đề thi thử đại học hà nội lần 1 - Pdf 24

ĐỀ THI THỬ SƯ PHẠM HÀ NỘI – LẦN 1 – NĂM 2015
MÃ ĐỀ 111
Câu 1: Khi nói về biên độ của dao động tổng hợp, phát biểu nào sau đây sai?
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có
biên độ phụ thuộc vào
A. biên độ của dao động thành phần thứ nhất
B. biên độ của dao động thành phần thứ hai
C. tần số chung của hai dao động
D. độ lệch pha giữa hai dao động thành phần
Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi qua li độ
10cm, vật có vận tốc bằng
20 3π
cm/s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí
cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A.
x 10cos 2 t cm
2
 π 
= π +
 ÷
 
B.
x 10cos 2 t cm
2
 π 
= π −
 ÷
 
C.
x 20cos 2 t cm
2

=
, khối lượng
10 g, được treo trên một sợi dây mảnh, cách điện, dài 1,4 m. Con lắc được
đặt trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ
4
10 V / m
, tại nơi
có gia tốc trọng trường
2
g 9,8m / s=
. Con lắc dao động nhỏ quanh vị trí cân
bằng. Chu kì dao động của con lắc là
A. 2,21 s B. 2,37 s C. 2,12 s D. 2,47 s
Câu 6: Một quả cầu nhỏ khối lượng
m 200g=
và một lò xo lí tưởng, chiều dài
tự nhiên
0
l 24cm=
, độ cứng
k 49N / m=
. Cho quả cầu dao động điều hòa với
biên độ 4cm quanh vị trí cân bằng trên đường dốc chính của một mặt phẳng
nghiêng ( góc nghiêng
o
30
so với phương ngang). Lấy
2
g 9,8m / s
=

C. Biên độ dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
D. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
Câu 11: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định ( mốc thế năng tại
vị trí cân bằng) thì
A. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc cùng dấu
C. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
D. khi đi qua vị trí cân bằng, gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
Câu 12: Một vật dao động điều hòa với chu kì 1,0 s. Lúc
t 2,5s
=
vật qua ki
độ
x 5 2cm= −
với vận tốc
v 10 2cm / s
= − π
. Phương trình dao động của vật

A.
3
x 10cos 2 t
4
 π 
= π −
 ÷
 
cm B.
x 5 2cos 2 t
4

A. tăng
2
lần B. giảm 2 lần
C. tăng 2 lần D. giảm
2
lần
Câu 14: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào
đúng?
A. Quỹ đạo con lắc là một đoạn thẳng
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là đường hình sin
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
Câu 15: Một vật khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình
x Acos t
= ω
. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, cơ năng vật này bằng
A.
2 2
1
m A
2
ω
B.
2
m Aω
C.
2
1
m A
2

( )
x Acos 5 t= π + ϕ
. Để A nhỏ nhất
thì
ϕ

2
A
lần lượt là
A.
6
π
và 4cm B.
6
π

và 4 cm C.
6
π

4 3
cm D.
6
π


4 3
cm
Câu 18: Cho một ống sao có một đầu bịt kín và một đầu để hở. Biết rằng ống
sao phát âm to nhất ứng với hai họa âm liên tiếp là 150Hz và 250Hz. Tần số

160Ω
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng với đoạn mạch xoay chiều nối tiếp?
A. Nếu chỉ biết hệ số công suất của đoạn mạch, ta xác định được điện áp
giữa hai đầu mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện qua đoạn mạch một
góc bằng bao nhiêu?
B. Hệ số công suất của đoạn mạch càng lớn thì công suất tiêu thụ điện
của mạch đó càng nhỏ
C. Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không
D. Hệ số công suất của đoạn mạch RLC phụ thuộc vào các giá trị R, L và
C, không phụ thuộc vào tần số của dòng điện trong mạch.
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn
mạch RLC nối tiếp theo thứ tự. Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp
hiệu dụng hai đầu tụ điện cực đại và có giá trị
C
U 2U=
. Điện áp hiệu dụng
hai đầu đoạn mạch chứa R và L là
A.
3
U
2
B.
3U
C.
2 3U
D. U
Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc
ω

không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết dung kháng

1
S

2
S

cách nhau 19 cm. Hai nguồn dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình lần lượt là
( )
1
u 5cos 40 t
= π
mm và
( )
2
u 5cos 40 t
= π + π
mm. Tốc độ truyền
sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại
trên đoạn nối hai nguồn là
A. 9 B. 10 C. 8 D. 11
Câu 26: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5820m/s. Nếu độ lệch pha
của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1,0m trên cùng phương
truyền sóng là
/ 3π
thì tần số sóng bằng
A. 9700 Hz B. 1940 Hz C. 5820 Hz C. 970 Hz
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz
vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và
tụ điện có điện dung thay đổi được. Nếu điều chỉnh C đến

2
H
π
Câu 28: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức
( )
u 220cos 100 t= π
V. Giá trị hiệu dụng của điện áp này là
A. 220V B.
220 2
V C. 110V D.
110 2
V
Câu 29: Đặt điện áp
0
u U cos t= ω
vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì
cường độ dòng điện trong mạch là i. Phát biểu nào đúng?
A. Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha
/ 2π
so với cường độ i
B. Dòng điện i luôn ngược pha điện áp u
C. Ở cùng thời điểm dòng điện i chậm pha
/ 2
π
so với điện áp u
D. Dòng điện i luôn cùng pha điện áp u
Câu 30: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R nối tiếp tụ
điện C. Nếu dung khảng
C
Z

Câu 34: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Bản chất môi trường B. Bước sóng
C. Tần số sóng D. Năng lượng sóng
Câu 35: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng. Nếu
( )
v.T
d 2n 1
2
= +
, n là các số tự nhiên, v là vận tốc truyền sóng, T là chu kì sóng
thì hai điểm đó dao động
A. cùng pha B. ngược pha
C. vuông pha D. độ lệch pha không xác định
Câu 36: Trên một sợi dây căng ngang, hai đầu cố định có sóng dừng với tần
số 5Hz. Biên độ dao động của điểm bụng sóng là 2cm. Khoảng cách gần
nhất giữa hai điểm của hai bó sóng cạnh nhau có cùng biên độ 1 cm là 2 cm.
Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 1,2m/s B. 0,6m/s C. 0,8m/s D. 0,4m/s
Câu 37: Một nguồn âm dược coi như nguồn điểm phát ra sóng âm trong một
môi trường coi như không hấp thụ và phản xạ âm. Công suất của nguồn là
0,225V. Cường độ âm chuẩn là
12 2
0
I 10 W / m

=
. Mức cường độ âm tại điểm
cách nguồn 10m là
A. 79,12 dB B. 83,45 dB C. 82,55 dB D. 81,25 bB
Câu 38: Một sóng ngang có phương trình

V B.
75 3
V C. 150V D.
150 2
V
Câu 41: Cho đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở
R 60
= Ω
, tụ điện C và cuộn
dây có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện áp 180V – 50Hz.
Khi thay đổi độ tự cảm của cuộn dây tới giá trị mà cảm kháng cuộn dây là
30Ω
thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch có giá trị lớn nhất, đồng thời
RC
u

vuông pha với điện áp hai đầu cuộn dây. Công suất lớn nhất này bằng
A. 432W B. 192W C. 576W D. 216W
Câu 42: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có
R 80
= Ω
; cuộn cảm có
2
L H=
π

điện trở
r 20
= Ω
. Tụ điện của mạch có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai

thì công suất tiêu thụ của mạch trong hai trường
hợp bằng nhau. Giá trị của công suất đó bằng
A. 216W B. 180W C. 232W D. 240W
Câu 44: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng hai đầu
mạch không đổi. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ cực đại
B. thay đổi điện dung C để công suất tiêu thụ của mạch cực đại
C. thay đổi điện trở R để công suất tiêu thụ của mạch cực đại
D. thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm cực đại
Câu 45: Một đoạn mạch dao động lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L không đổi
và tụ C có điện dung thay đổi. Điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị
1
C

thì tần số dao động riêng của mạch là
1
f
. Để tần số dao động riêng của mạch

1
5f
thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến
A.
1
5C
B.
1
C
5
C.

điện trong mạch có giá trị bằng nửa giá trị cực đại của nó và có độ lớn đang
tăng. Thời điểm gần nhất ( từ
t 0=
) để dòng điện trong mạch có giá trị bằng
không là
5
s
6
µ
. Điện dung của tụ điện bằng
A. 25 mF B. 25 nF C. 25 pF D.
25 F
µ
Câu 49: Một điểm trong không gian có sóng điện từ truyền qua , thì tại đó
A. vecto cảm ứng từ và vecto cường độ điện trường luôn cùng hướng với
vecto vận tốc
B. cảm ứng từ và cường độ điện trường luôn lệch pha
/ 2
π
C. cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn dao động cùng pha
D. vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ luôn ngược hướng
Câu 50: Khi nói về cơ năng chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào sau
đây sai? Cơ năng của chất điểm dao động điều hòa luôn bằng
A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì
B. thế năng ở vị trí biên
C. động năng ở thời điểm ban đầu
D. động năng ở vị trí cân bằng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status