giao an dai so 7 ca nam da sua(2009-2010) - Pdf 17

TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
Tuần 1 Ngày sọan :17/ 08/
2008.
Tiết 1 . Ngày dạy :18/ 08/ 2008
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
TẬP HP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ MỤC TIÊU:
- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.
Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N

Z

Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để so sánh hai số hữu tỉ.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
HS: Ôn lại phần các phân số bằng nhau.
GV: chuẩn bò phiếu học tập, máy chiếu hắt hoặc bảng phụ.
III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt Động 1 : Ổn đònh và giới thiệu chương I : ( 3’)
Học sinh cả lớp lăng nghe Gv giới thiệu chương I
Gv giới thiệu bài 1
Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (35’)
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
-GV ở lớp 6 ta đã biết các phân số
bằng nhau là các cách viết khác
nhau của cùng một số, số đó được
gọi là số hữu tỉ.
Vậy giả sử thầy có các số: 3;-
0.5;0;2
5

HS đọc phần đóng khung
sgk trang 5
Vài HS khác đọc lại.
HS:
?1: Các số là hữu tỉ vì các
số đó đều viết được dưới
dạng phân số
a
b
.
HS cả lớp cùng thực hiện
1. SỐ HỮU TỈ:
3 6 9
3
1 2 3
1 1 2
0.5
2 2 4
0 0
0
1 2
5 19 19 38
2
7 7 7 14
= = = =
− −
− = = = =

= = =


.
GV nhấn mạnh: Với hai số hữu tỉ
bất kỳ x,y ta x>y.Ta có thể so sánh
hai số hữu tỉ bằng cách viết chúnh
dưới dạng phân số rồi so sánh hai
phân số đó.
GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1 và
VD2 trên bảng và hướng dẫn HS
cách giải.
GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1 và
VD2 trên bảng và HDHS quan sát
cách giải
GV chốt lại số hữu tỉ dương, âm
như sgk tr 7.
Cho HS làm ?5
Một HS lên bảng vẽ. Cả
lớp theo dõi
HS:
2
3

=
10
15

4
5−
=
4
5



Số hữu tỉ âm là:
3 1
; ; 4
7 5



Số
0
2−
không là số hữu tỉ
dương, âm.
3. SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:
Ví dụ so sánh hai phân số
2
3


4
5−
.
2
3

=
10
15


BT1:
-3∉N -3Z -3Q
2
3

∉Z
2
3

Q N ⊂ Z ⊂ Q
BT3a: x=
2
7−
=
2
7

=
22
77

2 GIÁO VIÊN : TRẦN ĐĂNG DƯƠNG
GV cho HS cả lớp làm tại chổ BT 1 và 3a sgk trang 7,8
Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp cùng làm và theo dõi bài của hai bạn trên bảng
TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
Y=
3
11

=

2

=

=

y =
77
21
11
3 −
=

Vì -22 < -21 và 77 > 0
11
3
7
2
77
21
77
22

<



<

b)






<
>∈==
)0,,,(;
tacó:
x=
m
ba
z
m
b
m
b
y
m
a
m
a
2
;
2
2
;
2
2
+

-Gọi Hs nhắc lại quy tắc cộng tr72
phân số khác mẫu.
HS: Có thể viết chúnh dưới
dạng phân số rối áp dụng
quy tắc cộng trừ phân số.
- HS phát biễu quy tắc.
x+y =
m
ba
m
b
m
a
+
=+
x – y =
m
ba
m
b
m
a

=−
1 ) Cộng trừ hai số hữu tỉ.
- Với x =
b
a
; y=
m

x-y =
-?Trong phép cộng phân số có
những quy tắc nào

-Gọi hs nói ra cách làm, sau đó GV
bổ sung nhấn mạnh các bước làm.
- Y/c Hs làm ?1.
- Y/c hs làm tiếp bài 6/10
Gv:Xét bài tập sau: Tìm số nguyên
x biết x+5 =17
- Dự a vào bài tập trên hãy nhắc lại
quy tắc chuyển vế trong Z.
- Tương tự trong, trong Q cũng có
quy tắc chuyển vế.
- Ví dụ : Tìm x, biết:
3
1
7
3
=+

x
- Y/c hs làm ? 2
- HS lên bảng.
a)
7
4
3
7
+


b)
15
11
- Hs lớp làm vào vở , 2 hs
lên bảng.
HS: x+5 =17
x = 17-5
x = 12
Hs: Nhắc quy tắc chuyển
vế trong Z.
- Hs ghi vào vở.
- 1 hs lên bảng : x=
21
16
- 2 hs lên bảng :
Kết quả:a) x =
6
1
b) x =
28
29
Ví dụ : Cho vd và gọi hs lên bảng
a)
7
4
3
7
+





−+
5
3
2
5
7
3
c)
10
7
7
2
5
4







−−
4 GIÁO VIÊN : TRẦN ĐĂNG DƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
70
47
2

/
21

Bài 10:
Cách 1:Tính giá trò trong ngoặc C 2: Bỏ ngoặc rối tính
V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát.
-Bài tập về nhà: 7(b) ;8(b,d); 9(b,d)/10 SGK
- n tập quy tắc nhân , chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số.
Tuần 2 Ngày sọan :24/ 08/
2008.
Tiết 3 . Ngày dạy :25/ 08/ 2008
Bài 3 : NHÂN ,CHIA SỐ HỮU TỈ.
I.MỤC TIÊU :
- Hs hiểu được quy tắc nhân chia số hữu tỉ.
- Có kó năng nhân ,chia số hữu tỉ nhanh đúng.
II .CHUẨN BỊ :
-DV: Công thức tổng quát nhân ,chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân.Bảng phụ ghi bài
tập 14/12 để tổ chức trò chơi
-HS: n tập các quy tắc như hướng dẫn vế nhà.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt Động 1 : Kiểm tra(10’)
Hs1 nhắc lại qui tắc nhân phân số
 p dụng tính :
5 21
7 10



5 21 5.21 3 1

=

.
.
a c a c
b d b d
⋅ =

.
:
.
a c a d a d
b d b c b c
= ⋅ =
ở bài học trước ta đã biết thế nào là nmột số hữu tỉ, vậy em nào có thể nhắc lại cho thầy số hữu tỉ là số
như thế nào ( HS phát biểu)
5 GIÁO VIÊN : TRẦN ĐĂNG DƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
GV :khẳng dònh phép nhân và chia số hữu tỉ được thực hiện như phép nhân và chia phân số.

vào bài
học
Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (30’)
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Với hai số hữu tỉ x và y thì ta có thể
viết được dưới dạng phân số
không ?
Chú ý :
0 ; 0b d≠ ≠


.
.
a c a c
b d b d
⋅ =
HS thực hiện vào tập
Đổi hỗn số ra phân số
x : y =
.
:
.
a c a d a d
b d b c b c
= ⋅ =
HS
0y ≠

Đổi ra phân số
HS thực hiện
HS thực hiện vào tập
1. NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ:
(SGK)
a
x
b
=

c
y
d

 
 

= ⋅ =


Chú ý : (SGK)
IV. CỦNG CỐ ( 5’)
với các kiến thức vừa được học bây giờ các em hãy vận dụng kiến thức đó vào giải các bài tập sau.
Cho HS làm bài 11
Kết quả: a/
3
4

b/
9
10


c/
7 1
1
6 6
=
d/
1
50

6 GIÁO VIÊN : TRẦN ĐĂNG DƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7

Sgk, Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a, bảng pbụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt Động 1 : Kiểm tra(10’)
Gọi HS tính :
3 ; -5 ; 0= = =
7 GIÁO VIÊN : TRẦN ĐĂNG DƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
Thế nào là giá trò tuyệt đố của một số nguyên?
HS thực hiện
3 3 ; -5 5 ; 0 0= = =
cả lớp theo dõi và nhận xét
HS phát biểu : “Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trò tuyệt đối của số nguyên a”
Như vậy ta đã được ôn lại về giá trò tuyệt đối của một số nguyên, còn đối với số hữu tỉ thì giá trò tuyệt
đối được tính như thế nào?

vào bài
Đặt vấn đề: (phần đầu bài học)
Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (30’)
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Giới thiệu khái niệm:
Cũng như giá trò tuyệt đối của
một số nguyên, giá trò tuyệt đối
của một số hữu tỉ x kí hiệu
x

khoảng cách từ diểm x tới điểm
0 trên trục số .
Cho HS làm ?1
Với bài tập vừa giải em nào có
thể trả lời câu hỏi đặt ra ở đậu

5
c x = =
HS thực hiện :
205 173
2,05 1,73
100 100
32
0,32
100

− + = + =

= = −
2 HS thực hiện ?3 lên bảng
trình bày bài làm.
Các HS khác cùng theo dõi làm
vào tập

nhận xét
.1Giá trò tuyệt đối của một số
hữu tỉ:
(SGK – tr 13)

?1

/ 3,5 3,5a =

4 4
7 7


3,116 0,263
2,853
a − +
= − −
= −
( ) ( )
( )
/ 3,7 2,16
3,7 2,16
7,992
b − ⋅ −
= + ⋅
=
8 GIÁO VIÊN : TRẦN ĐĂNG DƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
IV. CỦNG CỐ ( 5’)
Y/ c nêu công th71c xáx đònh GTTĐ của một số hữu tỉ ( Trong vở ghi)
_ GV đưa bài tập 19/15 lên màn hình : cho hs thảo luận theo nhóm và một hs đại diện nhóm đúng tại
chổ giải thích.
Sau khi hs giải thích :Trong hai cách làm cả hai bạn đều áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của
phép cộng đế tính hợp lí. Nhưng cách làm của bạn nào nhanh hơn
HS trả lời: Nên làm theo cách của bạn Liên
_ Bài tập 15 /15 :Cả lớp làm vào vở , hai hs lên bảng làm.
Kết quả : a) = 4,7 b) = 0 c) = 3,7 d) -28.
V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học thuộc đònh nghóa và công thức xác đònh GTTĐ của một số hữu tỉ, n tập so sánh hai số hữu tỉ
_ Bài tập 21,22,24/15 SGK ; 24,25/ 7,8 SBT
_ Tiết sau luyện tập , mang máy tính bỏ túi.
Tuần 3 Ngày sọan :31/ 08/
2008.

3
x =
.
Hoạt Động 2 : Luyện Tập (33’)
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Làm bài tập 22 SGK trang 15, 16
.
giáo viên cho học sinh làm bài
tập 22 theo nhóm.
Gọi đại diện lên trình bày


nhận xét.
Bài tập 23 SGK.
Giáo viên cho học sinh làm theo
nhóm, trước khi làm đưa công
thức:
x<y, y<z

x<z.

Nhận xét.
làm bài tập 24 SGK.
Cho học sinh làm câu a (cá
Làm câu hỏi theo nhóm.
Trình bày giải.
Nhóm khác nhận xét.
Làm theo nhóm.
Trình bày giải.
Nhóm khác nhận xét.


= < = = <


⇒ <

3.Bài tập 24a trang 16: Tính
nhanh:
)( 2,5.0,38.0,4) [0,125.3,15.( 8)]
[( 2,5.0,4).0,38] [0,125.( 8).3,15]
[( 1).0,38] [( 1).3,15] 2,77
a − − −
= − − −
= − − − =
10 GIÁO VIÊN : TRẦN ĐĂNG DƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
nhân).
Hỏi? Ta dùng tính chất gì để
tính nhanh?.
Bài tập 25 SGK.
Giáo viên hướng dẫn học sinh
giải câu a.
Yêu cầu học sinh làm bài tập
25b.
Giáo viên nhận xét kết quả và
sửa sai (nếu có).
Học sinh làm bài tập 25b theo
nhóm.
Đại diện trình bày lời giải.
Nhóm khác nhận xét kết quả.

4 3
1 3
3 4
5
12
x
x
x
+ =
= −

=
3 1
4 3
1 3
3 4
13
12
x
x
x
+ = −
= − −

=
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Làm bài tập còn lại phần luyện tập.
- Sử dụng máy tính bỏ túi theo sách trang 16.
- Ôn lại công thức lũy thừa ở lớp 6.
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 31

lũy thừa với số mũ tự nhiên của
một số tự nhiên.
Nhấn mạnh với học sinh các kiến
thức trên cũng áp dụng được cho
các lũy thừa mà cơ số là số hữu
tỉ.
Yêu cầu học sinh phát biểu khái
niệm,quy ước.
Đưa công thức:
n
n
n
a a
b b
 
=
 ÷
 
( đối với học sinh khá giỏi: chứng
minh).
Học sinh nhắc lại khái niệm lũy
thừa với số mũ tự nhiên của một
số tự nhiên.
Học sinh phát biểu khái niệm.
Học sinh khá giỏi có thể nêu cách
chứng minh công thức:
n
n
n
a a

( , , 0)
n
n
n
a a
a b b
b b
 
= ∈ ≠
 ÷
 
¢
12 GIÁO VIÊN : TRẦN ĐĂNG DƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
Yêu cầu học sinh làm câu hỏi1
theo nhóm.
Gọi đại diện nhóm trả lời.
Giáo viên nhận xét.

Quy tắc tính tích và thương của
hai lũy thừa cùng cơ số.
Xây dựng công thức tính tích và
thương của hai lũy thừa cùng cơ
số là số hữu tỉ.
Hỏi? Khi nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ta làm như thế nào ( tương
tự với chia ta làm như thế nào?).
Cho học sinh làm cá nhân câu
hỏi 2.
Nhận xét.

)( 0,5) ( 0,5).( 0,5).( 0,5) 0,125
)(9,7) 1
a
b
c
− − −
 
= =
 ÷
 
− = − − − = −
=
2. Tích và thương của hai luỹ
thừa cùng cơ số.
.
: , 0,
n m n m
m n m n
x x x
x x x x m n
+

=
= ≠ ≥
?2. Tính.
a) (-3)
2
. (-3)
3
= (-3)

a
b
 
− −
   
=
 
 ÷  ÷
   
 
 
=
 
IV. CỦNG CỐ ( 5’)
- Học sinh nhắc lại khái niệm, 3 công thức tính của lũy thừa với số tự nhiên.
- Làm bài tập 21 SGK trang 17.
V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Học bài làm bài tập 28

33 trang 19, 20 SGK.
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 44

49 SBT trang 10.
- Đọc trước bài 6.
13 GIÁO VIÊN : TRẦN ĐĂNG DƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7

Tuần 4 Ngày sọan :07/ 09/
2008.
Tiết 7 . Ngày dạy :08/ 09/ 2008

 
=
 
 ÷
 
 
. Giáo viên nhận xét cho điểm.
* Có thể tính nhanh (0,125)
3
.8
3
như thế nào?
Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (25’)
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
1: Quy tắc lũy thừa của một tích.
Cho học sinh làm câu hỏi 1 theo
nhóm.
Đưa công thức tính lũy thừa của
một tích

cho học sinh làm
câu hỏi 2.
Gợi ý học sinh đưa về cùng lũy
Học sinh làm theo nhóm câu hỏi
1.

công thức tính.
(x.y)
n
= x

Đưa ra quy tắc.
Học sinh nhận phiếu học tập và
điền kết quả.
5 5
5 5
3 3 3 3 3
1 1
) .3 .3 1 1
3 3
)(1,5) .8 (1,5) .(2) (1,5.2) 3 27
a
b
   
= = =
 ÷  ÷
   
= = = =
2. Lũy thừa của một thương:
( 0)
n
n
n
x x
y
y y
 
= ≠
 ÷
 
Ví dụ:câu hỏi 4

3
. 8
3
= (0,125.8)
3
= 1
3
= 1.
- (-39)
4
: (13)
4
= (-39:13)
4
= (-3)
4
= 8l.
- Học sinh làm bài tập 34 SGK trang 22: a, c, d, f sai; b, e đúng.
- Học sinh lên bảng sửa lại các câu sai.
V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- - Học bài, làm bài từ 35

37 SGK.Xem trước phần luyện tập.
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 55

59 SBT.
15 GIÁO VIÊN : TRẦN ĐĂNG DƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
Tuần 4 Ngày sọan :07/ 09/
2008.

bài tập 38 trang 22 t

học sinh
khác nhận xét.
Giáo viên tóm tắt đề bài lên
bảng phụ. Cho học sinh thảo luận
làm theo nhóm

gọi đại diện
lên bảng trả lời

nhận xét
chung.
Bài tập 40 SGK.
Giáo viên hướng dẫn cách tính
cho học sinh (trình tự ).
Chia nhóm cho học sinh làm


gọi đại diện lên trình bày.
* Lưu ý học sinh tính chính xác
không nhầm lẫn công thức.
Giáo viên nhận xét cụ thể, chi
tiết bài làm của nhóm.
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
42.
Giáo viên hướng dẫn học sinh
cách làm câu a: đưa 16 về lũy
thừa cơ số 2


18
= (3
2
)
9
= 9
9
b) Vì 9
9
> 8
9
nên 3
18
>2
27
.
2. Bài tập 39 SGK :
, 0x x∈ ≠¤
a) x
10
= x
3
.x
7
b) x
10
= (x
2
)
5

10 6 10 .6 (2.5) .(2.3)
( ) .( )
3 5 35.5 3 .5
− −
= − =
=
9 4 5 9
5 4
2 .3 .5 2 .5 2560
3 .5 3 3

= − = −
4. Bài tập 42\SGK
a)
4
4 1
16 2
2 2 2 2
2 2
4 1 3
n
n n
n n

= ⇒ = ⇒ =
⇒ − = ⇒ =
b)
3
( 4) 3
( 3) ( 3)

Tuần 5 Ngày sọan :14/ 09/
2008.
Tiết 9 . Ngày dạy :15/ 09/ 2008

§TỈ LỆ THỨC.
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Kỹ năng : Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức vận dụng thành thạo
các tính chất của tỉ lệ thức.
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II . CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
Gv: Chuẩn bò Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.
HS: Học bài và làm bài đầy đủ
18 GIÁO VIÊN : TRẦN ĐĂNG DƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
III. CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt Động 1 : Kiểm tra(5’)
Tìm các phân số bằng các phân số sau:
2
7
;
1
3
; Nhắc lại khái niệm tỉ số của hai phân số?
- Từ bài cũ: Giáo viên -> đẳng thức.
Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (30’)
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Hình thành đònh nghóa.
Cho học sinh so sánh 2 tỉ số
15

4
8

không?.
- Cho học sinh suy nghó làm.
- Cho học sinh làm câu hỏi 3
theo nhóm
- Cho học sinh rút ra tính chất.
- Từ ví dụ ban đầu cho học sinh
Học sinh so sánh hai tỉ số (bằng
nhau)

Kết luận
khái niệm (đònh nghóa)
Học sinh làm câu hỏi 1 theo
nhóm.
a)
2
5
:4 =
4
5
:8
b) -3
1
2
:7 = -2
2
5
:7

15
21
=
12,5
17,5
;
b) Đònh nghóa:
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ
số :
a
b
=
c
d
* a,b,c,d là các số hạng
* a,d là các số hạng ngoài tỉ
* c,b là các số hạng trong tỉ
2) Tính chất
a) tính chất 1:(cơ bản)
b) Tính chất 2:
Nếu a.d = b.c và a,b,c,d khác 0
thì ta có:

a
b
=
c
d
;
a

;
8
6
=
4
3
;
8
4
=
6
3
19 GIÁO VIÊN : TRẦN ĐĂNG DƯƠNG
Nếu
a
b
=
c
d
thì a.d = b.c
TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
áp dụng tính chất viết tất cả các
tỉ lệ thức.
của Giáo viên
- Một học sinh lên bảng trình bày.
IV. CỦNG CỐ ( 8’)
- Cho học sinh nhắc lại đònh nghóa tỉ lệ thức , tính chất tỉ lệ thức.
- Ở tính chất cho học sinh biết quy tắc nhân chéo -> phát phiếu.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47a, 48
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 46a








==






==
10
3
7
1,2
10
3
1
2
4
8
18
28
Hoạt Động 2 : Luyện Tập (35’)
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
21 GIÁO VIÊN : TRẦN ĐĂNG DƯƠNG

tỉ lệ thức .
b) d) Không lập được tỉ lệ thức
c) 6,51:15,19 và 3:7 lập được
tỉ lệ thức.
Bài tập 50\SGK
BINH THƯ YẾU LƯC
Làm bài tập 51\SGK
Cho học sinh nhắc lại tính
chất 1,2 của tỉ lệ thức .
- Gọi 1 học sinh lên bảng trình
bày bài tập 51.\SGK
- Giáo viên sửa sai (nếu có)
Bài 69 / 13 SBT Tìm x , biết
a)
x
x 60
15

=

GV: Gợi ý : Từ tỉ lệ thức trên
ta suy ra được điều gì .
b)
25
8
2 x
x

=


; 64 = 4
3
; 256=

Bài tập 51\SGK
Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6 Do đó:
Ta có 4 tỉ lệ thức :
1,5 3,6
;
2 4,8
=

1,5 2
3,6 4,8
=
;
4,8 3,6
2 1,5
=
;
4,8 2
3,6 1,5
=
;
Bài 69 / 13 SBT Tìm x , biết
a) x
2
= (-15) (-60) = 900

x⇒

Hay : 4.256 = 16.64
Tương tự gọi hs lên bảng làm
bài .
4 = 4
1
; 16= 4
2
; 64 = 4
3
;
256= 4
4
;1024= 4
5
Vậy : 4.4
4
= 4
2
. 4
3
Hay : 4.256 = 16.64
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- n lại các dạng bài tập đã làm
_ Bài tập về nhà : 53/ 28
_ Xem trước bài tính chất dãy tỉ số bằng nhau .
Tuần 6 Ngày sọan :21/ 09/
2008.
Tiết 11 . Ngày dạy :22/ 09/
2008


Giáo viên : Cho học sinh làm
câu hỏi 1 theo nhóm.
- Cho học sinh dự đoán trường
hợp tổng quát đối với :
a c
b d
=

- Yêu cầu học sinh tự đọc phần
chứng minh trong SGK. Gọi
một học sinh lên bảng trình
bày chứng minh. ( đối với học
sinh khá giỏi)
-> Công thức Tổng quát.
- Cho học sinh lấy ví dụ.
- Đưa ra công thức mở rộng.
- Yêu cầu học sinh khá giỏi tự
chứng minh .
- Cho học sinh lấy ví dụ .
-> Đưa ra công thức mở rộng .
(Yêu cầu học sinh khá giỏi tự
chứng minh )
- Cho học sinh lấy ví dụ .
Đối với học sinh trung bình:
Giáo viên lấy ví dụ cho học
sinh.
3. Hoạt động 3: Chú ý.
Cho học sinh hiểu rõ ý nghóa
cách viết:
2 3 5

b d b d b d
+ −
= = =
+ −
;

(b d≠

)b d≠ −
Ví dụ :
3 6 9 3
5 10 15 5

= = =

a c e a c e a c e
b d f b d f b d f
+ + − +
= = = =
+ + − +
Ví dụ :
1 3 4 1 3 4 1 3 4
2 6 8 2 6 8 2 6 8
+ + − +
= = = =
+ + − +

2)Chú ý:
Khi có dãy tỉ số:
2 3 5

Lưu ý học sinh hai công thức tổng quát: (có thể tráo đổi hoán vò các tỉ số)
- Cho học sinh làm bài tập 54, 55 (SGK) (Hai học sinh lên bảng trình bày).
V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Học bài,làm bài tập 57, 58/ SGK.
- Chuẩn bò trước bài tập luyện tập.

Tuần 6 Ngày sọan :21/ 09/
2008.
Tiết 12 . Ngày dạy :22/ 09/
2008

25 GIÁO VIÊN : TRẦN ĐĂNG DƯƠNG


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status