì sao?
a) 0,01 =
16
25
===
HS: Tử và mẫu biểu thức dới căn là hằng
đẳng thức hiệu hai bình phơng.
841
225
73.841
73.225
)384457)(384457(
)76149)(76149(
==
+
+
= =
29
15
841
225
=
HS trả lời
a) Đúng
b) Sai vì vế phải không có nghĩa
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
19
Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
c)
739
<
biến đổi biểu thức.
Dạng 3: Rút gọn biểu thức
Bài 34(a, c) SGK
GV cho HS hoạt động theo 2 nhóm . Bài làm
trên bảng phụ của nhóm.
GV nhận xét bài làm của các nhóm và khẳng
định lại quy tắc khai phơng một thơng và
hằng đẳng thức
AA
=
2
c) Đúng. Có thêm ý nghĩa để ớc lợng giá
trị gần đúng của
39
d) Đúng. Do chia hai vế của bất phơng
trình cho cùng một số dơng thì không đổi
chiều bất phơng trình đó
b)
3 3 12 27x + = +
3 3 4.3 9.3 3 3 3 3x x + = + = +
3 4 3 4x x = =
HS: Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x.
4
3
12
3
12
123
2222
====
2
2
2
42
2
42
333
ab
ab
ba
ab
ba
==
với a < 0 và b
0 thì
22
abab
=
do đó ta có kết quả sau khi rút gọn là
3
c)
2
2
4129
b
aa
++
ĐK b < 0 và a
1
32
x
x
= 2
GV:Điều kiện xác định của
1
32
x
x
là gì?
Hãy tính cụ thể?
GV gọi HS khá đứng tai chổ trình bày bài
làm.
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
20
Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV: Vậy với điều kiện nào thì
1
32
x
x
xác
1
32
x
x
xác định
HS:
<
<
2
3
1
2
3
1
2
3
01
032
01
032
0
1
32
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
Vậyvới x <1 hoặc x
2
2
1
12
==
xx
(TMĐK x < 1)
Vậy x =
2
1
là giá trị cần tìm
H ớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
- Làm các bài tập còn lại của bài 32, 33, 34, 35, 36 tr 19, 20 SGK và bài 43 SBT
- Đọc trớc bài bảng căn bậc hai
- Tiết sau mang bảng số V .M. Brađixơ và máy tính bỏ túi
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
21
Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
Tiết 8: bảng căn bậc hai
A. Mục tiêu:
* HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.
* Có kỉ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của số không âm.
B. Chuẩn bị của gv và hs
* GV :Bảng phụ ghi bài tập. Bảngsố , tấm bìa cứng hình chữ L.
* HS : Máy tính bỏ túi. Bảng phụ nhóm. Bảng số , êke
C. Tiến trình dạy học
ổn định tổ chức
Ngày dạy Tiết dạy Lớp Vắng Nhận xét, xếp loại giờ dạy, học
T 7. 20.09
1 9A
x
= 6 giải ra ta đợc:
x
1
= 2,5 ; x
2
= - 3,5
HS2:
1
32
x
x
cónghĩa
5,1
1
5,1
01
032
>
dùng để khai căn bậc hai của bất cứ số nào
có nhiều nhất bốn chữ số.
GV yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc hai để
hiểu cấu tạo bảng.
GV: Hãy nêu cấu tạo của bảng?
HS mở bảng IV để xem cấu tạo bảng.
HS: Bảng căn bậc hai đợc chia thành các
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
22
Giáo án môn Đại Số 9 Năm học : 2008-2009
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV giới thiệu bảng nh tr 20, 21 SGK và nhấn
mạnh:
- Ta quy ớc gọi tên các hàng (cột )theo số đ-
ợc ghi ở hcột đầu tiên(hàng đầu tiên) ở mỗi
trang.
- Căn bậc hai của các số đợc viết bởi không
quá 3 chữ số từ 1,00 đến 99,9.
- Chín cột hiệu chính dùng để hiệu chính chữ
số cuối của căn bậc hai của các số đợc viết
bởi 4 chữ số từ 1,000 đến 99,99
hàng và các cột , ngoài ra còn có chín cột
hiệu chính.
Hoạt động 3: cách dùng bảng
a)Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ
hơn 100.
Ví dụ: Tìm
68,1
Gv làm mẫu trên bảng phụ cho HS quan sát
GV: Bảng tính sẵn căn bậc hai của Brađixơ
chỉ cho phép tính căn bậc hai của số lớn hơn
1 và nhỏ hơn 100. dựa vào tính chất của căn
bậc hai ta vẫn dùng bảng này để tính căn bậc
hai của số lớn hơn 100 hoặc số nhỏ hơn 1.
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
GV cho HS đọc ví dụ 3. Tìm
1680
GV : Để tìm
1680
ta phân tích
HS quan sát trên bảng phụ
N 8
1,6
1,296
HS: Là số 1,296
Vậy
68,1
1,296
HS: là số 6,253
Là số 6
HS ghi
18,39
dùng bảng và số chia là lũy thừa bậc chẵn
của 10.
Gọi HS lên bảng thực hiện làm bài.
GV nêu chú ý.
Yêu cầu HS làm ?3
Dùng bảng căn bậc hai tính nghiệm gần đúng
của phong trình: x
2
= 0,3982
GV: Em làm thế nào tính giá trị gần đúng
của x?
Vậy nghiệm của phơng trình
x
2
= 0,3982 trên là bao nhiêu?
HS đọc ví dụ 3
HS: Nhờ quy tắc khai phơng một tích
Kết quả hoạt động nhóm
18,30018,3.1011,9.10100.11,9911
==
14,31143,3.1088,910100.88,9988
==
Đại diện nhóm trình bày bài làm
04009,0100:009,410000:8,1600168,0
=
HS đọc chú ý
HS: Tìm
6311,03982,0
Vậy nghiệm của phơng trình
6 d
HS: Dựa trên cơ sở chú ý về dời dấu phẩy để
xác định kết quả.
19,309,911
;
9,30191190
;
09119,0
0,3019
Hớng dẫn về nhà
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
24
Côt A
1.
4,5
2.
31
3.
115
4.
9691
5.
71,0
6.
0012,0
Cột B
thức bậc hai
HS 2: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích
và viết dới dạng công thức tổng quát
GV nhận xét cho điểm.
GV : Chúng ta sẽ sử dụng các công thức trên
để biến đổi các căn thức bậc hai . Các phép
biến đổi đó nh thế nào và có những vận dụng
gì trong môn đại số .Cô và các em sẽ nghiên
cứu bài học hôm nay.
GV ghi mục bài
HS 1:
2
A
A = A =
-A
HS 2:
+ Quy tắc : Muốn khai phơng một tích của
các số không âm, ta có thể khai phơng từng
thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
+ Công thức tổng quát : Với hai biểu thức A
và B không âm ta có
A.B= A. B
Hoạt động 2: 1. đa thừa số ra ngoài dấu căn
GV cho HS làm ?1 SGK
Với a
0 ; b
0; b
0)
HS: Dựa trên định lí khai phơng một tích và
hằng đẳng thức
aa
=
2
HS: Thừa số a
HS đứng tại chỗ trình bày
2
5 .3
5 3=
Ngô Thị Huệ Anh Trờng THCS Bình Thịnh-Hà Tĩnh
25
nếu
A 0
nếu
A 0