Giáo án lịch sử 7 năm học 2014 - 2015 - Pdf 24

Giỏo ỏn lch s 7 Nm hc 2014-2015
Ngày soạn :
Ngày giảng : Phần I:
Khái quát lịch sử thế giới trung đại
Tiết1: Sự hình thành và phát triển của XHPK ở châu âu
(Thời sơ - Trung kì trung đại)
I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức :
- HS nắm đợc quá trình hình thành XHPK ở Châu Âu, cơ cấu xã hội bao gồm hai giai cấp
cơ bản: lãnh chúa và nông nô.
- Hiểu khái niệm: lãnh địa phong kiến và đặc trng của nền kinh tế lãnh địa.
- Hiểu đợc thành thị trung đại xuất hiện nh thế nào; kinh tế trong lãnh địa khác với kinh tế
trong thành thị ra sao.
2/ Kỹ năng :
- Biết sử dụng bản đồ Châu Âu để xác định vị trí các quốc gia phong kiến.
- Biết vận dụng phơng pháp so sánh, đối chiếu để thấy rõ sự chuyển biến từ xã hội phong
kiến chiếm hữu nô lệ sang XHPK.
3/ T t ởng :
- Thông qua các sự kiện cụ thể, bồi dỡng nhận thức cho HS về sự phát triển hợp quy luật
của xã hội loài ngời từ xã hội chiếm hữu nô lệ sang XHPK.
II/ Chuẩn bị:
GV: Bản đồ Châu Âu thời phong kiến; Tranh ảnh kênh hình 1,2/SGK.
HS: SGK, trả lời các câu hỏi trong SGK.
III/ Các bớc lên lớp:
H: A- ổn định.
B - Kiểm tra: Các quốc gia cổ đại phơng Tây gồm có các quốc gia nào?
C - Tiến trình lên lớp:
*Mở bài:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1
- GV giảng phần đầu SGK.

- Lãnh địa phong kiến là vùng đất rộng lớn
mà các quý tộc chiếm đoạt thành đất
riêng.
- Cuộc sống:
+ Lãnh chúa: sống đầy đủ, xa hoa
1
Giỏo ỏn lch s 7 Nm hc 2014-2015
đất nông thôn dới thời Rôma.
- Gv giảng SGK.
*So sánh sự khác nhau giữa CĐPK phân
quyền ở phơng Tây với CĐPK tập
quyền ở phơng Đông.
Hoạt động 3
- HS đọc mục 3/SGK.
H: Thành thị trung đại xuất hiện nh thế
nào?
- HS quan sát hình 2/SGK và miêu tả
cảnh hội chợ.
H: Những ai sống trong các thành thị?
Họ làm nghề gì?
H: Kinh tế trong lãnh địa khác với kinh
tế trong thành thị nh thế nào? Nền
kinh tế thành thị có vai trò gì? (Thảo
luận nhóm)
Chốt: Thành thị là hình ảnh tơng phản
với lãnh địa - sự phát triển kinh tế
hàng hoá là nhân tố dẫn đến sự suy
vong của XHPK.
+ Nông nô: sống phụ thuộc, đói nghèo
- Quyền lực: Lãnh chúa có quyền sở hữu tối

kiến địa lí đã đợc nói tới trong bài.
- Biết sử dụng, khai thác tranh ảnh lịch sử.
3/ T t ởng :
- HS thấy đợc tính tất yếu quy luật của quá trình phát triển từ XHPK lên XHTBCN.
II/ Chuẩn bị:
GV: Bản đồ thế giới (hoặc quả địa cầu)
HS: SGK, Trả lới các câu hỏi SGK.
III/ Các bớc lên lớp:
1 - Kiểm tra bài cũ: Thế nào là lãnh địa phong kiến ? Nêu đặc điểm chính
của nền kinh tế lãnh địa?
2
Giỏo ỏn lch s 7 Nm hc 2014-2015
2- Bài mới :
*Mở bài: Thế kỉ XV nền kinh tế hàng hoá phát triển. Đây là nguyên nhân thúc đẩy ngời
phơng Tây tiến hành các cuộc phát kiến địa lí (làm cho giai cấp t sản Châu Âu ngày
một giàu lên và thúc đẩy quan hệ sản xuất TBCN nhanh chóng ra đời).
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1
- HS đọc mục 1/SGK
H: Nguyên nhân nào dẫn đến các cuộc
phát kiến địa lí?
*Giải thích: Phát kiến địa lí là cuộc hành
trình sang phơng Đông của thơng
nhân Châu Âu tìm vàng ngọc, hồ
tiêu.
- Điều kiện thực hiện phát kiến địa lí:
khoa học kĩ thuật tiến bộ (đóng tàu
lớn, la bàn chỉ hớng )
*GV sử dụng bản đồ thế giới (hoặc quả
địa cầu) để giới thiệu một số cuộc

*Nguyên nhân:
- Do sản xuất phát triển nảy sinh nhu cầu
thị trờng.
- Cần nguyên liệu, vàng bạc.
*Các cuộc phát kiến địa lí:
- Năm 1492, C. Cô - lôm - bô "tìm ra"
Châu Mĩ.
- Năm 1498, Va - xcô đơ Ga - ma đi quanh
Châu Phi đến Ca - li - cút bờ biển Tây
Nam ấn Độ.
- Ph Ma - gien - lan đi vòng quanh thế giới
từ 1519 - 1522.
*Kết quả: Tìm ra những con đờng, vùng
đất mới tộc ngời mới.
2/ Sự hình thành CNTB ở Châu Âu.
- Kinh tế:
Hình thức kinh doanh TB ra đời - đó là
công trờng thủ công.
- Xã hội:
Giai cấp mới đợc hình thành giai cấp công
nhân (vô sản) và giai cấp t sản.
- Chính trị:
Giai cấp t sản mâu thuẫn với quý tộc
3
Giỏo ỏn lch s 7 Nm hc 2014-2015
*GV: mâu thuẫn này dẫn đến các cuộc
đấu tranh chống quý tộc phong kiến
tạo điều kiện cho quan hệ sản xuất
TBCN phát triển.
Chốt: Nền sản xuất mới TBCN ra đời

III/ Các bớc lên lớp:
A- ổn định.
B - Kiểm tra: Sự hình thành CNTB ở Châu Âu nh thế nào?
C - Tiến trình lên lớp:
*Mở bài: Sau các cuộc phát kiến địa lí CNTB đã dần hình thành ở Châu Âu - hình thức
kinh doanh kinh tế mới ra đời khiến cho giai cấp T sản ngày càng có thế mạnh song
không có địa vị trong xã hội. Chính vì vậy mà họ đã đấu tranh để giành địa vị xã hội
cho tơng xứng mở đầu là đấu tranh trên lĩnh vực văn hoá.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1
- HS đọc mục 1/SGK
*Giải thích: Văn hoá Phục Hng - đó là
sự phục hng tinh thần của nền văn
hoá cổ Hi Lạp, Rôma, sáng tạo nền
văn hoá mới của giai cấp t sản.
1/ Phong trào văn hoá phục hng (thế kỉ
XIV - XVII)
4
Giỏo ỏn lch s 7 Nm hc 2014-2015
H: Nguyên nhân nào dẫn tới phong trào
văn hoá phục hng?
H: Nội dung của phong trào văn hoá
phục hng là gì?
- GV giới thiệu hình 6/8 và phân tích
miêu tả.
- GV giới thiệu nhân vật lịch sử (qua t
liệu)
+ Cô - péc - nich: CM trung tâm hệ
thống hành tinh là mặt trời, trái đất
xoay quanh trục của nó và mặt trời

với "kích thớc" của nó.
H: Phong trào cải cách tôn giáo đã có
tác động nh thế nào đến xã hội Châu
Âu lúc bấy giờ?
(thảo luận nhóm)
Chốt: T tởng cải cách tôn giáo không
tách rời t tởng cải cách xã hội và t t-
ởng nhân văn thời văn hoá phục hng.
Nó tấn công giáo hội thiên chúa và
chế độ phong kiến.
- Nguyên nhân: Giai cấp t sản có thế lực
kinh tế nhng không có địa vị xã hội.
- Nội dung:
+ Phê phán xã hội phong kiến và Giáo hội
+ Đề cao giá trị con ngời
2/ Phong trào cải cách tôn giáo.
*Nguyên nhân:
- Giáo hội tăng cờng bóc lột nhân dân.
- Giáo hội là lực lợng cản trở sự phát triển
của giai cấp t sản.
*Nội dung:
- Phủ nhận vai trò thống trị của giáo hội,
bãi bỏ lễ nghi phiền toái.
- Đòi quay về với giáo lí Ki - tô nguyên
thuỷ.
* Tác động phong trào cải cách tôn giáo:
- Thúc đẩy châm ngòi cho khởi nghĩa nhân
dân.
- Tôn giáo phân hoá thành hai phái:
+ Đạo tin lành

3/ T t ởng :
- Thấy đợc Trung Quốc là một quốc gia phong kiến lớn, điển hình ở phơng Đông đồng thời là n-
ớc làng giềng gần gũi của Việt nam có ảnh hởng không nhỏ tới qua trình phát triển lịch sử
Việt nam.
II/ Chuẩn bị:
GV: - Bản đồ Trung Quốc thời phong kiến.
- Tranh ảnh về các công trình kiến trúc Trung Quốc thời
phong kiến: Vạn lí trờng thành, các cung điện
HS: SGK, trả lời các câu hỏi SGK.
III/ Các bớc lên lớp:
A- ổn định.
B - Kiểm tra: Phong trào cải cách tôn giáo diễn ra nh thế nào?
C - Tiến trình lên lớp:
*Mở bài: Là một trong những quốc gia phong kiến lớn điển hình ở phơng Đông trải qua
các triều đại với những chính sách trị vì Trung Quốc đã phát triển và hình thành
XHPK
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1
- HS đọc mục 1/SGK từ "ở phía
Bắc Hán"
H: Nền kinh tế Trung Quốc thời Xuân
1/ Sự hình thành XHPK ở Trung Quốc.
*Kinh tế:
6
Giỏo ỏn lch s 7 Nm hc 2014-2015
Thu - Chiến Quốc có gì mới?
- GV nhắc lại điều kiện địa lí Trung
Quốc.
H: Tiến bộ trong sản xuất đó đã tác
động nh thế nào đến xã hội Trung

thế nào đến XHPk Trung Quốc?
- GV giảng phần cuối SGK
Chốt: Chấm dứt chiến tranh loạn lạc ở
Trung Quốc tạo điều kiện cho CĐPK
xác lập (qua việc Tần thuỷ Hoàng áp
dụng học thuyết "Pháp trị" "Pháp
gia" - chinh phục 6 nớc lớn kết thúc
thời kì "Ngũ bá - Thất hùng")
Hoạt động 3
H: hãy nêu những chính sách đối nội
của nhà Đờng?
- Tiến bộ trong sản xuất:
+ Sử dụng công cụ sắt.
+ Kĩ thuật canh tác mới, giao thông, thuỷ
lợi, năng xuất lao động tăng.
* Xã hội:
+ Giai cấp địa chủ xuất hiện
+ Nông dân bị phân hoá.
2/ Xã hội Trung Quốc thời Tần - Hán.
- Cơ cấu tổ chức bộ máy nhà nớc cấp trung
ơng đến địa phơng.
- Cử quan lại cai trị, ban hành tiền tệ.
- Nền kinh tế phát triển mạnh.
- Có biện pháp khôn khéo để thôn tính các
nớc xung quanh.
3/ Sự thịnh vợng của Trung Quốc thời Đ-
ờng.
- Đối nội:
+ Tổ chức nhà nớc: hoàn thiện từ trung ơng
7

A. Cử ngời thân đi cai quản các địa phơng.
B. Mở khoa thi tuyển chọn nhân tài.
C. Giảm tô thuế.
D. Phát triển thủ công nghiệp, thơng mại với các nớc.
4. (BTVN) Tại sao nói dới thời Đờng, Trung Quốc trở thành một quốc gia phong kiến c-
ờng thịnh nhất Châu á?
D/ Củng cố - Dặn dò:
- Học bài cũ.
- Chuẩn bị bài mới

Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 5: Trung quốc thời phong kiến
(Tiếp)
I/ Mục tiêu : Tơng tự tiết 4
1/ Kiến thức :
2/ Kỹ năng :
3/ T t ởng :
8
Quan lại,
Quý tộc.
Nông dân
Địa chủ
Nông dân
lĩnh canh.
Giỏo ỏn lch s 7 Nm hc 2014-2015
II/ Chuẩn bị:
GV:
HS: Trả lời câu hỏi phần 4,5,6/SGK.
III/ Các bớc lên lớp:

4/ Trung Quốc thời Tống - Nguyên
* Hoàn cảnh xã hội thời Tống:
- Đất nớc bị chia cắt loạn lạc.
- sau thống nhất song không phát triển
mạnh.
* Sự ra đời của nhà Nguyên:
- Vua Mông Cổ tiêu diệt nhà Tống lập
nhà nguyên.
* Chính sách:
- Nhà Tống:
+ Xoá bỏ, miễn giảm các loại thuế, su
nặng.
+ Phát triển nghề thủ công: khai mỏ, luyện
kim.
- Nhà nguyên: Phân biệt đối xử dân tộc
khởi nghĩa nhân dân Trung Quốc.
5/ Trung Quốc thời Minh - Thanh.
*Hoàn cảnh thành lập:
- Khởi nghĩa nông dân do Chu Nguyên Ch-
ơng lãnh đạo.
- Lập ra nhà Minh.
- Nhà minh bị lật dổ do phong trào nhân
dân Lí Tự Thành lãnh đạo.
- Quân Mãn Thanh chiếm Trung Quốc lập
nhà Thanh.
*Chính sách đối nội:
- Kinh tế:
+ Xuất hiện cơ sở sản xuất quy mô lớn.
+ Thơng nghiệp phát triển, thành thị mở
rộng.

+ Nghệ thuật hội hoạ, điêu khắc, kiến trúc.
- Khoa học kĩ thuật:
+ Phát minh giấy, la bàn, thuốc súng
+ Kĩ thuật đóng tàu: kĩ nghệ luyện sắt
*Bài tập:
1. Thời Minh - Thanh nhiều nhân tố làm cho CNTB xuất hiện:
A. Nông nghiệp phát triển kèm theo tô thuế nặng.
B. Nhiều xởng thủ công lớn chuyên môn cao, nhiều nhân công.
C. buôn bán với nớc ngoài phát triển.
D. Xâm chiếm các nớc khác.
2. Tại sao nhân dân Trung Quốc nổi dậy chống ách thống trị của Mông - Nguyên (điền
tiếp vào các nguyên nhân sau)
- ách áp bức bóc lột:
- Sự phân biệt đối sử:
- Mâu thuẫn dân tộc:
D/ Củng Cố - Dặn dò:
- Học bài cũ.
- Chuẩn bị bài mới.

Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 6: ấn độ thời phong kiến
I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức :
- Các giai đoạn lớn của lịch sử ấn độ thời cổ đại đến giữa thế kỉ XIX.
- Những chính sách cai trị của các vơng triều và những biểu hiện của sự phát triển thịnh
đạt của ấn độ thời phong kiến.
- một số thành tựu của văn hoá ấn độ thời cổ đại, trung đại.
2/ Kỹ năng :
- Tổng hợp những kiến thức ở trong bài.

- HS đọc mục 2/SGK, giới thiệu qua bản
đồ ấn độ.
H: ấn độ thời PK trải qua các vơng triều
nào? (Gúp ta, hồi giáo Đê li, Mô gô)
H: Sự phát triển của ấn độ dới triều Gúp
ta đợc thực hiện nh thế nào? Biểu
hiện?
*GV:- Kinh tế (giảng phần in chữ nhỏ
SGK)
- Văn hoá (liên hệ mục 3)
H: Nêu chính sách cai trị của ngời hồi
giáo và Mông cổ ở ấn độ?
- GV giảng phần cuối SGK
*Triều Mô gô VII, thế kỉ XIX thực dân Anh
xâm lợc

ấn độ trở thành thuộc địa
của Anh.
Hoạt động 3
H: Kể tên các thành tựu văn hoá ấn độ?
*GV:
- Các nớc Đông Nam á dùng chữ Phạn
sáng tạo ra chữ của mình; tiếp thu đạo
1/Những trang sử đầu tiên.
*Vị trí địa lí: Dòng sông ấn và sông Hằng
*Sự hình thành.
- Năm 2500 - 2000 TCN: tiểu vơng quốc
thành thị (sông ấn)
- Khoảng 2000 năm TCN bộ tộc ấn - âu
xâm nhập Bắc ấn

độ thời PK với nền văn hoá TQ thời
PK? qua đó nêu nhận xét?
H: Vì sao ấn độ đợc coi là một trong
những trung tâm của văn minh nhân
loại?
(Thảo luận nhóm)
+Hình thành sớm - TK III TCN
+Văn hoá phát triển cao phong phú, vẫn
đợc sử dụng tới ngày nay, ảnh hởng
văn hoá dân tộc ĐNA
Chốt: Văn hoá ấn độ có ảnh hởng sâu
rộng tới sự phát triển lịch sử và văn
hoá nhiều dân tộc trên thế giới.
-Văn học:
+Giáo lí ( Bộ kinh ).
+Chính luận ( Chính trị ).
+Luật pháp ( Luật Ma-Nu, Na- Ra-Đa ).
+Sử thi ( Ra-Ma-Ya-Na ).
+Kịch thơ
-Kiến trúc: ( Kiến trúc Hin-đu, kiến trúc
phật giáo ).
*Bài tập:
1/ Lập bảng thống kê các triều đại phong kiến ấn độ: Gúp-Ta, Hồi giáo Đê- Li, Mô-Gôn
theo nội dung sau:
Tên triều đại Thời gian tồn tại

2/Tôn giáo nào dới đây đợc ra đời ở ấn độ:
A. đạo Bà La Môn D. Đạo Phật
B. Đạo Ki-Tô Đ. Đạo Hin-Đu
C. Đạo Hồi

A- ổn định.
B - Kiểm tra:
C - Tiến trình lên lớp:
*Mở bài:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1
- GV dùng bản đồ giới thiệu tên, vị trí 11
quốc gia ở ĐNA.
H: ĐNA là khu vực có điều kiện tự
nhiên nh thế nào?
H: Điều kiện tự nhiên đó có thuận lợi và
khó khăn gì cho sự phát triển nông
nghiệp ở ĐNA?
*GV:
- ảnh hởng của gió mùa tới sản xuất
nông nghiệp.
- ảnh hởng nông nghiệp

quá trình
phát triển lịch sử, văn hoá dân c (các
quốc gia cổ đại phơng Đông)
H: Kể tên các vơng quốc cổ ở ĐNA?
(Thời gian, tên gọi, vị trí)
Hỏi kiểm tra bài cũ: So sánh sự hình
thành các vơng quốc cổ ở ĐNA với
sự hình thành các vơng quốc cổ ở ấn
Độ?
- HS quan sát tranh lịch sử: đền tháp Bô
- rô - len - đua
Hoạt động 2

H: So sánh sự hình thành các quốc gia
phong kiến ĐNA với các vơng triều
phong kiến ở ấn Độ? (thời gian )
(thảo luận nhóm)
thời kì Ăng co huy hoàng.
- Cuối thế kỉ XI phát triển vơng quốc Pa -
gan (Mi - an - ma)
- Thế kỉ XIII - lập vơng quốc Su - khô -
thay (Thái Lan) và vơng quốc Lạn
Xạng (Lào) - thế kỉ XIV.
*Bài tập:
1. ĐNA là khu vực địa lí tơng đồng về điều kiện tự nhiên cũng nh về các loại cây trồng.
Hãy khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng:
A. Chịu ảnh hởng của gió mùa.
B. Có hai mùa rõ rệt.
C. Trồng lúa và cây ăn quả.
D. Có cả lúa mạch và cao lơng.
2. ở ĐNA, trong khoảng thời gian đầu công nguyên thế kỉ X đã có một số quốc gia
nhỏ hình thành và phát triển. Hãy điền vào bảng sau:
Tên quốc gia Địa điểm Thời gian tồn tại

D/ Củng cố - Dặn dò:
- Học bài cũ.
- Chuẩn bị bài mới

Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 8: các quốc gia phong kiến đông nam á
(Tiếp)
I/ Mục tiêu : Tơng tự tiết 7

XIX? (thảo luân nhóm)
Hoạt động 4
- HS đọc mục 4/ SGK
*GV: Ngời Lào Thơng - chủ nhân những
chiếc chum đá để đựng tro xơng ngời
chết sau khi hoả thiêu.
- GV giảng theo SGK
H: Các chính sách mà các vua nớc Lạn
Xạng thực hiện để phát triển đất nớc?
- HS quan sát tranh, kênh hình 15/ SGK
- Tr21 và miêu tả.
*GV: Thạt Luổng nghĩa là "tháp lớn" -
xây dựng năm 1566 dới triều vua Xệt
- tha - thi - lạt. Tháp hình nậm rợu,
đặt trên đế hoa sen phô ra 12 cánh, d-
ới bệ hình bán cầu ốp bằng đá. Xung
quanh 30 tháp nhỏ khắc lời dạy của
phật - Tháp chính cao 45m.
- Gv giảng phần cuối SGK.
- Liên hệ: Sự suy yếu của nớc Lạn Xạng
và Ăng co (Cam pu chia) giống nhau
3/ Vơng quốc Cam pu chia.
- Tộc ngời Khơ me: săn bắn, đào ao, tiếp
thu văn hoá ấn Độ.
- Giai đoạn Chân Lạp - vơng quốc ngời
Khơ me (thế kỉ VI)
- Thế kỉ IX - XV - thời kì Ăng co:
+ Kinh tế: phát triển nông nghiệp.
+ Đối ngoại: bành chớng xâm lợc.
- Giai đoạn suy thoái.


Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 9: Những nét chung về xã hội phong kiến
I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức :
- Thời gian hình thành và tồn tại của xã hội phong kiến.
- Nền tảng kinh tế và hai giai cấp cơ bản trong XHPK.
- Thể chế chính trị của nhà nớc phong kiến.
2/ Kỹ năng :
- Tổng hợp khái quát hoá các sự kiện các biến cố lịch sử để rút ra kết luận.
3/ T t ởng :
- Niềm tin và lòng tự hào về truyền thống lịch sử, những thành tựu kinh tế và văn hoá mà
các dân tộc đã đạt đợc trong thời phong kiến.
II/ Chuẩn bị:
GV: Bản đồ hành chính khu vực ĐNA.
HS: Trả lời các câu hỏi SGK.
III/ Các bớc lên lớp:
A- ổn định.
B - Kiểm tra: Sự hình thành XHPK ở Lào và Cam pu chia?
C - Tiến trình lên lớp:
*Mở bài: XHPK là xã hội tiếp theo của xã hội cổ đại. Sự suy vong của xã hội cổ đại phơng
Đông và phơng Tây không giông nhau. Vì thế sự hình thành XHPK ở hai khu vực này
không giống nhau.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1
- HS đọc mục 1/SGK.
- GV giảng phần đầu SGK.
H: Em hãy cho biết đặc điểm và sự hình
thành XHPK ở phơng Đông và phơng

Hoạt động 3
*GV: phơng Đông và phơng Tây đều
hình thành chế độ quân chủ nhng
khác nhau về mức độ và thời gian.
H: Thế nào là chế độ quân chủ?
Chốt: Qua bảng thống kê
Thời kì lịch
sử
XHPK
P.Đông
XHPK
P. Tây
Thời kì
hình
thành
Thế kỉ III
TCN-
TK X
Thế kỉ V -
Thế kỉ
X
Thời kì
phát
triển
Thế kỉ X-
Thế kỉ
XV
Thế kỉ XI-
Thế kỉ
XIV

Giỏo ỏn lch s 7 Nm hc 2014-2015
XIX XV
Cơ sở kinh
tế
Nông
nghiệp
đóng
kín
trong
công xã
nông
thôn
Nông
nghiệp
đóng
kín
trong
lãnh địa
Giai cấp Địa chủ,
nông
dân lĩnh
canh
Lãnh chúa,
nông nô
*Bài tập:
1. XHPK có nhiều giai cấp. Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:
A. Nông dân lĩnh canh hay nông nô
B. Địa chủ, lãnh chúa phong kiến.
C. T sản, vô sản.
2. Trong XHPk nền kinh tế có đặc điểm chung. Khoanh tròn vào đáp án đúng:

*Mở bài: Chúng ta đã tìm hiểu những đặc điểm cơ bản của XHPK Phơng Tây và XHPK
phơng Đông. Tiết học này giúp các em hệ thống lại và tìm hiểu nội dung các bài tập
trong phần này.
I/ Xã hội phong kiến ở Châu Âu (Phơng Tây).
Phơng pháp: +GV viết 3 bài tập ra 3 bảng phụ.
+HS thảo luận theo nhóm GV chấm điểm theo bảng điểm trên góc
bảng.
Bài 1: Thành thị trung đại đợc hình thành từ:
A- Trong các Lãnh địa.
B- Các thị trấn.
(Phơng án đúng: B)
Bài 2: Những cuộc phát kiến địa lý (Gạch nối các sự kiện với mốc thời gian):
Va-Xcơ đơ Ga-Ma cập bến Ca Li Cút 1492
(ấn độ)
Cô-Lôm-Bô tìm ra Châu Mĩ 1487
Ph. Ma-Gien-Lăng đi vòng quanh trái 1498
đất bằng đờng biển.
Đi-A-Xơ đến mũi Hải vọng, điểm cực 1519
nam Châu Phi.
Bài 3: Nội dung cải cách tôn giáo của Lu-Thơ và Can Vanh:

Nội dung cải cách của Lu-Thơ Nội dung cải cách của Can-Vanh

II/ Xã hội phong kiến ở phơng đông.
Phơng pháp: Nh phần I.
Bài 1: Điền vào sơ đồ để làm rõ sự biến đổi giai cấp và hình thành XHPK ở Trung Quốc.
Chiếm nhiều ruộng đất
Bị mất ruộng đất
nhận ruộng cày thuê nộp tô.
Bài 2: Điền vào chỗ trống tên triều đại và thời gian tồn tại của ấn độ thời phong kiến:

Lịch sử việt nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX
Chơng I: buổi đầu độc lập thời ngô- đinh - tiền lê (thế kỉ X)
Tiết 11: nớc ta buổi đầu độc lập
I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức :
-Ngô Quyền xây dựng nền độc lập không phụ thuộc vào các triều đại phong kiến nớc
ngoài, nhất là về tổ chức nhà nớc.
-Nắm đợc quá trình thống nhất đất nớc của Đinh Bộ Lĩnh.
2/ Kỹ năng :
-Lập biểu đồ, sử dụng bản đồ khi học, trả lời bằng cách xác định các vị trí trên bản đồ và
điền kí hiệu vào những vị trí cần thiết.
3/ T t ởng :
-GD ý thức độc lập tự chủ của dân tộc, thống nhất đất nớc của mọi ngời dân.
II/ Chuẩn bị:
GV: Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nớc, Bản đồ 12 xứ quân, Tranh ảnh lịch
sử (đền vua Đinh, vua Lê )
HS: Trả lời câu hỏi SGK.
III/ Các bớc lên lớp:
A- ổn định.
B - Kiểm tra:
C - Tiến trình lên lớp:
*Mở bài: Nhắc lại về Ngô Quyền và chiến thắng sông Bạch Đằng 938 - khẳng định quyền
tự chủ của nhân dân sau các chính sách của các triều đại phong kiến phơng Bắc và mở
ra thời kì mới của dân tộc. Tiếp sau chiến thắng Ngô Quyền đã xây dựng nền độc lập
nh thế nào?
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1
H: Sau khi giành độc lập - Ngô Quyền
đã làm gì? Việc bỏ chức Tiết độ sứ có
ý nghĩa gì?

- GV sử dụng lợc đồ 12 xứ quân trình
bày: tên xứ quân, địa điểm đóng
quân.
- HS lập bảng thống kê theo mẫu.
T/tự Tên xứ quân Địa điểm đóng

Hoạt động 3
- HS đọc mục 3/SGK
GV trình bày tình hình xã hội nớc ta.
*GV: Vì thế đòi hỏi tầng lớp thống trị
trong nớc nhanh chóng thống nhất
lực lợng đối phó với giặc ngoại xâm.
- GV kể sơ qua thời ấu thơ Đinh Bộ
Lĩnh.
H: Đinh Bộ Lĩnh làm gì để chấm dứt
tình trạng cát cứ, đa đất nớc bình
yên, thống nhất?
2/ Tình hình chính trị cuối thời Ngô.
*Nguyên nhân:
- Ngô Quyền mất, con nhỏ.
- Dơng Tam Kha tiếm quyền, Ngô X Ngập
bỏ chốn.
- Các phe phái nổi lên khắp nơi.
- Năm 965, Ngô X Văn chết loạn 12 xứ
quân.
3/ Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất nớc.
*Tình hình:
- Đất nớc rối ren.
- Nhà Tống có mu đồ xâm lợc nớc ta.
- Đinh Bộ Lĩnh liên kết các sứ quân và

-Lợc đồ kháng chiến chống Tống (981).
HS: Trả lời các câu hỏi SGK.
III/ Các bớc lên lớp:
A- ổn định.
B - Kiểm tra:
C - Tiến trình lên lớp:
*Mở bài: Sau khi dẹp loạn 12 sứ quân, Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất nớc, đa nớc ta trở lại
bình yên
I/ Tình hình chính trị và quân sự.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1
-GV giảng theo SGK.
H: Việc nhà Đinh đặt tên nớc và không
dùng niên hiệu của Hoàng Đế Trung
Quốc nói lên điều gì?
H: So sánh những việc làm này của
Đinh Bộ Lĩnh với thời Ngô Quyền
sau khi giành đợc độc lập?
(GV nhắc lại tình hình nớc ta sau chiến
thắng Bạch Đằng năm 938).
-Ngô Quyền xng vơng để tránh đối đầu
với PK Phơng Bắc.
-Đinh Bộ Lĩnh xng Hoàng Đế
H: Việc làm của Đinh Bộ Lĩnh có ý
nghĩa nh thế nào?
(HS thảo luận nhóm)
Chốt: Xây dựng nhà nớc thời Đinh.
HS quan sát đền thờ vua Đinh.
Hoạt động 2
-HS đọc mục 2/ SGK.

chiến chống quân Tống của Lê Hoàn
qua lợc đồ: Kháng chiến chống Tống
năm 981?
(GV liên hệ Ngô Quyền chiến thắng
quân Nam Hán ở sông Bạch Đằng
938).
H: Nêu ý nghĩa của cuộc kháng chiến
chống Tống?
-Đổi niên hiệu là Thiên Phúc.
-Tổ chức lại bộ máy nhà nớc:
-Hành
chính:
3/Cuộc kháng chiến chống Tống của Lê
Hoàn.
*Diễn biến:
-Lê Hoàn cho quân đóng cọc ở sông Bạch
Đằng Chiến thắng thuỷ quân.
-Quân bộ: Tớng Hầu Nhân Bảo bị giết.
*Kết quả: Cuộc kháng chiến giành thắng
lợi.
*ý nghĩa:
-Đánh bại cuộc xâm lợc của nhà Tống.
-Gữi vững nền độc lập, dân tộc.
-Củng cố lòng tin và sức mạnh dân tộc.
*Bài tập:
1/Tại sao nói Ngô Quyền là ngời có công xây dựng nền độc lập tự chủ, còn Đinh Bộ Lĩnh
là ngời có công thống nhất đất nớc?
2/Đinh Bộ Lĩnh xng Đế, đặt tên nớc là Đại Cồ Việt - Niên hiệu Thái Bình nói lên:
A. Xem mình là vua một nớc lớn mạnh.
B. Khẳng định ngời Việt có giang sơn bờ cõi riêng.

*Mở bài:
II/ Sự phát triển kinh tế và văn hoá.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1
H: Em hãy trình bày tình hình nông
nghiệp nớc ta thời Đinh - Tiền Lê?
(GV: Nông nghiệp đợc phát triển, biểu
hiện là đợc mùa liên tục, nhà nớc chú
trọng thuỷ lợi, có nhiều biện pháp
khuyến nông, Vua tổ chức cày tịch điền
để động viên khuyến khích nhân dân
sản xuất).
-Gv giảng phần in nghiêng SGK Kinh đô
Hoa L.
H: Nguyên nhân nào dẫn tới nền kinh tế
thủ công nghiệp thời Đinh - Tiền Lê
Phát triển?
(HS thảo luận nhóm bàn)
-Dất nớc độc lập, thợ thủ công không bị
bắt sang Trung Quốc.
-Tính cần cù, kinh nghiệm sản xuất lâu
đời của nhân dân.
H: Đặc điểm nền kinh tế thơng nghiệp?
(GV: 976 thuyền buôn nớc ngoài vào nớc
ta dâng sản vật, xin trao đổi hàng hoá,
điều đó đã kích thích nghề thủ công
trong nớc phát triển, tăng số lợng, chất
lợng.

Vua cho đào thêm sông, đắp thêm đ-

Hoạt động 2
Kiểm tra bài cũ: Em hãy vẽ sơ đồ và
phân tích bộ máy nhà nớc thời Tiền Lê?
-GV treo sơ đồ tổ chức xã hội thời Tiền Lê
( Vẽ sẵn ra bảng phụ ).
H: Tại sao thời Tiền Lê các nhà s lại thuộc
tầng lớp thống trị, đợc trọng dụng?
(Đạo phật phát triển truyền bá rộng.
Giáo dục cha phát triển, ngời đi học ít
-GV kể chuyện đối đáp của nhà s Đỗ
Thuận với sứ thần Tống Lí Giác).
-GV kể chuyện: Vua ngày vui, thích đi
chân đất, cầm xiên lội ao đâm cá.
H: Cử chỉ này chứng tỏ điều gì?
(Không phân biệt giàu - nghèo; quan hệ
vua - tôi gần gũi).
-ND ta thích sinh hoạt văn hoá dân gian,
tạo nền nghệ thuật sân khấu ( Chèo ).
H: Đời sống xã hội và văn hoá nớc Đại Cồ
Việt có gì thay đổi so với trớc đây?
(Phát triển hơn, đặc biệt sự phát triển của
Phật giáo, lễ hội).
-HS quan sát H.20: Đền thờ vua Lê.
Chốt: Về đời sống xã hội - văn hoá.
2/Đời sống xã hội - văn hoá.
*Đời sống xã hội:
-G/cấp
thống
trị:
-G/cấp


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status