Giáo án vật lý lớp 12 nâng cao full - Pdf 24

Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
Ngày tháng năm 200
Ch ơng I - động lực học vật rắn
Tiết: 1 . Chuyển động của vật rắn
quay quanh một trục cố định
A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức
- Hiểu đợc khác nhau giữa chuyển động quay với chuyển động tịnh tiến, đồng thời khảo sát chuyển
động quay của vật rắn quanh một trục cố định về phơng diện động lực học với nội dung là: xác định quy
luật chuyển động của vật và tìm ra mối liên hệ giữa các đại lợng đặc trng cho chuyển động quay.
- Nắm vững các công thức liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài, gia tốc góc và gia tốc dài của một
điểm trên vật rắn.
Kỹ năng
- Từ các công thức chuyển động thẳng biến đổi đều xây dựng công thức chuyển động tròn biến đổi
đều.
- áp dụng giải các bài tập đơn giản.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Toạ độ góc.
- Một số hình vẽ minh hoạ chuyển động quay của vật rắn.
- Những điều lu ý trong SGV.
b) Phiếu học tập:
P1. Chọn câu Đúng. Một cánh quạt của một động cơ điện có tốc độ góc không đổi là = 94rad/s, đờng
kính 40cm. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh bằng:
A. 37,6m/s; B. 23,5m/s; C. 18,8m/s; D. 47m/s.
P2. Hai học sinh A và B đứng trên một đu quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một nửa bán kính. Gọi

A
,

B
. D.
A
=
B
,
A
>
B
.
P3. Chọn phơng án Đúng. Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R. Khi vật rắn quay đều
quanh trục, điểm đó có tốc độ dài là v. Tốc độ góc của vật rắn là:
A.
R
v
=
. B.
R
v
2
=
. C.
R.v=
. D.
v
R
=
.
P4. Chọn phơng án Đúng. Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140rad/s
phải mất 2 phút. Biết động cơ quay nhanh dần đều. Góc quay của bánh đà trong thời gian đó là:

A. 12; B. 1/12; C. 24; D. 1/24
1
Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
P10. Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định. Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu
quay thì góc mà vật quay đợc
A. tỉ lệ thuận với t. B. tỉ lệ thuận với t
2
.
C. tỉ lệ thuận với
t
. D. tỉ lệ nghịch với
t
.
c) Đáp án phiếu học tập: 1(C); 2(A); 3(A); 4(A); 5(B); 6(D); 7(D); 8(C); 9(A); 10(B).
d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Chơng 1: Cơ học vật rắn
Bài 1: Chuyển động của vật rắn
quanh một trục cố định.
1. Toạ độ góc.
+ Mỗi điểm trên vật rắn chuyển động trên quỹ
đạo tròn, trong mặt phẳng vuông góc với trục quay,
tâm trên trục quay.
+ Mọi điểm vật rắn có cùng góc quay.
+ Lấy toạ độ góc của một điểm M của vật rắn
làm toạ độ của vật rắn.
2. Tốc tốc góc:
+ Toạ độ góc vật rắn: = (t)
+ Tốc độ góc đặc trng cho độ quay nhanh hay
chậm của vật rắn.

TB


=
.
+ Gia tốc góc tức thời:
'
t
lim
t
=


=
0
.
+ Đơn vị: rad/s
2
.
4. Các phơng trình động lực học của chuyển động
quay:
+ = const: quay đều, =
0
+ t.
+ = const: quay biến đổi đều, =
0
+ t.
=
0
+

;
22
tn
aaa +=
.
2


==
n
t
a
a
tgg
;
là góc giữa
a
với bán kính OM.
6. Trả lời phiếu học tập
2. Học sinh:
- Đủ SGK và vở ghi chép.
- Ôn lại phần động học và động lực học chất điểm của chuyển động thẳng đều, biến đổi đều và tròn
đều ở lớp 10.
- Xem lại một số khái niệm về điện tích đã học ở THCS.
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về chuyển động quay của vật rắn.
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 ( phút) : Kiểm tra
* Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1.
Hoạt động 3 ( phút): Tốc độ góc, chuyển động quay đều.
* Nắm đợc các khái niệm tốc độ góc và khái niệm chuyển động quay đều.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK, thảo luận nhóm
- Nêu khái niệm về vận tốc trung bình và tức thời.
- Nhận xét nhóm bạn và bổ xung.
- Ghi tóm tắt.
- Trả lời câu hỏi C2.
- Tìm hiểu khái niệm tốc độ góc trung bình, tức thời.
Cá nhân đọc SGK.
- Nhóm thảo luận và đa ra nhận xét.
- Một nhóm trình bày, các nhóm khác bổ xung.
- Tóm tắt kiến thức.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2.
- Đọc SGK, nhóm thảo luận.
- Một nhóm đa ra nhận xét.
- Các nhóm khác bổ xung.
- Ghi tóm tắt kiến thức.
- Trả lời câu hỏi C3, C4.
- Tìm hiểu khái niệm chuyển động quay đều, dựa
vào khái niệm chuyển động thẳng đều.
- Viết phơng trình chuyển động quay đều. Nhận xét.
- Tóm tắt kiến thức.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C3, C4.
Hoạt động 4 ( phút) : Gia tốc góc, chuyển động quay biển đổi đều.
* Nắm đợc gia tốc góc và phơng trình chuyển động quay biến đổi đều.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK.
- Nêu khái niệm gia tốc góc

Tiết: 2 : ph ơng trình động lực học
Của vật rắn quay quanh một trục cố định(tiết 1)
A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức
- Viết đợc biểu thức của momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay và nêu đợc ý nghĩa
vật lí của đại lợng này.
- Vận dụng kiến thức về momen quán tính để giải thích một số hiện tợng vật lí liên quan đến chuyển
động c vật rắn.
- Hiểu đợc cách xây dựng phơng trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định và viết đ-
ợc phơng trình M = I.
Kỹ năng
- Xác định đợc momen lực và momen quán tính.
- Vận dụng phơng trình động lực học của vật rắn giải bài toán cơ bản về chuyển động của vật rắn.
- Phân biệt momen lực và momen quán tính.
B. Chuẩn bị:
3
Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
1. Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Hình vẽ minh hoạ về chuyển động quay của vật rắn.
- Bảng momen quán tính của một số vật rắn đặc biệt.
- Những điều cần lu ý trong SGV.
b) Phiếu học tập:
P1. Chọn câu Sai. Đại lợng vật lí nào có thể tính bằng kg.m
2
/s
2
?
A. Momen lực. B. Công.

2
. Bán kính đờng tròn là 40cm thì khối lợng
của chất điểm là:
A. m = 1,5 kg; B. m = 1,2 kg; C. m = 0,8 kg; D. m = 0,6 kg
c) Đáp án phiếu học tập: 1(C); 2(B); 3(D); 4(A); 5(C);
d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 2: Phơng trình động lực học của vật rắn
quay quanh một trục cố định.
1. Mối liên hệ giữa gia tốc góc và momen lực:
a. Momen lực đối với trục quay:
M = F.d
b. Mối liên hệ giữa gia tốc góc và momen lực:
F
t
= m.a
t
= m.r.
=> F
t
.r = m.r
2
. => M = m.r
2
.
2. Momen quán tính:
a. Momen quán tính của chất điểm đối với trục
quay:
Đặt m.r
2
= I gọi là momen quán tính của chất

C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 ( phút) : Kiểm tra
* Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Trình bày chuẩn bị của mình, cần làm những gì.
- Trả lời về kiến thức thày yêu cầu.
- Nhần xét, bổ xung.
- Yêu cầu chuẩn bị đồ dùng học tập, SGK, chuẩn bị
kiến thức của học sinh.
- Nêu phơng trình chuyển động quay biến đổi đều.
- Nhận xét và tóm tắt kiến thức.
4
Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
Hoạt động 2 ( phút) : Bài 2: Phơng trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định.
1. Mối liên hệ giữa gia tốc góc và momen lực:
* Nắm đợc mối liên hệ giữa momen lực và gia tốc góc.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK. Tìm hiểu tác dụng của lực.
- Vật đứng yêu khi lực tác dụng có giá qua trục
quay hoặc giá song song với trục quay.
- Vật quay khi giá không qua trục quay.
- Tác dụng quay phụ thuộc khoảng cách giá tới
trục quay và cờng độ lực.
- HS đọc SGK tìm hiểu tác dụng của lực đối với vật
có trục quay cố định.
- Gợi ý: Khi nào vật đứng yên; khi nào vật quay.
- Tóm tắt tác dụng của lực
- Đọc SGK phần 2 và 3. Nêu khái niệm momen
lực.

- Trình bày.
- Nhận xét, tóm tắt
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Thảo luận nhóm
- Nêu trả lời.
- Ghi nhận kiến thức.
- Trả lời các câu hỏi sau bài.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài tập và đọc bài sau.
- Làm các bài tập trong SGK.
- SBT bài:
- Đọc mục tiếp theo.
Ngày tháng năm 200
Tiết: 3 : ph ơng trình động lực học
Của vật rắn quay quanh một trục cố định(tiết 2)
A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức
- Viết đợc biểu thức của momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay và nêu đợc ý nghĩa
vật lí của đại lợng này.
- Vận dụng kiến thức về momen quán tính để giải thích một số hiện tợng vật lí liên quan đến chuyển
động c vật rắn.
- Hiểu đợc cách xây dựng phơng trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định và viết đ-
ợc phơng trình M = I.
Kỹ năng
- Xác định đợc momen lực và momen quán tính.
- Vận dụng phơng trình động lực học của vật rắn giải bài toán cơ bản về chuyển động của vật rắn.

mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với
gia tốc góc 3rad/s
2
. Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là
A. I = 160 kgm
2
; B. I = 180 kgm
2
; C. I = 240 kgm
2
; D. I = 320 kgm
2
P4. Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm
và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động
quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s
2
. Khối lợng của đĩa là
A. m = 960 kg; B. m = 240 kg; C. m = 160 kg; D. m = 80 kg
P5. Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10
-2
kgm
2
. Ban đầu ròng rọc
đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Sau khi
vật chịu tác dụng lực đợc 3s thì tốc độ góc của nó là
A. 60 rad/s; B. 40 rad/s; C. 30 rad/s; D. 20rad/s
c) Đáp án phiếu học tập: 1(B); 2(B); 3(D); 4(C); 5(A).
d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 2: Phơng trình động lực học của vật rắn
quay quanh một trục cố định.

- Trình bày phơng trình
- Tóm tắt.
- Đọc kỹ đầu bài, phân tích đầu bài
- Thảo luận nhóm, tìm phơng hớng giải
- Giải bài tập
- Nhận xét
- Yêu cầu HS đọc đầu bài, phân tích và giải bài tập.
Hoạt động 3 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Thảo luận nhóm
- Nêu trả lời.
- Ghi nhận kiến thức.
- Trả lời các câu hỏi sau bài.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Hoạt động 4 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài tập và đọc bài sau.
- Làm các bài tập trong SGK.
- SBT bài:
- Đọc bài 5.
6
Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
Ngày tháng năm 200
Tiết 4: Mô men động l ợng.
định luật bảo toàn mô men động l ợng (tiết 1)
A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức
- Hiểu khái niệm momen động lợng là đại lợng động học đặc trng cho chuyển động quay của một vật

A. L = 7,5 kgm
2
/s; B. L = 10,0 kgm
2
/s; C. L = 12,5 kgm
2
/s; D. L = 15,0 kgm
2
/s
P3 Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 12kgm
2
. Đĩa chịu một mômen lực
không đổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là
A. 20rad/s; B. 36rad/s; C. 44rad/s; D. 52rad/s
P4. Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 12 kgm
2
. Đĩa chịu một mômen lực
không đổi 16Nm, Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 33s là
A. 30,6 kgm
2
/s; B. 52,8 kgm
2
/s; C. 66,2 kgm
2
/s; D. 70,4 kgm
2
/s
c) Đáp án phiếu học tập: 1(D); 2(C); 3(C); 4(B);
d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 3: Momen động lợng.

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Trả lời câu hỏi: F = m.a
- a = dv/dt => F = d(m.v)/dt = dp/dt.
- p = m.v là động lợng của vật.
- Trả lời câu hỏi C1.
+ Tìm hiểu khái niệm động lợng.
- Biểu thức định luật II Niu tơn.
- Trong đó gia tốc a? thay vào định luật?
- Biểu thức? (xuất hiện p = m.v)
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1.
- Đọc SGK.
- Thảo luận nhóm.
- M = I. = d(I.)/dt = dL/dt. Với L = I..
- Nêu nh SGK.
- Nêu nhận xét
- Trả lời câu hỏi C2, 3.
+ Momen động lợng.
- Phơng trình: M = I. với =? Đọc SGK.
- HD HS tợng tự ta có: L = I.. là momen động lợng.
- Nêu khái niệm momen động lợng.
- Nhận xét?
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2, 3.
Hoạt động 3 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK.
- Trả lời câu hỏi.
- Ghi nhận kiến thức.
- Đọc Bạn có biết sau bài học.
- Tóm tắt bài.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.

động lợng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là
A. 5,18.10
30
kgm
2
/s; B. 5,83.10
31
kgm
2
/s;
C. 6,28.10
32
kgm
2
/s; D. 7,15.10
33
kgm
2
/s
8
Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
P2. Các ngôi sao đợc sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của
lực hấp dẫn. Tốc độ góc quay của sao
A. không đổi; B. tăng lên; C. giảm đi; D. bằng không
P3. Một ngời đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai cầm hai quả tạ. Khi ngời ấy dang tay theo phơng
ngang, ghế và ngời quay với tốc độ góc . Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Sau đó ngời ấy co tay
lại kéo hai quả tạ gần ngời sát vai. Tốc độ góc mới của hệ ngời + ghế
A. tăng lên. B. Giảm đi.
C. Lúc đầu tăng, sau đó giảm dần bằng 0. D. Lúc đầu giảm sau đó bằng 0.


+
=
; D.
0
22
1
II
I

+
=
.
c) Đáp án phiếu học tập: 1(D); 2(B); 3(A); 4(D).
d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 3: Momen động lợng.
Định luật bảo toàn momen động lợng
1. Momen động lợng:
a. Động lợng: p = m.v. Đơn vị: kg.m/s.
b. Momen động lợng:
M = I. = d(I.)/dt = dL/dt. Với L = I..
L là momen động lợng. Đơn vị: kg.m
2
/s.
2. Định luật bảo toàn momen động lợng:
M = I =
0
t
L
'.I.IM =

* Nắm đợc định luật bảo toàn momen động lợng áp dụng định luật vào giải bài tập.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Thảo luận nhóm.
- M = 0 => L = const hay I. = cosnt.
- Nhận xét (SGK)
- Trả lời câu hỏi C4.
- Với động lợng: F = 0 => p?
- Tơng tự với momen động lợng: M = 0 => L?
- Nhận xét? (ĐL bảo toàn momen động lợng)
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C4.
Hoạt động 3 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK.
- Trả lời câu hỏi.
- Ghi nhận kiến thức.
- Đọc Bạn có biết sau bài học.
- Tóm tắt bài.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Hoạt động 4 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Về làm bài và đọc SGK bài sau.
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK.
- BT trong SBT:
- Đọc bài sau trong SGK.
9
Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
Ngày tháng năm 200
Tiết 6 : Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định.

momen động lợng của đĩa đối với trục quay tăng hay giảm thế nào?
Momen động lợng Động năng quay
A. Tăng bốn lần Tăng hai lần
B. Giảm hai lần Tăng bốn lần
C. Tăng hai lần Giảm hai lần
D. Giảm hai lần Giảm bốn lần
P3. Hai đĩa tròn có cùng momen quán tính đối với cùng một trục quay đi qua tâm của các đĩa. Lúc đầu
đĩa 2 (ở bên trên) đứng yên, đĩa 1 quay với tốc độ góc không.

Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Sau
đó cho hai đĩa dính vào nhau, hệ quay với tốc độ góc . Động năng của hệ hai đĩa lúc sau tăng hay giảm
so với lúc đầu?
A. Tăng 3 lần. B. Giảm 4 lần. C. Tăng 9 lần. D. Giảm 2 lần.
P4. Hai bánh xe A và B cú cùng động năng quay, tốc độ góc
A
=
B
. tỉ số momen quan tính
A
B
I
I
đối
với trục quay đi qua tâm A và B nhận giá trị nào sau đây?
A. 3. B. 9. C. 6. D. 1.
P6. Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với vận tốc góc . Kết luận nào sau đây là
đúng?
A. Tốc độ góc tăng 2 lần thì động năng tăng 4 lần
B. Mômen quán tính tăng hai lần thì động năng tăng 2 lần
10

xe là 2kgm
2
. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì tốc độ góc mà bánh xe đạt đợc sau
10s là
A. = 120 rad/s; B. = 150 rad/s; C. = 175 rad/s; D. = 180 rad/s
P10. Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh
xe là 2kgm
2
. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm
t = 10s là:
A. E
đ
= 18,3 kJ; B. E
đ
= 20,2 kJ; C. E
đ
= 22,5 kJ; D. E
đ
= 24,6 kJ
c) Đáp án phiếu học tập: 1(C); 2(D); 3(D); 4(B); 6(D); 7(D); 8(A); 9(B); 10(C).
d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 5. Động năng của vật rắn
quay quanh một trục cố định
1. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố
định:
Xét chất của i trên vật rắn quay quanh trục cố
định. Có động năng
22
2
1

52021581
2
1
2
1
22
111
===
Theo định luật bảo toàn momen động lợng:
I
1

1
= I
2

2
=>
2
= 3
1
.
Động năng lúc cuối là:
J,,.W)(
I
.IW
d
56075202333
32
1

- Trình bày cách xây dựng công thức.
- Nhận xét bạn.
- Tìm động năng của một chất điểm trên vật rắn?
- HD HS xây dựng công thức tính.
- trình bày cách làm.
- Nhận xét.
- Đọc SGK.
- Thảo luận nhóm.
- Trình bày cách xây dựng công thức.
- Nhận xét bạn.
- Trả lời câu hỏi C1, C2.
- Tìm động năng của vật rắn?
- HD HS xây đựng công thức tính.
- trình bày cách làm.
- Nhận xét.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1, C2.
Hoạt động 3 ( phút): Bài tập vận dụng.
11
Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
* Cho học sinh bớc đầu vận dụng công thức để tính động năng của vật.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK, tóm tắt bài.
- Thảo luận nhóm. Giải bài tập.
- Trình bày cách giải.
- Nhận xét (SGK)
- Đọc kỹ đầu bài và tóm tắt.
- Giải bài toán tìm động năng lúc sau?
- Trình bày cách giải?
- Nhận xét

b) Phiếu học tập:
P1. Một bánh xe đạp chịu tác dụng của momen lực M
1
không đổi là 20N.m. Trong 10s đầu, tốc độ của
bánh xe tăng từ 0 rad/s đến 15rad/s. Sau đó momen M
1
ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần và dừng
hẳn sau 30s. Cho biết momen lực ma sát có giá trị không đổi trong suốt thời gian bánh xe quay và bằng
0,25M
1
.
a) Gia tốc góc của bánh xe trong các gia đoạn quay nhanh dần và chậm dần.
b) Tính momen quán tính của bánh xe với trục.
c) Tính động năng quay của bánh xe ở giai đoạn quay chậm dần.
P2. Một đĩa tròn đồng chất khối lợng m = 1kg, bán kính R = 20cm đang quay đều quanh trục vuông
góc với mặt đĩa và qua tâm của đĩa với tốc độ góc = 10rad/s. Tác dụng lên đĩa một momen hãm. Đĩa
quay chậm dần và sau khoảng thời gian t = 2s thì dừng lại. Tính momen hãm đó.
P3. Hai vật A và B có cùng khối lợng m = 1kg, đợc liên kết với nhau bằng dây nối nhẹ, không dãn, vắt
qua ròng rọc không ma sát, có bán kính R = 10cm và momen quán tính I = 0,05kg.m
2
(hình vẽ). Biết dây
không trợt trên ròng rọc nhng không biết giữa vật và bàn có ma sát hay không. Khi hệ vật đợc thả tự do,
ngời ta thấy sau 10s, ròng rọc quay quanh trục của nó đợc 2 vòng và gia tốc của các khối A và B không
đổi. Cho g = 10m/s
2
.
a) Tính gia tốc góc của ròng rọc.
b) Tính gia tốc của hai vật.
c) Tính lực căng của dây ở hai bên ròng rọc.
P4. Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s

c) Đáp án phiếu học tập: 1(1,5rad/s; -0,5rad/s; 10kg.m
2
; 1125J); 2(-0,1N.m); 3(6,28rad/s
2
,
0,628m/s
2
, 9,17N, 6,03N); 4(B); 5(D); 6(A);
d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 5. Bài tập về động lực học.
I) Phơng pháp giải:
+ Xác định hệ vật có những vật nào?
+ Từng vật có lực nào tác dụng, monem lực nào
tác dụng?
+ Viết phơng trình động lực học cho từng vật.
+ Giải các phơng trình trên ta tìm đợc đại lợng
cha biết.
II) Bài tập:
1. Bài tập 1:
a. Gia tốc của bánh xe:
+ Giai đoạn đầu:
2
1
01
1
51 s/rad,
t
=

=

=
.
c. Động năng quay:
J,IW
d
1251
2
1
2
1
==
2. Bài 2: (tơng tự ghi nh bài 1)
3. Bài 3: (nh trên)
4. Trả lời phiếu học tập:
2. Học sinh:
- Ôn các kiến thức, các công thức và phơng trình động lực học của chuyển động quay để có thể giải
đợc các bài tập ví dụ dới sự gợi ý của giáo viên.
- Ôn lại phơng pháp động lực học ở lớp 10.
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức. Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Báo cáo tình hình lớp.
- Trả lời câu hỏi của thày.
- Nhận xét bạn.
- Tình hình học sinh.
- Yêu cầu: trả lời về động năng chuyển động của
vật rắn.
- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em.

- HS nghiên cứu các phiếu, thảo luận nhóm, tìm
đáp án đúng và nêu lí do.
2) Trả lời các phiếu học tập.
- Nêu từng phiếu, gọi HS trả lời
13
Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi nhận kiến thức. - Trong giờ.
- Đọc bài học thêm và tóm tắt chơng I.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Về làm bài và đọc SGK bài sau.
- Làm bài còn lại trong SGK.
- BT trong SBT:
- Đọc bài sau; Ôn tập giờ sau kiểm tra.
Ngày tháng năm 200
Tiết 8: bài tập về động lực học vật rắn(tiết 2)
A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức
- Viết đợc các công thức và phơng trình động lực học của chuyển động quay (quanh một trục).
Kỹ năng
- Vận dụng đợc phơng pháp động lực học và các công thức và phơng trình động lực học của chuyển
động quay để giải các bài tập cơ bản.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:

2
. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì tốc độ góc mà bánh xe đạt đợc sau
10s là
A. = 120 rad/s; B. = 150 rad/s; C. = 175 rad/s; D. = 180 rad/s.
P4. Trên mặt phẳng nghiêng góc so với phơng ngang, thả vật 1 hình trụ khối lợng m bán kính R lăn
không trợt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng. Vật 2 khối lợng bằng khối lợng vật
1, đợc đợc thả trợt không ma sát xuống chân mặt phẳng nghiêng. Biết rằng tốc độ ban đầu của hai vật đều
bằng không. Tốc độ khối tâm của chúng ở chân mặt phẳng nghiêng có
A. v
1
> v
2
; B. v
1
= v
2
; C. v
1
< v
2
; D. Cha đủ điều kiện kết luận.
c) Đáp án phiếu học tập: 1(D); 2(C); 3(B); 4(B); 5(C); (B); 7(C).
d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
14
Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
Bài 5. Bài tập về động lực học.
I) Phơng pháp giải:
+ Xác định hệ vật có những vật nào?
+ Từng vật có lực nào tác dụng, monem lực nào

1
1
10
51
1520
kgm
,
MMM
I
ms
=

=

+
=

=
.
c. Động năng quay:
J,IW
d
1251
2
1
2
1
==
2. Bài 2: (tơng tự ghi nh bài 1)
3. Bài 3: (nh trên)

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Học sinh lên trình bày từng bài
- Nhận xét bạn trình bày
+ Bài 1: x = - 1,5m; y = - 1,5m.
+ Bài 2: R/6.
+ Bài 3: 31,25cm
+ Bài 4: 2a/9.
1) Bài tập trong SGK
+ Bài tập 1: Gọi học sinh tóm tắt và chữa.
-Phân tích nội dung trong bài?
- Nhận xét bài bạn
+ Bài tập 2: Gọi học sinh tóm tắt và chữa.
- Phân tích nội dung trong bài?
- Nhận xét bài bạn
+ Bài tập 3: Gọi học sinh tóm tắt và chữa.
- Phân tích nội dung trong bài?
- Nhận xét bài bạn
+ Bài tập 4: Gọi học sinh tóm tắt và chữa.
- Nhận xét bài bạn
- HS nghiên cứu các phiếu, thảo luận nhóm, tìm
đáp án đúng và nêu lí do.
2) Trả lời các phiếu học tập.
- Nêu từng phiếu, gọi HS trả lời
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi nhận kiến thức. - Trong giờ.
- Đọc bài học thêm và tóm tắt chơng I.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Nêu kỷ luật về giờ kiểm tra
Hoạt động 2: Ghi đề kiểm tra.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- HS ghi đề kiểm tra. - GV ghi đề kiểm tra
Bài 1. Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác
dụng vào một bánh xe có mômen quán tính
đối với trục bánh xe là 2kgm
2
. Nếu bánh xe
quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì
tốc độ góc mà bánh xe đạt đợc sau 10s là
bao nhiêu?
Bài 2. Trên mặt phẳng nghiêng góc so
với phơng ngang, thả vật 1 hình trụ khối l-
ợng m bán kính R lăn không trợt từ đỉnh
mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng
nghiêng. Vật 2 khối lợng bằng khối lợng
vật 1, đợc đợc thả trợt không ma sát xuống
chân mặt phẳng nghiêng. Biết rằng tốc độ
ban đầu của hai vật đều bằng không. Tốc độ
khối tâm của chúng ở chân mặt phẳng
nghiêng có mỗi quan hệ nh thế nào?
Hoạt động 3: Làm bài kiểm tra.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Làm việc cá nhân nghiêm túc. Quản lý học sinh làm bài kiểm tra để đảm
bảo tính công bằng.
Hoạt động 4 : Thu bài kiểm tra.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nạp bài kiểm tra cho GV. - GV thu bài kiểm tra của HS.
Hoạt động 5: Kết thúc giờ kiểm tra.

- Chuẩn bị co lắc dây, co lắc lò xo thẳng đứng, con lắc lò xo nằm ngang có đệm không khí. Cho học
sinh quan sát chuyển động của 3 con lắc đó.
- Chuẩn bị đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động con lắc dây. Nếu có thiết bị đo chu kỳ dao động
của con lắc lò xo nằm ngang có đệm không khí bằng đồng hồ hiện số thì có thể thay việc đo chu kỳ con
lắc dây bằng việc đo chu kỳ con lắc lò xo nằm ngang.
- Những điều cần lu ý trong SGV.
b) Phiếu học tập:
P1. Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đai khi nào?
A) Khi li độ có độ lớn cực đại. B) Khi li độ bằng không.
C) Khi pha cực đại; D) Khi gia tốc có độ lớn cực đại.
P2. Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?
A) Khi li độ lớn cực đại. B) Khi vận tốc cực đại.
C) Khi li độ cực tiểu; D) Khi vận tốc bằng không.
P3. Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi nh thế nào?
A) Cùng pha với li độ. B) Ngợc pha với li độ;
C) Sớm pha
2

so với li độ; D) Trễ pha
2

so với li độ
c) Đáp án phiếu học tập: 1(B); 2(C); 3(C);
d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 6. dao động điều hoà.
1. Quan sát: SGK
+ Dao động cơ học là
2. Thiết lập phơng trình động lực học của dao động
+ Vật m chịu tác dụng: F = - kx; F = m.a, a = x
+ mx = - kx hay x +

v = x = -Asin(t+) =







++
2
tcosA
7. Gia tốc trong dao động điều hoà:
a = x = - A
2
cos(t + ) = -
2
x.
8. Biểu diễn dao động điều hoà bằng vectơ quay:
(SGK)
9. Điều kiện ban đầu: sự kích thích vật dao động:
SGK.
10. Trả lời phiếu học tập:
17
Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
+ : pha ban đầu.
+ : tần số góc.
2. Học sinh:
- Ôn lại các kiến thức về đạo hàm, cách tính đạo hàm, ý nghĩa vật lí của đạo hàm; trong chuyển động
thẳng, vận tốc của chất điểm bằng đạo hàm toạ độ của chất điểm theo thời gian, còn gia tốc bằng đạo hàm

động của vật.
- Chọn hệ quy chiếu?
- Lực nào tác dụng?
- áp dụng định luật II Newton F = ma.
- đặt k/m, a = x
Hoạt động 3 ( phút): Nghiệm phơng trình, các đại lợng trong phơng trình dao động điều hoà.
* Nắm đợc phơng trình dao động điều hoà, ý nghĩa các đại lợng trong phơng trình dao động điều hoà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Thay x = Acos(+) vào phơng trình động lực
học ở trên.
- Kết quả đúng.
- Nhận xét
+ Nghiệm của phơng trình động lực học:
- Cho HS biết nếu nghiệm là x = Acos(t+) thì
thay vào phơng trình sẽ đúng. Hớng dẫn HS thay
vào phơng trình.
- Chứng tỏ đó là nghiệm phơng trình.
- Đọc SGK
- Nêu ý nghĩa từng đại lợng.
+ Các đại lợng đặc trng của dao động điều hoà.
- GV yêu cầu HS đọc SGK và nêu các đại lợng
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK.
- Trả lời câu hỏi.
- Ghi nhận kiến thức.
- Trả lời câu hỏi trong phiếu thọc tập.
- Tóm tắt bài. Đọc Em có biết sau bài học.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.

- Chuẩn bị co lắc dây, co lắc lò xo thẳng đứng, con lắc lò xo nằm ngang có đệm không khí. Cho học
sinh quan sát chuyển động của 3 con lắc đó.
- Chuẩn bị đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động con lắc dây. Nếu có thiết bị đo chu kỳ dao động
của con lắc lò xo nằm ngang có đệm không khí bằng đồng hồ hiện số thì có thể thay việc đo chu kỳ con
lắc dây bằng việc đo chu kỳ con lắc lò xo nằm ngang.
- Những điều cần lu ý trong SGV.
b) Phiếu học tập:
P1. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi nh thế nào?
A) Cùng pha với li độ. B) Ngợc pha với li độ;
C) Sớm pha
2

so với li độ; D) Trễ pha
2

so với li độ
P2. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:
A) Cùng pha với vận tốc . B) Ngợc pha với vận tốc ;
C) Sớm pha /2 so với vận tốc ; D) Trễ pha /2 so với vận tốc.
P3. Chọn câu Đúng: dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi:
A. lực tác dụng đổi chiều. B. Lực tác dụng bằng không.
C. lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
c) Đáp án phiếu học tập: 1(B); 2(C); 3(C).
d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 6. dao động điều hoà.
1. Quan sát: SGK
+ Dao động cơ học là
2. Thiết lập phơng trình động lực học của dao động
+ Vật m chịu tác dụng: F = - kx; F = m.a, a = x
+ mx = - kx hay x +

. Đồ thị (Vẽ)
6. vận tốc trong dao động điều hoà:
v = x = -Asin(t+) =







++
2
tcosA
7. Gia tốc trong dao động điều hoà:
a = x = - A
2
cos(t + ) = -
2
x.
8. Biểu diễn dao động điều hoà bằng vectơ quay:
(SGK)
9. Điều kiện ban đầu: sự kích thích vật dao động:
SGK.
10. Trả lời phiếu học tập:
2. Học sinh:
- Ôn lại các kiến thức về đạo hàm, cách tính đạo hàm, ý nghĩa vật lí của đạo hàm; trong chuyển động
thẳng, vận tốc của chất điểm bằng đạo hàm toạ độ của chất điểm theo thời gian, còn gia tốc bằng đạo hàm
của vận tốc theo thời gian.
- Phơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều của vật.
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:

+ Vận tốc trong dao động điều hoà.
- Từ phơng trình tìm v? Nhận xét.
- a = v = - A
2
cos(t+) = -
2
x.
- a ngợc pha với li độ.
+ Gia tốc trong dao động điều hoà.
- Tìm a? Nhận xét?
Hoạt động 3 ( phút): Biểu diễn dao động điều hoà bằng vectơ quay.
* Nắm đợc cách biểu diễn dao động điều hoà bằng vectơ quay.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK
- Thảo luận nhóm.
- Nêu cách biểu diễn
- Tìm cách biểu diễn? HD đọc SGK
- Nêu cách làm (3 bớc)
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
Hoạt động 4 ( phút): Điều kiện ban đầu: sự kích thích dao động.
* Nắm đợc sự phụ thuộc của điều kiện ban đầu với phơng trình dao động điều hoà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Tìm A và từ điều kiện ban đầu.
- Thảo luận nhóm.
- Nêu cách làm.
- Nhận xét
- HD: khi t = 0 => x = ?, v = ?
- Ta tìm đợc A và không? Tìm?
- Ngợc lại: từ phơng trình tìm cách kích thích dao
động?

a) Kiến thức và dụng cụ:
- Một con lắc đơn, một con lắc vật lí cho học sinh quan sát trên lớp.
- Một con lắc vật lí (phẳng) bằng bìa hoặc bằng tấm gỗ. Trên mặt có đánh dấu vị tí khối tâm G và
khoảng cách OG từ trục quay tới khối tâm.
- Những điều lu ý trong SGV.
b) Phiếu học tập:
P1. Chọn câu Đúng. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
A. khối lợng của con lắc. B. Trọng lợng của con lắc.
C. tỉ số của trọng lợng và khối lợng của con lắc. D. Khối lợng riêng của con lắc.
P2. Chu kỳ của con lắc vật lí đợc xác định bằng công thức nào dới đây?
A.
l
mgd
T

=
2
1
. B.
l
mgd
T = 2
. C.
mgd
l
T = 2
. D.
mgd
l
T

+ Vật có 2 lực P và T
amPT =+
.
+ Chiếu trên trục MX tiếp tuyến với quỹ đạo:
Ch
MX
P
+ ch
MX
T
= ch
MX
m
a
hay Psin = ma
t
.

''s
dt
sd
dt
dv
a
t
===
2
2
. Vậy mgsin = ms
nhỏ, ta có

21
Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
- Báo cáo tình hình lớp.
- Trả lời câu hỏi của thày.
- Nhận xét bạn.
- Tình hình học sinh.
- Yêu cầu: trả lời về cách tìm phơng trình dao động
của vật.
- Kiểm tra miệng, 1 đến 2 em.
Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 7. Con lắc đơn. Phần 1: Con lắc đơn.
* Nắm đợc cấu tạo con lắc đơn, trong chuyển động của con lắc đơn với biên độ nhỏ.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK tìm hiểu về con lắc đơn và chuyển
động của nó.
- Trình bày về con lắc đơn.
+ Con lắc đơn:
- Tìm hiểu là gì? chuyển động?
- Gọi HS trình bày.
- Đọc SGK.
- Thảo luận nhóm.
- Trình bày lập phơng trình chuyển động (SGK)
- Nêu nhận xét
+ Phơng trình động lực học.
- HD HS đọc SGK xây dựng phơng trình.
- Lập phơng trình?
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
Hoạt động 3 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK.

P1. Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con
lắc:
A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. giảm đi 4 lần.
P2. Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.
B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng.
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật.
D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật.
P3. Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s
2
, chiều dài của
con lắc là
A. l = 24,8m. B. l = 24,8cm. C. l= 1,56m. D. l= 2,45m.
22
Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
P4. Con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,81m/s
2
, với chu kỳ T = 2s. Chiều dài
của con lắc là
A. l = 3,120m. B. l = 96,60cm. C. l= 0,993m. D. l= 0,040m.
c) Đáp án phiếu học tập: 1(B); 2(B); 3(B); 4(C).
d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 7. Con lắc đơn. Con lắc vật lí.
1. Con lắc vật lí:
+ Định nghĩa: SGK
+ Lực tác dụng vào vật:
P

R

0
,
- Con lắc đơn:
l
g
=
0
.
- Con lắc vật lí:
I
mgd
=
0
3. Trả lời phiếu học tập:
2. Học sinh:
- Các kiến thức về dao động điều hoà đã học.
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về con lắc vật lí, con lắc đơn.
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức. Kiểm tra bài cũ.
* Nắm sự chuẩn bị bài của học sinh.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Báo cáo tình hình lớp.
- Trả lời câu hỏi của thày.
- Nhận xét bạn.
- Tình hình học sinh.
- Yêu cầu: trả lời về cách tìm phơng trình dao động
của vật.
- Kiểm tra miệng, 1 đến 2 em.
Hoạt động 2 ( phút): Phần 2: Con lắc vật lí. Hệ dao động.

- Đọc bài sau trong SGK.
23
Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
Ngày tháng năm 200
Tiết 14 - năng l ợng trong dao động điều hoà
A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức
- Biết cách tính toán và tìm ra biểu thức của động năng, thế năng và cơ năng của con lắc lò xo.
- Củng cố kiến thức về bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động dới tác dụng của lực thế.
Kỹ năng
- Có kỹ năng giải bài tập có liên quan nh tính thế năng, động năng của con lắc đơn.
- Vẽ đồ thị thế năng, động năng của vật dao động điều hoà.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Đồ thi thế năng, động năng của vật dao động điều hoà.
- Đọc những điều lu ý trong SGV.
b) Phiếu học tập:
P1. Chọn câu Đúng. Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:
A. theo một hàm dạng sin. B. Tuấn hoàn với chu kỳ T.
C. Tuần hoàn với chu kỳ T/2. D. Không đổi.
P2. Một vật có khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm và chu kỳ T = 2s. Năng lợng của vật
là bao nhiêu?
A. 0.6J. B. 0.06J. C. 0.006J. D. 6J.
P3. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ.
B. Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.

t
kA
2
1
kx
2
1
E ==
cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian.
P6. Động năng của dao động điều hoà
A. biến đổi theo thời gian dới dạng hàm số sin.
B. biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.
C. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T.
D. không biến đổi theo thời gian.
P7. Một vật khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 2s, (lấy
2
= 10). Năng lợng
dao động của vật là
A. E = 60kJ. B. E = 60J. C. E = 6mJ. D. E = 6J.
P8. Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng tỉ lệ với bình phơng tốc độ góc của vật.
B. Thế năng tỉ lệ với bình phơng tốc độ góc của vật.
C. Thế năng tỉ lệ với bình phơng li độ góc của vật.
D. Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phơng biên độ góc.
P9. Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?
24
Nguyễn Viết Bằng
GV Trờng THPT Đặng Thúc Hứa
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lợng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A. cùng biên độ. B. cùng pha. C. cùng tần số góc. D. cùng pha ban đầu.

constAmkAWWW
dt
===+=
222
2
1
2
1
5. Lu ý:
2
21
2
21
22
+
=

=
cos
cos;
cos
sin
.
Nên:
)t(coskAkAW
t
++= 22
4
1
4

- Vật dao động điều hoà chịu tác dụng lực nào?
- Cơ năng nh thế nào? Tại sao?
Hoạt động 3 ( phút): Phần 2: Biểu thức động năng, thế năng và cơ năng.
* Nắm đợc biểu thức của động năng, thế năng và cơ năng.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK
- Thảo luận nhóm.
- Trình bày, xây dựng biểu thức.
- Nhận xét bạn.
- Trả lời câu hỏi C1.
+ Biểu thức thế năng:
- HD HS đọc SGK xây dựng biểu thức thế năng.
- Trình bày
- Vẽ đồ thị.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1.
- Đọc SGK
- thảo luận nhóm.
- Trình bày, xây dựng biểu thức.
- Nhận xét bạn.
- Trả lời câu hỏi C2.
+ Biểu thức động năng:
- HD HS đọc SGK xây dựng biểu thức động năng.
- Trình bày
- Vẽ đồ thị.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2.
- Thảo luận nhóm.
- Tìm cơ năng.
- Nhận xét
+ Biểu thức cơ năng:
- HD HS đọc SGK xây dựng biểu thức cơ năng.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status