Giáo án Đại số 8 học kỳ I - Pdf 40

Trường THCS Lê Quý Đôn GV:
Tiết 1
CHƯƠNG I - PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Bài 1:
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I/ Mục tiêu
•Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
•Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 6 trang 6.
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
•Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
x
m
. x
n
= ...............
•Hãy phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng
a(b + c) = .............
3/ Bài mới
Quy tắc trên được thực hiện trên tập hợp các số nguyên. Trên tập
hợp các đa thức cũng có các phép toán tương tự như trên và được thể hiện
qua bài học “Nhân đơn thức với đa thức”.
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Quy tắc
Cả lớp làm ?1 để rút ra quy
tắc :
?1 Cho đa thức : 3x
2

nhóm:
Trang 1
Trường THCS Lê Quý Đôn GV:
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
a/ 2x
2
.(x
2
+ 5x -
2
1
) = 2x
3
.x
2
+ 2x
3
.5x – 2x
3
.
2
1
=2x
5
+
10x
4
– x
3
b/ S =

quả của nhóm mình
Cho nhóm 1 nhận
xét bài của nhóm 2
và ngược lại
Thực chất : Kết quả
cuối cùng được đọc
lên chính là 10 lần
số tuổi của bạn đó.
Vì vậy khi đọc kết
quả cuối cùng (ví dụ
là 130) thì ta chỉ
việc bỏ đi một chữ
số 0 tận cùng (là 13
tuổi)
Hoạt động 3: Củng cố:
Bài 3 trang 5 a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30 b/ x(5-2x) + 2x(x-
1) = 15
36x
2
– 12x – 36x
2
+ 27x = 30 5x – 2x
2
+ 2x
2

2x =15
15x = 30
3x = 15
x = 2

n-1+1
+ x
n-1
.y – x
n-1
.y – y
1+n+1
= x
n
- y
n
V/ Rút kinh nghiệm:
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
------------------------------
Trang 3
Trường THCS Lê Quý Đôn GV:
Tiết 2
Bài 2
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I/ Mục tiêu
•Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân đa thức với đa
thức.
•Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
II/ Phương tiện dạy học:
SGK, phấn màu ,bảng phụ.

2
= x
2
– y
2
b/ (x – 2) (6x
2
– 5x + 1) =
x. (6x
2
– 5x + 1) – 2(6x
2

Làm 2 ví dụ
Học sinh đọc cách
làm trong SGK trang
7
Cho học sinh cả lớp
làm 2 ví dụ sau
Cho học sinh nhận
xét (đúng – sai) từ
đó rút ra quy tắc
nhân đa thức với đa
thức
Giáo viên ghi nhận
xét hai ví dụ trên:
a) / Đa thức có 2
biến
Trang 4
Trường THCS Lê Quý Đôn GV:

6x
3 -
5x
2
+

x
6x
3
-17x
2
+ 11x - 2
b/ Đa thức có 1 biến
Đối với trường hợp
đa thức 1 biến và đã
được sắp xếp ta còn
có thể trình bày như
sau
Hoạt động 2 : p dụng
2/ Áp dụng
a/ x
2
+ 3x – 5
x x + 3
3x
2
+ 9x – 15
x
3
+3x

nhóm kia.
Hoạt động 3 : Làm bài tập
Làm bài 8 trang 8 : Sử dụng bảng phụ
Trang 5
Trường THCS Lê Quý Đôn GV:
Yêu cầu học sinh khai triển tích (x – y) (x
2
+ xy + y
2
) trước khi tính giá trò
(x – y) (x
2
+ xy + y
2
) = x (x
2
+ xy + y
2
) –y (x
2
+ xy + y
2
)
= x
3
+ x
2
y + xy
2
– x

x = -0,5 ; y = 1,25
(Trường hợp này có thể dùng
máy tính bỏ túi)
-
64
133
Trang 6
Trường THCS Lê Quý Đôn GV:
Tuần II Tiết 3
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
•Củng cố kiến thức về nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với
đa thức
•Rèn kỹ năng nhân đơn thức, đa thức
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
•Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa
thức
•Sửa bài 8 trang 8
a/ (x
2
y
2
– xy + y) (x – y) = x
3
y
2

3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Luyện tập
Làm bài 10 trang 8
a/ (x
2
– 2x + 3) (x – 5) = x
3

– 2x
2
+ 3x – 5x
2
+ 10x – 15
= x
3

– 7x
2
+ 13x – 15
b/ (x
2
– 2xy + y
2
) (x – y) =
x
3
– 2x
2
y + xy

biểu thức không phụ
thuộc vào giá trò của
biến
Cho biết hai số chẵn
liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vò ?
Gọi số chẵn tự nhiên
thứ nhất là a , các số
chẵn tự nhiên liên
tiếp là gì ?
Trang 7
Trường THCS Lê Quý Đôn GV:
+ 6x + x + 7
= -8
Sau khi rút gọn biểu thức ta
được -8 nên giá trò biểu thức
không phụ thuộc vào giá trò
của biến .
Làm bài 12 trang 8
(x
2
– 5) (x + 3) + (x + 4)(x
– x
2
)
= x
3
+ 3x
2
– 5x -15 + x

nhiên chẵn tiếp thao là a +
2 ; a + 4 ;
Tích của hai số sau là: (a +
Trang 8
Trường THCS Lê Quý Đôn GV:
2) (a + 4)
Tích của hai số đầu là: a (a
+2)
Theo đề bài ta có : (a + 2)
(a + 4) - a (a +2) = 192
a
2
+ 4a +
2a + 8 – a
2
– 2a = 192

4a = 184

a = 46
Vậy ba số cần tìm là: 46 ;
48 ; 50
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 15 trang 9
- Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đáng nhớ “
V/ Rút kinh nghiệm:
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................

= x
2
– 2xy + y
2
•Học sinh cùng tính với giáo viên
29 . 31 = ; 49 . 51 =
71 . 69 = ; 82 . 78 =
Sau khi tính, giáo viên kết luận : dù học sinh có dùng máy tính
cũng không tính nhanh bằng giáo viên. Đó là bí quyết

Dùng hằng
đẳng thức.
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Bình phương của một tổng
1/ Bình phương của một
tổng
Với A, B là các biểu thức
tuỳ ý, ta có :
(A + B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
Áp dụng :
a/ (x + 1)
2
= x
2

= ( 50 + 1)
2
= 50
2
+ 2.50.1 + 1
2
= 2500 + 100 + 1
= 2601
d/ 301
2
= (300 + 1)
2
= 300
2
+ 2.300.1 +1
2
= 90000 + 600 + 1
= 90601
bình phương
( a+ b)
2

a
2
+ b
2
Chia lớp thành ba
nhóm làm 3 câu :
 Mời đại diện lên
trình bày

b/ (2x – 3y)
2
= (2x)
2

2.2x.3y + (3y)
2
= 4x
2
– 12xy
+9y
2
c/ 99
2
= (100 – 1)
2

= 100
2
– 2.100.1 + (-
1)
2
= 10000 – 200 + 1
= 9801
HS là ?3
1 HS phát biểu hằng
đẳng thức.
Làm bài 18 trang 11
Cho học sinh làm ?3
[(a+ (-b)]

a/ (x +1)(x- 1) = x
2
– 1
2
= x
2
-1
b/ (x – 2y)(x + 2y) = x
2

(2y)
2
= x
2

4y
2
c/ 56 . 64 = (60 – 4)(60 + 4)
= 60
2
– 4
2
= 3600 – 16
= 3584
Làm bài 16 trang 11
a/ x
2
+ 4x + 4 = = (x + 2)
2
b/ 9x

HS làm ?6
(a+ b )(a – b)
Hãy sử dụng hằng
đẳng thức này để
tính các bài toán mà
đầu giờ gíao viên đã
cho để tìm ra “bí
quyết”
29.31 = (30-1)(30+1)
= 30
2
– 1
2

= 899
..............................
?6 Phát biểu hằng
đẳng thức trên bằng
lời
Học sinh làm ?6
trang 11
Kết luận (x – 5)
2
=
(5 – x)
2

Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà.
- Về nhà học bài.
- Làm bài tập 16 trang 11.

2
– 2AB + B
2
= ......................
•Sửa bài tập 19 trang 12
Phần diện tích còn lại là:
(a + b)
2
– (a – b)
2
= a
2
+ 2ab + b
2
– (a
2
– 2ab + b
2
)
= a
2
+ 2ab + b
2
– a
2
+ 2ab – b
2
= 4ab
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV


2.3x.1 + 1
2
= (3x – 1)
2
c/ x
2
+ 6x + 9 = (x + 3)
2
Bài 22 trang 12
a/ 101
2
= (100 + 1)
2
= 100
2
+
2.100.1 + 1
2
= =10201
b/ 199
2
= (200 – 1)
2
= 200
2

2.100.1 + 1
2
= 39601

2
+ 4ab
HS làm bài 20/12
HS làm bài 20/12
HS làm bài 22/12
HS làm bài 23/12
Ta chứng minh từ vế
phải

vế trái
Trang 15
Trường THCS Lê Quý Đôn GV:
= a
2
+
2ab + b
2
= (a +
b)
2
= VT
Áp dụng a/ (a- b)
2
= (a +
b)
2
– 4ab
= 7
2


2

= (35 – 5)
2
= 30
2
= 900
Với x =
2
1

M = (7.
7
1
-
5)
2
= (1 – 5)
2
= (- 4)
2
= 16
HS làm bài 24/12
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà ôn lại 3 hằng đẳng thức đầu
- Làm bài tập 25 trang 13
- Hướng dẫn : (a + b + c)
2
. Viết tổng trên dưới dạng bình phương của
một tổng

I/ Mục tiêu
•Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : lập phương một
tổng, lập phương một hiệu, tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.
•Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 24 trang 15
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
• Tính (a + b)
2
= ........................
• Tính (a+b)
3
. Mời hai học sinh lên cùng làm.
(a+b)
3
= (a + b)(a + b)
2
= (a + b)(a
2
+ 2ab + b
2
)
= a(a
2
+ 2ab + b
2
) + b(a
2

tùy ý ta có :
(A + B)
3
= A
3
+
3A
2
B + 3AB
2
+ B
3
Áp dụng :
a/ (x + 1)
3
= x
3
+ 3.x
2
.1 + 3.
x.1
2
+ 1
3
= x
3
+ 3x
2
+ 3x
+1

2/ Lập phương một hiệu
Với A ,B là các biểu thức
tùy ý ta có:
(A - B)
3
= A
3
- 3A
2
B +
3AB
2
- B
3
p dụng :
a/ (x - 1)
3
= x
3
- 3.x
2
.1 + 3.
x.1
2
- 1
3
= x
3
- 3x
2

– 36x
2
y
+ 54xy
2
– 27y
3
Làm bài 27 trang 14
a/ x
3
+ 12x
2
+ 48x + 64
=(x + 4)
3
Với x = 6

(6 + 4)
3
= 10
3

= 1000
b/ x
3
– 6x
2
+ 12x – 8
= (x – 2)
3

– b
3

(A + B)
3
= A
3

3A
2
B + 3AB
2
– B
3
?4 Phát biểu hằng
đẳng thức trên bằng
lời.
Cho cả lớp làm phần
áp dụng.
Học sinh tự kiểm tra
nhau
Để tính giá trò một
biểu thức thì biểu
thức đã cho phải
được rút gọn
Cho học sinh quan
sát bảng phụ bảng
Bảng phụ:
(x – 1)
3

a/ (x + 1)(x
2
– x + 1) = x
3
+
1
3
= x
3
+ 1
b/ x
3
+ 8 = x
3
+ 2
3
= (x + 2)
(x
2
– 2x + 4)
c/ (x
2
– 3x + 9) (x+ 3)
= ........................
HS làm ?1
HS phát biểu hằng
đẳng thức
?1 Trang 14
Tính (a + b)(a
2

3
= x
3
– 1
b/ 8x
3
– y
3
= (2x)
3
– y
3
= (2y
– y) (4x
2
+ 2xy + y
2
)
c/ Đánh dấu vào ô đầu tiên
có đáp số đúng x
3
+ 8
Làm bài 30 trang 16 : Rút
gọn
a/ (x + 3) (x
2
- 3x + 9) – (54
+ x
2
)

phương”
(A + B)
3
≠ A
3
+ B
3
Trang 20
Trường THCS Lê Quý Đôn GV:
b/ (2x + y)(4x
2
– 2xy + y
2
)
– (2x – y)(4x
2
+ 2xy + y
2
)
= [(2x)
3
+ y
3
] – [(2x)
3
– y
3
]
= 2y
3

3
- b
3
) = (a - b)
3
+ 3ab(a
- b)
Ta có VP = (a - b)
3
+ 3ab(a
- b)
= a
3
- 3a
2
b +
3ab
2
- b
3
+ 3a
2
b - 3ab
2
= a
3
- b
3
Áp dụng : (a
3

vế phải sang vế trái
Trang 21
Trường THCS Lê Quý Đôn GV:
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà ghi lại 7 hằng đẳng thức
- Về nhà học kó 7 hằng đẳng thức đầu
- Chuẩn bò các bài tập từ bài 33 đến 38 trang 16 và 17
V/ Rút kinh nghiệm:
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
------------------------------
Trang 22
Trường THCS Lê Quý Đôn GV:
Tiết 8
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
•Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
•Rèn kó năng vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 37 trang 17 ,14 tấm bìa ghi hằng
đẳng thức
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra 5 học sinh bất kì hằng đẳng thức nào, hoặc cho cả lớp cùng
chơi “Đôi bạn nhanh nhất” (SGK trang 17).

= 125x
3
– 75x
2

+ 15x – 1
Bài 34 trang 17 Rút gọn
biểu thức
a/ (a + b)
2
– (a – b)
2
= [(a +
b) + (a – b)] [(a + b) - (a –
b)]
= 2a
(2b) = 4ab
b/ (a + b)
3
– (a – b)
3
– 2b
3
= a
3
+ 3a
2
b + 3ab
2
+ b

3
– 2b
3
= 6a
2
b
c/ (x + y + z)
2
– 2(x + y +
z)(x + y) + (x + y)
2
= [(x + y + z) – (x + y)]
2
= (x + y + z – x – y)
2
= z
2

Bài 35 trang 17
a/ 34
2
+ 66
2
+ 68.66 = 34
2
+
2.34.66 + 66
2
= (34 + 66)
2

10000
b/ x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 = (x +
1)
3
với x = 99


(99 + 1)
3
= 100
3

= 1000000
Giống hằng đẳng
thức nào ?
Trang 24
Trường THCS Lê Quý Đôn GV:
Làm bài 37 trang 17 : Cho học sinh quan sát bảng phụ bài 37Hướng dẫn học ở nhà
•Về nhà học kó 7 hằng đẳng thức đầu
•Làm lại các bài tập đã học để kiểm tra 15 phút
x
3
+ y

(x + y) (x – y)
x
2
– 2xy + y
2
(x + y)
2
(x + y) (x
2
– xy + y
2
)
y
3
+ 3y
2
x + 3yx
2
+ x
3
(x – y)
3
Trang 25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status