giáo án dai so 7 cả năm mới hai cột - Pdf 23

Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết: 1
Đ1 . Tập q các số hữu tỉ
I. Mục tiêu
1.1. Về kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn
số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ. bớc đầu nhận biết đợc mối quan
hệ giữa các tập hợp số: N

Z

Q.
1.2. Về kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.
1.3. Về thái độ: Có ý thức học tập bộ môn
II. Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1. GV: Bảng phụ, phấn màu, thớc chia khoảng
2.2. HS: Bảng nhóm, bút dạ.
III. Ph ơng pháp:
Vấn đáp, luyện tập
IV. Tiến trình giờ dạy
4.1. ổ n định lớp(1) Sĩ số 7A4:
4.2. Kiểm tra bài cũ ( 7)
Y/c HS 1 làm bài tập sau
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a)

15
3

2


2 =

==
4.3. Bài mới(21)
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng
* Hoạt động 1: Số hữu tỉ:
GV: Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số, số đó là
số hữu tỉ
? Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5
có là hữu tỉ không.
? Số hữu tỉ viết dạng Tổng Quát nh thế
nào?
1 . Số hữu tỉ
a) Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5
là các số hữu tỉ .
b) Số hữu tỉ đợc viết dới dạng
b
a

( a, b
0; bZ
)
c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q.
Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
Cho học sinh làm ?1

? Cách so sánh 2 số hữu tỉ.
-VD cho học sinh đọc SGK
? Thế nào là số hữu tỉ âm, dơng.
Ví dụ:
0,6 là số hữu tỉ vì
6 3
0,6
10 5
= =
-1,25 là số hữu tỉ vì
125 5
1, 25
100 4

= =
Số nguyên a là số hữu tỉ vì
1
a
a =
2 . Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
* VD1: Biểu diễn
4
5
trên trục số
0
1
2
5/4
B
1

a) VD: So sánh
2
3


4
5
Giải:
Ta có:
2 10
3 15

=
;
4 4 12
5 5 15

= =

Vì -10 > -12 và 15 > 0 nên
10 12 2 4
15 15 3 5
hay

> >

b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dơng
c) Nhận xét: (SGK 7)
Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ

4.5. H ớng dẫn học ở nhà( 4)
- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HDBT8: a)
0
5
1
<


5
1
1000
1
0
1000
1
>>
d)
31
18
313131
181818
=

V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thờigian:

- Nội dung:
.
- Phơng pháp:

4
3
- HS: đổi - 0,5 ra PS:
1
0,5
2

=
Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
- Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dơng
- Vận dụng t/c các phép toán nh trong Z
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi
em tính một phần
- Học sinh còn lại tự làm vào vở
- Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết
quả, các học sinh khác xác nhận kq
- Hai hs lên bảng làm.
- GV cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Với
;
a b
x y
m m
= =

( , , , 0)a b m Z m >
, ta có:

= = = =
?1
a)
2 3 2 3.3 ( 2).5 1
0,6
3 5 3 5.3 15
+
+ = + = =

Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
* Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế
? Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở
lớp 6

lớp 7.
- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế
trong Q
- Gv ghi : x + y =z


x = z - y
?Gv y/c Hs theo dõi nghe hớng dẫn giải
VD: Tìm x biết

3
1
7
3
=+ x
? Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở cách

( 0,4)
3 3 5 3.5 15
+
= + = =
2. Quy tắc chuyển vế
Quy tắc: (SGK 9)
Với mọi
, ,x y z Q
: x + y =z

x = z - y
?2 Tìm x, biết:
a)

1 2
2 3
2 1
3 2
2 3
6 6
1
6
x
x
x
x
=
= +
= +
=
= + + +2 6
3 7
6 2
7 3
x
x
=
=
- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d; (SGK 10)
BT 10: Lu ý tính chính xác.
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thời gian:

- Nội dung:

- Phơng pháp:

- Học sinh:
.

Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết: 3
Đ3 . nh ân, chia số hữu tỉ
I. Mục tiêu
Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ


Gv gọi Hs nhận xét, Gv đánh giá và cho điểm.
4.3. Bài mới(21)
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng
*Hoạt động 1: Nhân các số hữu tỉ
- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đa ra
câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ .
-Học sinh lên bảng ghi
? Lập công thức tính x, y.
1. Nhân các số hữu tỉ
Ta đa về dạng phân số rồi thực hiện phép
toán nhân chia phân số .
Với
;
a c
x y
b d
= =
;
Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
- GV: Các tính chất của phép nhân với số
nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân
số hữu tỉ.
?Nêu các tính chất của phép nhân số hữu
tỉ
- Hs nhắc lại.
- Giáo viên treo bảng phụ
-1 học sinh nhắc lại các tính chất .
Yêu cầu Hs làm Bài 11(SGK 12)

)0, 24. . .
4 100 4 25 4
6.( 15) 3.( 3) 9
25.4 5.2 10
a
b

= = =

= =

= = =
2 . Chia các số hữu tỉ
Với
;
a c
x y
b d
= =
(y

0) ta có:

.
: : .
.
a c a d a d
x y
b d b c b c
= = =

Q (y

0)
-Phân số
a
b
(a

Z, b

Z, b

0)
4.4. Củng cố. ( 12)

- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)
Trêng THCS NguyÔn V¨n Cõ
BT 11: TÝnh (4 häc sinh lªn b¶ng lµm)
7 7 ( 2).( 7) 2.7 7
)( 2). ( 2).
12 2 12 12 6
c
− − −
 
− − = − = = =
 
 

3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1
) :6 .

4.5.6
1.3.5 15
1.1.2 2
a

 

 

 
− − −
=
− − −
=
− −
= =

38 7 3
)( 2). . .
21 4 8
38 7 3
2. . .
21 4 8
( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
21.4.8 21.4.8
1.19.1.1 19
1.2.4 8
b
− −
 


Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
- Học sinh thảo luận theo nhóm, các nhóm thi đua.
4.5. H ớng dẫn học ở nhà( 4)
- Học theo SGK
- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với
phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

2 3 4 1 4 4
: :
3 7 5 3 7 7
2 3 1 4 4
:
3 7 3 7 5


+ + +


= + + +




4.2. Kiểm tra bài cũ ( 7)
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: Viết tổng quát nhân 2 số hữ tỉ?
Tính:
2 3 4 2 1 1
.
3 4 9 3 3 3

+ = =
* Học sinh 2: b)
3 4 3 1 2 4
0,2 0,4
4 5 4 5 5 5
15 4 2 11.( 2) 11
.
20 5 20.5 50

=
ữ ữ ữ ữ



= = =
ữ ữ

GV gọi Hs nhận xét, Gv đánh giá cho điểm.
4.3. Bài mới(21)
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng
*Hoạt đông1: Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ.

5 học sinh lấy ví dụ.
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b,
c, d
- Lớp nhận xét.
- Giáo viên uốn nắn sử chữa sai xót.
*Hoạt đông2: Cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân
Giáo viên cho VD cộng số thập phân.
? Khi thực hiện phép toán ngời ta làm nh
thế nào .
- Giáo viên: ta có thể làm tơng tự số
nguyên.
- Y/c học sinh làm ?3
- Học sinh quan sát
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- Học sinh phát biểu :
+ Ta viết chúng dới dạng phân số .
- Lớp làm nháp
Nếu x < 0 thì
x x=
Tổng quát:
* Ta có:
x
= x nếu x > 0
-x nếu x < 0
Ví dụ:
2
5
x

)
7 7 7 7
a x x


= = = = vì
1
0
7
<

1 1 1 1
) 0
7 7 7 7
b x x vi= = = >
1 1 1
) 3 3 3
5 5 5
1 1
3 3 0
5 5
c x x
vi

= = =
BT 18:
a) -5,17 - 0,469
= -(5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73
= -(2,05 - 1,73)
= -0,32
4 học sinh lên bảng làm
c) (-5,17).(-3,1)
= +(5,17.3,1)
= 16,027
d) (-9,18): 4,25
= -(9,18:4,25)
=-2,16
BT 19: Giáo viên đa bảng
phụ bài tập 19, BT 20: Yêu cầu hs
thảo luận theo nhóm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
=
[ ] [ ]
( 4,9) 4,9 5,5 ( 5,5) + + +
= 0 + 0 = 0
- Học sinh thảo luận theo nhóm.
- Đại diện các nhóm lên trình bày.
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2
=
[ ] [ ]


- Phơng pháp:

- Học sinh:

Luyện tập
I. Mục tiêu
1.1. Về kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ, cộng, trừ, nhân chia số thập phân.
1.2. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm
x.
1.3. Về thái độ: Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn
nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II. Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1. GV: Máy tính bỏ túi.
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết: 5
Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
2.2. HS: Máy tính bỏ túi.
III. Ph ơng pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp
IV. Tiến trình giờ dạy
4.1. ổn định lớp (1) 7A4:
4.2. Kiểm tra bài cũ ( 5)
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ x ( SGK/ 14 )
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5 + 3,1)
= 3,1- 2,5 + 2,5 - 3,1= 0

c) C = - (251.3+ 281) + 3.251- (1 - 281)
=- 251.3 - 281 + 251.3- 1 + 281
= - 251.3 + 251.3- 281 + 281-1
= - 1
Bài tập 29/SBT.8
1,5 1,5a a= =
* Nếu a= 1,5; b= - 0,5
M= 1,5+ 2.1,5. (-0,75)+ 0,75
Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
? Nếu
1,5a =
tìm a.
? Bài toán có bao nhiêu trờng hợp
+ Có 2 trờng hợp
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên yêu cầu về nhà làm tiếp
các biểu thức N, P.
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm
* Bài tập 24 (tr16-SGK )
- Các nhóm hoạt động.
- 2 học sinh đại diện lên bảng trình
bày.
- Giáo viên chốt kết quả, lu ý thứ tự
thực hiện các phép tính.
- Lớp nhận xét bổ sung

3 3 3 3
2. .
2 2 4 4
3 1
1
2 2

= + +


= =
Bài 24/ SGK
( )
[ ]
[ ]
) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8)
( 2,5.0,4).0,38 ( 8.0,125).3,15
0,38 ( 3,15)
0,38 3,15
2,77
a
=
=
= +
=
[ ] [ ]
[ ] [ ]
[ ]
) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0,2 : 2, 47.0,5 ( 3,53).0,5
0,2.( 20,83 9,17) : 0,5.(2,47 3,53)

x + =



5
12
x =

3 1
4 3
x + =

13
12
x =
4.4. Củng cố ( 3)
Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc
cộng, trừ, nhân chia số thập phân.
4.5. H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau ( 2)
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa
cùng cơ số.
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy.
- Thời gian:

- Nội dung:

- Phơng pháp:

5 4 4 5 5 4 4 5
a D

= + + = +
ữ ữ

=
3 2 3 3
( ) ( ) 1 0 1
5 5 4 4
+ = + =
* Học sinh 2:
( )
) 3,1. 3 5,7 3,1.( 2,7) 8,37b F = = =
4.3. Bài mới
Hoạt động của Giáo viên - Học sinh Ghi bảng
* Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối
với số tự nhiên a
- 2 học sinh nêu định nghĩa
? Tơng tự với số tự nhiên nêu định nghĩa
luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x.
? Nếu x viết dới dạng x=
a
b
thì x
n
=
n

n thua so
x gọi là cơ số, n là số mũ.
n
n
a
x
b

= =
.
.
n
n
n thuaso
a a a a
b b b b
=
1 4 4 2 4 43

n
n
n
a a
b b

=


0
= 1
2. Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số

Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
Cho a

N; m,n

N
và m > n tính:
a
m
. a
n
= ?
a
m
: a
n
= ?
- Lớp làm nháp
? Phát biểu QT thành lời.
- 1 học sinh phát biểu
Ta cũng có công thức:
x
m
. x
n
= x

3 4 3 4
2 3 2 3
)2 .2 (2 )
)5 .5 (5 )
a
b
=
=
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- 2 học sinh lên bảng làm
a

N; m,n

N
và m > n
a
m
. a
n
= a
m+n
a
m
: a
n
= a
m-n
Công thức:
x

a) 3
6
.3
2
=3
8
B đúng
b) 2
2
.2
4-
.2
3
= 2
9
A đúng
c) a
n
.a
2
= a
n+2
D đúng
d) 3
6
: 3
2
= 3
4
E đúng

=

( ) ( ) ( ) ( )
3
2 2 2 2 6
) 2 . 2 2 2a a = =
Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
- Cho hs làm bài tập:
5
2 2 2 2
2 2
1 1 1 1
) . . .
2 2 2 2
1 1
. .
2 2
b



=




= =


2
0
( 0,2) ( 0, 2).( 0, 2) 0,04
( 5,3) 1
= =
=
BT 28: Cho làm theo nhóm:

2
2
2
3
3
3
1 ( 1) 1
2 2 4
1 ( 1) 1
2 2 8= =
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ.
- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)
- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy.
- Thời gian: Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
- Nội dung:


- Phơng pháp:


- Học sinh:



Đ 6. luỹ thừa của một số hữu tỉ ( Tiếp
)
I. Mục tiêu
1.1. Về kiến thức: HS nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ
thừa của một thơng.
1.2. Về kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
1.3. Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
II. Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1. GV: Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
2.2. HS: Bảng nhóm
III. Ph ơng pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp, trực quan




KQ:
2
3 9
4 16

=


4.3. Bài mới
Hoạt động của Giáo viên - Học sinh Ghi bảng
*Hoạt động 1: Luỹ thừa một tích
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Giáo viên chép đầu bài lên bảng.
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm.
- Học sinh nhận xét
- Giáo viên chốt kết quả.
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét:
muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể
làm nh thế nào.
- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi
lập tích các kết quả tìm đợc.
- Giáo viên đa ra công thức, yêu cầu học
sinh phát biểu bằng lời.
- 1 học sinh phát biểu.
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ
thừa
- Yêu cầu học sinh làm ?2

= = =



= = =



=


* Tổng quát:

( )
. .
m
m m
x y x y
=
?2 Tính:
Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
- 2 học sinh lên bảng làm

Nhận xét cho điểm.
* Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thơng
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm

Nhận xét cho điểm.

= =
2. Luỹ thừa của một th ơng
?3 Tính và so sánh
( )
3
3
3
2
3
va

-2
a)
3
3
2 2 2 2 8
. .
3 3 3 3 27


= =


( )
3
3
2

5 3125
2
10 10
2 2
b = =

= =
=* Tổng quát:
( 0)
n
n
n
x x
y
y y

= ( )
( )
( )
2
2
= = = =a) (0,125)
3
.8
3
= (0,125.8)
3
=1
3
=1
b) (-39)
4
: 13
4
= (-39:13)
4
=
= (-3)
4
= 81
4.4. Củng cố
Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
- Giáo viên treo bảng phụ nd bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra
các đáp số đúng, sai sửa lại chỗ sai (nếu có)
( ) ( ) ( )
2 3 6

=

ữ ữ
Sai vì:
4
2 4.2 8
1 1 1
7 7 7


= =

ữ ữ ữ
e)
3 3
3
50 50 50
1000
125 5 5

= = =


Đúng

2 3 5 2 5 10
10 10 10 10
4 .4 4 (2 ) 2
) 1
2 2 2 2
a = = = =

7 3 7 2 3 7 6
5 2 5 3 2 11 5 4
2 .9 2 .(3 ) 2 .3 3 3
)
6 .8 (2.3) .(2 ) 2 .3 2 16
b = = = =
4.5. H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t)
- Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK
- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy.
- Thời gian: - Nội dung:


- Phơng pháp:


Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
- Học sinh:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status