1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN NGUYỄN THỊ THÚY HẰNG
XÁC ĐỊNH TÊN MỘT SỐ LOÀI THUỘC CHI TRE
(Bambusa Schreb.) DO BIẾN ĐỔI HÌNH THÁI Ở
VIỆT NAM BẰNG KỸ THUẬT PHÂN TÍCH ADN
NAM BẰNG KỸ THUẬT PHÂN TÍCH ADN”
- 2012
3
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 14
1.1. Giới thiệu tổng quát về một số loài thuộc chi tre (Bambusa Schreb.)
14
1.1.1. Vị trí phân loại của chi Bambusa Schreb. 14
2.3.3. Nhân bản gen đích bằng kỹ thuật PCR 34
2.3.5. Thôi gel và tinh sạch sản phẩm PCR 35
2.3.6. Giải mã trình tự nucleotide các đoạn ADN 35
2.3.7. Phân tích số liệu 35
CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 36
3.1. Kết quả tách chiết và làm sạch ADN tổng số từ các mẫu tre 36
3.2. Kết quả nhân bản trình tự ADN đích ở 01 vùng gen nhân và 03 vùng
gen lục lạp 36
3.2.1. Kết quả nhân bản gen PIF 27
3.2.2. Kết quả nhân bản gen psbA-trnH 37
3.2.3. Kết quả nhân bản gen matK 38
3.2.4. Kết quả nhân bản gen trnL - trnF 39
3.3. Kết quả gia
̉
i trình tự 4 vùng gen nghiên cứu 29
3.3.1. Kết quả giải trình tự gen PIF
39
3.3.2. Kết quả giải trình tự vùng psbA - trnH 41
3.3.3. Kết quả giải trình tự vùng gen matK 43
3.3.4. Kết quả giải trình tự vùng gen trnL-trnF 45
3.4. Mức độ tƣơng đồng nucleotide giữa các mẫu trong một loài tre
nghiên cứu 48
5
3.5. Kết quả so sánh trình tự nucleotide giữa loài tre Bụng phật, tre Vàng
sọc và loài B. vulgaris đã công bố trình tự trên Genbank 51
40
Bảng 3.4. trnLF/trn
B. vulgaris
41
Bảng 3.5. psbA3trn
B. vulgaris
42
Bảng 3.6. psbtrn
B. ventricosa
43
7
Bảng 3.7. trnLF/trn
B. tuldoides
44
Bảng 3.8. psbtrn
B. tuldoides
44
Bảng 3.9. matK19F/mat
B. tuldoides
45
8
DANH MỤC CÁC HÌNH
Trang
Hình 1.1. Bambusa vulgaris) 5
Hình 1.2. Bambusa vulgaris) 6
Hình 1.3. Bambusa vulgaris) 7
trnL-trnF (A)
psbA-trnH (B) 42
Hình 3.11.
-
Bambusa ventricosa
Barcode
bp
BTTNVN
CNSH
cpDNA Choloroplast Deoxyribonucleic Acid. (Axit Deoxyribonucleic )
cs
CTAB Cetyl Trimethyl Amonium Bromide
cv
dNTP
ddNTP
EDTA Ethylene Diamine Tetraacetic Acid
EtBr Ethidium Bromide
Genbank
ITS Internal Transcribed Spacer
kb )
MEGA Software of Molecular Evolution Genetics Analysis (
)
MP Maximum Parsimony
NCBI National Center for Biotechnology Information (
)
Nxb
10
NJ Neighbor Joining
OD
PCR Polymerase Chain Reaction (gen)
psbA
PIF P instability factor (
tARN Transfer-ARN ()
trnF ARN
(Bambusa vulgaris Schr.cv Wamin McClure)
(Bambusa vulgaris Schr. ex Wendland.cv Vittata McClure)
Bambusa vulgaris [15],
(13-
30 cm, t
4 10 cm), t
[15, 51]
12
(2006) [16, 51] Bambusa ventricosa McClure
V 0
(1995) [15, 4, 34] Bambusa tuldoides
Bambuso ideae
14
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Giới thiệu tổng quát về một số loài thuộc chi tre (Bambusa Schreb.)
1.1.1. Vị trí phân loại của chi Bambusa Schreb.
: Plantae
(division) : Magnoliophyta
(classic) : Liliopsida
: Poales
: Poaceae
Chi ( genus) : Bambusa Schreb.
1.1.2. Một số đặc điểm sinh học chính và giá trị sử dụng một số loài tre
tr
[17].
.
Hình 1.1. Bambusa vulgaris
A
B
C
16
Hình 1.2. Bambusa vulgaris
1.1.2.2. Tre Vàng sọc
Bambusa vulgaris Schr. ex Wendland. cvVittata McClure (1961)
30cm.
hay
-
khi m
, khi
Hình 1.3. Bambusa vulgaris
1.1.2.3. Tre Đùi gà
: Bambusa ventricosa McClure
- - 2,5cm,
10cm, p
A B C
18
80% trong
(20 3 10
Theo
[15, 51]
,
Bambusa tuldoidesBambusa ventricosa
ph
6, 33
18cm x 1,8
2cm; 24cm x 2,1
[15]. ), S. E.A.
Widjaja (1995), But & Chia (1995), Ohrnberger (1999) [15, 4, 35, 32, 52]
B. ventricosa Mc Clure (1938) ( ) B. tuldoides
20
Munro (1868)
t McClure (1938),
[46, 16, 51]
Số loài
Diện tích
(ha)
(ha)
Trung Q
26
300
2.900.000
Singapore
6
23
Nht Bn
13
237
825.000
8
20
6.000.000
23
125
9.600.000
Papua New Guinea
26
Vit Nam
16
Malaysia
7
44
Chu M
20
45
Thai Lan
12
41
1.000.000
xtralia
4
4
Ghi *: Nay k hn 200 lo
21
1.1.4.2. Việt Nam
[33, 44]. Theo Biswas (1995) [31]
.1
005) [42]
Rng tre trc nhin hn loi
682.642
113.850
319.266
249.526
Rng tre trc trng
81.484
285
10.186
71.013
cng
1.563.256
196.544
672.487
694.225 22
[27].
1.2.2. Phƣơng pháp giải phẫu so sánh
XI
24
1.2.3. Phƣơng pháp hoá học
rong
-
u
ang
ng p
c
[30]
1.3. Một số thành tựu nghiên cứu về phân loại học phân tử
Ngoài nƣớc
.
de