Giáo án vật lý 8 đầy đủ cả năm - Pdf 24

Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: -Biết được vật chuyển động hay đứng yên so với vật mốc.
-Biết được tính tương đối của chuyển động và đứng yên.
-Biết được các dạng của chuyển động.
2.Kó năng: Nêu được những thí dụ về chuyển động cơ học, về tính tương đối của chuyển động và
đứng yên, những thí dụ về các dạng chuyển động.
3.Thái độ: Rèn luyện tính độc lập, tính tập thể, tinh thần hợp tác trong học tập.
II.CHUẨN BỊ:
1.Cho cả lớp: Hình vẽ 1.1, 1.2, 1.3 phóng to; Bảng phụ ghi các bài tập 1.1, 1.2, 1.3 SBT.
2.Cho mỗi nhóm học sinh: Phiếu học tập hoặc bảng con.
 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, thảo luận.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Ho¹t ®éng cđa ThÇy Ho¹t ®éng cđa trß Néi dung ghi b¶ng
Hoạt động 1: Ổn đònh, tổ chức tình huống học tập ( 3 phút)
-Ổn đònh lớp.
-Tổ chức tình huống học tập:
Tổ chức cho học sinh quan sát
hình 1.1 SGK. Đặt vấn đề như
SGK.
-Lớp trưởng báo cáo só số.
- Quan sát và chú ý lắng nghe.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách xác đònh vật chuyển động hay đứng yên ( 10 phút)
-Gọi 1 học sinh đọc C1.
-Tổ chức cho học sinh đọc
thông tin SGK để hoàn thành
C1.
-Thông báo nội dung 1 (SGK).
-Yêu cầu mỗi học sinh suy nghó
để hoàn thành C2 và C3.
-Lưu ý:

Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC

Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8
Ho¹t ®éng cđa ThÇy Ho¹t ®éng cđa trß Néi dung ghi b¶ng
Hoạt động 3: Tính tương đối của chuyển động và đứng yên ( 10 phút)
-Treo hình 1.2, hướng dẫn học
sinh quan sát.
-Tổ chức cho học sinh suy nghó
tìm phương án để hoàn thành
C4, C5.
-Tổ chức cho học sinh hoạt
động nhóm để hoàn thành C6.
-Cho đại diện lên ghi kết quả.
-Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ
trả lời C7.
-Thông báo: Tính tương đối
của chuyển động và đứng yên.
-Kiểm tra sự hiểu bài của học
sinh bằng C8: Mặt Trời và Trái
Đất chuyển động tương đối với
nhau, nếu lấy Trái Đất làm
mốc thì Mặt Trời chuyển động.
-Quan sát hình 1.2 theo sự
hướng dẫn của GV.
-Làm việc cá nhân trả lời C4,
C5 theo hướng dẫn của giáo
viên.
-Thảo luận trên lớp, thống nhất
kết quả C4, C5.
-Cả lớp hoạt động nhóm nhận

-Nhấn mạnh:
+Quỹ đạo của chuyển động.
+Các dạng chuyển động.
-Tổ chức cho học sinh làm việc
cá nhân để hoàn thành C9.
- Quan sát.
-Chú ý lắng nghe.
-Ghi nội dung 3 SGK vào vở.
-Làm việc cá nhân  tập thể
lớp để hoàn thành C9.
III. Một số chuyển động
thường gặp.
Các dạng chuyển động cơ học
thường gặp là: chuyển động
thẳng, chuyển động cong.
C9: (VD của HS).
Hoạt động 5: Vận dụng, củng cố ( 15 phút)
-Treo hình 1.4 .
-Tổ chức cho học sinh hoạt
động nhóm để hoàn thành C10
và C11.
-Lưu ý:
+Có sự thay đổi vò trí của
- Quan sát.
- Hoạt động cá nhân  hoạt
động nhóm để hoàn thành C10
và C11.
- Nhắc lại nội dung bài học.
IV. Vận dụng.
C10:

1.3. a) Ôtô chuyển động so với mặt đường.
b) Ô tô đang đứng yên so với hành khách trên xe.
c) Hành khách đang chuyển động so với mặt đường.
d) Hành khách đang đứng yên so với xe ô tô.
1.4. -Khi nói Trái Đất quay quanh Mặt Trời, ta đã chọn Mặt Trời làm mốc.
-Khi nói Mặt Trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đăng Tây, ta đã chọn Trái Đất làm mốc.
1.5. a) Cây cối ven đường và tàu là chuyển động.
b) Cây cối ven đường là đứng yên, tàu chuyển động.
c) Cây cối ven đường là chuyển động, tàu đứng yên.
1.6. a) Chuyển động tròn.
b) Dao động.
c) Chuyển động tròn.
d) Chuyển động cong.
Bổ sung:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

GV: Phan Thanh Phương Trang 3
Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: -Học sinh biết được vận tốc là gì.
-Hiểu và nắm vững công thức tính vận tốc
t
s
v =

-Lớp trưởng báo cáo só số.
-1 HS trả lời, cả lớp chú ý lắng
nghe.
- Cả lớp chú ý lắng nghe.
Hoạt động 2: Tìm hiểu vận tốc ( 10 phút)
-Treo bảng 2.1 lên bảng, học
sinh làm C1.
-Cho một nhóm học sinh
thông báo kết quả ghi vào
bảng 2.1 và cho các nhóm
khác đối chiếu kết quả. Tại
-Xem bảng 2.1 trong SGK và
thảo luận nhóm.
-Theo yêu cầu của giáo viên
nêu ý kiến của nhóm mình và
trả lời cách xếp hạng dựa vào
thời gian chạy 60m.
I. Vận tốc là gì ?
C1: Cùng chạy quãng đường
như nhau, bạn nào mất ít thời
gian hơn thì chạy nhanh hơn.
GV: Phan Thanh Phương Trang 4
Tuần:2
Tiết: 2

Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 2: VẬN TỐC

Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8

càng lớn chuyển động càng
nhanh.
-Làm việc cá nhân:
(1)chuyển động
(2)nhanh hay chậm
(3)quãng đường đi được
(4)đơn vò
C2: (Bảng 2.1)
Quãng đường chạy đïc trong
một đơn vò thời gian gọi là vận
tốc.
C3: (1)chuyển động
(2)nhanh hay chậm
(3)quãng đường đi được
(4)đơn vò
Hoạt động 3: Lập công thức tính vận tốc (5 phút)
-Giới thiệu các kí hiệu v, s, t
và dựa vào bảng 2.1 gợi ý cho
học sinh lập công thức. (cột 5
được tính bằng cách nào ?)
-Yêu cầu HS giải thích lại các
kí hiệu.
-Cho học sinh từ công thức
trên hãy suy ra công thức tính
s và t.
-Chú ý lắng nghe và thảo luận
nhóm để lập công thức tính vận
tốc.
- Giải thích lại các kí hiệu.
-Thảo luận nhóm suy ra.

nhận xét các kết quả của nhau.
-Làm việc cá nhân, thông báo
kết quả và so sánh, nhận xét
các kết quả của nhau.
-Trả lời cá nhân:
+Phải biết quãng đường, thời
gian.
III. Đơn vò vận tốc.
Đơn vò vận tốc phụ thuộc vào
đơn vò chiều dài và đơn vò thời
gian.
C4: (Bảng 2.2)
GV: Phan Thanh Phương Trang 5
Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8
Ho¹t ®éng cđa ThÇy Ho¹t ®éng cđa trß Néi dung ghi b¶ng
+Quãng đường đo bằng
dụng cụ gì ?
+Thời gian đo bằng dụng
cụ gì ?
-Trong thực tế người ta đo
bằng một dụng cụ gọi là tốc
kế. Treo hình 2.2 lên bảng.
Tốc kế thường thấy ở đâu ?
+Đo bằng thước.

+Đo bằng đồng hồ.
-Tốc kế gắn trên xe gắn máy,
ôtô, …
Độ lớn của vận tốc được đo
bằng dụng cụ gọi là tốc kế.

C5: a) Mỗi giờ ôtô đi được
36km, xe đạp đi được 10,8km.
Mỗi giây tàu hoả đi được 10m.
b) Ôtô và tàu hỏa chuyển động
nhanh hơn xe đạp.
C6:
t
s
v =
=
81
1.5
= 54km
=15m/s
C7:
t
s
v =
=>s = v.t
=12.2/3 = 8km
C8:
t
s
v =
=>s = v.t
= 4.1/2 = 2km
Hoạt động 6: Dặn dò (2 phút)
-Học bài
-Làm bài tập 2.1  2.5 SBT
trang 5.

2.5. a) Ta có: 300m = 0,3km; 1 phút =
1
60
h
Vận tốc của người thứ nhất:
1
1
1
0,3
18 /
1
60
s
v km h
t
= = =
Vận tốc của người thứ hai:
2
2
2
7,5
15 /
1
0,5
s
v km h
t
= = =
Vì v
1

2
= 6 - 5 = 1km
Bổ sung:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

GV: Phan Thanh Phương Trang 7
Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: -Phát biểu được đònh nghóa của chuyển động đều và chuyển động không đều. Nêu
được những VD về chuyển động đều và chuyển động không đều.
-Xác đònh được dấu hiệu đặc trưng cho chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theo
thời gian. Chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thời gian.
-Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đường.
-Làm TN và ghi kết quả như bảng 3.1.
2. Kó năng: từ các hiện tượng thực tế và kết quả TN để rút ra được quy luật của chuyển động đều
và không đều.
3. Thái độ: Tập trung nhiêm túc, hợp tác khi thực hiện TN.

-Chú ý lắng nghe.
Hoạt động 2: Tìm hiểu về chuyển động đều và chuyển động không đều (18 phút)
-Yêu cầu HS đọc đònh nghóa ở
SGK.
-Đọc đònh nghóa ở SGK. Cho
VD.
I. Đònh nghóa:
-Chuyển động đều là chuyển
GV: Phan Thanh Phương Trang 8
Tuần:3
Tiết: 3

Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 3: CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU – CHUYỂN
ĐỘNG KHÔNG ĐỀU

Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8
Ho¹t ®éng cđa ThÇy Ho¹t ®éng cđa trß Néi dung ghi b¶ng
-Giáo viên hướng dẫn học sinh
lắp ráp thí nghiệm hình 3.1.
-Cần lưu ý vò trí đặt bánh xe
tiếp xúc với trục thẳng đứng
trên cùng của máng.
-Một học sinh theo dõi đồng
hồ, một học sinh dùng viết
đánh dấu vò trí của trục bánh
xe đi qua trong những khoảng
thời gian 3 giây liên tiếp, sau
đó ghi kết quả thí nghiệm vào

phần thu thập thông tin mục II.
-Giáo viên giới thiệu công thức
v
tb
.
tb
s
v
t
=

-Yêu cầu HS trả lời C3.
-Lưu ý: Vận tốc trung bình trên
các đoạn đường chuyển động
không đều thường khác nhau.
Vận tốc trung bình trên cả
đoạn đường thường khác trung
bình cộng của các vận tốc
trung bình trên các quãng
đường liên tiếp của cả đoạn
đường đó.
-Các nhóm tính đoạn đường đi
được của trục bánh xe sau mỗi
giây trên các đoạn đường AB,
BC, CD.
-Học sinh làm việc cá nhân với
câu C3.
II. Vận tốc trung bình của
chuyển đông không đều:
Vận tốc trung bình của một

đối chiếu kết quả.
C4: Chuyển động của ôtô từ Hà
Nội đến Hải Phòng là chuyển
động không đều. 50km/h là vận
tốc trung bình của xe.
C5: Vận tốc của xe trên đoạn
đường dốc là:
1
1
1
120( )
4( / )
30( )
s m
v m s
t s
= = =
Vận tốc của xe trên đoạn đường
ngang:
2
2
2
60( )
2,5( / )
24( )
s m
v m s
t s
= = =
Vận tốc trung bình trên cả hai

Trả lời bài tập:
3.1. Phần 1: Chọn C.
Phần 2: Chọn A.
3.2. Chọn C.
3.3. Thời gian người đó đi đoạn đường đầu:
1
1
1
3000
1500
2
s
t s
v
= = =
Ta có: s
2
= 1,95km = 1950m; 0,5h = 1800s.
Vận tốc trung bình trên cả hai đoạn đường:
1 2
1 2
3000 1950
1,5 /
1500 1800
tb
s s
v m s
t t
+ +
= = =

v m s v m s v m s
v m s v m s v m s
v m s v m s v m s
− −
= = = = = =
− −
− − −
= = = = = =
− − −
− − −
= = = = = =
− − −
Nhận xét: Trong hai đoạn đường đầu chuyển động nhanh dần. Trong bốn đoạn đường kế tiếp
chuyển động đều và trong hai đoạn đường cuối cùng vận động viên chuyển động nhanh dần.
b) Vận tốc trung bình trên cả hai đoạn đường:
1000
5,56 /
180
s
v m s
t
= = =
3.6. a) Vận tốc trung bình trên quãng đường AB:
45000
5,56 /
810
AB
AB
AB
s

tb
AB BC CD
s s s
v m s
t t t
+ +
+ +
= = =
+ + + +
3.7*. Gọi s là chiều dài nửa quãng đường.
Thời gian đi nửa quãng đường đầu là:
1
1
s
t
v
=
(1)
Thời gian đi nửa quãng đường sau là:
2
2
s
t
v
=
(2)
Vận tốc trung bình trên cả hai quãng đường là:
1 2
1 2
2

2 24 8
tb
tb
v v
v km h
v v
= = =
− −

I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: -Nêu được VD lực tác dụng làm thay đổi vậntốc
-Nhận biết được lực là một đại lượng véctơ. Biểu diễn được véctơ lực.
2. Kó năng: Biểu diễn được một lực
3. Thái độ: Cẩn thận trong biểu diễn véctơ lực.
II.CHUẨN BỊ: -Nhắc HS đọc lại kiến thức của bài Lực-Hai lực cân bằng ở lớp 6.
-6 bộ TN gồm: Giá đỡ, xe lăn, nam châm thẳng, thỏi sắt, bảng phụ hình 4.4
 Phương pháp: vấn đáp gợi mở, trực quan, thí nghiệm, diễn giảng.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Ho¹t ®éng cđa ThÇy Ho¹t ®éng cđa trß Néi dung ghi b¶ng
Hoạt động 1: Ổn đònh, kiểm tra, tổ chức tình huống học tập ( 9 phút)
-Ổn đònh lớp.
-Kiểm tra:
+Chuyển động đều là gì?
Viết biểu thức tinh vận tốc của
chuyển động đều. Nêu hai VD
về chuyển động đều trong thực
tế. Làm BT 3.3 SBT trang 7.

+ Chuyển động không đều là
gì? Viết biểu thức tinh vận tốc

t t
+
+
=
3000 1950
1500 1800
+
+
=1,5m/s
+BT: 3.4
a) Không đều
b) V
tb
=
s
t
=
100
9,86
=10,14m/s
=36,51km/h
-Chú ý lắng nghe.
Hoạt động 2: Tìm hiểu quan hệ giữa lực và sự thay đổi vận tốc (10 phút)
-Cho HS làm TN hình 4.1
-Yêu cầu HS trả lời C1.
-Hoạt động theo nhóm và làm
TN hình 4.1 và trả lời C1.
I. Ôn lại khái niệm lực:
C1:
GV: Phan Thanh Phương Trang 12

độ lớn, phương và chiều nên
lực là một đại lượng véctơ.
-Mô tả cách biểu diễn véctơ
lực:
Độ dài
Gốc phương, chiều
-Giới thiệu kí hiệu véctơ lực
và cường độ của lực
-Yêu cầu HS đọc VD ở SGK.
-Phương thẳng đứng, chiều từ
trên xuống.
-Vài HS nêu VD các HS khác
thảo luận để đi đến thống nhất
các VD đúng.
-Vài HS nhắc lại và ghi vào vỡ
-Chú ý theo dõi và biểu diễn
theo sự hướng dẫn của GV.
-Chú ý lắng nghe và ghi chép.
-Đọc VD.
II. Biểu diễn lực:
-Lực là một đại lượng có độ
lớn, phương và chiều nên lực là
một đại lượng véctơ.
-Để biểu diễn véctơ lực người
ta dùng một mũi tên có:
+Gốc là điểm đặt của lực.
+Phương và chiều là phương và
chiều của lực.
+Độ dài biểu diễn cường độ
của lực

F
ur
C3: a) F
1
=20N, phương thẳng
đứng, chiều từ dưới lên, điểm
đặt là: A.
b) F
2
=30N, phương nằm
ngang, chiều từ trái sang phải,
điểm đặt là: B.
c) F
3
=360N, phương
nghiêng một góc 30
0
so với
phương ngang, chiều hướng
lên, điểm đặt là: C.
GV: Phan Thanh Phương Trang 13
AA
B
Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8
Ho¹t ®éng cđa ThÇy Ho¹t ®éng cđa trß Néi dung ghi b¶ng
Hoạt động 5: Dặn dò ( 2 phút)
-Học bài.
-Làm BT 4.1 4.5 SBT trang 8.
-Đọc “có thể em chưa biết”.
Cả lớp chú ý lắng nghe và ghi

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

GV: Phan Thanh Phương Trang 15
P
ur
F
ur
Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: -Nêu được một số VD về hai lực cân bằng, nhận biết đặc điểm của hai lực cân bằng
và biểu thò bằng véctơ lực.
-Từ kiến thức đã nắm được ở lớp, HS dự đoán và làm TN kiểm tra để khẳng đònh “Vật
chòu trác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi, vật sẽ đứng yên hoặc sẽ chuyển động
thẳng đều mãi mãi.
-Nêu được một số VD về quán tính. Giải thích được hiện tượngï quán tính.
2. Kó năng: Biết suy đoán và tiến hành TN nhanh nhẹn, chính xác
3. Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác khi làm TN

k
có phương nghiêng một góc
30
0
so với phương ngang, chiều
hướng lên, cường độ 300N.
+biểu diễn véctơ lực:
500N
GV: Phan Thanh Phương Trang 16
Tuần:5
Tiết: 5

Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 5: SỰ CÂN BẰNG LỰC - QUÁN
TÍNH

Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8
Ho¹t ®éng cđa ThÇy Ho¹t ®éng cđa trß Néi dung ghi b¶ng
-Tổ chức tình huống học tập:
Yêu cầu HS đọc tình huống
học tập ở SGK và hỏi: Bài học
hôm nay nghiên cứu hiện
tượng vật lí nào?

P
ur
-Đọc SGK và trả lời câu hỏi
của GV.
Hoạt động 2: Tìm hiểu về lực cân bằng ( 20 phút)

đại diện 3 nhóm lên bảng biểu
diễn lực, các nhóm còn lại theo
dõi và đưa ra nhận xét.
-So sánh điểm đặt, cường độ,
phương và chiều của lực.
-Khi các lực tác dụng lên vật
không cân bằng nhau.
-Thảo luận nhóm và nêu ra dự
đoán.
-Đọc SGK và mô tả TN.
-Làm việc theo nhóm để trả lời
C2, C3, C4, C5.
-Vài HS nêu kết luận và ghi
vào vở.
I. Lực cân bằng:
-Hai lực cân bằng là hai lực
cùng đặt lên một vật, có cường
độ bằng nhau, phương năqmf
trên cùng một đường thẳng,
chiều ngược nhau.
-Vật đứng yên chòu tác dụng
của hai lực cân bằng thì vẫn
đứng yên ( vận tốc không đổi).
C1:
Q
ur

T
ur


C5: (Bảng 5.1 SGK trang19).
* Kết luận: Vật đang chuyển
động mà chòu tác dụng của hai
lực cân bằng thì sẽ chuyển
động thẳng đều mãi mãi.
GV: Phan Thanh Phương Trang 17
Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8
Ho¹t ®éng cđa ThÇy Ho¹t ®éng cđa trß Néi dung ghi b¶ng
của hai lực cân bằng?
Hoạt động 3: Tìm hiểu về quán tính ( 12phút)
-Yêu cầu HS đọc nhận xét và
phát biểu ý kiến của bản thân
đối với nhận xét đó. Sau đó
nêu thêm VD để chứng minh.
-Yêu cầu HS làm TN C6 và TN
C7.
-Yêu cầu HS trả lời C8.
-Đọc nhận xét ở SGK.
-Nêu ý kiến củ bản thân.
-Nêu VD để chứng minh.
-Làm việc theo nhóm để tiến
hành TN cho C6 và C7 sau đó
đại diện 2 nhóm trình bày kết
quả TN các nhóm khác chú ý
theo dõi và nêu nhận xét.
-Trả lời cá nhân cho C8.
II. Quán tính:
1. Nhận xét: Khi có lực tác
dụng mọi vật không thể thay
đổi vận tốc đột ngột được vì có

ur
Hoạt động 6: Dặn dò ( 2 phút)
-Học bài.
-Làm BT 5.1  5.4 SBT trang
9, BT 5.6  5.8 SBT trang 10.
-Đọc mục “có thể em chưa
biết”.
Cả lớp chú ý lắng nghe và ghi
nhận sự hướng dẫn của GV để
về nhà thực hiện.
GV: Phan Thanh Phương Trang 18
Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8
Trả lời bài tập:
5.1. Chọn D.
5.2. Chọn D.
GV: Phan Thanh Phương Trang 19
Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8
5.3. Chọn D.
5.4. Có những đoạn đường mặc dù đầu máy vẫn chạy để kéo tàu nhưng vận tốc của tàu không
thay đổi, điều này không hề mâu thuẫn với nhận đònh "lực tác dụng làm thay đổi vận tốc" vì khi lực
kéo của đầu máy cân bằng với lực cản tác dụng lên đoàn tàu thì đoàn tàu sẽ không thay đổi vận tốc.
5.5.
5.6.
Bổ sung:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

thuật. Nêu được các cách khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực này.
2. Kó năng: Rèn kó năng đo lực, đặc biệt là đo lực ma sát để rút ra nhận xét về đặc điểm của lực
này.
II.CHUẨN BỊ:
1. Cả lớp: Tranh vẽ các vòng bi, bảng phụ hình 6.1.
2. Mỗi nhóm HS: 1 lực kế 2N, 1 miếng gỗ, 1 quả cân, hai con lăn.
 Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, trực quan, thí nghiệm, diễn giảng, thảo luận.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Ho¹t ®éng cđa ThÇy Ho¹t ®éng cđa trß Néi dung ghi b¶ng
Hoạt động 1: Ổn đònh, kiểm tra, tổ chức tình huống học tập ( 6 phút)
-Ổn đònh lớp.
-Kiểm tra:
+Hãy nêu đặc điểm của hai
lực cân bằng. Làm BT5.2 và5.4
SBT trang 9.

+Quán tính là gì? Làm BT 5.3
và 5.8 SBT trang 10
-Tổ chức tình huống học tập:
Trục bánh xe bò ngày xưa chỉ
có ổ trục và trục nên kéo xe rất
nặng. Sự phát minh ra ổ bi đã
làm giảm lực cản lên các
chuyển động.
-Lớp trưởng báo cáo só số.
+BT 5.2: Chọn câu D.
BT 5.4: Không hề mâu thuẫn
với nhận đònh “lực làm thay
đổi vận tốc” vì khi lực kéo của
đầu máy cân bằng với lực cản

-Treo bảng phụ hình 6.1, yêu
cầu HS phân tích hình 6.1 và
trả lời C3.
-Có nhận xét gì về độ lớn của
lực ma sát lăn và lực ma sát
nghỉ?
-Yêu cầu HS đọc hướng dẫn
TN và tiến hành TN theo
nhóm.
-Theo dõi, hướng dẫn các
nhóm làm việc.
-Giới thiệu lực ma sát nghỉ.
-Lực ma sát nghỉ có tác dụng
gì?
-Đọc SGK.
-Lực ma sát trượt xuất hiện ở
má phanh ép vào bánh xe ngăn
cản chuyển động của vành và
ở giữa bánh xe và mặt đường.
-Thảo luận theo bàn để tìm VD
-Trả lời và ghi vở.
-Đọc thông tin và trả lời câu
hỏi của GV.
-Thảo luận theo bàn để tìm VD
-Quan sát bảng phụ, vài HS
phân tích hình và trả lời C3.
-Thảo luận và nêu nhận xét.
-Đọc SGK và tiến hành TN
theo nhóm.
-Đọc số chỉ của lực kế khi vật

-Lực ma sát nghỉ giữ cho vật
không trượt khi vật bò tác dụng
của lực khác.
C5: (VD của HS).
Hoạt động 3: Tìm hiểu về ích lợi và tác hòa của lực ma sát trong đời sống và kó thuật ( 8 phút)
-Yêu cầu HS làm C6.
-Sau khi các nhóm hoàn thành
công việc GV chốt lại tác hại
của lực ma sát và cách giảm
ma sát.
-Yêu cầu HS làm C7.
-Làm việc theo nhóm sau đó
đại diện 3 nhóm trình bày câu
trả lời, các nhóm khác nhận
xét.
-Chú ý lắng nghe.
-Làm việc theo nhóm sau đó
II. Lực ma sát trong đời sống
và kó thuật:
1. Lực ma sát có thể có hại:
C6: a) Ma sát trượt làm mòn
xích đóa-khắc phục: tra dầu.
b) Ma sát trượt làm mòn
trục-khắc phục: tra dầu, lắp ổ
bi
c) Ma sát nghỉ cản trở
chuyển động-khắc phục: lắp
bánh xe
GV: Phan Thanh Phương Trang 22
Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8

C9.
III. Vận dụng:
C8: a) Lực ma sát nghỉ ít-ma
sát có ích.
b) Vì có ít lực ma sát-ma
sát có ích.
c) Ma sát làm mòn đế
giày-ma sát có hại.
d) Để tăng ma sát giữa lốp
với mặt đường-ma sát có ích.
e) Để tăng ma sát giữa
dây cung với dây đàn-ma sát
có ích.
C9: Ổ bi có tác dụng giảm ma
sát do thay thế ma sát trượt
bằng ma sát lăn do đó giảm
được lực cản làm cho máy móc
hoạt động dễ dàng.
Hoạt động 6: Dặn dò ( 2 phút)
-Học bài.
-Làm BT 6.1  6.5 SBT trang
11.
-Đọc mục “có thể em chưa
biết”.
Cả lớp chú ý lắng nghe và ghi
nhận sự hướng dẫn của GV để
về nhà thực hiện.
Trả lời bài tập:
6.1. Chọn C.
6.2. Chọn C.

Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8
b) Độ lớn của lực làm tàu chuyển động nhanh dần là: F - F
ms
= 10000 - 5000 = 5000N.

GV: Phan Thanh Phương Trang 24
Trường THCS Bình Phú Giáo Án Vật Lí 8
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: -Phát biểu được đònh nghóa áp lực và áp suất.
-Viết được công thức tính áp suất, nêu được tên và đơn vò các đại lượng có mặt trong
công thức .
-Vận dụng được công thức tính áp suất để giải các BT đơn giản về áp lực, áp suất.
-Nêu được các cách làm tăng giảm áp suất trong đời sống và kó thuật, dùng nó để giải
thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp.
2. Kó năng: Làm TN xét mối quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố S và F.
II.CHUẨN BỊ:
1. Cả lớp: Bảng 7.1
2. Mỗi nhóm HS: 1 khay chứa bột mòn, 3 khối thép hình chữ nhật.
 Phương pháp: Vấn đáp, diễn giảng, trực quan, thí nghiệm.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Ho¹t ®éng cđa ThÇy Ho¹t ®éng cđa trß Néi dung ghi b¶ng
Hoạt động 1: Ổn đònh, kiểm tra, tổ chức tình huống học tập ( 6 phút)
-Ổn đònh lớp.
-Kiểm tra:
+Lực ma sát sinh ra khi
nào? Hãy biểu diễn lực ma sát
khi một vật được kéo trên mặt
đất mà vật chuyển động đều.
+Làm BT 6.4 SBT trang 11
-Tổ chức tình huống học tập:

< F
ms
thì ôtô chuyển
động chậm dần.
-Đọc tình huống ở SGK.
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm áp lực ( 10 phút)
-Yêu cầu HS đọc thông tin ở
SGK trang 25 và cho biết áp
lực là gì?
-Hãy tìm thêm một số VD về
áp lực.
-Yêu cầu HS thực hiện C1.
-Đọc thông tin, trả lời câu hỏi
và ghi vở.
-Thảo luận theo bàn để tìm
thêm một số VD về áp lực.
-3HS lần lượt trẩ lời C1.
I. Áp lực là gì?
Áp lực là lực ép có phương
vuông góc với mặt bò ép.
C1: -Lực của máy kéo tác dụng
GV: Phan Thanh Phương Trang 25
Tuần:7
Tiết: 7

Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 7 : ÁP SUẤT



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status