Đại học Quốc gia Hà Nội
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Nguyễn Thị Thanh Dung NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO VẬT LIỆU MAO QUẢN
TRUNG BÌNH CHỨA TiO
2
ĐỂ HẤP PHỤ, XỬ LÍ MỘT SỐ CHẤT ĐỘC
HẠI TRONG NƯỚC
3
5
2
5
1.1.3-
7
1.1.4.
2
8
1.1.5.
10
10
1.1.5
12
1.2.
13
1.2
13
1.2
14
1.2
16
1.2
28
2.3.3.
2
/ SiO
2
29
2.3.4.
2
/ MCM-41
30
32
33
33
2.4.1.2.
35
36
36
2.4.2.2.
38
2.4.2.3.
38
2.5
39
-ray diffactionXRD)
Pb
2+
61
Pb
2+
61
Pb
2+
62
3.2.3.
2+
63
65
66
66
69
KẾT LUẬN
70
TÀI LIỆU THAM KHẢO
71
4
DANH MỤC CÁC HÌNH
2
4
2
4
-41
7
2
8
Hì-
29
x% TiO
2
/ SiO
2,
,MCM-
31
ng hp ph ng nhit langmuir
35
)
51
-41
51
-
52
-
52
2
/MCM-
53
2
/MCM-
54
-41
54
TiO
2
/MCM-41(a) và 15%TiO
2
/MCM-
41(b)
55
Hình 3.10: TiO
2
/SiO
2
(a) và 15%TiO
3
)
2
63
Hình 3.17 :
2+
65
Hình 3.18:
u T2
65
Hình 3.19 :
2+
66
66
67
69
71
DANH MỤC CÁC BẢNG
x% TiO
2
/ SiO
2
30
x% TiO
2
/ MCM-41
31
36
37
5
38
49
58
3
)
2
7
MỞ ĐẦU
.
nguyê
và phân bón hoá
g
quản trung bình chứa TiO
2
để hấp phụ, xử lí một số chất độc hại trong nước”.
Chương 1: TỔNG QUAN
1.2. Khái quát về vật liệu mao quản trung bình chứa titan.
1.2.1. Vật liệu hấp phụ.
hình
1.1.2. Giới thiệu chung về vật liệu silica
1.1.2.SiO
2
o
0
-O-
0
góc Si-O-
0
thành 180
0
tridimit thì ngoài
4
4-
180
0
[1, 4].
SiO
2
-
2
2
[2] .
1.1.2
2
2
4+
OSi không có
11
-
Nhóm không gian cMCM-
41 là P6mm, thành mao qu là vô hình và mng (0.6-1.2 nm).
S phân kích th là r ch ra s cao c trúc. Do mao qu
bao gm MQTB mà không có vi mao qu bên trong thành nên d s
12
khu tán m qua kênh mao qu Chúng có tích b riêng l
o 1000-1200 m
2
/g. MCM-
chúng
7, 25] -41
-
2
2
a) b) c)
13
2
a) anatase, b) rutile, c) brookite
2
2
2
2
O
5
/TiO
2
CB
(h
+
VB
h > 3.2eV
-+
2 CB VB
TiO e + h
TiO
2
UV,askt
14
2
2
-
thành CO
TiO
2
ánh sáng, TiO
2
15
2
CO
2
2
các quá trình quang
hóa, tuy nhiên
TiO
2
2
- MCM-
2
- MCM-
2
- MCM-
-
-
9
[25].
16
gel
2
2+
27].
TiO
2
phenol, Cu-EDTA, Pb-
-
2
và l
1.1.5
2
17
2
và H
2
O. TiO
2
ám
-
nc
): 327
0
C
-
s
): 1737
0
C
- 11,34 g/cm
318
-
o
): - 0,126 V
- 1,8
- 1,75 A
o
1.2.2. Độc tính của chì đối với môi trường và sức khỏe con người
delta-
porphobilinogen.
HOOC C
CH
2
(CH )
COOH
NH
2
O
2
HOOC C
C
2
(CH )
COOH
CH
C
2
2
(CH )
-
gâ
[20].
20
1.2.3. Nguồn gốc phát sinh ô nhiễm chì trong môi trường.
im
21
- 7.0 mg/l [2].
c
[6].
-15
-
1.2.5. Các phương pháp xử lý ion chì trong môi trường nước
1.2
Me
n+
+ nOH
-
2
(SO
4
)
3
.2H
2
O, KAl(SO
4
)
2
.12H
2
1.2
lên.
24
1.3.2. Tác hại của thuốc bảo vệ thực vật
c cao.